H2 Cho hàm số .Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau: sin C... GIỜ HỌC KẾT THÚC TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM.
Trang 2Kiểm tra bài cũ
Hãy điền vào dấu “…” trong các bảng sau:” trong các bảng sau:
…” trong các bảng sau: …” trong các bảng sau: …” trong các bảng sau: …” trong các bảng sau:
…” trong các bảng sau:
…” trong các bảng sau:
…” trong các bảng sau:
…” trong các bảng sau:
…” trong các bảng sau: …” trong các bảng sau:
( )' 1
'
( )'
n
u
u u
( )' , ( )' , ( )' (n , n 2)
1
'
( )'
n
x
x
* Các quy tắc tính đạo hàm:
( )'
Với ( ), ( )
u v
'
( )
g x f u x
g
* Đạo hàm của một số hàm số th ờng gặp: Với u u x ( )
2
1 (x 0)
x
u
1
( 0)
2
u u
' '
Trang 3sin
x
x x
Trang 4VÝ dô 1: T×m c¸c giíi h¹n
0
sin
2
b) lim
x
x
x
2 0
1 cos6 c) lim
x
x x
0
tan a) lim
x
x x
Trang 5H1 Cho m = .
Hãy tìm kết quả đúng trong các kết quả sau đây:
0
lim( cot 3 )
D m = 1
3
A m = 0
B m = 3
C m = 1
0
cos3 lim( cot 3 ) lim
sin 3
lim cos3
1
3
x
x x
x x
Trang 6Ví dụ 2: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
) sin( )
2
b y x
Trang 7H2 Cho hàm số .
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
sin
C y ' cos x
A cos
'
2
x y
x
B cos
y
x
D 1
' cos
2
y
x
cos
2
x x
Trang 8Ví dụ 3: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Trang 9H3 Cho hàm số .
Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
2
cos
A y ' sin2 x
B y ' sin2 x
C y ' sin 2 x
D y ' sin 2 x
2
=2.cos ( sin ) = sin 2
x
Trang 10ghI NHớ
0
sin
x
x x
* Giới hạn:
(sin )' x cos x (sin )' u (cos ) ' u u u 'cos u
* Công thức tính đạo hàm của hàm y = sinx, y= cosx:
Trang 11H íng dÉn vÒ nhµ:
* §äc tr íc môc 4, 5:
§¹o hµm cña hµm sè y = tanx, y = cotx
* Lµm c¸c c©u cßn l¹i cña c¸c bµi tËp 28, 29, 30 trang 211 SGK
Trang 12GIỜ HỌC KẾT THÚC TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM.