1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án toán lớp 5 tuần 5

145 3,9K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án toán lớp 5 tuần 5
Tác giả Nguyễn Thị Hương
Trường học Trường TH Trần Hưng Đạo
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 3,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu lại cách thực hiện và làm BT * 1 em lên bảng làm và nêu cách thực hiện, các em còn lại làm vào vở sau đó nhận xét, chữa bài trên bảng.. - Đính bảng nhóm có hình vẽ củaSGK lên bảng,

Trang 1

TUẦN: 2

TIẾT : 6

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết các số thập phân trên một đoạn của tia số

- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân

- Làm được các Bài1, Bài 2, Bài 3

* HS khá làm được bài 4, HS giỏi làm được bài 5.

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con, vở tập- Bảng phụ vẽ sẵn tia số của BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Liên hệ bài cũ để giới thiệu bài

- Treo bảng phụ có nội dung BT

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Tổ chức HS làm việc theo nhómđôi

- Gọi đại diện 1 HS lên bảng viết-Sau khi chữa bài nên gọi HS đọclần lượt các phân số

- HS làm và chữa bài tương tự bài 2

- Gọi HS nêu y/c bài 4

*Hướng dẫn HS khá làm

- Gọi HS đọc đề, nêu y/c bài 5

*Hướng dẫn HS giỏi tự nêu cách làm và làm bài

- Nêu đặc điểm của PSTP

- Nhận xét tiết học

- 2 HS làm bảng lớp

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1HS nêu

- 2 em cùng bàn thảo luận với nhau

10

9 ,

10

4 , 10

3

vào cácvạch tương ứng trên trục số

55 2

- 1 em đọc đề, 1 em nêu yêu cầu

* HS tự phát hiện, nêu cách giải, làm bài vào vở.1 em làm trên bảng lớp.

Trang 2

TIẾT : 7

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng, trừ hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số

- Làm được bài 1; bài 2 a,b; bài 3

* HS khá giỏi làm được bài 2c

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con, vở tập - Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1sốHS;nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu, ghi đầu bài

- HD HS nhớ lại để nêu được cáchthực hiện phép cộng, phép trừ 2PS

có cùng mẫu số và 2 PS có mẫu sốkhác nhau

- Đưa ra VD: 73 +75 và 1510 - 153

- Làm tương tự với các VD:

97 +103 và 87 - 97

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Y/C HS làm việc cá nhân

- Gọi HS lên bảng làm

- HD theo dõi, nhận xét

- Gọi HS nêu lại cách cộng, trừ PSvới STN, Y/C HS làm bài

* Y/CHS khá giỏi làm thêm bài 2c.

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- T/C cho HS làm việc theo nhóm 4

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1 em nêu cách tính, lên bảng tính rồirút ra cách thực hiện cộng, trừ 2 PScùng mẫu số

- Cả lớp làm nháp, nhận xét, chữa

- Cả lớp cùng thực hiện rồi rút ra cáchthực hiện cộng, trừ 2 PS khác mẫu số

- 1 em nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó 4 emlên bảng mỗi em làm 1 câu và nêucách trình bày của mình

- Nêu lại cách thực hiện và làm BT

* 1 em lên bảng làm và nêu cách thực hiện, các em còn lại làm vào vở sau đó nhận xét, chữa bài trên bảng.

- 1 em đọc, nêu yêu cầu

- Các nhóm làm bài dưới sự ĐK củanhóm trưởng Sau đó đính lên bảng vàđại diện trình bày trước lớp

PS chỉ số bóng màu đỏ và xanh là:

2

1 + 3

1 = 6

5 = 6

Trang 3

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số

- Làm được bài 1 cột 1,2; bài 2 a,b,c; bài 3

* HS khá giỏi làm được bài 2d.

- Bảng con, vở tập - Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1sốHS;nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu, ghi đầu bài

- HD HS nhớ lại để nêu được cáchthực hiện phép nhân, phép chia 2PS.- Đưa ra VD:

7

2

x

9 5

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập cột1,2

- Gọi HS nêu lại cách nhân chia PSvới STN,ng lại Y/C HS làm bài-Y/C HS làm việc cá nhân

- Gọi HS lên bảng làm

- HD theo dõi, nhận xét

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- Y/c HS làm bài cá nhân vào vở,gọi 2 em lên bảng làm 2b, 2c trìnhbày cách thực hiện

- Y/c lớp nhận xét Chốt ý đúng

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- T/C cho HS làm việc theo nhóm 4

- 3 HS làm bảng lớp: Hậu, An, Dung

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1 em nêu cách tính, lên bảng tính rồirút ra cách thực hiện cộng, trừ 2 PScùng mẫu số

- Cả lớp làm nháp, nhận xét, chữa

- Cả lớp cùng thực hiện rồi rút ra cáchthực hiện nhân, chia 2 PS

- 1 em nêu yêu cầu, nêu cách nhân

- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó 4 emlên bảng mỗi em làm 1 câu và nêucách trình bày của mình

- 1 em đọc, nêu yêu cầu

- Cả lớp làm bài

* HS khá giỏi làm thêm bài 2d

- Nhận xét

- 1 em đọc, nêu yêu cầu

- Các nhóm làm bài dưới sự ĐK củanhóm trưởng Sau đó đính lên bảng vàđại diện trình bày trước lớp

Diện tích của tấm bìa là:

61 : 3 = 181 ( m 2 )

TUẦN: 2

TIẾT : 9

Trang 4

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nghuyên và phần thập phân

- Làm được bài 1; bài 2 a

* HS khá giỏi làm được bài 2b.

- Bảng con, vở tập - Bảng nhóm vẽ hình trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1sốHS;nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu, ghi đầu bài

- Đính bảng nhóm có hình vẽ củaSGK lên bảng, hỏi HS:

4

3 đọc

là: Hai và ba phần tư

- GV chỉ vào từng thành phần giớithiệu tiếp, và HD cách viết hỗn số-Y/CHS nhắc lại cách đọc,viết hỗnsố

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 1

-Y/C HS làm việc cá nhân

- Gọi HS nhìn các hình trong sáchnêu, đọc các hỗn số

- HD theo dõi, nhận xét

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- GV đính bảng nhóm có hình trongSGK lên bảng, y/c HS quan sát, làmviệc theo nhóm

- Tổ chức cho HS thi điền nhanh

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1 em đọc, nêu yêu cầu

- Các nhóm làm bài dưới sự ĐK củanhóm trưởng

- Đại diện các nhóm lên điền , cả lớp

QS nhận xét

*1 HS khá giỏi lên bảng thực thực hiện còn lại làm vào vở

Trang 5

- Biết biết chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính

cọng, trừ, nhân, chia hai phân số để làm bài tập

- Làm được bài 1(3 hỗn số đầu); bài 2 a.,c; bài 3 a,c

* HS khá, giỏi làm thêm bài 2b; 3b

- Bảng con, vở tập các tấm bìa cắt và vẽ như hình vẽ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I MỤC TIÊU:

- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số

Trang 6

- Làm được bài 1(3 hỗn số đầu); bài 2 a,d; bài 3.

* HS khá giỏi làm hết các bài tập ở SGK

- Bảng con, vở tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1số HS; nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu nội dung cần luyện tập,ghi đầu bài

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Y/C HS tự làm bài tập ( 3 hS đầu)

và nêu lại cách chuyển hỗn số thànhphân số

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- T/C cho HS làm việc theo nhóm 4

trên bảng nhóm.( mỗi nhóm 2 câu)

+ N 1, N 2 , N 3 : làm bài 3a,3c + N 4, N 5 , N 6 , N 7 : làm bài 3b,3d

- Y/C 2 nhóm bất kỳ đại diện 2 nội

dung đính bài làm lên bảng, trình bày

- HD cả lớp nhận xét, bổ sung đểhoàn chỉnh bài làm

- Nhận xét tiết học, dặn HS làm phầnbài tập ở vở bài tập, chuẩn bị cho tiếtLuyện tập chung sau

- 3 em lên bảng thực hiện: Nhi, Vân,Diễm

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- Cả lớp làm bài vào vở bài tập, nêucách chuyển

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- Nhắc lại cách so sánh: Chuyển hỗn

số thành phân số rồi so sánh như

so sánh 2 phân số.

