1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA HOA 9 HK I

33 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ga Hoa 9 HK I
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 632,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thứ: - Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của ôxít bazơ ,ôxít axít và dẫn ra đợcnhững PTHH tơng ứng với mỗi chất.. Kĩ năng: - Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hóa

Trang 1

1 Kiến thức: - Ôn tập lại các kiến thức về nguyên tử , phân tử , công thức hóa học ,

tên gọi của các chất Axít , Bazơ , Muối

2 Kỹ năng: - Củng cố lại các kiến thức về giải bài tập tính theo công thức hóa

học và tính theo PTHH , các bài tập pha chế dd

3 Thái độ: - Hs có ý thức tự giác ôn tập củng cố kiến thức

B Chuẩn bị tài liêu - thiết bi day hoc.

1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập

III Dạy học bài mới.

Hoat đông của thầy và trò Nội dung kiên thc cần đat

Gv : Cho học sinh trả lời các câu

Trang 2

Gv: yêu cầu 3 học sinh hoàn thành

PTHH và 1 học sinh nêu tên loại

= 0,2(l) = 200ml

- Theo PTHH ta có:

nH2 = nZn = 0,1 molvậy thể tích của H2 ( ở đkctc) là :

V H2 = 0,1 22,4 = 2,24 lit

IV Củng cố

- Gv :Tổng kết lại nội dung toàn bài

- Lu ý học sinh các bớc giải bài tập định lợng

V H ớng dẫn về nhà .

- Hs : Đọc lại bài ôxít sgk hóa 8

- Nghiên cứu thông tin bài “ Tính chất hóa học của ôxít , phân loại ôxít -

Ngày soạn

Ngày giảng:………

Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ

Tiết 2

Tính chất hóa học của ôxít

Khái quát về sự phân loại ôxít

A Mục tiêu bài học.

1.Kiến thứ: - Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của ôxít bazơ ,ôxít axít

và dẫn ra đợcnhững PTHH tơng ứng với mỗi chất

- Học sinh hiểu đợc cơ sở để phân loại ôxít axít và ôxít bazơ dựa vào những tính chất hóa học của chúng

2 Kĩ năng: - Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hóa học của ôxít để

giải các bài tập định tính và định lợng

3 Thái độ: -Xây dựng cho học sinh ý thức ham học và muốn tìm hiểu những

kiến thức hóa học

B Chuẩn bị tài liệu- thiết bị day học .

1 Giáo viên: - Bài soạn SGK,SGV, SBT

- Hóa chất : CuO, CaO, H2O, CaCO3, Pđỏ, dd HCl, dd Ca(OH)2

- Dụng cụ : ống nghiệm, ống hút, nút cao su, đèn cồn, cốc thủy tinh

II Kiểm ka-ĐVĐ

(?) Em hãy cho biết ôxít là gì ?

Trang 3

* Giới thiệu bài.

GV: ở lớp 8 các em đã đợc tìm hiểu sơ lợc về ôxít và phân loại ôxít Vởy ôxít có nhữngtính chất gì và phân chia cụ thể nh thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời đợccâu hỏi đó

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Gv: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm

tác dụng của nớc với CaO

cho vào cốc TT một mẩu CaO và nhỏ từ

từ lên cục vôi một ít nớc cất

Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm

Qua thí nghiệm em rút ra đợc kết luận gì

về khả năng phản ứng của CaO với nớc ?

Hs: Trả lời câu hỏi

Gv: Nêu một vài ví dụ khác

Hs: Kết luận

Gv: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm

Hs: - Cho vào ống nghiệm một ít bột

CuO sau đó thêm vào 2 ml dd HCl

- Quan sát và nêu các hiện tợng xảy ra

Gv: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì

ứng của ôxít bazơ với axít ?

Gv:thuyết trình về nội dung tính chất

(?)Em hãy hoàn thành các PTHH sau

Hs:Thảo luận trả lời, nêu đợc P2O5 tan

trong nớc tạo ra dd có tính axít

Gv:Nêu thêm một số thí dụ

Hs: Rút ra kết luận

Gv: Biểu diễn thí nghiệm sục khí CO2

vào dd nớc vôi trong

Hs: Quan sát và rút ra nhận xét về các

hiện tợng trong thí nghiệm

(?) Nêu và giải thích các hiện tợng sảy

ra trong thí nghiệm?

Hs: kết luận

I Tính chất hóa học của oxit

1 ôxit bazơ có những tính chất hóa học nào

a Tác dụng với n ớc

Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo thành muối và nớc.

c Tác dụng với ôxít axít.

