1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 4 tuan 2

47 188 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các số đến 100 000
Tác giả Triệu Thị Thanh Hương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn.. Bài tập 2: Viết theo mẫu.GV hỏi thêm HS về cấu tạo của các số GV chữa bài

Trang 1

Thứ hai ng y 24 tháng8 năm 2009 à

Toán: Tiết 1: Ôn tập CáC Số đến 100 000

I MụC tiêu :

- Đọc, viết đợc các số đến 100 000; Biết phân tích cấu tạo số

- Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập

và thực hành toán

II Đồ DùNG DạY HọC:

Bảng phụ viết sẵn BT 2

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sách, vở môn Toán

Trang 2

III C¸C HO¹T §éNG D¹Y - HäC

A KiÓm tra bµi cò

Trang 3

Bài 2: Gợi tý HS YC bài toán phải sử

dụng qui tắc để tính

- YC HS nhắc lại các nhóm qui tắc

- YC thực hiện cả 4 ý trong bài

- Gọi 4 em lên bảng chữa chung

Tính đợc giá trị của biểu thức

II Đồ DùNG DạY HọC:

III HOạT ĐộNG DạY - HọC

Trang 4

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- Cho HS thực hiện vào VBT

Nhận xét bài trên bảng, chữa bài

- Từ phải sang trái

- Thực hiện vào VBT, 4 em lên bảng

- Tính gía trị của biểu thức

- Nêu cách tính

2 em lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở

Toán ( Tiết 4)

Biểu thức có chứa một chữ

I MụC tiêu :

- Bớc đầu nhận biết đợc biểu thức có chữa một chữ

- Biết tính gía trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

II Đồ DùNG DạY HọC:

Trang 5

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

Gọi 2 em lên bảng làm lại BT3 ý a,b

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

VD: Lan có 3 quển vở mẹ mua thêm 1

quyển Hỏi Lan có tất cả ? quyển vở?

Tơng tự có 3 q mẹ cho thêm 2 q …

Vậy 1,2,3 … thay bằng a ta sẽ có biểu

thức 3 + a

2 Bài mới.

Có bài tập có chứa một chữ rồi 3 +a ta

tính giá trị đợc bài tập đó k? Muốn tính

đ-ợc thì ta phải cho a một giá trị

a = 4 Vậy giá trị của biểu thức 3 + 4 = 7

- Nêu ct tính, trình bày bài

* Cách tính giống nh bài 1 nhng trình bày

khác nhau ( viết vào ô trống)

I MụC dích yêu cầu:

- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số

- Làm quen với công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh a

II Đồ DùNG DạY HọC:

Trang 6

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

HS giải bài tập 2 b).

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

Nếu chúng ta có bt chứa 1 chữ Vậy

có bt … số Ta sẽ cùng nhau luyện tập

2 Luyện tập.

Bài 1: Khi bt có chứa 1 chữ có thể

chứa phép tính + - x : cứ khi thay chữ

bằng một giá trị ta đợc một giá trị mới

của biểu thức

- YC HS làm bài vào VBT

Chấm điểm, sửa chữa

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức

- Bt giống bài 1 chỉ khác thêm phép

tính

- Cách làm bài và trình bày nh bài trớc

- Cho HS tự làm sau đó hỏi cách làm

Bài 4:

- Nhắc lại cách tính chu vi hình vuông,

qui tắc tính chu vi hình vuông

- Làm vào vbt, đổi vở kt chéo

- 1 vài cặp nêu bài đã làm

Trang 7

Thứ hai ng y 31/8/2009 à

Tuần 2

Toán: Tiết 6: CáC Số Có SáU CHữ Số

I MụC dích yêu cầu:

- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số

- Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập vàthực hành toán

II Đồ DùNG DạY HọC:

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

HS giải bài tập 4 a)

Nêu mối quan hệ giữa các hàng liền kề

? Mấy đơn vị bằng 1 chục ? (1 chục

? GV vừa đính các thẻ số vừa hỏi

? Có mấy trăm nghìn? Có mấy chục

nghìn ? HS trả lời, GV ghi bảng

Khi viết số này, chúng ta bắt đầu viết

2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

1 đơn vị 1chục 1 trăm…

10 đơn vị bằng 1 chục (1 chục bằng 10 đơn vị.)

10 nghìn bằng 1 chục nghìn (1 chục nghìn bằng 10 nghìn.)

10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn (1 trăm nghìn bằng 10 chục nghìn.)

1 HS lên bảng viết, lớp viết vào giấynháp: 100 000

Có 6 chữ số, đó là chữ số 1 và 5 chữ số 0 đứng bên phải số 1

-HS quan sát bảng số

Có 4 trăm nghìn, có 3 chục nghìn

Ta bắt đầu viết từ trái sang phải: Taviết theo thứ tự từ hàng cao đến hàngthấp: hàng trăm nghìn, hàng đơn vị

Số 432 516 có 6 chữ số

Trang 8

Bài tập 2: Viết theo mẫu.

GV hỏi thêm HS về cấu tạo của các số

GV chữa bài và yêu cầu HS đổi chéo

vở để kiểm tra bài của nhau

HS làm vào vở bài tập

Dán phiếu trình bày Lớp nhận xét.Cả lớp đọc lại số trên

Đọc số

HS đọc nối tiếp

Viết các số sau:

GV gọi 2 HS lên bảng, 1 HS đọc các số trong bài cho HS kia viết số

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ

HS giải bài tập 4 a), b).

GV nhận xét, ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 9

2 Luyện tập.

Bài 1: Viết theo mẫu

Hớng dẫn cho HS hiểu mẫu

- Làm vào vbt, đổi vở kt chéo

- 1 vài cặp nêu bài đã làm

Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

Biết viết số thành thổng theo hàng

II.Đồ DùNG DạY HọC:

Bảng kẻ sẵn nh phần bài học SGK Bộ đồ dùng học toán

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A kiểm tra bài cũ:

Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàngtrăm nghìn

Gồm ba hàng là hàng đơn vị, hàng

Trang 10

Bài tập 2: 1 HS nêu đề bài

a) HS nối tiếp đọc và trả lời miệng

Mỗi hàng ứng với một chữ số

1 HS nêuChữ số 5 ở hàng chục nghìn và chữ

số 4 ở hàng nghìn ,thuộc lớp nghìn.Lớp đơn vị

4 HS lên bảng, lớp làm sách

HS nối tiếp đọc và trả lời

Số 46 307 có chữ số 3 thuộc hàngtrăm, lớp đơn vị, là 300; …

3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vbt

KT chéo lẫn nhau

503 060 = 500 000 + 3000 + 60

83 760 = 80 000 + 3000 + 700 +60

176 091 = 100 000 + 70 000 + 6000+ 90 + 1

A kiểm tra bài cũ:

Gọi HS lên bảng làm bài tập 3

GV nhận xét và cho điểm HS

2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớptheo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 11

693 251<693 500 hay

693 500>693 251

HS làm vào vbt, 1 vài em đọc kq

HS tự so sánh và tìm ra số lớn nhất,viết vào vở

HS tham gia trò chơi theo nhóm 4 em

Toán: ( Tiết 10) TRIệU Và LớP TRIệU

I.MụC dích yêu cầu:

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Trang 12

a. Kiểm tra bài cũ

Gọi HS làm bài tập 1

GV nhận xét và cho điểm HS

b Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu hàng triệu, chục triệu,

GV giới thiệu: Các hàng triệu, chục

triệu, trăm triệu tạo thành lớp triệu

Bài tập 2: Gọi HS nêu đề

Củng cố cách viết các số thuộc lớp triệu

10 trăm nghìn = 1 triệu

Có 7 chữ số, một chữ số 1 và sáu chữ số 0 đứng bên phải số 1

1 HS lên bảng viết, lớp viết nháp.Viết là: 10 000 000

Có 8 chữ số, một chữ số 1 và bảy chữ số 0 đứng bên phải số 1

1 HS lên bảng viết, lớp viết nháp

100 000 000 lớp đọc: 1 trăm triệu

Có 9 chữ số, một chữ số 1 và tám chữ số 0 đứng bên phải số 1

HS nghe giảng

Lớp triệu gồm ba hàng là hàng triệu hàng chục triệu, hàng trăm triệu

HS thi đua kể

Đếm thêm 1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu

HS làm miệng nối tiếp

Viết theo mẫu

HS làm vào phiếu học tập

Dán phiếu trình bày, cả lớp bổ sung

2 HS đọc đề, làm vào giấy nháp

2 HS lên bảng viết và lần lợt chỉ vàotừng số mình đã viết, mỗi lần chỉ thì

đọc số và nêu số chữ số 0 có trong số

đó

Trang 13

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A Kiểm tra bài cũ.

