Hãy xác định thể tích của dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà 100 ml dung dịch X.. Các dung dịch làm cho quỳ tím đổi sang màu xanh là: 13... Trộn Y với a mol rồi cho toàn bộ vào nước
Trang 1Dung dịch nào dưới đây có pH > 7?
2
, lysin, valin Số dung dịch có pH > 7 là
3
Cho 100 ml dung dịch 0,009M phản ứng với 400 ml dung dịch 0,002M pH của dung dịch thu được sau phản ứng là:
4
Trộn 100 ml dung dịch (gồm 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm 0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là:
ĐÁP ÁN BÀI TẬP
Nền tảng Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc (2018-2019)
PH CỦA DUNG DỊCH
K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na [Al(OH)4] NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3, C2H5ONa,CH3NH2
Trang 2Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
7
Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH =
12 Giá trị của a là:
8
Trộn dung dịch 1,5M và HCl 2,5M theo tỷ lệ thể tích 1 : 1 thu được dung dịch X Hãy xác định thể tích của dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hoà 100 ml dung dịch X
9
A quỳ tím chuyển sang đỏ B quỳ tím chuyển sang xanh
C quỳ tím không chuyển màu D quỳ tím mất màu
Trộn 100 ml dung dịch chứa 0,1M và 0,3M với 100 ml dung dịch chứa 0,3M và KOH 0,1M thu được dung dịch
X và kết tủa Y Cho quỳ tím vào dung dịch Y, hiện tượng gì xảy ra ?
10
Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và với 100 ml dd NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch )
HNO3
HNO3
HNO3
[H+] [OH−] = 10−14
Trang 3Thể tích dung dịch 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm và HCl có pH = 1, để thu được dung dịch có
pH =2 là
12
Cho các dung dịch: Các dung dịch làm cho quỳ tím đổi sang màu xanh là:
13
Trộn lẫn 3 dd 0,1M; 0,2M và HCl; 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dd A Lấy 300ml dd A cho phản ứng với V lít dd B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được ddC có pH = 2 Giá trị V là
NaOH; NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4
NaOH; Na2SO4; Na2CO3 NaHSO4; NaHCO3; Na2CO3
NaOH; NaHCO3; Na2CO3 NaHSO4; NaOH; NaHCO3
H2SO4 HNO3
Trang 4A x = 0,015; m = 2,33 B x = 0,150; m = 2,33
C x = 0,200; m = 3,23 D x = 0,020; m = 3,23
Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và 0,05M với 300 ml dung dịch nồng độ x M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của x và m lần lượt là
16
Cho m gam hỗn hợp Mg, Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit 0,5M, thu được 5,32 lít (ở đktc) và dung dịch Y(coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH là
17
Trộn 100ml dung dịch gồm 0,1 M và NaOH 0,1 M với 400 ml dung dịch gồm 0,0375M và HCl 0,0125M , thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
18
Dung dịch HCl và dung dịch có cùng nồng độ mol/lit Giá trị pH tương ứng của 2 dung dịch tương ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là ( giả thiết , cứ 100 phân tử thì có 1 phân tử điện li)
CH3COOH
CH3COOH
Trang 5Trộn 100 ml dung dịch gồm 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm: 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
20
Khi trộn những thể tích bằng nhau của dung dịch A có pH = 13 và dung dịch B có pH = 2 thì thu được dung dịch có pH bằng
21
Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; 0,2M và 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và 0,2M Để trung hòa 300 ml dung dịch X cần vừa đủ V ml dung dịch Y Giá trị của V là
22
A 0,05 và 4,66 B 0,03 và 2,33
C 0,05 và 2,33 D 0,03 và 4,66
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,15M và 0,1M với 400 ml dung dịch aM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a và m lần lượt là :
H2SO4 H3PO4 Ba(OH)2
Trang 6Cho 200 ml dung dịch 1M vào 250 ml dung dịch (NaOH 0,5M và KOH 1,5M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X
Số gam muối có trong dung dịch X là
25
Trộn 3 dung dịch 0,1M, NaOH 0,2M, KOH 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm HCl 0,2M và 0,29M, thu được dung dịch C có pH = 12 Giá trị của V là
