1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi học kỳ 2 hóa học

8 170 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 137,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nớc hoặc rợu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi d.. Cả 2 chất nớc và rợu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi Câu 5.. Nớc hoặc rợu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi b.

Trang 1

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 8

( Thời gian - 45 phút )

Phần I Trắc nghiệm (Thời gian 10 phút - 2đ)

Câu 1 Chọn câu trả lời đúng:

Những chất nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

a Fe3O4, KMnO4, KClO3, CaCO3, H2O b KMnO4, KClO3, H2O, không khí

Câu 2 Oxit là hợp chất của oxi với:

c Các nguyên tố hoá học khác d Một nguyên tố hoá học khác

Câu 3 Dung dịch là hỗn hợp:

a Của chất rắn trong chất lỏng b Của chất khí trong chất lỏng

c Đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng d Đồng nhất của dung môi và chất tan

Câu 4 Trộn 1ml rợu etylic (cồn) với 10ml nớc cất câu nào sau đây diễn đạt đúng:

a Chất tan là rợu etylic, dung môi là nớc

b Chất tan là nớc, dung môi là rợu etylic

c Nớc hoặc rợu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi

d Cả 2 chất nớc và rợu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi

Câu 5 Những hợp chất có công thức hoá học sau:

NaCl, CaCl2, Ba(OH)2, H2SO4, Al2(SO4)3, HCl, CaCO3, H3PO4, KOH, Fe(OH)3, HNO3

Hãy sắp xếp các chất trên thành các loại: axit, bazơ, muối.

Câu 6 Cho các phơng trình sau:

a 3Fe + 2O2  →t0 Fe3O4

b 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑

c 2H2O  →DP

2H2 ↑ + O2 ↑

d 2AL + Fe2O3  →t0 Al2O3 + 2Fe

Cho biết từng phản ứng thuộc loại phản ứng nào đã học?

Đề chẵn

Trang 2

( Thời gian - 45 phút )

Phần I Trắc nghiệm (Thời gian 10 phút - 2đ)

Câu 1 Oxit là hợp chất của oxi với:

a Một nguyên tố hoá học khác b Các nguyên tố hoá học khác

Câu 2 Trộn 1ml rợu etylic (cồn) với 10ml nớc cất câu nào sau đây diễn đạt đúng:

a Nớc hoặc rợu etylic có thể là chất tan hoặc là dung môi

b Cả 2 chất nớc và rợu etylic vừa là chất tan vừa là dung môi

c Chất tan là rợu etylic, dung môi là nớc

d Chất tan là nớc, dung môi là rợu etylic

Câu 3 Những hợp chất có công thức hoá học sau:

NaCl, CaCl2, Ba(OH)2, H2SO4, Al2(SO4)3, HCl, CaCO3, H3PO4, KOH, Fe(OH)3, HNO3

Hãy sắp xếp các chất trên thành các loại: axit, bazơ, muối.

Câu 4 Chọn câu trả lời đúng:

Những chất nào dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

a KMnO4, KClO3, H2O, không khí b KMnO4, KClO3

c Fe3O4, KMnO4, KClO3, CaCO3, H2O d Tất cả các phơng án trên đều đúng

Câu 5 Dung dịch là hỗn hợp:

a Đồng nhất của chất rắn trong chất lỏng b Đồng nhất của dung môi và chất tan

c Của chất rắn trong chất lỏng d Của chất khí trong chất lỏng

Câu 6 Cho các phơng trình sau:

a 3Fe + 2O2  →t0 Fe3O4

b 2Al + Fe2O3  →t0 Al2O3 + 2Fe

c 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 ↑

d 2H2O  →DP

2H2 ↑ + O2 ↑

Cho biết từng phản ứng thuộc loại phản ứng nào đã học?

Trang 3

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 8

( Thời gian - 45 phút )

Phần II Tự luận. (Thời gian 35 phút - 8đ)

Bài 1 Có 4 bình đựng riêng các khí sau: hiđro, nitơ, khí oxi, cácbonic Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ Giải thích và viết PTPƯ (nếu có) (3đ) Bài 2 Cho 22,4g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (5đ)

a Viết phơng trình hoá học

b Tính khối lợng muối sau phản ứng

c Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở đktc

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 8

( Thời gian - 45 phút )

Phần II Tự luận. (Thời gian 35 phút - 8đ)

Bài 1 Có 4 bình đựng riêng các khí sau: hiđro, nitơ, khí oxi, cácbonic Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ Giải thích và viết PTPƯ (nếu có) (3đ) Bài 2 Cho 22,4g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (5đ)

a Viết phơng trình hoá học

b Tính khối lợng muối sau phản ứng

c Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở đktc

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 8

( Thời gian - 45 phút )

Phần II Tự luận. (Thời gian 35 phút - 8đ)

Bài 1 Có 4 bình đựng riêng các khí sau: hiđro, nitơ, khí oxi, cácbonic Bằng cách nào để nhận biết các chất khí trong mỗi lọ Giải thích và viết PTPƯ (nếu có) (3đ) Bài 2 Cho 22,4g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng (5đ)

a Viết phơng trình hoá học

b Tính khối lợng muối sau phản ứng

c Tính thể tích khí hiđrô thu đợc ở đktc

Trang 4

Câu 1 2 3 4 5

Mỗi câu đúng đợc 0,25đ

Câu6.

Axit: H2SO4, HCl, H3PO4, HNO3 (0,25đ)

Bazơ: Ba(OH)2, KOH, Fe(OH)3 (0,25đ)

Muối: NaCl, CaCl2, , Al2(SO4)3, CaCO3 (0,25đ)

Câu7.

c Phản ứng phân huỷ d Phản ứng oxi hoá khử

Câu8 D (0,5đ)

Phần II Tự luận (7đ)

Bài 1 Cho các khí trên qua dung dịch nớc vôi trong Ca(OH)2 d Khí nào làm đục nớc vôi trong là khí CO2.

PTHH: Ca(OH)2 + CO2  →t0 CaCO3 ↓+ H2O (0,75đ)

- Lấy que đóm có đầu than hồng cho vào các khí còn lại, khí nào làm que đóm bùng chất

là khí oxi.

- Cho các khí còn lại qua CuO nung nóng, khí nào làm xuất hiện Cu (màu đỏ) là khí H2

H2 + CuO(đen)  →t0 Cuđỏ + H2O (0,75đ)

Khí còn lại không làm d màu CuO là không khí (0,5đ)

Bài 3 (3đ)

PTHH: Fe + H2SO4 (Loãng) → FeSO4+ H2↑ (0,5đ)

56g 98g

a Theo PTHH 56g Fe tác dụng với 98g H2SO4

Khối lợng sắt chỉ bằng gần một nửa khối lợng axit (1đ)

ở đây khói lợng sắt(22,4g) gần bằng khối lợng axit (24,5g).

Vậy sắt còn d.

Khối lợng sắt đã dùng hết là:

98

5 , 24 56

b Thể tích H2 thu đợc là:

56

14 4 , 22

Trang 5

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 9

( Thời gian - 45 phút )

Phần I Trắc nghiệm : (Thời gian 10 phút - 3đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:

1 Trong các công thức hoá học sau công thức hoá học nào đúng:

a) b) c) d)

2 Trong các chất sau chất nào làm mất màu dung dịch brôm:

3 Trong các công thức hoá học sau công thức nào có liên kết 3 trong phân tử:

5 Trong các công thức hoá học cấu tạo benzen công thức hoá học nào đúng:

a

a) b) c) d)

6 Trong các công thức hóa học sau công thức nào đúng của axit axetic:

a) b) c) d)

7 Trong các chất sau chât nào phản ứng đợc với cả Na và dung dịch NaOH:

a) CH3- CH2OH b) CH3- COOH

8 Dầu ăn là:

a Là este b Là este của glixerol

c Là một este của glixerol d Là hỗn hợp của nhiều este của glixerol và các axit béo.

9 Chọn câu đúng trong các câu sau:

a Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

b Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

c Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn

10 Chọn câu trả lời đúng về tính chất vật lý của rợu:

a Tan trong nớc b Tan vô hạn trong nớc

c Tan ít trong nớc

11 Chọn câu trả lời đúng về tính chất vật lý của axit axetic

H

H

O

C

H

H

H

O

C

H

H

H

Cl

C

H

H

H

H

C

H

OH

O

C

CH 3

H O O

C

CH 3

H

O

C

CH 2

O H

O

C

CH 3

OH

H

O

C

CH 2

OH

Đề chẵn

Trang 6

a Tan ít trong nớc b Tan nhiều trong nớc

c Tan vô hạn trong nớc

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 9

( Thời gian - 45 phút )