GV vừa viết vào bảng trên vừa giới

thiệu; Có 1 số gồm 3 trăm triệu, 4 chục

triệu, 2 triệu, 1 trăm nghìn, 5 chục nghìn,

342 157 413

HS thực hiện tách số thành các lớptheo thao tác của GV

Đọc là Ba trăm bốn mơi hai triệu(lớp triệu) một trăm năm mơi bảynghìn (lớp nghìn) bốn trăm mời ba(lớp đơn vị)

Làm vào phiếu, dán phiếu trình bày Lớp nhận xét, bổ sung

HS đổi phiếu, kiểm tra bài của bạn

HS tiến hành chơi, Sau mỗi lợt chơi,tiến hành đánh giá, nhận xét

Trang 14

GV tổ chức thành trò chơi Xì điện

Bài tập 3: Viết các số sau:

HS làm bài vào vở Chữa bài

Bớc đầu nhận biết đợc giá trị của mỗi số theo vị trí của nó trong mỗi số

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận trong học tập và thực hành toán

II.Đồ DùNG DạY HọC:

Bảng viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3 Bộ đồ dùng học toán

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

A kiểm tra bài cũ: HS lên bảng

làm bài tập 3 GV nhận xét, ghi điểm

HS làm vào vbt

3 HS nối tiếp lên bảng làm bài

2 HS đổi vbt soát bài

HS tiến hành chơi, nhận xét

Số 8 500 658 gồm 8 triệu, 5 trămnghìn, 6 trăm, 5 chục, 8 đơn vị

HS viết vở

3 HS lên bảng viết sốa) 630 000 000 b) 131 405 000c) 512 326 1032

HS đọc và trả lời

Bảy trăm mời lăm nghìn sáu trăm

ba tám

Giá trị của chữ số 7 là 700 000

Trang 15

II Hoạt động dạy học

Kiểm tra vở bài tập của HS

- Bài 1 yêu cầu các em làm gì ? Viết và đọc số theo hàng

- HS tiếp nối đọc các số đã cho trong bài tập

- GV nghe, sửa sai cho các em

Bài 2: Nêu yêu cầu bài tập: Viét các số đã cho trong bài

- Lần lợt 1 em đọc cả lớp viết vào nháp, 1 em lên bảng viết số

a, Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai trăm mời bốn

b, …

Bài 3:

- Đọc các số cho sẵn và HS tự lấy thêm một số số bên ngoài yêu cầu các em đọc

- GV cùng HS nhận xét cách đọc của các bạn

Hỏi về các hàng, lớp của mỗi số

Nhận xét giờ học, dặn về nhà học và chuẩn bị bài sau

Toán: (Tiết13) luyện tập

I.MụC dích yêu cầu:

Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

Nhận biết đợc giá trị của mõi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập

và thực hành toán

II.Đồ DùNG DạY HọC:

Bảng viết sẵn bảng số bài tập 4

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

a kiểm tra bài cũ

Trang 16

2 Hớng dẫn luyện tập:

Bài tập 1 (Bỏ nêu giá trị chữ số 5)

Củng cố cách đọc số

Bài tập 2: Bài tập yêu làm gì ?

