- Một số em còn ngại học môn Toán - Chất lợng học tập của HS không đồng đều, đa số học yếu, cha chăm học, cha đầu t suy nghĩ những bài khó, ý thức tự giác cha cao, học bài cũ, làm bài tậ
Trang 1A.Phần chung
I Đặc điểm tình hình.
1 Thuận lợi :
- Hiện nay, nhà trờng đã trang bị SGK bộ môn, sách giáo viên, tài liệu bồi dỡng tơng đối đầy đủ cho giáo viên
- Tổ nhóm chuyên môn sinh hoạt khá đều đặn, có điều kiện để trao đổi, bổ sung, rút kinh nghiệm các bài dạy khó
- Tổ chức các đợt thao giảng chọn giáo viên giỏi các cấp cũng là biện pháp nâng cao chất lợng dạy và học
- Học sinh đã nắm vững chơng trình thay sách giáo khoa
- Sách giáo khoa có hệ thống kênh hình rõ , phần mục tiêu bài học xác định cụ thể giúp học sinh định hớng đợc nội dung từng bài
- việc xây dựng chơng trình sách giáoToán của các em phù hợp
2 Khó khăn :
- Tài liệu phục vụ cho việc giảng dạy và nâng cao kiến thức dùng cho bộ môn còn hạn chế
- Một số em còn ngại học môn Toán
- Chất lợng học tập của HS không đồng đều, đa số học yếu, cha chăm học, cha đầu t suy nghĩ những bài khó, ý thức tự giác cha cao, học bài cũ, làm bài tập cha có chất lợng
- Các bài tập còn làm qua loa, còn chép tài liệu tham khảo, cha thực sự đầu t
- Chơng trình SGK mới có nhiều điểm mới và khó, đòi hỏi GV phải có thời gian học tập và tìm hiểu nội dung, phơng pháp
II
kế hoạch chung
1.Mục tiêu môn học
Đại số 7 :
* Kiến thức:
- Đảm bảo tính thống nhất của chơng trình Coi trọng cấu trúc , tính chính xác của hệ thống kiến thức toán , hạn chế đa vào chơng trình chứng minh dài dòng phức tạp
Trang 2- Tăng cờng tính thực tiễn tính s phạm tạo điều kiện để HS tăng cờng luyện tập, thực hành rèn luyện kỹ năng tính toán
và vận dụng kiến thức vào đời sống
* Hình học 7:
- Đảm bảo đầy đủ các kiến thức với yêu cầu mức độ đợc quy định trong chơng trình
- Yêu cầu suy luận hình học phải đợc nâng lên các định lý đợc chứng minh chặt chẽ
- HS đợc quan sát , thử nghiệm , dự đoán, bằng suy luận đi đến kiến thức mới
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình,kỹ năng vận dụng toán học vào thực tế và vào các môn học khác
- Rèn luyện kỹ năng phát hiện t duy
2 Chỉ tiêu phấn đấu
3.Biện pháp thực hiện
- Phân loại đối tợng HS ngay từ đầu năm, có bài tập dành riêng cho từng đối tợng
- Hệ thống bài tập từ dễ đến khó để HS có hứng thú học tập
- Có hình vẽ , mô hình để HS quan sát cho bài giảng thêm sinh động
- Có biện pháp phụ đạo HS yếu kém, bồi dỡng HS giỏi
b kế hoạch cụ thể
I Phần đại số: ( 70 tiết )
1
ChơngI
Số hữu tỉ
Số thực Có 22 tiết:+ 14 tiết lý thuyết ( tiết: 1,
2,3,4,5, 7,8,9,10,12,14,16,17,18 ) + 5 tiết luyện tập (tiết: 6,
11, 13,15,19 ) + 2 tiết ôn tập chơng I: tiết 20,21
+ 1 tiết kiểm tra 45 phút ( tiết 22)
- Học sinh nắm đợc 1 số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và luỹ thừa thực hiện trong tập hợp số hữu tỉ
- Học sinh hiểu và vận dụng đợc các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, qui ớc làm tròn số; bớc đầu có khái niệm về số vô tỉ,
số thực, căn bậc hai
- Học sinh có kĩ năng thực hiện các phép tính về
số hữu tỉ, biết làm tròn số để giải các bài toán
có nội dung thực tế; rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
- Bớc đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
Trực quan
Nêu vấn
đề
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi
Trang 3Chơng II
Hàm số và
đồ thị
Có 18 tiết:
+ 12 tiết lý thuyết ( 23, 24,
26, 27,28,29,30,32,34,35) + 3tiết luyện tập ( tiết 25,31,33)
+ 1 tiết ôn tập chơng II ( tiết 36)
+ 1 tiết kiểm tra 45 phút ( tiết 37)
+2 tiết kiểm tra học kỳ I( 39,40)
- H c sinh hiểu đọ ợc công thức đặc trng của 2
đại lợng tỉ lệ thuận, của 2 đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải thích đợc các bài toán cơ bản về đại lợng tỉ
lệ thuận, đại lợng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và
đồ thị hàm số
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ độ của 1
điểm cho trớc và xác định 1 điểm theo toạ độ của nó
- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax
- Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến số và hàm số
Trực quan
Nêu vấn
đề
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc
3
Chơng III
Thống kê
Có 10 tiết:
+ 5tiết lý thuyết ( tiết: 41,
42, 45,47,48) + 2 tiết luyện tập (tiết:
44,46) + 1 tiết ôn tập chơng III:
tiết 49 + 1 tiết kiểm tra 45 phút ( tiết 50)