26
Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l thu được 500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
27
X là dung dịch 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch X và dung dịch Y là
H3PO4
Ba(OH)2
HNO3
H2SO4
H2SO4
Trang 7Trộn 3 dung dịch axit HCl 0,2M; 0,1M và 0,15M với thể tích bằng nhau được dung dịch A Cho V ml dung dịch B chứa NaOH 0,2M và 0,05M vào 400 ml dung dịch A thu được (V + 400) ml dung dịch D có pH = 13 Giá trị của V là
29
Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch có pH = 2 Để phản ứng đủ với V lít dung dịch A cần V lít dung dịch
B Quan hệ giữa V và V là:
30
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là:
31
Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là:
HNO3 H2SO4 Ba(OH)2
Trang 8Nhiệt phân hoàn toàn 44,1 gam hỗn hợp X gồm và thu được hỗn hợp khí Y Trộn Y với a mol rồi cho toàn bộ vào nước chỉ thu được 6 lít dung dịch (chứa một chất tan duy nhất) có pH = 1 Giá trị của a là
33
Trộn 100 ml dung dịch xM với 100 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thu được dung dịch Z có pH = 2 Giá trị x là:
34
Dãy gồm dung dịch các chất đều làm quỳ tím đổi thành màu xanh là:
35
C 2 và 2,23 gam D 2 và 11,65 gam
Trộn các dung dịch HCl 0,75 M; 0,15M ; 0,3 M với các thể tích bằng nhau thì được dung dịch X Trộn 300 ml dung dịch X với 200 ml dung dịch 0,25 M thu được m gam kết tủa và dung dịch Y có pH =x Giá trị của x và n lần lượt là:
36
Hỗn hợp A gồm Na và Al hoà tan hết trong lượng nước dư thu được a mol và dung dịch B chứa 2 chất tan B tác dụng tối đa với dung dịch chứa b mol HCl Tỉ số a :b có giá trị là
H2SO4
K2SO4; C6H5ONa AlCl3; C6H5NH2
KAl(SO4)2.12H2O; C6H5NH3Cl Na [Al(OH)4] ; NH2CH2COONa
HNO3 H2SO4
Ba(OH)2
H2
Trang 9C Không đổi màu D Không xác định
Đổ dung dịch chứa m gam HCl vào dung dịch chứa m gam NaOH Cho quỳ tím vào dung dịch thu được thì thấy quỳ tím :
38
Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có số mol bằng nhau và thấy thoát ra V lít (đktc) Thêm
150 ml dung dịch 1M vào dung dịch Y thu được 7,8 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím sang xanh Vậy giá trị của V tương ứng là :
39
Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu được 2 lít dung dịch có pH = 12 Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước đến phản ứng hoàn toàn thì thấy có V lít khí thoát ra (đktc) Giá trị của V là
40
Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, , K, , Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít (đktc) Trộn 400 ml dung dịch Y với 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và 0,15M thu được 400
ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
H2
H2SO4
Na2O K2O
Trang 10Hỗn hợp X gồm Al và có tỉ lệ số gam Cho X tan trong dung dịch NaOH (vừa đủ) thu được dung dịch Y và 0,672 lít (đktc) Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl được kết tủa Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn nếu đem pha loẵng dung dịch HCl ở trên (bằng nước) đến 10 lần thì độ pH cao nhất của dung dịch sau pha loãng có thể đạt được là:
42
Cho dung dịch các muối sau: Dung dịch làm giấy quỳ hóa đỏ là:
43
Cho các dung dịch sau: Có bao nhiêu dung dịch có pH>7?
44
Trong số các dung dịch: , những dung dịch có pH > 7 là
45
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3)
C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Cho các dung dịch có cùng nồng độ:
Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
46
A 1 < 2 < 3 < 4 < 5 < 6 B 2 < 1 < 3 < 4 < 5 < 6
C 2 < 4 < 1 < 5 < 3 < 6 D 2 < 3 < 1 < 5 < 6 < 4
Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
Al2O3 mAl: mAl2O3= 0, 18 : 1, 02
H2
Na2SO4, BaCl2,Al2SO4, Na2CO3
NaOHCO3, NaHSO4, CH3COONa, BaCl2, NaNO2, NaF
Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa
NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa
KCl, C6H5ONa, CH3COONa Na2CO3, NH4Cl, KCl
Na2CO3 (1) , H2SO4 (2) , HCl (3) , KNO3 (4)
NaCl (1) , HCl (2) , Na2CO3(3) , NH4Cl (4) , NaHCO3(5) , NaOH(6)