Tốc độ phản ứng, Phản ứng thuận nghich, Xúc tác, Cân bằng hóa học, Sự chuyển dịch cân bằng hóa học.. Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học.. So sánh được tính khử, t
Trang 1HỖ TRỢ ÔN TẬP HỌC KÌ II- NĂM HỌC 2009 -2010 MÔN HÓA HỌC – LỚP 10 – CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO NỘI DUNG:
A- Lý thuyết:
1.Công thức cấu tạo các đơn chất: X2 (các halogen), HX (hiđro halogenua), O2, O3, S8, H2O2, H2S,
SO2, SO3, H2SO3, H2SO4, muối sunfua, sunfit, sunfat Xác định dạng hình học của O3, H2S, SO2, SO3,
H2SO3, H2SO4
2.Tính chất vật lí của F2, Br2, I2, S, H2S, SO2, SO3, H2SO3, H2SO4 Tính tan của các halogenua, sunfua, sunfit và sunfat
3.Tính chất hóa học và cách điều chế F2, Br2, I2, HBr, HBr, HI, O2, O3, H2O2, S, H2S, SO2, SO3,
H2SO4
4 So sánh tính oxi hóa của F2, Cl2, Br2, I2; so sánh tính khử của F-, Cl-, Br-, I-, so sánh tính axit của
HF, HCl, HBr, HI; so sánh tính bền, tính oxi hóa và tính axit của HBrO, HClO
5 Cách nhận biết HCl và clorua, bromua, iotua, H2SO4 và sunfat
6 Các khái niệm: Phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng thu nhiệt Tốc độ phản ứng, Phản ứng thuận nghich, Xúc tác, Cân bằng hóa học, Sự chuyển dịch cân bằng hóa học
7 Nguyên lý chuyển dời cân bằng Lơ Sa–tơ–li-ê
8 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng, cân bằng hóa học
B Kĩ năng:
1 Viết CTCT các đơn chất và hợp chất liên quan Xác định cộng hóa trị của các nguyên tố trong đơn chất và hợp chất cộng hóa trị Biết cách xác định dạng hình học của các hợp chất trong phần A-1
2 Từ cấu tạo suy ra được tính chất hóa học cơ bản của đơn chất (tính khử, tính oxi hóa), hợp chất (tính axit – bazơ, tính khử - oxi hóa ) và giải thích ngắn gọn Viết được PTHH minh họa các tính chất
3 Biết cách điều chế các chất trong phòng thí nghiệm và công nghiệp.Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa thể hiện mối quan hệ giữa các chất (tính chất – điều chế)
4 So sánh được tính khử, tính oxi hóa, tính axit, tính bazơ, độ bền nhiệt của các đơn chất, hợp chất trong phần A-4
5 Nhận biết, phân biệt, tính chế và tách loại hóa chất
6 Phân biệt được phản ứng tỏa nhiệt và hiểu rõ ý nghĩa phương trình nhiệt hóa học Tính được tốc
độ trung bình của phản ứng, lập được biểu thức tính tốc độ tức thời khi biết các dữ kiện thực nghiệm, vận dụng được các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để giải thích các cách làm, hiện tượng thực tế liên quan đến tốc độ phản ứng
7 Hiểu rõ khái niệm cân bằng hóa học.Viết được biểu thức tính KC của một số phản ứng thuận nghich Làm được những bài toán tính KC, tính nồng độ các chất tham gia, các sản phẩm khi biết KC Vận dụng nguyên lý chuyển dời cân bằng để xét chiều chuyển dời của các cân bằng
C Bài tập tham khảo:
Lý thuyết
1 Công thức cấu tạo các đơn chất: X2 (các halogen), HX (hiđro halogenua), O2, O3, S8, H2O2, H2S, SO2,
SO3, H2SO3, H2SO4, muối sunfua, sunfit, sunfat Xác định dạng hình học của O3, H2S, SO2, SO3,
H2SO3, H2SO4
2 Viết phương trình hoá học xảy ra khi cho:
a) Cl2 lần lượt tác dụng với dd KBr, dd KI, dd NaOH, dd FeBr2, FeSO4, Cu, dd KOH(1000C), dd Ca(OH)2, Ca(OH)2 khan Cho Br2 tác dụng với dung dịch NaI, cho dung dịch KI + dung dịch FeCl3 b) Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với: CaO, Fe2O3, Fe3O4, FexOy, NaOH, Cu(OH)2, Zn, Fe, Al, M ( kim loại hoá trị n đứng trước H), NaHCO3, FeS, K2CrO4
c) Cho O3 lần lượt tác dụng với dung dịch KI, Ag, H2O2 tác dụng với KNO2, dung dịch KI, Ag2O, dung dịch KMnO4
Trang 2d) S lần lượt tác dụng với Na, Mg, Al, H2, C, O2, Cl2, F2, dung dịch NaOH đặc nóng, dung dịch HNO3
đậm đặc và loãng, dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng, KClO3 và cho biết vai trò của S trong các phản ứng này
e) SO2 lần lượt tác dụng với ddKOH dư, ddBr2, H2S
f) H2S lần lượt tác dụng với oxi dư, oxi thiếu, khí clo, nước clo, H2SO4 đặc, FeCl3
g) H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với C, Fe, S, FeO, HI, HBr, CuO, Fe2O3, FexOy, Cu, Fe, Ag, KI,
3 Viết phương trình hoá học chứng minh:
+ Tính oxi hóa của Cl2 > Br2 > I2
+ Tính khử của F- < Cl- < Br- < I
+ Tính oxi hóa của O3 > O2
+ H2S, SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử, chứng minh tính khử của H2S > SO2
4 Viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau:
a)NaCl NaCl HCl FeCl2 Fe (OH)2 FeO FeCl2 FeCl3 FeCl2
KMnO4 FeCl3 FeCl2 CaOCl2 Cl2 FeCl3 AgCl Cl2 Br2 I2
HCl HCl AgCl Cl2 Nước Gia-ven HBrO3
KClO3 KClO3 KCl KNO3
OF2
b) F2 CaF2 HF SiF4
O2
c) H2S S FeS H2S SO2 S SO2 H2SO4 CuSO4 Na2SO4 BaSO4.
Na2SO3 SO2 NaHSO3 Na2SO3 BaSO3 SO2
d) S H2S SO2 SO3 H2SO4 CO2
H2SO4 Fe2(SO4)3
e) S0 →S−2→S+6→+S4→S0 →+S4→−S2→S−2→=S4→+S6→S0
g) FeS2→ SO2 ⇄ H2SO4 → HCl ⇄ Cl2 ⇄ KClO3
h) H2SO4→ S → H2S → SO2→ NaHSO3→ SO2→ S → SO2→ H2SO4→ BaSO4
k) Cu → CuSO4 → CuS → SO2 → K2SO4→ KCl → HCl → ZnCl2→ ZnS → H2S → H2SO4 → H2S l) Xác định A,B,C… và hoàn thành đầy đủ các phương trình hóa học trong dãy chuyển hóa sau :
(1) (A) + HCl → (B)↑ + NaCl (2) (B ) + (C) → (D) + H2O (3) (E)↓ + (F) ↑ → (B)↑ (4) (E)↓ + (G) → (H) + (A) + H2O (5) H →o
t (I) + (A) (6) (A) + (K) + H2O → (A)↓ đen + (E)↓ + KOH + (G) (7) NaCl + H2O ddpddd,mn→ (G) + (F) + (P)↑
5 Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp cân bằng electron
a) FeSO4 + H2SO4 đđ → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
b) FeO + H2SO4 đđ → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
c) FeS2 + H2SO4 đđ → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
d) FexOy + H2SO4 đđ → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
e) NaI + H2SO4 đđ → H2S + …
g) KBr + + H2SO4 đđ → SO2 + ……
h) M + + H2SO4 đđ → M2(SO4)n + SO2 + H2O
i) M + H2SO4 đđ → M2(SO4)n + S + H2O
6 Một nguyên tố R có thể tạo 3 axit khác nhau A1, A2, A3 trong đó R thể hiện các mức oxi hóa lần lượt là –x, +2x, +3x Một trong 3 axit này có tỉ khối hơi so với O2 bằng 1,0625
a) Xác định R Viết CTPT và CTCT của 3 axit trên
Viết phương trình hóa học thực hiện chuyển hóa A1→ A2→ A3→ A1
7 Cho hai axit: H2XO3 và H2X2On, trong đó % khối lượng của oxi lần lượt là 58,54% và 42,11%
a) Xác định X, n và viết CTCT của 2 axit
b) Hoàn thành các phương trình phản ứng hóa học sau:
Na2XO3→ Na2X2On→ X → Na2XO3
A
Trang 38 Chọn những chất thích hợp để khi tác dụng với 1 mol H2SO4 đậm đặc thì thu được a) 5,6 lít SO2, b) 11,2 lít SO2, c) 22,4 lít SO2, d) 33,6 lít SO2 Viết PTHH
