Kỹ năng: Skills: + Biết dùng các kí hiệu �� ; + Biết vẽ hình minh họa các quan hệ: Điểm thuộc đờng thẳnghoặc không thuộc đờng thẳng 3.. CHUẨN BỊ Teaching aids: * Giỏo viờn: SGK, thước t
Trang 1Teaching date: 01 /09/2019
Chơng I: đoạn thẳng
Chapter I: LINE SEGMENT
Tiết 1: Điểm Đờng thẳng Period 1: POINTS LINES
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: ( Knowledge :) Học sinh biết các khái niệm điểm thuộc
đ-ờng thẳng, điểm không thuộc đđ-ờng thẳng
* Kiến thức trọng tõm: Toàn bộ kiến thức SGK
2 Kỹ năng: ( Skills:)
+ Biết dùng các kí hiệu �� ;
+ Biết vẽ hình minh họa các quan hệ: Điểm thuộc đờng thẳnghoặc không thuộc đờng thẳng
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Rèn cho HS t duy linh hoạt khi diễn đạt điểm
thuộc hoặc không thuộc đờng thẳng bằng nhiều cách Cẩn thậnkhi vẽ hình
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: Em hãy nêu vài bề mặt đợc coi là phẳng ( Đáp án: Mặt tủ kính, mặt nớc hồ khi không gió )
HS2: Chiếc thớc dài các em đang kẻ có đặc điểm điểm gì ?( Đáp
A B
C D
Trang 2- Giới thiệu khái niệm hai điểm
trùng nhau, hai điểm phân biệt
- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK:
Hãy xõy dựng nêu hình ảnh của
- Cho HS quan sát H4: Điểm A, B
có quan hệ gì với đờng thẳng d
2 Đờng thẳng (Lines)
Sợi chỉ căng thẳng, mộp bảng là hỡnh ảnhcủa đường thẳng
Đờng thẳng không bị giới hạn vềhai phía Vẽ đờng thẳng bằngmột vạch thẳng
(H.3)
3 Điểm thuộc đờng
d B
A
(H.4)
- ở h4: A �d ; B �dCách viết Hình vẽ Kí hiệu
Đờng thẳnga
a
a
a
p
Trang 3Yêu cầu HS làm các bài tập sau:
Bài 1.SGK.tr104: Cách đặt tên cho điểm
Bài 3.SGK.tr104: Nhận biết điểm ,� � đờng thẳng
+ Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng
+ Biết khái niệm điểm nằm giữa hai điểm
* Kiến thỳc trọng tõm: + Biết khái niệm ba điểm thẳng hàng
2 Kỹ năng: ( Skills:)
+ Biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng
+ Biết sử dụng các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằmgiữa
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Sử dụng thớc thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm
thẳng hàng cẩn thận, chính xác
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Yêu cầu HS làm bài tập 1, 4 SGK ; bài 5 ; bài 6 SBTKiểm tra bài tập làm ở nhà của HS
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents
Trang 4Exercise 8
Ba điểm A; B; C thẳng hàng
Exercise 9A; D; C ;B; E; A ; D; E; G
2 Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
H9
Ở H9, ta có:
- Điểm C nằm giữa điểm A và B
- Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C
- Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B
* Nhận xét: SGKComment:
Exercise 11.(SGK-tr.107)
- Điểm R nằm giữa điểm M và N
- Điểm M và N nằm lhác phía đối vớiđiểm R
- Điểm R và N nằm cùng phía đối vớiđiểm M
Trang 5- Biết vẽ đờng thẳng đi qua hai điểm cho trớc.
- Biết vị trí tơng đối giữa hai đờng thẳng: cắt nhau, song song,trùng nhau
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Vẽ hình chính xác đờng thẳng đi qua hai
điểm
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: Nói cách vẽ ba điểm không thẳng hàng Làm bài13 Sgk
Trang 63 Bài mới (New lesson)
- Cho điểm A, vẽ đờng thẳng a
đi qua A Có thể vẽ đợc mấy
đ-ờng thẳng nh vậy ?
- Lấy điểm B �A, vẽ đờng
thẳng đi qua hai điểm A, B Vẽ
đợc mấy đờng nh vậy?
3 Coincident, intersecting, and parallel lines
a
y x
Trang 7điểm A
c Đờng thẳng song song
x
t z
* Chú ý (SGK)* Note (TextBook)
Đọc trước nội dung bài tập thực hành
Read the content of the exercises beforehand.
Học sinh đợc củng cố khái niệm ba điểm thẳng hàng
Biết cách trồng cây (chôn cọc) nằm giữa hai mốc A và B cho trớc
2 Kỹ năng: ( Skills:)
+ Có kĩ năng dựng ba điểm thẳng hàng để dựng các cọc thẳng hàng+ Có ý thức vận dụng kiến thức bài học vào thực tiễn
3 Thỏi độ: ( Attitudes:)
Trang 8Cẩn thận tự tin khi thực hành.
Rèn t duy chính xác và cách làm việc có tổ chức khoa học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
GV: Mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
Chuẩn bị cho 3 nhóm Mỗi nhóm gồm:
- 03 cọc tiêu
- 01 quả dọi
HS: Đọc trớc nội dung bài thực hành
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: Khi nào ta nói ba điểm thẳng hàng ? Nói cách vẽ ba điểm thẳng hàng
Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs
3 Bài mới ( New less on)
- Có một đờng thẳng duy nhất đi qua ba điểm đó
- A, B, C đều thuộc một ờng thẳng
đ Có một điểm nằm giữa hai
Đào hố trồng cây thẳng hàng với hai cây đã có bên đờng
Trang 9- GV: tại sao cọc tiêu sơn hai màu
xen kẽ có tác dụng gì? dây dọi
dùng để làm gì?
3 Chuẩn bị dụng cụ thực hành
-HS cọc tiêu sơn hai màu xen kẽ
để dễ nhìn thấy cọc từ xa Dây dọi dùng để kiểm tra xemcọc tiêu có đợc đóng thẳng
Trang 10Rèn t duy chính xác và cách làm việc có tổ chức khoa học.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
1.GV: Thớc mét, bộ dụng cụ thực hành: cọc tiêu, dây dọi
2.HS : Thớc mét, bộ dụng cụ thực hành: cọc tiêu, dây dọi, ba cây hoa (mỗi tổ)
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson): Kiểm tra dụng cụ của học sinh
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents Activity 1:
B1-Cắm cọc tiêu thẳng đứng ở hai điểm A và B ( dùng dây dọi kiểm tra)
B2- Em thứ nhất đứng ở A, Em thứ hai đứng ở điểm C – là vị trí nằm giữa A và B
B3- Em ở vị trí A ra hiệu cho
em thứ 2 ở C điều chỉnh cọc tiêu sao cho che lấp hoàn toàn cọc tiêu B
Khi đó ba điểm A, B, C thẳng hàng
b)Cắm cọc ttiêu ở C nằm
A
B C
A
C B
Trang 11Activity 2:
GV: Chia nhúm thực hành
Activity 3:
- GV nêu yêu cầu thực hành,
công dụng của các dụng cụ đã
HS: Nhận nhúm của mỡnh
3.Thực hành ngoài trời
Chia 6 nhóm thực hành từ 6-7 HSGiao dụng cụ cho các nhómTiến hành thực hành theo hớng dẫn
- Mỗi nhóm ghi lại biên bản thực hành theo trình tự các khâu:
1 Chuẩn bị thực hành (kiểm tra từng cá nhân)
2 Thái độ, ý thức thực hành
3 Kết quả thực hành: nhóm tự đánh giá
Kiểm tra
- Kiểm tra xem độ thẳng của các vị trí A, B, C
- Đánh giá hiệu quả công việc của các nhóm
- Ghi điểm cho các nhóm
4 Củng cố (Feed back)
Các nhóm báo cáo kết quả thực hành của các nhóm
G nhận xét đánh giá KQ thực hành của các nhóm
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
HS vệ sinh cá nhân, cất dọn dụng cụ
Đọc trớc nội dung bài tiếp theo: Tia
Trang 12
Teaching date: 05/10/2019
Period 6 : tia (Rays)
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: ( Knowledge :) Biết định nghĩa mô tả tia bằng các cách
khác nhau Biết thế nào là 2 tia đối nhau, 2 tia trung nhau
* Kiến thức trọng tõm: toàn bài
2 Kỹ năng: ( Skills:) Biết vẽ tia, biết viết tên và đọc tên 1 tia Rốn khả
năng vẽ hỡnh, quan sỏt, nhận xột, khả năng sử dụng ngụn ngữ để phỏt biểu nội dung
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Phát biểu chính xác các mệnh toán học, rèn kĩ
năng vẽ hình, quan sát, nhận xét của HS
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS 1: Nêu cách vẽ đờng thẳng đi qua2 điểm, qua 2 điểm vẽ đợcmấy đờng thẳng Vẽ đờng thẳng đi qua 2 điểm A và B
3 Bài mới (New lesson)
- Tia Ox ( còn gọi là nửa đờng thẳng Ox)
Exercise 25(Textbook)
a Đờng thẳng AB
b Tia AB
y x
O
B A
Trang 13cho tia và xác định gốc của tia
? 2 tia Ox, Oy có phải là 2 tia
đối nhau không? tại sao?