ôxít axít tác dụng với dd bazơ tao thành muối và nớc.

Trang 4

Gv: Mở rộng có thể tạo thành muối

trung hoà hoặc muối axít

Hoàn thành các PTHH sau:

CO2 + BaO - - - 

CO2 + Na2O - - - 

Tổng kết lại toàn bộ các kiến thức về tính chất hoá học của ôxít vừa đề cập trong bài Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin trong sách giáo khoa (?) Ôxít đợc phân loại nh thế nào? Dựa trên cơ sở nào? Hs: Trả lời Gv: Nhận xét và chốt kiến thức c Tác dụng với ôxít bazơ (HS nghiên cứu SGK) II Khái quát về sự phân loại ôxít. Dựa vào tính chất hoá học ôxít đợc chia làm bốn loại: 2 Ôxít bazơ 3 Ôxít axít 4 Ôxít trung tính 5 Ôxít lỡng tính IV.Củng cố. - Gv: Cho học sinh đọc kết luận chung SGK - HS: Đọc kết luận và giải bài tập 3 sgk/6 V.H ớng dẫn về nhà. - Học sinh làm các bài tập: 1, 2, 5 sgk/6 - Đọc trớc bài “Một số ôxít quan trọng”

Ký duyệt ngày tháng năm

Ngày soạn

Ngày giảng…………

Tiết 3 Một số Ôxit quan trọng (T1) A Mục tiêu: 1, Kiến thức: - Hs hiểu đc những tính chất hoá học của canxi oxit (CaO).Các ứng dụng của canxi oxit, phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hoá hoc 3 Thái độ: - HS biết đợc lợi ích, tác hại của CaO với đời sông, sức khỏe. B Chuẩn bị tài liệu thiết bị dạy hoc 1.Giáo viên: Chuẩn bị cho 4 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm: - CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3 - 4 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc tt, ống hút 2.Học sinh: - Vôi sống, nớc C Tiến trình bài giảng: I. n định lớp : Sĩ số: 9A

9B

II Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các t/c hoá học của oxit bazơ, viết các PTPƯ minh hoạ

( HS nêu t/c; GV ở góc bảng phải để dùng cho học bài mới)

III.Bài mới:

Trang 5

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV khẳng định: CaO thuộc loại oxit

bazơ Nó có các t/c hoá học của oxit

bazơ (ghi ở góc bảng phải)

GV yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO,

và nêu các t/c vật lí cơ bản

GV: Chúng ta hãy thực hiện một số thí

nghiệm để chứng minh các t/c của CaO

GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm

- Cho 2 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm 1

rắn màu trắng, tan ít trong nớc

GV: P/ CaO với nớc gọi là p/ tôi vôi

- Ca(OH)2 ít tan trong nớc, phần tan

trong nớc tạo thành dd bazơ

- CaO hút ẩm mạnh nên dùng để làm

khô nhiều chất

HS: Nhận xét tiếp:

- ở ống ngiệm 2: P/ toả nhiều nhiệt

GV: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử

chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải của

nhiều nhà máy hoá chất

GV: Thuyết trình: Để CaO trong kk ở

nhiệt độ thờng CaO hấp thụ CO2 tạo

GV: Trong thực tế ngời ta sx CaO từ

nguyên liệu nào?

HS: Trả lời câu hỏi

GV Thuyết trình về các p/ hh xảy ra

trong lò nung vôi ; Nhiệt sinh ra phân

huỷ đá vôi thành vôi sống

HS Viết PTPƯ

GV: Gọi HS đọc bài Em có biết

A Can xi oxit (CaO)

I Tính chất của canxioxit:

b) Tác dụng với axit

CaO + 2HCl  CaCl2 + H2O

(r) (dd) (dd) (l) c) Tác dụng với oxit axit

CaO + CO2 CaCO3

(r) (k) (r)

Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ

II ứng dụng của canxi oxit

SGK

III Sản xuất canxi oxit

- Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt (than đá,

Trang 6

1 Kiến thức: - Học sinh biết đc các tính chất của SO2.Biết đc các ứng dụng của

SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp

2 Kỹ năng: - Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và kĩ năng làm các

bài tập tính toán theo phơng trình hóa học

3 Thái độ: - Thấy đợc vai trò của hóa học với vấn đề bảo vệ môi trờng Từ đó

có ý thức bảo vệ môi trờng

1 Nêu t/c hh của o xit a xit- viết các PTPƯ minh họa

( HS viết t/c ở góc phải bảng để sử dụng cho bài mới)

