* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi.. Nội dung KT trong SBT, tài liệu chủ đề tự chọn nâng cao, STk đều liên quan đến các KT cơ bản chính của SGK, bởi vậy c
Trang 1- Nghiêm túc trong giờ học.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Kiểm tra đồ dùng học tập SGK, vở ghi, vở bài tập môn
3 Bài mới (New lesson)
- Chương I: Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
- Chương II: Số nguyên
- Chương III: Phân số
GV: Giới thiệu các kí hiệu dùng trong sách
GV: Giới thiệu cấu trúc thông thường của một
mục trong một bài học
GV: Nội dung KT bài học trong SGK toán được
viết theo cấu trúc mạch thảng Nội dung của tiết
học trước có liên quan chặt chẽ đến ND của tiết
1: Nội dung chương trình toán 6
Phần số học:
- Chương I: Ôn tập và bổ túc về
số tự nhiên
- Chương II: Số nguyên
- Chương III: Phân số
Trang 2học sau Nội dung KT trong SBT, tài liệu chủ đề
tự chọn nâng cao, STk đều liên quan đến các KT
cơ bản chính của SGK, bởi vậy các em nên tìm
đọc và tích cực học tập làm thêm các bài tập ở
các loại sách tham khảo bổ trợ KT để nắm bắt kĩ
hơn các nội dung chính của bài học trên lớp với
- Trong giờ học trên lớp cần nắm vững phần lý
thuyết hiểu được bản chất của vấn đề, có kỹ năng
vận dụng tốt lí thuyết vào giải bài tập Từ đó HS
mới có thể nâng cao được kết qủa học tập bộ
môn
- Phải có đầy đủ các phương tiện học tập, đồ
dùng học; giành nhiều thời gian cho việc làm bài
tập ở nhà thường xuyên trao đổi, thảo luận cùng
bạn bè để nâng cao KT cho bản thân
HS phải thực sự :
- Có ý thức học bài cũ, tăng cường việc tự học,
tích cực sử dung ĐDHT trong các phần TN
chuẩn bị bài mới ở nhà sẽ giúp HS dễ tiếp thu
hiểu bài nhanh hơn, sâu hơn
- Nhận thức được tầm quan trọng của bộ môn
vật lý và phải vận dụng nó vào HĐ c/s, S/xuất
HS: Nghiêm túc trong giờ học, lắng nghe GV
h/dẫn tự tìm cho mình phương pháp học tập tốt
nhất
3 Phương pháp học tập bộ môn
- Có ý thức cao trong HĐ học tập: chủ động, tích cực trong thảoluận nhóm; năng động, tự giác trong làm học tập
- Dành nhiều thời gian hơn cho việc làm bài tập
- GV hệ thống hóa lại các cấu trúc trọng tâm
- Phương pháp học tập bộ môn cơ bản là + Quan sát + Tìm tòi phát hiện + Tiến hành thí nghiệm + Tư duy trên giấy + Thu thập thông tin + Xử lý thông tin + Thông báo kết quả làm việc
- Quan trọng nhất là các em phải tự rèn luyện cho mình thói quen ý trí nghị lực thì kếtquả học tập sẽ được nâng lên gấp bội
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
-Tham khảo thêm các phương pháp học tập bộ môn khác mà em hoặc của người khác
đã đạt kết quả cao trong học tập để từ đó giúp học tập tốt môn toán
- Học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Chuẩn bị cho giờ sau
Trang 3Teaching date: 30/08 /2019
CHƯƠNG I : ễN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIấN Period 2 : tập hợp Phần tử của tập hợp
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: ( Knowledge :) Học sinh đợc làm quen với khái niệm tập hợp
bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết đợc một số đối tợng
cụ thể thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trớc
2 Kỹ năng: ( Skills:)Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời củabài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc ��,
3 Thỏi độ: ( Attitudes:)Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cáchkhác nhau để viết một tập hợp.Cẩn thận, tự tin
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson): No
3 Bài mới (New lesson)
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn4:
A= {0; 1; 2; 3 } hoặc A= {0; 3; 1; 2 }
Ta có:
1 thuộc tập hợp A KH: 1 A
Trang 4Ví dụ: ( Example)
+ Ta có thể viết tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trng cho các phần tử:
A = x N / x 4�
+ Biểu diễn tập hợp A bằng sơ
đồ Ven:
?1 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7
+ Để viết một tập hợp ta có mấy cách ? Nêu các cách đó
+ Yêu cầu HS làm bài 1 SGK/6:
