1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng đại cương về phương trình

29 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

“Không có bài toán nào không giải được.. Chúng ta phải biết và sẽ biết ” David Hilbert Tiết 17: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH Chương III – Phương trình, Hệ Phương Trình...  I – KHÁI NIỆM P

Trang 1

“Không có bài toán nào không giải được

Chúng ta phải biết và sẽ biết ”

David Hilbert

Tiết 17: ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH

Chương III – Phương trình, Hệ Phương Trình

Trang 3

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Trang 4

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Trang 5

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Điều kiện của một phương trình

2

Cho phương trình: 1

1 2

x

x x

Trang 6

 

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Tìm điều kiện của các phương trình sau:

Trang 7

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Trang 8

I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH

Phương trình chứa tham số

4

Ẩn x, tham số m: mx + 2 = 0

Ẩn x, tham số a, b: ax 2 +bx - 5 = 0

Ẩn t, tham số p: (1+p)t +2 = 0

Trang 9

II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Phương trình tương đương

S    

 

5 '

Trang 10

II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Phương trình tương đương

Trang 11

II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Phép biến đổi tương đương

2

Nếu thực hiện các phép biến đổi sau đây trên một phương trình mà

không làm thay đổi điều kiện của nó thì ta được một phương trình mới tương đương.

Định lí

a) Cộng hay trừ hai vế với cùng một số hoặc cùng một biểu thức; b) Nhân hoặc chia hai vế với cùng một số khác 0 hoặc với cùng một biểu thức luôn có giá trị khác 0.

Trang 12

II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Tìm sai lầm trong phép biến đổi tương đương

x

1 1

Trang 13

II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Trang 14

II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ

Trang 16

“Không có bài toán nào không giải được

Chúng ta phải biết và sẽ biết ”

David Hilbert

Về nhà làm bài tập 1, 2, 3, 4 SGK

Trang 17

Giải và biện luận phương trình sau theo tham số m:

 

mx    m x

Trang 18

(1) Nghiệm đúng với mọi x

Chú ý: Khi phương trình ax+b=0 gọi là pt bậc nhất mật ẩna  0

Giải và biện luận pt: ax+b=0

QV

Trang 19

2 2

b x

a b x

Trang 20

ĐỊNH NGHĨA GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA f(x)

( ) ( )

Trang 22

“Không có bài toán nào không giải được

Chúng ta phải biết và sẽ biết ”

David Hilbert

Bài 2: PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT, BẬC HAI

Chương III – Phương trình, Hệ Phương Trình

f xg x f x ( )  g x ( )

Trang 23

1 Phương trình chứa ẩn trong giá trị tuyệt đối

Trang 24

2 Phương trình chứa ẩn dưới dấu căn

Trang 26

Bài tập củng cố

 Cách 1:

Đưa về phương trình hệ quả

 Cách 2:

Đưa về phương trình tương đương

 Bài tập 2: Giải phương trình:

Trang 27

Bài tập củng cố

2

2

1

1 1

5 5 0 1

5 4 0 4

5 5 1 4 3

5 5 0 1

1 1

Trang 28

KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ

Trang 29

Bài tập củng cố:

Bài Tập 4: Cho Thì nghiệm của pt (4) là: x2    9 x 1 4 

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w