Phần I Trắc nghiệm : (Thời gian 10 phút - 3đ) Hãy khoanh tròn vào đáp án đúng:

1 Trong các công thức hoá học sau công thức hoá học nào đúng:

a) b) c) d)

2 Trong các chất sau chất nào làm mất màu dung dịch brôm:

3 Trong các công thức hoá học sau công thức nào có liên kết 3 trong phân tử:

5 Trong các công thức hoá học cấu tạo benzen công thức hoá học nào đúng:

a

a) b) c) d)

6 Trong các công thức hóa học sau công thức nào đúng của axit axetic:

a) b) c) d)

7 Trong các chất sau chât nào phản ứng đợc với cả Na và dung dịch NaOH:

a) CH3-O- CH3 b) CH3- CH2OH

8 Dầu ăn là:

a Là este b Là este của glixerol

c Là một este của glixerol d Là hỗn hợp của nhiều este của glixerol và các axit béo.

9 Chọn câu đúng trong các câu sau:

a Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

c Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn

b Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

H

H

O

C

H

H

H

O

C

H

H

H

Cl

C

H

H

H

H

C

H

OH

O

C

CH 3

H O O

C

CH 3

H

O

C

CH 2

O H

O

C

CH 3

OH

H

O

C

CH 2

OH

Đề lẻ

Trang 7

10 Chọn câu trả lời đúng về tính chất vật lý của rợu:

c Tan vô hạn trong nớc

11 Chọn câu trả lời đúng về tính chất vật lý của axit axetic

a Tan ít trong nớc b Không tan trong nớc

c Tan vô hạn trong nớc

12 Chọn câu trả lời đúng về tính chất vật lý của etylen

a Tan ít trong nớc b Tan nhiều trong nớc

c Tan vô hạn trong nớc

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 9

( Thời gian - 45 phút )

Phần II Tự luận (Thời gian 35 phút - 7đ)

Câu 1 (3đ ) Hoàn thành phơng trình hoá học sau:

a CH4 + ?  →as CH3Cl + HCl

b ? + Na → CH3CH2ONa + H2

c CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + ? + ?

d CH2 = CH2 + Br2 → ?

Câu 2 (4đ)

Đốt cháy 6,9g hợp chất hữu cơ A thu đợc 13,2g CO2 và 8,1g H2O

a Xác định các nguyên tố có trong hợp chất A

b Xác định công thức có trong hợp chất A, biết tỉ khối của A so với hiđrô bằng 23 Viết công thức cấu tạo A.

Đề kiểm tra học kì II Năm học 2009 - 2010

Môn Hoá học 9

( Thời gian - 45 phút )

Phần II Tự luận (Thời gian 35 phút - 7đ)

Câu 1(3đ ) Hoàn thành phơng trình hoá học sau:

a CH4 + ?  →as CH3Cl + HCl

b ? + Na → CH3CH2ONa + H2

c CH3COOH + Na2CO3 → CH3COONa + ? + ?

Trang 8

Đốt cháy 6,9g hợp chất hữu cơ A thu đợc 13,2g CO2 và 8,1g H2O

a Xác định các nguyên tố có trong hợp chất A

b Xác định công thức có trong hợp chất A, biết tỉ khối của A so với hiđrô bằng 23 Viết công thức cấu tạo A.

Đáp án – Biểu điểm hoá học 9

PhầnI (3đ)

Mỗi câu trả lời đúng đợc 0,25đ:

Phần II Tự luận (7đ)

Câu1 (2đ) Mỗi ý đúng 0,5đ.

a CH4 + Cl2  →as CH3Cl + HCl

b 2CH3CH2OH + 2Na → 2CH3CH2ONa + H2 ↑

c 2CH3COOH + Na2CO3 → 2CH3COONa + CO2↑+ H2O

d CH2 = CH2 + Br2 → CH2Br - CH2Br

Câu 2 (4đ).

a Hợp chất A gồm có 3 nguyên tố C : H : O (1,5đ)

b Xác định đợc công thức cấu tạo của A là: C2H6O (1,5đ)

- Viết công thức cấu tạo A:

Câu 3 (1đ).

Cho hỗn hợp khi sục qua dung dịch nớc brôm d thì C2H4 đợc giữ lại trong d2 còn

CH4 không phản ứng đi ra ngoài thu đợc CH4

CH2 = CH2 + Br2 (dd) → CH2Br - CH2Br

Ngày đăng: 10/07/2014, 09:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w