Cách 1 (Liệt kê các phần tử): A = 19;20;21;22;23Cách 2 (Chỉ ra tính chất đặc trng): A = x N /18 x 24�
Trang 5a) Mét n¨m cã 12 th¸ng chia th¸nh 4 quý VËy mçi quý cã 3 th¸ng
=> ViÕt tËp hîp c¸c th¸ng trong quý 2
Trang 6
Teaching date: 06 /09 /2019
Period 3 : Tập hợp các số tự nhiên
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: ( Knowledge :) HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm
đ-ợc quy ớc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số
tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểmbiểu diễn số lớn hơn
2 Kỹ năng: ( Skills:)Phân biệt đợc các tập N và N*, biết đợc các kíhiệu �, �, biết viết một số tự nhiên liền trớc và liền sau một số
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
N = 0;1;2;3; Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởimột điểm trên tia số Điểm biểu diễn số tự nhiên a đợc gọi là
điểm a:
Trang 7- GV nhấn mạnh: mỗi số tự nhiên
đợc biểu diễn bởi một điểm
- GV chỉ trên tia số và giới thiệu
trên tia số điểm biểu diễn số
nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu
a) Trong hai số tự nhiên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia.Trên tia số, điểm biểu diễn số nhỏ ở bên trái điểm biểu diễn sốlớn
c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất
d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất
e) Tập hợp các số tự nhiên có vô
số phần tử
Bài 6/T7 SGKa) Các số liền sau của 17; 99; a (với a N ) là: 18; 100; a + 1
Trang 8Biểu diễn trên tia số:
Hoạt động nhóm bài 9sgk
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Học kỹ bài trong SGK và vở ghi
Làm bài tập còn lại trong SGK
SBT 10 đến bài 15
Đọc trớc bài " ghi số tự nhiên"
5 4 3 2
1 0
Trang 9Teaching date 09 /09 / 2019
Period 4 : Ghi số tự nhiên
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: (Knowledge :)HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân
biệt đợc số và chữ số trong hệ thập phân Nhận biết đợc giá trịcủa mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
2 Kỹ năng: (Skills:) :Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong cách
đọc và ghi số tự nhiên, cẩn thận tự tin trong làm bài
- Kỹ năng tự học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ; Bảng phụ (ghi bài tập 11b)
Bảng phụ: Điền vào bảng
Số đã cho Số trăm Chữ số
hàng trăm Số chục
Chữ số hàng chục1425
2307
HS: Dụng cụ học tập
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Trang 10thập phân giá trị của mỗi chữ
số trong một số vừa phụ thuộc
(a � 0)
? Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số
là 999
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987
3.Chú ý:
Trong hệ La Mã : I = 1 ; V = 5 ; X
= 10
VD :VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7XVIII = X + V + I + I + I
= 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 8Chú ý: ở số la mã có những chữ số
ở các vị trí khác nhau nhng vẫn
có giá trị nh nhau VD: XXX(30); XXVI(26)
-1 HS đứng tại chỗ đọc ( 14 ; 27 ;
29 )
- XXVI ; XXVIII
4 Củng cố (Feed back:)
Trang 11Làm bài tập 12 ; 13 SGK
Yêu cầu cả lớp làm vào vở, một số HS lên bảng trình bày
Bài 12: Tập hợp các chữ số của số 2000 là: {2; 0}
Bài 13: + Số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số là: 1000
+ Số tự nhiên lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là: 9876
Period 5: Số phần tử của tập hợp TậP HợP CON
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: (Knowledge :)Học sinh hiểu đợc một tập hợp có thể có một,
nhiều phân tử, có thể có vô số phần tử, cũng có thể không cóphần tử nào, hiểu đợc khái niệm tập hợp con, hai tập hợp bằngnhau
2 Kỹ năng: (Skills:)- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tramột tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,����
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kíhiệu , , ,����
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer Board: 1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?
