1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GAL2-T9-CKT+BVMT+TTHCM...

20 308 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch Báo Giảng Lớp 2B Tuần 9
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Lịch báo giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Bài mới: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc lòng Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc - Cho HS lên bảng bốc thăm chọn bài t

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2B

TUẦN 9

Thứ

HAI

11/10

2010

C.CỜ 9 Sinh hoạt đầu tuần

BA

12/10

2010

THỂ DỤC 17 Oân bài TDPCT, điểm số 1-2, 1-2 theo đội

hình…

Còi, cờ, …

M.THUẬT 9 VTM :Vẽ cái mũ (nón)

T CÔNG 9 Gấp thuyền phẳng đáy khơng mui ( tiết 2) Giấy màu, quy trình

13/10

2010

NĂM

14/10

2010

THỂ DỤC 18 Oân bài thể dục phát triển chung điểm số 1-2,

C.TẢ 18 KT ( đọc ,đọc hiểu ,LTVC )

SÁU

15/10

2010

Â.NHẠC 9 Học hát Chúc mừng sinh nhật

SHCN 9 Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010

Chào cờ Tiết 1 Sinh hoạt cuối tuần

………

Tiết 2 TẬP ĐỌC (Tiết 25)

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HKI (T1).

I MỤC TIÊU : - Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút

- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài ; trả lời được các câu hỏi về nội dung bài TĐ Thuộc khoảng 2 đoạn thơ đã học

- Bước đầu thuộc bảng chữ cái (BT2) Nhận biết và tìm được 1 số từ chỉ sự vật (BT3, BT4)

- HS khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thp (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)

II CHUẨN BỊ:- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (gồm cả các văn bản thông thường) Bút dạ, giấy khổ to kẻ sẵn bảng BT3

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Ngày hôm qua đâu rồi

- GV yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi bài:  Nhận

xét, ghi điểm

3 Bài mới: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và học thuộc

lòng

Hoạt động 1: Ôn luyện tập đọc - Cho HS lên bảng

bốc thăm chọn bài tập đọc (8 Em)

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời 1 câu hỏi về nội dung

 Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- GV mời HS đọc thuộc lòng bảng chữ cái

- Tổ chức cho cả lớp đọc thuộc lòng bảng chữ cái:

 Đọc nối tiếp nhau bảng chữ cái

 Thi xếp thứ tự bảng chữ cái

- Mời 2 HS đọc lại toàn bộ bảng chữ cái

 Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 3: Ôn tập về sự vật

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của bài tập 3

- Cho HS viết vào bảng con lần lượt các từ chỉ người,

đồ vật, con vật, cây cối hoặc phiếu để HS điền vào

Trong khi đó mời 2 HS làm vào bảng lớn

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Yêu cầu về nhà tiếp tục HTL bảng chữ cái, đọc các

bài tập đọc tuần 7 và 8, trả lời các câu hỏi cuối bài

- Hát

- 3 HS đọc và trả lời

- 1 HS nhắc lại

- HS bốc thăm và xem lại bài

- HS đọc theo yêu cầu của lá thăm và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét

- 3 HS đọc

- HS thực hiện

- Đọc nối tiếp nhau đến hết

- HS đọc

- Cả lớp đọc thầm

- HS thực hiện

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện

- Cả lớp thực hiện theo sự điều khiển của 1 em quản trò

- HS làm vào vở bài tập

- Nhận xét tiết học

Trang 3

- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 2)

ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA HKI (TIẾT 2).

I MỤC TIÊU - Mức đôï yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1

- Biết dặt câu theo mẫu Ai là gì ? (BT2) Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái

(BT3)

-Yêu thích học môn Tiếng Việt

II CHUẨN BỊ:- Phiếu viết tên từng bài tập đọc Bảng phị ghi sẵn mẫu câu ở BT2

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

- GV tiến hành kiểm tra như tiết 1

 Nhận xét, ghi điểm

Hoạt động 2: Đặt câu theo mẫu - Gọi 1 HS đọc yêu

cầu đề bài

- Mở bảng phụ trình bày sẵn mẫu câu ở BT2:

Ai (cái gì, con gì) là gì?

Bạn Lan là học sinh giỏi.

Bố em là bác sĩ.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau nói câu em vừa đặt

 Nhận xét, tuyên dương

Hoạt động 3: Ghi tên lại các nhân vật trong bài

theo thứ tự bảng chữ cái

- GV nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS nêu tên bài tập đọc ở tuần 7 và nêu tên

nhân vật của từng bài, ghi tên lên bảng

- Hãy nêu những bài tập đọc có trong tuần 8 và tên

các nhân vật có trong bài

- Mời 3, 4 HS lên bảng xếp lại 5 tên riêng theo đúng

thứ tự trong bảng chữ cái

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

3 Nhận xét – Dặn dò:

- Yêu cầu học về nhà tiếp tục học thuộc bảng chữ cái

và tiếp tục ôn luyện tập đọc, tìm từ ngữ chỉ hoạt động

để đặt câu

- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

(tiết 3).

- Hát

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- 1 HS đọc

- Quan sát và đọc thầm

- HS đặt câu vào bảng con Sau đó giơ bảng lên theo hiệu lệnh của

GV (Có thể đặt về con vật, đồ vật, người … là gì?) cho phong phú

- Thực hiện theo yêu cầu của GV

- 1 HS đọc

- HS nêu: Người thầy cũ trang 56, (Dũng, Khánh); Thời khóa biểu (trang 58); Cô giá lớp em (trang 60)

- HS nêu: Người mẹ hiền trang 63, (Minh, Nam); bàn tay dịu dàng trang 66 (An); Đổi giày trang 68

- Cả lớp làm vào bảng con: An, Dũng, Khánh Minh, Nam

- Lớp nhận xét

- Nhận xét tiết học

Trang 4

TIẾT 4 Toán (Tiết 41)

LÍT

I MỤC TIÊU : – Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong , đo nước, dầu …

- Biết ca 1 lít, chai một lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít ; giải bài toán có liên quan đến đơn vị lít

- BT cần làm : B1 ; B2 (cột 1,2) ; B4

- Ham học toán, biết áp dụng đo dung tích trong thực tế

II CHUẨN BỊ:- Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, bình nước

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng có tổng bằng 100

- Gọi 2 HS lên bảng đặt tính rồi tính:

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Lít

Hoạt động 1: Làm quen và giới thiệu ca 1 lít

- GV lấy 2 cốc thủy tinh to nhỏ khác nhau Lấy bình

nước rót đầy 2 cốc nước đó

- GV hỏi: Cốc nào chứa nhiều nước hơn?

- Cốc nào chứa ít nước hơn?

- GV giới thiệu tiếp : Đây là cái ca 1 lít (hoặc chai 1

lít), rót nước cho đầy ca (chai) này ta được 1 lít nước

- Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái ca, cái thùng … ta

dùng đơn vị đo là lít, lít viết tắt là l

- Gọi vài HS đọc lại: Một lít, hai lít

Hoạt động 2: Luyện tập

* Bài 1:

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài 1

- HS xem hình vẽ bài 1 rồi ghi vào phần đọc, viết tên

gọi lít

- GV sửa bài, nhận xét

* Bài 2: Tính theo mẫu

9l + 8l = 17l 15l + 5l =

17l – 6l = 18l – 5l =

- GV sửa bài, nhận xét

* Bài 3:ND ĐC

* Bài 4:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài 4

- Hát

- 2 HS lên thực hiện

- HS quan sát

- Cốc to

- Cốc nhỏ

- HS quan sát

- HS nhắc lại

- HS đọc lại

- 1 HS đọc

- 1l, 2l

- Đọc viết theo mẫu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS đọc

Trang 5

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV sửa bài, nhận xét

4.Tổng kết – Dặn dò:

- Làm lại bài tập đã làm sai

- Chuẩn bị:Luyện tập.

Hs trả lời

HS tự làm vào vở

Giải:

Số lít nước mắm cả hai lần cửa hàng

đó bán được:

12 + 15 = 27 (l) Đáp số: 27 lít.

- Nhận xét tiết học

TIẾT 5 ĐẠO ĐỨC (Tiết 9)

CHĂM CHỈ HỌC TẬP (TIẾT 1)

I MỤC TIÊU – Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập

- Biết được lợi ích của việc chăm chỉ học tập

- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của HS

-HS có thái độ tự giác học tập

TTCC 1, 3 NX 1 (cả lớp)

II CHUẨN BỊ: - Các phiếu thảo luận nhóm Đồ dùng cho trò chơi sắm vai

- Vở bài tập đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Chăm làm việc nhà (tiết 2)

- Hòa đang học bài Anh (chị) của Hoà nhờ Hòa đi lấy

cái ghế Em hãy bày tỏ ý kiến giúp bạn

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chăm chỉ học tập (tiết 1)

Hoạt động 1: Xử lí tình huống

* HS hiểu được 1 biểu hiện cụ thể của chăm chỉ học

tập.

- GV nêu tình huống: Bạn Hà đang làm bài tập ở nhà

thì bạn đến rủ đi chơi (đá bóng, đá cầu, nhảy dây …)

Bạn Hà phải làm gì khi đó?

 Khi đang học, đang làm bài tập, các em cần cố gắng

hoàn thành công việc, không nên bỏ dở, như thế mới là

chăm chỉ học tập.

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

* HS biết được một số biểu hiện và lợi ích của việc

chăm chỉ học tập.

Bài tập 2:

- GV yêu cầu HS đọc

- Yêu cầu các nhóm thảo luận các nội dung của bài

tập

- Hát

- HS trả lời

- 1 HS nhắc lại

- HS thảo luận nhóm đôi Phân vai diễn

- Vài cặp HS diễn vai

- 1 HS đọc

- HS nhận việc, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến

Trang 6

 Các ý nêu biểu hiện chăm chỉ học tập là a, b, d, đ.

 Chăm chỉ học tập có lợi ích là:

Giúp cho việc học tập đạt kết quả tốt hơn.

Được thầy cô, bạn bè yêu mến.

Thực hiện tốt quyền được học tập.

Bố mẹ hài lòng )

Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

* HS tự đánh giá bản thân về việc chăm chỉ học tập

- Yêu cầu HS tự liên hệ bản thân.

- Em đã chăm chỉ học tập chưa? Hãy kể các việc làm

cụ thể

- Kết quả đạt được ra sao?

- GV khen những em đã chăm chỉ học tập, nhắc nhở 1

số em chưa chăm chỉ

 Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố – Dặn dò:

- Giáo dục chăm chỉ học tập sẽ mang lại nhiều lợi ích

giúp học tập đạt kết quả cao, được thầy cô, bạn bè yêu

mến, …

- Chuẩn bị: Chăm chỉ học tập (Tiết 2).

- 5 – 7 HS nhắc lại

- Một số HS tự liên hệ trước lớp

- HS trả lời

TIẾT 1 Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2010

THỂ DỤC (Tiết17)

ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG ,ĐIỂM SỐ 1,2-1,2 THEO ĐỘI HÌNH

I MỤC TIÊU: - Thực hiện được các động tác của bài TD PTC

- Bước đầu biết cách điểm số 1-2 1-2 theo đội hình hàng dọc và theo hàng ngang (có thể còn

chậm) TTCC 1,2,3 -NX 2(cả lớp)

II CHUẨN BỊ: Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Phần mở đầu:

- GV tập hợp lớp, phổ biến nội quy, yêu

cầu giờ học

- Giậm chân tại chỗ, vỗ tay theo nhịp

- Xoay các khớp: cổ tay, cánh tay, hông,

đầu gối

- Đi đều và hát

2 Phần cơ bản:

- Điểm số: 1 – 2; 1 – 2; … theo hàng dọc

6’

24’

- Theo đội hình 4 hàng ngang

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x

x x x x x x x x x x GV

- Theo đội hình 4 hàng dọc Cán bộ lớp điều khiển

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x CSL

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

Trang 7

- Ôn bài thể dục phát triển chung.

- Thi thực hiện bài thể dục

- Trò chơi “Nhanh lên bạn ơi”.