2 Chữa bài 4(SGK)

( CM Ba(OH)2 = 0,5M; mBaCO3 = 19,7 gam)

III Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV: SO2 là chất gây ô nhiễm kk, là một

trong những ng/nhân gây ma a xit

HS đọc tên các muối tạo thành

HS tự rút kết luận về t/c hh của SO2

A L u huỳnh đi oxit (SO 2 )

I Tính chất của l u huỳnh đi o xit :

1 Tính chất vật lí :

SGK

SO2 + Ca(OH)2  Ca SO3 + H2O (k) (dd) (r) (l)c) Tác dụng với o xit ba zơ:

SO2 + Na2O  Na2SO3

(k) (r) (r)

KL: Lu huỳnh đi oxit là o xit a xit

II ứng dụng của l u huỳnh đi o xit :

Trang 7

GV giới thiệu các ứng dụng của SO2

GV giới thiệu cách đ/c SO2 trong PTNo

HS viết PTPƯ

GV:

? SO2 thu bằng cách nào trong những

cách sau:

a) Đẩy nớc

b) Đẩy k/k ( úp bình thu)

c) Đẩy k/k (Ngửa bình thu)

? GiảI thích

GV: Giới thiệu cách điều chế b) và trong

công nghiệp

GV Gọi HS viết các PTPƯ

SGK

III.

Điều chế l u huỳnh đi oxit :

1 Trong phòng TN :

a) Muối sunfit + axit (d/d HCl, H2SO4)

Na2SO3+ H2SO4  Na2SO4 + H2O +SO2

(r) (dd) (dd) (l) (k)

- Thu khí: Đẩy kk (úp bình) b) Đun nóng H2SO4 đặc với Cu

2 Trong công nghiệp:

- Đốt lu huỳnh trong k/k :

S + O2  SO2

- Đốt quặng Pirit sắt: 4 FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2

IV Củng cố- Luyện tập : - HS đọc ghi nhớ - Gọi 1 HS nhắc lại n/d chính của bài - HS làm bài 1 (11-SGK) V H ớng dẫn về nhà: - Học bài và làm bài tập 2,3,4,5,6( SGK-11) GV hớng dẫn bài 3 - Xem trớc bài mới

Ký duyệt ngày tháng năm

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết 5 Tính chất hóa học của a xit A Mục tiêu : 1 Kiến thức: - HS biết đợc các t/c hh chung của a xit Axit mạnh, axit yếu 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ của a xit, kĩ năng phân biệt d/d axit với d/d ba zơ, d/d muối - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng bài tính theo PTHH 3.Thái độ: - Rèn cho học sinh ý thức cẩn thận, cần cù, tiết kiệm trong TN B Chuẩn bị : 1.Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV

4 nhóm HS làm Tno / 1lớp - Hóa chất : Đồng(4), kẽm(4), Quì tím(4) , d/d HCl, d/d NaOH, Phenolphtalein - Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm Sử dụng cho các Tno: 1, 2-thêm ống2 đựng Cu để đối chứng; Tno3-thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/ - Bảng phụ: Đáp án bàI 1(40-SBS) 2 Học sinh: Dây nhôm, đinh sắt, giấm ăn C Tiến trình tổ chức dạy học: I n định tổ chức : Sĩ số9A

9B

II Kiểm tra- ĐVĐ :

1 Định nghĩa, công thức chung của a xit?

Trang 8

2 Gọi HS chữa BT2(SGK-11)

III Dạy học bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

HS làm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào

mẩu giấy quì tím-> Rút ra n/x

Bài tập: Trình bày p/p hh để phân biệt

các d/d ko màu: NaCl, NaOH, HCl

HS làm bài- HS khác n/x sửa sai

GV Đa ra đáp án đúng

GV hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm

HS làm thí nghiệm theo nhóm:

HS: - Cử đại diện ghi chép hiện tợng

- viết PTPƯ giữa Al, Fe với d/d

- Nêu hiện tợng và viết PTPƯ

(D/d NaOH có phenolphtalein từ màu

GV Giới thêm về axit mạnh axit yếu

I Tính chất hóa học của a xit:

1 A xit làm đổi màu chất chỉ thị:

- D/d a xit làm quì tím đổi màu quỳ tím thành đỏ

- Quỳ tím gọi là chất chỉ thị màu

2 Tác dụng với kim loại:

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2  (r) (dd) (dd) (k)