- Bớc đầu hiểu đợc 1 số khái niệm cơ bản nh bảng số liệu thống kê ban đầu, dấu hiệu, tần số, bảng “tấn số”, công thức tính số trung bình cộng và ý nghĩa đại số của nó, ý nghĩa của mốt
Thấy đợc vai trò của thống kê trong thực tiễn
- Biết tiến hành, thu thập số liệu từ những cuộc
điều tra nhỏ, đơn giản, gần gũi trong học tập, trong cuộc sống
- Biết cách tìm các giá trị khác nhau trong bảng
số liệu thống kê và tần số tơng ứng, lập đợc bảng “Tần số” Biết biểu diễn bằng biểu đồ cột
đứng mối quan hệ nối trên Biết sơ bộ nhận xét
sự phân phối các giá trị của dấu hiệu qua bảng tần số và biểu đồ
- Biết cách tính số trung bình cộng của dấu hiệu theo công thức và biết tìm mốt của dấu hiệu
Trực quan
Nêu vấn
đề
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc
4
Chơng IV
Biểu thức
đại số
Có 20 tiết:
+ 12 tiết lý thuyết ( tiết: 51,
52, 53, 54, 55,57, 58, 59,
61, 62, 64,65 ) + 3 tiết luyện tập (tiết: 56, , 60,63, )
+ 1 tiết thực hành: tiết 56 + 1 tiết ôn tập chơng IV:
tiết 66 + 1 tiết kiểm tra 45 phút
- Học sinh viết đợc một số ví dụ về biểu thức
đại số
- Biết cách tính giá trị của biểu thức đại số
- Nhận biết đợc đơn thức, đa thức, đơn thức
đồng dạng biết thu gọn đơn thức, đa thức
- Biết cộng trừ, các đơn thức đồng dạng
- Có kĩ năng cộng, trừ đa thức, đặc biệt là đa thức 1 biến
- Hiểu khái niệm nghiệm của đa thức Biết kiểm tra xem một số có phải là nghiệm của 1 đa thức
Trực quan
Nêu vấn
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc
Trang 4( tiết 68) + 1 tiết ôn tập cuối năm ( tiết 67)
+ 2 tiết kiểm tra cuối năm ( tiết 69, 70)
I Phần Hình học: ( 70 tiết )
1
ChơngI
Đờng
thẳng
vuông
góc-đờng
thẳng
song song
Có 16 tiết:
+10 tiết lý thuyết ( tiết:1, 3,
4, 5, 6, 8, 10, 11,12,13 ) +3 tiết luyện tập (tiết:
2,7,9) + 2 tiết ôn tập chơng I: tiết 14,15
+ 1 tiết kiểm tra 45 phút ( tiết 16)
- Học sinh n m những kiến thức sau:ắ
- Khái niệm về 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Tiên đề ơclit về đơng thẳng song song + Học sinh đợc rèn luyện các kĩ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo 2 đờng thẳng vuông góc, 2 đờng thẳng song song bằng êke và thớc thẳng
+ Học sinh đợc rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán; rèn luyện tính cẩn thận, chính xác;
tập suy nghĩ có căn cứ và bớc đầu biết thế nào
là chứng minh một địng lý
Trực quan
Nêu vấn
đề
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi, bảng số,
2 Chơng II
Tam giác
Có 30tiết:
+ 16 tiết lý thuyết ( 17,18,20,22,23,25,26,28,2 9,35,37,38,40,41,42,43 ) + 9 tiết luyện tập ( tiết 19, 21,24,27,30,33,34,36,39) + 2 tiết thực hành ngoài trời ( tiết 42,43)
+ 2 tiết ôn tập chơng II ( tiết 44,45)
+ 1 tiết kiểm tra chơng ( tiết 46)
- Học sinh đợc cung cấp 1 cách tơng đối hệ thống các kiến thức về tam giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc của 1 tam giác = 1800-; tính chất góc ngoài của tam giác; 1 số dạng tam giác đặc biệt; tam giác cân, tam giác đều, tam giác tam giác vuông, tam giác vuông cân; các trờng hợp bằng nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác vuông
- Học sinh rèn luyện kĩ năng về đo đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết vẽ tam giác theo các số liệu đo cho trớc, nhận dạng đợc các tam giác đặc biệt, nhận biết đợc 2 tam giác bằng nhau Học sinh vận dụng đợc các kiến thức đã
học vào tính toán và chứng minh đơn giản, bớc
đầu biết trình bày 1 chứng minh hình học
Trực quan
Nêu vấn
đề
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc, mô hình,
Trang 5- Học sinh đợc rèn luyện các khả năng quan sát,
dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập suy luận có căn cứ, vận dụng các kiến thức đã
học vào giải toán, thực hành và các tình huống thực tiễn
3
ChơngIII
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác, các
đờng đồng
quy của
tam giác
Có 24 tiết:
+ 18 tiết lý thuyết ( tiết:47,48,49,50,52,53,55, 56,57,58,60,62,63,64,66,67 ) + 4tiết luyện tập (tiết:
51,54,59,61,65,68) + 1 tiết ôn tập chơng III:
tiết 69 + 1 tiết ôn tập cuối năm tiết 70
- Học sinh năm đợc quan hệ giữa các yếu tố cạnh, góc của 1 tam giác đặc biệt trong tam giác vuông là quan hệ giữa đờng vuông góc, đ-ờng xiên, hình chiếu
- Học sinh nắm đợc các loại đờng đồng quy, các
điểm đặc biệt của tam giác và các tính chất của chúng
- Học sinh biết vẽ hình, gấp giấy để tự phát hiện
ra các tính chất của hình, biết phép chứng minh các Định lý
- Học sinh biết gắn những kiến thức trong bài học với các bài toán thực tế
Trực quan
Nêu vấn
đề
SGK, SBT, , Bảng phụ, thớc