- Cả lớp làm vào vở

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- Các nhóm làm theo sự điều khiểncủa nhóm trưởng

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- Chú ý theo dõi để thực hiện

TUẦN: 3

TIẾT : 12

I MỤC TIÊU:

- Biết chuyển: Phân số thành phân số thập phân; hỗn số thành phân số; số đo

từ đơn vị bé ra đơn vị lớn; số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có 1 tên đơn vị đo

Trang 7

- Làm được các bài tập 1; 2 ( 2 hỗn số đầu); 3; 4

* HS khá giỏi làm hết các bài tập ở SGK

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con, vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1số HS; nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu nội dung cần luyện tập,ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Y/C HS nhắc lại cách chuyển PSthành PS thập phân và làm bài tập

- HD chữa bài trên bảng, Y/C HS tựchữa

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Y/C HS nhắc lại cách chuyển HS

- 3 em lên bảng thực hiện: Mỹ,Luận, Linh

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- Xung phong nêu cách chuyển, 4 emlàm trên bảng lớp, HS còn lại làmvào vở

- Tập trung chữa bài, đổi vở kiểm tra

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- Tiến hành tương tự bài 1

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- 2 em ngồi cùng bàn trao đổi và làmvào vở

- 3 em cùng lên bảng làm, cả lớptheo dõi, nhận xét đánh giá kết quảmỗi bạn; đổi vở kiểm tra bài

- Theo dõi cách làm, làm bài vào vở

- Trình bày miệng ( mỗi em 1 bài), cả

lớp theo dõi, nhận xét; tự chữa bài

* Tự làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra.

- Biết: Cộng, trừ phân số, hỗn số ;chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số

đo có 1 tên đơn vị đo; giải bài toán tìm 1 số biết giá trị một phân số của số đó

- Làm được các bài tập: 1(a,b); 2 (a,b); 4 (3số đo 1,3,4); 5

Trang 8

* HS khá giỏi làm hết các bài tập ở SGK

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con, vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài 3, 5

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I MỤC TIÊU:

- Biết: Nhân chia hai phân số; chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo

dạng hỗn số với 1 tên đơn vị đo

- Làm được các bài tập: 1, 2 ,3

* HS khá giỏi làm thêm bài tập 4 ở SGK

Trang 9

II CHUẨN BỊ:

- Bảng con, vở tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1số HS; nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu nội dung cần luyện tập,ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Gọi HS nhắc lại cách thực hiện bàib,d

- Y/C HS tự làm bài rồi chữa

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Y/C HS làm bài

- Chấm bài một số em, chữa

-Y/C HS tự làm theo mẫu rồi chữabài

* Y/C HS khá, giỏi làm

- Nêu đáp án đúng: B: 1400m 2

- Nhận xét tiết học, dặn HS làm bàitập ở vở BT; chuẩn bị trước cho tiết

sau: Ôn tập về giải toán.

- 3 em lên bảng thực hiện: Hậu,Thuý, Trâm

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 1 em nêu, cả lớp theo dõi

- Nêu: Đổi hỗn số thành phân số rồi thực hiện

- 4 em lần lượt làm trên bảng lớp,dưới lớp làm bảng con; sau đó tậptrung chữa bài

- Tính nháp rồi trả lời miệng và giảithích

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Kiểm tra vở 1số HS; nhận xét,đ giá.

- Giới thiệu, ghi đầu bài lên bảng

- Gọi HS đọc, nêu yêu cầu của bàitoán 1

-H: Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Gọi HS nhắc lại cách giải bài toántìm 2 số biết tổng và tỷ của 2 số đó

- HD HS giải bài toán

-Tiến hành tương tự bài toán 1

- Lưu ý cho HS: Khi vẽ sơ đồ phải phân biệt được hai dạng (tổng - hiệu)

- HD chốt lại lời giải đúng

- Gọi HS đọc đề, xác định dạng toán

- Y/C HS xác định Tổng, tỷ của 2 số

cần tìm; nêu cách giải và giải

- HD chữa bài trên bảng; tuyên dương

em giải đúng

- Tiến hành các bước tương tự bài 1a

* Y/C HS khá, giỏi làm thêm bài 3.

- Gọi HS nhắc lại cách tìm hai số khibiết tổng(hiệu) và tỷ số của chúng;

dặn HS làm bài tập ở vở BT; * Làm thêm bài 2 ở SGK; chuẩn bị trước cho

tiếtsau:Ôn tập và bổ sung về giải toán.

- 3 em lên bảng thực hiện: Quang,Tây, Điểm

- Cả lớp đổi chéo vở tự k/ tra

- 2 em đọc và nêu, cả lớp theo dõi

- TL: Tìm hai số biết tống và tỷ của chúng.

- Xung phong nêu cách làm:

+ Xác định tổng, tỷ + Vẽ sơ đồ

+ Tìm tổng số phần bằng nhau + Tìm mỗi số.

- Làm từng bước theo HD của GV

- HS nêu cách giải bài toán tìm 2 sốkhi biết hiệu và tỷ của 2 số đó và giảitheo HD

-1 em làm trên bảng lớp, dưới lớplàm vở nháp; sau đó tập trung chữabài

- 2 em lần lượt đọc, cả lớp đọc thầm,tìm hiểu, nêu cách giải

- 2 em lên bảng cùng làm, cả lớp làmvào vở sau đó tập trung chữa bài

Trang 11

II CHUẨN BỊ:

- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài toán ở phần HD tìm hiểu bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giới thiệu ND ôn tập, ghi đầu bài

- Gọi HS đọc VD, Kẻ sẵn bảng VD a

Y/CHS lần lượt tìm quãng đường đi

được trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ và điền kết quả vào bảng.

H: - Khi T/g tăng lên 2 lần, 3 lần thì quãng đường thay đổi như thế nào?

H: 4 giờ so với 2 giờ thì gấp mấy lần?

+ Như vậy quãng đường sẽ thay đổi

*Y/C HS khá, giỏi làm thêm BT2

- Y/C HS nêu lại các cách có thể ápdụng để giải toán

-Nhận xét tiết học, dặn HS làm BT

- 2 HS lên bảng trình bày bài làm của mình,

3 HS mang vở lên chấm Tập trung nhận xét bài làm trên bảng của bạn.

- 2 em đọc đề, 1 em lên bảng TT đề

và nêu các yêu cầu của bài toán

-HS tự giải bài toán bằng cách RVĐV

- TL: 2 lần.

+Quãng đường cũng tăng lên 2 lần.

- Giải theo HD của GV

-Đọc đề, TL nêu cách giải bài toán.-1 em làm bài trên bảng, cả lớp làmvào vở nháp, tập trung nhận xét,chữa bài làm trên bảng

* Làm vào vở, chữa bài.

- Nêu lại 2 cách giải toán

- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài toán1,3,4 - Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 12

ND-TL HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1.KTBC:

- Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

- Treo bảng phụ, gọi 1HS lên điềuhành cho đọc và nêu yêu cầu của đềbài

- Y/C HS tóm tắt đề, nêu cách giảibài toán

- Cho HS làm bài (nhắc HS nên chọn cách giải hợp lý)

-HD chữa bài

* Y/C HS khá, giỏi làm

- Treo bảng phụ, gọi 1HS lên điềuhành cho đọc và nêu yêu cầu của đềbài

- Y/C HS tóm tắt đề, nêu cách giảibài toán

-Cho HS thi làm bài theo nhóm 4,phát bảng cho các nhóm

-Y/C các nhóm trình bày bài giải,

HD nhận xét, chữa bài

-Tiến hành tương tự 2 bài trên, cho

HS làm theo nhóm đôi

-Chấm vở 1 số em, nhận xét, đánhgiá kết quả

-Nhận xét, đánh giá tiết học, dặn HS

về nhà làm bài tập ở VBT, chuẩn bịtrước tiết sau

- 2 em: Dung, Điểm cùng lên bảnggiải

- 1 em lên bảng điều hành , cả lớp

TT thực hiện theo Y/C của bạn

- 1 em tóm tắt trên bảng, cả lớp TTtrên vở nháp, nêu cách giải

-1 em làm trên bảng lớp, cả lớp làmvào vở sau đó tập trung nhận xét,chữa bài

Mua1QV thì hết: 24000 :12 = 2000 (đồng)

ĐS: 60000 đồng

*Đổi : 1 tá bút chì = 12 bút chì rồi giải tương tự.

- Đọc đề, nêu yêu cầu, TT và nêu

cách giải

-Các nhóm làm bài dưới sự ĐK của

NT, Đính lên bảng và đại diện nhómtrình bày bài giải, cả lớp theo dõinhận xét

-Biết một dạng quan hệ tỷ lệ (Đại lượng này gấp lên bao nhiêu lần thì đậi lượng tương ứng

lại giảm đi bấy nhiêu lần.).Biết giải bài toán liên quan đến tỷ lệ bằng 1 trong 2 cách “RVĐV”

Trang 13

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Giới thiệu ND ôn tập, ghi đầu bài

- Gọi HS đọc VD, Kẻ sẵn bảng VD a

-Y/CHS lần lượt tìm số bao gạo cóđược khi chia hết 100kg vào các baovới mỗi bao đựng 5, 10, 20 kg

H: - Khi số gạo ở mỗi bao gấp lên 2 lần, 4 lần thì số bao có được thay đổi ntn?

+4 ngày so với 2 ngày thì gấp mấy lần?

+Như vậy số người sẽ giảm đi mấy lần?

*Y/C HS khá, giỏi làm thêm BT3

- Gọi HS nêu lại 2 cách giải toán-Nhận xét tiết học, dặn HS làm BT

- 2 HS lên bảng trình bày bài làm của mình,

3 HS mang vở lên chấm Tập trung nhận xét bài làm trên bảng của bạn.

- 2 em đọc đề, 1 em lên bảng TT đề

và nêu các yêu cầu của bài toán

-HS tự giải bài toán bằng cách RVĐV

- TL: + Giảm đi

+ 2 lần.

+Số người cần có sẽ giảm đi 2 lần.

- Giải theo HD của GV-Đọc đề, TL nêu cách giải bài toán

“RVĐV”

-1 em làm bài trên bảng, cả lớp làm vào

vở nháp, tập trung nhận xét, chữa bài làm trên bảng.

* Làm vào vở, chữa bài.

- Nêu lại 2 cách giải toán TUẦN: 4

- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 1,2,4 - Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 14

- Chấm vở 1 số em, nhận xét, ghiđiểm.

- Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

-Treo bảng phụ, gọi 1HS lên điềuhành cho đọc và nêu Y/C của đề bài

- Y/C HS tóm tắt đề, nêu cách giảibài toán

- Cho HS làm bài (nhắc HS nên chọn cách giải hợp lý)

* Y/C HS khá, giỏi làm thêm BT4

- Chấm vở vài em, chữa

-1 em làm trên bảng lớp, cả lớp làmvào vở sau đó tập trung nhận xét,chữa bài

-Các nhóm làm bài dưới sự ĐK của

NT, Đính lên bảng và đại diện nhómtrình bày bài giải, cả lớp theo dõinhận xét

Tổng thu nhập hằng tháng của gia đình đó là:

800000 x 3 = 2400000 ( đồng) Nếu gia đình đó có thêm 1 con thì bình quân thu nhập hằng tháng của mỗi người là:

2400000 : 4 = 600000 ( đồng) Vậy MTN bình quân hằng tháng của mỗi người

sẽ giảm đi là:800000 – 600000 = 200000 (đồng)

-Biết giải bài toán về Tìm 2 số khi biết tổng ( hiệu) và tỷ số của chúng; giải các bài toán

liên quan đến tỷ lệ bằng 2 cách “RVĐV” hoặc “ Tìm TS”

-Làm được bài tập 1,2,3.

* HS khá giỏi làm thêm bài tập 4 ở SGK

II CHUẨN BỊ:

- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung các bài tập 1,2,4 - Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 15

ND-TL HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1.KTBC:

- Chấm vở 1 số em, nhận xét, ghiđiểm

- Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

-Treo bảng phụ, Y/C HS đọc đề, xácđịnh dạng toán

-Cho HS tự lên điều hành tóm tắt đề,nêu cách giải bài toán

-Cho HS tự lên điều hành tóm tắt đề,nêu cách giải bài toán

-Y/C HS thi làm bài theo nhóm 4,phát bảng cho các nhóm

-Gọi đại diện các nhóm trình bày bàigiải, HD nhận xét, chữa bài

* Y/C HS khá, giỏi làm thêm BT4

- Chấm vở vài em, chữa

-1 em làm trên bảng lớp, cả lớp làmvào vở sau đó tập trung nhận xét,chữa bài

-TT và nêu cách giải theo sự điều

hành của bạn.Cách giải:“ Tìm Tỷ số”

-Các nhóm làm bài dưới sự ĐK của

NT, Đính lên bảng và đại diện nhómtrình bày bài giải, cả lớp theo dõinhận xét

-Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng.

-Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài.

-Làm được bài tập 1,2a,c;3.

* HS khá giỏi làm hết bài tập ở SGK

II CHUẨN BỊ:

- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT1,2- Bảng nhóm

Trang 16

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

a.-Treo bảng phụ, gọi HS nêu Y/C

đề

-Y/C HS nhắc lại quan hệ giữa các

ĐV đo độ dài (chủ yếu là 2 ĐV liền nhau)

-Gọi HS lần lượt lên điền vào bảng

đã kẻ sẵn

b Y/C HS nhìn bảng nhận xét, kết

luận: -ĐV lớn gấp 10 lần ĐV bé -ĐV bé bằng 1/10 ĐV lớn.

-Treo bảng phụ ghi sẵn bài a,c; chỉ

để HS thấy bài a: đổi từ ĐV lớn sang

ĐV bé, bài b,c: đổi từ ĐV bé sang

ĐV lớn.

-Chia nhóm theo đối tượng, Y/C HS

thi làm nhanh giữa các nhóm.trênbảng nhóm

- Y/C các nhóm trình bày kết quảtrước lớp, HD nhận xét, chữa

- Giúp HS xác định được ND BT:

Cột 1: đổi số đo có 2 tên ĐV sang số đo

có 1 tên ĐV - Cột 2: ngược lại

-Y/C HS làm bài-Chấm vở 1 số em, HD nhận xét,chữa

* Y/C HS khá, giỏi làm thêm

-Chấm vở vài em, nhận xét

- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhàlàm BT ở vở BT

- 2 em: Luận, Điểm cùng lên bảnggiải

-Nêu y/c: Viết đầy đủ bảng ĐV đo độ dài

-Xung phong nhắc lại: 2 ĐV đo độ dài liền nhau hơn kém nhau 10 lần.

-Lần lượt lên bảng điền

-Nhận xét về mối quan hệ giữa 2 ĐV

đo độ dài liền nhau

*Tự làm vào vở, cùng trao đổi để chữa

TUẦN: 5

TIẾT : 22

ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG NS: 21/9/09 NG: 22/9/09

I MỤC TIÊU:

-Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng.

-Biết chuyển đổi các số đo khối lượng và giải các bài toán với các số đo khối lượng

Trang 17

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

a.-Treo bảng phụ, gọi HS nêu Y/C

đề

-Y/C HS nhắc lại quan hệ giữa các

ĐV đo khối lượng (chủ yếu là 2 ĐV liền nhau)

-Gọi HS lần lượt lên điền vào bảng

đã kẻ sẵn

b Y/C HS nhìn bảng nhận xét, kết

luận: -ĐV lớn gấp 10 lần ĐV bé -ĐV bé bằng 1/10 ĐV lớn.

-Treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 2; chỉ

để HS thấy:

+bài a: đổi từ ĐV lớn sang ĐV bé +bài b: đổi từ ĐV bé sang ĐV lớn +bài c: đổi số đo có 2 tên ĐV sang số

đo có 1 tên ĐV - bài d: ngược lại

-Y/C HS làm bài

-Chấm vở 1 số em, HD nhận xét,chữa

* Y/C HS khá, giỏi làm thêm

-Y/C 1 HS lên điều hành lớp đọc,phân tích đề, giải bài tập

-HD chữa bài

- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhàlàm BT ở vở BT

-Lần lượt lên bảng điền

-Nhận xét về mối quan hệ giữa 2 ĐV

đo khối lượng liền nhau

-Cả lớp làm bài vào vở bài tập

*Tự làm vào vở, cùng trao đổi để chữa -1em HS giỏi lên bảng điều hành, cả lớp thục hiện theo bạn

TUẦN: 5

TIẾT : 23

I MỤC TIÊU:

-Biết tính diện tích 1 hình quy về tính diện tích HCN, HV

-Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng.

-Làm được bài tập 1,3

* HS khá giỏi làm thêm bài tập 4 ở SGK

II CHUẨN BỊ:

- Vở tập - Bảng phụ vẽ và ghi sẵn nội dung BT3 - Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 18

ND-TL HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ 1.KTBC:

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

-Y/C HS điều hành lớp đọc, phântích đề, giải bài toán

-Chấm vở 1 số em, HD chữa bài

-Treo bảng phụ vẽ và ghi sẵn nộidung BT, gọi HS nêu yêu cầu của đềbài

-HD để HS nêu được cách tính diệntích mảnh đất

-Gọi HS nêu lại cách tính diện tíchcủa HCN, HV

-Y/C HS làm bài, theo dõi, giúp đỡnhững HS yếu

-3 em: Hậu, Lan, Hằng cùng lênbảng giải

-1em HS giỏi lên bảng điều hành, cả lớp thục hiện theo yêu cầu của bạn

-Xung phong nêu

-1 em làm trên bảng lớp, cả lớp làmvào vở

Diện tích hình chữ nhật ABCDlà:

14 x 6 = 64 (m 2 ) Diện tích hình vuông CEMN là:

7 x 7 = 49 (m 2 ) Diện tích mảnh đất là:

64 + 49 = 113(m 2 )

ĐS: 113 m 2

* Tự tìm cách vẽ.( tính DT HCN đã cho

sau đó, chọn cách vẽ phù hợp: CD6, CR2 hoặc CD 12, CR 1)

TUẦN: 5

TIẾT : 24

I MỤC TIÊU: HS

-Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đợn vị đo diện tích: dam 2 , hm 2

-Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị dam 2 , hm 2

-Biết mối quan hệ giữa dam 2 với m 2 ; dam2 với hm2

-Biết chuyển đối số đo diện tích (trường hợp đơn giản)

-Làm được bài tập 1,2,3.

II CHUẨN BỊ:

Vở tập – Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1dam, 1hm (thu nhỏ)

Bảng nhóm ghi sẵn BT 2,3

Trang 19

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

-Y/C HS nhắc lại những ĐV đo DT đã học.

-Đính hình vẽ biểu diễn HV có cạnh 1dam; Y/C HS nêu tương tự như thế với

-Y/C HS phát hiện ra MQH giữadam2 và m2

-Ghi bảng: 1dam 2 = 100m 2

-HD tượng tự như dam2

-Giúp HS nêu được mqh giữa dam2

với hm2: 1hm 2 = 100dam 2

-Gọi HS đọc các số đo DT đã cho -HD nhận xét

-Đọc từng số, Y/C HS viết-HD nhận xét, chữa

-T/C cho HS thi làm nhanh theonhóm 4

-Y/C các nhóm trình bày kết quả trước lớp- HD chữa bài.

-Cho HS nhắc lại mqh giữa các ĐV đo

-Nêu tương tự như các ĐV đã học

-Quan sát, nêu: hình vuông 1dam 2

bằng 100 hình vuông 1m 2 -Nêu: 1dam 2 = 100m 2

I MỤC TIÊU: HS

-Biết tên gọi, ký hiệu ,độ lớn của mm 2 ; biết mối quan hệ giữa mm 2 và cm 2

-Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đơn vị đo DT -Làm được bài tập 1, 2a (cột 1) ,3.

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm (phóng to)

-Bảng phụ kẻ sẵn bảng ĐV đo DT (ở phần b) nhưng chưa viết chữ và số

-Bảng phụ ghi sẵn ND bài tập 2a,3.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 20

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm.

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

-Y/C HS phát hiện ra MQH giữa cm2

và mm2.-Ghi bảng: 1dam 2 = 100m 2

về mqh giữa các ĐV đo DT liền kề

-Y/C HS đọc lại bảng ĐV đo DT

a Cho HS đọc các số đo DTb.Đọc, Y/CHS viết các số đo DT-Y/CHS tự làm bài, HD chữa bài

-Y/CHS tự làm bài và chữa bài lầnlượt theo từng cột

-Cho HS nêu lại bảng ĐV đo DT

-2 em: Dung, Nở cùng lên bảng làm(mỗi em 1 phần)

-Nêu:cm 2 , dm 2 , m 2 , dam 2 ,hm 2 , km 2

-Tự nêu: mm 2 là DT của hình vuông

có cạnh dài 1 mm.

-Nêu tương tự như các ĐV đã học

-Quan sát, nêu: hình vuông 1cm 2

bằng 100 hình vuông 1mm 2 -Nêu: 1cm 2 = 100mm 2 1mm 2 = 1001 cm 2

- 1 em nêu lần lượt từng ĐV từ km2

đến mm2, 1 em điền vào bảng kẻ sẵn.-Nêu và rút ra nhận xét:

-Thực hiện tượng tự bài 2

-Nêu lại bảng ĐV đo

TUẦN: 6

TIẾT : 26

I MỤC TIÊU: HS

-Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

-Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.

-Làm được BT1a (2 số đo đầu), 1b (2 số đo đầu), 2,3 (cột 1), 4

Trang 21

ND-TL HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Củng cố cho HS cách viết số đo DT

có 2 tên ĐV thành số đo dưới dạng

PS (hay hỗn số)có 1 ĐV cho trước.

-Y/CHS làm bài: HSTB-Y: làm 2 sốđầu của mỗi câu a,b

*HSK-G làm hết bài 1

-Gọi HS nêu cách viết- HD chữa bài.

-Gọi HS nêu Y/C BT, phát bảng

nhóm ghi sẵn ND BT2-T/C cho HS thi làm nhanh giữa cácnhóm

-HD nhận xét, chọn nhóm làmnhanh, có kết quả đúng

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Gọi đại diện mỗi tổ 1 em lên bảngtrình bày bài giải, HD nhận xét, chữa-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm

BT ở vở BT, chuẩn bị bài sau: Héc-ta.

-2 em: Nhi, An cùng lên bảng nêu

-Nêu: đổi rồi so sánh

VD: 2dm 2 7cm 2 = 207cm 2 207cm 2 = 207cm 2

-Biết tên gọi, ký hiệu ,độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta.(ha)

-Biết quan hệ giữa héc-ta và mét vuông- Chuyển đổi các ĐV đo DT( trong mqh với héc-ta)

-Làm được bài tập 1a (2 dòng đầu), 1b (cột đầu) , bài 2

*HS khá, giỏi làm hết bài 1 và làm thêm bài 4.

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn ND bài tập 1 (theo yêu cầu).

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: -Gọi 2 HS làm BT1, 1HS làm BT2 ở -3 em: Tây, Luận, Điểm cùng lên

Trang 22

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm.

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài -Y/C HS nhắc lại những ĐV đo DT

đã học

-GT: Thông thường để đo diện tích 1 thửa ruộng, 1 khu rừng người ta dùng đơn vị héc-ta.

-Gọi 1 số HS nêu kết quả- HD chữa

DT khu vườn Cúc Phương là:

-Đọc ở SGK

-Tự phát hiện, nêu: 1 ha = 10000m 2

-1em TB + 1 em Giỏi làm trên bảnglớp, cả lớp làm vào vở sau đó tậptrung chữa bài

-Đọc, nêu cách làm: Đổi 22200ha

ĐS: 3000(m 2 ) -Chú ý nghe để thực hiện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 23

-1 em HS khá, giỏi làm bài 3.

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Gọi HS nêu yêu càu của BT.

-Y/C HS tự làm bài- HD chữa bài

-Lưu ý cho HS:

+ Bài a: đổi từ ĐV lớn sang ĐV bé

+ Bài b ngược lại

-Theo dõi giúp đỡ HS yếu

-Gọi đại diện mỗi tổ 1 em lên bảngtrình bày bài giải, HD nhận xét, chữa

*Y/CHS khá, giỏi làm

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm

BT ở vở BT, chuẩn bị bài sau: LTC.

-3 em: Quang, Sang, Trâm cùng lên

-Các nhóm thảo luận làm, đính lên bảng lớp.

-Tập trung theo dõi để nhận xét.

-3 em đại diện 3 tổ làm trên bảng lớp.-Cả lớp tự làm bài vào vở sau đó tậptrung chữa bài

DT sàn của căn phòng: 6 x 4= 24(m 2 )

Số tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng là:

280000 x 24 = 6.720.000 (đồng) ĐS: 6.720.000 đồng

*HS tự làm vào vở sau đó đổi nhau kiểm tra

-Giải các bài toán liên quan đến diện tích.- Làm bài tập 1, 2,4

*HS khá, giỏi làm thêm bài 3

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng phụ vẽ hình và ghi sẵn ND bài tập 4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (5 ’ ) -Gọi 2 HSTB làm:

12ha = m 2 250dm 2 = m 2

-3 em: Quang, Sang, Trâm cùng lên

bảng nêu và làm (mỗi em 1 phần)

Trang 24

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm.

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Y/CHS đọc đề, phân tích và giải bài

toán

-Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-Chấm vở 1 số em, HD chữa bài.

-Cho HS làm theo nhóm trên bảng

nhóm sau đó đại diện nhóm đínhbảng và trình bày bài giải

-HD nhận xét, chọn nhóm giảinhanh, đúng

*Y/CHS khá, giỏi làm thêm

-Treo bảng phụ, gợi ý để HS nêu cáchtính.bằng cách chia thành các hìnhnhỏ

-Nêu đáp án đúng: c 224 cm 2

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm

BT ở vở BT, ôn lại các phép tính vềphân số, chuẩn bị trước cho tiết

Luyện tập chung sau.

-3 em đại diện 3 tổ lên bảng làm, cảlớp làm vào vở sau đó tập trung chữabài: DT nền của căn phòng:

6 x 9 = 54 (m 2 ) = 540000(cm 2 )

DT viên gạch men: 30 x 30= 900(cm 2 )

Số viên gạch cần để lát kín nền căn phòng là: 540000 : 900 = 600 (viên)

ĐS: 600 viên gạch

-Các nhóm thảo luận làm, đính lên bảng lớp, cử đại diện lên bảng trình

bày

-Tập trung theo dõi để nhận xét.

CR của thửa ruộng là: 80 : 2 = 40(m)

DT của thửa ruộng là:80 x 40 = 3200(m 2 )

Số thóc thu hoạch trên cả thửa ruộng đó là: 50 x ( 3200 : 100) =1600 (kg) =16 (tạ) ĐS: 16 tạ thóc

*HS tự làm vào vở sau đó đổi nhau

kiểm tra

-HS phát hiện các cách chia hình vàtính Sau đó chọn đáp án đúng

-Biết so sánh các phân số, tính giá trị biểu thức với phân số.

-Giải bài toán Tìm hai số biết hiệu và tỉ sốcủa hai số đó.- Làm bài tập 1, 2,4

*HS khá, giỏi làm thêm bài 3

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng nhóm làm bài tập 4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (5 ’ )

2.Bài mới:(28 ‘ )

-Gọi 2 HSTB làm: 1,2 vở BT-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-2 em: Thuỷ, luận cùng lên bảng và

làm (mỗi em 1 bài)

Trang 25

-Y/CHS đọc đề, gọi HS nhắc lại cách

so sánh hai phân số có cùng mẫu số

-Gọi 2 em lên bảng mỗi em 1 câu,dưới lớp làm bảng con

-Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-Cho HS làm theo nhóm trên bảng

nhóm sau đó đại diện nhóm đínhbảng và trình bày bài giải

-HD nhận xét, chọn nhóm giảinhanh, đúng

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm

BT ở vở BT

-1 em đọc đề, 2 em nhắc lại cách sosánh

-2 em làm trên bảng trình bày bàilàm của mình, cả lớp làm vào bảngcon Tập trung chữa bài

a.43 +32 +125 = 129 +128 125 = 1222 =1

12 10

15 X 3

8 X 4

3

= 8 15

*HS tự làm vào vở đổi nhau k.tra

-1em đọc, suy nghĩ trả lời

-Các nhóm thảo luận làm, đính lên bảng lớp, cử đại diện lên bảng trình

bày

-Tập trung theo dõi để nhận xét.

Hiệu số phần bằng nhau:

4 - 1 = 3( phần ) Tuổi con: 30 :3 X 1 = 10 (tuổi) Tuổi bố : 10 X 4 = 40 (tuổi)

-Biết mối quan hệ: 1 và101 ; 101 và 1001 ;1001 và10001 .

- Biết tìm thành phần chưa biết của phép tính với phân số.

-Giải bài toán liên quan đến trung bình cộng.- Làm bài tập 1, 2,3

*HS khá, giỏi làm thêm bài 4

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng nhóm làm bài tập 4.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 26

-Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-Nhận xét, HD chữa bài.

-Y/C HS đọc, nhắc lại cách tìm từngthành phần chưa biết

-HD HS làm BT vào vở Gọi 4HSlên bảng làm

-Y/C HS trình bày bài làm của

-Cho HS làm theo nhóm trên bảng

nhóm sau đó đại diện nhóm đínhbảng và trình bày bài giải

-HD nhận xét, chọn nhóm giảinhanh, đúng

*Y/C HS khá giỏi làm thêm bài 4

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làmbài tập ở vở BT

-3em: Thuý, Cường, Hằng cùng lên

bảng và làm (mỗi em 1 bài)

-1 em đọc đề, 1 số em nhắc lại cáchthực hiện

-3 em làm trên bảng, trình bày bài làmcủa mình, cả lớp làm vào vở TT nhậnxét, chữa

-1HS đọc, suy nghĩ trả lời

-Các nhóm thảo luận làm và đính lên bảng lớp, cử đại diện lên bảng trình

bày

-Tập trung theo dõi để nhận xét.

Trung bình mỗi giờ vòi nước đó chảy vào bể được là: (

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 27

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm.

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

a.HD HS nêu nhận xét từng hàng trong

-Đính bảng phụ ghi nội dung BT1lên bảng

-Gọi HS đọc Y/C BT và thực hiện

-Y/CHS đọc-Đính bảng phụ ghi ND BT3lên bảng-Y/CHS tự làm bài và chữa bài lầnlượt theo từng cột

-Tự phân tích theo HD ở mục a

KL: các số: 0,5; 0,07; 0,009 cũng là S TP.

-1 em đọc-1số em nêu, cả lớp nhận xét

-Biết đọc, biết viết số thập phân dạng đơn giản.

-Biết được cấu tạo số thập phân có phần nguyên và phần thập phân.

-Làm được bài tập 1, 2, 3

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập -Bảng phụ kẻ sẵn bảng trong SGK, bảng phụ ghi ND BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC:

(5 ’ )

2.Bài mới:(28 ‘ )

-Gọi 2 HS làm BT2 ở vở BT

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầu

-2em: Dung, Sang cùng lên bảnglàm (mỗi em 1 phần)

Trang 28

2,7m ; 2,7m đọc là: hai phẩy bảy mét.

-Tương tự với 8,56m ; 0,195m.

-GT: Các số 2,7 ; 8,56 ; 0,195 cũng là

số thập phân - Y/C HS nhắc lại.

-HD HS nêu khái niệm về STP- Chốt ý:

Mỗi STP gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân; những CS bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những CS bên phải dấu phẩy thuộc về phần TP.

-Viết ví dụ 1 lên bảng: Y/C HS nêu

-Y/CHS trình bày bài làm, HD nhậnxét, chữa

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập, Y/C

HS làm bài theo nhóm đôi

-HD chữa bài

-Nhận xét tiết học, dặn dò

-1số em nêu

-Theo dõi-2 em nhắc lại

-1 số em tự phát hiện, nêu ý kiến.-1 số em đọc lại

-Xung phong nêu

8,56

phần nguyên phần thập phân

8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu

-Theo dõi-1em nêu Y/C-1số em lần lượt đứng tại chỗ đọc,ởdưới lớp theo dõi nhận xét

-1em đọc, cả lớp theo dõi ở SGK

-Thực hiện theo yêu cầu (3 em làm trên bảng nêu cách làm)

-Tập trung nhận xét, chữa bài-Theo dõi thực hiện

-2 em cùng bàn thảo luận để hoànthành BT

-Đại diện 1 số cặp nêu kết quả, lớp TTchữa.-

I MỤC TIÊU: HS

-Biết tên các hàng của số thập phân.

-Đọc, viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân -Làm được bài tập 1, 2

*HS khá, giỏi làm thêm bài 3

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập -Bảng phụ kẻ sẵn bảng trong SGK, bảng phụ ghi ND BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC:

(5 ’ )

2.Bài mới:(28 ‘ )

-Gọi 3HS làm BT3 ở vở BT

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầu

-3 em Lan, Thuỷ, Vân cùng lên bảnglàm (mỗi em 1 phần)

Trang 29

-Giúp HS nêu được MQH giữa các

ĐV của 2 hàng liền nhau

+Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau hoặc bằng

10

1

( tức 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.

-b,c HDHS tự nêu cấu tạo từng phần

trong số thập phân rồi đọc

-Đặt câu hỏi để HS rút ra cách đọc,chốt lại cách đọc STP (SGK)

-Cho HS đọc Y/C BT-Y/C HSD thảo luận nhóm đôi trong

2 phút, sau đó gọi 1 số em thực hiệnyêu cầu của BT

-Y/C HS đọc nội dung BT2-Đọc từng STP- Y/C HS viết

-1 số em đọc lại

-Nêu và đọc từng STP: 375,406;0,1985

-1số em nêu cách đọc số thập phân-1 em đọc

-2 em cùng bàn TL

-1số em được chỉ định đứng tại chỗđọc và nêu theo Y/C BT, cả lớpảtapjtrung ,theo dõi nhận xét

- Mỗi tổ đại diện 1 em viết trên bảnglớp, cả lớp viết bảng con Sau đó tậptrung chữa bài:

a 5,9; b 24,18; c 55,555;

d 2002.02; e 0,001

*Làm nhanh và đổi vở tự kiểm tra.

6,33= 610033 ; 18,05= 181005 ; -Theo dõi thực hiện.-

TUẦN: 7

TIẾT : 35

I MỤC TIÊU: HS

-Biết chuyển phân số thập phân thành hỗn số.

- Biết chuyển phân số thập phân thành số thập phân.

-Làm bài tập 1, 2,3

*HS khá, giỏi làm thêm bài 4

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (5 ’ )

2.Bài mới:(28 ‘ )

-Gọi 1HSTB làm BT1, 1HS khá giỏilàm bài 3 vở BT

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm

-2em: Luận, Ánh cùng lên bảng làm(mỗi em 1 bài)

Trang 30

+Lấy tử số chia cho mẫu số.

+Thương tìm được là phần nguyên; viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử

số là số dư, mẫu số là số chia.

b Y/C HS thực hiện vào vở

-Gọi HS đọc Y/C BT2 -Y/CHS làm và chữa bài-Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-Nhận xét, HD chữa từng câu.

-Gọi HS đọc Y/C BT3 -HD HS làm BT vào vở Gọi 3HSlên bảng làm

-Y/C HS trình bày bài làm của mình

- HD nhận xét, chữa

-Kết quả đúng: 8,3m = 830cm 5,72m = 572cm ; 3,15m = 315cm.

*Y/C HS khá, giỏi đọc đề bài, phân

tích, làm bài Gọi 3 HS giỏi của 3 tổ lên bảng thực hiện.

ơ

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làmbài tập ở vở BT

-1 em đọc -Cả lớp quan sát và thực hiện theomẫu vào vở BT, nêu cách chuyển

-Theo dõi nhận xét, chữa bài

* HS khá giỏi còn lại làm vào vở, đổi vở kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 31

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm.

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

a.HDHS tự giải quyết cách chuyển đổitrong các ví dụ của bài học để nhận ra:

0,9 = 0,90 0,90 = 0,900 0,90= 0,9 0,900= 0,90-Y/C HS nêu được các nhận xét và ví

dụ cho mỗi nhận xét

*Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần

TP của 1 STP thì được 1 STP bằng nó.

*Nếu 1 STP có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần TP thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được 1 STP bằng nó.

-Lưu ý: STN (chẳng hạn 12) được coi

là số thập phân đặc biệt( có phần thập phân là 0 hoặc 00 )

-Y/C HS đọc nội dung BT1

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện, dướilớp làm bảng con

-Y/CHS trình bày bài làm, HD nhậnxét, chữa

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập, Y/C HSlàm bài theo nhóm 4 trên bảng nhóm

-Y/Ccác nhóm trình bày-HD chữa bài

* Y/CHS khá, giỏi tự làm bài rồi nêu kết quả.

* 8,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000

12 = 12,0 = 12,00 = 12,000

* 8,75000= 8,7500= 8,750= 8,75 12,000= 12,00 = 12,0 = 12

-Cả lớp chú ý theo dõi

-1em nêu Y/C

-Thực hiện theo yêu cầu (2 em làm trên bảng nêu cách làm)

-Tập trung nhận xét, chữa bài-1 em nêu yêu cầu của bài

-NT điều khiểnthảo luận ghi kết quả.-Các nhóm cử đại diện đính bảng và t/ bày k/quả, các nhóm khác bổ sung

-Biết so sánh hai số thập phân

-Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại

-Làm được bài tập 1,2

* HS khá giỏi làm hết các bài tập.

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn cách so sánh 2 STP

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 32

-Chấm vở 1số em, nhận xét, ghi điểm.

-Giới thiệu MĐYC tiết học, ghi đầubài lên bảng

a.HDHS tìm cách so sánh hai STP có

phần nguyên khác nhau và rút ra nhậnxét: Trong 2 STP có phần nguyên khác nhau, STP nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

b.HD HS tìm cách SS 2 STP có phần

nguyên bằng nhau, phần TP khác nhau

và rút ra nhận xét: Trong 2 STP có phần nguyên bằng nhau, STP nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

c.HDHS nêu cách SS hai số thập phân

(SGK)

-Đính bảng phụ , gọi HS đọc lại cách

so sánh 2 STP

-Y/C HS đọc nội dung BT1

-Gọi 3 em lên bảng thực hiện, dướilớp làm bảng con

-Y/CHS trình bày bài làm, HD nhậnxét, chữa

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập, Y/C HSlàm bài theo nhóm đôi

-HD chữa bài

nêu kết quả.

