Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với.. Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?. Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong
Trang 1A Sục khí vào dung dịch B Cho Fe vào dung dịch loãng, nguội
C Sục khí vào dung dịch D Sục khí vào dung dịch
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
2
A axit yếu hơn axit B CuS không tan trong axit
C Xảy ra phản ứng oxi hóa khử D Nguyên nhân khác
Sục một dòng khí vào dung dịch thấy xuất hiện kết tủa đen Kết luận nào dưới đây là đúng?
3
A + 2Al -to -> + 2Cr B + 8HI → 3 + + 4
C → + 3AgCl D 2 + 3 → 2FeS + S + 6HCl
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
4
Dung dịch nào dưới đây tác dụng được với ?
5
Cho các dung dịch sau: Số phản ứng xảy ra giữa 2 chất một là:
6
Có 4 dung dịch: và Khi trộn lẫn với nhau từng đôi một, số cặp dung dịch tác dụng được với nhau là:
ĐÁP ÁN BÀI TẬP
Nền tảng Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc (2018-2019)
PHẢN ỨNG CỦA CÁC CHẤT TRONG DUNG DỊCH
H2S CuSO4
Cr2O3 Al2O3 Fe3O4 FeI2 I2 H2O
FeCl3+ 3AgNO3 Fe(NO3)3 FeCl3 H2S
NaHCO3
Na2S
Ba(OH)2;NaCO3; MgCl2; Ca(HCO3)2
Ba(OH)2, Na2CO3, NaHCO3 NaHSO4
Trang 2Dung dịch A chứa các ion: Có thể hoà tan các muối trung tính nào để được dung dịch A?
8
A dung dịch + dung dịch B dung dịch + dung dịch
C Al + dung dịch NaOH D dung dịch + dung dịch NaOH
Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
9
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm?
10
A
B
Phản ứng có phương trình ion rút gọn: là
Na+; NH4+; Cl−; SO2−
4 ; CO2−
3
Na2CO3; NH4Cl; Na2SO4 (NH4)2CO3; NH4Cl; Na2SO4
NaCl; Na2SO4; (NH4)2CO3 NaCl; (NH4)2SO4; Na2CO3
Al(NO3)3 Na2S AlCl3 Na2CO3
AlCl3
AlCl3 Al2(SO4)3 Al(NO3)3 Al(OH)3
Al2(SO4)3 Al2O3 Al(OH)3 Al2O3
HCO3−+ OH−→ CO32−+ H2O 2NaHCO3+ Ca(OH)2→ CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O Ca(HCO3)2+ 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O
2NaHCO3+ 2KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O
Trang 3A Cu + dung dịch B Fe + dung dịch
C + dung dịch HCl D Cu + dung dịch
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
13
A
B
D
Phản ứng có phương trình ion rút gọn: là
14
Cho các cặp dung dịch sau: (1) và ; (2) và ; (3) HCl và ; (4) và ; (5)
và Số cặp xảy ra phản ứng khi trộn các chất trong các cặp đó với nhau ở nhiệt độ thường là
15
Cho dung dịch chứa 3 chất tan là tác dụng với dung dịch dư Lọc kết tủa rồi cho kết tủa tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng còn lại phần không tan nung ngoài không khí được chất rắn là:
HCO3−+ OH−→ CO32−+ H2O 2NaHCO3+ Ca(OH)2 → CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O
2NaHCO3+ 2KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O Ca (HCO3) + 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O
Na2CO3 AlCl3 NaNO3 FeCl2 Fe(NO3)2 NaHCO3 BaCl2
NaHCO3 NaHSO4
Cu(NO3)2, Al(NO3)3, Fe(NO3)2 NH3
Trang 4A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (6)
C (3), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)
Cho các phản ứng hóa học sau:
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
17
Cho các phản ứng sau:
(1) dung dịch + dung dịch
(2) dung dịch + dung dịch
(3) dung dịch + dung dịch
(4) dung dịch + dung dịch
(5) dung dịch + dung dịch
(6) dung dịch + dung dịch
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
18
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là :
(NH4)2SO4 + BaCl2
CuSO4+ Ba(NO3)2
Na2SO4 + BaCl2
H2SO4 + BaSO3
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2
Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
Na2CO3 H2SO4
Na2CO3 FeCl3
Na2CO3 CaCl2
NaHCO3 Ba(OH)2 (NH4)2SO4 Ba(OH)2
Na2S AlCl3
FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4
Trang 5Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
20
Cho dãy các chất: Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch
tạo thành kết tủa là
21
Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch
22
Cho các dung dịch sau: và NaOH Hãy cho biết khi trộn các chất trên với nhau theo từng đôi một có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng?
