Kỹ năng : - Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập.. GV: Vận dụng công thức trên em phát biểu quy tắc chia 2 căn thức bậc 2 GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng GV: Đưa
Trang 1GV: Bài soạn, sgk, máy tính, máy chiếu, bảng thông minh.
HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai
- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :
4
; 3
- Chú ý : Với a ≥ 0 ta có Nếu x = a thì x ≥ 0 thì x2=aNếu x≥ 0 và x2 = a thì x = a
x
2 0
Trang 2a) 1 = 1< 2 b) 2 = 4< 5 c) 4 = 16< 15
7
41 36
6
; 3 4 2
Trang 3GV: Bài soạn, MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy tính, bảng thông minh.
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV
GV: Gọi 4 HS lên ghi lại quá trình bấm
- Ấn: ấn tiếp 2 ấn =
- Kết quả: x = 1,414b) x2 = 3
- Ấn ấn tiếp 3 ấn =
- Kết quả: x = 1,732c) x2 = 3,5
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 1,870d) x2 = 4,12
- Ấn ấn tiếp 3,5 ấn =
- Kết quả: x = 2,029
Trang 4GV: Muốn tính cạnh hình vuông khi
biết diện tích của hình vuông ta làm thế
- Ta có:
7 14
2 x = ⇔ x = ⇔ x 2 = 2 =
- Vậy: x = 49c) x < 2
Bài 3: Tính cạnh hình vuông biết diện tích
của nó bằng diện tích của hình chữ nhật cóchiều rộng 3,5m và chiều dài 14m?
- Làm bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Ôn tập kiến thức đã học, đọc trước bài §2.Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
A
A2 =
Trang 5Ngày dạy: 09/09/2019 Tiết 3 §2.CĂN THỨC BẬC HAI VÀ
GV: Bài soạn , MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi
A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn
- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x ≥ 0Suy ra x ≥ 0
2- Hằng đẳng thức A = A
ĐL: ∀a ta có a = a
c/m: a ≥ 0 suy = a suy ra ()2 = a2Nếu a < 0 suy ra = - a
⇒ (2=(-a)2=a2Vậy ()2 = a2 mọi aChú ý:
Trang 6) 0 (
A A
A A
Bài 6 :(trang 10 SGK) Tìm a để các BT sau
có nghĩa
a, 3
a
có nghĩa khi ≥ 0 ⇒a≥ 0
b, − a có nghĩa khi – 5a ≥ 0 ⇒a≤ 0
c, 4 −a có nghĩa khi a ≤ 0
Bài 7 :(trang 10 SGK) Tính
a, 0 , 1 2 = 0 , 1
b, ( − 0 , 3 ) 2 = − 0 , 3 = 0 , 3c,- ( − 1 , 3 ) 2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3
Trang 7GV: Bài soạn, MTBT Casio fx570, Máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570 - Casio fx500
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
b, 36 : 2 3 2 18 − 169
36 : 6 2 3 2 − 13 2 = 36 : 18 - 13 = -11
c, 81 = 9 =3
d, 3 2 + 4 2 = 25 = 5
Bµi 12: trang 11 SGKT×m x?
a, §Ó 2x+ 7 cã nghÜath× 2x +7
Trang 8GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri
cña mçi c¨n thøc trong mçi bµi
víi mçi §K cña a
d, 1 x+ 2 cã nghÜa khi 1+ x2 ≥ 0 ⇒ ∀x∈R
Bµi 13: trang 11 SGKRót gän c¸c biÓu thøc sau
a, 2 a2 − 5a Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a
b, 25a2 + 3a,a≥ 0 = 5a + 3a = 8a
c 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2
d, 5 4a6 − 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3= = 7a3
Trang 9Ngày dạy: 16/09/2019 Tiết 5 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A2 = A
2 Kỹ năng : - Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập.
3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, bài soạn Power Point, máy chiếu, máy vi tính, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai : xác định khi : A ≥ 0
3 hằng đẳng thức : với mọi số A, ta có :
Trang 10nghiệm với mọi x Vậy : S = {9/2 }.
