1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÁC DANG TOÁN TRONG HHKG

10 604 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 444,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂNMỘT SỐ DẠNG TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG 1/ Lập phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C.. CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ T

Trang 1

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

MỘT SỐ DẠNG TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

1/ Lập phương trình mặt phẳng qua 3 điểm A,B,C.

Chọn điểm đi qua là A và VTPT là →n=[uuur uuurAB AC, ]

2/ Lập phương trình mặt phẳng (α ) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) và vuông góc đường thẳng d cho trước.

Mặt phẳng (α) qua M và nhận vtcp

d

a→ của đt(d) làm VTPT

3/ Lập phương trình mặt phẳng (α ) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) và chứa đường thẳng d cho trước.

+ Đt(d) đi qua điểm A ( x 1 ;y 1 ;z 1 ) và có VTCP a

+ Khi đó n= AM a; 

r uuuur r

là VTPT của mặt phẳng (α) và mặt phẳng (α) đi qua điểm M

4/ Lậpphương trình mặt phẳng (α) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) và song song với mp(β ) cho trước

Mặt phẳng (α) qua M và nhận VTPT n

β

của mp(β) làm VTPT

5/ Lậpphương trình mặt phẳng (α) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) và vuông góc với hai mặt phẳng (β) ; (γ ) Mặt phẳng (α) đi qua M và nhận →n = n nβ; γ

→ →

  làm VTPT.

6/ Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn AB

Mặt phẳng trung trực nhận uuurAB làm VTPT và đi qua trung điểm I của AB ⇒ phương trình Mp (α)

7/ Lập phương trình mặt phẳng (α) qua 3 điểm A(a;0;0) B(0;b;0), C(0;0;c).

Mặt phẳng này là mặt phẳng theo đoạn chắn Phương trình là:: x + + =y z 1

8/ Lập phương trình mặt phẳng (α) qua hai điểm A;B và vuông góc với mp(β ):

Mặt phẳng (α) qua A nhận n [ , ] AB nβ

= uuur r làm VTPT

9/ Lập phương trình mặt phẳng (α) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) song song với đt(d) và vuông góc với mp(β ):

Mặt phẳng (α) qua M nhận n a n [ , ]d β

= r r làm VTPT

10/ Lập phương trình mặt phẳng (α) chứa đt (d) và song song đt( )

• Ta tìm điểm đi qua M và VTCP auurd của (d), VTCP auur∆ của ∆

• Mặt phẳng (α) qua M nhận →n [ ,a a d ]

= r r làm VTPT

11 / Lập phương trình mặt phẳng (α) chứa đtd 1 và đtd 2 :

Mặt phẳng (α) đi qua điểm M của đtd1 và nhận

1 , 2 [ d d ]

= r r làm VTPT

12/ Lập phương trình mặt phẳng (α) qua M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) và song song với 2 đtd 1 và d 2

Mặt phẳng (α) đi qua điểm M và nhận

1 , 2 [ d d ]

= r r làm VTPT

CHÚ Ý: Nếu mặt phẳng ( α ) đi qua điểm M(x0;y0;z0) và có VTPT n=(A B C; ; ) thì

phương trình mặt phẳng (α ) là: A ( x – x0 ) + B ( y – y0 ) + C ( z – z0 ) = 0

Trang 2

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

Ta tìm điểm đi qua M và VTCP a→∆ của (∆ ), VTPT nβ

→ của (β)

• Mặt phẳng (α) đi qua điểm M và nhận →n [ ,n aβ ]

= r r làm VTPT

15/ Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A vuông góc với trục Ox

Mặt phẳng (α) đi qua điểm Avà nhận →i =(1;0;0) làm VTPT

16/ Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua hai điểm A;B và song song với trục Ox

Mặt phẳng (α) đi qua điểm Avà nhận →n= AB i, 

uuur r làm VTPT

17/ Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A song song với mp(oxy)

Khi đó (α) đi qua A và nhận k→=(0;0;1) làm VTPT

18/ Lập phương trình mặt phẳng (α) đi qua A, B và vuông góc với mp(oxy)

Khi đó (α) đi qua A và nhận n→= AB k, 

uuur r làm VTPT

19/ Lập phương trình mặt phẳng (α) có VTPT n=(A B C; ; ) và tiếp xúc mặt cầu (S)

• Mặt cầu (S) có tâm I ( a;b;c) và có bán kính R

• Mp (α) có VTPT →n=(A B C; ; )nên phương trình mp(α) có dạng:Ax + By + Cz +m = 0

Sử dụng ĐK mp (α) tiếp xúc mặt cầu (S) nên: d I( ;( )α =) R Giải phương trình tìm m

• Viết phương trình mặt phẳng (α)

20/ Lập phương trình mặt phẳng (α) có VTPT n=(A B C; ; ) và có khoảng cách từ điểm M(x 0 ;y 0 ;z 0 ) đến mặt phẳng (α) bằng a cho trước

• Mp (α) có VTPT →n=(A B C; ; )nên phương trình mp(α) có dạng:Ax + By + Cz +m = 0

Do khoảng cách từ điểm M(x0;y0;z0) đến mp (α) bằng a nên: d M( ;( )α =) a Giải pt tìm m

• Viết phương trình mặt phẳng (α)

MỘT SỐ DẠNG TOÁN LẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trang 3

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

1/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua hai điểm A, B.

Đường thẳng (d) đi qua điểm A và nhậnuuurAB làm VTCP

2/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và song song với đường thẳng

Đường thẳng (d) đi qua điểm A và nhận VTCP auur∆ của đường thẳng ∆ làm VTCP

3/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và vuông góc với mp(α)

Đường thẳng (d) đi qua điểm A và nhận VTPT nuurα của mp(α) làm VTCP.

4 / Lập phương trình đt (d) là giao tuyến của 2 mp (α) và (β )

• Trong phương trình của 2 mp (α) và (β) , ta cho x = 0 rồi giải hệ tìm y và z Ta được điểm M(x0;y0;z0) mà đt(d) đi qua

• Đường thẳng (d) nhận a [ ,n nα β]

= r r làm VTCP

• Lập phương trình đt (d)

5 / Lập phương trình đt (d) đi qua điểm A và song song với 2 mp (α) và (β )

Đường thẳng (d) đi qua điểm A và nhận →a=[ ,n nr rα β] làm VTCP

6 / Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A và cắt cả hai đường thẳng d 1, d 2

• Lập phương trình mp (α) qua A và chứa đtd1.

• Lập phương trình mp (β) qua A và chứa đtd2

• Khi đó đt(d) cần tìm chính là giao tuyến của (α) và (β) ⇒ phöông trình cuûa

Giải xong thử lại xem đt(d) có cắt d1, d2 không?

7 / Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A vuông góc với d 1 , và cắt d 2.

• Lập phương trình Mp (α) qua A và vuông góc đường thẳng d1.

• Tìm giao điểm M của d2. và mp (α) bằng cách giải hệ phương trình

2

( ) ( )

ptmp ptdt d

α

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là phương trình đường thẳng qua A và M

8/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm A vuông góc với đt ∆ và cắt đt ∆

• Lập phương trình Mp (α) qua A và vuông góc đường thẳng ∆

• Tìm giao điểm M của ∆ và mp (α) bằng cách giải hệ phương trình ptmp ptdt( )( )α

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là phương trình đường thẳng qua A và M

9/ Lập phương trình đường thẳng (d) nằm trong mp (α) và cắt hai đường thẳng d 1, d 2 .

• Tìm giao điểm A của d1 và mp (α) Toạ độ A là nghiệm của hệ

1

( )

ptmp ptdtd

α

• Tìm giao điểm B của d2 và mp (α) Toạ độ B là nghiệm của hệ

2

( )

ptmp ptdtd

α

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là phương trình đường thẳng qua A và B

CHÚ Ý: Nếu đường thẳng (d) đi qua điểm M(x0;y0;z0) và có VTCP a r = ( a a a1; ;2 3) thì phương trình đường thẳng (d) là:

= +

 = +

 = +

Trang 4

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

• Lập phương trình mp (β) chứa đt ∆ và vuông góc với mp (α)

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là giao tuyến của mp (α) và mp (β) ptmp ptmp( )( )αβ

11/ Lập phương trình đường thẳng (d) song song với d 1 cắt d 2 và d 3

• Lập phương trình mp (α) chứa d2 và song song với d1.

• Lập phương trình mp (β) chứa d3 và song song với d1.

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là giao tuyến của mp (α) và mp (β) ptmp ptmp( )( )αβ

12/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua giao điểm của mp (α) và ,(d) nằm trong (α)

và (d) vuông góc với

• Tìm giao điểm A của ∆ và (α) Tọa độ gđ A là nghiệm của hệ ptmp ptdt( )( )α

• Lập phương trình mp (β) đi qua A và vuông góc với ∆

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là giao tuyến của mp (α) và mp (β) ptmp ptmp( )( )αβ

13 / Lập phương trình đường thẳng (d) vuông góc với mp (α) và cắt d 1 , d 2 .

• Lập phương trình mp (β) chứa d1 và vuông góc với mp(α)

• Lập phương trình mp (γ ) chứa d2 và vuông góc với mp(α).

• Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là giao tuyến của mp (α) và mp (β) ptmp ptmp( )( )αβ

14/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M vuông góc với 2 đường thẳng d 1 và d 2

Khi đó đt(d) cần tìm đi qua M và nhận

1 2 [ d , d ]

a a a

= r r làm VTCP

15/ Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M song song với mp(α) và vuông góc với đt

Khi đó đt(d) cần tìm đi qua M và nhận →a = [ , n a r rα ∆] làm VTCP

16/ Lập phương trình đt (d) là đường vuông góc chung của hai đt chéo nhau d 1 và d 2

Đưa phương trình đt d1 và d2 về các phương trình tham số

• Đt d1có VTCP ar=(a a a1; ;2 3) và Đt d2có VTCP br=(b b b1; ;2 3)

• Gọi điểm A thuộc đt d1 và điểm B thuộc đt d2 sao cho AB vuông góc với đt d1 và đt d2

• Khi đó ta có . 0

0

AB a

AB b

=



uuur r uuur r Giải hệ phương trình ta tìm được tọa độ A và B

•Khi đó phương trình đt (d) cần tìm chính là phương trình đường thẳng qua A và B

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC VÀ ĐIỂM ĐỐI XỨNG

1/ Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên đường thẳng .

Trang 5

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

B1: Lập phương trình mp(α) đi qua M và vuông góc với đt∆

B2:Tìm giao điểm H của ∆ và mp(α) ⇒ H là hình chiếu vuông góc của M trên đt∆

2/ Tìm điểm M’ đối xứng với điểm M qua đt

B1: Lập phương trình mp(α) đi qua M và vuông góc với đt∆

B2:Tìm giao điểm I của ∆ và mp(α)

B3: Do I là trung điểm của MM’ ⇒ tọa độ M’ là:

' ' '

2 2 2

M I M

M I M

M I M

3/ Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M trên mp(α) .

B1: Lập phương trình đt∆ đi qua M và vuông góc với mp(α)

B2:Tìm giao điểm H của ∆ và mp(α) ⇒ H là hình chiếu vuông góc của M trên mp(α)

4/ Tìm điểm M’ đối xứng với điểm M qua mp(α)

B1: Lập phương trình đt∆ đi qua M và vuông góc với mp(α)

B2:Tìm giao điểm I của ∆ và mp(α)

B3: Do I là trung điểm của MM’ ⇒ tọa độ M’ là:

' ' '

2 2 2

M I M

M I M

M I M

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG – MẶT PHẲNG 1/ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI MẶT PHẲNG:

Trang 6

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

(α) : Ax + By + Cz + D = 0

(α') : A/x + B/y + C/z + D/ = 0

• Nếu (α) cắt (α′) ⇔ A : B : C ≠ A’:B’:C’

• Nếu (α) ≡ (α′) ⇔ A A B B C C = D D

=

=

• Nếu (α) // (α′) ⇔ A A B B C CD D

=

=

2/ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG:

B1: Đt d1 có 1 VTCP→a=(a1;a2;a3) và một điểm đi qua là M1 (x1, y1, z1)

Đt d2 có 1 VTCP →b=(b1;b2;b3) và một điểm đi qua là M2 (x2, y2, z2)

B2: Tính [a,→b],

1 2

M M→

* d1 chéo d2 ⇔ [→a

,→b]

1 2

M M→ ≠ 0

* d1 cắt d2 ⇔ 1 2

1 2 3 1 2 3

[ , ].M M 0

a b

a a a b b b

 →

→ →

* d1 // d2 ⇔ a a a1: :2 3 =b b b1: :2 3 ≠(x2−x1) : (y2 −y1) : (z z2− 1)

* d1 ≡ d2 ⇔ a a a1 : :2 3 = b b b1 : :2 3 = ( x2 − x1) : ( y2 − y1) : ( z2 − z1)

3/ VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA MỘT ĐƯỜNG THẲNG VÀ MỘT MẶT PHẲNG:

Cho đtd : 0 0 0

x-x =y-y =z-z

a a a vả mp(α) : Ax + By + Cz + D = 0 1/ d cắt (α) ⇔ Aa1 + Ba2 + Ca3 ≠ 0 (→a ⊥ →n)

2/ d // α ⇔ 1 2 3

A.a + B.a + C.a =0 A.x +B.y +C.z +D 0

 3/ d ⊂ α ⇔ 1 2 3

A.a + B.a + C.a =0 A.x +B.y +C.z +D=0

 4/ d ⊥ α ⇔ a1 : a2 : a3 = A : B : C

MỘT SỐ DẠNG TOÁN VỀ MẶT CẦU

Dạng 1: Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu:

Phương pháp giải:

Trang 7

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

Cách I: Phương trình mặt cầu có dạng tổng quát :

(x – a )2 + ( y -b)2 + (z – c ) =R2 ⇒ mặt cầu có tâm I (a;b;c) bán kính R.

Cách II: Phương trình mặt cầu có dạng khai triển : x2+y2 + z2 +2Ax + 2By + Cz + D = 0 Tìm A,B,C,D ( Với A2+B2+C2 -D ≥ 0 )

⇒ mặt cầu có tâm I(-A; -B; -C), bán kính R= A +B C2 2+ 2 −D

Dạng 2: Xác định vị trí tương đối của một mặt phẳng (α) với một mặt cầu(S).

Phương pháp giải:

B1: Xác định tâm I và bán kính R của (S) Tính d I( ;( )α )

B2: Xác định vị trí tương đối như sau:

• Nếu d(I,(α) ) = R ⇔ (α) tiếp xúc (S).

• Nếu d(I,(α) ) > R ⇔ (α) và (S) không có điểm chung.

• Nếu d(I,(α) ) < R ⇔ (α) cắt (S) theo giao tuyến là một đường tròn

Dạng 3: Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn là giao tuyến của mp(α) và một mặt

cầu (S)

Phương pháp giải:

• Lập phương trình đt ∆ qua I và vuông góc với Mp (α)

• Tâm H của đường tròn giao tuyến là giao điểm của ∆ và mp (α) Tọa độ H là nghiệm của hệ

phương trình: ( )

( )

ptmp ptmdt

α

• Bán kính của đường tròn giao tuyến là: r = 2 2

RIH

Dạng 4: Lập phương trình mặt cầu

Phương pháp giải:

C1 : Tìm tâm I(a; b; c) và bán kính R của mặt cầu rồi lập phương trình tổng quát,

(x – a )2 + ( y -b)2 + (z - c)2 =R2

C2 : Tìm A, B, C, D rồi lập phương trình dạng khai triển: x2+y2 +z2+2Ax + 2By +2Cz + D = 0

MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP

Lập phương trình mặt cầu tâm I và đi qua điểm M.

Trang 8

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

Lập phương trình mặt cầu có đường kính AB với A và B là hai điểm cho trước.

Tâm của mặt cầu là trung điểm I của AB và bán kính R= AI=AB

2

Lập phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) và tiếp xúc mp(α) cho trước.

Bán kính mặt cầu là: R= d(I, (α) ).

Lập phương trình mặt cầu tâm I(a;b;c) và tiếp xúc đt cho trước

Bán kính mặt cầu là R= d(I, ∆ )

Lập phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C,D ( Hay mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD) CI/ Thay tọa độ các điểm A, B, C, D lần lượt vào phương trình:

x2+y2 +z2+2Ax + 2By +2Cz + D = 0 Ta được một hệ phương trình 4 ẩn A, B, C, D Dùng phương pháp thế để giải hệ tìm A, B, C, D ⇒ phương trình mặt cầu

CII/ Gọi I(x;y;z) là tâm mặt cầu, ta giải hệ

AI BI

BI CI

CI DI

⇒ tọa độ tâm I, bán kính R= AI ⇒ phương trình mặt cầu

Lập phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A, B, Cvà có tâm I nằm trên mp (α)

Phương trình Mặt cầu có dạng: x2+y2 +z2+2Ax + 2By +2Cz + D = 0 (1)

Thay tọa độ các điểm A, B, C lần lượt vào phương trình (1) và thay tọa độ tâm I(-A,-B,-C) vào phương trình mp(α) Giải hệ tìm A, B, C, D ⇒ phương trình mặt cầu

Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm I và cắt đt(d) tại A, B sao cho AB=l cho trước

Bán kính của mặt cầu là: R=

2 2

[ ( , )]

2

l

d I  

∆ +   

MỘT SỐ BÀI TẬP TỰ GIẢI 1/ Bài 1 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A ( 1 , 2 , 2 ) , B ( 2 , 0 , -2 ) và

mp (P) : 3x + y + 2z – 1 = 0

a/ Tìm toạ độ giao điểm M của đường thẳng AB với mp(P)

Trang 9

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

b/ Viết phương trình đt(d) đi qua điểm A và vuông góc với mp(P)

c/ Tìm tọa độ điểm A / đối xứng với điểm A qua mp(P)

d/ Viết phương trình mp(Q) đi qua hai điểm A , B và vuông góc với mp(P)

e/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm A và tiếp xúc với mp(P)

2/ Bài 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho :đt (D) : 2 5 0

x y z

x z

− + − =

 − + =

mp (P) :x + y + z – 7 = 0

a/ Tìm toạ độ giao điểm A của đường thẳng (D) với mp(P)

b/ Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (D) lên mp(P)

c/ Viết phương trình đt(∆) đi qua điểm M (1 , -2 , 2 ) cắ trục Ox và cắt đt(D)

3/ Bài 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng :

(d) : 3 1 4

x− = y+ = z

(d/) : 2 2 0

x y

x z

+ − =

 − =

 a/ Chứng tỏ (d) và (d/) chéo nhau Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng (d) và (d/)

b/ Viết phương trình mp(P) chứa đường thẳng (d) và song song đường thẳng (d/)

c/ Viết phương trình đường vuông góc chung của (d) và (d/)

4/ Bài 4 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 2y + 4z – 3 = 0

và hai đường thẳng : ( )∆1 : 2 2 0

x y

x z

+ − =

 − =

( ) :

xy+ z

a/ CMR ( )∆1 và (∆2) chéo nhau.

b/ Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S) biết tiếp diện này song song với hai đường thẳng ( )∆1 và (∆2)

5/ Bài 5 : Trong kg Oxyz cho bốn điểm A ( 1 , -1 ,2) , B ( 1 , 3 , 2 ), C ( 4 , 3 , 2 ), D ( 4 , -1 , 2 )

a/ CMR bốn điểm A , B , C , D đồng phẳng

b/ Gọi A/ là hình chiếu vuông góc của điểm A trên mpOxy Hãy viết phương trình mặt cầu (S) qua bốn điểm A/ , B , C , D

c/ Viết phương trình tiếp diện của (S) tại điểm A/

6/ Bài 6 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho bốn điểm A , B , C , D có tọa độ được xác định

bởi: A = ( 2 , 4 , -1) , OB iuuur r= +4r rj k− , C ( 2 , 4 , 3 ) , ODuuur= +2ri 2r rj k

a/ CMR AB ⊥ AC , AC ⊥ AD , AD ⊥ AB Tính thể tích tứ diện ABCD

b/ Viết phương trình tham số đường vuông góc chung ( )∆ của AB và CD Tính góc giữa ( )∆ và mp(ABD)

c/ Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm A , B , C , D Viết phương trình tiếp diện ( )α của (S) song song mp(ABD)

7/ Bài 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp(P) : 2x - 3y + 4z – 5 = 0 và mặt cầu (S) :

x2 + y2 + z2 + 3x + 4y - 5z + 6 = 0

a/ Xác định tâm I và tính bán kính R của mặt cầu (S)

b/ Tính khoảng cách tứ tâm I đến mp(P) Từ đó suy ra mp(P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn

ta ký hiệu là (C) Xác định tọa độ tâm H và bán kính r của đường tròn (C)

8/ Bài 8 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 1 , 0 , 0 ) , B ( 0 , -2 , 0 ) , C ( 0 , 0 , 3 )

a/ Xác định tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành

b/ Viết phương trình mp ( )α đi qua ba điểm A , B , C.

c/ Thí sinh tự chọn một điểm M ( khác A , B , C ) thuộc mp ( )α , rồi viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm M và vuông góc với mp( )α .

Trang 10

CÁC DẠNG TOÁN TRONG KHÔNG GIAN TỌA ĐỘ VÕ THANH NGÂN

a/ Viết phương trình mp(P) đi qua ba điểm A , B , C

b/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm D và vuông góc với mp (P)

c/ Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc mp(P)

10 / Bài 10 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 1 , 4 , 0) ,B ( 0 , 2 , 1 ) , C ( 1 , 0 , -4 ).

a/ Viết phương trình tham số đường thẳng AB

b/ Viết phương trình mp ( )α đi qua điểm C và vuông góc với AB Xác định tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mp( )α

11/ Bài 11 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình

thoi, AC cắt BD tại O Biết A ( 2 , 0 , 0 ) , B ( 0 , 1 , 0 ) , S(0;0;2 2) Gọi M là trung điểm cạnh SC

a/ Tính góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BM

b/ Giả sử mp (ABM) cắt đường thẳng SD tại điểm N Tính thể tích khối chóp S ABMN ( Trích đề thi tuyển sinh Đại Học – Cao Đẳng năm 2004 Khối A )

12/ Bài 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A ( - 4 , - 2 , 4 ) và đt (d) :

3 2 1

1 4

y t

= − +

 = −

 = − +

 Hãy viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A cắt và vuông góc với đường thẳng (d)

(Trích đề thi tuyển sinh Đại Học – Cao Đẳng năm 2004 Khối B )

13/ Bài 13 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A ( 2 , 0 ,1) , B ( 1 , 0 , 0 ) , C ( 1 , 1 , 1 )

và mp(P) : x + y + z – 2 = 0 Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua ba điểm A , B , C và có tâm thuôc mp(P)

(Trích đề thi tuyển sinh Đại Học – Cao Đẳng năm 2004 Khối D)

14/ Bài 14 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đt (d) 1

:

d − = + = +

Và mp (P) : 2x + y - 2z + 9 = 0

a/ Tìm tọa độ điểm I thuộc (d) sao cho khoảng cách từ I đến mp (P) bằng 2

b/ Tìm tọa độ giao điểm A của đt (d) với mp (P) Viết phương trình tham số đt ( )∆ nằm trong (P) , biết ( )∆ đi qua A và vuông góc (d).

( Trích đề thi tuyển sinh Đại Học – Cao Đẳng năm 2005 Khoái A )

15/ Bài 15 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

1

:

d − = + = +

− và 2

2 0 :

3 12 0

x y z d

x y

+ − − =

 + − =

 a/ CMR d1 và d2 song song nhau Viết phương trình mp (P) chứa hai đường thẳng d1 và d2

b/ Mặt phẳng tọa độ Oxz cắt hai đường thẳng d1 và d2 lần lượt tại các điểm A và B Tính diện tích tam giác OAB( Với O là góc tọa độ)

(Trích đề thi tuyển sinh Đại Học – Cao Đẳng năm 2005 Khoái B )

Ngày đăng: 22/05/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w