D = 0 ; E = { bút; thớc}; H = x N/ x 10
2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2
3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
Trang 12?1: Các tập hợp
D={0} Có 1 phần tửE={bút, thớc} Có 2 phần tửH={x� N/ x�10} Có 11 phần tử
? 2 Tìm số tnhiên x mà x+5=2
Không có số tự nhiên nào thoảmãn điều kiện x+5=2
* Chú ý:
- Tập hợp không có phần tử nàogọi là tập hợp rỗng Tập rỗng kíhiệu �
- Một tập hợp có thể có mộtphần tử, có nhiều phần tử, cóvô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào
Bài 17/SGKa) Tập hợp A có 21 phần tửb) Tập hợp B không có phần tửnào?
đều thuộc tập hợp B thì tậphợp A là tập hợp con của tập hợp
A = B
Bài 20 SGK
F E y
x d c
Trang 13- Cho HS làm bài tập 20 a)15 �A ;
b) 15 �A ; c) 15;24 �A
4 Củng cố (Feed back:)
+ Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ
+ Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?
+ Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?
1 Kiến thức: (* Knowledge :)Học sinh biết tìm số phần tử của một tập
hợp ( lu ý các trờng hợp các phần tử của một tập hợp đợc viết dới dạng dãy số có quy luật), củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tậphợp, tập hợp số tự nhiên
2 Kỹ năng: (* Skills:)Rèn kỹ năng viết một tập hợp, viết tập hợp con củamột tập hợp cho trớc, sử dụng đúng , chính xác ký hiệu:��� , , ,
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cẩn thận tự tin, vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
S: Paper, pen (board)
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: - Một tập hợp cú thể cú mấy phần tử ?
Trang 14- Viết tập hợp A cỏc số tự nhiờn lớn hơn 3 và nhỏ hơn 7 bằng hai cỏch Tập A
cú mấy phần tử ?
HS2: - Trả lời cõu hỏi bài tập 18 SGK
- Cho tập hợp M= {1; 5; 7} Hóy viết tất cả cỏc tập hợp cú một phần tử, hai
24-A �N ; B �N ; N*�N
Bài tập 42 SBT(Exercise Workbook)
42-Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số
Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ sốTrang 100 phải viết 3 chữ số
Trang 15HS: Thực hiện theo Y/C của GV
Vậy Tâm phải viết:
9 + 180 + 3 = 192 chữ số
Bài 25 SGK(Exercise Textbook)
25-A={Inđô;Mi-an-ma;Thái Lan; ViệtNam}
B
={Xingapo;Brunây;Campuchia}
Bài 39 SBT(Exercise Workbook)
1 Kiến thức: (Knowledge :)Học sinh nắm vững cỏc tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của
phộp cộng và phộp nhõn cỏc số tự nhiờn, tớnh chất phõn phối của phộp nhõn đối với phộp cộng, biết phỏt biểu và viết dạng tổng quỏt của cỏc tớnh chất ấy
2 Kỹ năng: (Skills:)- Biết vận dụng cỏc tớnh chất trờn vào tớnh nhõ̉m, tớnh nhanh
- Biết vận dụng hợp lớ cỏc tớnh chất trờn vào giải toỏn
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cõ̉n thận, chớnh xỏc trong khi làm bài.