? Hai tia có đặc điểm gì thì
đợc gọi là 2 tia trùng nhau
2.Hai tia đối nhau:
Two opposite rays
Hai tia đối nhau: Là hai tia có chung gốc và tạo thành 1 đờng thẳng
3 Hai tia trùng nhau:
3 Two coinciding rays
Hai tia trùng nhau: Có chung một gốc và tia này nằm trên tia kiaNhận xét( SGk)
?2:
a Tia Ob trùng với tia Oy
b 2 tia Ox và Ax không trùng nhau vì chúng không chung gốc
c Hai tia Ox và Oy không đối nhau vì
chúng không tạo thành 1 đờng thẳng
4 Củng cố (Feed back)
- Thế nào là tia ?
- Thế nào là hai tia đối nhau? Hai tia đối nhau phải thoả mãn
những điều kiện nào?
- Vẽ hai tia Ox, Oy chung gốc (3 trờng hợp)
Exercise 22 Text book/ page 112
O
y x
Trang 14- CB
- trùng nhauExercise 23 SGK.tr113
a) Các tia MN, MP, MQ trùng nhau, Các tia NP, NQ trùng nhaub) Trong 3 tia MN, NM, MP không có 2 tia nào đối nhau
c) Hai tia PN và PQ đối nhau
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Học bài theo SGK
Do Exercises in Textbook; Do Exercises 23 to 26 Workbook
HD bài 24b: Xét hết các tia đối của tia BC
Teaching date: 11/10/2019
Period 7 : đoạn thẳng (Line segments)
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: ( Knowledge :) HS biết định nghĩa đoạn thẳng.
* Kiến thức trọng tõm Toàn bộ kiến thức
2 Kỹ năng: ( Skills:) Biết vẽ đoạn thẳng Biết nhận dạng đoạn thẳng
cắt đoạn thẳng, cắt tia, biết mô tả hình vẽ bằng các cách diễn
đạt khác nhau
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Giáo dục tính cẩn thận, chính xác.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Yờu cầu HS vẽ hỡnh theo diễn đạt bằng lời:
Requires Studrent draw the figure according to the ways of expressing:
a) Vẽ đường thẳng AB ( Draw line AB) b) Vẽ tia AB (Draw ray AB)
c) Đường thẳng AB và tia AB khỏc nhau thế nào?How different line AB with ray AB?
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents
HS: Đọc thụng tin SGK trang 114,115
S: Read information in textbook page
114, 115.
GV: Thế nào là đoạn thẳng AB
T: What is a line segment AB?
HS: Phỏt biểu nghĩa đoạn thẳng AB
Trang 15S: State definition line segment
GV: Giới thiệu cách đọc đoạn thẳng AB
và A, B là hai mút hay (hai đầu)
T: Introducing the reading segment AB
and A, B are two endpoints (or two
starting points)
HS: Làm bài 33/ 115 sgk
S: Do Exercise 33 page 115.
HS: Đọc bài và trả lời miệng
S: Read and answer
B
x O
B
A
x A
B
O
x O
A
B
Trang 16a B
A
4 Củng cố (Feed back)
Exercise 35 Textbook-page 116 (Đáp án- Answer: d)
Exercise 36 Textbook-page 116 : a) Không b) AB và AC c) BCExercise 37 Textbook-page 116:
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Lean in textbook
Do Exercises 34 ; 38 ; 39 Textbook - page 116
Do Exercises 34, 35, 36 Workbook - page100
Teaching date:19/10/2019
Period 8: độ dài đoạn thẳng (Length of line segment)
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: ( Knowledge :) HS biết độ dài đoạn thẳng là gì?