9 Phân biệt, nhận biết
a) Nêu phương pháp phân biệt:
Các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn riêng biệt sau:
+ HCl, H2SO4, NaOH, Na2CO3, Na2SO4, NaCl
+ Na2S, Na2SO4, BaCl2, K2SO3
+ HCl, HI, HNO3, H2SO4, NaOH, Na2SO4, HBr
Các chất khí mất nhã đựng riêng biệt:
+ O2, O3, H2S, Cl2
+ HCl, SO2, CO2, H2S
+ Cl2, O2, O3, HCl, H2S, SO2
b) Chỉ dùng thêm một thuốc thử, hãy phân biệt các dung dịch sau đựng trong các bình mất nhãn riêng biệt: + HCl, H2SO4, NaCl, Na2SO4
+ Na2SO4, FeCl2, Ba(NO3)2, KCl
+ HCl, H2SO4, Na2SO3, K2S, BaCl2
+ HCl, BaCl2, NaOH, Na2CO3, H2SO4 (chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4)
d) Không dùng thuốc thử, trình bày phương pháp hóa học phân biệt các dung dịch mất nhãn đựng riêng biệt sau: HCl, Na2CO3, H2SO4, BaCl2
10 Tinh chế:
a) O2 có lẫn O3 b) O2 có lẫn Cl2, CO2
c) O2 có lẫn HCl, SO2 d) Cl2 có lẫn O2, CO2, SO2
e) SO2 có lẫn SO3 g) H2S có lẫn HCl
11 Tách riêng các chất ra khỏi hỗn hợp SO2, O2
12 a) Nêu hiện tượng và giải thích khi:
+ Để một vật bằng bạc trong không khí có chứa H2S
+ Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc lần lượt vào: CuSO4 khan có màu trắng, ống nghiệm có sẵn một ít đường ăn, một miếng giấy lọc, KI rắn
b) Tại sao có thể điều chế được nước clo nhưng không thể điều chế được nước flo
c) Tại sao không thể dùng H2SO4 đậm đặc để làm khô H2S?
c) Tại sao không dùng bình thủy tinh để đựng dung dịch HF
d) Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dòng khí SO2 lần lượt sục qua dung dịch:
Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
e) Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dòng khí H2S, lần lượt sục qua dung dịch:
Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
13. Từ quặng pyrit sắt, NaCl, H2O và xúc tác thích hợp, viết phương trình hóa học điều chế 6 chất khí, 6 oxit, 4 axit Viết PTHH
14 Cho các cân bằng : (a) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k), (b) SO2 (k) + ½ O2 (k) ⇄ SO3 (k), (c) 2SO3 (k)
⇄ 2SO2 (k) + O2 (k) Viết các biểu thức tính K1, K2, K3 là hằng số cân bằng nồng độ của (a), (b), (c)
và cho biết mối quan hệ giữa chúng
15 Hòa tan SO2 vào nước thì có cân bằng sau : SO2 + H2O ⇄ H+ + HSO3
-Cho biết cân bằng sẽ chuyển dời theo chiều nào khi
a) Thêm NaOH vào hệ
b) Thêm dung dịch H2SO4 loãng vào
c) Thêm Br2 vào
16 Xét sự chuyển dời cân bằng của các cân bằng sau khi tăng nhiệt độ, giảm áp suất ?
a) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) ∆H < 0
b) N2 (k) + O2 (k) ⇄ 2NO (k) ∆H > 0
Trang 4c) CaSO3 (r) ⇄ CaO (r) + SO2 (k) ∆H < 0
d) N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) ∆H < 0
Toán
Dạng 1: Tính thành phần hỗn hợp- Bài toán về sự hình thành muối của SO2
1 Cho 12g hỗn hợp Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lit khí (đktc) Chất rắn còn lại cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư được khí SO2 Sục hết khí SO2 vào dung dịch nước vôi dư thấy xuất hiện a gam kết tủa
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
b) Tính a Khối lượng bình nước vôi tăng hay giảm bao nhiêu gam?
