Tính chất: Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì a và b song song với nhau.. -
Trang 1Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/08/2010Thø
6 :27/08/2010Thø 2: 23/08/107B1387C439
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG THẲNGVUÔNG GÓC
ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
* GV: SGK, thước thẳng, thước đo góc, giấy rời
* HS: Thước thẳng, thước đo góc, giấy rời
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
kiểm tra sĩ số
lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 kiểm tra bài cũ
3Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2: Thế nào là hai góc đối đỉnh ?
- Như hình vẽ, hai - Hai góc O1 và O3 có 1 Thế nào là hai góc đối
O x
y y’
x’
Trang 2- Hai góc O2 và O4 là hai góc đối đỉnh vì:
mỗi cạnh của góc này
là tia đối của góc kia
đỉnh?
Định nghĩa:
Hai góc đối đỉnh là hai góc
mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.
Khi hai góc O1 và O3 đối đỉnh
ta còn nói: Góc O1 đối đỉnh với góc O3 hoặc góc O3 đối đỉnh với góc O1 hoặc hai góc
O1 và O3 đối đỉnh với nhau
Hoạt động 3: Tính chất của hai góc đối đỉnh
2 Tính chất của hai góc đối đỉnh.
Ta có tính chất :
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
O x
Trang 3Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng25/08/2010Thø
7 :28/08/20107B1387C439
- Rèn luyện để HS có kỹ năng nhận biết hai góc đối đỉnh
- Rèn kỹ năng vẽ hình, đặc biệt là hình vẽ có hai góc đối đỉnh
- Bước đầu áp dụng tính chất của hai góc đối đỉnh vào giải các bài toán đơn giản
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* GV: cần chuẩn bị thước thẳng, thước đo độ
* HS: làm trước ở nhà bài tập phần Luyện Tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp :
kiểm tra sĩ số:lớp tưởng báo cáo sĩ số:
Trang 42 kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh?
Hai góc kề bù là hai góc có chung 1 cạnh và có tổng số
đo là 1800
- Thực hiện
Dựa vào tính chất của hai góc kề bù
- Thực hiện
Vì và là hai góc đối đỉnh nên =
560
Đọc đề bài, lên bảng vẽ hình
Bài 5 Trang 82
a) Vẽ góc ABC có số đo bằng
56 0
b) Vẽ góc ABC’ kề bù với góc ABC Hỏi số đo của góc ABC’?
- Số đo của góc ABC’?
kề bù với nên = 1800 – 560 = 1240
c) Vẽ góc kề bù với góc Hỏi số đo của góc ?
z’
t’
t
3( 2 ) 1 4
Các cặp góc đối đỉnh là:
- Cặp góc A 1 và A 3 .
- Cặp góc A 2 và A 4 .
Trang 5Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng29/08/2010Thø
6 03/09/2010Thø 2: 30/08/107B1387C439
O3 và O1 là hai góc đối đỉnh
- Hiểu được được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất đường thẳng b đi qua A và vuông góc với a
- Hiểu thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng
2
3 4
Trang 6* Trò: Thước thẳng, êke, giấy rời.
III tiến trình bài giảng
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Thực hiện trong quá trình dạy học bài mới.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
Nhận xét
Có xOy=90o (theo
đk Cho trước)
y’Ox =180o-xOy(theo tính chất hai góc
1 Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
* Định nghĩa
Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
và trong các góc tạo thành có một góc vuông được gọi là hai đường thẳng vuông góc và được ký hiệu là xx’⊥ yy’
Hoạt động 2: Vẽ hai đường thẳng vuông góc
? Muốn vẽ hai đường
vẽ phác hai đường thẳng vuông góc với nhau và ký hiệu
a ⊥ a’
2 Vẽ hai đường thẳng vuông góc.
SGK
- Điểm O có thể nằm trên hoặc nằm ngoài đường thẳng
Trang 7Hoạt động 3: Đường trung trực của đoạn thẳng
- Cho bài toán : Cho
đoạn thẳng AB, xđ
trung điển I của AB
Qua I vẽ đường thẳng d
vuông góc với AB
- Gọi lần lượt 2 HS lên
- Phát biểu định nghĩa
* Khi d là trung trực của AB
ta cũng nói: Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d
Trang 8Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng01/09/2010Thø
- Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
- Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước
- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- Bước đầu tập suy luận
* Kĩ năng:
Trang 9- Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trình bầy
* Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, êke, giấy rời, bảng phụ
- HS: Gấy rời, êke,thước kẻ
III Tiến trình lên lớp:
Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
1 kiÓm tra sÜ sè
2 : Kiểm tra bài cũ:
HS1: - Thế nào là hai đường thẳng vuông góc?