2 Kỹ năng: ( Skills:) Biết sử dụng thớc đo độ dài để đo đoạn thẳng.
Biết so sánh hai đoạn thẳng
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cẩn thận trong khi đo.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
GV: thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp…đo độ dài
HS: thớc thẳng có chia khoảng
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson) Kiểm tra 15 phút
Câu 1 Cho hình vẽ: Given figure
Cỏc cõu sau đỳng hay sai:
The following statements are true or false:
a) Hai tia OB và Ox trựng nhau
Câu 1 (2đ) Question 1
(2point) a) Đúng.(Correct) (0.5đ) b) Sai (Wrong) (0.5đ) c) Sai (Wrong) (0.5đ) d) Sai (Wrong) (0.5đ)
a O
N
Trang 17Two rays OB and Ox coincide
b) Hai tia Ox và Bx trùng nhau
c) Hai tia Oy và Ay trùng nhau
d) Hai tia Ox và Oy đối nhau
Two rays Ox and Oy opposite
Line segment AB
b) §êng th¼ng AB
Line AB c) Tia AB Ray AB
d) Tia BA Ray BA
Câu 3 Cho đường thẳng xy lấy ba điểm A, B,
C thuộc đường thẳng xy theo thứ tự trên
Given line xy, Let 3 point A, B, C on the line xy
respectively
a Viết tên các đoạn thẳng trên hình vẽ
b Viết tên các tia gốc A
c Viết tên các tia đối nhau gốc B (các tia trùng
nhau kể một lần)
C©u 2.(3®)-Question 2
(3point)
1-b (1 ®)2-c (1 ®)3-a (1 ®)
C©u 3.(5 ®) Question 3
(5point)
y x
VÏ h×nh (1 ®)
a) §o¹n th¼ng AB, AC, BC (1.5 ®)
S: Draw line segment AB
GV: Để đo đoạn thẳng AB người ta dùng
thước có chia khoảng mm (thước đo độ
dài)
T: In order to measure line segment AB, a
millimeter rule (rule for measuring the
length).
HS: Nhận xét về độ dài của đoạn thẳng
S: Commenting on the length of line
The length of line segment AB is equal
to 25mm, denoted by AB=17mm or BA=17mm
* Nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có một độ dài Độ dài đoạn thẳng là 1 số lớn hơn 0
Comment: Each line segment has a length The length of a line segment is a positive number
2 So sánh hai đoạn thẳng
Trang 18segment is a positive number.
S: Observe and describe the length
measuring instruments in textbooks.
- Kiểm tra xem 1 inch cú phải bằng 2,54
cm khụng ?
Check that 1 inch by 2.54 cm should not?
Comparing two line segments
Ta cú thể so sỏnh hai đoạn thẳng bằng cỏch so sỏnh độ dài của chỳng
We can compare two line segment by comparing their length.
Do Exercise 43 Textbook - page 119 Hình 43: CA,AB, BC
(Figure 43: CA, AB, BC)
Do Exercise 44 Textbook - page 119 AD, CD, BC, AB: AB + BC +CD+ DA=8,2 cm
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
- Learn in textbook Do Exercises 40, 41, 42, 45 Textbook -
page 119
Teaching date: 26/10/2019
Period 9 : khi nào thì am+mb = ab?
When is it that am+mb = ab?
- Bớc đầu tập suy luận:
(( Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số thì tìm ra số kia))
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cẩn thận tự tin khi đo các đoạn thẳng và khi
cộng các độ dài
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
Trang 19GV: thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp…đo độ dài
HS: thớc thẳng có chia khoảng
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Chiếu đề bài: (Screening Threads:)
- Hóy vẽ ba điểm thẳng hàng A, M, B sao cho M nằm giữa A và B
Draw three points on a line A, M, B such that M is located between A and B
- Đo (Measure) AM, MB, AB
- So sỏnh (Compare) AM + MB với (With) AB
3 Bài mới (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents
GV: Ghi lại kết quả phần kiểm tra bài cũ
T: Record test results section
Oldest
GV: Yờu cầu học sinh điền vào chỗ
trống:
T: Ask students to fill in the blanks:
“ Nếu điểm M hai điểm A và B thỡ
AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu thỡ
điểm M nằm giữa A và B”.
If point M … two points A and B then
AM + MB = AB On the contrary, If …
then point M lies between two points A
and B.
HS: Đọc phần nhận xột trong SGK
S: Read reviews in textbook
1 Khi nào thỡ tổng độ dài hai đoạn AM
và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB ?
When is the total length of the two line segment AM and BM equal to the length
of line segment AB?
? 1
AM =
MB =
AB =
AM + MB = AB
* Nhận xột: (Comment)
“Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thỡ AM + MB = AB Ngựơc lại, nếu AM +
MB = AB thỡ điểm M nằm giữa A và B”
If point M lies between two points A and B then AM + MB = AB On the contrary, If
AM + MB = AB then point M lies between two points A and B.