Dạng căn chứa căn : Bài 1 : Tính
Ta có :
Bài 2
Ta có
4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài
5 Hướng dẫn học ở nhà: - BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT
- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
Trang 11Ngày dạy: 19/09/2019 Tiết 6 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN
GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?
HS: Ghi công thức tổng quát
Hoạt động 2
GV: phát biểu quy tắc khai phương một tích
qua công thức trên
HS: phát biểu
GV: áp dụng quy tắc thực hiện các VD sau
1 Định Lý: (SGK)
a.b = a. b, (a,b≥ 0 )CM: Vì 2 vế đều dương nên
Trang 12HS: Lên bảng thực hiện Gọi HS lên bảng
b, 810 40 81 4 100 = 81 4 100= 9.2 10 = 180
b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (SGK)
VD2: tính
a, 5 20 = 5 20 = 100 = 10
b, 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10 = 13 52 = 13 13 4 = 13 2 = 26Chú ý:
A.B = A. B(A,B≥ 0 ) ( A) 2 = A2 = A, (A≥ 0 )VD3:
a, 3a 27a, (a ≥ 0 ) = 81a2 = 9a
Trang 13Ngày dạy: 23/09/2019 Tiết 7: LUYỆN TẬP
GV: SGK, bài soạn Power Point., Máy vi tính, máy chiếu, Bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a, 13 2 − 12 2 = ( 13 − 12 )( 13 + 12 ) = 1 25 = 5
b, 17 2 − 8 2 = ( 17 − 8 )( 17 + 8 ) = 9 25 = 15
c, 117 2 − 108 2 = ( 117 − 108 )( 117 + 108 ) = 9 255 = 3 15 = 45
d, 313 2 − 312 2 = ( 313 − 312 )( 313 + 312 ) = 1 625 = 1 25 = 25
Bài 23 : trang 15
Chứng minh :
a (2- 3 )( 2 + 3 ) = 1
VT = 22 - ( 3 ) 2 = 4 − 3 = 1 Vậy VT = VP
Trang 14b) 4x = 5c) 9 (x− 1 ) = 21d) 4 ( 1 −x) 2 − 6 = 0
Bài 27: So sánh:
a) 4 và 2 3b) − 5và -2
Trang 15-Ngày dạy: 26/09/2019 Tiết 8 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
16 =
5
4 25
GV: Đưa VD1 trên bảng thông minh, gọi
HS lên bảng áp dụng quy tắc khai
1 Định Lý: (SGK)
b
a b
a =C/m: ta có
b
a b
a b
a 2 = 22 =
) (
) ( ) (
Trang 16225 256
196 0196
.
GV: Vận dụng công thức trên em phát
biểu quy tắc chia 2 căn thức bậc 2
GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng
GV: Đưa bài tập trên bảng thông minh ra
cho học sinh quan sát và thực hiện
25 121
b,
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
25 : 8
49 8
1 3 : 8
Chú ý : A ≥ 0 ;B> 0
B
A B
Tính;
a,
15
17 225
289 225
b,
5
8 25
64 25
5 0 9
25 0
1 18
1 735
15 735
Trang 17-Ngày dạy: 03/10/2019 Tiết 9 : LUYỆN TẬP
25 − = 9 = 3Vậy 25 − 16 < 25 − 16
Trang 18GV: Hướng dẫn HS c/m câu b chuyển vế
b >0 (đpcm)
Bài 32: Tính
a, 1 9 .5 0,014 25 49 1 .
16 9 = 16 9 100 = 5/4 7/3.1/10=7/24
b, 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 − =
1, 44(1, 21 0, 4) − = 1, 44.0,81 = = 1,2 0,9 = 1,08
c,
2
17 4
289 164
Bài 35: Tìm x, biếta) (x− 3 ) 2 = 9b) 4x2 + 4x+ 1 = 6
Trang 19Ngày dạy: 07/10/2019 Tiết 10: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn
- Giới thiệu căn đồng dạng
5 6 5 5 2 5 3
5 20 5 3
= + +
=
+ +
Tổng quát:
Trang 20GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên
cứu lời giải
b,
x y x y
x y xy
2 3 2 3
2 ) 3 (
Suy ra 3 7 > 28C2: 28 = 2 7 < 3 7 Suy ra 3 7 > 28
Trang 213
2
) )(
(
y x
y
x
+ +
−
) (
6 3
) (
2
y x y
Ngày dạy: 10/10/2019 Tiết 11: §7.BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)
ta có :
3
17 51 9
1 51
3 2 3
Trang 22Từ đó xây dựng công thức tổng quát:
HS: Thực hiện
HS: Nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 2
GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu
Ta gọi biểu thức 3 + 1 và biểu thức 3 − 1
là hai biểu thức liên hợp với nhau
HS: Thực hiện tương tự với ý c
GV: E hãy cho biết công thức tổng quát?
Tổng quát:
Với A B ≥ 0 ,B≠ 0 ta có
B
AB B
3 5 3 2
) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
− +
−
= +
) 3 5 )(
3 5 (
) 3 5 ( 6 3
6 1 600
2 3 50
Trang 23- Củng cố kỹ năng vận dụng biến biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn và dưa thừa
số ra ngoài dấu căn , khử mẫu và trục căn thức ở mẫu
2 Kỹ năng : - Thực hiện phép biến đổi thành thạo chính xác
3 Thái độ : - Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.
HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào
trong dấu căn
3 5
50 2
5 2
5 = − 2 = −
−
xy xy
9
4 3
−
) 0 ( 2
2
2 = 2 = x x>
x
x x x
Bài 45 : trang 27 SGK
So sánh
a, 3 3 và 12
ta có 3 3 = 3 2 3 = 27 > 12suy ra 3 3 > 12
b, 7 và 3 5
Vì 7 = 49
Trang 24a, 2 3x − 4 3x+ 27 − 3 3x
= ( 2 3x− 4 3x− 3 3x) + 27 = − 5 3x+ 27
(
y x y x
+ +
−
=
=
) (
6 3
) (
2
y x y
Bài 53:(a, d) trang 30 SGK
a, 18 ( 2 − 3 ) 2 =
2 ) 2 3 ( 3 2 3 2
b a
b a a b a
) 2 1 ( 2 2 1
2 2
= +
+
= + +
a
a a a
a a
−
1
) 1 ( 1
Bài 55: trang 30 SGK
a, ab+b a+ a+ 1 = b a( a + 1 ) + ( a+ 1 )= ( a + 1 )(b a+ 1 )
Trang 25HD: Bài 56 : trang 30 SGK
a, 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5
b, 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
0 , 0
B neuA B A
B neuA B A
A
3 Bài mới :
Hoạt động 1
GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của
biểu thức đều có nghĩa
? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?
HS: Lên bảng thực hiện ?
HS: làm ?1 Rút gọn:
a a a
a − 20 + 4 45 +
5
Dạng 1 VD1: Rút gọn
) 0 ( 5
4 4
6
a a
a a
5
4 2
= 5 a + 3 a− 2 a + 5
Trang 26Đs:
a Hay
a a
) 1 5 13
(
5
13
+ +
Hoạt động 2
? Khi biến đổi thì ta áp dụng các HĐT
nào
HS: làm ?2
GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ
? Nêu thứ tự thực hiện phép toán
1
2
1 2
2
a
a a
a a
2 2
1 2
a
a a a a a a
=
a
a a
a a a
a
4
4 ).
1 ( )
2 (
) 4 )(
1 (
2Vậy P = 1− (a> 0 ;a≠ 1 )
a a
b, Do a > 0 và a≠ 1 nên P < 0
1 0
1 0
1− < ⇔ − < ⇒ >
a a
3 Luyện Tập:
Bài 60 - SGK.
B = 16x+ 16 − 9x+ 9 + 4x+ 4 + + x+ 1 (x≥ − 1 )
a, B = 4 x+ 1 − 3 x+ 1 + 2 x+ 1 + + x+ 1 = 4 x+ 1
b, B = 16 ⇒ 4 x+ = 1 16 ⇒ + =x 1 16 ⇒x= 15(TM§K)
4 Củng cố:
- Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.
