Để quý thầy cô giáo và các bạn học sinh có thể tiếp cận và tham khảo được với nhiều bài giảng đẹp mắt và thu hút. Bộ sưu tập đại cương về phương trình - 10 bài giảng đại số lớp 10 bao gồm các bài soạn với nội dung trọng tâm của bài học hy vọng sẽ đáp ứng được nhu cầu cũng như mục đích công việc của các bạn.
Trang 2I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1 Phương trình một ẩn
2 Điều kiện của một phương trình
3 Phương trình nhiều ẩn
4 Phương trình chứa tham số
II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG
VÀ PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
1 Phương trình tương đương
§ 1 - ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
Trang 3I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
1 Phương trình một ẩn
- Khái niệm phương trình (sgk – 53)
Mệnh đề chứa biến f(x) = g(x) (1) là một phương trình(pt)
x: ẩn f(x): vế trái, g(x) :vế phải của pt(1) (1)
Trang 4Có những phép tính nào đã học mà
không thực hiện được?
Phép tính chia cho một số 0, phép tính lấy căn bậc chẵn của một số
âm không thực hiện được
Với những giá trị nào của x thì các
phép tính trong biểu thức của hàm số
luôn thực hiện được?
Với x 2 thì mọi phép toán
trong biểu thức của f(x) đều
x cần thỏa mãn điều kiện gì để hai vế
của phương trình (2) đều có nghĩa
(mọi phép toán đều thực hiện được)?
1
1 22
x x
�
�
� �
�
Trang 5I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
2 Điều kiện của một phương trình
Điều kiện của một pt(1) là điều kiện đối với ẩn số x để f(x)
và g(x) có nghĩa Ta nói đó là điều kiện xác định của phương trình
(gọi tắt : điều kiện của phương trình)
Ví dụ: Hãy tìm điều kiện xác định của các phương trình sau:
2
2
2 2
)3
21
12
Trang 6Ví dụ: Hãy tìm điều kiện xác định của các phương trình sau:
x x
Q x
b P x a) Điều kiện Q(x) 0
b) Điều kiện P(x) 0
Trang 7I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
3 Phương trình nhiều ẩn
Phương trình hai ẩn x, y có dạng f(x, y) = g(x,y) (6) Phương trình ba ẩn x, y, z có dạng f(x, y,z) = g(x,y,z) (7)
Ví dụ:
Cặp số (x0,y0) : f(x0, y0) = g(x0,y0) gọi là một nghiệm của pt(6)
Bộ ba số (x0,y0, z0) : f(x0, y0, z0) = g(x0,y0, z0) gọi là một nghiệm của pt(7)
Trang 9I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
a x x m
b m x
có thể được coi là các pt ẩn x chứa tham số m.
Bài toán :Hãy giải phương trình
(m+1)x – 3 = 0 (9)Trong các trường hợp
a) m = -1b) m - 1
Trang 10Bài toán :Hãy giải phương trình (m+1)x – 3 = 0 (9)
Trong các trường hợp
a) m = -1b) m - 1Giảia) Nếu m = -1 thì (9) 0.x – 3 = 0 Phương trình vô nghiệm b) Nếu m - 1 thì m + 1 0
Trang 11I – KHÁI NIỆM PHƯƠNG TRÌNH
a x x m
b m x
có thể được coi là các pt ẩn x chứa tham số m.
Giải và biện luận phương trình có chứa tham số là xét xem
với giá trị nào của tham số thì pt vô nghiệm, có nghiệm và tìm các nghiệm đó
Trang 12Các phương trình sau có tập nghiệm bằng nhau hay không?
Trang 13II – PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ
PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
1 Phương trình tương đương
Hai phương trình gọi là tương đương khi chúng có cùng tập nghiệm
Ví dụ : Hai phương trình sau có tương đương không?
2x 3 0 v�10x 7 8x 10
Giải:
Hai phương trình trên tương vì chúng cùng có một nghiệm duy nhất
32
x
Trang 14II PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG VÀ
Trang 1500 11 12
Thời gian
Trang 16II PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG &PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
2 Phép biến đổi tương đương
Phép biến đổi tương đương (sgk – 55)
Câu hỏi :Cho hai phương trình
20x 11 14x 7 1 v� 3x 9 2
a) Hai phương trình trên có tương đương không?
b) Hãy biến đổi để đưa pt (1) về pt (2)
? Tìm sai lầm trong biến đổi sau
Trang 17II PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG &PHƯƠNG TRÌNH HỆ QUẢ
���c g�i l� nghi�m ngo�i lai
Ta thử lại các nghiệm tìm được
Trang 18Giải bài tập 1, bài tập 2(sgk – 57)
Bài 1:
Phương trình 5x = 5 không
tương đương với pt nào trong
hai pt đã cho và cũng không là
pt hệ quả của một trong hai pt
đó
Bài 2:
Phương trình 12x2 = 20 không tương đương với pt nào trong hai pt đã cho và cũng không là pt hệ quả của một trong hai pt đó
Khi cộng hoặc nhân các vế tương ứng của hai phương trình nói chung ta không nhận được một phương trình tương đương hoặc
là phương trình hệ quả của các
phương trình đã cho
Đối với phương trình nhiều ẩn, ta cũng có các khái niệm tương
tự
Trang 19Luyện tập Bài 1: Giải phương trình
Vậy phương trình (*) có một nghiệm là x = 0.
Nhân cả hai vế của pt (*) với x + 3
x
x x
Trang 20Điều kiện cần: Giả sử (1) (2)
Phương trình (1) có nghiệm là , thay vào phương trình (2)
Ta có
23
Trang 21-Xem lại nội dung bài học
Trang 22XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN
CÁC THẦY CÔ GIÁO VÀ
CÁC EM HỌC SINH