Trang 16B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS 1: TÝnh chu vi cña mét s©n h×nh ch÷ nhËt cã chiÒu dµi lµ32m, chiÒu réng lµ 25m
§S: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)HS2: TÝnh sè phÇn tö cña tËp hîp sau: A = { 20;21; 22; ….;60} B= {0;4; 8;12 …;84}
3 Bài mới (New lesson)
a) PhÐp céng :
a + b = c(sè h¹ng) + ( sè h¹ng) = (tæng)
b) PhÐp nh©n:
a b = c( thõa sè) ( thõa s«) = (tÝch)
*Chó ý: 4 x y = 4xy
a b = ab
Bµi tËp 30
a) V× (x-34).15 = 0 nªn x-34 = 0, suy ra x = 34b)V× 18.(x-16) = 18 nªnx-16 = 1, suy ra x = 17
Trang 17bµy lêi gi¶i.
- C¶ líp hoµn thiÖn bµi vµo vë
hoµn thiÖn lêi gi¶i
= (20+30) + (21+29)+ + (24+26) + 25 = 50 + 50 + 50 +
1534 + 217 + 217 + 217 + 217
= 2185
Trang 18HS: Lªn b¶ng lµm
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
- Híng dÉn lµm c¸c bµi tËp cßn l¹i
- VÒ nhµ lµm c¸c bµi 28, 29, 31 SGK(Bµi 28 tÝnh b»ng c¸ch hîplÝ)
2 Kỹ năng: (* Skills:)- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh
- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
3 Thái độ: ( Attitudes:) Cẩn thận, tự tin khi làm bài.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson) : 15 minutes test
C©u 2(4®)
a) C1: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7} (1.5®)
C2: A= {x � N / x � 7 } (1.5®)
b) TËp hîp A cã 8 phÇn tö (1®)
C©u 3 (4®)
a) 79 + 32 + 21 = (79 + 21) + 32 = 100 + 32 = 132(2®)
b) 125 5 3 8 = (125 8) (5 3) = 1000 15 =
15000 (2®)
3 Bài mới (New lesson)
Trang 19HoÆc 15 4 = 15 (2 2) = (15 2) 2
= 30 2 = 60
125 16 = 125 (4 4)
= (125 4) 4 = 500 4 =2000HoÆc 125 16 = 125 (8 2)b) 25 (10 + 2) = 25 10 + 25
2 = 250 + 50 =300
x = 48 ;
a = 38 ; b = 14 th× x = 52
a = 38 ; b = 23 th× x = 61VËy M = 39,48,52,61
Bµi 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
Trang 20= 24 31 + 24 42 + 24 17
= 8 3 (31 + 42 + 27)
= 24 100 = 2400b) 36 28 + 36 82 + 64 69 +
64 41
= 36 (28 + 82) + 64 (69 + 41)
= 36 110 + 64 110 = 110 (36 + 64)
= 110 100 = 11000
- YC HS về nhà làm bài tập 38; 39/SGK
4 Củng cố (Feed back:)
+ Nhắc lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
+ Nhắclại phơng pháp giải các bài tập đã chữa
1 Kiến thức: (* Knowledge :)+ HS hiểu được khi nào kết quả một phộp trừ là số tự
nhiờn, kết quả một phộp chia là một số tự nhiờn
+ Nắm được quan hệ giữa cỏc số trong phộp trừ, phộp chia hết, phộp chia cú dư
2 Kỹ năng: (* Skills:)Rốn cho HS vận dụng cỏc kiến thức về phộp trừ và phộp chia
vào một vài bài toỏn thực tế
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cõ̉n thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
? Xét xem có số tự nhiên x nào mà:
a) 2 + x = 5 hay không?
b) 6 + x = 5 hay không?