2 a) Hòa tan 12g hỗn hợp Fe, Cu vào dd HCl 1M vừa đủ thu được 2,24 lít H2 (đktc), dd X và a gam chất rắn A không tan Tính a, % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 98% (D=1,84g/mL) cần để hòa tan vừa đủ a gam chất rắn A trên và thể tích SO2 sinh ra ở đktc
c) Cho Br2 dư vào dung dịch X thì có xảy ra phản ứng không? Vì sao? Tính khối lượng muối thu được (nếu có phản ứng xảy ra)
3 Cho 11,8g hỗn hợp Al, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,69 lít khí (00C, 2atm) và a gam một chất rắn X
a) Tính a và % khối lượng các chất có trong hỗn hợp đầu
b) Cho a gam X vào dung dịch H2SO4 98% dư Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn và khối
lượng dung dịch H2SO4 cần dùng
c) Cho toàn bộ khí thu được ở câu b vào 25ml dung dịch NaOH 25% (D = 1,28g/mL) Muối nào được tạo
thành? Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được
4 Cho 19,8g hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Al vào 800mL dd H2SO4 loãng, vừa đủ thu được 6,72 lít khí A, dung dịch Y và chất rắn không tan Z Cho Z vào dd H2SO4 đặc nóng được 2,24 lít khí B Các thể tích khí
đo ở điều kiện tiêu chuẩn
a) Tính khối lượng mỗi chất trong X?
b) Tính nồng độ mol dd H2SO4 loãng đã dùng
c) Cho 2,24 lít khí B vào 300mL dd NaOH 0,5M Tính khối lượng muối tạo thành
5 Hòa tan hoàn toàn 27,2g hỗn hợp Fe, Fe2O3 bằng dung dịch H2SO4 24,5% (D = 1,2 g/ml) thu được 4,48 lít khí (đktc) Tính:
a) Phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b) Thể tích dung dịch H2SO4 đã dùng
c) Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi trộn 50ml dung dịch H2SO4 trên với 160,7ml dung dịch
H2SO4 10,5% (D = 1,12 g/ml)
6 Hoà tan 22,7 gam hỗn hợp Zn và ZnO vào dung dịch H2SO4 80% phản ứng vừa đủ thu được khí H2S và dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 69,9 gam kết tủa
a) Tính khối lượng từng chất ban đầu và khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng?
b) Tính nồng độ % của muối ZnSO4 sau phản ứng
c) Dẫn toàn bộ khí H2S vào 125 ml dung dịch KOH 0,2M Tính khối lượng muối thu được.
Dạng 2 : Xác định nguyên tố, công thức hợp chất dựa vào tính chất hóa học
1 Cho 12,64g KMnO4 tác dụng hết với dung dịch HCl dư Lượng khí sinh ra hấp thụ hết vào 145,8g dung dịch NaOH 20% ở nhiệt độ thường được dung dịch A
a) Tính nồng độ phần trăm các chất trong A
b) Nếu cho lượng khí trên tác dụng với bột sắt dư thu được 16,25g muối clorua Tính hiệu suất phản ứng
2 Hòa tan hoàn toàn 0,25 mol kim loại M vào dung dịch H2SO4 thu được 0,375 mol khí Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 50 g muối khan Xác định M
Trang 53 12,1g hỗn hợp gồm Fe và kim loại R húa trị II (đứng trước H) tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thu được 4,48 lit khớ (đktc) Nếu cho lượng kim loại trờn tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng thu được 5,6 lit khớ SO2 (đktc) Xỏc định R
4 Cú 32,05g hỗn hợp gồm Zn và một kim loại A hoỏ trị II (đứng sau hidro) Cho hỗn hợp tỏc dụng với
dung dịch H2SO4 20% ( loóng ) thỡ thu được 2,24 lớt khớ Phần khụng tan cho tỏc dụng với axit H2SO4
đặc núng thỡ được 3,36 lớt khớ X Cỏc khớ đo ở 0oC , 2atm
a) Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Xỏc định kim loại A
c) Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 20% đó dựng
d) Cho lượng khớ X trờn vào 400ml dung dịch NaOH 1M Tớnh khối lượng muối tạo thành
5 Hoà tan hoàn toàn 1,2 gam một kim loại R cú hoỏ trị khụng đổi cần vừa đủ 200g dung dịch HCl a% thu
được 201,1 gam dung dịch A
a) Xỏc định R
b) Tớnh a và C% dung dịch HCl ban đầu và C% chất tan trong A
6 Cú 17,6g hỗn hợp gồm Fe và một kim loại A hoỏ trị II (đứng sau hiđro) Cho hỗn hợp tỏc dụng với
dung dịch H2SO4 1M (loóng) thỡ thu được 8,96 lớt khớ Phần khụng tan cho tỏc dụng với axit H2SO4 đặc núng thỡ được 4,48 lớt khớ X Cỏc khớ đo ở 273oC, 1atm
a) Tớnh % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b) Xỏc định kim loại A
c) Tớnh khối lượng dung dịch H2SO4 20% đó dựng
d) Tớnh thể tớch dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần dựng để hấp thụ lượng khớ X trờn
7 Cho 10,8g kim loại húa trị III tỏc dụng với khớ clo tạo thành 53,4g muối.
a) Xỏc định tờn kim loại
b) Tớnh lượng MnO2 và thể tớch dung dịch HCl 37% (D =1,19g/mL) dựng để điều chế lượng clo dựng cho phản ứng trờn, biết hiệu suất phản ứng điều chế clo là 80%
8 Cho x mol kim loại M tan vừa đủ trong dung dịch cú 3 x mol H2SO4 thu được khớ A và dung dịch muối Cụ cạn dung dịch muối được 6,498 gam chất rắn ( bị hao hụt 5%) Khớ (A) tỏc dụng hoàn toàn với 2,5 lớt dung dịch Ca(OH)2 thu được 3,6 gam kết tủa Đun núng dung dịch nước lọc thấy xuất hiện thờm 1,8 gam kết tủa nữa
a) Cho biết khớ (A) là khớ gỡ ? Viết PTHH và tớnh nồng độ mol dung dịch nước vụi
b) Xỏc định M và tớnh x
9 Hoà tan hoàn toàn một lợng oxit FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu đợc 2,24 lít SO2 ở (đktc) Phần dung dịch đem cô cạn đợc 120 gam muối khan Viết phơng trình phản ứng xảy ra và tìm công thức của oxit FexOy
10 Cho a mol kim loại M tỏc dụng với H2SO4 loóng dư thu được muối X Nếu a mol M tỏc dụng với
H2SO4 đậm đặc, núng dư thu được muối Y Tỉ lệ phõn tử khối của X và Y là 19/25
a) Xỏc định M
b) Cho 3,59 gam hỗn hợp M, Al tỏc dụng với H2SO4 loóng thu được 2,576 lớt khớ A ở đktc Nếu cho 7,18 gam hỗn hợp M và Al tỏc dụng với H2SO4 đậm đặc núng, thỡ ngoài muối sinh ra cũn thu được 0,0675 mol sản phẩm B cú lưu huỳnh Xỏc định A và tớnh % khối lượng của M, Al trong hỗn hợp
11 a) Cho a mol kim loại M tan vừa hết trong dung dịch cú a mol H2SO4 được 1,56 gam muối A và khớ X Lượng khớ X được hấp thụ hoàn toàn bởi 45 ml dung dịch NaOH 0,2 M tạo thành 0,608 gam muối
Xỏc định M
b) Cho b mol một kim loại R cú húa trị II tỏc dụng vừa đủ với 1,25 b mol H2SO4 đặc nguội sinh ra 0,25 b mol khớ Y (sản phẩm khử duy nhất, cú chứa S) Xỏc định Y và R nếu khối lượng muối sinh ra lớn gấp 5 lần lượng R hũa tan
Dạng 3: Bài tập liờn quan đến nồng độ, tớnh toỏn khối lượng, thể tớch cỏc chất tham gia phản ứng và sản phẩm theo hiệu suất cho trước, hoặc tớnh hiệu suất
1 a) Tớnh thể tớch dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84 g/mL) tối thiểu cần dựng để hũa tan hoàn toàn 12,8g
Cu và thể tớch SO2 sinh ra ở điều kiện tiờu chuẩn
Trang 6b) Tớnh thể tớch dung dịch NaOH tối thiểu cần dựng để hấp thụ hết lượng SO2 sinh ra.
c) Hũa tan 30g dung dịch H2SO4 98% trờn vào nước được dung dịch H2SO4 loóng Dung dịch này hũa tan vừa đủ 5,4g kim loại R cú húa trị khụng đổi Xỏc định R
2 a) Để trung hũa vừa đủ 200g dung dịch H2SO4 loóng cần 200 mL dung dịch NaOH 2M Tớnh nồng độ
% của dung dịch H2SO4
b) Hũa tan 14g hỗn hợp MgSO3 và Mg trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 trờn, thu được 5,6 lit hỗn hợp khớ X (đktc) Tớnh % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và khối lượng dung dịch H2SO4 cần dựng
c) Tớnh tỉ khối hơi của hỗn hợp X đối với hiđro
3 Chia 200g dung dịch chứa đồng thời HCl và H2SO4 thành 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: cho tỏc dụng với Zn dư thỡ được 4,48 lớt khớ H2 ở đktc
- Phần 2: cho tỏc dụng với dung dịch BaCl2 vừa đủ thỡ được 23,3g kết tủa và dung dịch X
a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra?
b) Tớnh nồng độ % cỏc axit trong dung dịch đầu
c) Tớnh khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư
4 Cần lấy bao nhiờu mL dung dịch HCl 20% (D = 1,1g/mL) và nước để được 500ml dung dịch HCl 4%
(D = 1,02g/mL)
5 Hũa tan 2,5 mol hiđroclorua vào nước được dung dịch A Cho 800g dung dịch NaOH 10% vào dung
dịch A Dung dịch sau phản ứng cú làm đổi màu quỡ tớm khụng?
6 a) Khi cho H2SO4 hấp thụ SO3 được một oleum chứa 71% SO3 về khối lượng Xỏc định cụng thức của oleum
b) Tớnh hàm lượng SO3 cú trong oleum H2S3O10
7 Hoà tan HCl vào H2O ta được dung dịch HCl (dung dịch A) Lấy 3 gam dung dịch A cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 4,305 gam kết tủa
a) Tớnh C% và CM của dung dịch A, biết D của dung dịch A là 1,15g/mL
b) Tớnh thể tớch khớ HCl cần dựng ở đktc để hoà tan vào 1 lớt H2O tạo ra dung dịch A (DH2O= 1g/mL)
8 a) Tớnh m dung dịch H2SO4 98% điều chế được từ 2 tấn quặng pyrit cú chứa 72% FeS2 với H = 90% b) Tớnh thể tớch O2 (đktc) cần dựng để oxi hoỏ 8,96 lớt SO2 (đktc) nếu sau pư thu được 24g SO3 Tớnh H
9 Hỗn hợp khớ SO2 và O2 cú tỉ khối hơi đối với H2 là 24 Nung núng hỗn hợp trờn với xỳc tỏc thớch hợp trong bỡnh kớn thỡ được hỗn hợp khớ mới cú tỉ khối so với H2 là 30
a) Hóy xỏc định % thể tớch hỗn hợp trước phản ứng
b) Tớnh % thể tớch hỗn hợp sau phản ứng
10 Hũa tan hoàn toàn 0,6 mol kim loại R vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 0,15 mol khớ và 72 gam muối khan Xỏc định R
11 Trộn 20 gam oleum chứa 40% SO3 về khối lượng với 100 gam dung dịch H2SO4 27,2% Để trung hoà dung dịch thu được cần dựng bao nhiờu ml dung dịch NaOH 2M?