5 Hướng dẫn về nhà:
Trang 272 + 4,5 + 12,5 = 2
4 + 9
2 + 25
2 = + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -
d) 0,1 +2 0,08 +0,4 = 0,1 + 2 0,04.2 +0,4 = + + 2 = 3
Bài 59
Trang 28Hoạt động 2: Rút gon biểu thức chữ
GV: Chia bài cho HS thực hiện theo nhóm
HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện nhóm lên bảng thực hiện
HS: Các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét
- Gv gọi 2 hs đồng thời lên bảng làm btập
62a và 63b sgk yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Hs dưới lớp nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét chốt lại, trình bày bài giải
- Gv hướng dẫn hs từng bước biến đổi vế
trái để đưa về biểu thức vế phải
81
1 x
4m 1 xm
.81
Trang 29- Tương tự y/c hs giải nhanh câu a
- Hs tham gia biến đổi để chứng minh
- GV: NX chốt lại, hướng dẫn hs cách làm
Hoạt động 4
Gv chiếu bài tập 65 sgk, yêu cầu hs hoạt
động theo nhóm làm bài tập trên
Hs hoạt động theo nhóm 4 em, làm trong 5
phút, trình bày vào bảng phụ nhóm
- Gv thu bảng phụ của 2 nhóm để nhận xét
- GV hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu (chiếu
aVËy M < 1
Trang 3033 75 2 48 2
b) 2 a a 48a
2
1 75
GV: Đưa đề bài toán ở bảng thông minh
cho SH giải và giới thiệu căn bậc 3
?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào
a = ⇔ 3 = 3
VD1: 3 27 = 3
3
1 27
1
3 =
3 − 125 = − 5Chú ý: (3 a)2 = 3 a3 =a
Nhận xét : sgk
2.Tính Chất:
a, a < b ⇔ 3 a < 3 b
Trang 31a =VD2:
3
3
216 27
4 54 5
135
−
=
− = 3 – 6 = - 3
4 Củng cố:
- Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 69 -> 72 (SGK), bài 96-> 98(SBT)
- Đọc bài đọc thêm, tiết sau mang máy tính cầm tay
Trang 327, = (B> 0 )
B
B A B A
B A
B A C B A
9,
B A
B A C B A
Trang 33GV cho HS nêu hướng giải.
GV gợi mở: cho câu a, b
- Đặt nhân tử chung được không ?
16 81 25
=
27
40 3
14 7
4 9
5 3
14 7
4 9
14 2 16
1 3
=
45
196 9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
Trang 34- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học, xem lại phương pháp giải các dạng bài tập.
- Chuẩn bị cho kiểm tra chương I
Ngày dạy: 31/10/2019 Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
Trang 352 Kiểm tra: HS1: Viết các công thức biến đổi căn thức
TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc: 21,6 810 112 −52 HS2 : Rót gän vµ tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
= +
4 2
* 2x – 4 = 0 ⇒ x = 2
* 2x + 2 = 0 ⇒ x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1
3
1 2 15 15
2
5 x− x − = x x≥
2 15 3
1 15 15
2
2 15 3
Bài 75
Trang 366 6 2 2 2
6 3 2
) 1 2 ( 6
1 6 2
Trang 37vào biểu thức rút gọn của Q
- Gv chốt lại các kiến thức cần nắm, yêu cầu hs về nhà ôn tập lại
- Chú ý: giúp học sinh nắm đợc cách vận dụng các quy tắc và cácphép biến đổi để biến đổi biểu thức có chứa căn bậc hai
Trang 38-Ngày giảng 06/11/2019 Tiết 18: KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS nắm chắc kiến thức đã học về căn bậc hai, các phép biến đổi, đơn
giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập.