Al + H2SO4  Al2(SO4)3 + H2 (r) (dd) (dd) (k)

Kết luận:D/d a xit t/d nhiều KL tạo muối

Kết luận: A xit t/d với ba zơ tạo muối và

nớc

- P/ giữa a xit với ba zơ gọi là p/ trung hòa

4 A xit t/d với o xit ba zơ:

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O (r) (r) (dd) (l)

Kết luận: A xit t/d với o xit ba zơ tạo

muối và nớc

5 Tác dụng với muối:( Học sau)

II A xit mạnh và a xit yếu:

SGK

IV.Luyện tập củng cố:

1 HS nhắc ND chính của bài

2 Bài tập 2: Viết PTPƯ khi cho d/d HCl lần lợt t/d với:

a) Ma gie; b) Sắt(III)hiđ ro xit; c) Kẽm o xit; d) Nhôm o xit

Trang 9

Một số axit quan trọnG (T1)

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS biết đợc các tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng

- Biết đợc cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit

2 Kỹ năng: - Có kỹ năng viết PTHH, Vận dung dự đoán TCHH của một số dd axit

- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải quyết các bài tập địnhtính và định lợng

3 Thái độ: - Tính cần cù cẩn thận, vệ sinh, ham học tập, say mê nghiên cứu khoa

học

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV

- HC: dd HCl, ddH2SO4 loãng, quỳ tím, H2SO4 đặc, Al hoặc Zn hoặc Fe,

Cu(OH)2, ddNaOH, CuO Cu

- DC: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

2 Học sinh: - Kiến thức bài cũ

- Đinh sắt, lá nhôm

C Tiến trình tổ chức dạy học:

I ổ n định lớp : Sĩ số: 9A

9B

II Kiểm tra - ĐVĐ:

1) Nêu các tính chất hoá học chung của axit

III Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV yêu cầu HS viết phơng trình phản

ứng minh hoạ cho các t/c hoá học của

HCl

HS: - lên viêt các PTHH

- Rút ra kết luận

GV Kết luận về tchh của dd axit

GV thuyết trình về ứng dụng của HCl

(r) (dd) (dd) (k)+ D/d HCl tác dụng bazơ

Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O (r) (dd) (dd) (l)+ D/d HCl tác dụng oxit bazơ

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O (r) (dd) (dd) (l)

Kết luận: D/d HCl có đầy đủ các t/c của

một axit mạnh

3.ứng dung:

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc

- Tẩy gỉ KL trớc khi sơn, tráng mạ kim loại

Trang 10

GV Cho HS quan sát lọ đựng H2SO4

đặc

HS nhận xét và đọc SGK

GV hớng dẫn HS cách pha loãng

H2SO4 đặc vào nớc, ko làm ngợc lại

GV: H2SO4 loãng có đủ các t/c hh của

một axit mạnh

GV yêu cầu HS tự viết lại các t/c hh

của axit, đồng thời viết các ptp minh

hoạ - với H2SO4

HS thực hiện, HS khác nhận xét.

GV nhận xét bổ sung thêm

- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm

B Axit sunfuric (H 2 SO 4 )

I Tính chất vật lí

SGK

II Tính chất hoá học:

1 H 2 SO 4 loãng có đủ các t/c hh của axit

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe…)

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2 (r) (dd) (dd) (k)

- Tác dụng với bazơ

Cu(OH)2 + H2SO4  CuSO4 + 2H2O (r) (dd) (dd) (l)

- Tác dụng với oxit bazơ:

H2SO4 + CuO  CuSO4 + 3H2O

IV Củng cố - Luyện tập:

1) Gọi HS nhắc lại trọng tâm của tiết học

2) BT 1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5

a) Gọi tên, phân loại các chất trên

b) Viết các ptp (nếu có) của các chất trên với:

- Nớc

- D/d axit H2SO4 loãng

- D/d KOH

- Học bài và làm BT 1,4,6,7 SGK

- Xem trớc mục 2,III,IV

Ký duyệt ngày tháng năm

Ngày soạn

Ngày giảng:

Tiết 7

Một số axit quan trọng (T2)

A Mục tiêu:

1.Kiến thức: - HS biết đợc: H2SO4 đặc có những t/c hoá học riêng Tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra đợc ptp cho những tính chất này

- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat

- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất Các nguyên liệu và công đoạn s/x H2SO4 trong công nghiệp

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết ptp, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất

nhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng

Trang 11

3 Thái độ: - Thấi đợc vai trò của axit cũng nh hóa học trong đời sống và sản xuất

B Chuẩn bị:

1 Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV

Dùng cho 4 nhóm HS – Thí nghiệm phần V

- Hoá chất: H2SO4 loãng, dd BaCl2, dd Na2SO4

- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút

II Kiểm tra - ĐVĐ:

1) Nêu các t/c hh của H2SO4 loãng, viết các ptp minh hoạ?