23
A + 2NaCl → + 2HCl B 2 + 3 → 2 + 2
C + → PbS + 2 D + 4 + 4 → + 8HBr
Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
24
C chất lưỡng tính và chất trung tính D chất oxi hoá và chất khử
Trong phản ứng: <=>
Vai trò của và lần lượt là:
FeCl3, CrCl3, AlCl3, MgSO4
NH4Cl, Na2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Ba(OH)2
Ag+, Fe3+, H+, Br−, NO3−, CO32− Ca2+, K+, Cu2+, OH−, Cl−
Na+, NH4+, Al3+, SO42−, OH−, Cl− Na+, Mg2+, NH4+, Cl−; NO3−
Na2CO3, NaNO3, HCl, FeCl2
H2S Na2S H2S O2 SO2 H2O
H2S Pb(NO3)2 HNO3 H2S H2O Br2 H2SO4
CO2−3 +H2O HCO−3+OH−
CO2−
3 H2O
Trang 6A 1, 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4, 6
C 2, 4, 5, 6 D 1, 2, 4, 5, 6
Những phản ứng nào xảy ra khi cho các chất sau đây tác dụng với nhau?
(1) dung dịch + dung dịch
(2) dung dịch + dung dịch
(3) dung dịch + nước
(4) dung dịch + dung dịch
(5) + Na -nóng chảy ->
(6) Al + -to ->
26
A NaOH + → + B 2KOH + → + 2KCl
C NaOH + → NaCl + + D KOH + → +
Cho phản ứng hóa học : NaOH + HCl → NaCl +
Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên ?
27
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa :
AlCl3 Na2CO3
AlCl3 NH3
AlCl3 Cl2
NH4Cl Na [Al(OH)4] AlCl3
Fe2O3
H2O NaHCO3 Na2CO3 H2O FeCl2 Fe(OH)2
NH4Cl NH3 H2O HNO3 KNO3 H2O
NH4HCO3, NaHCO3
NaHCO3 Ba(HCO3)2 Na2CO3
NaHCO3 NaHCO3 (NH4)2CO3
Trang 7Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) NaHS + NaOH →
(2) + KOH →
(3) + HCl →
(4) + →
(5) FeS + HCl →
(6) + NaOH →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là
29
A (1), (3), (5), (6) B (1), (2), (3), (6)
C (3), (4), (5), (6) D (2), (3), (4), (6)
Cho các phản ứng hóa học sau:
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
30
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào các dung dịch sau:
1 - Dung dịch
2 - Dung dịch
3 - Dung dịch
4 - Dung dịch
5 - Dung dịch
6 - Dung dịch
7 - Dung dịch
8 - Dung dịch
Tổng số kết tủa thu được trong tất cả các thí nghiệm trên là:
Ba(HS)2
Na2S
CuSO4 Na2S
NH4HS
(NH4)2SO4 + BaCl2
CuSO4+ Ba(NO3)2
Na2SO4 + BaCl2
H2SO4 + BaSO3
(NH4)2SO4 + Ba(OH)2
Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2
NaHCO3 Ca(HCO3)2 MgCl2
Na2SO4
Al2(SO4)3 FeCl3
ZnCl2
NH4HCO3
Trang 8Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm:
A + B → (có kết tủa xuất hiện); B + C → (có kết tủa xuất hiện); A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
Cho các chất A, B, C lần lượt là
6 BaS, , loãng
Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là
32
C + HCl → NaCl + D 2 + 2KOH→
Phản ứng có phương trình ion rút gọn: là
33
Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:
H2SO4, BaCl2, Na2CO3
(NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4
Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4
AgNO3, Fe(NO3)2
(NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
FeCl2 H2SO4
HCO3−+ OH−→ CO32−+ H2O NaHCO3 Ca(OH)2
CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O Ca(HCO3)2 CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O NaHCO3 CO2+ H2O NaHCO3 Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O
Na2CO3+ H2SO4
K2CO3+ FeCl3