- Cho đường thẳng xx’ và O thuộc xx’ hãy vẽ đường thẳng yy’ qua O và vuông góc với xx’?
HS2: - Thế nào là đường trung trực của đoạn thẳng?
Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đường trung trực của đoạn thẳng AB
- Chú ý: kéo dài đường thẳng a’ ra sau đó dùng êke để kiểm tra
Kéo
- HS2 : Lên bảng kiểm tra hình (b)
- HS3 : Lên bảng kiểm tra hình (c)
- Dùng trước đo góc vẽ xOy = 45o
- Lấy điểm A bất kỳ nằm trong góc xOy
Trang 10Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng03/09/2010Thø
6 :10/092010Thø 2: 06/09/107B1387C439
- Dùng êke vẽ đường thẳng d2 qua A vuông góc với Oy
- 3 điểm A, B,C có thể thẳng hàng hoặc không thẳng hàng
-HS1 : vẽ trường hợp 3 điểm A, B, C thẳng hàng
-HS2 : vẽ trường hợp 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
- Trường hợp A, B, C thẳng hàng thì d1 và d2
không có điểm chung
- Trường hợp A, B, C không thẳng hàng thì d1
và d2 cắt nhau tại một điểm
Trang 11* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm.
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
IV Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp :
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
2
3
3 4
4
a b
Trang 124 cặp góc đồng vị:
+ và + và + và + và
có A4 = B2 = 450
- Hai góc kề bù
- Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
= 1350
Tương tự : = 1800 – => = 1800 – 450 = 1350
=> = = 1350
b) = = 450 (đối đỉnh) => = = 450
c) Ba cặp góc đồng vị còn lại: = = 1350
c u
B 1
1 2
3
4
4 z
t
v x
) 1
1 2 3 4
4
B
Trang 13Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng09/09/2010Thø
a) Hai góc sole trong còn tại bằng nhau
* Kĩ năng: Sử dụng eke, thước thẳng để vẽ hai đường thẳng song song, biết cách kiểm tra xem hai đường thẳng cho trước có song song với nhau không
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước ê ke, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước ê ke, đọc trước bài học
Trang 14
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- 2 đường thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau, hoặc song song
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6 (SGK)
Hoạt động 3: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Cho cả lớp làm ?1,
đoán xem các đường
thẳng nào song song
- Đường thẳng m song song với n
- Đường thẳng d không song song với e
- Hình a: Cặp góc cho trước là cặp góc sole trong, số đo mỗi góc đều bằng 450
- Hình b: Cặp góc cho trước là cặp góc sole trong, số đo hai góc
đó không bằng nhau.
- Hình c: Cặp góc cho trước là cặp góc đồng
vị, số đo mỗi góc đều bằng 600
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
60 0
60 0
m
Trang 15Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng10/09/2010Thø
6 :17/092010Thø 2:13/09/107B1387C439
thẳng song song với
- Đường thẳng b song song với đường thẳng a
- a và b là hai đường thẳng song song
- a và b là hai đường thẳng không có điểm chung
Tính chất: Nếu đường
thẳng c cắt hai đường thẳng
a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc sole trong bằng nhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau) thì a và b song song với nhau
- Ký hiệu a // b
Hoạt động 4: Vẽ hai đường thẳng song song
- Cho HS trao đổi
- HS cả lớp cùng thao tác vào vở của mình
3 Vẽ hai đường thẳng song song
Trang 16Tiết 7 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:- Thuộc và nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.Biết vẽ thành thạo đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước và song song với đường thẳng đó Sử dụng thành thạo Eke và thước thẳng hoặc chỉ dùng riêng êke để vẽ hai đường thẳng song song
* Kĩ năng: Rèn kĩ năng vẽ hình, kĩ năng nhận dạng, kĩ năng trình bầy
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là hai đường
thẳng song song?
- Trong các câu trả lời
sau, hãy chọn câu
- Nhận xét câu trả lời của bạn
Hoạt động 2: Luyện
Trang 17? Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
song?
! Từ đó nhận xét hình
vẽ và trả lời
- Đọc đề toán:
? Bài toán cho điều gì?
yêu cầu ta làm điều gì?