2) Làm BT 1,2 (SGK)

III Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV nhắc lại nội dung chính của tiết học

trớc và mục tiêu của tiết học này

GV làm thí nghiệm về t/c đặc biệt của

GV: Giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4 Đặc

còn tác dụng đc với nhiều kim loại khác

tạo thành muối sunfat, không giải phóng

khí H2

GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:

- Cho một ít đờng (hoặc bông vải )

vào đáy cốc thuỷ tinh

Sau đó, một phần C sinh ra lại bị H 2 SO 4

- đặc oxi hoá mạnh tạo thành các

chất khi SO 2 , CO 2 gây sủi bọt

b) Tính háo n ớc:

 Thí nghiệm:

SGK

 Hiện tợng:

- Màu trắng của đờng chuyển dần

sang màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc ).

-Phản ứng toả nhiều nhiệt

 Kết luận: H2SO4 đã loại đi 2 nguyên

tố O, H của đờng chỉ còn lại C màu

đen  đó là tính háo nớc của H2SO4

đặc PTHH:

C12H22O11 H2SO4 dac 11H2O+ 12C

Trang 12

miệng cốc.

GV: Lu ý:

Khi dùng H2SO4 phải hết sức thận trọng

GV: Yêu cầu Hs quan sát hình 12 và

nêu các ứng dụng quan trọng của H2SO4

HS: Nêu các ứng dụng của H2SO4

GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản

xuất H2SO4 và các công đoạn sản xuất

- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung

dịch BaCl2 ( (hoặc Ba (NO3)2 Ba

IV Sản xuất axit H 2 SO 4

4FeS2 + llO2 to 2Fe2O3 + 8 SO2

- Sản xuất lu huỳnh Trioxit:

Phơng trình:

H2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)

Na2SO4 + BaCl2  BaSO4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)

- Để phân biệt H2SO4 với muối sunfat ta dùng KL Al, Fe

IV Củng cố- Luyện tập

- Học sinh đọc ghi nhớ, nhắc lại kiến thức bài học

Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn

đựng các dung dịch không mầu sau:

Trang 13

Tiết 8

Luyện tập

Tính chất hóa học của o xit và a xit

A Mục tiêu:

1 kiến thức: - HS ôn tập, củng cố lại lại các t/c hh của o xit và a xit Mối liên hệ

giữa oxitvà axit

2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viêt PTHH, viết CTHH làm các BT định tính

II.Kiểm tra - ĐVĐ (Lồng trong bài)

III Dạy học bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

GV: Treo sơ đồ trống theo mẫuT-60

HS: - Thảo luận nhóm, hoàn thành sơ đồ

- Cử đại diện lên bảng trình bày

-> Các nhóm nhận xét, sửa sai

HS: - Thảo luận chọn chất để viết PTPƯ

minh họa cho các chuyển hóa

- Cử đại diện lên trình bày

Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O,

CaO, CO2 Hãy cho biết chất nào tác

(4) (3)

2NaOH+SO2  Na2SO4+H2O 2NaOH+CO2  Na2CO3+H2O

2 Bài tập 2:

Trang 14

HCl 3M.

a Viết PTPƯ

b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc

c Tính CM của dd sau PƯ (coi nh

thể tích của dd không đổi)

GV đặt các câu hỏi gợi mở cho HS

? Bài toán này cần dùng những công

thức nào?

HS thảo luận trả lời

Các công thức cần sử dụng:

n=

M

m

V khí=n.22,4

CM=

V

n

Mg + 2HCl  MgCl2 + H2 1mol 2mol

0,05 0,15

nHCl (bđ)= 3.0,05 = 0,15mol

nMg =1,2/24 = 0,05mol

Ta thấy:

2

15 , 0 1

05 , 0

 => Mg hết

nH2= nMg = 0,05mol

nHCl = 0,1mol

VH2= 0,05.22,4 = 1,12 lit

CM (MgCl2) = 1M

CM (HCl) = 1M

IV Củng cố- luyện tập

? Em hãy nhắc lại các bớc giải bài toán theo PTHH?

