1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng toán hay về lượng giác

20 917 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các Dạng Toán Hay Về Lượng Giác
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Chuyên Đề
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác: a.. Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phương trình này ta dùng các cơng thức LG để đưa phương

Trang 1

Chuyên đề

LƯỢNG GIÁC

Phần 1: CÔNG THỨC

Công thức lượng giác cơ bản

sin2α + cos2 α = 1

1 + tan2α =

α 2 cos

1

Z k

+

≠ ,

π α

1 + cot2α =

α 2

sin

1

Z k

≠ π,

α

tanα cotα = 1 ≠k , kZ

2

π α

Cung đối nhau

cos(-α ) = cosα sin(-α ) = -sinα tan(-α ) = -tanα cot(-α ) = -α

Cung bù nhau

sin(π−α)= sinα cos(π−α)= -cosα tan(π−α)= -tanα cot(π−α)= -cotα

Cung hơn kém π

sin(π+α)= - sinα cos(π +α)= -cosα tan(π +α)= tanα cot(π +α)= cotα

Cung phụ nhau

2

(π −α = cosα cos )

2 (π −α = sinα

2

(π −α = cotα cot )

2 (π −α = tanα

Công thức cộng

cos(a –b) = cosa cosb + sina sinb cos(a +b) = cosa cosb – sina sinb sin(a – b) = sina cosb – sinb cosa sin(a + b) = sina cosb + sinb cosa tan(a – b) = 1tan+tana atantanb b

tan(a + b) = 1tan−tana atantanb b

+

Công thức nhân đôi

Công thức nhân ba

3

3 3 2

sin 2 2sin cos cos 2 cos sin 2cos 1 1 2sin cos3 4cos 3cos

sin 3 3sin 4sin

3tan tan tan 3 =

1 3tan

a

a

=

Công thức hạ bậc

cos2a =

2

2 cos

sin2a =

2

2 cos

tan2a =

a

a

2 cos 1

2 cos 1 +

Công thức biến đổi tích thành tổng

cosa cosb = 1 [ cos( ) cos( ) ]

Trang 2

sina sinb = -1 [ cos( ) cos( ) ]

sina cosb = 1 [ sin( ) sin( ) ]

2 a b + + a b

Cơng thức biến đổi tổng thành tích

cosu + cosv = 2cos

2

v

u+ cos 2

v

u

cosu - cosv = -2sin

2

v

u+ sin 2

v

u

sinu + sinv = 2sin

2

v

u+ cos 2

v

u

sinu - sinv = 2cosu2+v sinu2−v

cơng thức tính sina , cosa , tana theo tan

2

a

t = 2

Phương trình lượng giác

Phương trình LG cơ bản

* sinu=sinv 2

2

u v k

u v k

π

= +

* tanu=tanv u=v+k π * cotu=cotv u=v+k π ( k ∈ Z ) .

Đặc biệt

+ sinx = 0 ⇔ x = kπ, k ∈Z

+ sinx = 1 ⇔ x = π 2π

2+k , k ∈Z + sinx = -1 ⇔ x = - π 2π

2+k , k ∈Z + cosx = 0 ⇔ x = π +kπ

2 , k ∈Z + cosx = 1 ⇔ x = k2π, k ∈Z

+ cosx = -1 ⇔ x =(2k + 1)π , k ∈Z

Một số phương trình LG thường gặp

1 Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác:

a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: để giải các phương trình này ta dùng các

cơng thức LG để đưa phương trình về phương trình LG cơ bản.

b Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: là những phương trình cĩ dạng

a.sin2x+b.sinx+c=0 (hoặc a.cos2x+b.cosx+c=0, a.tan2x+b.tanx+c=0, a.cot2x+b.cotx+c=0) để giải các phương

trình này ta đặt t bằng hàm số LG

2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:

Dạng: asinx+bcosx=c Điều kiện để phương trình cĩ nghiệm là a2+ ≥ b2 c2.

C

ách 1: Chia hai vế phương trình cho a rồi đặt b tan

a = α , ta được: sinx+tan α cosx= cos c

a α

sinx cos α +sin α cosx= cos c

a α ⇔ sin(x+ α )= cos c

a α đặt= sin ϕ C

ách 2: Chia hai vế phương trình cho a2+ b2 , ta được:

2a 2 sin x 2b 2 cos x 2c 2

a b + a b = a b

Trang 3

Đặt: 2a 2 cos ; 2b 2 sin

a b = β a b = β

+ + Khi đĩ phương trình tương đương:

2 2

cos sin x sin cos x c

a b

+ hay sin ( x ) 2c 2 sin

a b

+

đặt

.

Cách 3: Đặt tan

2

x

t =

3 Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx:

Dạng: asin2x+bsinxcosx+ccos2x=d (*).

Cách 1: + Kiểm tra nghiệm với

2

x = + π k π

.

+ Giả sử cosx ≠ 0: chia hai vế phương trình cho cos2x ta được: atan2x+btanx+c=d(1+tan2x).

Chú ý: 12 tan2 1

2

Cách 2: Áp dụng cơng thức hạ bậc

asin2x + bsinx cosx + ccos2x = d

⇔ a

2

2 cos

+ b

2

2

sin x

+ c

2

2 cos

= d

⇔ bsin2x + (c – a)cos2x = 2d – a – c

4 Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:

Dạng: a(sinx ± cosx)+ bsinxcosx=c.

Cách giải: Đặt t= sinx+ cosx Điều kiện | t | ≤ 2 Ta cĩ sinx.cosx =

2

1 2

t

Đặt t= sinx-cosx Điều kiện | t | ≤ 2 Ta cĩ sinx.cosx =

2

1 2

t

RÈN LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI TỐN:

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN



A Kiến thức cần nhớ

1 Phương trình sinx = a (1)

• Nếu a >1 thì phương trình (1) vơ nghiệm

• Nếu a ≤1: gọi α là cung thoả mãn sinα = a Khi đĩ

sinx = a ⇔sinx = sinα ⇔ ( )

2

2

Z k k x

k x

+

=

+

=

π α π

π α

Nếu α thoả mãn điều kiện

-2

π ≤ α ≤

2

π và sinα = a thì ta viết α = arcsina Khi đĩ nghiệm của phương trình (1) là

( )

2 arcsin

2 arcsin

Z k k a x

k a x

+

=

+

=

π π

π

Phương trình sinx = sinβ0 ( )

360 180

360

0 0

0

0 0

Z k k

x

k x

+

=

+

=

β β

Trang 4

Chú ý: Trong một công thức nghiệm, không được dùng đồng thời hai đơn vị độ và radian.

2 Phương trình cosx = a (2)

• Nếu a >1 thì phương trình (2) vô nghiệm

• Nếu a ≤1: gọi α là cung thoả mãn cosα = a Khi đó

cosx = a ⇔cosx = cosα ⇔ ( )

2

2

Z k k x

k x

+

=

+

=

π α

π α

Nếu α thoả mãn điều kiện 0≤ α ≤ π và cosα = a thì ta viết α = arccosa Khi đó nghiệm của phương trình (2) là

( )

2 cos

2 cos

Z k k a arc x

k a arc x

+

=

+

=

π π

Phương trình cosx = cosβ0 ( )

360

360

0 0

0 0

Z k k

x

k x

+

=

+

=

β β

Điều kiện x≠ +k , kZ

π

Gọi α là cung thoả mãn tanα = a Khi đó

tanx = a ⇔ tan x = tan α ⇔x=α+kπ, (kZ) Nếu α thoả mãn điều kiện

-2

π<α <

2

π và tanα = a thì ta viết α = arctana Lúc đó nghiệm của phương trình (3) là:

x = arctana + kπ, (kZ) Phương trình tanx = tanβ0 0 1800 ( )

Z k k

Điều kiện xkπ, kZ

Gọi α là cung thoả mãn cotα = a Khi đó

cotx = a ⇔ cot x = cot α ⇔x=α+kπ, (kZ) Nếu α thoả mãn điều kiện 0<α <π và cotα = a thì ta viết

α = arccota Lúc đó nghiệm của phương trình (4) là:

x = arccota + kπ , (kZ) Phương trình cotx = cotβ0 ⇔x=β0+k1800 (kZ)

Phương trình LG cơ bản

* sinu=sinv u v k u v k 2 π 2

= +

* tanu=tanv u=v+k π * cotu=cotv u=v+k π ( k ∈ Z ) .

B Ví dụ và bài tập

VD1: Giải các phương trình sau:

a sinx =

2

3 b sin2x =

4

1

c cos(2x +

4

π)=

2

1

d tan(x – 600) =

3

1

e cot(x -

3

π)= 5 f cos(x -750) = -1

*g tan3x = tanx *h tan5x – cotx = 0

Giải

a sinx =

2

3

3 sin sin = π

k x

k x

+

=

+

=

π

π π

π π

2 3

2 3

k Z

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

2 3 2 2 3

Trang 5

Vậy nghiệm của phương trình sinx =

2

3

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

2 3 2

2 3

b sin2x =

4

1

k x

k x

+

=

+

=

π π

π

2 4

1 arcsin 2

2 4

1 arcsin 2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π

4

1 arcsin 2

1 2

4

1 arcsin 2 1

Vậy nghiệm của PT sin2x =

4

1

k x

k x

+

=

+

=

π π

π

4

1 arcsin 2

1 2

4

1 arcsin 2 1

c cos(2x +

4

π

)=

2

1

− ⇔ cos(2x +

4

π

)= cos

3

k Z

k x

k x

+

= +

+

=

+

π π π

π π π

2 3

2 4 2

2 3

2 4 2

k Z

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

24 11 24 5

Vậy nghiệm của Pt cos(2x +

4

π

)=

2

1

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

24 11 24 5

d tan(x – 600) =

3

30 tan ) 60 tan( − =

x

x−600 =300 +k1800 kZ

x=900+k1800 kZ

Vậy nghiệm của Pt tan(x – 600) =

3

1 là: x=900+k1800 kZ

e cot(x -

3

π)= 5 ⇔x−π =arccot5+kπ kZ

3 ⇔ x=π +arccot5+kπ kZ

3 Vậy nghiệm của Pt cot(x -

3

π)= 5 là: x=π +arccot5+kπ kZ

3

f cot(x -750) = -1 ⇔x−750 =−450+k1800 kZ

x=300+k1800 kZ

Vậy nghiệm của Pt cot(x -750) = -1 là: x=300+k1800 kZ

g tan3x = tanx

Trang 6

Điều kiện k Z

k x

k

x



 +

+

≠ π π

π π

2

2

3

k x

k

x



 +

+

≠ π π

π π

2

3 6

Ta có

tan3x = tanx ⇔3x = x +lπ ⇔x = l ( )

2 lZ

π

Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của phương trình là:

x = mπ (m∈ Z)

h tan5x – cotx = 0

Điều kiện 5 2 ( k Z )

k x

k x



+≠

π

π

π

⇔ 10 5 ( k Z )

k x

k x



+

≠ π

π π

Ta có

tan5x = cotx ⇔tan5x = tan( )

2 −x

π ⇔ 5x = −x

2

π + lπ (l∈Z)

⇔x =

12

π + l

6

π

(l∈Z) Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của phương trình là:

x = 12

π + l

6

π (l∈Z)

Bài tập 1: Giải các phương trình sau:

a cos(3x -

6

π)= -

2

2 b cos(x -2) =

5

2

c cos(2x + 500) =

2 1

d (1+ 2sinx)(3- cosx)= 0 e tan2x = tan

6

f tan(3x -300) = -

3 3

g cot(4x

-6

π)=

3 h sin(3x- 450) =

2

1

i sin(2x +100)= sinx

k (cot

3

x

-1)(cot

2

x

+1)= 0 l cos2x.cotx = 0 m cot(

5 3

2x

)= -1

n sin(2x -150) = -

2

2 p sin4x =

3

π

q cos(x + 3) =

3 2

r cos2x cot(x -

4

π)= 0 s cos3x =

4

π t tan(

8 tan ) 4 2

π

π =

x

u cos3x – sin2x = 0 v sin3x + sin5x = 0

Bài tập 2: Giải các phương trình sau:

a sin(2x -1) = sin(x+3) b sin3x= cos2x c sin4x + cos5x = 0

d 2sinx + 2sin2x = 0 e sin22x + cos23x = 1 f sin3x + sin5x = 0

g sin(2x +500) = cos(x +1200) h cos3x – sin4x = 0

*i tan(x -

5

π) + cotx = 0 *j tan5x = tan3x

VD1: Giải các phương trình sau:

a 2sinx – 2= 0 b 2tanx – 5 = 0

c ( 3cotx – 3)(2cosx –1) = 0 d 2sin2x – sin2x = 0

Giải

Trang 7

a 2sinx – 2= 0 ⇔ 2sinx = 2 ⇔sinx =

2

2 ⇔sinx = sin

4 π

2 4

2

k x

k

x

+

=

+

=

π π

π

π

π

2 4 3

2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 4 3

2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

b 2tanx – 5 = 0 ⇔2tanx = 5 ⇔tanx =

2

5

⇔x = arctan

2

5 + kπ (k∈Z) Vậy nghiệm của phương trình là: x = arctan

2

5 + kπ (k∈Z)

c ( 3cotx – 3)(2cosx –1) = 0 ⇔ 

=

=

) 2 ( 0 1 cos 2

) 1 ( 0 3 cot 3

x x

(1) ⇔ 3cotx = 3 ⇔cotx = 3 ⇔cotx = cot

6

π ⇔ x =

6

π

+ kπ (k∈Z) (2) ⇔ 2cosx =1 ⇔cosx =

2

1 ⇔cosx = cos

3

π

2 3

2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 3

2 3

6

Z k k

x

k x

k x

+

=

+

=

+

=

π π

π π

π π

d 2sin2x – sin2x = 0

⇔2sin2x – 2sinx.cosx = 0 ⇔2sinx(sinx – cosx) = 0

⇔ 

=

=

0 cos

sin

0

sin

x x

x

⇔ 

=

=

x x

k x

cos sin

π

⇔ 

=

=

) 2 sin(

k

x

π

π

2 2

Z k k x x

k x

+

=

=

π π

π

4

Z k k

x

k

x

+

=

=

π π

π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

4

Z k k x

k x

+

=

=

π π π

Bài tập 1: Giải các phương trình sau:

a 4sinx – 3 = 0 b 3cotx + 3= 0 c 1 - 3tan(5x + 200) =0

d 2cos3x + 1 = 0 e sin(3x + 1)=

4

π

f cos(x +

5

)=

3

π

g (2cosx + 2)(tan(x +100) - 3) = 0 h sin2x.cos3x.(tan4x +1)= 0

i 8sinx.cosx.cos2x = 3 j sin2x +2cox = 0 k tan(x +1) – 2008=0

Trang 8

l 3tan2x + 3tanx = 0 m 4sin2x – sin22x = 0 n 3- 2sin3x = 0

p cot(x +

4

π) = 1 q cos2(x – 300) =

4

3

r 8cos3x – 1 = 0

Bài tập 2*: Giải các phương trình sau:

a tan3x tanx = 1 b cot2x cot(x +

4

π

2 cos 1

2 sin

= + x x

VD2: Giải các phương trình sau:

a 2sin2x – 5sinx – 3 = 0 b cot22x – 4cot2x +3 = 0

c 2cos2x +3sinx - 3 = 0 d tan4x + 4tan2x - 5 = 0

Giải

a 2sin2x – 5sinx – 3 = 0

Đặt t = sinx ( điều kiện -1≤ t ≤1) thay vào phương trình ta được:

2t2 – 5t -3 = 0 

=

=

) ( 2 1

) ( 3

nhân t

loai t

Với t = -

2

1

ta được

sinx = -

2

1

⇔ sinx =

sin(-6

π

2 6 7

2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 6 7

2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

b cot22x – 4cot2x -3 = 0

⇔ 

=

=

3 2 cot

1 2 cot

x

x

3 cot 2

1 cot 2

Z k k arc

x

k arc

x

+

=

+

=

π π

2 3 cot 2

1

2 1 cot 2

1

Z k k arc

x

k arc

x

+

=

+

=

π π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

2 3 cot 2

1

2 1 cot 2

1

Z k k arc

x

k arc

x

+

=

+

=

π π

c 2cos2x +3sinx - 3 = 0

⇔2(1 – sin2x) + 3sinx – 3 = 0

⇔2 – 2sin2x + 3sinx – 3 = 0

⇔2sin2x – 3sinx + 1 = 0

⇔ 

=

= 2

1 sin

1 sin

x x

Với sinx = 1 ⇔x = 2 ( )

2+k π kZ

π

Với sinx =

2

1 ⇔ sinx = sin

6

2 6 5

2

k x

k x

+

=

+

=

π π π π

Trang 9

Vậy nghiệm của pt là: ( )

2 2

2 6 5

2 6

Z k k x

k x

k x

+

=

+

=

+

=

π π

π π

π π

d tan4x + 4tan2x - 5 = 0

=

=

) ( 5 tan

1 tan

2

2

loai x

x

x=±π + π ∈

Vậy nghiệm của pt là: ( )

x=±π + π ∈

Bài tập 3: Giải các phương trình sau:

a 3cos2x - 5cosx + 2 = 0 b 4sin2x – 4sinx – 3 = 0

c cot2x – 4cotx + 3 = 0 d tan2x + (1 - 3)tanx - 3 = 0

e 5cos2x + 7sinx – 7 = 0 f tan4x – 4tan2x + 3 = 0

g sin3x + 3sin2x + 2sinx = 0 h cos2x + 9cosx + 5 = 0

i sin22x – 2cos2x +

4

3 = 0 j 4cos42x – 7cos22x + 3 = 0

VD3: Giải các phương trình sau:

a 3sinx + cosx = 2 b cos3x – sin3x = 1

c 3sin2x + 4cos2x = 5 d 2sinx – cosx = 3

Giải

a 3sinx + cosx = 2

Chia hai vế pt trên cho 32+ 1 2 = 2 ta được

2

3

sinx + 2

1 cosx = 1

⇔cos

6

π

.sinx + sin

6

π

.cosx = 1 ⇔ sin(x +

6

π) = 1

⇔ x +

6

π

= 2

π

+ k2π

⇔ x =

3

π+ k2π Vậy ngiệm của phương trình trên là: x =

3

π

+ k2π

b cos3x – sin3x = 1

Chia hai vế pt trên cho 1 2 + ( − 1 ) 2 = 2 ta được

2

1

cos3x -

2

1 sin3x =

2 1

⇔cos

4

π

cos3x - sin

4

π

sin3x =

2 1

⇔cos(3x +

4

π

) = 2 1

⇔cos(3x +

4

π

) = cos

4

π

+

= +

+

= +

π π π

π π π

2 4 4 3

2 4 4 3

k x

k x

Trang 10

⇔ ( )

3

2 6

3

2

Z k k x

k x

+

=

=

π π

π

Vậy ngiệm của phương trình trên là: ( )

3

2 6 3

2

Z k k x

k x

+

=

=

π π

π

c 3sin2x + 4cos2x = 5

Chia hai vế pt cho 2 2

4

3 + = 5 ta được

5

3

sin2x +

5

4 cos2x = 1

Kí hiệu α là cung mà sinα =

5

4 , cosα =

5

3

ta được sin2x cosα + sinα cos2x = 1

⇔ sin(2x + α ) = 1

⇔ 2x + α =

2

π+ k2π

⇔ x =

4

π

- 2

α+ kπ Vậy ngiệm của phương trình trên là: x =

4

π -

2

α+ kπ (với sinα =

5

4 , cosα =

5

3 )

d 2sinx – cosx = 3

Ta có 22 + (-1)2 = 3 <32 = 9 do đó phương trình trên vô nghiệm

Bài tập 4: Giải các phương trình sau:

a sinx + 3cosx = 2 b 2sinx – 5cosx = 5

c 2cosx – sinx = 2 d sin5x + cos5x = -1

e 3sinx – 4cosx = 1 f 2sin2x + 3sin2x = 3

g sin5x + cos5x = 2cos13x h sinx = 2sin3x – cosx

VD4: Giải các phương trình sau:

a 2sin2x + 4sinx.cosx – 4cos2x = 1

b 4cos2x + 3sinxcosx – sin2x = 3

Giải

a 2sin2x + 4sinx.cosx – 4cos2x = 1

Với cosx = 0 thì vế trái bằng 2 còn vế phải bằng 1 nên cosx = 0 không thoả mãn phương trình Với cosx ≠

0 chia hai vế phương trình trên cho cos2x ta được:

2tan2x + 4tanx – 4 = 1 + tan2x

⇔ tan2x + 4tanx – 5 = 0

=

=

5 tan

1 tan

x

x

) 5 arctan(

k x

k x

+

=

+

=

π π

π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

) 5 arctan(

k x

k x

+

=

+

=

π π

π

b 4cos2x + 3sinxcosx – sin2x = 3

Áp dụng công thức hạ bậc ta được

4

2

2 cos

+ 3

2

2

sin x

2

2 cos

= 3

⇔ sin2x + cos2x = 1

⇔ 2sin(2x +

4

π) = 1 ⇔ sin(2x +

4

π) =

2 1

Trang 11

⇔ sin(2x +

4

π

) = sin 4

2 4

3 4 2

2 4 4

2

Z k k x

k x

+

= +

+

= +

π π π

π π π

4

Z k k

x

k

x

+

=

=

π π

π

Vậy nghiệm của phương trình là: ( )

4

Z k k x

k x

+

=

=

π π π

Bài tập 5: Giải các phương trình sau:

a 2sin2x – sinx cosx – cos2x = 2 b 4sin2x – 4sinx cosx + 3cos2x = 1

c 2cos2x -3sin2x + sin2x = 1 d 2sin2x + sinx cosx – cos2x = 3

e 4sin2x + 3 3sin2x – 2cos2x = 4 f sin3x + 2sin2x cosx – 3cos3x = 0

g 3sinx.cosx – sin2x =

2

1

2− i 3cos2x + 2sin2x – 5sinx.cosx = 0

Bài tập 6: Giải các phương trình sau:

a cos3x – cos4x + cos5x = 0 b sin7x – sin3x = cos5x

c cos5x.cosx = cos4x d sinx + 2sin3x = - sin5x

e 2tanx – 3cotx – 2 = 0 f sin2x – cos2x = cos4x

g 2tanx + 3cotx = 4 h cosx.tan3x = sin5x

i 2sin2x + (3 + 3)sinx cosx + ( 3- 1)cos2x = -1

j tanx.tan5x = 1

1 Phương trình đưa về phương trình tích:

Bài 1: Giải phương trình: 3tan2x.cot3x + 3 (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0

Giải

Điều kiện của phương trình là cos2x ≠ 0 và sin3x ≠ 0

Ta biến đổi 3tan2xcot3x + 3 (tan2x – 3cot3x) – 3 = 0

⇒ 3tan2xcot3x + 3 tan2x – 3 3 cot3x – 3 = 0

⇒ tan2x (3cot3x + 3 ) - 3 (3cot3x + 3 ) = 0

⇒ (3cot3x + 3 ) (tan2x - 3 ) = 0

2

3 3

3 3 tan 2 3

3

x

x

= −

 = +

(k ∈ )

2

9 3

6 2

 = +

 = +



(k ∈ )

Caá giá trị này thỏa mãn điều kiện của phương trình Vậy phương trình đã cho có các nghiệm là: x = 2

9 k 3

π + π

và x =

6 k 2

π + π

, k ∈ 

Bài 2: Giải phương trình: 1 tan 2 sin

1 cot

x

x x

+

Ngày đăng: 28/09/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w