? Hãy dùng thước đo
góc kiểm tra xem hai
- Vẽ hình và trả lời câu hỏi SGK
- Phát biểu lại dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Trả lời
- HS cả lớp nhận xét đánh giá
- Bài toán cho tam giác ABC yêu cầu qua A vẽ đường thẳng
AD // BC và đoạn
AD = BC
- Vẽ đường thẳng qua A và song song với BC (vẽ hai góc sole trong bằng nhau)
- Trên đường thẳng đó lấy điểm
D sao cho AD = BC
- Lên bảng vẽ
- Có thể vẽ được hai đoạn AD và AD’ cùng song song với BC và bằng BC
- Trên đường thẳng qua A và song song với BC, lấy D’ nằm khác phía D đối với A,
y y’
x’
Trang 18Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng15/09/2010Thø
- Lên bảng vẽ
- Điểm O còn lại năm ngoài góc xOy
- Lên bảng vẽ
- Lên bảng đo và nhận xét:
và
4 Củng cố
Yêu cầu học sinh nhắc lại thế nào là hai đường thẳng song song
5:Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 30 trang 92 SGK Bài 24, 25, 25 trang 78 SBT
- Bằng suy luận hãy khẳng định hai góc và cùng nhọn có O’x’ // Ox ; O’y’ // Oy thì xOy =
Trang 19* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho
HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
Bài toán: Cho điểm M không thuộc đường thẳng a vẽ đường thẳng b đi qua M
và b//a
- HS1 lên bảng vẽ hình
- GV (nói): Để vẽ đường thẳng b đi qua điểm M và b//a
thì ta có nhiều cách vẽ Nhưng liệu có bao nhiêu đường thẳng
đi qua M và song song với đường thẳng a
- Đây là nội dung của bài học hôm nay
Hoạt động 2: Tiên đề Ơclít
- Nhắc lại nội dung tiên đề 1 Tiên đề Ơclít
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó
M
Trang 20thừa nhận này
mang tên “tiên đề
Ơclit”
- Thông báo lại nội
dung tiên đề Ơclit
Hoạt động 2: Tính chất của hai đường thẳng song song
2 Tính chất của hai đường thẳng song song
- Nhận xét : Hai góc
so le trong bằng nhau
nhận xét : hai góc đồng vị bằng nhau
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
+ Hai góc so le trong bằng nhau
+ Hai góc đồng vị bằng nhau
+Hai góc trong cùng phía
B
c
1
1 2
2 3
3 4
4
A
(
B ) 1 4
Trang 21Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng17/09/2010Thứ
6 :24/09/2010Thứ 2 :20/09/20107B1387C439
- Cho HS làm bài
32 trang 94 SGK
sole trong bằng nhau
c) Qua A vừa có a // b, vừa có AP // b điều này trái với tiên đề
Ơclit
- Vậy đường thẳng AP và đường thẳng a chỉ là 1 hay : A4 = PAB = B1
- BT 32: HS : Đứng tại chỗ trả lời :
I Mục tiêu:
* Kiến thức: Cho hai đường thẳng song song và một cát tuyến, nếu biết
số đo của một góc thì phải tính được số đo của góc còn lại Vận dụng được tiên
đề Ơclit và tính chất của hai đường thẳng song song để giải bài tập Bước đầu
biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài toán
^
Trang 22* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho
HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số
Lớp trưởng báo cáo sí số
2 Kiểm tra bài cũ :
Được thay bằng kiểm tra viết 15 phút
Trong hình vẽ, biết a //b
Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của hai
tam giác CAB và CDE Giải thích vì sao
! Không nhất thiết phải
tính số đo của cả hai
a // b, AB cắt hai đường thẳng a và b tại A và B A = 370
- cặp góc sole trong bằng nhau, cặp góc đồng vị bằng nhau
- So sánh
- Tiếp thu
- và là cặp góc trong cùng phía
Ta có và là cặp góc trong cùng phía Mà a//b
37 0
1 2 3 4
A
a
Trang 23vẽ hình.
- Viết đề lên bảng
Hình vẽ biết a //b và c
cắt a tại A, cắt b tại B
Hãy điền vào chỗ trống
( .) trong các câu sau
- Sau khi HS2 giải
thích xong, sửa chữa
- HS2 : Giải thích
a) = b) = c) + = 1800 (vì là cặp góc trong cùng phía)
d) = vì = (Đối đỉnh)
mà = (Đồng vị)
3 Bài tập : Vẽ hai đường
thẳng a, b sao cho a//b vẽ đường thẳng c cắt a tại A Hỏi c
có cắt b hay không? Vì sao?
