1 Tác dụng với nớc tạo dung dịch axit Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit.. Thông thờng oxit bazơ gồm nguyên tố kim loại + oxi Trừ: CrO3, Mn2O7 là các oxit axit Ví
Trang 1lời nói đầu
Hoá học là môn học lí thuyết và thực nghiệm, rất gần gũi với cuộcsống, tuy nhiên Hoá học là môn học mới, có nhiều biểu tợng nh kí hiệu, côngthức, phơng trình hoá học, đồ thị, biểu đồ… Để giúp các em chuẩn bị tốt hơncho các kỳ thi chọn học sinh giỏi hoá học 9, tuyển vào các lớp 10 chuyên hoá(năng khiếu hoá học) chúng tôi biên soạn cuốn sách “ bài tập nâng cao hoáhọc 9”
Cuốn sách đợc biên soạn theo chơng trình mới nhất của Bộ Giáo dục
và Đào tạo, bao gồm 5 chơng tơng ứng với 5 chơng của sách giáo khoa hoáhọc 9 để các em tiện theo dõi Mỗi chơng gồm các nội dung sau:
A. Tóm tắt lí thuyết của chơng
B. Đề bài có hớng dẫn
C. Bài tập tự luyện
D. Hớng dẫn giải bài tập
Cuốn sách “bài tập nâng cao hoá học 9” với các câu hỏi và bài tập
đ-ợc biên soạn đa dạng, trong đó các kỹ năng t duy đặc trng của Hoá học đđ-ợcchú trọng Mỗi bài tập có thể có nhiều cách giải khác nhau, phần hớng dẫn
và cách giải chỉ nêu một cách cơ bản để các em tham khảo
Mặc dù đã có nhiều cố gắng, nhng quyển sách không tránh khỏi cácsai sót Chúng tôi chân thành cảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc,nhất là các bạn đồng nghiệp và các em học sinh để sách đợc hoàn chỉnh hơntrong lần tái bản sau
Các tác giả
Liên hệ: Nguyễn Thế Lâm
Email: Lambanmai8283@gmail.com
Web: http://violet.vn/lambanmai8283
Trang 2a) Oxit axit: lµ nh÷ng oxit t¸c dông víi dung dÞch baz¬ t¹o thµnh muèi vµ
níc.Th«ng thêng oxit axit gåm: nguyªn tè phi kim + oxi
(Trõ: CO, NO lµ c¸c oxit trung tÝnh)
VÝ dô: CO2, N2O5
Muèi axit Muèi trung
Trang 3(1) Tác dụng với nớc tạo dung dịch axit
Một số oxit axit tác dụng với nớc tạo thành dung dịch axit
Ví dụ: SO3 + H2O → H2SO4
(Trừ CO, NO, N2O)
(2) Tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối (phản ứng kếthợp)
Lu ý: Chỉ có những oxit axit nào tơng ứng với axit tan đợc mới tham gia
loại phản ứng này
Ví dụ: CO2 (k) + CaO (r) → CaCO3(r)
(3) Tác dụng với bazơ tan (kiềm) tạo thành muối và nớc
Ví dụ: CO2 (k) + Ca(OH)2 (dd) → CaCO3 (r)+ H2O (l)
b) Oxit bazơ: là những oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Thông thờng oxit bazơ gồm nguyên tố kim loại + oxi
(Trừ: CrO3, Mn2O7 là các oxit axit)
Ví dụ: CaO: Canxi oxit; FeO: Sắt (II) oxit
(1) Tác dụng với nớc tạo dung dịch bazơ
Một số oxit bazơ tác dụng với nớc tạo thành dung dịch bazơ
Ví dụ: BaO (r) + H2O (l) → Ba(OH)2 (dd)
(2) Tác dụng với oxit axit tạo thành muối
Ví dụ: Na2O (r) + CO2 (k) → Na2CO3 (r)
(3) Tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: CuO (r) + 2 HCl (dd) → CuCl2 (dd) + H2O
c) Oxit lỡng tính: là những oxit tác dụng cả với dung dịch kiềm và tác dụngvới axit tạo thành muối và nớc.Ví dụ: Al2O3, ZnO,
d) Oxit trung tính: là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nớc (còn đợcgọi là oxit không tạo muối) Ví dụ: CO, NO,…
1 Bài: Một số oxit quan trọng
Trang 4+ Đốt lu huỳnh trong không khí: S + O2 →t0 SO2
+ Đốt quặng pirit sắt (FeS2): 4 FeS2 + 11 O2 →t0 8 SO2 + 2 Fe2O3
2 Bài: Tính chất hóa học của Axit
1. Axit làm quỳ tím chuyển sang màu hồng ( trừ H2SiO3)
2. Axit + kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđro
- Tác dụng với kim loại (đứng trớc hiđro trong dãy Bêkêtốp)
- Tạo muối kim loại có hóa trị thấp + H2 ↑
Ví dụ: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 ↑
+ Đối với axit HNO3(loãng hay đậm đặc), axit H2SO4 (đặc, nóng)
- Tác dụng với hầu hết các kim loại (trừ Pt, Au)
- Tạo muối kim loại có hóa trị cao + nớc + khí khác hiđro
Ví dụ: 8HNO3 + 3Cu →3Cu(NO3)2 + 2NO ↑ + 4H2O
3 Axit + bazơ tạo thành muối và nớc (phản ứng trung hoà)
Ví dụ: HCl + NaOH → NaCl + H2O
4 Axit + oxit bazơ tạo thành muối và nớc
Ví dụ: H2SO4 + BaO → BaSO4 ↓ + H2O
Trang 55. Axit + muối tạo thành axit mới và muối mới thoả mãn mộttrong các điều kiện sau:
• Axit mới: dễ bay hơi hoặc yếu hơn axit phản ứng
• Muối mới: không tan
Ví dụ: HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ + H2O
3 Bài: Một số axit quan trọng
6. Axit clohiđric: HCl
Là dung dịch của khí hiđro clorua tan trong nớc
a) Axit HCl có những tính chất chung của axit
- Làm quỳ tím chuyển thành màu hồng
- Tác dụng với nhiều kim loại (Mg, Al, Fe, Zn,…) tạo muối clorua vàgiải phóng khí hiđro
Ví dụ: HCl + Fe → FeCl2 + H2↑
- Tác dụng với bazơ và oxit bazơ tạo thành muối clorua và nớc
Ví du: 2HCl + Na2O → 2NaCl + H2O
HCl + NaOH → NaCl + H2O
- Tác dụng với muối tạo thành muối mới và axit mới
Ví dụ: HCl + AgNO3 → AgCl↓ (trắng) + HNO3
b) Axit HCl có nhiều ứng dụng quan trọng: điều chế các muối clorua;làm sạch bề mặt kim loại khi hàn; tẩy gỉ kim loại trớc khi sơn, tráng,mạ, chế biến thực phẩm, dợc phẩm
• Axit H2SO4 đặc ngoài tính chất axit có những tính chất hóa học riêng:
- Tính oxi hóa mạnh: tác dụng với hầu hết các kim loại( trừ Au, Pt, )không giải phóng ra hiđro
Trang 6- Tính háo nớc
Ví dụ: C12H22O11 H2SO4,n→ 11H2O + 12 C
Sau đó một phần C sẽ tiếp tục phản ứng với H2SO4:
C + 2H2SO4 → CO2 ↑+ 2SO2 ↑+ 2H2O c) ứng dụng: sản xuất muối, axit khác; phẩm nhuộm; phân bón; chấtdẻo; tơ, sợi; chất tẩy rửa; thuốc nổ; luyện kim; giấy;
d) Sản xuất axit sunfuric từ quặng Pirit (FeS2)
Qui trình sản xuất gồm 3 giai đoạn:
- Giai đoạn 1: đốt quặng FeS2
4 FeS2 + 11O2 →t o 2Fe2O3 + 8SO2 + Q
- Giai đoạn 2: Oxi hóa SO2 ở nhiệt độ cao, có V2O5 làm xúc tác: 2SO2 + O2 0 0
để hấp thụ SO3 tạo thành sản phẩm có tên là oleum Công thức của oleum
đợc biểu diễn dới dạng: H2SO4.nSO3
- Với axit H2SO4 và các muối sunfat tan: Thuốc thử là BaCl2 H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ (trắng) + 2 HCl
Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ (trắng) + 2 NaCl
- Với axit HCl và muối clorua tan: Thuốc thử AgNO3 HCl + AgNO3 → AgCl↓ (trắng) + HNO3 NaCl + AgNO3 → AgCl↓ (trắng) + NaNO3
4 Bài: Tính chất hóa học của Bazơ
1. Bazơ kiềm làm quì tím chuyển sang màu xanh, phenolphtaleinkhông màu chuyển sang màu hồng
2 Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: KOH + HCl → KCl + H2O
3. Bazơ kiềm tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nớc
Ví dụ: 2NaOH + CO2 →Na2CO3 + H2O
Trang 74. Bazơ không tan khi bị nhiệt phân tạo thành oxit tơng ứng và nớc
Ví dụ: 2Fe (OH)3 →t0 Fe2O3 +3 H2O
5. Bazơ kiềm tác dụng với muối tạo thành bazơ mới và muối mới
Ví dụ: 2NaOH + CuSO4 →Cu(OH)2 ↓ + Na2SO4
Lu ý: Điều kiện để phản ứng xảy ra:
+ Muối tham gia phải tan trong nớc
+ Bazơ mới tạo thành không tan
6. Phân loại: có 2 loại chính
a) Bazơ tan trong nớc gọi là kiềm.Ví dụ: LiOH, KOH, NaOH,
b) Bazơ không tan trong nớc Ví dụ: Fe(OH)3, Cu(OH)2, Mg(OH)2
6 Bài: Một số bazơ quan trọng
1 Natri hiđroxit NaOH (xút ăn da)
- Là chất rắn, không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nớc
- Có đầy đủ tính chất hóa học chung của bazơ Đáng chú ý là NaOHhấp thụ CO2 mạnh:
NaOH + CO2 → NaHCO3 ( : 1:1
2 =
CO NaOH n
2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O ( : 2:1
2 =
CO NaOH n
âm) để tránh tạo thành nớc Gia Ven
2 Canxi hiđroxit Ca(OH) 2 – thang pH
- Ca(OH)2 thờng gọi là vôi tôi Dung dịch trong nớc gọi là nớc vôitrong Nớc vôi trắng là huyền phù của Ca(OH)2 trong nớc Vôi bột làCa(OH)2 ở dạng bột
• Ca(OH)2 có đầy đủ tính chất chung của một bazơ
• ứng dụng: làm vật liệu xây dựng; khử chua đất trồng trọt; bảo vệ môitrờng (khử tính độc hại của chất thải công nghiệp, diệt trùng, )
• Điều chế: CaO + H2O → Ca(OH)2
- Thang pH
điện phân
Có màng ngăn
Trang 87 Tính chất hóa học của Muối
1 Tính chất hóa học của muối
a Muối tác dụng với một số kim loại( nh Zn, Fe…) tạo thànhmuối mới và kim loại mới
b Muối tác dụng với axit tạo thành muối mới và axit mới (phảnứng trao đổi)
c. Muối tác dụng với bazơ kiềm tạo thành muối mới và bazơmới (phản ứng trao đổi)
d. Muối tác dụng với muối tạo thành 2 muối mới (phản ứngtrao đổi)
e Phản ứng phân huỷ muối
Ví dụ: 2 KNO3 →t o 2KNO2 + O2 ↑
2 Phản ứng trao đổi
- Định nghĩa: Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học trong đó hai hợp
chất tham gia phản ứng trao đổi nhau thành phần cấu tạo của chúng
để tạo ra các hợp chất mới
- Phản ứng trao đổi chỉ xảy ra khi trong số các sản phẩm phải có mộtchất không tan hay dễ bay hơi hoặc nớc
Ví dụ: H2SO4 + Na2S → Na2SO4 + H2S ↑
Lu ý: • H2S, HCl, NH3, CO2, SO2 : dễ bay hơi.
3. Phân loại: có 2 loại muối.
a) Muối trung tính (trung hòa): trong phân tử không chứa nguyên tửhiđro
Ví dụ: Na2CO3, K2CO3,…
b) Muối axit: trong phân tử có chứa nguyên tử hiđro
Ví dụ: NaHCO3, NaH2PO4,…
c) Tên gọi
Tên gọi muối trung hòa = tên kim loại (hóa trị nếu cần) + tên gốc axit
Trang 9Ví dụ: Na2CO3: Natri cacbonat
Tên gọi muối axit = tên kim loại +tiếp đầu ngữ + hiđro + tên gốc axit
Ví dụ: NaH2PO4: Natri đihiđro photphat
4 Tính tan
Tính tan của muối trong nớc góp phần quyết định phản ứng hóa học của
nó với axit, bazơ, muối
Lu ý:
- Tất cả muối nitrat đều tan trong nớc
- Hầu hết muối clorua đều tan (trừ AgCl, PbCl2, CuCl, HgCl2)
- Hầu hết các muối sunfat đều tan (trừ Ag2SO4, CaSO4, PbSO4, BaSO4,Hg2SO4)
- Hầu hết muối cacbonat đều không tan (trừ K2CO3, Na2CO3,(NH4)2CO3, cacbonat axit)
- Hầu hết các muối photphat đều không tan (trừ photphat kim loạikiềm, photphat amoni và các muối photphat 1)
Bài 2 Cho 2,08 gam hỗn hợp hai oxit dạng bột là CuO và Fe2O3 Dùng V lít
(đktc) khí CO để khử hoàn toàn hai oxit thành kim loại thì thu đợc 1,44 ghỗn hợp hai kim loại
a Viết các phơng trình hoá học xảy ra
b Xác định V tối thiểu cần sử dụng
Trang 10c Hoà tan hoàn toàn lợng kim loại trên bằng một lợng vừa đủ dungdịch HNO3 2M thì dùng hết V1 lít Xác định V1, biết rằng chất khí duy nhấtthoát ra là khí NO
Bài 3 Cho từ từ bột đồng kim loại vào dung dịch axit nitric đặc Ban đầu có
khí màu nâu bay ra, sau đó là chất khí không màu bị hoá nâu trong không khí
và cuối cùng thấy khí ngừng thoát ra, dung dịch thu đợc có màu xanh lam.Hãy giải thích các hiện tợng xảy ra và viết các phơng trình Hoá học
Bài 4 a Trình bày nguyên tắc nhận biết các chất bằng phơng pháp hoá học.
b Hãy nhận biết từng chất sau bằng phơng pháp hoá học: Na2O,Al2O3, SiO2, Fe2O3 và CaO Viết các phơng trình hoá học đã sử dụng
Bài 5
Kẹp một đoạn dây nhôm ở vị trí nghiêng trên ngọn lửa đèn cồn hoặc
đèn khí sao cho chỉ phần dới của dây đợc đốt nóng Hãy dự đoán hiện tợngquan sát đợc trong thí nghiệm trên trong các phơng án sau, biết rằng nhômnóng chảy ở 6600C:
a. Nhôm nóng chảy nhỏ giọt trên đèn
b. Đầu dây nhôm bị đốt nóng, nhôm bị hoá hơi
c. Đầu dây nhôm bị đốt nóng bị oằn hẳn xuống
d Phơng án khác
Bài 6 Có 5 dung dịch 0,1M đựng trong 5 lọ mất nhãn: Na2CO3, Ba(OH)2,
NaOH, KHSO4, KCl
Nếu không dùng thêm thuốc thử có thể nhận biết đợc những dung dịch nào?
Bài 7 Cho m gam hỗn hợp A gồm Fe và Fe2O3 theo tỷ lệ mol 1: 1 tác dụng
hoàn toàn với dung dịch HCl d tạo thành dung dịch B Biết rằng khi cô cạndung dịch B trong điều kiện không có không khí, thì thu đợc 4,52 gam chấtrắn
a Viết các phơng trình hoá học xảy ra
b Tính thể tích hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
c Tính giá trị của m
Bài 8 Nung m gam hỗn hợp hai muối CaCO3 và MgCO3 thu đợc 6,72 lit khí
CO2 (đktc) và 13,6 gam chất rắn trắng
a Viết các phơng trình hoá học và tính khối lợng mỗi chất CaO vàMgO thu đợc
b Tính giá trị của m
Trang 11c Hấp thụ hoàn toàn lợng khí CO2 ở trên vào 250ml dung dịchNaOH 2M thu đợc dung dịch A Cô cạn dung dịch A ở nhiệt độ thấpthì thu đợc những chất nào? Tính khối lợng mỗi chất
d Nếu cô cạn dung dịch A ở nhiệt độ cao thì thu đợc chất nào? Khốilợng là bao nhiêu gam?
Bài 9 A, B, C là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt
độ cao cho ngọn lửa màu vàng A tác dụng với B thành C Nung nóng B ởnhiệt độ cao thì thu đợc chất rắn C, hơi nớc và khí D D là chất khí nặng hơnkhông khí và là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính làm khí hậucủa Trái đất ấm dần lên D tác dụng với A cho B hoặc C
a Xác định công thức hoá học của A, B, C Viết các phơng trình hoáhọc
b Khi nào A tác dụng với D chỉ tạo thành C hoặc B ? Khi nào tạothành hỗn hợp của B và C ?
Bài 10 Hoàn thành các phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến đổi sau, kèm
theo điều kiện (nếu có):
CaCO3→CaO → Ca(OH)2→ CaCO3→ Ca(HCO3)2→CO2
Bài 11 a Cho các hoá chất FeS2, S, Na2SO3, H2SO4, Cu, hãy viết các phơng
trình hoá học để điều chế khí SO2 bằng bốn cách khác nhau Trong số cáccách đó, những cách nào có thể đợc sử dụng để sản xuất SO2 trong côngnghiệp?
b Các nhà máy nhiệt điện nh Uông Bí, Phả lại, Ninh Bình… sử dụngthan đá để sản xuất điện Khí thải của các nhà máy nhiệt điện có một lợngkhí SO2, loại khí thải này là một trong các nguyên nhân chính gây ra ma axit.Hãy đề xuất một hoá chất rẻ tiền, dễ kiếm để có thể loại bỏ SO2 chống ônhiễm môi trờng
Bài 12 Có một hỗn hợp khí A gồm 0,3 mol CO2, 0,5 mol SO2, 0,2 mol O2 và
1,0 mol N2
a Tính tỷ khối của A so với hiđro
b Tính thể tích của hỗn hợp A ở điều kiện tiêu chuẩn
c Cho hỗn hợp A đi qua dung dịch nớc vôi trong d thu đợc m gamkết tủa và còn lại V lít khí (đktc) Xác định m và V
Bài 13 Cho 11,2 lit hỗn hợp khí A (đktc) gồm CO2 và SO2 có tỷ khối so với
hiđro là 24
a Xác định số mol của từng khí trong hỗn hợp
b So sánh tính chất hoá học của CO2 và SO2
c Tính thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu để chuyển toàn bộ cácoxit axit trong 2,24 lit hỗn hợp khí A (đktc) thành muối trung hoà
Trang 12Bài 16 Một ống sứ chứa 4,72 gam một hỗn hợp A gồm ba chất là Fe, FeO và
Fe2O3 Nung nóng ống ở nhiệt độ cao rồi cho một dòng khí hiđro đi qua Dẫnkhí tạo thành sau phản ứng đi qua bình đựng dung dịch axit sunfuric đặc Saukhi phản ứng kết thúc khối lợng của bình đựng axit sunfuric tăng thêm 0,90gam Nếu cũng lấy 4,92 gam A cho tác dụng với dung dịch axit clohiđric 1M
d thì thu đợc 0,672 lit khí hiđro (đktc)
a Viết các phơng trình hoá học
b. Tính khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp A
c. Tính thể tích dung dịch axit HCl 1M tối thiểu để hoà tan hoàntoàn hỗn hợp A
Bài 17 Hoàn thành dãy biến đổi hoá học sau, kèm theo điều kiện (nếu có)
MgO→ MgCl2 → Mg(OH)2→ MgSO4→ Mg(OH)2→ MgO
Bài 18 Trộn 400 gam dung dịch BaCl2 5,2% với 100ml dung dịch H2SO4
20% (d = 1,14g/ml) Xác định khối lợng kết tủa tạo thành và nồng độ % củacác chất trong dung dịch thu đợc
Bài 19 Hoà tan 2,4 gam Mg vào 200 gam dung dịch HCl 10%.
a Viết phơng trình Hoá học của phản ứng
b Tính nồng độ % của muối thu đợc sau phản ứng
Bài 20 Trộn lẫn 3 dung dịch: H3PO4 6% (d = 1,03 g/ml), H3PO4 4% (d = 1,02
g/ml), H3PO4 2% (d = 1,01 g/ml), theo tỷ lệ thể tích 1: 3 : 2 Xác địnhnồng độ mol /lit của dung dịch thu đợc
Bài 21 Hoà tan hỗn hợp A gồm canxi oxit (CaO) và canxi cacbonat (CaCO3)
vào dung dịch HCl d thu đợc dung dịch B và 0,448 lit khí CO2 (đktc) Cô cạndung dịch B rồi nung nóng chất rắn đến khối lợng không đổi thu đợc 3,33gam muối khan
Trang 13b Dung dịch NaCl và Na2SO4.
c Dung dịch MgSO4 và H2SO4
Bài 23 Cho 10,0g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4
2M Sau khi phản ứng kết thúc, lọc, tách riêng phần không tan, cân nặng6,0g
a Viết phơng trình hoá học của phản ứng
b. Tính thành phần % theo khối lợng của mỗi chất trong hỗn hợp
đầu
c. Tính nồng độ mol/lít của các chất sau phản ứng Coi thể tích củadung dịch không thay đổi
Bài 24 Hoà tan một oxit kim loại hoá trị II bằng một lợng vừa đủ dung dịch
H2SO4 10% thu đợc dung dịch muối có nồng độ 11,8%
Hãy xác định tên của kim loại
Bài 25 Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vừa đủ vào 150ml dung dịch HCl cha
biết nồng độ Phản ứng kết thúc thu đợc 3,36 lit khí hiđro (đktc)
a Viết phơng trình hoá học xảy ra
b Tính khối lợng Fe đã phản ứng
c Tính CM của dung dịch HCl đã dùng
Bài 26 Hoà tan hoàn toàn 2,8 gam một kim loại hoá trị II bằng một hỗn hợp
gồm 100ml dung dịch axit HCl 0,4M và 160ml dung dịch H2SO4 0,25M.Dung dịch thu đợc làm quỳ tím hoá đỏ, để trung hoà cần dùng 100ml dungdịch NaOH 0,2 M
Hãy xác định tên của kim loại hoá trị II
Bài 27 Để khử hoàn toàn oxi trong 3,2 gam oxit của một kim loại cần 1,344
lít khí hiđro Hoà tan lợng kim loại thu đợc trong dung dịch axit HCl d thìthu đợc 0,896 lit khí hiđro (các thể tích khí đều đo ở đktc )
Giải thích vì sao thể tích hiđro trong hai trờng hợp không giống nhau và xác
đinh tên kim loại
Bài 28 Dự đoán hiện tợng xảy ra và giải thích bản chất hoá học của thí
nghiệm sau: Lấy một cốc thuỷ tinh chịu nhiệt có dung tích 50ml Cho vàocốc 2,0 gam đờng saccarozơ (C12H22O11) rồi thêm 20ml dung dịch axit
Trang 14sunfuric đặc (98%) Dùng đũa thuỷ tinh khuấy đều Để yên cốc hoá chấttrong khoảng 20 phút
Bài 29 Để bảo quản Na trong phòng thí nghiệm, ngời ta sử dụng phơng pháp
nào sau đây?
a Ngâm Na trong nớc
b Ngâm trong rợu
c Ngâm trong dầu hoả
d Ngâm trong amoniac lỏng
Hãy giải thích lí do của sự lựa chọn đó
Bài 30 Đốt cháy hoàn toàn 120 gam quặng pirit (FeS2) thu đợc V lít khí SO2.
Trộn khí thu đợc với V lit khí O2 rồi dẫn qua ống sứ chứa chất xúc tác V2O5nung nóng, Hiệu suất của phản ứng oxi hoá SO2 thành SO3 là 80%, các thểtích khí đều đo ở đktc
Bài 31 Hoàn thành các phơng trình hoá học biểu diễn dãy biến đổi sau, kèm
theo điều kiện(nếu có):
SO3→H2SO4→CuSO4→ Cu(OH)2
S →SO2 → H2SO3 →Na2SO3 →CaSO3
Na2SO3 → SO2 → H2SO4
Bài 32 Có bốn lọ không dán nhãn, mỗi lọ đựng một dung dịch không màu
sau: Ca(OH)2, NaOH, MgCl2 và Na2CO3 Hãy chọn một trong số các hoá chấtsau để có thể nhận biết đợc từng chất bằng phơng pháp hoá học:
Viết các phơng trình hoá học
Bài 33 Cho các bazơ: Cu(OH)2, NaOH, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3 Trong
số các bazơ trên chất nào có thể:
a tác dụng với axit HCl
b tác dụng với dung dịch NaOH
c bị nhiệt phân huỷ
d tác dụng với CO2
e đổi màu quỳ tím thành xanh
Bài 34 Cho các hoá chất NaCl, H2O, Fe, CaO, CuSO4, FeCl3 Bằng một phản
ứng hoá học hãy điều chế các chất sau:
Trang 15Bài 35 Trong phòng thí nghiệm, ngời ta điều chế khí cacbonic (CO2) từ các
hoá chất là đá vôi (CaCO3) và axit clohiđric (HCl) bằng bình kíp Tuy nhiên,phơng pháp này có nhợc điểm là khí CO2 thu đợc thờng lẫn khí HCl Để loại
bỏ khí HCl, ngời ta dẫn hỗn hợp khí thu đợc qua bình rửa khí (xem hình vẽ),trong đó chứa một dung dịch thích hợp Dung dịch trong bình rửa khí là chấtnào trong số các hoá chất sau?
1 ống dẫn hỗn hợp khí đi vào bình rửa khí
2 ống dẫn khí sạch đi ra khỏi bình rửa khí
3 Dung dịch rửa khí
Bài 36 Trộn dung dịch chứa 1,0 gam NaOH với dung dịch chứa 1,0 gam
axit H2SO4 Hỏi dung dịch thu đợc có pH > 7, pH < 7 hay pH = 7 ?
Bài 37 Muối Betole (Tên của nhà bác học Pháp đã phát hiện ra loại muối
này) có công thức hoá học KClO3 cùng với KCl và H2O là sản phẩm củaphản ứng giữa khí clo với kali hiđroxit ở nhiệt độ cao
a Viết phơng trình hoá học của phản ứng
b Tính lợng muối Bectole thu đợc khi cho 44,8 lit khí Cl2 (đktc) tácdụng với dung dịch KOH d, biết hiệu suất của quá trình là 90%
c Từ muối Bectole viết phơng trình hoá học điều chế khi O2, ghi rõ
điều kiện của phản ứng
Bài 38 Để hấp thụ hoàn toàn 0,448 lit khí SO2 (đktc) cần 2,5 lit dung dịch
Ca(OH)2 0,002M
a Tính khối lợng sản phẩm thu đợc sau phản ứng
b Một nhà máy nhiệt điện mỗi ngày đêm thải ra khí quyển 64 tấnkhí SO2 Cần bao nhiêu m3 dung dịch Ca(OH)2 0,002 M để xử lí toàn bộ SO2trong khí thải đó?
Bài 39 Cho dung dịch hỗn hợp A gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,1M Cần bao
nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để trung hoà 100ml dung dịch A?
3
Bình rửa khí
Trang 16Bài 40 Ngời ta đã dùng phơng pháp nào sau đây để thu lấy kết tủa trong
phản ứng giữa dung dịch natri sunfat (Na2SO4) và dung dịch bari clorua(BaCl2)?
Bài 41 Hoà tan hoàn toàn 6,2 g Na2O vào nớc đợc 500ml dung dịch A.
a Viết phơng trình hoá học và tính nồng độ M của dung dịch A
b Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần thiết để trung hoà 100ml dung dịchA
c Lấy 100ml dung dịch A cho tác dụng với 100 ml dung dịch muối nhômsunfat (Al2(SO4)3) thì không xuất hiện kết tủa Tính nồng độ CM lớn nhất cóthể của muối nhôm sunfat trong dung dịch đã cho
Bài 42 Nhận biết các hoá chất đựng trong các lọ không dán nhãn sau bằng
phơng pháp hoá học:
NaCl, Ba(OH)2, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, HCl
Bài 43 Điều chế Cu(OH)2 từ các hoá chất CaO, H2O, HCl và CuO Viết các
phơng trình hoá học xảy ra
Bài 44 Cho sơ đồ các phản ứng sau, chọn hoá chất thích hợp điền vào vị trí
dấu hỏi và thành lập các phơng trình hoá học (kèm theo điều kiện nếu có)
a Viết phơng trình hoá học của phản ứng
b Tính nồng độ CM của Ba(OH)2 sau phản ứng, coi thể tích dungdịch không thay đổi
c Cô cạn dung dịch sau phản ứng, tính khối lợng chất rắn thu đợc
Bài 46 Cho dãy biến hoá hoá học sau:
B → C → CaCl2CaCO3 → A
CaCl2 → C → Ca(HCO3)2
Trang 17a Cho biết công thức hoá học của các chất ứng với các chữ cái A, B, C
b Hoàn thành các phơng trình phản ứng hoá học biểu diễn dãy biến hoá trên
Bài 47 Trả lời “có “ nếu xảy ra phản ứng hoá học hoặc “không” nếu không
xảy ra phản ứng vào các ô trống trong bảng sau:
HCl
NaOH
BaCl2
H2SO4
Viết các phơng trình hoá học xảy ra
Bài 48 Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi giữa các dung dịch là gì? Cho
các ví dụ minh hoạ
Bài 49 Cho các hoá chất: CuCl2, Mg(NO3)2, CaCO3, Na2SO3 Trong số các
chất đã cho, chất nào có thể tác dụng với:
a dung dịch NaOH
b dung dịch HCl
c dung dịch AgNO3
Bài 50 Dự đoán hiện tợng xảy ra và viết phơng trình hoá học của phản ứng
trong các thí nghiệm sau:
a Thả một đinh sắt sạch vào ống nghiệm đựng dung dịch CuSO4
b Thả một mẩu đá vôi vào ống nghiệm đựng dung dịch axit HCl
c Thả một mảnh đồng vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 đặc,
đun nóng
Bài 51 Cho 100ml dung dịch CaCl2 0,20M tác dụng với 100ml dung dịch
AgNO3 0,10M
a Nêu hiện tợng quan sát đợc và phơng trình hoá học xảy ra
b Tính khối lợng chất rắn sinh ra
c Tính nồng độ mol/l của chất còn d sau phản ứng Coi thể tích thu
đợc bằng tổng thể tích của hai dung dịch ban đầu
Bài 52 Cho các muối NaCl, KCl, CaCO3, CaSO4, NH4Cl.
a) Muối nào có thể sử dụng để điều chế muối Bectole?
b) Muối nào không độc nhng không nên có trong nớc ăn vì vị mặncủa nó?
c) Không tan trong nớc nhng bị phân huỷ ở nhiệt độ cao?
d) Rất ít tan trong nớc và khó bị phân huỷ ở nhiệt độ cao?
e) Khi bị nung nóng, không để lại dấu vết ở chén nung?
Bài 53 Cho các dung dịch HCl, NaOH, Na2CO3, NH4Cl, CaCl2 Có bao nhiêu
cặp chất có thể phản ứng với nhau ?
Trang 18Viết các phơng trình hoá học xảy ra
Bài 54 Cho dung dịch muối ăn (NaCl) bão hoà.
a Viết phơng trình điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
b Nếu lợng khí hiđro thu đợc là 11,2 lit (đktc) thì thể tích dung dịchNaOH 0,5M thu đợc là bao nhiêu?
Bài 55 Dung dịch NaOH có thể dùng để phân biệt hai muối có trong cặp chât
sau đây không? Nếu có đánh dấu x vào ô vuông tơng ứng
a) Dung dịch FeSO4 và Fe2(SO4)3
b) Dung dịch Na2SO4 và MgSO4
c) Dung dịch NaCl và BaCl2
Hãy vẽ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của b vào a
Từ đồ thị đó hãy cho biết khi nào khối lợng kết tủa là lớn nhất ?
Bài 59
Quặng Sinvinit (NaCl KCl) là nguồn nguyên liệu để sản xuất phân kali Chocác số liệu về độ tan (S) của các muối KCl và NaCl ở các nhiệt độ khác nhaulà:
Trang 19Công thức hoá học của phân đạm hai lá là NH4NO3.
a Nguyên tố dinh dỡng của NH4NO3 là gì?
b Tính thành phần % của N trong NH4NO3
c Tính khối lợng N có trong 500g NH4NO3
Bài 62 Hãy nhận biết các cặp chất sau bằng phơng pháp hoá học.
Biết tỷ lệ mol Fe: M là 1: 4
1 Viết các phơng trình hoá học của các phản ứng xảy ra
2 Xác định hoá trị n của kim loại M
3 Xác đinh tên của kim loại M
Bài 64 Cho hỗn hợp gồm 11,9 gam Al và Zn tác dụng vừa đủ với Vml axit
H2SO4 2M thì thu đợc 8,96 lit khí hiđro (đktc)
a Viết các phơng trình phản ứng hoá học
b Tính khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp
c Tính V
Bài 65 Viết các phơng trình phản ứng hoá học để điều chế muối MgCl2
bằng 7 cách khác nhau Trong đó, mỗi cách chỉ dùng một phản ứng hoá học.Các hoá chất cần thiết coi nh có đủ
Hãy viết các phơng trình hoá học của quá trình sản xuất magie từ nớc biển
Trang 20Bài 67
Nhúng một đinh sắt sạch vào cốc đựng 50ml một dung dịch muối đồngsunfat (CuSO4) 2M, sau một thời gian lấy đinh sắt ra, rửa sạch, làm khô vàcân lại, thấy khối lợng tăng thêm 0,08 gam Biết rằng toàn bộ lợng đồng sinh
ra bám trên bề mặt của đinh sắt
a) Viết phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b) Tính khối lợng của Fe bị hoà tan và lợng Cu đợc giải phóng.c) Tính nồng độ mol/lit của dung dịch muối sắt (II) sunfat thu đợc.Coi thể tích của dung dịch không thay đổi
Bài 68
Đất sét là chất khoáng chứa nhôm có trong tự nhiên Thành phần của đất sét
đợc biểu diễn bằng công thức Al2O3 2SiO2.2H2O
a Xác định thành phần % theo khối lợng của nhôm trong đất sét
b Nếu cho đất sét tác dụng với dung dịch NaOH d, đun nóng Sau đólọc phần dung dịch rồi sục khí cacbonic cho đến d thì thu đợc nhôm hiđroxitkết tủa Viết các phơng trình hoá học xảy ra
CO(NH2)2 + 2H2O → (NH4)2CO3
Hãy cho biết:
a Nhợc điểm của phân đạm ure là gì? Cách khắc phục nhợc điểm
đó?
b Tính lợng N chứa trong 1 tấn phân đạm ure
Bài 72
Trang 21Hoà tan hoàn toàn m gam hợp kim gồm Cu và Zn trong dung dịch axitH2SO4 đặc, nóng d thì thu đợc 0,896 lit khí SO2 (đktc)
a Viết các phơng trình phản ứng hoá học xảy ra
b Tính m và khối lợng của từng chất trong hỗn hợp ban đầu biếtrằng tỷ lệ mol của Cu : Zn là 3: 1
Bài 73
Cho V lit khí CO (đktc) qua ống sứ đựng m gam CuO nung nóng Sau khi kếtthúc phản ứng, dẫn khí tạo thành hấp thụ vào dung dịch NaOH d Sau đó cho thêm vào dung dịch thu đợc dung dịch BaCl2 d thấy tạo thành n gam kết tủa
a Viết các phơng trình hoá học xảy ra
b Tính hiệu suất của phản ứng khử CuO theo V, m, n
c Nếu thay khí CO bằng khí H2 thì kết quả thay đổi nh thế nào?
Trang 22D Hớng dẫn giải
Bài 1
a Các oxit tác dụng với axit sunfuric: Na2O, ZnO, Fe2O3, Al2O3
ZnO + H2SO4 → ZnSO4 + H2O (3)
Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O (4)
Al2O3 + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2O (5)
b Các oxit tác dụng với aluminat natri: CO2
CO2 + NaAlO2 + 2H2O → NaHCO3 + Al(OH)3↓ (6)
c Các oxit tác dụng với natri hiđroxit: CO2, Al2O3, ZnO (8)
Bài 2
a Viết các phơng trình hoá học:
CuO + CO → Cu + CO2 (1)
xmol xmol xmol
Fe2O3 + 3CO → 2Fe + 3CO2 (2)
ymol 3ymol 2ymol
b Xác định V tối thiểu cần sử dụng
Đặt x,y lần lợt là số mol CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp, theo bài ra tacó:
Khối lợng hỗn hợp = 80x + 160y = 2,08 (I)
Khối lợng hai kim loại = 64x + 112y = 1,44 (II)
Trang 23Bài 3 Ban đầu, đồng tác dụng với axit HNO3 đặc tạo thành khí màu nâu là
khí NO2 Khi nồng độ axit HNO3 đã giảm, khí thoát ra là NO không màu.Khí này tác dụng ngay với khí oxi trong không khí biến thành khí màu nâu.Khi axit HNO3 đã hết, phản ứng kết thúc nên không còn khí thoát ra Dungdịch màu xanh lam là màu của muối đồng II nitrat
Bài 4
a Nguyên tắc nhận biết các chất bằng phơng pháp hoá học
Nguyên tắc nhận biết các chất bằng phơng pháp hoá học là dùng các phảnứng hoá học đặc trng của từng loại chất để nhận biết chúng
Ví dụ: - Quì tím chuyển màu đỏ trong môi trờng axit, màu xanh trong môi
trờng kiềm
- Phenolphtalein không màu trong nớc và trong axit nhng có màu đỏtrong môi trờng kiềm
- Thuốc thử của axit HCl và các muối clorua tan là muối AgNO3, bởi
có phản ứng tạo ra chất không tan, màu trắng là AgCl
- Thuốc thử của axit H2SO4 và các muối sunfat tan là muối BaCl2, bởi
có phản ứng tạo ra chất rắn, trắng không tan ngay cả trong axit là muốiBaSO4
- Thuốc thử của khí cacbonic là dung dịch canxi hiđroxit (nớc vôitrong)
b Nhận biết từng chất bằng phơng pháp hoá học
Lấy mỗi chất một ít cho vào các ống nghiệm có đánh số thứ tự từ 1– 5
• Có thể sử dụng nớc làm thuốc thử Chất nào phản ứng với nớc dễdàng, tạo ra dung dịch trong suốt là Na2O
Na2O + H2O → 2NaOH
Chất nào phản ứng mạnh với nớc, toả nhiều nhiệt và tạo thành chất ít tan làCaO
CaO + H2O → Ca(OH)2 + Q
Các chất không tan và không tác dụng với nớc gồm Al2O3, SiO2, Fe2O3
• Dùng dung dịch axit HCl làm thuốc thử, có hai chất phản ứng:Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
Chất không phản ứng với axit HCl là SiO2
• Hai oxit Fe2O3 và Al2O3 có thể phân biệt nhờ phản ứng với dung dịchNaOH, chỉ có Al2O3 tan trong dung dịch kiềm
Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
Trang 24Chất không phản ứng với NaOH là Fe2O3
Bài 5 Chọn phơng án c.
Giải thích: Dây nhôm có một lớp oxit rất mỏng, bền bao phủ oxit nhôm có
nhiệt độ nóng chảy là 20500C cho nên các phơng án a và b đều sai Phơng án
đúng là c, đầu dây nhôm bị oằn hẳn xuống vì nhôm nóng chảy đợc bao bọcbởi lớp oxit nhôm Qua thí nghiệm có thể rút ra nhận xét oxit bền vững hơnkim loại
Bài 6 Lấy mỗi chất một ít vào 2 ống nghiệm, đánh số thứ tự các mẫu thử rồi
cho phản ứng lần lợt với nhau
Theo cột dọc ta có thể phân biệt các chất nh sau:
• Chất không có dấu hiệu phản ứng nào là KCl
• Chất có dấu hiệu phản ứng trung hoà, ống nghiệm nóng lên làNaOH
• Chất có hai phản ứng tạo kết tủa là Ba(OH)2
• Chất có một phản ứng tạo kết tủa, một phản ứng tạo chất bay hơi làKHSO4 và Na2CO3
• Dùng chất tham gia phản ứng tạo thành chất bay hơi ở hàng ngangcho tác dụng với hai chất KHSO4 và Na2CO3 ở cột dọc, chất có phảnứng là Na2CO3 chất còn lại là KHSO4
Bài 7
a Viết các phơng trình hoá học xảy ra
Đặt x là số mol của Fe thì số mol của Fe2O3 trong hỗn hợp cũng là x
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑ (1)
xmol xmol xmol
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O (2)
xmol 2xmol
b Tính thể tích hiđro sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn
Khối lợng hai muối là 127x + 325 x = 4,52
x = 0,01 (mol) = Số mol hiđro
Thể tích H2 (đktc) = 0,01 22,4 = 0,224 (lít)
c Tính giá trị của m
m = 56x + 160x = 216x = 216 0,01 = 2,16 (gam)
Trang 25Bài 8
a Viết các phơng trình hoá học và tính khối lợng mỗi chất CaO và MgO thu
đợc
CaCO3 → CaO + CO2 (1)
xmol xmol xmol
MgCO3 → MgO + CO2 (2)
ymol ymol ymol
Theo bài ra ta có:
(x + y)22,4 = 6,72 (I)
56x + 40y = 13,6 (II)
Giải hệ phơng trình bậc nhất ta đựoc x = 0,1; y = 0,2
Khối lợng CaO thu đợc là 0,1 56 = 5,6 (gam)
Khối lợng MgO thu đợc là 0,2 40 = 8,0 (gam)
amol amol amol
CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O (4)
bmol 2bmol bmol
Số mol CO2 = a + b = 0,3 (I)
Số mol NaOH = a + 2b = 0,5 (II)
Giải hệ phơng trình ta đợc a = 0,1 và b = 0,2
• Khối lợng NaHCO3 là 0,1 84 = 8,4 (gam)
• Khối lợng Na2CO3 là 0,2 106 = 2,12 (gam)
d Cô cạn dung dịch ở nhiệt độ cao thì thu đợc chất nào? Tính khối lợng?Khi cô cạn dung dịch ở nhiệt độ cao, xảy ra phản ứng:
2NaHCO3 → Na2CO3 + H2O + CO2↑
amol 0,5amol
Nh vậy ta chỉ thu đợc một chất rắn duy nhất là Na2CO3
Khối lợng Na2CO3 = (0,2 + 0,05) 106 = 26,5 (gam)