V H ớng dẫn về nhà

- BTVN: Làm các bài tập còn lại

- Đọc trớc bài mới

Ký duyệt ngày tháng năm

Ngày soạn

Ngày giảng

Tiết 9 Thực hành tính chất hóa học của ôxit và axit A Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Thông qua các Tno thực hành để khắc sâu KT về t/c hh của o xit, a xit 2 Kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về T/hành hh , giảI các bàI tập TH hh 3 Thái độ: - Giáo dục ý thức cẩn thận , tiết kiệm trong học tập, trong thực hành hóa học cũng nh trong cuộc sống B Chuẩn bị: 1.Giáo viên: Sử dụng cho 4 nhóm/1 lớp; mỗi nhóm gồm: - Hóa chất: Vôi sống, P, d/d BaCl2, nớc,; 3 lọ hóa chất ko nhãn- có đánh số thứ tự : d/d H2SO4, HCl, Na2SO4, - Dụng cụ: 1 lọ t/t, 1 thìa sắt, 3 ô/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 Ô/no ko đánh số, đèn cồn 2 Học sinh: Vôi sông, Nớc, C Tiến trình tổ chức dạy học: I ổ n định lớp : Sĩ số 9A

9B .

II Kiểm tra - ĐVĐ 1 Kiểm tra dụng cụ, hóa chất 2 - Tính chất hh của o xit ba zơ - Tính chất hh của o xit a xit - Tính chất hh của a xit III Bài mới:

Trang 15

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn

SGK,Quan sát n/x, giải thích h/tợng

=> Kết luận về t/c hh của CaO

Tiến hành tơng tự phần a

+ Đốt P tạo những hạt nhỏ , trắng, tan

đ-ợc trong nớc tạo d/d trong suốt

+ nhúng 1 mẩu quì tím vào d/d đó , quì

- Phân loại và gọi tên 3 chất

- Dựa vào t/c hh khác nhau để phân

1 Tính chất hóa học của o xit:

a) Thí nghiệm1:Phản ứng của canxi oxit

với nớc

-Nhận xét:

+ Mẩu CaO nhão ra

+ P/ tỏa nhiều nhiệt

+ Thử d/d sau p/ bằng giấy quì tím: Giấy quỳ tím chuyển xanh  D/d thu đợc có tính ba zơ

PTHH:

CaO + H2O  Ca(OH)2

 CaO có t/c hh của o xit ba zơ

b) Thí nghiệm 2:P/ của điphotphopentaoxit

3 Thái độ: - Hs có thái độ trung thực khách quan trong kiểm tra

B Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học

1 Giáo viên: Đề bài, đáp án

2 Học sinh: Kiến thức bài cũ

C Tiến trình tổ chức dạy học

Trang 16

I ổ n định lớp : Sĩ số 9A:

9B:

II Kiểm tra- ĐVĐ

III Dạy học bài mới

Đề bài

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trớc câu đúng.

Câu 1 ( 1 điểm) Đơn chất sau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí:

màu chuyển thành màu đỏ:

thành từ

A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH ; B 1 mol HCl và 1 mol KOH

C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl ; D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH

Phần II: Tự luận (7 điểm)

những chất thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình phản ứngsau:

1 HCl +  CuCl2 +

2 H2SO4 đặc nóng + Cu  CuSO4 + H2O + …

3 Mg (OH)2 (r)  + H2O

4 HCl + Fe2O3  … + …

Câu5 (2 điểm) Có 2 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn, trắng là CaO và

P2O5 Hãy nhận biết mỗi chất trên bằng phơng pháp hoá học Viết phơng trình phảnứng xảy ra

0,5 M Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng Coi thể tích dung dịchsau phản ứng thay đổi không đáng kể

biểu điểm

Câu 1 (1): B ; Câu 2 (1 đ): B ; Câu 3 (1 đ): D

Phần II Tự luận (7 điểm) Câu 4 (2 đ)

- Đánh số tt các lọ hóa chất và lấy mẫu thử 0,25 đ

- Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều 0,5 đ

Ngày đăng: 29/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phần I – 1 em làm trên bảng - GA HOA 9 HK I
Sơ đồ ph ần I – 1 em làm trên bảng (Trang 27)
Bảng  (Sơ đồ 2-42 SGK) - GA HOA 9 HK I
ng (Sơ đồ 2-42 SGK) (Trang 28)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w