GV yêu cầu HS tự viết số

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài tập 3: Bảng số liệu thống kê về nội

dung gì ? ý a)

Yêu cầu HS đọc và trả lời từng câu hỏi

của bài Để trả lời các câu hỏi các em cần

làm bài tập và chuẩn bị bài sau

HS làm miệng nối tiếp

Yêu cầu chúng ta viết số

1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết

vở, đổi chéo vở để kiểm tra bài

Thống kê về dân số một số nớc vàotháng 12 năm 1999

HS tiếp nối nhau nêu

a)Nớc có dân số nhiều nhất là ấn

Độ ; Nớc có dân ít nhất là Lào

3 đến 4 HS lên bảng viết, HS cả lớpviết vào giấy nháp

Toán

(Tiết14) dãy số tự nhiên

I.MụC dích yêu cầu:

Bớc đầu nhận biết về số TN, dãy số TN và 1 số đặc điểm của DSTN

II.Đồ DùNG DạY HọC:

III.CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

a kiểm tra bài cũ

HS làm miệng nối tiếp

Trang 17

Bài tập 2: Bài tập yêu làm gì ?

GV yêu cầu HS tự viết số

GV nhận xét và cho điểm HS

Bài tập 3: Bảng số liệu thống kê về nội

dung gì ? ý a)

Yêu cầu HS đọc và trả lời từng câu hỏi

của bài Để trả lời các câu hỏi các em cần

làm bài tập và chuẩn bị bài sau

Yêu cầu chúng ta viết số

1 HS lên bảng viết số, cả lớp viết

vở, đổi chéo vở để kiểm tra bài

Thống kê về dân số một số nớc vàotháng 12 năm 1999

HS tiếp nối nhau nêu

a)Nớc có dân số nhiều nhất là ấn

Độ ; Nớc có dân ít nhất là Lào

3 đến 4 HS lên bảng viết, HS cả lớpviết vào giấy nháp

( Tiết 15) VIếT Số Tự NHIÊN TRONG Hệ THậP PHÂN

I MụC đích yêu cầu:

- Biết sử dụng 10 chữ số để viết số trong hệ thập phân

- Nhận biết đợc giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của của nó trong mỗi số

- Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập

và thực hành toán

II Đồ DùNG DạY HọC:

Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài tập 1, 3 Bộ đồ dùng học toán

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

a kiểm tra bài cũ

GV gọi 2 HS lên bảlàm bài tập 3, 4.a

GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

b Bài mới:

-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớptheo dõi và nhận xét bài làm của bạn

Trang 18

1 Giới thiệu bài:

? Giá trị của mỗi chữ số trong số phụ

thuộc vào điều gì ?

1 HS lên bảng viết

Cả lớp viết vào giấy nháp (999, …)

9 đơn vị , 9 chục và 9 trăm

1 HS trình bày

HS đổi VBT kiểm tra bài

HS làm bài vào vở và chữa bài

Trang 19

I MôC dÝch yªu cÇu:

Bíc ®Çu hÖ thèng ho¸ mét sè hiÓu biÕt ban ®Çu vÒ so s¸nh hai sè tù nhiªn, xÕpthø tù c¸c sè tù nhiªn

Bæ sung: Gi¸o dôc HS tÝnh cÈn thËn, ch¨m chØ, tù tin vµ høng thó trong häc tËp

vµ thùc hµnh to¸n

II §å DïNG D¹Y HäC:

III C¸C HO¹T §éNG D¹Y - HäC

a kiÓm tra bµi cò

100 > 99 hay 99 < 100

Cã 2 ch÷ sè

Cã 3 ch÷ sè

Sè nµo cã nhiÒu ch÷ sè h¬n th× lính¬n vµ ngîc l¹i

Sè gÇn gèc 0 lµ sè lín h¬n

Sè xa gèc 0 lµ sè bÐ h¬n

Trang 20

HS nêu cách so sánh.

Viết các số theo thứ tự từ bé đếnlớn

Phải so sánh các số với nhau

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở

a) 8136, 8316, 8361c) 63841, 64813, 64831

Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

Phải so sánh các số với nhau

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào VBT

Bớc dầu làm quen dạng X < 5, 2< x < 5 với x là số tự nhiên

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập

và thực hành toán Bỏ bài 2

II Đồ DùNG DạY HọC:

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Trang 21

a kiểm tra bài cũ

? Điền số mấy? Tại sao? GV nhận xét

Bài 4: GV yêu cầu HS đọc bài mẫu, sau

làm các bài tập và chuẩn bị bài sau

2 HS lên bảng làm bài, HS dới theo

để nhận xét bài làm của bạn

Viết số bé nhất có 1,2,3 chữ số

Viết số lớn nhất có 1,2,3 chữ số

1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớplàm bài vào vở

a) 0, 10, 100

b) 9, 99, 999

Điền số 0, Vì

Làm bài vào vở, 2 HS lên bảng,sau

đổi chéo vở để kiểm tra bài

Các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏhơn 5 là 3, 4 Vậy x là 3, 4

Toán: YếN, Tạ, TấN

I MụC đích yêu cầu:

Bớc đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn; mối quan hệ của ta, tấn với kg.Biết chuyển đổi đơn vị đo giữa ta, tấn và kg

Biết thực hiện phép tính với ta, tấn

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập

và thực hành toán

II Đồ DùNG DạY HọC:

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HC

a Kiểm Tra Bài Cũ:

Gọi HS lên bảng làm bài tập 3 GV chữa

bài, nhận xét và cho điểm HS

b Bài mới :

2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớptheo dõi để nhận xét bài làm của bạn

Trang 22

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu yến, tạ, tấn:

* Giới thiệu yến:

? Nêu đơn vị đo khối lợng đã học?

1 yến = 10 kg

VD: Một ngời mua 10 kg gạo tức là mua

mấy yến gạo ?

* Giới thiệu tạ, tấn Tơng tự nh trên

HS nêu giáo viên ghi bảng

3 Luyện tập, thực hành :

Bài 1: HS nêu đề

? Con bò cân nặng 2 tạ, tức là bao nhiêu

ki-lô-gam ?

? Con voi nặng 2 tấn tức là bao nhiêu tạ

Bài 2: Viết số thích hợp vào chố chấm

GV viết lên bảng câu a, yêu cầu cả lớp

suy nghĩ để làm bài

Giải thích vì sao 5 yến = kg?

GV nhận xét và ghi điểm

Củng cố cách đổi đơn vị đo khối lợng

Bài 3: Làm bài vào phiếu

Khi tính phải thực hiện với cùng một đơn

vị đo

c Củng cố- Dặn dò:

? 1 tạ bằng bao nhiêu yến ?

? 1 tấn bằng bao nhiêu tạ ?

= 50 kg

Lớp làm vào vở, 2 HS lên bảng

Làm phiếu, đổi phiếu soát bài

18 yến + 26 yến = 44 yến

135 tạ x 4 = 540 tạ

Toán: bảng đo dơn vị khối lợng

I MụC đích yêu cầu:

Nhận biết đợc tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đề- ca - gam; héc - tô - gam và gam.Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lợng

Biết thực hiện phép tính với số đo khối lợng

Bổ sung: Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập

và thực hành toán

II Đồ DùNG DạY HọC:

Bảng đơn vị đo khối lợng kẻ sẵn trên bảng phụ

III CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC

Trang 23

Hoạt động dạy Hoạt động học

a Kiểm Tra Bài Cũ:

Gọi HS lên bảng làm bài tập 2 GV

chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

b Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu dag, hg, :

3 Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lợng

HS kể tên các đơn vị đo khối lợng theo

-Mỗi đơn vị đo khối lợng kém mấy lần

so với đơn vị lớn hơn và liền kề với nó ?

thờng, sau đó ghi tên đơn vị vào kết quả

Bài 3: Điền dấu >;< ; =

GV nhắc HS muốn so sánh các số đo

đại lợng chúng ta phải đổi chúng về

cùng một đơn vị đo rồi mới so sánh

Lớn hơn kí-lô-gam là yến, tạ, tấn

Gấp 10 lần Kém 10 lần

HS trao đổi và giải thích

2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vở

4 HS lên bảng làm , HS cả lớp làm vào vở

380 g + 195 g = …

HS thực hiện các bớc đổi ra giấy nháp

Ngày đăng: 30/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ kẻ sẵn bảng số sau. - toan 4 tuan 2
Bảng ph ụ kẻ sẵn bảng số sau (Trang 39)
Bảng phụ kẻ sẵn với nội dung sau: - toan 4 tuan 2
Bảng ph ụ kẻ sẵn với nội dung sau: (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w