1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG

36 455 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kết Quả Phân Tích Hiện Trạng
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Công Nghệ
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 164,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban giám đốc Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê.. Tổng kho Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong

Trang 1

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG

Trong chương trước ta đã khảo sát qua hiện trạng thực tế, có được các qui trìnhhoạt động của các công việc có liên quan Giờ đây, ta tìm hiểu mô hình tổ chức,phân tích hoạt động của hệ thống được thiết kế Phần còn lại của chương này sẽ

mô tả các yêu cầu chức năng và phi chức năng của hệ thống và bảng trách nhiệm

mà người dùng và hệ thống phải thực hiện để đảm bảo hệ thống hoạt động hiệuquả

Trang 1

Trang 2

Chương 1 Mô hình triển khai ứng dụng

Qua khảo sát và phân tích hiện trạng thực tế cho thấy hệ thống cần được xây dựng

theo mô hình khách chủ và triển khai hoạt đông trên mạng nội bộ của xí nghiệp

Trưởng kho thành phẩm

phẩm

Các trưởng kho

CƠ SỞ DỮ LIỆU LIEÄU

Trang 3

Chương 2 Sơ lược về cách hoạt động của hệ thống:

Hệ chương trình được tổ chức theo kiểu Client- Server Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

Chương 4 Ban giám đốc

Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê Các sản phẩm ở đây là bao gồm: nguyênphụ liệu, hóa chất thuốc thử, bao bì, thành phẩm, vật tư y tế

Chương 5 Tổng kho

Có quyền theo dõi tinh hình các sản phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê Các sản phẩm ở đây là bao gồm: nguyênphụ liệu, hóa chất thuốc thử bao bì, thành phẩm., hóa chất thuốc thử

Chương 6 Trưởng kho nguyên phụ liệu

Có quyền theo dõi tinh hình nguyên phụ liệu trong kho: các thông tin nhâp xuất,thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê

Chương 7 Trưởng kho hóa chất – thuốc thử:

Có quyền theo dõi tinh hình hóa chất – thuốc thử trong kho: các thông tin nhâpxuất, thông tin chất lượng, báo cáo, kiểm kê

Trang 3

Trang 4

Chương 8 Trưởng kho bao bì

Có quyền theo dõi tinh hình bao bì trong kho: các thông tin nhâp xuất, thông tinchất lượng, báo cáo, kiểm kê

Chương 9 Trưởng kho thành phẩm

Có quyền theo dõi tinh hình thành phẩm trong kho: các thông tin nhâp xuất, thôngtin chất lượng, báo cáo, kiểm kê

Chương 10 Trưởng kho vật tư y tế

Có quyền theo dõi tinh hình vật tư y tế trong kho: các thông tin nhâp xuất, thôngtin chất lượng, báo cáo, kiểm kê

Chương 11 Thủ kho nguyên phụ liệu

Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho nguyên phụ liệu

Chương 12 Thủ kho hóa chất – thuốc thử

Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho hóa chất – thuốc thử

Chương 13 Thủ kho bao bì

Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho bao bì

Chương 14 Thủ kho thành phẩm

Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho thành phẩm

Chương 15 Thủ kho vật tư y tế

Có quyền nhập liệu, thực hiện các thủ tục nhập xuất, theo dõi nhập xuất, theo dõichất lượng, lập báo cáo, kiểm kê, thẻ kho của kho vật tư y tế

Trang 5

Chương 16 Yêu cầu chức năng

Ở đây chúng ta xem xét bảng mô tả các yêu cầu nghiệp vụ của hệ chương trìnhứng dụng với các biểu mẫu (BM) và các qui định (QD) ràng buộc dữ liệu có liênquan Danh sách các công việc nghiệp vụ được tổ chức theo từng bộ phận thựchiện chuyên môn nghiệp vụ Và phần cuối là bảng qui định trách nhiệm mà ngườidùng và hệ thống ứng dụng cần phải thực hiện để đảm bảo tính chính xác, ổn định