Trang 21ĐS:
a) x = 3
b) Không có số tự nhiên nào thỏa mãn 6 + x =5
3 Bài mới (New lesson)
3 có gì khác nhau? Cho biết
quan hệ giữa các số trong phép
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b + x =
a thì ta có phép trừ a – b = xVD: 5 - 2 =3
x = 4Không có số tự nhiên x nào
Cho hai số tự nhiên a và b, nếu
có số tự nhiên x sao cho b x = athì ta có phép trừ a : b = x
?2 a 0 b 1 c a
12 3 14 3
0 4 2 4
Trong phép trừ 14 cho 3 ta có thể viết:
14 = 3 4 + 2
(Số bị chia)=(số chia) (thơng) +số d
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên
a, b bao giờ ta cũng tìm đợc một số tự nhiên q và r sao cho a
= b q + r, trong đó 0 �r�b
- Nếu r = 0 ta có phép chia hết
6 5 4 3 2 1
O
7 6 5 4 3
2
1
O
Trang 22A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: HS nắm đợc mối quan hệ giữa các số trong phép
trừ, điều kiện để phép trừ thực hiện đợc
2 Kỹ năng: Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ
để tính nhẩm, tính nhanh, để giải một số bài toán trong thực tế.Biết tìm số cha biết trong phép tính
Trang 233 Thỏi độ: ( Attitudes:) Rèn tính cẩn thận, chính xác , trình bày rõràng.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: Chữa bài tập 44b, 44e (Fixed Exercises 44b, 44e)
ĐS: b.102 e 3
HS2: Chữa bài tập 45 trên mỏy chiếu (Fixed Exercises 45)
Nhận xét quan hệ giữa số chia và số d trong phép chia còn d
3 Bài mới (New lesson)
?Xác định vai trò ngoặc chứa x,
vai trò của x từ đó suy ra cách
tìm x
? Trong một tổng muốn tìm số
hạng cha biết ta làm thế nào?
- Yêu cầu làm việc cá nhân
(Làm BT ra nháp)
- Yêu cầu một số HS lên trình
bày lời giải
(Cả lớp hoàn thiện bài vào vở
Nhận xét, sửa lại và hoàn thiện
Trang 24892 : 40 = 22 d 12 Nên phải cần ít nhất 23 toa tàu.
4 Củng cố (Feed back:)
- Tóm tắt cách làm các dạng, u nhợc điểm của HS khi làm bài
- Trong tập hợp số tự nhiên khi nào phép trừ đợc thực hiện
Trang 25Period 11 : Luyện tập (PRACTICE)
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong pếhp trừ,
phép chia hết, phép chia có d
2 Kỹ năng:
+ Rèn luyện kỹ năng tính toán cho hs: tính nhẩm, tính nhanh
+ Biết tìm số cha biết trong phép tính Biết vận dụng kiến thức
về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Cẩn thận, tự tin, trình bày sạch sẽ khoa học
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
HS1: Chữa bài tập 62a,b
ĐS: a.203 b 103HS2: Chữa bài tập 63
a D 1 hoặc 2 hoặc 3 hoặc 4 hoặc 5
Trang 26b Vì 21000:1500 = 24 nên tâmmua đợc 24 cuốn
có hai năm nhuận là 2004 và
2008 ta có 10.365+ 2=26523652:7 = 521 d 5
Vậy ngày10-10-2000 là ngày thứ
ba thì ngày 10-10-2010 là ngày CN
Trang 27Teaching date 27 /
09 /2019
Period 12 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số POWER OF NATURAL NUMBER
MULTIPLYING TWO POWERS WITH THE SAME BASE.
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: (Knowledge:) HS nắm đợc định nghĩa luỹ thừa, phânbiệt đợc cơ số, số mũ, nắm đợc công thức nhân hai luỹ thừa cùngcơ số
2 Kỹ năng: (Skills:) Biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhaubằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của luỹ thừa, biết nhânhai luỹ thừa cùng cơ số
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) Thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹthừa
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC (Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson):
? Hãy viết các tổng sau thành tích:
5 + 5 + 5 + 5
a + a + a + a
* Đặt vấn đề: Tổng của nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết
gọn bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau
ta có thể viết gọn: 5 5 5 5 = 54 Ta gọi 54 là một luỹ thừa
3 Bài mới: (New lesson)
Hoạt động của GV và HS
The activities of teachers and students
Nội dung
Contents
- Hãy đọc thông tin về cách viết
luỹ thừa SGK Luỹ thừa bậc n
của a là gì ?