*Vớ dụ: SGK (Example-textbook>
Trang 20T: Compare MF and EM how we do?
- Biết M là điểm nằm giữa hai điểm hai
điểm A và B
Knowing M between two points is two
points A and B.
Làm thế nào để đo hai lần, mà biết độ
dài của cả ba doạn thẳng AM, MB, AB
Có mấy cách làm ?
How to measure twice, but the length of
the three segments AM, MB, AB There
are several ways to do?
Exercise 47 textbook
Vì M nằm giữa E và F nên
Because M lies between two points E and
F, so EM + MF = EF Hay: (Either) 4 +MF = 8
<SGK-T120,121>
<Textbook-page120,121>
4 Củng cố (Feed back)
? Hãy chỉ ra điều kiện nhận biết một điểm có nằm giữa hai điểm không
Please indicate the conditions for recognizing a spot between two points is not.
Đọc phần: các dụng cụ đo độ dài trên mặt đất
Read: The length measuring instruments on the ground.
Trang 212 Kỹ năng: ( Skills:) Rèn kỹ năng nhận biết một điểm nằm giữa hay
không nằm giữa hai điểm khác Bớc đầu tập suy luận và rèn kỹ năng tính toán
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và cộng các
độ dài
Trang 22B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
GV: thớc thẳng có chia khoảng, thớc dây, thớc xích, thớc gấp…đo độ
dài
HS: thớc thẳng có chia khoảng
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
? Khi nào thì độ dài MA + MB = AB
3 Bài mới (New lesson)
AM + MN = BN + NM Hay: AM = BN
b AM = AN + NM
BN = BM + MNTheo giả thiết AN = BM, mà NM =
MN suy ra AM = BN
Bài 47SBT/102
a AC + BC = AB �C nằm giữa AvàB
b AB + BC = AC � B nằm giữa A
và C c.BA + AC = BC � A nằm giữa B a
Trang 23HS ë díi lµm bµi vµo vë.
-Theo c©u a th× ba ®iÓm A,M,B
4 Củng cố (Feed back)
? Khi nµo AM + MB =AB
? Khi nµo M kh«ng n»m gi÷a A vµ B?
? Muèn chøng tá ba ®iÓm A, B,C cã th¼ng hµng kh«ng ta lµm nh
thÕ nµo?
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Häc n¾m ch¾c khi nµo AM + MB =AB §©y lµ mét trong c¸c dÊu
hiÖu nhËn biÕt ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm cßn l¹i
Bµi vÒ nhµ: 44, 45, 46, 49, 50 , 51 s¸ch bµi tËp
Trang 24
Teaching date:
09/11/2019 Period 11: Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
DRAW A LINE SEGMENT WHEN ITS LENGTH IS SIVEN
2 Kỹ năng: ( Skills:) Biết cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Giáo dục HS tính cẩn thận, đo, đặt điểm
chính xác
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: SGK, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Text books, Straight ruler, protractor, set square, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, chuẩn bị bài, thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, protractor, set square.
HS: Thớc thẳng có chia khoảng
C Tiến trình dạy học ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B ta có điều gì
áp dụng: Trên một đờng thẳng hãy vẽ 3 điểm: V, A, T sao cho
AT = 5 cm, VA=3cm, VT= 8 cm Hỏi điểm nào nằm giữa hai điểmcòn lại
3 Bài mới (New lesson)
Trang 25? Đầu bài yêu cầu gì? Cho biết
- Trong ba điểm O, M, N điểm
nào nằm giữa hai điểm còn lại ?
? Trên tia OX có mấy điểm M,
mấy điểm N?
- Từ đó ta có nhận xét gì ?
* Comment: On ray Ox, We
always draw one and only one point M such that OM=a (unit of length).
Ví dụ 2 SGK
B1: Vẽ tia Cy Dùng com pa đo đoạnthẳng AB
B2: - Giữ độ mở của compakhông đổi
- Đặt đầu nhọn trùng gốc CB3: Nối C với O đợc đoạn thẳng
- Vẽ tia Ax, trên tia Ax vẽ B sao cho AB = 3,5 cm
Vì OM < ON nên M nằm giữa O và N, ta có:
OM + MN = ONThay OM = 3 cm, ON = 6 cm ta có:
3 + MN = 6
MN = 6 - 3
MN = 3 cmVậy OM = MN ( = 3 cm)
Trang 26Vì OA < OB nên A nằm giữa O và B, suy ra: OA + AB = OB
Bài 52,53,54,55 SBT (Do Exercises 52,53,54,55 Workbook)
Đọc trớc bài học tiếp theo ở nhà
3 Thái độ: Có ý thức đo vẽ cần thận chính xác
II Chuẩn bị
Compa, thớc thẳng, sợi dây, thanh gỗ.bảng phụ, phấn màu
III Tiến trình dạy học:
Trang 27GV từ bài kiểm tra trên�thế
nào là trung điểm của đoạn
thẳng
- Điểm M có đặc điểm gì
đặc biệt ?
