1.Kiến thứ: - Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của ôxít bazơ ,ôxít axít và dẫn ra đợcnhững PTHH tơng ứng với mỗi chất.. Kĩ năng: - Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hóa
Trang 11 Kiến thức: - Ôn tập lại các kiến thức về nguyên tử , phân tử , công thức hóa học ,
tên gọi của các chất Axít , Bazơ , Muối
2 Kỹ năng: - Củng cố lại các kiến thức về giải bài tập tính theo công thức hóa
học và tính theo PTHH , các bài tập pha chế dd
3 Thái độ: - Hs có ý thức tự giác ôn tập củng cố kiến thức
B Chuẩn bị tài liêu - thiết bi day hoc.
1.Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập
III Dạy học bài mới.
Hoat đông của thầy và trò Nội dung kiên thc cần đat
Gv : Cho học sinh trả lời các câu
Trang 2Gv: yêu cầu 3 học sinh hoàn thành
PTHH và 1 học sinh nêu tên loại
= 0,2(l) = 200ml
- Theo PTHH ta có:
nH2 = nZn = 0,1 molvậy thể tích của H2 ( ở đkctc) là :
V H2 = 0,1 22,4 = 2,24 lit
IV Củng cố
- Gv :Tổng kết lại nội dung toàn bài
- Lu ý học sinh các bớc giải bài tập định lợng
V H ớng dẫn về nhà .
- Hs : Đọc lại bài ôxít sgk hóa 8
- Nghiên cứu thông tin bài “ Tính chất hóa học của ôxít , phân loại ôxít -
Ngày soạn
Ngày giảng:………
Chơng I: Các loại hợp chất vô cơ
Tiết 2
Tính chất hóa học của ôxít
Khái quát về sự phân loại ôxít
A Mục tiêu bài học.
1.Kiến thứ: - Học sinh biết đợc những tính chất hóa học của ôxít bazơ ,ôxít axít
và dẫn ra đợcnhững PTHH tơng ứng với mỗi chất
- Học sinh hiểu đợc cơ sở để phân loại ôxít axít và ôxít bazơ dựa vào những tính chất hóa học của chúng
2 Kĩ năng: - Vận dụng đợc những hiểu biết về tính chất hóa học của ôxít để
giải các bài tập định tính và định lợng
3 Thái độ: -Xây dựng cho học sinh ý thức ham học và muốn tìm hiểu những
kiến thức hóa học
B Chuẩn bị tài liệu- thiết bị day học .
1 Giáo viên: - Bài soạn SGK,SGV, SBT
- Hóa chất : CuO, CaO, H2O, CaCO3, Pđỏ, dd HCl, dd Ca(OH)2
- Dụng cụ : ống nghiệm, ống hút, nút cao su, đèn cồn, cốc thủy tinh
II Kiểm ka-ĐVĐ
(?) Em hãy cho biết ôxít là gì ?
Trang 3* Giới thiệu bài.
GV: ở lớp 8 các em đã đợc tìm hiểu sơ lợc về ôxít và phân loại ôxít Vởy ôxít có nhữngtính chất gì và phân chia cụ thể nh thế nào? Bài học hôm nay sẽ giúp các em trả lời đợccâu hỏi đó
III Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
Gv: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
tác dụng của nớc với CaO
cho vào cốc TT một mẩu CaO và nhỏ từ
từ lên cục vôi một ít nớc cất
Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm
Qua thí nghiệm em rút ra đợc kết luận gì
về khả năng phản ứng của CaO với nớc ?
Hs: Trả lời câu hỏi
Gv: Nêu một vài ví dụ khác
Hs: Kết luận
Gv: Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm
Hs: - Cho vào ống nghiệm một ít bột
CuO sau đó thêm vào 2 ml dd HCl
- Quan sát và nêu các hiện tợng xảy ra
Gv: Qua thí nghiệm em rút ra kết luận gì
ứng của ôxít bazơ với axít ?
Gv:thuyết trình về nội dung tính chất
(?)Em hãy hoàn thành các PTHH sau
Hs:Thảo luận trả lời, nêu đợc P2O5 tan
trong nớc tạo ra dd có tính axít
Gv:Nêu thêm một số thí dụ
Hs: Rút ra kết luận
Gv: Biểu diễn thí nghiệm sục khí CO2
vào dd nớc vôi trong
Hs: Quan sát và rút ra nhận xét về các
hiện tợng trong thí nghiệm
(?) Nêu và giải thích các hiện tợng sảy
ra trong thí nghiệm?
Hs: kết luận
I Tính chất hóa học của oxit
1 ôxit bazơ có những tính chất hóa học nào
a Tác dụng với n ớc
Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo thành muối và nớc.
c Tác dụng với ôxít axít.
ôxít axít tác dụng với dd bazơ tao thành muối và nớc.
Trang 4Gv: Mở rộng có thể tạo thành muối
trung hoà hoặc muối axít
Hoàn thành các PTHH sau:
CO2 + BaO - - -
CO2 + Na2O - - -
Tổng kết lại toàn bộ các kiến thức về tính chất hoá học của ôxít vừa đề cập trong bài Gv: Yêu cầu học sinh nghiên cứu thông tin trong sách giáo khoa (?) Ôxít đợc phân loại nh thế nào? Dựa trên cơ sở nào? Hs: Trả lời Gv: Nhận xét và chốt kiến thức c Tác dụng với ôxít bazơ (HS nghiên cứu SGK) II Khái quát về sự phân loại ôxít. Dựa vào tính chất hoá học ôxít đợc chia làm bốn loại: 2 Ôxít bazơ 3 Ôxít axít 4 Ôxít trung tính 5 Ôxít lỡng tính IV.Củng cố. - Gv: Cho học sinh đọc kết luận chung SGK - HS: Đọc kết luận và giải bài tập 3 sgk/6 V.H ớng dẫn về nhà. - Học sinh làm các bài tập: 1, 2, 5 sgk/6 - Đọc trớc bài “Một số ôxít quan trọng”
Ký duyệt ngày tháng năm
Ngày soạn
Ngày giảng…………
Tiết 3 Một số Ôxit quan trọng (T1) A Mục tiêu: 1, Kiến thức: - Hs hiểu đc những tính chất hoá học của canxi oxit (CaO).Các ứng dụng của canxi oxit, phơng pháp điều chế CaO trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết các phơng trình phản ứng của CaO và khả năng làm các bài tập hoá hoc 3 Thái độ: - HS biết đợc lợi ích, tác hại của CaO với đời sông, sức khỏe. B Chuẩn bị tài liệu –thiết bị dạy hoc 1.Giáo viên: Chuẩn bị cho 4 nhóm HS làm thí nghiệm, mỗi nhóm gồm: - CaO, dd HCl, dd H2SO4 loãng, CaCO3 - 4 ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc tt, ống hút 2.Học sinh: - Vôi sống, nớc C Tiến trình bài giảng: I.ổ n định lớp : Sĩ số: 9A
9B
II Kiểm tra bài cũ:
- Nêu các t/c hoá học của oxit bazơ, viết các PTPƯ minh hoạ
( HS nêu t/c; GV ở góc bảng phải để dùng cho học bài mới)
III.Bài mới:
Trang 5Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV khẳng định: CaO thuộc loại oxit
bazơ Nó có các t/c hoá học của oxit
bazơ (ghi ở góc bảng phải)
GV yêu cầu HS quan sát một mẩu CaO,
và nêu các t/c vật lí cơ bản
GV: Chúng ta hãy thực hiện một số thí
nghiệm để chứng minh các t/c của CaO
GV: Yêu cầu HS làm thí nghiệm
- Cho 2 mẩu nhỏ CaO vào ống nghiệm 1
rắn màu trắng, tan ít trong nớc
GV: P/ CaO với nớc gọi là p/ tôi vôi
- Ca(OH)2 ít tan trong nớc, phần tan
trong nớc tạo thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên dùng để làm
khô nhiều chất
HS: Nhận xét tiếp:
- ở ống ngiệm 2: P/ toả nhiều nhiệt
GV: Nhờ t/c này CaO đợc dùng để khử
chua đất trồng trọt, xử lí nớc thải của
nhiều nhà máy hoá chất
GV: Thuyết trình: Để CaO trong kk ở
nhiệt độ thờng CaO hấp thụ CO2 tạo
GV: Trong thực tế ngời ta sx CaO từ
nguyên liệu nào?
HS: Trả lời câu hỏi
GV Thuyết trình về các p/ hh xảy ra
trong lò nung vôi ; Nhiệt sinh ra phân
huỷ đá vôi thành vôi sống
HS Viết PTPƯ
GV: Gọi HS đọc bài Em có biết
A Can xi oxit (CaO)
I Tính chất của canxioxit:
b) Tác dụng với axit
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
(r) (dd) (dd) (l) c) Tác dụng với oxit axit
CaO + CO2 CaCO3
(r) (k) (r)
Kết luận: Canxi oxit là oxit bazơ
II ứng dụng của canxi oxit
SGK
III Sản xuất canxi oxit
- Nguyên liệu: Đá vôi, chất đốt (than đá,
Trang 61 Kiến thức: - Học sinh biết đc các tính chất của SO2.Biết đc các ứng dụng của
SO2 và phơng pháp điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp
2 Kỹ năng: - Rèn luyện khả năng viết phơng trình phản ứng và kĩ năng làm các
bài tập tính toán theo phơng trình hóa học
3 Thái độ: - Thấy đợc vai trò của hóa học với vấn đề bảo vệ môi trờng Từ đó
có ý thức bảo vệ môi trờng
1 Nêu t/c hh của o xit a xit- viết các PTPƯ minh họa
( HS viết t/c ở góc phải bảng để sử dụng cho bài mới)
2 Chữa bài 4(SGK)
( CM Ba(OH)2 = 0,5M; mBaCO3 = 19,7 gam)
III Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: SO2 là chất gây ô nhiễm kk, là một
trong những ng/nhân gây ma a xit
HS đọc tên các muối tạo thành
HS tự rút kết luận về t/c hh của SO2
A L u huỳnh đi oxit (SO 2 )
I Tính chất của l u huỳnh đi o xit :
1 Tính chất vật lí :
SGK
SO2 + Ca(OH)2 Ca SO3 + H2O (k) (dd) (r) (l)c) Tác dụng với o xit ba zơ:
SO2 + Na2O Na2SO3
(k) (r) (r)
KL: Lu huỳnh đi oxit là o xit a xit
II ứng dụng của l u huỳnh đi o xit :
Trang 7
GV giới thiệu các ứng dụng của SO2
GV giới thiệu cách đ/c SO2 trong PTNo
HS viết PTPƯ
GV:
? SO2 thu bằng cách nào trong những
cách sau:
a) Đẩy nớc
b) Đẩy k/k ( úp bình thu)
c) Đẩy k/k (Ngửa bình thu)
? GiảI thích
GV: Giới thiệu cách điều chế b) và trong
công nghiệp
GV Gọi HS viết các PTPƯ
SGK
III.
Điều chế l u huỳnh đi oxit :
1 Trong phòng TN :
a) Muối sunfit + axit (d/d HCl, H2SO4)
Na2SO3+ H2SO4 Na2SO4 + H2O +SO2
(r) (dd) (dd) (l) (k)
- Thu khí: Đẩy kk (úp bình) b) Đun nóng H2SO4 đặc với Cu
2 Trong công nghiệp:
- Đốt lu huỳnh trong k/k :
S + O2 SO2
- Đốt quặng Pirit sắt: 4 FeS2 + 11O2 to 2Fe2O3 + 8SO2
IV Củng cố- Luyện tập : - HS đọc ghi nhớ - Gọi 1 HS nhắc lại n/d chính của bài - HS làm bài 1 (11-SGK) V H ớng dẫn về nhà: - Học bài và làm bài tập 2,3,4,5,6( SGK-11) GV hớng dẫn bài 3 - Xem trớc bài mới
Ký duyệt ngày tháng năm
Ngày soạn
Ngày giảng:
Tiết 5 Tính chất hóa học của a xit A Mục tiêu : 1 Kiến thức: - HS biết đợc các t/c hh chung của a xit Axit mạnh, axit yếu 2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ của a xit, kĩ năng phân biệt d/d axit với d/d ba zơ, d/d muối - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng bài tính theo PTHH 3.Thái độ: - Rèn cho học sinh ý thức cẩn thận, cần cù, tiết kiệm trong TN B Chuẩn bị : 1.Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV
4 nhóm HS làm Tno / 1lớp - Hóa chất : Đồng(4), kẽm(4), Quì tím(4) , d/d HCl, d/d NaOH, Phenolphtalein - Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm Sử dụng cho các Tno: 1, 2-thêm ống2 đựng Cu để đối chứng; Tno3-thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/ - Bảng phụ: Đáp án bàI 1(40-SBS) 2 Học sinh: Dây nhôm, đinh sắt, giấm ăn C Tiến trình tổ chức dạy học: I ổ n định tổ chức : Sĩ số9A
9B
II Kiểm tra- ĐVĐ :
1 Định nghĩa, công thức chung của a xit?
Trang 82 Gọi HS chữa BT2(SGK-11)
III Dạy học bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
HS làm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào
mẩu giấy quì tím-> Rút ra n/x
Bài tập: Trình bày p/p hh để phân biệt
các d/d ko màu: NaCl, NaOH, HCl
HS làm bài- HS khác n/x sửa sai
GV Đa ra đáp án đúng
GV hớng dẫn các nhóm làm thí nghiệm
HS làm thí nghiệm theo nhóm:
HS: - Cử đại diện ghi chép hiện tợng
- viết PTPƯ giữa Al, Fe với d/d
- Nêu hiện tợng và viết PTPƯ
(D/d NaOH có phenolphtalein từ màu
GV Giới thêm về axit mạnh axit yếu
I Tính chất hóa học của a xit:
1 A xit làm đổi màu chất chỉ thị:
- D/d a xit làm quì tím đổi màu quỳ tím thành đỏ
- Quỳ tím gọi là chất chỉ thị màu
2 Tác dụng với kim loại:
Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (r) (dd) (dd) (k)
Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2 (r) (dd) (dd) (k)
Kết luận:D/d a xit t/d nhiều KL tạo muối
Kết luận: A xit t/d với ba zơ tạo muối và
nớc
- P/ giữa a xit với ba zơ gọi là p/ trung hòa
4 A xit t/d với o xit ba zơ:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O (r) (r) (dd) (l)
Kết luận: A xit t/d với o xit ba zơ tạo
muối và nớc
5 Tác dụng với muối:( Học sau)
II A xit mạnh và a xit yếu:
SGK
IV.Luyện tập củng cố:
1 HS nhắc ND chính của bài
2 Bài tập 2: Viết PTPƯ khi cho d/d HCl lần lợt t/d với:
a) Ma gie; b) Sắt(III)hiđ ro xit; c) Kẽm o xit; d) Nhôm o xit
Trang 9Một số axit quan trọnG (T1)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết đợc các tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng
- Biết đợc cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit
2 Kỹ năng: - Có kỹ năng viết PTHH, Vận dung dự đoán TCHH của một số dd axit
- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải quyết các bài tập địnhtính và định lợng
3 Thái độ: - Tính cần cù cẩn thận, vệ sinh, ham học tập, say mê nghiên cứu khoa
học
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV
- HC: dd HCl, ddH2SO4 loãng, quỳ tím, H2SO4 đặc, Al hoặc Zn hoặc Fe,
Cu(OH)2, ddNaOH, CuO Cu
- DC: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ
2 Học sinh: - Kiến thức bài cũ
- Đinh sắt, lá nhôm
C Tiến trình tổ chức dạy học:
I ổ n định lớp : Sĩ số: 9A
9B
II Kiểm tra - ĐVĐ:
1) Nêu các tính chất hoá học chung của axit
III Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV yêu cầu HS viết phơng trình phản
ứng minh hoạ cho các t/c hoá học của
HCl
HS: - lên viêt các PTHH
- Rút ra kết luận
GV Kết luận về tchh của dd axit
GV thuyết trình về ứng dụng của HCl
(r) (dd) (dd) (k)+ D/d HCl tác dụng bazơ
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O (r) (dd) (dd) (l)+ D/d HCl tác dụng oxit bazơ
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (r) (dd) (dd) (l)
Kết luận: D/d HCl có đầy đủ các t/c của
một axit mạnh
3.ứng dung:
- Điều chế các muối clorua
- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc
- Tẩy gỉ KL trớc khi sơn, tráng mạ kim loại
Trang 10GV Cho HS quan sát lọ đựng H2SO4
đặc
HS nhận xét và đọc SGK
GV hớng dẫn HS cách pha loãng
H2SO4 đặc vào nớc, ko làm ngợc lại
GV: H2SO4 loãng có đủ các t/c hh của
một axit mạnh
GV yêu cầu HS tự viết lại các t/c hh
của axit, đồng thời viết các ptp minh
hoạ - với H2SO4
HS thực hiện, HS khác nhận xét.
GV nhận xét bổ sung thêm
- Chế biến thực phẩm, dợc phẩm
B Axit sunfuric (H 2 SO 4 )
I Tính chất vật lí
SGK
II Tính chất hoá học:
1 H 2 SO 4 loãng có đủ các t/c hh của axit
- Làm đổi màu quì tím thành đỏ
- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe…)
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2 (r) (dd) (dd) (k)
- Tác dụng với bazơ
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O (r) (dd) (dd) (l)
- Tác dụng với oxit bazơ:
H2SO4 + CuO CuSO4 + 3H2O
IV Củng cố - Luyện tập:
1) Gọi HS nhắc lại trọng tâm của tiết học
2) BT 1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5
a) Gọi tên, phân loại các chất trên
b) Viết các ptp (nếu có) của các chất trên với:
- Nớc
- D/d axit H2SO4 loãng
- D/d KOH
- Học bài và làm BT 1,4,6,7 SGK
- Xem trớc mục 2,III,IV
Ký duyệt ngày tháng năm
Ngày soạn
Ngày giảng:
Tiết 7
Một số axit quan trọng (T2)
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: - HS biết đợc: H2SO4 đặc có những t/c hoá học riêng Tính oxi hoá, tính háo nớc, dẫn ra đợc ptp cho những tính chất này
- Biết cách nhận biết H2SO4 và muối sunfat
- Những ứng dụng quan trọng của axit này trong đời sống, sản xuất Các nguyên liệu và công đoạn s/x H2SO4 trong công nghiệp
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viết ptp, kĩ năng phân biệt các lọ hoá chất mất
nhãn, kĩ năng làm bài tập định lợng
Trang 113 Thái độ: - Thấi đợc vai trò của axit cũng nh hóa học trong đời sống và sản xuất
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Bài soạn, SGK, SGV
Dùng cho 4 nhóm HS – Thí nghiệm phần V
- Hoá chất: H2SO4 loãng, dd BaCl2, dd Na2SO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống hút
II Kiểm tra - ĐVĐ:
1) Nêu các t/c hh của H2SO4 loãng, viết các ptp minh hoạ?
2) Làm BT 1,2 (SGK)
III Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV nhắc lại nội dung chính của tiết học
trớc và mục tiêu của tiết học này
GV làm thí nghiệm về t/c đặc biệt của
GV: Giới thiệu: Ngoài Cu, H2SO4 Đặc
còn tác dụng đc với nhiều kim loại khác
tạo thành muối sunfat, không giải phóng
khí H2
GV: Hớng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho một ít đờng (hoặc bông vải )
vào đáy cốc thuỷ tinh
Sau đó, một phần C sinh ra lại bị H 2 SO 4
- đặc oxi hoá mạnh tạo thành các
chất khi SO 2 , CO 2 gây sủi bọt
b) Tính háo n ớc:
Thí nghiệm:
SGK
Hiện tợng:
- Màu trắng của đờng chuyển dần
sang màu vàng, nâu, đen (tạo thành khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc ).
-Phản ứng toả nhiều nhiệt
Kết luận: H2SO4 đã loại đi 2 nguyên
tố O, H của đờng chỉ còn lại C màu
đen đó là tính háo nớc của H2SO4
đặc PTHH:
C12H22O11 H2SO4 dac 11H2O+ 12C
Trang 12miệng cốc.
GV: Lu ý:
Khi dùng H2SO4 phải hết sức thận trọng
GV: Yêu cầu Hs quan sát hình 12 và
nêu các ứng dụng quan trọng của H2SO4
HS: Nêu các ứng dụng của H2SO4
GV: Thuyết trình về nguyên liệu sản
xuất H2SO4 và các công đoạn sản xuất
- Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 1 giọt dung
dịch BaCl2 ( (hoặc Ba (NO3)2 Ba
IV Sản xuất axit H 2 SO 4
4FeS2 + llO2 to 2Fe2O3 + 8 SO2
- Sản xuất lu huỳnh Trioxit:
Phơng trình:
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl (dd) (dd) (r) (dd)
- Để phân biệt H2SO4 với muối sunfat ta dùng KL Al, Fe
IV Củng cố- Luyện tập
- Học sinh đọc ghi nhớ, nhắc lại kiến thức bài học
Bài tập 1: Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt các lọ hoá chất bị mất nhãn
đựng các dung dịch không mầu sau:
Trang 13Tiết 8
Luyện tập
Tính chất hóa học của o xit và a xit
A Mục tiêu:
1 kiến thức: - HS ôn tập, củng cố lại lại các t/c hh của o xit và a xit Mối liên hệ
giữa oxitvà axit
2 Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng viêt PTHH, viết CTHH làm các BT định tính
II.Kiểm tra - ĐVĐ (Lồng trong bài)
III Dạy học bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
GV: Treo sơ đồ trống theo mẫuT-60
HS: - Thảo luận nhóm, hoàn thành sơ đồ
- Cử đại diện lên bảng trình bày
-> Các nhóm nhận xét, sửa sai
HS: - Thảo luận chọn chất để viết PTPƯ
minh họa cho các chuyển hóa
- Cử đại diện lên trình bày
Cho các chất sau: SO2, CuO, Na2O,
CaO, CO2 Hãy cho biết chất nào tác
(4) (3)
2NaOH+SO2 Na2SO4+H2O 2NaOH+CO2 Na2CO3+H2O
2 Bài tập 2:
Trang 14HCl 3M.
a Viết PTPƯ
b Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c Tính CM của dd sau PƯ (coi nh
thể tích của dd không đổi)
GV đặt các câu hỏi gợi mở cho HS
? Bài toán này cần dùng những công
thức nào?
HS thảo luận trả lời
Các công thức cần sử dụng:
n=
M
m
V khí=n.22,4
CM=
V
n
Mg + 2HCl MgCl2 + H2 1mol 2mol
0,05 0,15
nHCl (bđ)= 3.0,05 = 0,15mol
nMg =1,2/24 = 0,05mol
Ta thấy:
2
15 , 0 1
05 , 0
=> Mg hết
nH2= nMg = 0,05mol
nHCl = 0,1mol
VH2= 0,05.22,4 = 1,12 lit
CM (MgCl2) = 1M
CM (HCl) = 1M
IV Củng cố- luyện tập
? Em hãy nhắc lại các bớc giải bài toán theo PTHH?
V H ớng dẫn về nhà
- BTVN: Làm các bài tập còn lại
- Đọc trớc bài mới
Ký duyệt ngày tháng năm
Ngày soạn
Ngày giảng
Tiết 9 Thực hành tính chất hóa học của ôxit và axit A Mục tiêu: 1 Kiến thức: - Thông qua các Tno thực hành để khắc sâu KT về t/c hh của o xit, a xit 2 Kỹ năng: - Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về T/hành hh , giảI các bàI tập TH hh 3 Thái độ: - Giáo dục ý thức cẩn thận , tiết kiệm trong học tập, trong thực hành hóa học cũng nh trong cuộc sống B Chuẩn bị: 1.Giáo viên: Sử dụng cho 4 nhóm/1 lớp; mỗi nhóm gồm: - Hóa chất: Vôi sống, P, d/d BaCl2, nớc,; 3 lọ hóa chất ko nhãn- có đánh số thứ tự : d/d H2SO4, HCl, Na2SO4, - Dụng cụ: 1 lọ t/t, 1 thìa sắt, 3 ô/nghiệm có đánh số thứ tự, 1 Ô/no ko đánh số, đèn cồn 2 Học sinh: Vôi sông, Nớc, C Tiến trình tổ chức dạy học: I ổ n định lớp : Sĩ số 9A
9B .
II Kiểm tra - ĐVĐ 1 Kiểm tra dụng cụ, hóa chất 2 - Tính chất hh của o xit ba zơ - Tính chất hh của o xit a xit - Tính chất hh của a xit III Bài mới:
Trang 15Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt
HS tiến hành thí nghiệm theo hớng dẫn
SGK,Quan sát n/x, giải thích h/tợng
=> Kết luận về t/c hh của CaO
Tiến hành tơng tự phần a
+ Đốt P tạo những hạt nhỏ , trắng, tan
đ-ợc trong nớc tạo d/d trong suốt
+ nhúng 1 mẩu quì tím vào d/d đó , quì
- Phân loại và gọi tên 3 chất
- Dựa vào t/c hh khác nhau để phân
1 Tính chất hóa học của o xit:
a) Thí nghiệm1:Phản ứng của canxi oxit
với nớc
-Nhận xét:
+ Mẩu CaO nhão ra
+ P/ tỏa nhiều nhiệt
+ Thử d/d sau p/ bằng giấy quì tím: Giấy quỳ tím chuyển xanh D/d thu đợc có tính ba zơ
PTHH:
CaO + H2O Ca(OH)2
CaO có t/c hh của o xit ba zơ
b) Thí nghiệm 2:P/ của điphotphopentaoxit
3 Thái độ: - Hs có thái độ trung thực khách quan trong kiểm tra
B Chuẩn bị tài liệu, thiết bị dạy học
1 Giáo viên: Đề bài, đáp án
2 Học sinh: Kiến thức bài cũ
C Tiến trình tổ chức dạy học
Trang 16I ổ n định lớp : Sĩ số 9A:
9B:
II Kiểm tra- ĐVĐ
III Dạy học bài mới
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Hãy khoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trớc câu đúng.
Câu 1 ( 1 điểm) Đơn chất sau tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí:
màu chuyển thành màu đỏ:
thành từ
A 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH ; B 1 mol HCl và 1 mol KOH
C 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl ; D 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH
Phần II: Tự luận (7 điểm)
những chất thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành các phơng trình phản ứngsau:
1 HCl + CuCl2 +
2 H2SO4 đặc nóng + Cu CuSO4 + H2O + …
3 Mg (OH)2 (r) + H2O
4 HCl + Fe2O3 … + …
Câu5 (2 điểm) Có 2 lọ không ghi nhãn, mỗi lọ đựng một chất rắn, trắng là CaO và
P2O5 Hãy nhận biết mỗi chất trên bằng phơng pháp hoá học Viết phơng trình phảnứng xảy ra
0,5 M Tính nồng độ mol của dung dịch thu đợc sau phản ứng Coi thể tích dung dịchsau phản ứng thay đổi không đáng kể
biểu điểm
Câu 1 (1): B ; Câu 2 (1 đ): B ; Câu 3 (1 đ): D
Phần II Tự luận (7 điểm) Câu 4 (2 đ)
- Đánh số tt các lọ hóa chất và lấy mẫu thử 0,25 đ
- Cho nớc vào mỗi ống nghiệm và lắc đều 0,5 đ