- Lấy ví dụ và chỉ rõ cơ số, số
mũ Những số đó cho ta biết
điều gì?
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Power of natural numbers
Cơ
số mũ Số trị Giá
Trang 28- HS lµm theo nhãm ? 1
- §¹i diÖn lªn b¶ng tr×nh bµy
- Cñng cè cho häc sinh lµm bµi
Trang 29Teaching date 03/10/2019
Period 13 : PRACTICE
A MỤC TIấU: (Objectives)
1 Kiến thức: (Knowledge:) HS biết tìm các số là luỹ thừa của số tự nhiên với số mũ lớn hơn 1 Phân biệt đợc cơ số và số mũ, nắm đợc công thức nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng: (Skills:) Rèn kỹ năng vận dụng sáng tạo các tính chất đã học vào giải toán Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính luỹ thừa 1 cách thành thạo
3 Thỏi độ: ( Attitudes:) HS thấy đợc lợi ích của cách viết gọn bằng luỹ thừa
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giỏo viờn: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, mỏy chiếu, mỏy vi tớnh
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sỏch vở, đồ dựng học tập, thước thẳng, mỏy tớnh bỏ tỳi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
S 1: Compute 42 = ; 43 = ; 44 =
Answer: 16; 64; 256 (Apply any properties?)
S 2: Compute: 32 34 = ? ; 52 57 = ? ; 75 7= Answer: 36; 59; 76 (Apply any properties?)
3 Bài mới (New lesson)
Trang 30T: Call student answer
Guide: Có số có nhiều cách viết dưới
dạng lũy thừa
There are many ways to write
some form of power.
Exercise 62/Textbook/page
28
S 1: Do part a
Em có nhận xét gì về số mũ của luỹ
thừa với số chữ số 0 sau chữ số 1 ở giá
trị luỹ thừa? ( bằng nhau)
Do you have a comment about the
exponent of powers with the number of
digits 0 digits 1 in value powers?
T: Requires read rule:
Multipying two powers with the
sam base
T: Requires do exercise 64/29
T: Requires four students on
the blackboard homework
Write the result of each operation in the from of one power
a) 23 22 24 = 29b) 102 103 105 = 1010c) x x5 = x6
25c) 54.5 = 54
Exercise 65/Textbook/page 29a) 23 and 32
We have: 23 = 8 ; 32 = 9 => 23
< 32b) 24 = 42
Cã 24=16 ; 42=16 nªn 24=42c) 25 vµ 52
Cã 25 = 32; 52 = 25 nªn 25 > 52 d) 210 > 100
Trang 31S in class : Comment.
Khi so sánh 2 luỹ thừa: tính giá trị
của luỹ thừa rồi so sánh giá trị tìm
được như so sánh 2 số tự nhiên => KL
When comparing the two
powers: the value of power will
then compare values to find as
compare two natural numbers
Xem trước bài học tiếp theo (Preview of next lesson)
Đọc trước bài " chia hai luỹ thừa cùng cơ số" (Read previous lesson "Dividing two power the same base ")
Trang 323 Thái độ: ( Attitudes:)CÈn thËn trong tÝnh to¸n.