Na2CO3+ CaCl2
NaHCO3+ Ba(OH)2
(NH4)2SO4+ Ba(OH)2
Na2S + FeCl2
Trang 9A không xảy ra phản ứng B xảy ra phản ứng thế
C xảy ra phản ứng trao đổi D xảy ra phản ứng oxi hóa – khử
Khi trộn dung dịch với dung dịch HCl, thì
35
A
B
D
Phản ứng có phương trình ion rút gọn: là
36
Cho các phản ứng sau:
(1) dung dịch + dung dịch
(2) dung dịch + dung dịch
(3) dung dịch + dung dịch
(4) dung dịch + dung dịch
(5) dung dịch + dung dịch
(6) dung dịch + dung dịch
Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
Fe(NO3)2
HCO3−+ OH−CO32−+ H2O 2NaHCO3+ Ca(OH)2 → CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O
2NaHCO3+ 2KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O Ca (HCO3) + 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O
Na2CO3 H2SO4
Na2CO3 FeCl3
Na2CO3 CaCl2 NaHCO3 Ba(OH)2 (NH4)2SO4 Ba(OH)2
Na2S AlCl3
Trang 10Cho các chất sau đây : , loãng, NaCl,
Dung dịch tác dụng được với bao nhiêu chất ?
38
Cho dãy các chất: Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
39
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6)
C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Cho các phản ứng hóa học sau:
(1)
(2)
(3)
(4)
Các phản ứng đều có cùng 1 phương trình ion rút gọn là:
40
Có 4 dung dịch trong suốt mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và 1 loại anion Các ion trong cả 4 dung dịch gồm
4 dung dịch đó là:
Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3 H2SO4 Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCO3, SO2 Ca(OH)2
NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3
(NH4)2SO4+ BaCl2
CuSO4+ Ba(NO3)2
Na2SO4+ BaCl2
H2SO4+ BaSO3
(NH4)2SO4+ Ba(OH)2 Fe2(SO4)3+ Ba(NO3)2
Ba2+; Mg2+; Pb2+; Na+; SO2−
4 ; Cl−; CO2−
3 ; NO− 3
BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2
BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4
Trang 11Có ba dung dịch, mỗi dung dịch chứa một chất theo thứ tự A, B, C thoả mãn các thí nghiệm:
A + B → (có kết tủa xuất hiện);
B + C → (có kết tủa xuất hiện);
A + C → (có kết tủa xuất hiện đồng thời có khí thoát ra)
Cho các chất A, B, C lần lượt là
(6) BaS, loãng
Số dãy chất thỏa mãn các thí nghiệm trên là
42
Trong các dung dịch: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
43
Cho dãy các chất: KOH, Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch là
44
Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: và ; Cu và ; và ; Ba và
Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
H2SO4, BaCl2, Na2CO3
(NH4)2CO3, Ba(NO3)2, H2SO4
Ba(HCO3)2, Ba(OH)2, H2SO4
HCl, AgNO3, Fe(NO3)2
(NH4)2CO3, H2SO4, Ba(OH)2
FeCl2, H2SO4
HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 HNO3, NaCl, Na2SO4 HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Na2SO4, Ca(OH)2 HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Ca(NO3)2, SO2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 BaCl2
Na2O Al2O3 Fe2O3 BaCl2 CuSO4
NaHCO3
Trang 12Cho dung dịch tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau đó lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi, chất rắn thu được là chất nào sau đây?
