1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chinh ta lop 5

48 820 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chính Tả Lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Chính Tả
Thể loại Bài Dạy
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 426 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập- Yêu cầu HS trả lời : H: Dựa vào mô hình cấu tạo vần em hãy cho biết khi viết một tiếng, dấu thanh cần đợc đặt ở đâu?. Giới thiệu bài Giờ chính tả hôm na

Trang 1

kế hoạch bài dạy môn chính tả5

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 1: Việt Nam thân yêu

Bài tập 3, viết sẵn vào bảng phụ.

III các hoạt động dạy- học

.A Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm

nay các em sẽ nghe cô đọc để viết bài

thơ Việt Nam thân yêu và làm bài tập

- CH: Bài thơ đợc tác giả sáng tác theo

thể thơ nào? cách trình bày bài thơ nh

- Con ngời VN rất vất vả, phải chịu nhiều thơng đau nhng luôn có lòng nồng nàn yêu nớc, quyết đánh giặc giữ nớc.

- HS nêu: mwng mông, dập dờn, Trờng Sơn, biển lúa, nhuộm bùn

- 3 hS lên bảng lớp viết, cả lớp viết vào

vở nháp.

- Bài thơ đợc sáng tác theo thể thơ lục bát Khi trình bày, dòng6 chữ viết lùi vào 1 ô so với lề, dòng 8 chữ viết sát lề.

Trang 2

c) Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết

d) Soát lỗi và chấm bài

- Đọc toàn bài cho HS soát

- Thu bài chấm

- 5 HS đọc nối tiếp từng đoạn

- thứ tự các tiếng cần điền: ngày-

ngát- ngữ- nghỉ- gái- có- ngày- của- kết- của- kiên- kỉ.

ghi 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bài trên bảng phụ, hS cả lớp làm vào vở bài tập

- HS khác nhận xét

- Cất bảng phụ, yêu cầu hS nhắc lại qui

tắc viết chính tả với c/k, g/ gh, ng/ ngh

- 3 hs phát biểu + Âm " cờ" đứng trớc i,e,ê viết là k,

đứng trớc các âm còn lại nh a,o, ơ + âm " gờ" đứng trớc i,e,ê viết g đứng trớc các âm còn lại viết là gh

+ Âm "ngờ" đứng trớc i,e,ê viết là ngh

đứng trớc các âm còn lai viết là ngh

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà viết lại bảng qui tắc viết chính tả ở bài tập 3

Ngày soạn: Ngày dạy:

Trang 3

Chính tả(nghe-viết) Bài 2: Lơng Ngọc Quyến

I mục tiêu

Giúp HS: - Nghe- viết chính xác, đẹp bài chính tả Lơng Ngọc quyến

- Hiểu đợc mô hình cấu tạo vần Chép đúng tiếng, vần vào mô hình

II Đồ dùng dạy- học

- Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần

- Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc 3 hS lên bảng viết

- gọi 1 HS phát biểu quy tắc chính tả

viết đối với c/k, g/gh, ng/ngh

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả

hôm nay các em sẽ viết bài Lơng Ngọc

Quyến và làm bài tập về cấu tạo vần.

( ghi bảng)

- Lơng Ngọc Quyến là nhà yêu nớc,

ông sinh năm 1885 mất 1917 Tấm

lòng kiên trung của ông đợc mọi ngời

biết đến Tên ông nay đợc đặt cho

nhiều đờng phố, trờng học ở các tỉnh.

2 Hớng dẫn nghe- viết

a) Tìm hiểu nội dung bài viết

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- ông đợc giải thoát vào ngày

30-8-1917 khi cuộc khởi nghĩa Thái Nguyêndo đội cấn lãnh đạo bùng nổ.

- HS nêu: Lơng Ngọc Quyến, Lơng

Trang 4

- Gọi HS đọc yêu cầu

H: Dựa vào bài tập 1 em hãy nêu mô

hình cấu tạo của tiếng

- GV đa ra mô hình cấu tạo của vần và

hỏi: vần gồm có những bộ phận nào?

- Các em hãy chép vần của từng tiếng

in đậm trong bài tập 1 vào mô hình cấu

tạo vần

- Gọi HS nhận xét- GV chữa bài

Văn Can, lực lợng, khoét, xích sắt, mu, giả thoát.

- 3 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết vào vở nháp.

Nguyễn- uyên Trạch-ạch Hiền-iên huyện-uyên Khoa- oa Bình- inh Thi- i Giang- ang

- HS đọc yêu cầu + tiếng gồm có âm đầu, vần, thanh

+ vần gồm có âm đệm, âm chính, âm cuối

- 1 HS làm bài trên bảng lớp, HS dới lớp kẻ mô hình vào vở và chép vần

Trang 5

- Nhận xét tiết học, chữ viết của HS

- Về nhà viết lại những từ viết sai

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 3: Th gửi các học sinh

Bảng phụ kẻ mô hình cấu tạo của vần

III Các hoạt động dạy- học

A kiểm tra bài cũ

- Đọc câu thơ sau, Yêu cầu HS chép

vần của các tiếng có trong câu thơvào

Trang 6

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

H: Phần vần của tiếng gồm những bộ

phận nào?

GV nhận nxét đánh giá

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

giờ học vhính tả hôm nay các em sẽ

nhớ- viết đoạn Sau 80 mô mnăm một

phần lớn ở công học tập của các em.

trong bài Th gửi các học sinh và luyện

tập về cấu tạo của vần, quy tắc viết dấu

thanh.

2 hớng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn viết

- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn văn

H: câu nói đó của Bác Hồ thể hiện điều

- 3-5 HS đọc thuộc lòng đoạn văn

- Câu nói đó của bác thể hiện niềm tin của Ngời đối với các cháu thiếu nhi- chủ nhân của đất nớc

- HS nêu: 80 năm giời, nô lệ, yếu hèn, kiến thiết, vinh quang, cờng quốc

- HS tự viết bài theo trí nhớ

- 10 HS nộp bài

- HS đọc

- 1 HS làm trên bảng lớp HS cả lớp làm vào vở bài tập

- HS nhận xét bài làm của bạn Đáp án:

Trang 7

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS trả lời :

H: Dựa vào mô hình cấu tạo vần em

hãy cho biết khi viết một tiếng, dấu

thanh cần đợc đặt ở đâu?

KL: Dấu thanh luôn đặt ở âm chính:

dấu nặng đặt bên dới âm chính, các dấu

- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi đã viết sai

- Học thuộc ghi nhớ quy tắc viết dấu thanh

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 4: Anh bộ đội cụ Hồ gốc Bỉ

I Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Nghe- viết đúng, đẹp bài văn Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

- Luyện tập về mô hình cấu tạo vần và quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng

II đồ dùng dạy học

- Mô hình cấu tạo vần viết sẵn vào 2 tờ giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

- Dán giấy có mô hình cấu tạo vần lên

bảng

- Yêu cầu HS lên bảng viết phần vần

của tiếng trong câu Chúng tôi muốn

thế giới này mãi mãi hoà bình vào bảng

Trang 8

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

Giờ chính tả hôm nay các em sẽ viết

bài Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ và thực

hành luyện tập về cấu tạo vần, quy tắc

viết dấu thanh trong tiếng.

2 Hớng dẫn viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn

- Gọi hS đọc đoạn văn

H: vì sao Phrăng- Đơ Bô- enlại chạy

sang hàng ngũ quân ta?

H: Chi tiết nào cho thấỷPhăng Đơ

Bô-en rất trung thành với đất nớc VN?

H: vì sao đoạn văn lại đợc đặt tên là

Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ?

- Phrăng Đơ Bô-en, phi nghĩa, chiến tranh, phan Lăng, dụ dỗ, chính nghĩa.

- HS đọc và viết

- HS đọc yêu cầu nội dung bài tập

- 1 HS lên bảng làm bài tập, cả lớp làm vào vở

- Về cấu tạo hai tiếng + giống nhau: Hai tiếng đều có âm chính gồm 2 chữ cái

+ Khác nhau: tiếng chiến có âm cuối, tiếng nghĩa không có âm cuối.

Trang 9

Bài 3

H; Em hãy nêu quy tắc viết dấu thanh

ở các tiếng chiến và nghĩa

GVKL: Khi các tiếng có nguyên âm

đôi mà không có âm cuối thì dấu thanh

đợc đặt ở chữ cái đầu ghi nguyên

âm còn các tiếngcó nguyên âm đôi mà

có âm cuối thì dấu thanh đợc đặt ở chữ

cái thứ 2 ghi nguyên âm đôi

- Tiếng chiến có âm cuối , dấu thanh

đ-ợc đặt ở chữ cái thứ 2 ghi nguyên âm

đôi.

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 5: Một chuyên gia máy xúc

I Mục tiêu:

Giúp HS:

 Nghe và viết vhính xác, đẹp đoạn Qua khung cửa kính những nét giản dị thân mật trong bài

 Hiểu đợc cách dánh dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm đôi uô/ ua và tìm

đợc các tiếng có nguyên âm uô/ua để hoàn thành các câu thành ngữ.

II Đồ dùng dạy -học

Bảng lớp viết sẵn mô hình cấu tạo vần

III Các hoạt động dạy- học

A> Kiểm tra bài cũ

- gọi 1 HS lên bảng đọc cho 1 HS viết

lên bảng lớp, cả lớp viết vào vở các

tiếng: tiến, biển, bìa, mía, theo mô hình

cấu tạo vần.

-H: Em có nhận xét gì về cách đánh

dấu thanh trong từng tiếng?

- HS đọc từ, viết cấu tạo vần các tiếng vừa đọc

âm cuối

Trang 10

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

Tiết chính tả hôm nay các em cùng

nghe - viết một đoạn trong bài Một

chuyên gia máy xúc và thực hành cách

đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét tiếng bạn vừa tìm

Những tiếng không có âm cuối dấu thanh đợc đặt ở chữ cái đầu ghi nguyên

âm.

- HS đọc đoạn viết

- Anh cao lớn, tóc vàng ửng lên nh một mảng nắng Anh mặc bộ quần áo màu xanh công nhân, thân hình chắc và khoẻ, khuôn mặt to chất phát tất cả gợi lên những nét giản dị, thân mật.

- HS nêu : Khung cửa, buồng máy, ngoại quốc, tham quan, công trờng khoẻ, chất phác, giản dị

- HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS lên bảng làm bài còn HS cả lớp làm vào vở

Trang 11

- GV nhận xét

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm bài tập theo cặp đôi: Tìm

tiếng còn thiếu trong câu thành ngữ và

giải thích nghĩa của thành ngữ đó.

dấu thanh ở các tiếng chứa nguyên âm

đôi và học thuộc lòng các câu thành

ngữ trong bài tập 3

+ Trong các tiếng chứa ua dấu thanh

đặt ở chữ cái đầu của âm chính ua là chữ u

+ Trong các tiếng chứa uô dấu thanh

đặt ở giữa chữ cái thứ 2 của âm chính uô là chữ ô

- HS nêu yêu cầu

- 2 HS thảo luận và trả lời:

+ Muôn ngời nh một: mọi ngời đoàn kết một lòng.

+ Chậm nh rùa: quá chậm chạp + Ngang nh cua: tính tình gàn dở , khó nói chuyện, khó thống nhất ý kiến.

+ Cày sâu cuốc bẫm: chăm chỉ làm việc trên đồng ruộng.

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 6: Ê- mi- li, con

I Mục tiêu

Giúp HS :

 Nhớ- viết chính xác, đẹp đoạn thơ E- mi-li, con ôi! sự thật trong bài thơ

Ê - mi- li, con

 Làm đúng bài tập chính tả đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi a /

-ơ.

II Đồ dùng dạy học

Bài tập 2 viết sẵn trên bảng lớp ( 2 bản)

III Các hoạt động dạy- học

A kiểm tra bài cũ

Trang 12

- Gọi 1 HS đọc cho 3 HS lên viết bảng ,

cả lớp viết vào nháp các tiếng có

nguyên âm đôi ua/ uô

- HS nhận xét tiếng bạn vừa viết

H: Em có nhận xét gì về cách ghi dấu

thanhở các tiếng trên bảng?

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Các em sẽ nhớ - viết

lại đoạn cuối trong bài Ê- mi- li, con

và luyện tập cách ghi dấu thanh ở các

tiếng có nguyên âm đôi a/ơ

2 Hớng dẫn nghe - viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung đoạn thơ

- Gọi hS đọc thuộc lòng đoạn thơ

H: Chú Mo- ri- xơn nói với con điều gì

khi từ biệt?

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài tập

GV gợi ý HS gạch chân dới các tiếng

có chứa a/ ơ

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Đọc viết các từ: suối, ruộng, mùa, buồng, lúa, lụa, cuộn

- Lớp nhận xét + các tiếng có nguyên âm đôi ua không

có âm cuối , dấu thanh đợc đặt ở chữ cái đầu của âm chính

+ các tiếng có nguyên âm uô có âm cuối , dấu thanh đợc đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính.

- HS nghe

- 1, 2 HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

- Chú muốn nói với Ê- mi- li về nói với

mẹ rằng: Cha đi vui, xin mẹ đừng buồn.

- HS tìm và nêu: Ê- mi-li, sáng bùng, ngọn lửa, nói giùm, Oa-sinh-tơn, hoàng hôn, sáng loà

- HS đọc cho cả lớp nghe.

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, các học sinh khác làm bài vào vở

- HS nhận xét bài làm của bạn trên bảnh

+ các từ chứa a: la tha, ma, giữa + Các từ chứa ơ: tởng, nớc, tơi, ngợc.

- Các tiếng: ma, la, tha,không đợc đánh

Trang 13

H: Em có nhận xét gì về cách ghi dấu

thanh ở các tiếng ấy?

GV kết luận: các tiếng có nguyên âm

đôi a không có âm cuối, dấu thanh đợc

đặt ở chữ cái đầu của âm chính các

tiếng có nguyên âm đôi ơ có âm cuối ,

dấu thanh đợc đặt ở chữ cái thứ 2 của

âm chính.

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu hS tự làm bài vào vở

thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi a/

-ơ .Học thuộc lòng các câu tục ngữ,

thành ngữ

dấu thanh vì mang thanh ngang, riêng

tiếng giữa dấu thanh đặt ở chữ cái đầu

của âm chính.

- Các tiếng: tởng, nớc, ngợc dấu thanh

đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính, tiếng

tơi không đợc đánh dấu thanh vì mang

thanh ngang.

- HS đọc

- HS làm vào vở + Cầu đợc ớc thấy: Đạt đợc đúng điều mình thờng mong mỏi, ao ớc.

+ Năm nắng mời ma: Trải qua nhiều khó khăn vất vả

+ Nớc chảy đá mòn: Kiên trì, kiên nhẫn sẽ thành công

+ Lửa thử vàng, gian nan thử sức: Khó khăn là điều kiện thử thách và rèn luyện con ngời

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 7: Dòng kinh quê hơng

I Mục tiêu

Trang 14

Giúp HS:

 Nghe- viết chính xác, đẹp đoạn văn Dòng kinh quê hơng.

 Làm đúng bài tập chính tả luyện đánh dấu thanh ở tiếng có chứa nguyên âm

đôi ia/ iê

II Đồ dùng dạy học

Bài tập 2 viết sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 1 HS đọc cho 2 HS viết

bảng lớp

- HS viết vào vở các từ ngữ: la tha,

thửa ruộng, con mơng, tởng tợng,

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

H: Những hình ảnh nào cho thấy

dòng kinh rất thân thuộc với tác giả?

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu hS tìm từ khó khi viết

- Yêu cầu hS đọc và viết từ khó đó

c) Viết chính tả

d) Thu, chấm bài

- 1 HS đọc, 2 HS viết bảng

- các tiếng không có âm cuối dấu thanh

đ-ợc đặt ở chữ cái đầu của âm chính

- Các tiếng có âm cuối dấu thạn đợc đặt ở chữ cái thứ 2 của âm chính

- HS nghe

- HS đọc đoạn viết

- HS đọc chú giải + Trên dòng kinh có giọng hò ngân vang,

có mùi quả chín, có tiếng trẻ em nô đùa, giọng hát ru em ngủ.

- HS tìm và nêu các từ kgó : dòng kinh, quen thuộc, mái ruồng, giã bàng, giấc ngủ

- HS viết theo lời đọc của GV

- Thu 10 bài chấm

Trang 15

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi hS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng.

- GV nhận xét kết luận lời giải đúng

- Yêu cầu đọc thuộc lòng đoạn thơ

và các câu thành ngữ trên

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau.

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thi tìm vần nối tiếp Mỗi HS chỉ

điền 1 từ vào chỗ trống

HS đọc thành tiếng bài hoàn chỉnh

Chăn trâu đốt lửa trên đồng Rạ rơm thì ít, gió động thì nhiều Mải mê đuổi một con diều

Củ khoai nớng để cả chiều thành tro

- HS đọc

- Lớp làm vào vở 1 HS lên bảng làm.

- HS nhận xét bài của bạn

- HS đọc: Đông nh kiến Gan nh cóc tía Ngọt nh mía lùi + HS đọc thuộc lòng

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 8 : Kì diệu rừng xanh

Bảng phụ hoặc 3 từ phiếu phô tô nội dung bài tập 3

III Các hoạt động dạy học

Trang 16

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- HS viết những tiếng chứa ia/ iê trong

các thành ngữ tục ngữ dới đây và nêu

quy tắc đánh dấu thanh trong những

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

GV nêu mục đích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tìm các từ khó viết

- Yêu cầu đọc và viết các từ khó

c) Viết chính tả

d) Thu bài chấm

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- HS đọc các tiếng vừa tìm đợc

H: Em nhận xét gì về cách đánh các

dấu thanh ở các tiếng trên?

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS lên bảng viết theo lời đọc của GV

- các tiếng chứa iê có âm cuối dấu thanh đợc đặt ở chữ cái thứ hai của âm chính

- HS nghe

- 1 HS đọc + Sự có mặt của muông thú làm cho cánh rừng trở lên sống động, đầy bất ngờ.

- HS tìm và nêu

- HS viết: ẩm lạnh, rào rào, chuyển

động, con vợn, gọn ghẽ, chuyền nhanh, len lách, mải miết, rẽ bụi rậm

- HS viết theo lời đọc của GV

- Thu 10 bài chấm

- HS đọc yêu cầu

- 1 HS lên bảng viết cả lớp làm vào vở

- Khuya, truyền thuyết, xuyên, yên

- Các tiếng chứa yê có âm cuối dấu thanh đợc đánh vào chữ cái thứ 2 ở âm chính.

- HS đọc

Trang 17

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng của

bạn

- Nhận xét kết luận lời giải đúng.

Bài tập 4

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu hS quan sát tranh để gọi tên

từng loài chim trong tranh Nếu HS

nói cha rõ GV có thể giới thiệu

Thuyền đi đâu về đâu

(Xuân Quỳnh)

b Lích cha lích chích vành kuyên

mổ từng hạy nắng đọng nguyên sắc vàng

Ngàysoạn: Ngày dạy:

Bài 9:Tiếng Đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

- Một số phiếu nhỏ viết từng cặp chữ ghi tiếng theo cột dọc ở bài tập 2a hoặc 2b để

HS bốc thămm tìm từ chứa tiếng đó VD: la/na; nẻ/ lẻ

- Giấy bút, băng dính để dán bảng cho các nhóm thi nhau tìm nhanh từ láy theo yêu cầu BT3

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS tìm và viết các từ có tiếng chứa vần uyên/ uyêt

- GV nhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Giờ chính tả hôm - HS nghe

Trang 18

nay các em nhớ- viết bài tập đọc tiếng

đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà và làm

bài tập chính tả

2 Hớng dẫn HS nhớ -viết

a) Trao đổi về nội dung bài

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ

H: bài thơ cho em biết điều gì?

+ Trình bày bài thơ nh thế nào?

+ trong bài thơ có những chữ nào phải

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm theo nhóm 4 để hoàn

- HS nêu: Ba-la-lai-ca, ngẫm nghĩ, tháp khoan, lấp loáng bỡ ngỡ

la hét- nết na lẻ loi- nứt nẻ lo lắng- ăn no đất nở- bột nở con na- quả na tiền lẻ- nẻ mặt lo nghĩ- no nê lở loét- nở hoa

Trang 19

Mỗi HS chỉ đợc viết 1 từ khi HS viết

song thì HS khác mới đợc lên viết

- Nhóm nào tìm đợc nhiều từ thì nhóm

đó thắng

- Tổng kết cuộc thi

- Gọi HS đọc lại các từ tìm đợc : la liệt,

la lối, lả lớt, lạ lẫm, lạ lùng, lạc lẽo, lai

láng, lam lũ, làm lụng, lanh lảnh, lanh

- 1 HS đọc lại , lớp viết vào vở.

Ngày soạn: ngày dạy:

Bài 10: Ôn tập I.Mục tiêu

- Kiểm tra đọc, lấy điểm

- nghe viết chính xác đẹp bài văn nỗi niềm giữ nớc giữ rừng

- Hiểu nội dung bài văn: Thể hiện nỗi niềm trăn trở băn khoăn về trách nhiệm của con ngời đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nớc

II Đồ dùng dạy học

- phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng

III các hoạt động dạy học

A Giới thiệu bài

Nêu mục tiêu tiết học

B Bài mới

Kiểm tra đọc: Tiến hành nh tiết 1

Trang 20

C Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2

H: Trong các bài tập đọc đã học bài

nào là bài văn miêu tả?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS đọc thành tiếng

- HS nghe GV hớng dẫn sau đó tự làm bài tập vào vở

Ngày soạn: Ngày dạy:

bài 11: Luật bảo vệ môi trờng

I Mục tiêu

- Nghe- viết chính xác đẹp một đoạn trong luật bảo vệ môi trờng

- làm đúng bài tập chính tả phân biệt âm đầu l/n hoặc âm cuối ng/ n

II đồ dùng dạy học

- thẻ chữ ghi các tiếng: lắm/nắm; lấm/nấm; lơng/ nơng; lửa/nửa;

III các hoạt động dạy học

1 giới thiệu bài

Tiết chính tả hôm nay chúng ta cùng

nghe-viết điều 3 khoản 3 trong luật bảo

vệ rừng

2 Hớng dẫn nghe-viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung bài viết

- Gọi HS đọc đoạn viết

H: Điều 3 khoản 3 trong luật bảo vệ

môi trừng có nội dung gì?

- HS đọc đoạn viết + Nói về hoạt động bảo vệ môi trờng , giải thích thế nào là hoạt động bảo vệ môi trờng.

Trang 21

lơng thiện- nơnbg rẫy; lơng tâm- vạt nơng; lơng thực- nơng tay; lờn bổng- nơng dâu

đốt lửa- một nửa; nửa vời- lửa đạn; nửab đời- lửa binh;

Bài 3

- gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Tổ chức HS thi tìm từ láy theo nhóm

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 12: Mùa thảo quả

I.mục tiêu

- Nghe- viết chính xác đẹp đoạn văn từ Sự sống đáy rừng trong bài mùa thảo quả

- Làm đúng bài tập

II Đồ dùng dạy học

- các thẻ chữ theo nội dùn bài tập

III các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng tìm các từ láy âm

đầu n

- 3 HS lên làm , cả lớp làm vào vở

Trang 22

- Nhận xét ghi điểm

B bài mới

1 Giới thiệu bài

Bài chính tả hôm nay các em sẽ viết

đoạn 2 bài mùa thảo quả và làm bài tập

+ HS nêu từ khó + HS viết từ khó: sự sống, nảy, lặng lẽ,

ma rây bụi, rực lên, chứa lửa, chứa nắng, đỏ chon chót.

xu xoa

bát sứ- xớ sở; đồ sứ- tứ xứ; sứ giả- biệt xứ; cây sứ- xứ

đạo; sứ quán- xứ uỷ;

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm làm vào giấy

khổ to dán lên bảng, đọc phiếu

H: Nghĩa ở các tiếng ở mỗi dòng có

điểm gì giống nhau?

Trang 23

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS học bài

ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 13: Hành trình của bầy ong

I Mục tiêu

- Nhớ- viết chính xác hai khổ thơ cuối trong bài thơ hành trình của bầy ong

- Ôn luyện cách viết các từ ngữ có cjứa âm đầu s/x

II Đồ dùng dạy học

- bài tập 3 viết sẵn bảng lớp

III Các hoạt động dạy học

A kiểm tra bài cũ

a) Tìm hiểu nội dung đoạn thơ

- HS đọc thuộc lòng đoạn viết

H; Hai dòng thơ nói điều gì về công

việc của loài ong?

H: bài thơ ca ngợi phẩm chất đáng quý

gì của bầy ong?

say sa- ngày xa;

sửa chữa- xa kia;

siêu nớc- xiêu vẹo; cao siêu- xiêu

Trang 24

xâm lợc; sâm

banh- xâm xẩm

ơng sờn; xơng máu

cốc sữa- xa xa lòng; siêu âm- liêu

xiêu Bài 3

- gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

Ngày soạn: Ngày dạy:

Bài 14: Chuỗi ngọc lam

- bảng phụ ghi sẵn bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

a) tìm hiểu nội dung đoạn viết

- gọi HS đọc đoạn viết

H: Nội dung đoạn văn là gì?

- HS nêu: ngạc nhiên, Nô-en; Pi-e; trầm ngâm; Gioan; chuỗi, lúi húi, rạng rỡ

- HS viết từ khó

- HS viết chính tả

Ngày đăng: 20/08/2013, 18:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình cấu tạo của tiếng - chinh ta lop 5
Hình c ấu tạo của tiếng (Trang 4)
Bảng lớp - chinh ta lop 5
Bảng l ớp (Trang 14)
• Dòng 21: Hình dáng gió thế nào? - chinh ta lop 5
ng 21: Hình dáng gió thế nào? (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w