1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chu de gioi han cua day so toan 11 knttvcs le ba bao

50 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới Hạn Của Dãy Số - Chuyên Đề Giới Hạn, Hàm Số Liên Tục
Tác giả Lê Bá Bảo
Trường học Trường THPT Đặng Huy Trứ - Thành phố Huế
Chuyên ngành Toán 11
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2tham khảo hình vẽ.. Câu 99: Để trang trí cho một tấm bìa hình v

Trang 1

GIỚI HẠN HÀM SỐ LIÊN TỤC

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

GIỚI HẠN DÃY SỐ

Trang 2

  (nếu b0) b) Nếu u n0 với mọi n và lim n

n u a

3 Tổng của cấp số nhân lùi hạn

Cấp số nhân vô hạn  u n có công bội q với q 1 được gọi là cấp nhân lùi vô hạn

Dãy số  u n được gọi là có giới hạn  khi n  nếu u n có thể lớn hơn một số dương bất kì,

kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu limu n   hay u n  khi n 

Trang 3

Dãy số  u n được gọi là có giới hạn  khi n  nếu lim n ,

u v

u v

II BÀI TẬP TỰ LUẬN

Để thuận tiện khi tiếp cận các kho bài tập từ ngân hàng, tác giả xin phép dùng kí hiệu limu n thay cho

Trang 4

n n

1 3 3 3 3

n n

Trang 5

Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông

1 1 1 1 2 2 2 2

ABCD A B C A B C bằng 8 thì a bằng bao nhiêu?

Câu 19: Cho hình vuông C1có cạnh bằng a Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần

bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2(tham khảo hình vẽ)

Từ hình vuông C2lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông

1, 2, 3, , n,

C C C C Gọi S ilà diện tích của hình vuông C i i 1; 2; 3;   Tính tổng

1 2 3 n

S S SS  S

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

Trang 6

Câu 24: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A.Nếu limu n   thì limu n  . B. Nếu limu n   thì limu n  

C. Nếu limu n 0 thì limu n 0. D. Nếu limu n  a thì limu na

Câu 25: Với    u n ; v n là các dãy số thực, tìm khẳng định sai

A Nếu limu n 0và limv n  thì lim n 0

n

u

v

B Nếu limu n  và limv n  thì limu v n n  

C Nếu limu n  a 0và limv n  thì limu v n n  

D Nếu limu n 0và limv n  thì limu v n n 0

Câu 26: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Trang 7

Câu 35: Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0 ?

n n

n

n u

31

n

n u

n

n u

31

n

n u

Trang 8

Câu 46: Dãy số  u n nào sau đây có giới hạn bằng 1

Trang 9

Câu 59: Tính tổng S của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu u1 1 và công bội 1

Trang 11

u u

Trang 12

Câu 90: Tìm số nguyên dương a, thỏa mãn

2 đường chéo của hình vuông A B C D1 1 1 1 và cứ tiếp tục như vậy Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD A B C, 1 1 1D ,1 A B C2 2 2D 2 bằng 8 thì

a bằng:

Trang 13

Câu 97: Gọi S1 là diện tích tam giác đều A B C1 1 1 cạnh bằng a Gọi S2

là diện tích tam giác A B C2 2 2 với các đỉnh trung điểm các

cạnh A B B C A C1 1, 1 1, 1 1, gọi S3 là diện tích tam giác A B C3 3 3

với các đỉnh trung điểm các cạnh A B B C A C2 2, 2 2, 2 2, và gọi

n

S là diện tích tam giác A B C n n n với các đỉnh trung điểm các

cạnh A B n1 n1,B C n1 n1,A C n1 n1. Khi n tiến về dương vô cực,

Câu 98: Một quả bóng tenis được thả từ độ cao 81 m Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên hai

phần ba độ cao của lần rơi trước Tính tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa

A 243 m B 405 m C 486 m D 524 m

Câu 99: Để trang trí cho một tấm bìa hình vuông có cạnh bằng 1 m, bạn A quyết định vẽ các hình

vuông lên tấm bìa bằng cách: hình vuông thứ nhất có các đỉnh là trung điểm của các cạnh tấm bìa, hình vuông thứ hai có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông thứ nhất, hình vuông thứ ba có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông thứ hai,… Giả sử quy

trình vẽ hình vuông của bạn A có thể tiến ra vô hạn Tính độ dài L các nét vẽ hình vuông của

bạn A

Câu 100: Giả sử tam giác ABC vuông cân tại A với độ dài cạnh góc vuông bằng 1 Ta tạo ra các hình

vuông theo các bước sau đây

Bước 1: Dựng hình vuông màu xám có một đỉnh là ,A ba đỉnh còn lại là các trung điểm của

ba cạnh AB BC AC (hình a) Kí hiệu hình vuông này là , ,  1

Bước 2: Với hai tam giác vuông cân màu trắng còn lại ở hình a, ta lại tạo được hai hình vuông

màu xám khác theo cách trên, kí hiệu là  2 (hình b)

Bước 3: Với bốn tam giác vuông cân màu trắng còn lại ở hình b, ta lại tạo được bốn hình vuông màu xám khác theo cách trên (hình c)

Bước thứ n: Ở bước này ta có 2n1 hình vuông màu xám được tạo thành theo cách trên Kí hiệu là  n

Trang 14

C C

IV LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Tính các giới hạn sau:

Trang 15

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 2: Tính các giới hạn sau:

n n

2 3 49

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 3: Tính các giới hạn sau:

Trang 16

a) 1 lim 4 2 2 lim 4 lim 2 lim 2 4 0 0 4.

Trang 17

Suy ra

1

2

11

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 6: Tính giới hạn lim 2 2 22 23 2

Trang 18

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 7: Tính các giới hạn sau:

52

Trang 19

8 21

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 8: Tính các giới hạn sau:

Trang 20

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 9: Tính các giới hạn sau:

Trang 21

2

14

Trang 22

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 12: Tính các giới hạn sau:

Trang 23

 

2 2

52

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 13: Tính các giới hạn sau:

a) lim1 2 3 2

n n

n n

1 3 3 3 3

n n

Trang 24

Vậy 

2 2

Ta có dãy số: 2; 5; 8; ; 3 n1 là một cấp số cộng với u12,u25 d 3 Số hạng tổng quát:u mu1m1d 3n  1 2 m1 3

2 4

n n

n n

Trang 25

 

 

1 11 1

1

1

2

33

n n n

Kiểm tra kết quả bằng MTCT:

Câu 14: Tính các giới hạn sau:

Trang 26

Câu 15: Biết các số thực ab thỏa mãn

Câu 16: Biết các số thực ab thỏa mãn lim 2 7 1

Câu 17: Tìm số nguyên dương a, thỏa mãn

n a

Trang 27

Câu 18: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a.Người ta dựng hình vuông A B C D1 1 1 1 có cạnh

bằng 1

2 đường chéo của hình vuông ABCD; dựng hình vuông A B C D2 2 2 2 có cạnh bằng 1

2đường chéo của hình vuông A B C D1 1 1 1 và cứ tiếp tục như vậy (tham khảo hình vẽ)

Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông

S 8 2a2   8 a 2

Câu 19: Cho hình vuông C1có cạnh bằng a Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần

bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2(tham khảo hình vẽ)

Từ hình vuông C2lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông

3

2564

Sa , …

Trang 28

Nên S S 1S2S3  S n là tổng của cấp số nhân lùi vô hạn với

2 1

58

III BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

Chọn n2k1,k khi đó ta có

   2 1lim 2 n   lim 2 k  

Trang 29

A.Nếu limu n   thì limu n   B Nếu limu n   thì limu n  

C. Nếu limu n 0 thì limu n 0. D. Nếu limu n  a thì limu na

Lời giải:

Ta có nếu limu n 0 thì limu n 0

Câu 25: Với    u n ; v n là các dãy số thực, tìm khẳng định sai

A Nếu limu n 0và limv n  thì lim n 0

n

u

v

B Nếu limu n  và limv n  thì limu v n n  

C Nếu limu n  a 0và limv n  thì limu v n n  

D Nếu limu n 0và limv n  thì limu v n n 0

Trang 30

lim u nv n limu nlimv n    3 2 5

Câu 30: Cho dãy  u n có limu n 3, dãy  v n có limv n 5 Khi đó limu v n n bằng

Trang 31

n n

n

n u

31

n

n u

n

n u

31

n

n u

Trang 33

1lim

5

n

n n

21

n n

 

Câu 50: lim 5n bằng

Trang 34

0 33

0 12

13

Trang 35

35

15

q

1112

Câu 60: Cho tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn 1 1 1 1 1

3 9 27 81

S       Giá trị của S là

Trang 38

14

Trang 42

2024 20222022

2 2

Trang 43

u u

Trang 44

n n

Trang 45

9

a n n

Trang 46

n a

a a

3

2 3

Trang 47

2 đường chéo của hình vuông A B C D1 1 1 1 và cứ tiếp tục như vậy Giả sử cách dựng trên có thể tiến ra vô hạn Nếu tổng diện tích S của tất cả các hình vuông ABCD A B C, 1 1 1D ,1 A B C2 2 2D 2 bằng 8 thì

Trang 48

S là diện tích tam giác A B C2 2 2 với các đỉnh trung điểm các

cạnh A B B C A C1 1, 1 1, 1 1, gọi S3 là diện tích tam giác A B C3 3 3

với các đỉnh trung điểm các cạnh A B B C A C2 2, 2 2, 2 2, và gọi

n

S là diện tích tam giác A B C n n n với các đỉnh trung điểm các

cạnh A B n1 n1,B C n1 n1,A C n1 n1. Khi n tiến về dương vô cực,

Câu 98: Một quả bóng tenis được thả từ độ cao 81 m Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên hai

phần ba độ cao của lần rơi trước Tính tổng các khoảng cách rơi và nảy của quả bóng từ lúc thả bóng cho đến lúc bóng không nảy nữa

Trang 49

hình vuông thứ ba có các đỉnh là trung điểm của các cạnh hình vuông thứ hai,… Giả sử quy

trình vẽ hình vuông của bạn A có thể tiến ra vô hạn Tính độ dài L các nét vẽ hình vuông của

2

n n

n

Câu 100: Giả sử tam giác ABC vuông cân tại A với độ dài cạnh góc vuông bằng 1 Ta tạo ra các hình

vuông theo các bước sau đây

Bước 1: Dựng hình vuông màu xám có một đỉnh là ,A ba đỉnh còn lại là các trung điểm của

ba cạnh AB BC AC (hình a) Kí hiệu hình vuông này là , ,  1

Bước 2: Với hai tam giác vuông cân màu trắng còn lại ở hình a, ta lại tạo được hai hình vuông

màu xám khác theo cách trên, kí hiệu là  2 (hình b)

Bước 3: Với bốn tam giác vuông cân màu trắng còn lại ở hình b, ta lại tạo được bốn hình vuông màu xám khác theo cách trên (hình c)

Bước thứ n: Ở bước này ta có 2n1 hình vuông màu xám được tạo thành theo cách trên Kí hiệu là  n

Trang 50

C C

Ngày đăng: 19/06/2023, 18:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w