1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide bài giảng tiết 23 liên kết cộng hóa trị

18 86 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên k t c ng hóa tr hình thành gi a các nguyên t gi ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ững ngu

Trang 1

KiÓm tra bµi cò

Trang 2

C¸c phÇn tö mang ®iÖn tÝch gièng nhau

A

C¸c nguyªn tö víi ion

b

C¸c nguyªn tö víi nguyªn tö

c

C¸c ion mang ®iÖn tÝch tr¸i dÊu

bởi lực hút tĩnh điện giữa

Trang 3

Kim lo¹i víi khÝ hiÕm

Kim lo¹i víi kim lo¹i A

Phi kim víi phi kim b

Kim lo¹i víi phi kim c

d

20 987654321

Hết giờ

Liên k t ion th ết ion thường được tạo nên từ ường được tạo nên từ ng đ ược tạo nên từ ạo nên từ c t o nên t ừ

nh ng nguyên t c a các nguyên t ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ủa các nguyên tố ố

Câu 2

Phi kim víi khÝ hiÕm E

Trang 4

V y, đ i v i các ậy, đối với các ối với các ới các

m t nguyên t hay ột nguyên tố hay ối với các

nh ng nguyên t có ững nguyên tố có ối với các tính ch t g n gi ng ất gần giống ần giống ối với các

nào?

Trang 5

LIÊN KẾT

CỘNG HÓA TRỊ

Tiết 23

Trang 6

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

1 Liên k t c ng hóa tr hình thành gi a các nguyên t gi ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ố

nhau S hình thành phân t đ n ch t ự hình thành phân tử đơn chất ử của các nguyên tố ơn chất ất.

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

a S hình thành phân t Hiđro (H ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng 2 )

C u hình electron c a ất ủa các nguyên tố

1s 1

1s 2

H còn thi u 1 e thì đ t ết ion thường được tạo nên từ ạo nên từ

c u hình khí hi m He ất ết ion thường được tạo nên từ

H còn thi u 1 e thì đ t ết ion thường được tạo nên từ ạo nên từ

c u hình khí hi m He ất ết ion thường được tạo nên từ

1 electron này

l y đâu? ất ở đâu?

1 electron này

Trang 7

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

1 Liên k t c ng hóa tr hình thành gi a các nguyên t gi ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ố

nhau S hình thành phân t đ n ch t ự hình thành phân tử đơn chất ử của các nguyên tố ơn chất ất.

a S hình thành phân t Hiđro (H ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng 2 )

Công th c ức electron Công th c c u t o ất ạo nên từ ức

Quy ước kí hiệu: c kí hi u: ệu:

- M i d u ch m (.) bi u di n cho m t electron l p ngoài cùng ỗi dấu chấm (.) biểu diễn cho một electron lớp ngoài cùng ất gần giống ất gần giống ểu diễn cho một electron lớp ngoài cùng ễn cho một electron lớp ngoài cùng ột nguyên tố hay ới các

- Hai d u ch m b ng m t g ch ngang (–) và đ ất gần giống ất gần giống ằng cách ột nguyên tố hay ạch ngang (–) và được gọi là một ược gọi là một c g i là m t ọi là một ột nguyên tố hay liên k t ết

đ n ơn

Công th c ức phân t ử của các nguyên tố

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

Trang 8

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

1 Liên k t c ng hóa tr hình thành gi a các nguyên t gi ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ố

nhau S hình thành phân t đ n ch t ự hình thành phân tử đơn chất ử của các nguyên tố ơn chất ất.

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

b S hình thành phân t Nit (N ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng ơn 2 )

1s 2 2s 2 2p 3

1s 2 2s 2 2p 6

Nit còn thi u 3e thì đ t ơn chất ết ion thường được tạo nên từ ạo nên từ

c u hình khí hi m Ne ất ết ion thường được tạo nên từ

N N

+

Công th c ức electron

Công th c ức

c u t o ất gần giống ạch ngang (–) và được gọi là một

Công th c ức phân tử của cùng

N

N

N

N

⇛ 2 nguyên t N liên k t v i nhau b ng 3 c p ử của các nguyên tố ết ion thường được tạo nên từ ớc kí hiệu: ằng 3 cặp ặp

electron liên k t bi u th b ng (≡), đó là ết ion thường được tạo nên từ ểu thị bằng (≡), đó là ị hình thành giữa các nguyên tử giống ằng 3 cặp liên k t ba ết ion thường được tạo nên từ

Trang 9

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

1 Liên k t c ng hóa tr hình thành gi a các nguyên t gi ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ố

nhau S hình thành phân t đ n ch t ự hình thành phân tử đơn chất ử của các nguyên tố ơn chất ất.