3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để rút gọn biểu thức
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A = A để tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 0,5 5%
1 1 10%
2 1 10%
3 3,0 30%
- Trục căn thức ở mẫu
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Rút gọn biểu thức
- Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai Tính giá trị biểu thức.Tìm nghiệm nguyên
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
2 1 10%
2 1.5 15%
2 2 20%
1 2 10%
6 5 50%
1 1 10%
Trang 39Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 20%
3 40%
5 40%
10 100%
3 ĐỀ BÀI:
Môn: Đại số - Lớp 9
Thời gian 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Lớp:
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2điểm)
Khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
b b
a ab b
a
b b a a
+ +
) ( : với a ≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠ b
Câu 7: Cho biểu thức
Trang 40d/ Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên
Câu 8: Tìm x, y, z biết rằng : x y z 4 2 x 2 4 y 3 6 z 5 + + + = − + − + −
BÀI LÀM:
Trang 41
b b
a ab b
a
b b a a
+ +
) ( : với a ≥ 0 ; b ≥ 0 ; a ≠ b
=
b a
b b
a ab b
a
b a
+ +
) ( : )
( )
=
b a
b b
a ab b
ab a
+ +
−
− +
a b a
b a
+
+ +
Trang 42P nguyên thì 3.P phải nguyên Ta xét 3 x 6− = − 2
Để 3P thì x phải là ước của 2, từ đó ta tìm được x=1 và x=4 Nhưng thay
x=1 vào P không thỏa mãn Vậy x=4
Trang 43- Chuẩn bị compa, thước
- Đọc trước bài chương 2
Ngày dạy: 07/11/2019 Tiết 19
§1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG
CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1 Kiến thức:
- HS được ôn lại và nắm vững các nội dung sau:
- Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể được cho bằng bảng , bằng công thức
- Khi y là hàm số của x , thì có thể viết y = f(x), y = g(x) … Giá trị của hàm số y = f(x)tai x0 , x1,…được kí hiệu là f(x0) , f(x1)…
- Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
GV: SGK - Giáo án - Phấn màu, máy vi tính, máy chiếu, bảng thông minh
HS: Ôn lại kiến thức hàm số ở lớp 7 Dụng cụ vẽ hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
9A2:
2 Kiểm tra:
HS 1: Em hãy nêu khái niệm hàm số mà
bằng mấy và ta có thể viết thế nào ?
HS1: Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng x……
Nếu biến thay đổi mà hàm luôn nhận giá trị không đổi…
HS2: y = f(x)Khi x = 3 thì y = 6 ta có thể viết : f(3) = 6
Trang 443 Bài mới :y = 2x+1 tăng hay giảm.
? Khi x tăng thì y = -2x + 1 có giá trị
tăng hay giảm?
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y =f(x) nghịch biến trên R
3
2 − = − ;f(-1) =
3
2 ) 1 (
3
2 − = − ; f(0) =0
Trang 45Gv treo b¶ng phô, yªu
Trang 46GV: Trong 2 hàm số trên hàm số nào
1
y
x
y=2xy= -2x
12
Trang 48-Ngày dạy: 14/11/2019 Tiết 21
+ Yªu cÇu HS Tr¶ lêi c©u hái :
-Nªu kh¸i niÖm hµm sè cho VD?
Trang 49GV: Giới thiệu hàm số bậc nhất qua
(km)t= 2(giờ) => S = 50.2 +8=108(km)
t= 3(giờ) => S = 50.3 +8=158(km)
t= 4(giờ) => S = 50.4 +8=208(km)
b.Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công thức: y = ax + b
a, b là các số cho trớc và a ≠0+Chú ý : b = 0, HS có dạng y = ax
x1, x2 sao cho x1< x2 hay x1- x2 <0
Ta có:f(x1)-f(x2)=(-3x1+1)-(-3x2+1)
= -3(x1 -x2) > 0 hay f(x1) >f(x2)VậyHS y=-3x+1 nghịch biến trênR
+ ?3: Xét hàm số y = f(x) = 3x+1
-HS y=3x+1 luôn xác định∀x∈R.vì 3x +1 luôn xác định ∀x∈R.-Khi cho biến x lấy 2 giá trị bất kỳ
x1, x2 sao cho x1< x2 hay x1- x2 <0
Ta có: f(x1)-f(x2)=(3x1+1)-(3x2+1)
= 3(x1 -x2) < 0 hay f(x1) < f(x2)VậyHS y=-3x+1 đồng biến trên R