Ban giám đốc Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê.. Tổng kho Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong
Trang 1KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
Trong chương trước ta đã khảo sát qua hiện trạng thực tế, có được các qui trìnhhoạt động của các công việc có liên quan Giờ đây, ta tìm hiểu mô hình tổ chức,phân tích hoạt động của hệ thống được thiết kế Phần còn lại của chương này sẽ
mô tả các yêu cầu chức năng và phi chức năng của hệ thống và bảng trách nhiệm
mà người dùng và hệ thống phải thực hiện để đảm bảo hệ thống hoạt động hiệuquả
Trang 1
Trang 2Chương 1 Mô hình triển khai ứng dụng
Qua khảo sát và phân tích hiện trạng thực tế cho thấy hệ thống cần được xây dựng
theo mô hình khách chủ và triển khai hoạt đông trên mạng nội bộ của xí nghiệp
Trưởng kho thành phẩm
phẩm
Các trưởng kho
CƠ SỞ DỮ LIỆU LIEÄU
Trang 3Chương 2 Sơ lược về cách hoạt động của hệ thống:
Hệ chương trình được tổ chức theo kiểu Client- Server Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Chương 4 Ban giám đốc
Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê Các sản phẩm ở đây là bao gồm: nguyênphụ liệu, hóa chất thuốc thử, bao bì, thành phẩm, vật tư y tế
Chương 5 Tổng kho
Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê Các sản phẩm ở đây là bao gồm: nguyênphụ liệu, hóa chất thuốc thử bao bì, thành phẩm., hóa chất thuốc thử
Chương 6 Trưởng kho nguyên phụ liệu
Có quyền theo dõi tinh hình nguyên phụ liệu trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê
Chương 7 Trưởng kho hóa chất – thuốc thử:
Có quyền theo dõi tinh hình hóa chất – thuốc thử trong kho: các thông tin nhâpxuất, thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê
Trang 3
Trang 4Chương 8 Trưởng kho bao bì
Có quyền theo dõi tinh hình bao bì trong kho: các thông tin nhâp xuất, thông tinchất lượng, báo cáo, kiểm kê
Chương 9 Trưởng kho thành phẩm
Có quyền theo dõi tinh hình thành phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất, thôngtin chất lượng, báo cáo, kiểm kê
Chương 10 Trưởng kho vật tư y tế
Có quyền theo dõi tinh hình vật tư y tế trong kho: các thông tin nhâp xuất, thôngtin chất lượng, báo cáo, kiểm kê
Chương 11 Thủ kho nguyên phụ liệu
Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho nguyên phụ liệu
Chương 12 Thủ kho hóa chất – thuốc thử
Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho hóa chất – thuốc thử
Chương 13 Thủ kho bao bì
Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho bao bì
Chương 14 Thủ kho thành phẩm
Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho thành phẩm
Chương 15 Thủ kho vật tư y tế
Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho vật tư y tế
Trang 5Chương 16 Yêu cầu chức năng
Ở đây chúng ta xem xét bảng mô tả các yêu cầu nghiệp vụ của hệ chương trìnhứng dụng với các biểu mẫu (BM) và các qui định (QD) ràng buộc dữ liệu có liênquan Danh sách các công việc nghiệp vụ được tổ chức theo từng bộ phận thựchiện chuyên môn nghiệp vụ Và phần cuối là bảng qui định trách nhiệm mà ngườidùng và hệ thống ứng dụng cần phải thực hiện để đảm bảo tính chính xác, ổn định