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

Liên k t đ ết ược gọi là một c hình thành trong phân t H ử của cùng 2 , N 2 là liên k t ết

c ng hóa tr ột nguyên tố hay ị.

Liên k t c ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống hóa tr là gì? ị hình thành giữa các nguyên tử giống

Liên k t c ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống hóa tr là gì? ị hình thành giữa các nguyên tử giống

* Liên k t c ng hóa tr là liên k t đ ết ột nguyên tố hay ị ết ược gọi là một ạch ngang (–) và được gọi là một c t o nên gi a hai ững nguyên tố có

nguyên t b ng m t hay nhi u c p electron chung ử của cùng ằng cách ột nguyên tố hay ều cặp electron chung ặp electron chung.

* Liên k t c ng hóa tr không c c là liên k t c ng hóa tr ết ột nguyên tố hay ị ự hình thành phân tử Hiđro (H ết ột nguyên tố hay ị.

mà trong đó các c p electron chung không b hút l ch ặp electron chung ị ệch v phía ều cặp electron chung.

nguyên t nào ử của cùng

Trang 10

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

Các phân t trên ử của các nguyên tố

th nào? ết ion thường được tạo nên từ

Các phân t trên ử của các nguyên tố

th nào? ết ion thường được tạo nên từ

Trang 11

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

2 Liên k t gi a các nguyên t khác nhau S hình thành h p ết ion thường được tạo nên từ ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ự hình thành phân tử đơn chất ợc tạo nên từ

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

a S hình thành phân t hiđro clorua (HCl) ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng

C u hình electron c a ất ủa các nguyên tố 1 H:

C u hình electron c a ất ủa các nguyên tố 17 Cl:

1s 1

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5

Cl

H

Công th c electron ức Công th c c u t o ức ất ạo nên từ Công th c phân t ức ử của các nguyên tố

Đ âm đi n ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: 2,20 3,16

HCl

⇨ Trong liên k t c ng hoá tr (HCl) c p electron b hút l ch v phía m t ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ặp ị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: ề phía một ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống

nguyên t (nguyên t clo) → ử của các nguyên tố ử của các nguyên tố Liên k t c ng hóa tr phân c c ết ột nguyên tố hay ị ự hình thành phân tử Hiđro (H

Trang 12

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

2 Liên k t gi a các nguyên t khác nhau S hình thành h p ết ion thường được tạo nên từ ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ự hình thành phân tử đơn chất ợc tạo nên từ

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

a S hình thành phân t hiđro clorua (HCl) ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng

Liên k t c ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống hóa tr phân ị hình thành giữa các nguyên tử giống

c c là gì? ự hình thành phân tử đơn chất.

Liên k t c ng ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống hóa tr phân ị hình thành giữa các nguyên tử giống

c c là gì? ự hình thành phân tử đơn chất.

- Liên k t c ng hóa tr phân c c ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống ự hình thành phân tử đơn chất (có c c) là liên k t c ng hóa ự hình thành phân tử đơn chất ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống

tr trong đó ị hình thành giữa các nguyên tử giống c p electron chung b l ch v phía m t nguyên ặp ị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: ề phía một ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống

t ử của các nguyên tố (có đ âm đi n l n h n) ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: ớc kí hiệu: ơn chất .

Trang 13

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

2 Liên k t gi a các nguyên t khác nhau S hình thành h p ết ion thường được tạo nên từ ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ự hình thành phân tử đơn chất ợc tạo nên từ

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

b S hình thành phân t khí cacbon đioxit (CO ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng 2 ) (có c u t o ất gần giống ạch ngang (–) và được gọi là một

th ng) ẳng)

1s 2 2s 2 2p 2

1s 2 2s 2 2p 4

S hình thành phân t khí cacbon đioxit (CO ự hình thành phân tử đơn chất ử của các nguyên tố 2 )

Trang 14

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

2 Liên k t gi a các nguyên t khác nhau S hình thành h p ết ion thường được tạo nên từ ững nguyên tử của các nguyên tố ử của các nguyên tố ự hình thành phân tử đơn chất ợc tạo nên từ

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

b S hình thành phân t khí cacbon đioxit (CO ự hình thành phân tử Hiđro (H ử của cùng 2 ) (có c u t o ất gần giống ạch ngang (–) và được gọi là một

th ng) ẳng)

CT electron CT t o ạo nên từ c u ất. CT ph.t ử của các nguyên tố

O

Đ âm đi n: ộ âm điện: ện: 3,44 2,55 3,44

K t lu n: ết ion thường được tạo nên từ ận:

- Trong phân t CO ử của các nguyên tố 2 có c u t o th ng nên liên k t đôi phân c c ất ạo nên từ ẳng nên liên kết đôi phân cực ết ion thường được tạo nên từ ự hình thành phân tử đơn chất.