12 a) Hoà tan 3,38 gam oleum A vào nước, thu được dung dịch B Để trung hoà dung dịch B cần 800 ml
dung dịch KOH 0,1 M Hóy xỏc định cụng thức của oleum A
b) Cần hoà tan bao nhiờu gam A vào 200 gam nước để được dd H2SO4 10%
13 Hàm lợng cho phép của S trong các loại nhiên liệu là 0,3% theo khối lợng Để xác định hàm lợng của S
trong một loại nhiên liệu, ngời ta lấy 100 gam nhiên liệu đó và đốt cháy hoàn toàn, sản phẩm tạo ra gồm SO2, CO2 và hơi nớc Dẫn toàn bộ lợng khí này vào nớc đợc 500 ml dung dịch (giả sử toàn bộ SO2
vào nớc) Lấy 10 ml dung dịch này đem chuẩn độ với dung dịch KMnO4 nồng độ 0,005M Thể tích dung dịch KMnO4 cần dùng là 12,5ml Hỏi loại nhiên liệu trên có đợc phép sử dụng không? Tại sao?
14 Trong 1 bỡnh kớn dung tớch khụng đổi chứa a mol SO2 ở 1000C và 10 atm ( cú mặt xỳc tỏc V2O5) Nung núng bỡnh một thời gian , sau đú làm nguội bỡnh đến 1000C, ỏp suất trong bỡnh lỳc đú là P Lập biểu thức tớnh P và biểu thức tớnh tỉ khối d so với khụng khớ của hỗn hợp khớ trong bỡnh sau phản ứng theo hiệu suất phản ứng h Hỏi P và d cú giỏ trị trong khoảng nào ?
Dạng 4 : Bài tập về tốc độ phản ứng, cõn bằng húa học.
Trang 71 Một phản ứng hóa học xảy ra theo phương trình: A + B → C Nồng độ ban đầu của chất A là 0,80
mol/L, của chất B là 1,00 mol/l Sau 20 phút, nồng độ chất A giảm xuống còn 0,78 mol/l
a) Nồng độ mol của chất B lúc đó là bao nhiêu?
b) Tính tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian nói trên Tốc độ phản ứng tính theo chất A
và chất B có khác nhau không?
2. Khi tăng 100C, tốc độ một phản ứng tăng 3 lần Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành ở 300C) tăng 81 lần cần phải thực hiện phản ứng ở nhiệt độ nào?
3 Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2(k) ⇄ 2NH3(k) ∆H = –92kJ
a) Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nào khi:
+ Thêm vào một lượng H2 + Thêm vào một lượng NH3
+ Tăng áp suất của hệ + Tăng nhiệt độ của hệ + Giảm thể tích của hệ b) Ở một nhiệt độ nhất định, phản ứng trên đạt tới trạng thái cân bằng khi nồng độ các chất như sau: [N2]
= 0,01 mol/l; [H2] = 2,0 mol/l; [NH3] = 0,4 mol/l Tính hằng số cân bằng ở nhiệt độ đó và nồng độ ban đầu của N2 và H2
4 Cho biết phản ứng sau: H2O (k) + CO (k) ⇄ H2 (k) + CO2 (k) ở 700oC hằng số cân bằng K= 1,873 Tính nồng độ H2O và CO ở trạng thái cân bằng, biết rằng hỗn hợp ban đầu gồm 0,300 mol H2O và 0,300 mol CO trong bình 10 lít ở 700oC
5 Hằng số cân bằng của phản ứng: H2(k) + I2(k) ⇄ 2HI(k) ở nhiệt độ nào đó bằng 40 Xác định % H2 và I2
chuyển thành HI, nếu nồng độ ban đầu của chúng bằng nhau và bằng 0,01 mol /lít
6 Khi thực hiện phản ứng este hóa giữa 1 mol rượu etylic và 1 mol axit axetic thì khi đạt trạng thái cân
bằng hóa học có 2/3 mol este được tạo thành
a) Tính KC
b) Tính số mol este trong hỗn hợp khi phản ứng eeste hóa đạt trạng thái cân bằng nếu xuất phát từ 1 mol axit và 3 mol rượu