và hoạt động hiệu quả của chương trình
Chương 17 Danh sách các công việc
Bộ phận : Kho nguyên phụ liệu, hóa chất – thuốc thử
Ghi chú: Do biểu mẫu, qui định hóa chất- thuốc thử giống nguyên phụ liệu nên ta
chỉ xét nguyên phụ liệu Hóa chất – thuốc thử tương tự
Mã số: NPL
Bảng 1 - Danh sách các công việc Kho nguyên phụ liệu, hóa chất – thuốc thử
Mã số Công việc Biểu mẫu Qui định Ghi chú
NPL_QD6
NPL_YC6 Theo dõi nhập xuất NPL_BM6
NPL_YC7 Theo dõi chất lượng NPL_BM7
NPL_YC8 Báo cáo danh mục NPL_BM8
NPL_YC1
0 Báo cáo cận hạn dùng NPL_BM10
NPL_YC1
NPL_YC1 Báo cáo thanh lý NPL_BM1
Trang 5
Trang 62 2
NPL_YC1
Trang 7 Bộ phận : Kho bao bì
Mã số : BB
Bảng 2 - Danh sách các công việc Kho bao bì
Mã số Công việc Biểu mẫu Qui định Ghi chú
BB_YC7 Theo dõi chất lượng BB_BM7
BB_YC10 Báo cáo cận hạn dùng BB_BM10
BB_YC11 Báo cáo hạn thử lại BB_BM11
Bộ phận : Kho thành phẩm, vật tư y tế
Ghi chú: Do biểu mẫu, qui định thành phẩm giống vật tư y tế nên ta chỉ xét thành
phẩm Vật tư y tế thì tương tự
Mã số : TP
Bảng 3 - Danh sách các công việc Kho thành phẩm, vật tư y tế
Mã số Công việc Biểu mẫu Qui định Ghi chú
TP_YC7 Theo dõi chất lượng TP_BM7
TP_YC10 Báo cáo cận hạn dùng TP_BM10
TP_YC11 Báo cáo hạn thử lại TP_BM11
Trang 7
Trang 8TP_YC13 Báo cáo kiểm kê TP_BM13
Chương 18 Danh sách các qui định
Bảng 4 - Bảng mô tả các qui định nguyên phụ liệu
Chỉ tiếp nhận những sản phẩm cótrong danh mục
Chỉ xuất những lô có kết quả kiểmnghiệm là đạt
Bảng 5 - Bảng mô tả các qui định bao bì
3 BB_QD3 Qui định về
nhập kho Chỉ nhập kho những lô sản xuấtcó kết quả kiểm nghiệm là đạt
Kiểm nghiệm bao bì không cóhàm lượng như nguyên phụ liệu
4 BB_QD4 Qui định về
chiến lượcxuất kho
Phải xuất kho theo 2 chiến lược :Fefo/Fifo (hàng cận hạn dùng xuấttrước, nhập trước xuất trước)
Trang 94 TP_QD4 Qui định về
chiến lượcxuất kho
Phải xuất kho theo 2 chiếnlược : Fefo/Fifo (hàng cậnhạn dùng xuất trước, nhậptrước xuất trước)
Trang 10Chương 19 Các biểu mẫu liên quan
NGUYÊN PHỤ LIỆU
Biểu mẫu 1 – DANH MỤC NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM1)
NPL_BM1
XNLH DƯỢC Hâu Giang
Kho nguyên phụ liệu
DANH MỤC NGUYÊN PHỤ LIỆU
Trang 11Biểu mẫu 2– PHIẾU TIẾP NHẬN NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM2)
NPL_BM2
PHIẾU TIẾP NHẬN NGUYÊN PHỤ LIỆU
Trang 12Biểu mẫu 4– TRẢ LẠI NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM4)
Số lượng tiếp nhận
Số lượng trả lại
Phiếu kiểm nghiệm
Hàm lượng
Ngày kiểm nghiệm
1
…
Biểu mẫu 5– XUẤT KHO NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM5)
NPL_BM5
XUẤT KHO NGUYÊN PHỤ LIỆU
Trang 13THEO DÕI NHẬP XUẤT NGUYÊN PHỤ LIỆU
Số lượng Tồn theo lô Ghi
chú Nhập Xuất Tồn Số
lượng
Lô sản xuất
Ngày nhập
Nơi sản xuất 1
STT Ngày
nhập Phiếu nhập Số lượng Lô sản
xuất
Nơi sản xuất
Hạn thử lại
Tình trạng chất lượng Ghi chú Đạt Ngày kiểm
1
Trang 14Biểu mẫu 9 – TIẾP NHẬN BAO BÌ (BB_BM2)
BB_BM2
TIẾP NHẬN BAO BÌ
Trang 15Số lượng trả lại
Phiếu kiểm nghiệm
Hàm lượng Ngày kiểm
Trang 16XUẤT KHO BAO BÌ
STT Tên bao bì Mã số Đơn vị Lô sản
xuất Ngày nhập Số lượng
Ngày nhập
Nơi sản xuất 1
Trang 17Biểu mẫu 14 – THEO DÕI CHẤT LƯỢNG BAO BÌ (BB_BM7)
Hạn thử lại
Tình trạng chất lượng Ghi chú Đạt Ngày kiểm
1
Trang 18Biểu mẫu 16– TIẾP NHẬN THÀNH PHẨM (TP_BM2)
TP_BM2
TIẾP NHẬN THÀNH PHẨM
STT Tên thành phẩm Mã số Đơn vị Lô sản xuất Số lượng
1
…
Trang 19Biểu mẫu 17– NHẬP KHO THÀNH PHẨM (TP_BM3)
Số lượng trả lại
Phiếu kiểm nghiệm
Hàm lượng Ngày kiểm
Trang 20Biểu mẫu 20 – THEO DÕI NHẬP XUẤT THÀNH PHẨM (TP_BM6)
xuất 1
STT Ngày
nhập Phiếu nhập Số lượng Lô sản
xuất
Nơi sản xuất
Hạn thử lại
Tình trạng chất lượng Ghi chú Đạt Ngày kiểm
1
Trang 21Chương 20 Bảng phân công trách nhiệm
Bảng 7 - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ NGUYÊN PHỤ LIỆU
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
1 Nhập danh
mục
Cung cấp cácthông tin vềnguyên phụ liệu
Kiểm tra mã sốnguyên phụ liệu
có đúng theo quiđịnh hay không
Ghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin Chỉcho phép hửynhững nguyên phụliệu chưa nằmtrong phiếu nhậphay phiếu xuất
2 Tiếp nhận
nguyên phụ
liệu
Cung cấp cácthông tin vềphiếu tiếp nhậnnguyên phụliệu
nguyên phụ liệunày có nằmtrong danh mụckhông và ghinhận thông tin
Tiếp nhận vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếutiếp nhận
3 Trả lại Vào mục trả lại Hiển thi danh
sách nguyên phụliệu cần trả lại
Trang 21
Trang 224 Nhập kho Cung cấp các
thông tin vềphiếu nhập, kết
nghiệm, vị tríphân bố lônguyên phụ liệunày trong khonếu có
Kiểm tra quiđịnh xem lônguyên phụ liệunày đã có kếtquả kiểm nghiệmhay chưa và chỉnhập kho khi kếtquả kiểm nghiệm
là đạt Hệ thống
sẽ lưu trữ vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếunhập
5 Xuất kho Cung cấp các
thông tin về phiếu xuất
Người dùng nhập vào nguyên phụ liệucần xuất., chiến lược xuất (Fifo/.Fefo)
Kiểm tra xem sốlưọng tồn củanguyên phụ liệu
có >0, hỗ trợ xuấtheo chiến lược
đã chọn cần xuất
và ghi nhậnthông tin vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếuxuất
6 Theo dõi nhập
xuất
Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi
Hiển thị thôngtin nhập xuấttheo yêu cầu: các
lô cùng với sốlượng tồn củamỗi lô
Trang 237 Theo dõi chất
lượng
Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi
Hiển thị tìnhtrạng chất lượngcác lô cùng vớingày kiểm, hạnthử lại của mỗilô
Bảng 8 - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ BAO BÌ
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
8 Nhập danh
mục
Cung cấp cácthông tin về baobì
Kiểm tra mã sốbao bì có đúngtheo qui địnhhay không
Ghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin Chỉcho phép hửynhững bao bì chưanằm trong phiếunhập hay phiếuxuất
9 Tiếp nhận bao
bì
Cung cấp cácthông tin vềphiếu tiếp nhậnbao bì
Kiểm tra bao bìnày có nằmtrong danh mụckhông và ghinhận thông tin
Tiếp nhận vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếutiếp nhận