và hoạt động hiệu quả của chương trình

Chương 17 Danh sách các công việc

Bộ phận : Kho nguyên phụ liệu, hóa chất – thuốc thử

Ghi chú: Do biểu mẫu, qui định hóa chất- thuốc thử giống nguyên phụ liệu nên ta

chỉ xét nguyên phụ liệu Hóa chất – thuốc thử tương tự

Mã số: NPL

Bảng 1 - Danh sách các công việc Kho nguyên phụ liệu, hóa chất – thuốc thử

Mã số Công việc Biểu mẫu Qui định Ghi chú

NPL_QD6

NPL_YC6 Theo dõi nhập xuất NPL_BM6

NPL_YC7 Theo dõi chất lượng NPL_BM7

NPL_YC8 Báo cáo danh mục NPL_BM8

NPL_YC1

0 Báo cáo cận hạn dùng NPL_BM10

NPL_YC1

NPL_YC1 Báo cáo thanh lý NPL_BM1

Trang 5

Trang 6

2 2

NPL_YC1

Trang 7

Bộ phận : Kho bao bì

Mã số : BB

Bảng 2 - Danh sách các công việc Kho bao bì

Mã số Công việc Biểu mẫu Qui định Ghi chú

BB_YC7 Theo dõi chất lượng BB_BM7

BB_YC10 Báo cáo cận hạn dùng BB_BM10

BB_YC11 Báo cáo hạn thử lại BB_BM11

Bộ phận : Kho thành phẩm, vật tư y tế

Ghi chú: Do biểu mẫu, qui định thành phẩm giống vật tư y tế nên ta chỉ xét thành

phẩm Vật tư y tế thì tương tự

Mã số : TP

Bảng 3 - Danh sách các công việc Kho thành phẩm, vật tư y tế

Mã số Công việc Biểu mẫu Qui định Ghi chú

TP_YC7 Theo dõi chất lượng TP_BM7

TP_YC10 Báo cáo cận hạn dùng TP_BM10

TP_YC11 Báo cáo hạn thử lại TP_BM11

Trang 7

Trang 8

TP_YC13 Báo cáo kiểm kê TP_BM13

Chương 18 Danh sách các qui định

Bảng 4 - Bảng mô tả các qui định nguyên phụ liệu

Chỉ tiếp nhận những sản phẩm cótrong danh mục

Chỉ xuất những lô có kết quả kiểmnghiệm là đạt

Bảng 5 - Bảng mô tả các qui định bao bì

3 BB_QD3 Qui định về

nhập kho Chỉ nhập kho những lô sản xuấtcó kết quả kiểm nghiệm là đạt

Kiểm nghiệm bao bì không cóhàm lượng như nguyên phụ liệu

4 BB_QD4 Qui định về

chiến lượcxuất kho

Phải xuất kho theo 2 chiến lược :Fefo/Fifo (hàng cận hạn dùng xuấttrước, nhập trước xuất trước)

Trang 9

4 TP_QD4 Qui định về

chiến lượcxuất kho

Phải xuất kho theo 2 chiếnlược : Fefo/Fifo (hàng cậnhạn dùng xuất trước, nhậptrước xuất trước)

Trang 10

Chương 19 Các biểu mẫu liên quan

NGUYÊN PHỤ LIỆU

Biểu mẫu 1 – DANH MỤC NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM1)

NPL_BM1

XNLH DƯỢC Hâu Giang

Kho nguyên phụ liệu

DANH MỤC NGUYÊN PHỤ LIỆU

Trang 11

Biểu mẫu 2– PHIẾU TIẾP NHẬN NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM2)

NPL_BM2

PHIẾU TIẾP NHẬN NGUYÊN PHỤ LIỆU

Trang 12

Biểu mẫu 4– TRẢ LẠI NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM4)

Số lượng tiếp nhận

Số lượng trả lại

Phiếu kiểm nghiệm

Hàm lượng

Ngày kiểm nghiệm

1

Biểu mẫu 5– XUẤT KHO NGUYÊN PHỤ LIỆU (NPL_BM5)

NPL_BM5

XUẤT KHO NGUYÊN PHỤ LIỆU

Trang 13

THEO DÕI NHẬP XUẤT NGUYÊN PHỤ LIỆU

Số lượng Tồn theo lô Ghi

chú Nhập Xuất Tồn Số

lượng

Lô sản xuất

Ngày nhập

Nơi sản xuất 1

STT Ngày

nhập Phiếu nhập Số lượng Lô sản

xuất

Nơi sản xuất

Hạn thử lại

Tình trạng chất lượng Ghi chú Đạt Ngày kiểm

1

Trang 14

Biểu mẫu 9 – TIẾP NHẬN BAO BÌ (BB_BM2)

BB_BM2

TIẾP NHẬN BAO BÌ

Trang 15

Số lượng trả lại

Phiếu kiểm nghiệm

Hàm lượng Ngày kiểm

Trang 16

XUẤT KHO BAO BÌ

STT Tên bao bì Mã số Đơn vị Lô sản

xuất Ngày nhập Số lượng

Ngày nhập

Nơi sản xuất 1

Trang 17

Biểu mẫu 14 – THEO DÕI CHẤT LƯỢNG BAO BÌ (BB_BM7)

Hạn thử lại

Tình trạng chất lượng Ghi chú Đạt Ngày kiểm

1

Trang 18

Biểu mẫu 16– TIẾP NHẬN THÀNH PHẨM (TP_BM2)

TP_BM2

TIẾP NHẬN THÀNH PHẨM

STT Tên thành phẩm Mã số Đơn vị Lô sản xuất Số lượng

1

Trang 19

Biểu mẫu 17– NHẬP KHO THÀNH PHẨM (TP_BM3)

Số lượng trả lại

Phiếu kiểm nghiệm

Hàm lượng Ngày kiểm

Trang 20

Biểu mẫu 20 – THEO DÕI NHẬP XUẤT THÀNH PHẨM (TP_BM6)

xuất 1

STT Ngày

nhập Phiếu nhập Số lượng Lô sản

xuất

Nơi sản xuất

Hạn thử lại

Tình trạng chất lượng Ghi chú Đạt Ngày kiểm

1

Trang 21

Chương 20 Bảng phân công trách nhiệm

Bảng 7 - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ NGUYÊN PHỤ LIỆU

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Nhập danh

mục

Cung cấp cácthông tin vềnguyên phụ liệu

Kiểm tra mã sốnguyên phụ liệu

có đúng theo quiđịnh hay không

Ghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin Chỉcho phép hửynhững nguyên phụliệu chưa nằmtrong phiếu nhậphay phiếu xuất

2 Tiếp nhận

nguyên phụ

liệu

Cung cấp cácthông tin vềphiếu tiếp nhậnnguyên phụliệu

nguyên phụ liệunày có nằmtrong danh mụckhông và ghinhận thông tin

Tiếp nhận vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếutiếp nhận

3 Trả lại Vào mục trả lại Hiển thi danh

sách nguyên phụliệu cần trả lại

Trang 21

Trang 22

4 Nhập kho Cung cấp các

thông tin vềphiếu nhập, kết

nghiệm, vị tríphân bố lônguyên phụ liệunày trong khonếu có

Kiểm tra quiđịnh xem lônguyên phụ liệunày đã có kếtquả kiểm nghiệmhay chưa và chỉnhập kho khi kếtquả kiểm nghiệm

là đạt Hệ thống

sẽ lưu trữ vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếunhập

5 Xuất kho Cung cấp các

thông tin về phiếu xuất

Người dùng nhập vào nguyên phụ liệucần xuất., chiến lược xuất (Fifo/.Fefo)

Kiểm tra xem sốlưọng tồn củanguyên phụ liệu

có >0, hỗ trợ xuấtheo chiến lược

đã chọn cần xuất

và ghi nhậnthông tin vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếuxuất

6 Theo dõi nhập

xuất

Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi

Hiển thị thôngtin nhập xuấttheo yêu cầu: các

lô cùng với sốlượng tồn củamỗi lô

Trang 23

7 Theo dõi chất

lượng

Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi

Hiển thị tìnhtrạng chất lượngcác lô cùng vớingày kiểm, hạnthử lại của mỗilô

Bảng 8 - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ BAO BÌ

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

8 Nhập danh

mục

Cung cấp cácthông tin về baobì

Kiểm tra mã sốbao bì có đúngtheo qui địnhhay không

Ghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin Chỉcho phép hửynhững bao bì chưanằm trong phiếunhập hay phiếuxuất