Trả lời: Nếu đường thẳng c
không cắt b thì c phải song song với b khi đó qua A, ta
vừa có a//b vừa có c//b, điều này trái với tiên đề Ơclit Vậy nếu a//b và c cắy a thì c cắt b
4 Củng cố
Nêu t/c hai đường thẳng song song
5 Dặn dò
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm bài tập sau: Cho hai đường thẳng a và b biết đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a và c vuông góc với b Hỏi a và b có song song với nhau hay không? Vì sao?
A
a b
Trang 24Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/09/2010Thứ
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, đọc trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
- Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng d Vẽ đường thẳng c đi qua M sao cho c vuông góc với d
- Vẽ tiếp đường thẳng d’ đi qua M và d’ ⊥c
3 Bài mới:
Trang 25Hoạt động 1:
Vào bài mới dựa
vào phần kiểm tra
song song với nhau
- a có song song với b
Vì c cắt a và b tạo thành cặp góc sole trong bằng nhau nên a//b
- Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
- c phải cắt b vì ngược lại thì c//b
Gọi c ⊥a tại a như vậy qua điểm A có hai đường thẳng a và c cùng song song với b
Điều này trái với tiên
đề Ơclit Vậy c cắt b
- Giả sử c cắt b tại B, theo tính chất hai đường thẳng song song có: = = 900 (hai góc sole trong) =>
c ⊥b
- Nhận xét => tính chất 2
- HS1 : Lên bảng vẽ hình
HS2 : Lên bảng vẽ
1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song.
Vì đường thẳng d và d’ cắt c tạo thành cặp góc sole trong (hoặc đồng) vị bằng nhau, theo dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song thì d // d’
Tính chất 1: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
Tính chất 2: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
2 Ba đường thẳng song song
º
º c
b
B
1 2
d’
º d
M
º c
d”
d’
Trang 26Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/09/2010Thứ
Tính chất : Hai đường thẳng
phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
* Chú ý: Khi ba đường thẳng
d, d’, d” song song với nhau từng đôi một, ta nói ba đường thẳng ấy song song với nhau
Trang 27LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Củng cố các tính chất từ vuông góc đến song song
- HS vận dụng tốt các tính chất vào trong thực hành giải toán
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, học các tính chất từ vuông góc đến song song
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
- Nêu tính chất “Hai đường thẳng vuông góc với đường thứ ba”
Giải
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau
b a//b Theo tính chất
c Tính chất: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì hai đường thẳng đó song song với nhau
a b c
Trang 28GT KL
song song với d
có trái với tiên
- Không Vì d//d’ và d//d’’ do đó
M nằm trên d là vô lý
- Có Vì chỉ có một đường thẳng duy nhất đi qua M và song song với d
- d’’//d’
- Đồng vị
- 900 Theo tính chất hai đường thẳng song song
Giải
b a⊥b Theo tính chất
c Tính chất: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
Bài 45 trang 98 SGK
a Vẽ d//d’, d//d’’ (d’, d’’ phân biệt)
b Suy ra d’//d’’
Giải
a
b - Không Vì d//d’ và d//d’’ do đó M nằm trên d
là vô lý
- Có Vì chỉ có một đường thẳng duy nhất đi qua M và song song với d d’//d’’
^ ^
a
b c
GT KL
a//b; c ⊥ a
a ⊥ b
Trang 29GT KL
- Hiểu được thế nào là một định lí toán học
- HS biết ghi GT, KL và chứng minh một định lí
Trang 30* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận.
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc
HS cần phải ôn tập trước các kiến thức:
Các tính chất đã học trong các bài trước
Xem lại cách ghi GT, KL đã biết
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
Nêu tính chất hai góc đối đỉnh? Chứng minh tính chất đó
vào bài mới
? Khẳng định này đúng hay sai?
- (Nêu Vd2) Khẳng định này
đúng hay sai?
?Vậy như thế nào là định lí?
