1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi GHKI toán 4

2 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra giữa kỳ 1 năm học 2010-2011 môn Toán lớp 4
Tác giả Nguyễn Thị Diên
Trường học Trường Tiểu học Tân Tiến
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Đồng Phú, Bình Phước, Việt Nam
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiểm tra đọc, viết, so sánh số tự nhiên; nhận biết hàng và lớp - Chuyển đổi số đo thời gian, số đo khối lượng - Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu c

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ

TRƯỜNG TH TÂN TIẾN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1

NĂM HỌC: 2010 – 2011 MÔN : TOÁN LỚP 4 Thời gian làm bài: 40 phút

I MỤC TIÊU:

- Kiểm tra đọc, viết, so sánh số tự nhiên; nhận biết hàng và lớp

- Chuyển đổi số đo thời gian, số đo khối lượng

- Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ và có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp

- Nhận biết góc vuông, góc bẹt, góc tù, tính diện tích hình chữ nhật

- Giải bài toán Tìm số trung bình cộng,Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.

II ĐỀ KIỂM TRA

PHẦN I Khoanh vào trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1:

a) Số 32432758 được đọc là:

A Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi tám

B Ba mươi hai triệu ba trăm bốn mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi tám

C Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi tám

D Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm tám mươi năm

b) Giá trị của chữ số 5 trong số 250017 là:

A 5 B 50 C 5000 D 50000

Câu 2: Trong các số 65874; 56874; 65784; 65748 số lớn nhất là:

A 65874 B 56874 C 65784 D 65748

Câu 3:

a) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 3 giờ 25 phút = ………… phút là:

A 205 B 105 C 215 D 125

b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 2 tạ 3 kg = …………kg là:

A 230 B 203 C 302 D 320

Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm Diện tích là :

A 40cm2 B 86cm2 C 96cm2 D 69cm2

A 2 góc vuông, 1góc nhọn và 1 góc tù

B 1 góc vuông, 2góc nhọn và 1 góc tù

C 1 góc vuông, 1góc nhọn và 2 góc tù

D C

PHẦN II Bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

a) 38267 + 24315 b) 865279 – 450237

168954 + 431023 647253 - 285749

Trang 2

Bài 2: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 48 tuổi Mẹ hơn con 28 tuổi Hỏi mẹ bao

nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

Bài 3: Nam cao 96cm, Dương cao 134cm Chiều cao của Hà là trung bình cộng số đo

chiều cao của Nam và Dương Hỏi Hà cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

ĐÁP ÁN Phần 1: ( 5 điểm )

Phần 2: ( 5 điểm )

Bài 1: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm

a) 62582 b) 415042

599977 361504

Ta có sơ đồ:

? tuổi

48 tuổi 0,25 điểm

Tuổi mẹ

? tuổi

Tuổi của con là:

( 48 – 28 ) : 2 = 10 ( tuổi ) 0,75 điểm

Tuổi của mẹ là:

10 + 28 = 38 ( tuổi ) 0,75 điểm Đáp số: mẹ: 38 tuổi 0,25 điểm

Con: 10 tuổi

* Tùy theo cách làm của HS mà GV cho điểm

Bài 3: ( 1 điểm)

Bài giải

Chiều cao của Hà là: 0,25 điểm

( 96 + 134 ) : 2 = 115 ( cm ) 0,5 điểm

Đáp số: 115 cm 0,25 điểm

* Tùy theo cách làm của HS mà GV cho điểm

Người ra đề

Nguyễn Thị Diên

Ngày đăng: 30/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w