1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DA (1) hóa học

14 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 408,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch sinh kết tủa không tan trong axit, khi tác dụng với dung dịch nóng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo?. Sau phản ứng hoàn toàn tách

Trang 1

Trong dung dịch axit photphoric, ngoài phân tử còn có bao nhiêu loại ion khác nhau cùng tồn tại (không kể và của nước)?

2

Dung dịch nào sau đây có pH >7 ?

3

Dung dịch của chất nào dưới đây có pH nhỏ hơn 7?

4

Trong số các dung dịch sau: số dung dịch có pH>7 là

5

Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: ; NaOH Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều

pH tăng dần là

6

Cho các dung dịch:

FeCl (1); NaHSO (2); NaHCO (3); K S (4); NH Cl (5); AlCl (6); CH COONa (7)

Các dung dịch có pH < 7 là

ĐÁP ÁN BÀI TẬP

Nền tảng Hóa học - Thầy Vũ Khắc Ngọc (2018-2019)

MUỐI VÀ TÍNH CHẤT CỦA MUỐI

NH4Cl

K2CO3, KHCO3, Al2(SO4)3, FeCl3, Na2S, C6H5ONa, K2HPO3

CH3COOH; KHSO4; CH3COONa

Trang 2

7 là

8

Trong số các dung dịch: , những dung dịch có pH > 7 là

9

Dung dịch A cho pH > 7; dung dịch B cho pH < 7; dung dịch D cho pH = 7 Trộn A với B thấy xuất hiện bọt khí; trộn B với D thấy xuất hiện kết tủa trắng.A, B, D theo thứ tự là

10

A Cho 50 ml dd 1M phản ứng với 100 ml dd

0,5M

B Cho 50 ml dd 2M phản ứng với 100 ml dd 1M

C Cho 50 ml dd 2M phản ứng với 100 ml dd KOH

1M

D Cho 50 ml dd 1M phản ứng với 150 ml dd

1M Thí nghiệm nào sau đây khi tiến hành xong thu được dung dịch có PH < 7?

NaHSO4, NaHCO3,(NH4)2SO4, NaNO3, Na2CO3, ZnCl2, CuSO4,CH3COONa

Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa

H2SO4

Ba(OH)2

Na2CO3

Trang 3

Số dung dịch có pH > 7 là

12

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

13

Số dung dịch có pH < 7 là

14

Cho quỳ tím vào lần lượt các dung dịch: Số dung dịch làm đổi màu giấy quỳ là

15

Dung dịch muối X có pH < 7, khi tác dụng với dung dịch sinh kết tủa không tan trong axit, khi tác dụng với dung dịch

nóng sinh khí và tạo kết tủa trắng keo X là

16

Cho các dung dịch của các chất sau: H NCH COOH; H N(CH ) CH(NH )COOH; H NCH COONa; ClH NCH COOH; HOOC(CH ) -CH(NH )-COOH Số dung dịch làm quì tím hoá đỏ là

K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na [Al(OH)4] NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3

K2CO3, C6H5ONa, CH3NH3Cl, KHSO4, Na [Al(OH)4] NaAlO2, Al(NO3)3, NaHCO3, NH4NO3

CH3COOK, FeCl3, NH4NO3, K2S, Zn(NO3)2, Na2CO3

2

Trang 4

Trong các dung dịch

CH -CH -NH , H N-CH -COOH, H N-CH -CH(NH )-COOH, HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH

số dung dịch có pH > 7 là

18

Trong các dung dịch CH -CH -NH , H N-CH -COOH, H N-CH -CH(NH )-COOH, HOOC-CH -CH -CH(NH )-COOH, CH COONa, C H ONa,

C H NH

số dung dịch làm xanh quỳ tím là

19

Có các dung dịch sau (dung môi nước): (1); anilin (2); amoniac (3); (4);

(5), lysin (6), axit glutamic (7) Số chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:

20

Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?

21

Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:

22

Dãy chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng?

6 5 2

H2N − CH (COOH) − NH2

Trang 5

Cho tác dụng với dung dịch NaOH, người ta thu được một dung dịch gồm 2 chất Hai chất đó có thể là

24

C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm:

25

C ; ; NaOH; NaCl D ; NaCl; NaOH ;

Có 4 dung dịchNaOH; ; NaCl được đánh số bất kì là 1, 2, 3, 4 Đun nóng thì dung dịch 1 vẫn đục Cho dung dịch 3 vào dung dịch 1 thì dung dịch 1 vẫn đục, còn khi cho dung dịch 3 vào dung dịch 4 thì dung dịch 4 xuất hiện kết tủa Các dung dịch 1, 2, 3,

4 theo thứ tự lần lượt là:

26

Sục khí dư vào cốc chức dung dịch , sau phản ứng hoàn toàn đổ thêm Ba(OH)2 dư vào cốc Sau phản ứng hoàn toàn tách thu kết tủa, nung kết tủa trong không khí tới khi khối lượng rắn khôngđ ổi Rắn gồm:

P2O5

Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO

Ca(HCO3)2; MgCl2

Trang 6

Nhiệt phân lần lượt các chất sau: Số trường hợp xảy

ra phản ứng oxi hóa khử là:

28

Cho các chất

NH NO , AgNO , Cu(NO ) , NH NO , Ca(NO ) , NaNO , NaHCO , Cu(OH) , Pb(NO )

Số chất khi nhiệt phân cho chỉ cho và cho hỗn hợp hai khí , tương ứng là

29

kim loại và oxit của kim loại tương ứng là:

(NH4)2Cr2O7; CaCO3; Cu(NO3)2; KMnO4; Mg(OH)2; AgNO3; NH4Cl

4 3 3 3 2 4 2 3 2 3 3 2 3 2

AgNO3, Cu(NO3)2, Al(NO3)3, NaNO3, Na2CO3, CaCO3, Cu(OH)2, Pb(NO3)2

Trang 7

A Ca + 2 > + B 2Al + to -> + 2Fe

C 4Cr + 3 to -> 2 D 2Fe + 3 (loãng) -> + 3

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

31

Cho các phản ứng:

→ Khí X +

FeS + HCl → Khí Y +

bão hòa + bão hòa -to > Khí Z +

-to > Khí T +

Các khí tác dụng được với nước Clo là:

32

Cho dãy các chất: Số chất bị nhiệt phân là:

33

Cho dung dịch X chứa các chất tan là tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa để ngoài không khí ở nhiệt độ phòng, ta được chất rắn là

34

Hỗn hợp X chứa và có số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X vào (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

Na2SO3+ H2SO4

Ba(OH)2; NaOH; KOH; Fe(OH)3; Mg(OH)2; Cu(OH)2

FeCl2, AlCl3

Fe2O3

Trang 8

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn là:

36

Nhiệt phân các chất nào sau đây có thể thu được và :

37

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm:

38

Cho dãy các muối: Số chất bị nhiệt phân hoàn toàn cho oxit kim loại là:

39

Khi nhiệt phân hoàn toàn thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

40

Dãy các chất nào sau đây tất cả các chất đều dễ bị nhiệt phân

AgNO3

NO2 O2

NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2

Fe2O3, Ag2O

Na2CO3; KHCO3; BaCO3; K2CO3; FeCO3; Ca(HCO3)2

NaHCO3, MgCO3, BaSO4, (NH4)2CO3 NaHCO3, NH4HCO3, H2SiO3, NH4Cl

K2CO3, Ca(HCO3)2, MgCO3, (NH4)2CO3 NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, NH4NO3

Trang 9

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ vừa hết bằng dung dịch thu được kết tủa B và dung dịch C Hỏi A, B, C lần lượt là những chất gì?