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
- GV: C¸c VD trªn gîi ý cho ta quy
t¾c chia hai lòy thõa cïng c¬ sè
Trang 33- H·y dù ®o¸n d¹ng tæng qu¸t:
3 Chó ý
SGK.tr30
538 = 5.102 + 3.10 + 8.100
abcd = a 103 + b.102 + c.10 + d.10
4 Củng cố (Feed back:)
- Cho HS nh¾c l¹i c«ng thøc tæng qu¸t chia hai lòy thõa cïng c¬ sè
- Bµi 68.SGK.tr30
a) C¸ch 1: 210 : 28 = 1024 : 256 = 4 C¸ch 2: 210 : 28 = 22 = 4
b) C¸ch 1: 46 : 43 = 4096 : 64 = 64 C¸ch 2: 46 : 43 = 43 = 64
5 Hướng dẫn về nhà: (Homeworks:)
Häc thuéc d¹ng tæng qu¸t phÐp chia hai luü thõa cïng c¬ sè §äc vµ lµm c¸c bµi tËp trong SGK
Trang 34B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
S1: Muèn chia hai lòy thõa cïng c¬ sè ta lµm ntn? ViÕt TQ ¸p dông lµm bµi 69 (HS ®iÒn vµo b¶ng)
S2: Lµm bµi 70/SGK (Do Exercise 70 Textbook)
GV viÕt c¸c d·y tÝnh vµ giíi
2 Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh trong biÓu thøc
a) §èi víi c¸c biÓu thøc kh«ng
cã dÊu ngoÆc(SGK)
*Quy íc vÒ thø tù thùc hiÖn phÐptÝnh:
Luü thõa �nh©n vµ chia � +; -
Trang 35= 36 : 4 3 + 2 25
= 9 3 + 50
= 27 + 50
= 77b) 2 (5 42 - 18)
6x = 642
x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53
23 + 3x = 53
23 + 3x = 1253x = 102
Trang 36Häc bµi theo vë ghi vµ sgk.
§äc vµ lµm c¸c bµi tËp 74,76 SGK
Lµm bµi 104,105 SBT
Trang 37B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
* Giáo viên: Bài soạn, phấn, SGK, thước thẳng, máy chiếu, máy vi tính
* Teacher : Lesson plan, Chalks, Text books, Straight ruler, projectors, computer.
* Học sinh: Sách vở, đồ dùng học tập, thước thẳng, máy tính bỏ túi, bảng nhóm
* Students: Text book, School supplies, Straight ruler, Calculator, board.
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
GV gäi hai HS lµm bµi 77/32
Hai HS lªn b¶ng thùc hiÖn c©u a;
= 12 : {390 : [ 500 - (270)} = 12 : {390 : 130}
= 12 : 3 = 4
Trang 38Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
GV giải thích: giá tiền quyển
sách là: 1800 2 : 3
GV: Qua kết quả bài 78 giá 1 gói
phong bì là bao nhiêu?
22 = 1+3 23 = 32 – 12(1+2)2 = 12 + 22
32 = 1+3+5 33 = 62 – 33(2+3)2 = 22 + 32
x – 3 = 5
x = 5 + 3
x = 8b) 10 + 2x = 45 : 43
10 + 2x = 42
10 + 2x = 162x= 16 - 102x = 6
x = 3
Trang 40HS đợc kiểm tra những kiến thức đã học về:
+ Tập hợp, phần tử của tập hợp, tính giá trị của biểu thức, tìm số cha
biết
+ Các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
2 Kỹ năng: (Skills:) Kiểm tra kĩ năng vận dụng linh hoạt các tính chất củacác phép tính
3 Thỏi độ: (Attitudes:) Có ý thức tự giác, nghiêm túc, trình bày sạch sẽ
B CHUẨN BỊ (Teaching aids:)
GV: Đề kiểm tra
HS: Giấy làm bài
C TIẾN TRèNH DẠY HỌC ( Teaching procedures)
1 Ổn định tổ chức ( Organization) Class 6A2:
2 Kiểm tra bài cũ (Check the old lesson)
3 Bài mới (New lesson)
Part I Multiple choice ( 3 points)
Cõu 1 (1đ) Question 1 (1 point) Cho tập hợp
M= { 2, 3, 5} dùng ký hiệu �, = hoặc � thích hợp điền vào ô