9 Tiếp nhận bao

Cung cấp cácthông tin vềphiếu tiếp nhậnbao bì

Kiểm tra bao bìnày có nằmtrong danh mụckhông và ghinhận thông tin

Tiếp nhận vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếutiếp nhận

10 Trả lại Vào mục trả lại Hiển thi danh

sách bao bì cầntrả lại

Trang 23

Trang 24

11 Nhập kho Cung cấp các

thông tin vềphiếu nhập, kết

nghiệm, vị tríphân bố lô bao

bì này trong khonếu có

Kiểm tra quiđịnh xem lô bao

bì này đã có kếtquả kiểm nghiệmhay chưa và chỉnhập kho khi kếtquả kiểm nghiệm

là đạt Hệ thống

sẽ lưu trữ vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếunhập

12 Xuất kho Cung cấp các

thông tin vềphiếu xuất

Người dùngnhập vào bao bìcần xuất., chiếnlược

xuất(Fifo/.Fefo)

Kiểm tra xem sốlưọng tồn củabao bì có >0, hỗtrợ xuấ theochiến lược đãchọn cần xuất vàghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếuxuất

13 Theo dõi nhập

xuất

Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi

Hiển thị thôngtin nhập xuấttheo yêu cầu: các

lô cùng với sốlượng tồn củamỗi lô

Trang 25

14 Theo dõi chất

lượng

Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi

Hiển thị tìnhtrạng chất lượngcác lô cùng vớingày kiểm, hạnthử lại của mỗilô

Bảng 9 - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ THÀNH PHẨM

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

15 Nhập danh

mục

Cung cấp cácthông tin về baobì

Kiểm tra mã sốthành phẩmcóđúng theo quiđịnh hay không

Ghi nhận thôngtin vào cơ sở dữliệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin Chỉcho phép hửynhững thànhphẩmchưa nằmtrong phiếu nhậphay phiếu xuất

16 Tiếp nhận bao

Cung cấp cácthông tin vềphiếu tiếp nhậnbao bì

Kiểm tra thànhphẩmnày có nằmtrong danh mụckhông và ghinhận thông tin

Tiếp nhận vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếutiếp nhận

17 Trả lại Vào mục trả lại Hiển thi danh

sách thành phẩmcần trả lại

Trang 25

Trang 26

18 Nhập kho Cung cấp các

thông tin vềphiếu nhập, kết

nghiệm, vị tríphân bố lôthành phẩmnàytrong kho nếu

Kiểm tra quiđịnh xem lôthành phẩmnày

đã có kết quảkiểm nghiệm haychưa và chỉ nhậpkho khi kết quảkiểm nghiệm làđạt Hệ thống sẽlưu trữ vào cơ sở

dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếunhập

19 Xuất kho Cung cấp các

thông tin vềphiếu xuất

Người dùngnhập vào thànhphẩmcần xuất.,chiến lượcxuất(Fifo/.Fefo)

Kiểm tra xem sốlưọng tồn củathành phẩm có

>0, hỗ trợ xuấtheo chiến lược

đã chọn cần xuất

và ghi nhậnthông tin vào cơ

sở dữ liệu

Cho phép cập nhậtlại thông tin phiếuxuất

20 Theo dõi nhập

xuất

Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi

Hiển thị thôngtin nhập xuấttheo yêu cầu: các

lô cùng với sốlượng tồn củamỗi lô

Trang 27

21 Theo dõi chất

lượng

Cung cấp ngàytháng muốntheo dõi

Hiển thị tìnhtrạng chất lượngcác lô cùng vớingày kiểm, hạnthử lại của mỗilô

Chương 21 Yêu cầu phi chức năng

Để đảm bảo phần mềm đạt chất lượng, ngoài tính đúng đắn của các chức năngnghiệp vụ, phần mềm cần đạt được các yêu cầu hệ thống khác Trong phần này,chúng ta xem xét một số yêu cầu phi chức năng cần có của hệ thống

Chương 22 Tính tiến hóa

 Phần mềm cần được thiết kế sao cho người dùng dễ dàngthay đổi các tham số, qui định có sử dụng trong chương trình