-Y/CHS nhắc lại cách so sánh 2 STP-Nhận xét tiết học, dặn về làm bài tập

ở vở BT, chuẩn bị trước tiết Luyện tập sau.

-2 em: Danh, Nhi cùng lên bảng làm(mỗi em 1 bài)

- Cả lớp thực hiện VD: so sánh 8,1m

và 7,9m để rút ra nhận xét về 2 STP

có phần nguyên khác nhau

-Thực hiện so sánh 35,7m và 35,698m để rút ra nhận xét về 2 STP

có phần nguyên bằng nhau, phần TPkhác nhau

-1 số em nêu cách so sánh-1 số em nhìn bảng đọc

-Thực hiện theo yêu cầu (3 em làm trên bảng nêu cách làm)

-Tập trung nhận xét, chữa bài

- Vài em lần lượt nhắc lại

-Theo dõi thực hiện

-Biết so sánh hai số thập phân

-Biết sắp xếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn.

-Làm bài tập 1, 2,3,4a

*HS khá, giỏi làm thêm bài 4b

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC:(5 ’ ) -Gọi HS nêu lại cách so sánh 2 STP - -2em: Nở, Trâm cùng lên bảng nêu

Trang 33

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Y/CHS làm và chữa bài

-Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-Nhận xét, HD chữa, chốt ý đúng

-Gọi HS đọc Y/C BT3 -Y/CHS làm BT vào vở Gọi 2HS lênbảng thi điền nhanh, trình bày bài làm

của mình Giải thích: vì sao điền như vậy?

-HD nhận xét, chữa

-Kết quả đúng: 9,7x8 < 9,718 vậy : x = 0 (hàng phần trăm 0 < 1)

-Y/CHS TB,Y: làm bài a

*Y/C HS khá, giỏi làm thêm bài 4b

-1 em đọc: Điền dấu vào chỗ chấm

-1 em nêu

-2 em làm trên bảng nêu cách làm, cảlớp làm vào vở, nhận xét kết quả

84,2 > 84,19 ; 47,5 > 47,500 6,843 > 6,85 ; 90,6 > 89,6

-Theo dõi nhận xét, chữa bài

-Tự làm và giải thích cách làm

a 0,9 < x < 1,2

Vậy : x = 1

B 64,97 < x < 65,14 Vậy: x = 65

TUẦN: 8

TIẾT : 39

I MỤC TIÊU: HS

-Biết đọc, viết, sắp xếp các số thập phân

- Biết tính bằng cách thuận tiện nhất.

-Làm bài tập 1, 2,3,4a

*HS khá, giỏi làm thêm bài 4b

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng nhóm ghi ND bài tập 2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.KTBC: (5 ’ ) -Gọi 1HSTB làm BT2, 1HS khá giỏi

làm bài 4vở BT

-2em: Mỹ, Nhung cùng lên bảng làm

(mỗi em 1 bài)

Trang 34

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Gọi HS nêu yêu cầu BT

-Y/C HS nêu lại cách đọc STP

-T/C cho HS tự ĐK đọc và nêu giá trịcủa 1chữ số bất kỳ trong mỗi số

-Gọi HS đọc Y/C BT3 -Y/CHS làm BT vào vở

-Gọi 3 HS lên bảng thi sắp xếp nhanh

-HD nhận xét, chữa

-Y/CHS Giải thích cách làm

-Gọi hs nêu yêu cầu của BT

-Y/CHS TB,Y: làm bài a

*Y/C HS khá, giỏi làm thêm bài 4b

ơ

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm bài tập ở vở BT, chuẩn bị trước bài sau:

Viất số đo độ dài dưới dạng STP

-1em nêu: Đọc các STP

-Xung phong nêu lại cách đọc STP.-1 em lên bảng ĐK, gọi bạn đọc, nêutheo yêu cầu

VD: 7,5: Đọc là: bảy phẩy năm

a 5,7 b 32,85 c 0,01 d 0,304

-1 em đọc-Cả lớp làm vào vở

-3 em đại diện 3 tổ lên bảng thực hiện

41,538 < 41,835 < 42,358 < 42,538

-1 em khá +1 em TB làm trên bảng,cảlớp làm bài vào vở

-Theo dõi nhận xét, chữa bài

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 35

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Gọi HS nêu lại các ĐV đo độ dài từ

lớn đến bé và mối quan hệ giữa 2 đơn

vị đo liền kề

-Y/C HS nêu lại mối quan hệ giữa 1

số ĐV đo thông dụng

VD: 1km = 1000m 1m = 10001 km 1m = 100cm 1cm =

-HD nhận xét, tuyên dương nhóm làmđúng, nhanh

-Gọi HS nêu yêu cầu và đọc ND bàitập

-Y/CHS tự làm bài

-Chấm vở 1 số em, chữa bài

-Thực hiện tương tự bài 1

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làmbài

tập ở vở BT, chuẩn bị trước bài : LT

-2em: Luận, Lợi cùng lên bảng làm

(mỗi em 1 bài)

-Xung phong nêu và nhận xét

+Mỗi ĐV đo độ dài gấp 10 lần ĐV liền sau nó +Mỗi ĐV đo độ dài bằng 1 phần 10(0,1) ĐV liền trước nó.

-HS nối tiếp nhau nêu

-Các nhóm TL, viết trên bảng nhóm.,đính bảng, trình bày kết quả và mờinhóm khác nhận xét

a.8m6dm= 8,6m b 2dm2cm= 2,2dm c.3m7cm=3,07m d.23m13cm= 23,13m

- Đọc, nêu ND BT ở SGK-2 em làm trên bảng, Cả lớp làm vào

vở sau đó tập trung chữa bài

a 3m4dm= 3,4m b 8dm7cm=8,7dm

2m5cm=2,05m 4dm32mm=4,32dm 21m36cm=21,36m 73mm= 0,73dm

-Làm bài, theo dõi nhận xét, chữa bài

Trang 36

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Gọi HS làm BT1,2 của tiết trước

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Gọi HS nêu yêu cầu của BT

-Y/CHS tự làm bài, nêu cách làm

-HD nhận xét kết quả

-Gọi HS nêu Y/C BT2 -Y/CHS tự làm bài theo mẫu -Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-HDnhận xét, chữa, chốt đáp án đúng.

-Gọi HS đọc Y/C BT3 -Y/CHS làm BT vào vở, nêu kết quả

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhàlàmbài tập ở vở BT, chuẩn bị tiết sau:

Viết số đo khối lượng dưới dạng STP

-2em: Lan, Vân cùng lên bảng làm

(mỗi em 1 bài)

-1 em nêu: Viết STP thích hợp và chỗ chấm.

-Cả lớp làm bài vào vở, 1 số em nêukết quả và cách làm

VD: 35m23cm = 3510023 m = 35,23m Vậy: 35m23cm = 35,23m

-Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung

-1 em nêu: Viết STP thích hợp và chỗ chấm(theo mẫu).

-2 em làm trên bảng nêu cách làm, cảlớp làm vào vở, nhận xét kết quả

315cm=3,15m 234cm=2,34m 506cm=5,06m 34dm = 3,4m

-1 em đọc: Viết các số đo dưới dạng STP có đơn vị là km.

-Cả lớp làm vào vở BT, nêu kết quả-Lớp theo dõi, nhận xét, chốt đáp ánđúng

I MỤC TIÊU: HS

-Biết viết số đo khối lượng dưới dạng STP

-Làm được các bài tập 1, 2a,3

*HS khá,giỏi làm thêm bài 2b

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập - Bảng đơn vị đo khối lượng kẻ sẵn để trống 1 số ô

- Bảng nhóm ghi ND bài tập 1.

Trang 37

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Gọi HS nêu lại các ĐV đo khối lượng

từ lớn đến bé và mối quan hệ giữa 2đơn vị đo liền kề

-Y/C HS nêu lại mối quan hệ giữa 1

số ĐV đo thông dụng

VD: 1tạ = 101 tấn = 0,1 tấn 1kg = 10001 tấn= 0,001 tấn

-Nêu VD, gọi HS nêu cách làm

-Y/CHS Làm tương tự với 5tấn 32kg = tấn

-Gọi HS nêu yêu cầu của BT-Phát bảng nhóm, yêu cầu HS thi làmnhanh giữa các nhóm

-HD nhận xét, tuyên dương nhóm làmđúng, nhanh

-Gọi HS nêu yêu cầu và đọc ND BT-Y/C:+HS TB, Y làm bài a

bài tập ở vở BT, chuẩn bị trước bài sau

-2em: Danh, Ánh cùng lên bảng làm

(mỗi em 1 bài)

-Xung phong nêu và nhận xét

+Mỗi ĐV đo KL gấp 10 lần ĐV liền sau nó +Mỗi ĐV đo KL bằng 1 phần 10(0,1) ĐV liền trước nó.

-HS nối tiếp nhau nêu

-Phân tích và KL: 3m5cm = 3,05m

-Các nhóm TL, viết trên bảng nhóm.,đính bảng, trình bày kết quả và mờinhóm khác nhận xét

a.4tấn562kg=4,562tấn b.3tấn14kg=3,014tấn c.12tấn6kg= 12,006 tấn d.500kg= 0,5tấn

- Đọc, nêu ND BT ở SGK-2 em làm trên bảng(1em TB, 1 em Giỏi)

Cả lớp làm vào vở sau đó tập trungchữa bài

a 2kg50g=2,05kg b 2tạ50kg=2,5tạ 45kg23g=45,023kg 3tạ3kg=3,03tạ

-Đọc đề, nêu cách giải và làm vào vở

BT:- Tìm số thịt cả 6 con ăn trong 1 ngày

- Tìm số thịt cả 6 con ăn trong 30 ngày

TUẦN: 9

THẬP PHÂN

NS: 20/10/09 NG: 21/10/09

Trang 38

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập - Bảng mét vuông (có chia các ô đề -xi-mét vuông)

- Bảng phụ ghi ND bài tập 1,2.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Y/C HS nêu lại mối quan hệ giữa 1

số ĐV đo thông dụng: giữa km 2 , ha với m 2 ; giữa km 2 và ha.

VD:1km 2 =1000000m 2 1ha= 10000m 2

-GT bảng m 2 , Y/CHS quan sát để

nhận ra 1m 2 =100dm2 và đi đến nhạnxét về mối quan hệ giữa 2 ĐV liền kề

-Nêu VD1, gọi HS nêu cách làm

-Y/CHS Làm tương tự với VD2

42dm 2 = m 2

-Treo bảng phụ,gọi HS nêuY/C của BT-Cho HS tự làm bài sau đó thống nhấtkết quả

-Gọi HS nêu yêu cầu và đọc ND BT-Y/CHS tự làm tương tự bài 1

*Y/CHS Khá, giỏi làm.

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà làm

bài tập ở vở BT, chuẩn bị trước bài LTC

-2em: Phương Lan, Thuỳ Dung cùng

lên bảng làm (mỗi em 1 bài)

-Xung phong nêu và nhận xét

-HS nối tiếp nhau nêu

-Phân tích, nêu cách giải

vở sau đó tập trung chữa bài

Trang 39

-Biết viết số đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng STP

-Làm bài tập 1, 2,3,4

II CHUẨN BỊ:

-Vở tập – Bảng nhóm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

-Gọi HS làm BT1,2 của tiết trước

-Chấm vở1số em, nhận xét, ghi điểm

-GT MĐYC tiết học, ghi đầu bài

-Gọi HS nêu yêu cầu của BT

-Y/CHS tự làm bài, nêu cách làm

-HD nhận xét kết quả

-Gọi HS nêu Y/C BT2 -Y/CHS tự làm bài -Quan tâm giúp đỡ HS yếu

-HDnhận xét, chữa, chốt đáp án đúng.

-Gọi HS đọc Y/C BT3 -Phát bảng nhóm, tổ chức cho HS thilàm nhanh giữa các nhóm

-HD nhận xét, chữa, tuyên dươngnhóm làm nhanh, đúng

ơ

-Gọi HS đọc đề, nêu cách làm-Y/CHS thảo luận nhóm đôi trong 2’

sau đó mỗi em tự làm bài

-Chấm vở 1 số em, HD chữa bài

-Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà

làmBTở vở BT, chuẩn bị tiết LTC sau

-2em: Khánh, Điểm cùng lên bảng

làm (mỗi em 1 bài)

-1 em nêu: Viết STP thích hợp và chỗ chấm.

-Cả lớp làm bài vào vở, 1 số em nêukết quả và cách làm

VD: 42m34cm= 4210034 m= 42,34m

Vậy: 42m34cm= 42,34m

-Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung

-1 em nêu: Viết các số đo dưới dạng

a 7000000m2 ; 40000m 2 ; 85000m 2

b 0,3m 2 ; 3m 2 ; 5,15m 2

-Đọc, nêu cách làm:

+ Đổi 0,15km ra m +Giải bài toán “Tìm 2 số biết tổng và tỷ của 2 số đó” để tìm chiều dài, chiều rộng + Tính diện tích.

-2 em cùng bàn thảo luận sau đó từng

cá nhân làm bài vào vở, 3 em đại diện

3 tổ làm trên bảng -TT chữa bài

Trang 40

-Biết chuyển phân số thập phân thành số thập phân

-So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau

Ngày đăng: 27/09/2013, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung  BT1,2- Bảng nhóm - giáo án toán lớp 5 tuần 5
t ập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT1,2- Bảng nhóm (Trang 16)
- Vở tập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung  BT1,2- Bảng nhóm - giáo án toán lớp 5 tuần 5
t ập - Bảng phụ ghi sẵn nội dung BT1,2- Bảng nhóm (Trang 17)
Hình chữ nhật ABCD và hình vuông  CEMN rồi tính diện tích của mảnh  đất. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Hình ch ữ nhật ABCD và hình vuông CEMN rồi tính diện tích của mảnh đất (Trang 18)
Bảng nhóm. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Bảng nh óm (Trang 22)
Bảng lớp. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Bảng l ớp (Trang 23)
Bảng   lớp,  cử   đại   diện   lên   bảng   trình  bày. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
ng lớp, cử đại diện lên bảng trình bày (Trang 26)
Bảng làm (mỗi em 1 bài) - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Bảng l àm (mỗi em 1 bài) (Trang 41)
Bảng con.và thực hiện chia. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Bảng con.v à thực hiện chia (Trang 64)
Hình thành QT  chia1 STP cho      1 STP - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Hình th ành QT chia1 STP cho 1 STP (Trang 66)
Hình vẽ trên bảng   phụ, rồi hỏi: Tỉ số của  diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa bằng   bao nhiêu? - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Hình v ẽ trên bảng phụ, rồi hỏi: Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn hoa bằng bao nhiêu? (Trang 71)
Hình chữ nhật         (6 ’ ) - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Hình ch ữ nhật (6 ’ ) (Trang 82)
Hình tam giác - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Hình tam giác (Trang 87)
-GV:  Bộ đồ dùng dạy học toán 5, bảng phụ   - HS: chuẩn bị compa, thước kẻ. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
d ùng dạy học toán 5, bảng phụ - HS: chuẩn bị compa, thước kẻ (Trang 89)
Hình   tròn   đều   bằng   nhau;   trong   1  hình tròn đường kính dài gấp đôi bán   kính. - giáo án toán lớp 5 tuần 5
nh tròn đều bằng nhau; trong 1 hình tròn đường kính dài gấp đôi bán kính (Trang 90)
Hình tròn.,nhận xét tiết học, dặn dò - giáo án toán lớp 5 tuần 5
Hình tr òn.,nhận xét tiết học, dặn dò (Trang 91)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w