46
Trong các phản ứng sau:
(1) dung dịch + dd
(2) dung dịch + dd loãng
(3) dung dịch +dd
(4) dung dịch + dd
(5) dung dịch + dd (6) dung dịch + dd
Các phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là
47
Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:
FeCl2, ZnCl2
Fe2O3
Na2CO3 H2SO4
Na2S2O3 H2SO4
Na2CO3 CaCl2
NaHCO3 Ba(OH)2 (NH4)2SO4 Ba(OH)2 Na2S AlCl3
Na2CO3+ H2SO4
K2CO3+ FeCl3
Na2CO3+ CaCl2
NaHCO3+ Ba(OH)2
(NH4)2SO4+ Ba(OH)2
Na2S + FeCl2
Trang 13Trộn dung dịch X chứa ; 0,04 mol ; 0,2 mol ; với dung dịch Y chứa ; 0,06 mol ; 0,05 mol thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
50
Trộn dung dịch X chứa , (0,17 mol), (0,02 mol) với dung dịch Y chứa , (0,03 mol), (0,1 mol) thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
51
Cho dung dịch X gồm 0,09 mol ; 0,05 mol ; 0,08 mol ; 0,1 mol ; 0,01 mol Để loại bỏ hết ion trong X cần dùng 1 lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Giá trị của a là
52
Dung dịch X gồm , 0,1 mol , 0,2 mol , 0,3 mol Cho V lit dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X để thu được kết tủa lớn nhất thì giá trị V là
Ba2+ Na+ OH− K+ HCO−3 CO2−3
Ba2+ OH− Na+ HCO−3 CO2−3 Na+
Na+ Ca2+ Cl− HCO3− NO3− Ca2+
Ca(OH)2
Al3+, Fe3+ Na+ SO2−
4 Cl−
Trang 14Dung dịch X chứa các ion: trong đó số mol là 0,24 Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH
dư thu được 9,85 gam kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch dư thu được 15,76 gam kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
54
Cho dung dịch X chứa 0,2 mol , 0,4 mol , 0,4 mol , x mol , y mol
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 172,2 gam kết tủa
- Nếu cho 1,7 lit dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
55
Dung dịch A chứa: 0,15 mol ; 0,6 mol ; 0,1 mol ; a mol ; 0,4 mol Cô cạn dung dịch A được chất rắn B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Ba2+, Na+, HCO3−, Cl− Cl−
Ba(OH)2
Al3+ Mg2+ NO−3 Cl− Cu2+
Ca2+ Cl− Mg2+ HCO−3 Ba2+
Trang 15Cho khí lội chậm cho đến dư qua hỗn hợp gồm thu được kết tủa X Thành phần của X là
57
Dung dịch A có chứa: 0,05 mol ; 0,1 mol ; 0,08 mol ; 0,05 mol và Cô cạn dung dịch A thu được chất rắn B Nung chất rắn B đến khối lượng không đổi thu được chất rắn C có khối lượng là
58
A Cu + dung dịch B Fe + dung dịch
C + dung dịch HCl D Cu + dung dịch
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
59
A
B
Phản ứng có phương trình ion rút gọn: + → + là
60
A tác dụng với kiềm B tác dụng với
Trường hợp không xảy ra phản ứng với khi :
H2S FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2
Al2S3
SO2−4 NO−3 Na+ H+ K+
HCO3− OH− CO32− H2O 2NaHCO3+ Ca(OH)2→ CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O Ca (HCO3) + 2NaOH → CaCO3+ Na2CO3+ 2H2O
NaHCO3+ HCl → NaCl + CO2+ H2O
2NaHCO3+ 2KOH → Na2CO3+ K2CO3+ 2H2O
NaHCO3
CaCl2