- Giới thiệu trung điểm M
- Xem H64 và trả lời các câu hỏi
- Nhận xét và hoàn thiện câu
2 Cách vẽ trung điểm của
2 =5
2=2,5 (cm)
Cách 1: Trên tia AB vẽ M sao cho
AM = 2,5 cm
Cách 2 Gấp giấy (SGK.tr125)
? 3
4 Củng cố :
Trang 28Diễn tả M là trung điểm của AB:
M là trung điểm của AB ��
Học bài theo SGK Làm các bài tập 62, 65 SGK
Ôn tập kiến thức của chơng theo HD ôn tập trang 126, 127
1 Kiến thức: HS đợc hệ thống hoá các kiến thức về điểm,
đ-ờng thẳng, tia, đoạn thẳng,trung điểm ( khái niệm, tính chất cách nhận biết)
2 Kỹ năng: Sử dụng thành thạo thớc thẳng, thớc có chia
khoảng, compa để đo, vẽ đoạn thẳng Bớc đầu tập suy luận đơn giản
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vẽ hình.
II Chuẩn bị
Bảng phụBảng 1
Mỗi hình trong bảng sau đây cho bết kiến thức gì ?
Trang 29D B C A B
C
b
a H
m n
Bảng 2
Điền vào chỗ trống:
a) Trong ba điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên đờng thẳng là của hai tia đối nhau
e) Hai tia phân biệt là 2 tia không có điểm chung ( S)
f) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng (Đ)
g) Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau (S)
III Tiến trình dạy học :
? Mỗi hình trong bảng sau
cho biết thông tin gì ?
Trang 30B A
Bài 3/SGKTrong trờng hợp AN song song với đ-ờng thẳng a thì sẽ không có giao
điểm với a nên không vẽ đợc điểm s
Bài 4/ SGK
m n p a
Câu 1
Câu 5Câu 6
p
q
s r
Trang 314 Cñng cè:
Chèt l¹i néi dung kiÕn thøc
Nªu u nhîc ®iÓm cña HS trong giê «n tËp
Trang 32Ngày dạy: 30/11/2019
Tiết 14 Kiểm tra chơng I
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS đợc kiểm tra kiến thức đã học về đờng thẳng,
đoạn thẳng, tia
2 Kỹ năng: Kiểm tra kĩ năng sử dụng các dụng cụ đo vẽ hình rèn
kỹ năng độc lập suy nghĩ, giải quyết vấn đề, rèn tính nghiêm túc,
tự giác trong làm bài
Thông hiểu
Vận dụng Tổn g
1 Ba điểm thẳng hàng
2
1,5 15
%
2
3 Tia Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Trung
điểm của đoạn thẳng
8
7 70
6
7
Trang 33Câu 2(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng:
Lấy 4 điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng
Kẻ các đờng thẳng đi qua các cặp điểm Số đờng thẳng có là:
Câu 3(0,5đ): Chọn câu trả lời đúng nhất:
A Có nhiều đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
B Hai đờng thẳng không có điểm chung nào đợc gọi là hai đờng thẳng song song
C Hai đờng thẳng cắt nhau có một hoặc nhiều điểm chung
D Hai đờng thẳng trùng nhau có một điểm chung
Câu 4(1đ): Điền vào chỗ chấm để đợc kết quả đúng.
a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 5(1đ): Vẽ đờng thẳng a Lấy A � a, B � a, C � a, D � a Kẻ các
đờng thẳng đi qua các cặp điểm:
a)Kẻ đợc bao nhiêu đờng thẳng (phân biệt)?
Trang 34C©u 7(3®) VÏ tia Ox VÏ hai ®iÓm M, N � tia Ox víi OM = 3cm, ON
= 5cm
a) TÝnh MN
b) VÏ ®iÓm P � tia Ox sao cho OP = 7 cm TÝnh NP
c) §iÓm N cã lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng MP kh«ng? V× sao?
III §¸p ¸n-biÓu ®iÓm