10 Trả lại Vào mục trả lại Hiển thi danh
sách bao bì cầntrả lại
Trang 23
Trang 2411 Nhập kho Cung cấp các
thông tin vềphiếu nhập, kết
nghiệm, vị tríphân bố lô bao
bì này trong khonếu có
Kiểm tra quiđịnh xem lô bao
bì này đã có kếtquả kiểm nghiệmhay chưa và chỉnhập kho khi kếtquả kiểm nghiệm
là đạt Hệ thống
sẽ lưu trữ vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếunhập
12 Xuất kho Cung cấp các
thông tin vềphiếu xuất
Người dùngnhập vào bao bìcần xuất., chiếnlược
xuất(Fifo/.Fefo)
Kiểm tra xem sốlưọng tồn củabao bì có >0, hỗtrợ xuấ theochiến lược đãchọn cần xuất vàghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếuxuất
13 Theo dõi nhập
xuất
Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi
Hiển thị thôngtin nhập xuấttheo yêu cầu: các
lô cùng với sốlượng tồn củamỗi lô
Trang 2514 Theo dõi chất
lượng
Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi
Hiển thị tìnhtrạng chất lượngcác lô cùng vớingày kiểm, hạnthử lại của mỗilô
Bảng 9 - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ THÀNH PHẨM
Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú
15 Nhập danh
mục
Cung cấp cácthông tin về baobì
Kiểm tra mã sốthành phẩmcóđúng theo quiđịnh hay không
Ghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin Chỉcho phép hửynhững thànhphẩmchưa nằmtrong phiếu nhậphay phiếu xuất
16 Tiếp nhận bao
bì
Cung cấp cácthông tin vềphiếu tiếp nhậnbao bì
Kiểm tra thànhphẩmnày có nằmtrong danh mụckhông và ghinhận thông tin
Tiếp nhận vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếutiếp nhận
17 Trả lại Vào mục trả lại Hiển thi danh
sách thành phẩmcần trả lại
Trang 25
Trang 2618 Nhập kho Cung cấp các
thông tin vềphiếu nhập, kết
nghiệm, vị tríphân bố lôthành phẩmnàytrong kho nếu
có
Kiểm tra quiđịnh xem lôthành phẩmnày
đã có kết quảkiểm nghiệm haychưa và chỉ nhậpkho khi kết quảkiểm nghiệm làđạt Hệ thống sẽlưu trữ vào cơ sở
dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếunhập
19 Xuất kho Cung cấp các
thông tin vềphiếu xuất
Người dùngnhập vào thànhphẩmcần xuất.,chiến lượcxuất(Fifo/.Fefo)
Kiểm tra xem sốlưọng tồn củathành phẩm có
>0, hỗ trợ xuấtheo chiến lược
đã chọn cần xuất
và ghi nhậnthông tin vào cơ
sở dữ liệu
Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếuxuất
20 Theo dõi nhập
xuất
Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi
Hiển thị thôngtin nhập xuấttheo yêu cầu: các
lô cùng với sốlượng tồn củamỗi lô
Trang 2721 Theo dõi chất
lượng
Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi
Hiển thị tìnhtrạng chất lượngcác lô cùng vớingày kiểm, hạnthử lại của mỗilô
Chương 21 Yêu cầu phi chức năng
Để đảm bảo phần mềm đạt chất lượng, ngoài tính đúng đắn của các chức năngnghiệp vụ, phần mềm cần đạt được các yêu cầu hệ thống khác Trong phần này,chúng ta xem xét một số yêu cầu phi chức năng cần có của hệ thống
Chương 22 Tính tiến hóa
Phần mềm cần được thiết kế sao cho người dùng dễ dàngthay đổi các tham số, qui định có sử dụng trong chương trình
Bảng 10: Bảng
Stt Nghiệp vụ Tham số
1 Thay đổi thông tin cấu
hình chương trình Cho phép thay đổi thông tin của xí nghiệp: Tên, địa chỉ, điện thoại liên lạc
2 Phân quyền người sử
dụng Cho phép thay đổi danh sách nhóm người sử dụng vàcấp quyền ứng với mỗi nhóm người sử dụng
3 Hệ thống sơ đồ kho Cho phép thay đổi hệ thống sơ đồ kho : thêm khu
vực mới, thêm dãy mới
Chương 23 Tính tiện dụng
Phần mềm cần được thiết kế với giao diện đồ họa thânthiện, tạo thật sự thoải mái, tiện lợi trong quá trình sử dụng chươngtrình người dùng
Trang 27
Trang 28 Mức độ dễ học:
o Đối với các chức năng cập nhật thông tin dữ liệu, trung bình
15 phút hướng dẫn cho mỗi chức năng
o Đối với các chức năng tra cứu thông tin, không cần hướng dẫn
Trách nhiệm của người dùng: đọc tài liệu hướng dẫn,tham gia các buổi đào tạo, hướng dẫn sử dụng chương trình
Trách nhiệm của phần mềm: thực hiện theo đúng theoyêu cầu
Chương 24 Tính hiệu quả
Thao tác cập nhật thông tin, tra cứu thông tin cần thực hiện nhanhchóng, hiệu quả
Yêu cầu máy tính có cấu hình từ Pentium III, RAM 256MB, đĩacứng 10GB trở lên, hệ thống mạng nội bộ hoạt động ổn định với tốc
độ truy cập dữ liệu tương đối cao, máy in, máy fax
Trách nhiệm của người dùng: chuẩn bị sẵn các danh sách, thông tin
dữ liệu cần ghi nhận vào hệ thống
Trách nhiệm của phần mềm: thực hiện đúng theo yêu cầu
Trang 29o Quản trị hệ thống : cho biết các người dùng mới, người dùng
sẽ bị hủy và các quyền hạn thay đổi của người dùng
o Người dùng khác : cho biết tên và mật khẩu, mật khẩu mới
Trách nhiệm của phần mềm: ghi nhận và thực hiệnđúng theo yêu cầu
Trang 29
Trang 30 T r ư ở n g k h o h ó a c h ấ t – t h u ố c t h ử
T r ư ở n g k h o b a o b ì
T r ư ở n g k h o t h à n h p h ẩ m
T r ư ở n g
k h o
v ậ t
t ư y
t ế
h ủ k h o h ó a c h ấ t - t h u ố c t h ử
T T h
ủ k h o t h à n h p h ẩ m
Thủ kho vật tư
X
4 Báo cáo danh mục nguyên phụ liệu
X
X
X
X
7 Theo dõi nhập xuất nguyên phụ liệu
X
X
X
X
Trang 3110 Báo cáo tồn kho nguyên phụ liệu theo lô
11 Báo cáo hạn dùng nguyên phụ liệu
X
X
X
12 Báo cáo kiểm kê nguyên phụ liệu
X
X
X
X
X
15 Theoi dõi chất lượng nguyên phụ liệu theo
lô sản xuất
X
X
X
X
X
18 Báo cáo xuất nguyên phụ liệu theo khách
hàng
X
X
X
X
X
21 Báo cáo bảng kê xuất hàng nguyên phụ
liệu
X
X
X
X
X
Trang 3232 Báo cáo phiếu xuất bao bì
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Trang 3354 Kiểm cảm quan bao bì
55 Báo cáo phiếu tiếp nhận hóa chất - thuốc
thử
X
X
X
56 Báo cáo danh mục hóa chất - thuốc thử
X
X
X
X
59 Theo dõi nhập xuất hóa chất - thuốc thử
X
X
X
X
62 Báo cáo tồn kho hóa chất - thuốc thử theo
lô sản xuất
X
X
X
X
65 Báo cáo kiểm kê hóa chất - thuốc thử
theo lô sản xuất
X
X
X
66 Theo dõi nhập xuất hóa chất - thuốc thử
67 Theoi dõi chất lượng hóa chất - thuốc thử
theo lô sản xuất
X
X
X
68 Báo cáo nhập hóa chất - thuốc thử theo
nhà cung cấp
X
X
X
X
X
71 Báo cáo xuất hóa chất - thuốc thử theo
mặt hàng
X
X
X
X
X
74 Báo cáo lô hóa chất - thuốc thử chưa
nhập kho
X
X
X
75 Cập nhật danh mục hóa chất - thuốc thử
Trang 33