(C=O) tri t tiêu nhau → ệu: Phân t CO ử của cùng 2 không phân c c ự hình thành phân tử Hiđro (H

- Trong phân t CO ử của các nguyên tố 2 các c p electron b hút l ch v phía O vì oxi ặp ị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: ề phía một

có đ âm đi n l n h n C → ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: ớc kí hiệu: ơn chất. Liên k t C=O b phân c c v phía O ết ị ự hình thành phân tử Hiđro (H ều cặp electron chung.

Trang 15

I S HÌNH THÀNH LIÊN K T C NG HÓA TR Ự HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ẾT CỘNG HÓA TRỊ ỘNG HÓA TRỊ Ị

TiÕt 27 – bµi 13 bµi 13 LI£N KÕT CéNG HãA TRÞ (tiÕt 1)

Liên k t c ng hóa tr ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống

Không c c ự hình thành phân tử đơn chất Có c c ự hình thành phân tử đơn chất.

Đ c đi m ặp ểu thị bằng (≡), đó là

liên k t ết ion thường được tạo nên từ

S hình ự hình thành phân tử đơn chất.

thành

liên k t ết ion thường được tạo nên từ

B n ch t ản chất ất.

liên k t ết ion thường được tạo nên từ

Gi a phi kim - phi kim ững nguyên tử của các nguyên tố

Góp chung các electron.

C p ặp electron chung

không b l ch ị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: v phía ề phía một nguyên t nào ử của các nguyên tố

C p electron chung ặp b ị hình thành giữa các nguyên tử giống

l ch ệu: v phía nguyên t ề phía một ử của các nguyên tố

có đ âm đi n l n h n ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ệu: ớc kí hiệu: ơn chất.

Trang 16

Bài t p c ng c ận: ủa các nguyên tố ố

Câu 1:

Ch n câu đúng nh t v liên k t c ng hoá tr ọn câu đúng nhất về liên kết cộng hoá trị ất ề phía một ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống

Liên k t c ng hoá tr là liên k t ết cộng hoá trị là liên kết ộ âm điện: ị là liên kết ết cộng hoá trị là liên kết

A Gi a các phi kim v i nhau. ữa các phi kim với nhau ới nhau.

B Trong đó c p electron chung b l ch v phía m t ặp electron chung bị lệch về phía một ị lệch về phía một ệch về phía một ề phía một ột nguyên t ử.

C Đ ược hình thành do sự dùng chung electron của 2 c hình thành do s dùng chung electron c a 2 ự dùng chung electron của 2 ủa 2 nguyên t khác nhau ử.

D Đ ược hình thành do sự dùng chung electron của 2 c t o nên gi a 2 nguyên t b ng m t hay ạo nên giữa 2 nguyên tử bằng một hay ữa các phi kim với nhau ử ằng một hay ột nhi u c p electron chung ề phía một ặp electron chung bị lệch về phía một

Trang 17

Bài t p c ng c ận: ủa các nguyên tố ố

Câu 2:

Phân t nào d ử của các nguyên tố ước kí hiệu: i đây có liên k t c ng hóa tr ết ion thường được tạo nên từ ộng hóa trị hình thành giữa các nguyên tử giống ị hình thành giữa các nguyên tử giống không c c ự hình thành phân tử đơn chất.

B HCl.

C O2.

Trang 18

Bài t p c ng c ận: ủa các nguyên tố ố

Câu 3:

Hãy vi t ết ion thường được tạo nên từ công th c electron ức và công th c c u t o ức ất ạo nên từ

c a các phân t sau: Br ủa các nguyên tố ử của các nguyên tố 2, H2O

Công th c ức electron

Công th c ức electron Công th c Công th c c u t o c u t o ất. ất. ạo nên từ ạo nên từ ức ức

Công th c ức

phân t ử của các nguyên tố

Công th c ức

phân t ử của các nguyên tố

Đáp án

H . O

Br .

.

Br

.

Ngày đăng: 03/06/2020, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w