Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp ý để đề kiểm tra được hoàn chỉnh hơn!. Tập nghiệm của bất phương trình y 0 là A
Trang 1Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP SỐ 01 _TrNg 2020
¤N TËP KIÓM TRA §ÞNH Kú
M«n: To¸n 11 Giíi h¹n - §¹o hµm
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp
ý để đề kiểm tra được hoàn chỉnh hơn! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số yx32x2 x 1 Tập nghiệm của bất phương trình y 0 là
A 1; 1
3
; 1 ;
3
1 1; 3
; 1 ;
3
Câu 2: Kết quả lim 5
2 1
n n
bằng
A 1
2 B 1 C 5
2 D 5
Câu 3: Đạo hàm của hàm số 4 2
2 3
yx x là
A y x42 x2 B y 4x44 x2 C y 4x34 x D y 4x44 x
Câu 4: Cho hàm số 2020 2019
yx x Khẳng định nào sau đây đúng?
A y2021 0 B 2021
1
y C 2021
2020
y D 2021
2
y
Câu 5: Cho hàm số ysin 2x x Giá trị lớn nhất của hàm số y trên bằng
Câu 6: Biết hàm số
khi khi
2 3 2
1 1
x x
x
f x x
liên tục tại điểm x01. Giá trị a2 bằng
Câu 7: Cho hàm số y f x x22 x Số gia của hàm số tại điểm x01 là
A 2
4
B 2
2
C 2
2 4
D 2
2 2
Câu 8: Đẳng thức nào sau đây sai?
A lim 1001
x x
x x
C 1001 1002
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y2 sin 4x3cos 2x là
A y 2 cos 4x3sin 2 x B y 8 cos 4x6 sin 2 x
C y 8 cos 4x6 sin 2 x D y 2 cos 4x3sin 2 x
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai?
A sinx cos x B cosx sin x C 2
, 0
x
D x 1
Trang 2Câu 11: Cho a và lim 9 2 3 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a 10; 2 B a6;14 C a 3; 6 D a13; 20
Câu 12: Cho hàm số yx33x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A 1; 4 là
A y6x2 B y3x1 C y6x2 D y3x1
Câu 13: Với a , giá trị 2
3 1
2 1 lim
1
x
x a x a x
bằng
A 2
3
a
B 2 3
a
C 3
a
D 3
a
Câu 14: Đạo hàm của hàm số 10
2 2 1
y x là
A 10
40 2 1
y x B 9
10 2 1
y x C 9
20 2 1
y x D 9
40 2 1
y x
Câu 15: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A 1
2
x y x
2
2 1
x y
x x
2
2 3
x y
x x
1 2
x y
x x
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 16: Tính
2 2 1
4 3 lim
1
x
x x x
Câu 17: Cho hàm số khi
khi
2 2
2. 2
x
x
y x
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x2
Câu 18: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị H Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành
độ bằng 1
Câu 19: Cho hàm số y f x x24x3. Giải bất phương trình f x 0.
HẾT
HUẾ 21h00 Ngày 10 tháng 5 năm 2020
Trang 3Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP SỐ 01 _TrNg 2020
¤N TËP KIÓM TRA §ÞNH Kú
M«n: To¸n 11 Giíi h¹n - §¹o hµm
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số yx32x2 x 1 Tập nghiệm của bất phương trình y 0 là
A 1; 1
3
; 1 ;
3
1 1; 3
; 1 ;
3
Lời giải:
3 4 1 0 ; 1 ;
3
y x x x
Chọn đáp án B
Câu 2: Kết quả lim 5
2 1
n n
bằng
A 1
2 B 1 C 5
2 D 5
Lời giải:
Ta có:
5 1
lim lim
1
2 1 2 2
n
n
Chọn đáp án A
Câu 3: Đạo hàm của hàm số yx42x23 là
2
y x x B 4 2
4 4
y x x C 3
4 4
y x x D 4
4 4
y x x
Lời giải:
Ta có: y 4x34 x
Chọn đáp án C
Câu 4: Cho hàm số yx2020x2019 Khẳng định nào sau đây đúng?
A y2021 0 B 2021
1
y C 2021
2020
y D 2021
2
y
Lời giải:
Ta có: yx2020x2019y2021 0.
Chọn đáp án A
Câu 5: Cho hàm số ysin 2x x Giá trị lớn nhất của hàm số y trên bằng
Lời giải:
Ta có: y 2 cos 2x1
: cos 2 1;1 2 cos 2 1 1; 3
Vậy maxy 3
khi cos 2x 1 x k,k
Trang 4Chọn đáp án D
Câu 6: Biết hàm số
khi khi
2 3 2
1 1
x x
x
f x x
liên tục tại điểm x01. Giá trị a2 bằng
Lời giải:
Do hàm số f x liên tục tại điểm x0 1 nên
2
3 2
1
x x
x
1
1 2
1
x
x x
a x
Vậy a 2 0
Chọn đáp án A
Câu 7: Cho hàm số 2
2
y f x x x Số gia của hàm số tại điểm x01 là
A 2
4
B 2
2
C 2
2 4
D 2
2 2
Lời giải:
y f x x f x f x f x x x x
Chọn đáp án A
Câu 8: Đẳng thức nào sau đây sai?
A lim 1001
x x
x x
C 1001 1002
Lời giải:
Ta có: 1001 1002 1002 1
x
Vậy C sai
Chọn đáp án C
Câu 9: Đạo hàm của hàm số y2 sin 4x3cos 2x là
A y 2 cos 4x3sin 2 x B y 8 cos 4x6 sin 2 x
C y 8 cos 4x6 sin 2 x D y 2 cos 4x3sin 2 x
Lời giải:
Ta có: y 8 cos 4x6 sin 2 x
Chọn đáp án B
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây sai?
A sinx cos x B cosx sin x C 2
, 0
x
D x 1
Lời giải:
Ta có: 1
, 0
2
x
Vậy C sai
Chọn đáp án C
Câu 11: Cho a và 2
lim 9 3 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A a 10; 2 B a6;14 C a 3; 6 D a13; 20
Lời giải:
Trang 5Ta có: 2
2
lim 9 3 lim lim
6
x ax x
a
x ax x
x
2 12 6
a
a
Chọn đáp án B.
Câu 12: Cho hàm số 3
3
yx x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A 1; 4 là
A y6x2 B y3x1 C y6x2 D y3x1
Lời giải:
TXĐ: D
Ta có: 2
3 3 1 6
Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm A 1; 4 là: y 4 y 1 x 1 y 6x2
Chọn đáp án A
Câu 13: Với a , giá trị 2
3 1
2 1 lim
1
x
x a x a x
bằng
A 2
3
a
B 2 3
a
C 3
a
D 3
a
Lời giải:
2
3
Chọn đáp án C
Câu 14: Đạo hàm của hàm số 10
2 2 1
y x là
A 10
40 2 1
y x B 9
10 2 1
y x C 9
20 2 1
y x D 9
40 2 1
y x
Lời giải:
Ta có: 9 9
2.10 2 1 2 1 40 2 1
y x x x
Chọn đáp án D
Câu 15: Hàm số nào sau đây liên tục trên ?
A 1
2
x y x
2
2 1
x y
x x
2
2 3
x y
x x
1 2
x y
x x
Lời giải:
Hàm số 2 2
2 3
x y
x x
có tập xác định D nên liên tục trên
Chọn đáp án C
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 16: Tính
2 2 1
4 3 lim
1
x
x x x
Lời giải:
2 2
1 3
1
1 1 1
x x
x
x x x
Câu 17: Cho hàm số khi
khi
2 2
2. 2
x
x
y x
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x2.
Trang 6Lời giải:
Ta có: y 2 2m1.
lim lim lim lim
y
lim lim 1 2 1
x y x mx m
Hàm số đã cho liên tục tại
2 lim lim 2 2 1
Câu 18: Cho hàm số 2 1
1
x y x
có đồ thị H Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có hoành
độ bằng 1
Lời giải:
TXĐ: D \ 1 Vì 1 3
2
y nên điểm thuộc C có hoành độ bằng 1 là
3 1;
2
M
Ta có:
2
1 4 1
x
Tiếp tuyến tại
3 1;
2
M có phương trình là: 3 1 1 3 1 1 1 5
Câu 19: Cho hàm số y f x x24x3. Giải bất phương trình f x 0.
Lời giải:
Ta có:
2
2
0
;1 3;
4 3 0
2 4 3 4 3
f x
x
x x
x ;1
Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là ;1
HẾT
HUẾ 21h00 Ngày 10 tháng 5 năm 2020
Trang 7Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP SỐ 02 _TrNg 2020
¤N TËP KIÓM TRA §ÞNH Kú
M«n: To¸n 11 Giíi h¹n - §¹o hµm
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Tr-êng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 H-¬ng Trµ, HuÕ
Trong quá trình sưu tầm, biên soạn lời giải, có sai sót gì kính mong quý thầy cô và các em học sinh góp
ý để đề kiểm tra được hoàn chỉnh hơn! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số yx42 x2 Tập nghiệm của bất phương trình y 0 là
A 1;1 B ; 1 0;1 C 1; D 1; 0 1;
Câu 2: Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
A y cos 2 x B y 2 cos 2 x C y 2 cos 2 x D y cos 2 x
Câu 3: Cho hàm số 4 2
2
yx x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm P 1; 3 là
A y8x5 B y8x5 C y4x1 D y 8x11
Câu 4: Cho hàm số y f x x2020 3 x Kết quả
1
4 lim
1
x
f x
x bằng
A 0 B 2023 C 4 D 2020
Câu 5: Cho u n và v n là các dãy số thỏa mãn limu n a, limv n b a b, ; . Khẳng định nào sau
đây sai?
A limu nv n a b B lim 2 u n 3v n2a3 b
C lim n
n
u a
v b D limu v n nab.
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y2 2x1 là
2 1
y
x
2
2 1
y
x
1
2 1
y x
1
2 2 1
y
x
Câu 7: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A x3 3 x B sinx cos x C 2020 0 D cosx sin x
Câu 8: Dãy số có số hạng tổng quát nào sau đây có giới hạn bằng 1?
A 2
2 1
n
n u
n
2 2
n
n v n
2 2 2
n
n z n
2 1
n
n w n
Câu 9: Đạo hàm cấp hai của hàm số yx55x22 là
10 10
y x B 4
5 10
20 10
y x x D 3
20 10
y x
Câu 10: Giá trị a để hàm số
khi khi
2 2
x ax x
f x
x x x có giới hạn tại x2 là
A a1 B a 1 C a2 D a 2
Trang 8Câu 11: Cho hàm số ysinxcos x Tất cả các nghiệm của phương trình y 20 là
4
x k k
4
x k k
4
x k k
4
x k k
Câu 12: Giá trị
2 1
1 lim
1
x
x x
bằng
Câu 13: Tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số khi
khi
x m x
f x
liên tục trên là
A m2 B m 2 C m 2 D m0
Câu 14: Biết 2 sin 3x3cos 2xasin 2x b cos 3 , ,x a b Giá trị a2b bằng
Câu 15: Cho a b, là các số thực thỏa mãn
2
2 4
1
an bn n n
Tổng 2a b bằng
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 16: Tính
2 2 2
2 lim
4
x
x x x
Câu 17: Cho hàm số khi
khi
2 2 3
3 3
x x
x
y x
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x3
Câu 18: Cho hàm số yx33x có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến
song song với đường thẳng y15x16.
Câu 19: Cho hàm số 2
9
x
y f x
x
Giải bất phương trình f x 0
HẾT
HUẾ 21h00 Ngày 10 tháng 5 năm 2020
Trang 9Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
ĐỀ TỔNG ÔN TẬP SỐ 02 _TrNg 2020
¤N TËP KIÓM TRA §ÞNH Kú
M«n: To¸n 11 Giíi h¹n - §¹o hµm
LỜI GIẢI CHI TIẾT
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Câu 1: Cho hàm số 4 2
2
yx x Tập nghiệm của bất phương trình y 0 là
A 1;1 B ; 1 0;1 C 1; D 1; 0 1;
Lời giải:
Ta có: y 4x34x 0 x ; 1 0;1
Chọn đáp án B
Câu 2: Đạo hàm của hàm số ysin 2x là
A y cos 2 x B y 2 cos 2 x C y 2 cos 2 x D y cos 2 x
Lời giải:
Ta có: y 2 cos 2 x
Chọn đáp án B
Câu 3: Cho hàm số 4 2
2
yx x có đồ thị C Phương trình tiếp tuyến của C tại điểm P 1; 3 là
A y8x5 B y8x5 C y4x1 D y 8x11
Lời giải:
Ta có: y4x34xy 1 8
Phương trình tiếp tuyến tại điểm P 1; 3 là: y 3 y 1 x 1 y 3 8x 1 y 8x5.
Chọn đáp án A
Câu 4: Cho hàm số 2020
3
y f x x x Kết quả
1
4 lim
1
x
f x
x bằng
A 0 B 2023 C 4 D 2020
Lời giải:
Ta có: f x 2020x2019 3
lim lim 1 2020.1 3 2023
f x f x f
f
Chọn đáp án B
Câu 5: Cho u n và v n là các dãy số thỏa mãn limu n a, limv n b a b, ; . Khẳng định nào sau
đây sai?
A limu nv n a b. B lim 2 u n 3v n2a3 b
C lim n
n
u a
v b D limu v n nab
Lời giải:
limu n a
v b chỉ đúng khi limv n b 0. Vậy C sai
Trang 10Chọn đáp án C
Câu 6: Đạo hàm của hàm số y2 2x1 là
2 1
y
x
2
2 1
y
x
1
2 1
y x
1
2 2 1
y
x
Lời giải:
Ta có: 2 1 2
2 2 1 2 1
x y
Chọn đáp án B
Câu 7: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A x3 3 x B sinx cos x C 2020 0 D cosx sin x
Lời giải:
Chọn đáp án C
Câu 8: Dãy số có số hạng tổng quát nào sau đây có giới hạn bằng 1?
A 2
2 1
n
n u
n
2 2
n
n v n
2
2 2
n
n z n
2 1
n
n w n
Lời giải:
Chọn đáp án D
Câu 9: Đạo hàm cấp hai của hàm số yx55x22 là
10 10
y x B 4
5 10
20 10
y x x D 3
20 10
y x
Lời giải:
Ta có: y5x410 ;x y20x310
Chọn đáp án D
Câu 10: Giá trị a để hàm số
khi khi
2 2
x ax x
f x
x x x có giới hạn tại x2 là
A a1 B a 1 C a2 D a 2
Lời giải:
Ta có: 2 a
lim lim 1 2 5
x f x x x ax
lim lim 2 1 7
x f x x x x
Hàm số f x có giới hạn tại x2 khi và chỉ khi
lim lim
x f x x f x 2a 5 7 a 1
Chọn đáp án A.
Câu 11: Cho hàm số ysinxcos x Tất cả các nghiệm của phương trình y 20 là
4
x k k
4
x k k
4
x k k
4
x k k
Lời giải:
Ta có: cos sin 2 cos
4
y x x x
y x x x k k
Chọn đáp án A
Câu 12: Giá trị
2 1
1 lim
1
x
x x
bằng
Trang 11Lời giải:
1 1 1
lim lim lim 1 2
x x x
x
Chọn đáp án B
Câu 13: Tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số khi
khi
x m x
f x
liên tục trên là
A m2 B m 2 C m 2 D m0
Lời giải:
Trên khoảng 0; hàm số f x 2 x m là hàm số liên tục
Trên khoảng ; 0 hàm số f x mx2 là hàm số liên tục
Ta có:
lim lim 2
lim lim 2 2
x f x x mx
Hàm số f x liên tục trên khi f x liên tục tại x0
lim lim 0
x f x x f x f
Chọn đáp án C.
Câu 14: Biết 2 sin 3x3cos 2xasin 2x b cos 3 , ,x a b Giá trị a2b bằng
Lời giải:
2sin 3 3cos 2 6cos 3 6sin 2
6
a
b
Vậy a2b18.
Chọn đáp án A
Câu 15: Cho a b, là các số thực thỏa mãn
2
2 4
1
an bn n n
Tổng 2a b bằng
Lời giải:
2
2 4
1
an bn n
n nên a0 (vì nếu a0 thì bậc của tử lớn hơn bậc của mẫu, giới hạn
bằng khi a0 và bằng khi a0)
Lúc đó:
2
2 4
2 4 2 4
1
b
b b
n
Vậy 2a b 1
Chọn đáp án A
II PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 16: Tính
2 2 2
2 lim
4
x
x x x
Lời giải:
2 2
2
2 2
2 2 4
x x
x
x x x
Trang 12Câu 17: Cho hàm số khi
khi
2 2 3
3 3
x x
x
y x
Tìm m để hàm số đã cho liên tục tại x3
Lời giải:
Ta có: y 3 m 1.
2
1 3
2 3 lim lim lim lim 1 4
x x
x x
Hàm số đã cho liên tục tại x3
3
lim 3 1 4 3
Câu 18: Cho hàm số yx33x có đồ thị C Viết phương trình tiếp tuyến của C biết tiếp tuyến
song song với đường thẳng y15x16.
Lời giải:
TXĐ: D Ta có: 2
3 3
y x Tiếp tuyến song song với đường thẳng y15x16 nên có
hệ số góc bằng 15
Ta xét phương trình:
2 14
x y
+ Tiếp tuyến của C tại A2;14 có phương trình là: y14 15 x2 y 15x16 (nhận)
+ Tiếp tuyến của C tại B 2; 14 có phương trình là: y14 15 x2 y 15x16 (loại)
Vậy tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu là y15x16
Câu 19: Cho hàm số 2 9
x
y f x
x
Giải bất phương trình f x 0.
Lời giải:
Ta có:
2
1 x
f x x
Lúc đó:
2 2
2
9 0 9
0 0 3; 3 \ 0
0
x x
x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là 3; 3 \ 0
HẾT
HUẾ 21h00 Ngày 10 tháng 5 năm 2020