! Lấy các Vd được coi là một
- Trả lời
- Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm
Tạo thành 2 góc đối đỉnh
- Chứng minh chúng bằng nhau
1 Định lí Vd1: Tính chất “Hai góc đối
đỉnh thì bằng nhau” được khẳng định là đúng không phải bằng đo trực tiếp mà bằng suy luận Đó
- Khi định lí được phát biểu dạng
“Nếu…thì…”, phần nằm giữa
“Nếu…thì” là giả thiết, phần nằm sau từ “thì” là kết luận
Trang 31! Như vậy trong một định lí đâu
Ô3 + Ô2 = 1800 kề bù
y
y’
x’
3( ) 1 2
4
GT KL
xx’ cắt yy’ tại O Ô
1 = Ô
3 ; Ô
2 = Ô
4
Trang 32Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/09/2010Thứ
6: 08/10/2010Thứ 2: 04/10/20107B1387C439
Tiết 13
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
* Kiến thức:
- HS biết diễn đạt định lý dưới dạng “Nếu … thì …”
- Biết minh hoạ một định lý trên hình vẽ và viết giả thiết, kết luận bằng ký hiệu
- Bước đầu biết chứng minh định lý
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm eke
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc eke
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
1 Bài 51 <Tr 101>
a) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia
b) Vẽ hình
c
a b
Trang 33- Điền vào bảng phụ
GT a // b , c // a
Hoạt động 4: Kiểm tra 15 phút
* Đề bài: Phát biểu định lí bằng lời và ghi GT & KT của hình vẽ sau
a
b c
2 )
( ) )
4 _ _O
Trang 34Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng06/09/2010Thứ
- Học thuộc lại lý thuyết trong vở ghi lẫn SGK
- Xem các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị phần ôn tập chương I
Hệ thống lại kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng vuông góc, song song
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
Trang 35II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm eke
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, eke Chuẩn bị trước lý thuyết và bài tập
ôn tập chương
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
Lớp trưởng báo cáo sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ :
? Hai góc như thế nào
được gọi là đối đỉnh?
O1 và O3 ; O2 và O4 đối đỉnh
- Trả lời
- Ký hiệu a ⊥ b
- là đường thẳng đi qua trung điểm và vuông góc với đoạn thẳng
Trang 36? Dấu hiệu nhận biết
hai đường thẳng song
- Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
a) Các cặp góc sole trong bằng nhau
b) Các cặp góc đồng vị bằng nhau
c) Các cặp góc trong cùng phía bù nhau
- Song song với nhau
e) Ba đường thẳng song song
f) Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song
( )
b
1 1
b
3 1
4 4
c
a
b
a b c
Trang 37Ngµy so¹nNgµy gi¶ngLípTiÕt theo thøTæng sè V¾ng22/09/2010Thứ
6: 15/10/2010Thứ 2: 11/10/20107B1387C439
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ bằng lời
- Bước đầu tập suy luận vận dụng tính chất các đường thẳng vuông góc hoặc song song để tính toán hoặc chứng minh
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
c
a
b
Trang 38II Chuẩn bị:
* Thầy: Thước thẳng, thước đo góc, bảng nhóm Eke
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, eke Chuẩn bị trước lý thuyết và bài tập
ôn tập chương
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thực hiện trong quá trình dạy học bài mới
- Trả lời
- Cách vẽ:
+ vẽ đoạn thẳng AB
= 28 mm+ trên AB lấy điểm
M sao cho AM= 14 mm
+ qua M vẽ đường thẳng d ⊥AB
+ d là đường trung trực
-Mà O1 = A1 = 1800(sole trong)
O2 + B2 = 1800 (góc trong cùng phía)
Trang 39=> x = 860
O1 = A1 = 1800(sole trong)
O2 + B2 = 1800 (góc trong cùng phía)
B2 = 1320 (gt)
=> = 1800 – 1320
- TC1: Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau
- TC2: Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau
Trang 40- Cách ghi GT – KL của định lý.
5 Dặn dò
- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I
- Xem và làm lại các bài tập đã chữa
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
- Kiểm tra sự hiểu bài của học sinh
- Biết diễn đạt các tính chất (định lý) qua hình vẽ
- Biết vẽ hình theo trình tự bằng lời
- Biết vận dụng các định lý vào việc tính toán số đo các góc
* Kĩ năng: Rèn luyện, tính cẩn thận, khả năng tư duy, tính sáng tạo cho HS, bước đầu làm quen với cách suy luận
* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* Thầy: Đề bài, đáp án
* Trò: Thước thẳng, thước đo góc, eke Ôn tập
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp: