1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac dang toan hinh 12 hay

10 370 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng Toán hình 12 hay
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Phan Thanh Tuấn PTS.
Trường học Trường THPT Mỹ Hiệp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án dạy thêm
Năm xuất bản 2010
Thành phố Mỹ Hiệp
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 658,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Mỹ Hiệp Phan Thanh TuấnGIÁO ÁN DẠY THÊM CHỦ ĐỀ : HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN, PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.. Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ

Trang 1

Trường THPT Mỹ Hiệp Phan Thanh Tuấn

GIÁO ÁN DẠY THÊM CHỦ ĐỀ : HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN, PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, PHƯƠNG TRÌNH

ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN.

(TIẾT DẠY : 12 - > 23 ; TUẦN DẠY : 20, 22, 24,27, 30, 31)

(NGÀY SOẠN : 4/1/2010) Dạng 1 : Tìm tọa độ của một điểm, của vectơ

I Tọa độ điểm :

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz:

1 M x ( M; y zM; M) ⇔ OM uuuur = x i y j z kMr + Mr + Mr

2 Cho A(xA;yA;zA) và B(xB;yB;zB) ta có: uuur AB = ( xBx yA; By zA; BzA) ;

AB= (x Bx A)2+(y By A)2+(z Bz A)2

2

; 2

; 2

B A B A B

A x y y z z x

II Tọa độ của véctơ:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

1 ar=( ; ; )a a a1 2 3 ⇔ a a i a j a kr= 1r+ 2r+ 3r

2 Cho a r = ( ; ; ) a a a1 2 3 và b r = ( ; ; ) b b b1 2 3 ta có

1 1

2 2

3 3

=

= ⇔ =

 =

r r

a br r± =(ab a1; 2±b a2; 3±b3)

k a r = ( ka ka ka1; 2; 3)

a br r = a b cr r os(a; )r rb =a b1 1+a b2 2+a b3 3

1 2 3

ar = a + +a a

s( , )

.

a b a b a b

co a b

=

r r

(với ar r r r≠0 ,b≠0)

Trang 2

a r

và b r vuơng gĩc a b r r = ⇔ 0 a b1 1 + a b2. 2+ a b3. 3 = 0

a r

vàb r cùng phương

1 1

2 2

3 3

:

=

⇔ ∃ ∈ = ⇔ =

 =

Qui ước với mọi m, n

Bài tập 1 : Trong khơng gian Oxyz cho ba vectơ ar=(1; 2; 1),− br=(2;0;1),cr= −( 1;1;0)

a Tìm tọa độ x r = 2 a b r r − + 3 c r

b Tìm tọa độ u r

sao cho u r ⊥ b u r r , ⊥ c u r r , = a r

Bài 2 : Trong khơng gian Oxyz cho ba điểm A(2; - 3; 1), B(1; 0; 2), C(3; 1; 2).

a Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

b Tìm tọa độ điểm M sao cho MA uuur + 2 MB MC uuur uuuur r − = 0

Bài 3 : Trong khơng gian Oxyz cho

a Tìm điểm M trên mặt phẳng (Oxy) sao cho M, A, B thẳng hàng.

b Tìm điểm N trên trục Ox sao cho ANBC

Bài 4 : Trong khơng gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2; 3), B(2; 0; -1), C(0; - 1; 2)

a Tìm trên trục Ox những điểm cách đều hai điểm A, B.

b Tìm những điểm trên mặt phẳng (Oxz) những điểm cách đều ba điểm A, B và C.

Bài tập tự giải

1 Cho các vectơ

a Tính tọa độ vectơ

b Tìm biết 2

c Tìm biết , và

2 Cho ba điểm A(1; 4; 2), B(4; 1; 0), C(5;– 1; 1)

a CMR A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.

b Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là một hình bình hành.

Trang 3

Trường THPT Mỹ Hiệp Phan Thanh Tuấn

c Tìm tọa độ điểm M sao cho

d Gọi G là trọng tâm tam giác ABC CMR A, G, M thẳng hàng.

a CMR tam giác ABC vuông cân tại A.

b Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.

4 Cho ba điểm A(2; 2; 2), B(0; 2; 1), C(4; 2; 0) Tìm điểm M trên (Oxz) cách đều 3 điểm A, B, C.

5 Cho 2 điểm A(1; 2; - 1), B(-1; 3; 1) Tìm M trên trục tung sao cho tam giác MAB là tam giác vuông.

Dạng 2 : Lập phương trình mặt cầu, xác định tâm và tính bán kính mặt cầu.

1 Mặt cầu (S) tâm I(a;b;c) bán kính r cĩ phưong trình là :(x - a)2 + (y - b)2 + (z - c)2 = r2

2 Phương trình : x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D=0 với A2+B2+C2-D>0 là phương trình mặt cầu tâm I(- A; - B; - C) , bán kính r = A2+ B2+ C2− D .

Bài 1 : Viết phương trình mặt cầu đường kính AB với A(1; 3; -2), B(3; - 1; 0)

Bài 2 : Viết phương trình mặt cầu qua ba điểm A(1; 2; 4), B(1; - 3; -1), C(2; 0; 3) và cĩ tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy)

Bài 3 : Viết phương trình mặt cầu qua bốn điểm A(1; 2; 1), B(2; 2; 0), C(- 1; 3; - 2), D(- 1; - 1; -3)

Bài 4 : Viết phương trình mặt cầu tâm I(1; 3; - 2) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy).

Bài 5 : Phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu ? Nếu phải, hãy xác định tâm và bán kính của mặt cầu đĩ.

a x2 + y2 + z2 + 4x – 2y – 2z – 19 = 0

b x2 + y2 + z2 - 2x + 2y + 4 = 0

c 2x2 + 2y2 + 2z2 + 6x – 2y + 10z – 7 = 0

Bài tập tự giải

1 Tìm tâm và bán kính của mỗi mặt cầu có phương trình sau :

a x2 + y2 + z2 + 8x – 2y – 4z – 4 = 0 b 2x2 + 2y2 + 2z2 – 2x + 6z – 3 = 0

2 Viết phương trình mặt cầu (S) trong các trường hợp sau

a Có tâm I(1 ; -3; 4) và tiếp xúc với trục Ox.

b Đường kính PQ với P(2; - 1; 1), Q(6; 3; 3)

Trang 4

c Có tâm thuộc Oz và đi qua hai điểm A(0; 1; 2), B(1; 0; -1).

d Tiếp xúc với mặt phẳng (Oxy) tại điểm A(2; 4; 0) và đi qua điểm B(3; 6; -1)

e Có tâm I(1; 2; 3) và tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz)

d Đi qua ba điểm A(1; 2; -4), B(1; -3; 1), C(2; 2; 3) và có tâm nằm trên mặt phẳng (Oxy).

e Ngoại tiếp tứ diện ABCD với A(6; - 2; 3), B(0; 1; 6), C(2; 0; -1), D(4; 1; 0) Tìm tâm và bán kính.

Dạng 3 : Ứng dụng tích cĩ hướng

Tích cĩ hướng của a r = ( ; ; ) a a a1 2 3 b r = ( ; ; ) b b b1 2 3 là :

2 3 3 1 1 2

2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1

2 3 3 1 1 2

r r

 a br r,  ⊥ ar ,a br r,  ⊥ br

a r

,b r

,c r

đồng phẳng ⇔   a b c r r r ,  =  0

a r

,b r

,c r

khơng đồng phẳng

Diện tích tam giác : 1

2

ABC

S = uuur uuurAB AC

Thể tích tứ diệnV ABCD=

1

uuur uuur uuur

Thể tích khối hộp V ABCD.A’B’C’D’ =[ uuur uuur uuur AB AD AA , ] '

Bài 1 : Hãy cho biết bộ ba vectơ nào sau đây đồng phẳng

a

b

Bài 2 : Trong khơng gian Oxyz cho bốn điểm A(2; - 1; 1), B(5; 5; 4), C(3; 2; -1), D(4; 1; 3) CMR 4 điểm này khơng cùng nằm trên một mặt phẳng.

Bài 3 : Trong khơng gian Oxyz cho ba điểm A(1; 2; 3), B(2; 0; - 1), C(0; - 1; 2) Tính diện tam giác ABC, từ đĩ suy ra khoảng cách từ A đến đường thẳng BC.

Bài 4 : Trong khơng gian Oxyz cho bốn điểm A(-2; 2; 4), B(- 2; 2; 0), C(- 5; 2; 0), D(- 2; 1; 1).

a CMR A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện.

b Tính thể tích tứ diện ABCD.

c Tính diện tích tam giác BCD, từ đĩ tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD).

Bài tập tự giải

1 Cho bốn điểm A(1; 0; 0), B(0; 1; 0), C(0; 0; 1), D(-2; 1; - 2).

Trang 5

Trường THPT Mỹ Hiệp Phan Thanh Tuấn

a CMR A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện.

b Tính góc tạo bởi các cạnh đối của tứ diện đó Tính thể tích tứ diện ABCD và độ dài đường cao của tứ diện kẻ từ A.

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A, B, C, D có tọa độ xác định bởi các hệ thức :

A = (2; 4.; -1) , OBuuur r= +i 4r rj k− , C = ( 2; 4; 3), OD 2uuur= +ri 2r rj k

a Chứng minh rằng AB⊥AC, AC⊥AD, AD⊥AB Tính thể tích khối tứ diện ABCD

b Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh B của tứ diện

Dạng 4 :Lập phương trình mặt phẳng

Mặt phẳng (P) : Ax + By + Cz + D = 0 cĩ véctơ pháp tuyến là nr =( ; ; )A B C

Mặt phẳng (P) đi qua điểm M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) và nhận nr=( ; ; )A B C làm vectơ pháp tuyến cĩ phương

trình dạng: A(x-x 0 )+B(y-y 0 )+C(z-z 0 )=0.

Nếu (P) cĩ cặp vectơ a r = ( ; ; ), b ( ; ; ) a a a1 2 3 r = b b b1 2 3 khơng cùng phương và cĩ giá song song hoặc

nằm trên (P) thì vectơ pháp tuyến của (P) được xác định n r =    a b r r , 

Mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) cĩ phương trình là :

1

a b+ + =c

Bài 1 : Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB với A(1; - 2; 3), B(3; 4; 1)

ĐS : x + 2y – z – 3 = 0 Bài 2 : Lập phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1; 0; 2), B(2; -1; 1), C(-1 ; 1; 2)

ĐS : x + 2y – z + 1 = 0 Bài 3 : Lập phương trình mặt phẳng qua hai điểm A (-1 ; 0; 1), B(1; 2; 2) và song song với trục Oy

ĐS : x – 2z + 3 =0 Bài 4 : Trong khơng gian Oxyz, cho điểm I(1; 2; 3) Gọi I1, I2, I3 lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của I lên cac trục

Ox, Oy, Oz Lập phương trình mặt phẳng qua ba điểm I1, I2, I3.

ĐS : 6x + 3y + 2z – 6 = 0 Bài 5 : Lập phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A (1 ; 0; 1), B(0; -1; 2) và vuơng gĩc với mặt phẳng

(Q) : x – 2y + z + 1 = 0

ĐS : x + 2y + 3z – 4 = 0 Bài 6 : Lập phương trình mặt phẳng (P) qua A(1; 2; 3) cắt ba tia Ox, Oy, Oz của hệ trục tọa độ tại ba điểm cĩ khoảng cách từ đĩ đến ba gĩc tọa độ bằng nhau

ĐS : x + y + z 6 = 0

Trang 6

Bài 7 : Lập phương trình mặt phẳng (P) qua G(3; -1; 2) cắt ba trục tọa độ tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC

x+ y + =z

Bài 8 : Viết phương trình mặt phẳng qua A(5; 2; -3 ) và song song với mặt phẳng (P) : 2x – y + 4z – 1 = 0

ĐS : 2x – y + 4z + 4 = 0

Bài tập tự giải

1 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(3; - 2; - 2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1), D(-1; 1; 2)

a Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

b Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AC

c Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa AB và song song CD

d Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa CD và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

2 Viết phương trình mặt phẳng trong các trường hợp sau

a Mặt phẳng đi qua hai điểm A(3; - 3; 0), B(1; - 2; 2) và vuông góc với mặt phẳng (Oyz)

b Mặt phẳng đi qua hai điểm M(1; 2; 3), B(5; - 2; 1) và song song với trục Oy

c Mặt phẳng qua ba điểm A(1; 0; 0), B(0; -2; 0), C(0; 0 ; 3)

d Vuông góc với AB với A(2; -2; 0), B(4; 2; - 2) và cách M(1; -1; 0) một khoảng bằng 3

e Mặt phẳng qua A(1; - 5; 3) , song song trục Ox và vuông góc với mặt phẳng (P) : x – 2y + 3z – 4 = 0

Dạng 5 : Các bài tốn liên quan đến khoảng cách

Khoảng cách từ M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) đến mặt phẳng (α): Ax+By+Cz+D=0 cho bởi cơng thức

0 0 0 0

2 2 2

Ax

d M

Bài 1 : Tìm điểm M trên Oz cách đều hai mặt phẳng :

(

ĐS : M(0; 0; -2) Bài 2 : Tìm các điểm trên trục Ox cách đều điểm A(1; 1; 1) và mặt phẳng (P) : x + y + z + 1 = 0

Trang 7

Trường THPT Mỹ Hiệp Phan Thanh Tuấn

ĐS : M(2; 0; 0) Bài 3 : Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song : (P) : 3x – 4y + 5z – 1 = 0 và (Q) : 3x – 4y + 5z + 9 = 0

Bài 4 : Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) : x + y – 2z + 1 = 0 và cách A(1; 0; 2) một khoảng là 6

ĐS : x + y – 2z + 9 = 0 và x + y – 2z – 3 = 0 Bài 5 : Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) : 2x + y – 2z + 3 = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 4x + 2y + 6z – 2 = 0

ĐS : 2x + y – 2z – 21 = 0 Bài 6 : Cho 4 điểm A(-5; - 4; -8), B(2; 3; 4), C(6; 3; 7), D(4; 1; 2)

a Viết phương trình mặt phẳng (BCD) Từ đĩ CMR ABCD là một tứ diện

b Tính độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tứ diện

ĐS : 3x + 7y – 4z – 11 = 0 ; 22

74

Bài tập tự giải

1 Cho mặt phẳng (α) : 2x + 3y + z – 17 = 0 và điểm A(2; 3; 4) Tìm điểm M trên trục Oz cách đều điểm A và mặt phẳng (α)

2 Cho mặt phẳng (α) : x - y + z +1 = 0 và (β) : x + y – z + 5 = 0 Tìm điểm M trên trục Oy cách đều điểm hai mặt phẳng (α) và (β)

3 Lập phương trình mMặt phẳng song song với Oz, vuông góc với mặt phẳng (Q) : x + y + z = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x + 2y – 4z – 3 = 0

4 Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z = 0

a Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp diện với (S) biết (P) song song mặt phẳng x + y – z + 2009 = 0

b Viết phương trình mặt phẳng (Q) tiếp diện với (S) tại gốc tọa độ

Dạng 6 : Vị trí tương đối của hai mặt phẳng

Cho hai mặt phẳng (P): Ax+By+Cz+D=0 và (Q):A’x+B’y+C’z+D’=0

(P) cắt (Q)

(P) // (Q)

Trang 8

(P) ≡ (Q)

Quy ước Đặc biệt

(α) (α ’) n n ur uur1. 2 = ⇔ 0 A A B B C C ' + ' + ' 0 =

Bài 1 : Định m và n để hai mặt phẳng sau song song : (P) : 2x + my + 3z + 1 = 0 ; (Q) : nx – 6y – 6z + 3 = 0

ĐS : m = 3, n = - 4 Bài 2 : Cho (α) : 4x + ay + 6z – 10 = 0 ; (β) : bx – 12y – 12z + 4 = 0 Xác định a, b để (α) // (β) rồi tính khoảng cách từ (α) đến (β)

ĐS : a = 6 , b = -8

Dạng 7 : Lập phương trình đường thẳng

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm M 0 (x 0 ;y 0 ;z 0 ) và cĩ vectơ chỉ phương

1 2 3

( ; ; )

a r = a a a :

0 1

0 2

0 3

(t R)

x x a t

y y a t

z z a t

= +

 = +

Nếu a 1 , a 2 , a 3 đều khác khơng Phương trình đường thẳng viết dưới dạng chính tắc như sau:

− = − = −

Bài 1 : Lập phương trình đường thẳng AB với A(1; - 2; 3), B(3; 4; 1)

Bài 2 : Lập phương trình đường thẳng qua A(3; 4; 1) và song song với đường thẳng

Bài 3 : Lập phương trình đường thẳng qua A(3; 0; - 1) và vuơng gĩc với mặt phẳng (α) : x – y + 2z – 2 = 0

Bài 4 : Cho hai mặt phẳng (α) : x – y + 2z – 2 = 0 và (β) : x + y – z + 2 = 0 Lập phương trình đường thẳng qua A(1; - 1; 3) và song song với cả hai mặt phẳng (α) và (β)

Trang 9

Trường THPT Mỹ Hiệp Phan Thanh Tuấn

Bài 5 : Lập phương trình đường thẳng qua điểm A(2; 0; - 1) và vuơng gĩc với hai đường thẳng :

1

:

− và 2

1

z t

= −

 =

 =

x− = y− = z

Lập phương trình đường thẳng qua A, cắt d

và vuơng gĩc với d

Bài 7 : Cho điểm A(1; 0; 1), đường thẳng d :

2

1 2 2

z t

= −

 = +

 =

và mặt phẳng (P) : x – y + z – 1 = 0 Lập phương trình đường thẳng qua A, cắt d và song song với (P)

2

x t y

=

 =

 = −

và mặt phửng (P) : 2x – y + z – 2 = 0

a Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d và mặt phẳng (P)

b Lập phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), cắt d và vuơng gĩc với d

Bài tập tự giải

1 Lập phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau

a Qua A(1; -2; 3), B(3; 4; 1)

b Qua A(3; 4; 1) và song song với đường thẳng

c Qua A(3; 0; -1) và vuông góc mặt phẳng (α) : x – y + 2z – 2 = 0

d Qua A(1; -1; 3) và song song với cả hai mặt phẳng (α) : x – y + 2z – 2 = 0, (β) : x + y – z + 2 = 0

e Qua A(2; 0; -1) và vuông góc với cả hai đường thẳng

f Qua A(1; 1; 2), cắt và vuơng gĩc với đường thẳng d :

Ngày đăng: 29/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w