42

Cô cạn dung dịch X chứa các ion thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm:

43

Khi nung hỗn hợp các chất và trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là

44

Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

45

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm BaO, (có tỷ lệ mol lần lượt là 5 : 4 : 2) vào nước dư, đun nóng Đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa :

46

Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:

Mg2+, Ca2+, HCO3−

CaCO3

Fe(NO3)2, Fe(OH)2 FeCO3

Fe2O3

Fe3O4

NH4HCO3, NaHCO3

Trang 10

A (2), (4), (6) B (1), (2), (5)

C (1), (3), (4) D (3), (5), (6)

Cho các phản ứng sau:

(1) -t >

(2) -t >

(3) -t >

(4) -t >

(5) -t >

(6) + CuO -t >

Các phản ứng đều tạo khí N là:

48

A 2 -t0 -> 2KCl +3 B 2 -t0 ->

C 2HgO -t0 -> 2Hg + D 2 -t0 -> 2 +

Với số mol lấy bằng nhau, phương trình hoá học nào dưới đây điều chế được nhiều oxi hơn

49

Phân hủy ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

50

Thêm từ từ dung dịch cho đến dư vào dung dịch và , lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X là

51

Hỗn hợp gồm Al, , Cu, Zn Hoà tan hoàn toàn trong dung dịch loãng được dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch NH3

dư thu được kết tủa B.Nung B tới khối lượng không đổi được chất rắn E Thành phần của E là

52

A Dùngkhí ở nhiệt độ cao, dung dịchNaOH (dư) B Dùngkhí CO ở nhiệt độ cao, dung dịchHCl (dư)

Để thu được từ hỗn hợp và người ta lần lượt:

2

Fe(OH)3

Fe2O3

Fe2O3

Al2O3 Al2O3 Fe2O3

H2

Trang 11

Nhiệt phân hỗn hợp muối ( , ) thu được rắn X, hỗn hợp khí Y Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch KOH dư thu được dung dịch Z Trong Z gồm:

54

Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X -> +

->

+ Y -> X +

+ 2Y -> X + + 2

Hai muối X, Y tương ứng là

55

Chất X có đặc điểm sau:

- Dung dịch của X trong nước làm xanh quỳ tím

- Ở thể rắn, X có thể bị nhiệt phân

- X không phản ứng với dung dịch X là:

56

Dung dịch nào dưới đây có pH > 7?

57

Khi nhiệt phân chất nào sau đây không thể thu được nguyên chất ?

MgCO3 Fe(NO3)2

X1 CO2

BaCl2

K2CO3

O2

Trang 12

Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân chỉ sinh ra oxit kim loại:

59

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO ) đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm gồm

60

Khi nhiệt phân, dãy muối rắn nào dưới đây đều sinh ra kim loại?

61

A 2 -to -> 2 + B -to ->NaOH +

C -to -> D 2 -to ->

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

62

A -to > B 2 -to >

C -to > D -to > CaO + 2 +

Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

63

A 2NaCl + -> B to > NaOH +

C 2NaỌH + -> 2 + D + > FeS + 2HCl

Phương trình hoá học nào sau đây đúng?

3 2

Trang 13

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp thì chất rắn thu được sau phản ứng gồm

65

Khi nhiệt phân đến khối lượng không đổi thì sản phẩm rắn tạo ra là:

66

Dãy gồm các muối nitrat khi nhiệt phân đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí và là:

67

Cho các dung dịch: NaOH; Các dung dịch làm cho quỳ tím đổi sang màu xanh là:

68

Cho a mol hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH pH của dung dịch thu được là ?

NH4NO3, Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2

NH4NO2

CuCO3 Cu(OH)2 CuCO3, Cu(OH)2

NO2 O2 Cu(NO3)2; LiNO3; KNO3; Mg(NO3)2 Hg(NO3)2; AgNO3; NaNO3; Ca(NO3)2

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2; Mg(NO3)2; Fe(NO3)3 Zn(NO3)2; KNO3; Pb(NO3)2; Fe(NO3)2

NaHCO3; Na2CO3; NaHSO4; Na2SO4

NO2

Trang 14

Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là

Ngày đăng: 26/05/2020, 23:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w