3 Phần kết thúc:

- Cúi người thả lỏng

- GV nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

6’

- Theo đội hình 4 hàng dọc

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x CSL

x x x x x x x x x

x x x x x x x x x

- Theo đội hình 4 hàng dọc Lần đầu

GV tổ chức 1 nhóm HS làm mẫu GV hô khẩu lệnh Sau đó chỉ dẫn cho từng

HS cách điểm số của mình

- Lần 2 – 3: HS tự tập

- GV chia tổ HS tự tập

- Các tổ thi đua dưới sự điều khiển của tổ trưởng

- HS chơi theo lệnh của GV

- HS lắng nghe

- Về nhà ôn cách điểm số

TIẾT 2 MĨ THUẬT (Tiết 9)

VTM :VẼ CÁI MŨ

GV chuyên trách dạy

………

ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA HKI (TIẾT 3).

I MỤC TIÊU: - Mức đợ yêu cầu kĩ năng đọc như Tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2 , BT3)

-Tự giác, nghiêm túc trong tiết học Giáo dục HS yêu thích thiên nhiên, yêu cuộc sống

II CHUẨN BỊ:

Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1  tuần 8 Bảng phụ ghi bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc từ khó, yêu cầu lớp viết vào bàng con, 2 HS

lên viết bảng lớp

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm từ chỉ hoạt động

- GV yêu cầu 7 – 8 HS bốc thăm và thực hiện theo yêu

cầu của thăm

- Yêu cầu HS mở sách Tiếng Việt trang 16

- GV yêu cầu HS nêu từ ngữ chỉ sự vật, chỉ người, từ

- Hát

- Gọi 7, 8 em đọc bài, kết hợp trả lời câu hỏi do GV yêu cầu

- HS mở SGK đọc thầm

Trang 8

chỉ hoạt động.

- GV sửa bài ở bảng phụ

Từ chỉ sự vật Chỉ hoạt động

- Đồng hồ

- Cành đào

- Gà trống

- Tu hú

- Chim

- Báo phút, báo giờ

- Nở hoa cho sắc xuân them rực rỡ

- Gáy vang, báo trời sáng

- Kêu tu hú, báo mùa vải sắp chín

- Bắt sâu bảo vệ mùa màng

Từ chỉ người: Bé - Đi học, quét nhà,

nhặt rau, chơi với

em đỡ mẹ

Hoạt động 2: Đặt câu

- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu về:

 Một con vật

 Một đồ vật

 Một loài cây

 Một loài hoa

- GV nhận xét, tuyên dương

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Chuẩn bị tiết sau

- 1 Em lên bảng phụ làm, cả lớp làm vở nháp

- HS nối tiếp nhau nêu từ ngữ chỉ sự vật, chỉ người, chỉ hoạt động

- HS nối tiếp nhau trong bàn đặt câu

- Con mèo nhà em bắt chuột rất giỏi

- Cái bàn này giúp em viết bài nhanh và ngồi thoải mái hơn

- Cây sống đời vừa là cây làm kiểng vừa là cây làm thuốc

- Hoa mặt trời mọc hướng nào là báo hiệu hướng đông ở đó

- HS nhận xét

-HS đọc thêm theo h dẫn của GV

- Nhận xét tiết học

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU – Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong đo nước, dầu, …

- Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít

- BT cần làm : B1 ; 2 ; 3

- Rèn HS tính cẩn thận, chính xác, khoa học

II CHU Ẩ N B Ị :- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Lít

- Hát

Trang 9

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

12

 Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Luyện tập

* Bài 1:Trang 43

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- Sửa bài: K quả lần lượt là : 3 l ; 10 l ; 4 l ; 21 l ; 23 l

*Bài 2:Trang 43

- Nêu yêu cầu của bài 2

- Ta phải làm thế nào để biết số nước trong cả 2 ca

nước

- Tương tự GV hứơng dẫn 2 bài còn lại

- GV sửa bài, nhận xét

*Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề toán

- Gạch dưới những gì bài toán cho và hỏi

- Bài toán ở dạng gì?

- GV tóm tắt ở bảng

- GV sửa bài và nhận xét

*Bài 4: ND ĐC

4 Nhận xét – Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

- Ở nhà tập đong theo đơn vị là lít

- 1 HS nhắc lại

- HS nêu cách tính

- HS làm bài vào vở

- HS tiến hành sửa bài

- Điền số

- Ta thực hiện phép tính cộng

- HS làm vào vở bài tập toán

- 1 HS đọc

- HS tiến hành gạch

- Dạng ít hơn

- HS giải

Giải:

Số lít dầu thùng thứ hai có:

16 - 2 = 14 (l)

Đáp số: 14 lít

TIẾT 5 Thủ công (Tiết 9)

GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI (Tiết 2)

I MỤC TIÊU - Biết cách gấp thuyện phẳng đáy không mui

- Gấp được thuyền phẳng đáy khôngù mui Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

- Với HS khéo tay : Gấp được thuyền phẳng đáy khôngù mui Các nếp gấp phẳng, thẳng

- HS hứng thú, yêu thích gấp thuyền

TTCC1, 2, 3 NX2 (cả lớp).

II CHUẨN BỊ :- Mẫu gấp thuyền phẳng đáy khôngù mui (Giấy thủ công)

- Giấy thủ công

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Gấp thuyền phẳng đáy không mui - Hát Em đi chơi thuyền- 2 HS nhắc lại, 3 bước:

Trang 10

- Yêu cầu HS nêu lại các bước gấp.

 Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Gấp thuyền phẳng đáy không mui (tiết 2)

Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

- GV mở dần mẫu thuyền phẳng đáy không mui cho

đến khi là tờ giấy hình chữ nhật ban đầu Sau đó gấp

lại theo nếp gấp để được thuyền mẫu giúp HS sơ bộ

biết được cách gấp thuyền phẳng đáy không ù mui

Hoạt động 2 Thực hành

* Bước 1: Gấp tạo mũi thuyền

* Bước 2: Gấp các nếp gấp cách đều

* Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền

* Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy không mui

- GV gọi 2 HS lên thao tác lại các bước gấp thuyền

phẳng đáy khôngù mui

- GV tổ chức cho HS gấp thuyền phẳng đáykhôngù mui

bằng giấy màu

Gv theo dõi giúp đỡ hs còn lúng túng

Gv cho hs trưng bầy sản phẩm

Chọn ra sản phẩm đẹp

4 Nhận xét – Dặn dò: - GDSDNLTK&HQ(Liên hệ):

Muớn di chuyển thuyền có thể dùng sức gió (gắn thêm

buờm cho thuyền), hoặc phải chèo thuyền.

- Về nhà tập gấp nhiều lần cho thành thạo

- Chuẩn bị: Gấp thuyền phẳng đáy có mui (tiết 1).

Bước 1: Gấp các nếp gấp cách đều.

Bước 2: Gấp tạo thân và mũi thuyền.

Bước 3: Tạo thuyền phẳng đáy không mui.

- Quan sát mẫu và nhận xét theo

YC của GV

- HS thực hành theo y c

- HS lên bảng thực hiện

Hs ở dưới lớp thực hiện

Thứ tư , ngày 13 tháng 10 năm 2010

ÔN TẬP, KIỂM TRA GIỮA HKI (TIẾT 5)

I MỤC TIÊU: - Mức đôï yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1

- Trả lời được các câu hỏi về nọi dung tranh (BT2)

- Ý thức ôn tập tự giác

II CHUẨN BỊ:- Phiếu ghi các bài tập đọc tuần 5, 6, tranh

III CÁC HOẠT ĐỘNG:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động:

2 Kiểm tra bài cũ: Ôn tập, kiểm tra Tập đọc và

học thuộc lòng (tiết 4)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (khoảng 6 em)

- Hát

Ngày đăng: 29/09/2013, 08:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1  tuần 8. Bảng phụ ghi bài tập 2. - GAL2-T9-CKT+BVMT+TTHCM...
hi ếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1  tuần 8. Bảng phụ ghi bài tập 2 (Trang 7)
II. CHUẨN BỊ:Phiếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1  tuần 8. Bảng phụ.Vở chính tả, sách Tiếng Việt, bảng con. - GAL2-T9-CKT+BVMT+TTHCM...
hi ếu ghi các bài tập đọc và học thuộc lòng tuần 1  tuần 8. Bảng phụ.Vở chính tả, sách Tiếng Việt, bảng con (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w