Bảng 10: Bảng

Stt Nghiệp vụ Tham số

1 Thay đổi thông tin cấu

hình chương trình Cho phép thay đổi thông tin của xí nghiệp: Tên, địa chỉ, điện thoại liên lạc

2 Phân quyền người sử

dụng Cho phép thay đổi danh sách nhóm người sử dụng vàcấp quyền ứng với mỗi nhóm người sử dụng

3 Hệ thống sơ đồ kho Cho phép thay đổi hệ thống sơ đồ kho : thêm khu

vực mới, thêm dãy mới

Chương 23 Tính tiện dụng

 Phần mềm cần được thiết kế với giao diện đồ họa thânthiện, tạo thật sự thoải mái, tiện lợi trong quá trình sử dụng chươngtrình người dùng

Trang 27

Trang 28

 Mức độ dễ học:

o Đối với các chức năng cập nhật thông tin dữ liệu, trung bình

15 phút hướng dẫn cho mỗi chức năng

o Đối với các chức năng tra cứu thông tin, không cần hướng dẫn

 Trách nhiệm của người dùng: đọc tài liệu hướng dẫn,tham gia các buổi đào tạo, hướng dẫn sử dụng chương trình

 Trách nhiệm của phần mềm: thực hiện theo đúng theoyêu cầu

Chương 24 Tính hiệu quả

 Thao tác cập nhật thông tin, tra cứu thông tin cần thực hiện nhanhchóng, hiệu quả

 Yêu cầu máy tính có cấu hình từ Pentium III, RAM 256MB, đĩacứng 10GB trở lên, hệ thống mạng nội bộ hoạt động ổn định với tốc

độ truy cập dữ liệu tương đối cao, máy in, máy fax

 Trách nhiệm của người dùng: chuẩn bị sẵn các danh sách, thông tin

dữ liệu cần ghi nhận vào hệ thống

 Trách nhiệm của phần mềm: thực hiện đúng theo yêu cầu

Trang 29

o Quản trị hệ thống : cho biết các người dùng mới, người dùng

sẽ bị hủy và các quyền hạn thay đổi của người dùng

o Người dùng khác : cho biết tên và mật khẩu, mật khẩu mới

 Trách nhiệm của phần mềm: ghi nhận và thực hiệnđúng theo yêu cầu

Trang 29

Trang 30

T r ư ở n g k h o h ó a c h ấ t – t h u ố c t h ử

T r ư ở n g k h o b a o b ì

T r ư ở n g k h o t h à n h p h ẩ m

T r ư ở n g

k h o

v ậ t

t ư y

t ế

h ủ k h o h ó a c h ấ t - t h u ố c t h ử

TT h

ủ k h o t h à n h p h ẩ m

Thủ kho vật tư

X

4  Báo cáo danh mục nguyên phụ liệu 

X

X

X

X

7  Theo dõi nhập xuất nguyên phụ liệu 

X

X

X

X

Trang 31

10  Báo cáo tồn kho nguyên phụ liệu theo lô

11  Báo cáo hạn dùng nguyên phụ liệu 

X

X

X

12  Báo cáo kiểm kê nguyên phụ liệu 

X

X

X

X

X

15  Theoi dõi chất lượng nguyên phụ liệu theo

lô sản xuất

X

X

X

X

X

18  Báo cáo xuất nguyên phụ liệu theo khách

hàng

X

X

X

X

X

21  Báo cáo bảng kê xuất hàng nguyên phụ

liệu

X

X

X

X

X

Trang 32

32  Báo cáo phiếu xuất bao bì 

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

X

Trang 33

54  Kiểm cảm quan bao bì 

55  Báo cáo phiếu tiếp nhận hóa chất - thuốc

thử

X

X

X

56  Báo cáo danh mục hóa chất - thuốc thử 

X

X

X

X

59  Theo dõi nhập xuất hóa chất - thuốc thử 

X

X

X

X

62  Báo cáo tồn kho hóa chất - thuốc thử theo

lô sản xuất

X

X

X

X

65  Báo cáo kiểm kê hóa chất - thuốc thử

theo lô sản xuất

X

X

X

66  Theo dõi nhập xuất hóa chất - thuốc thử

67  Theoi dõi chất lượng hóa chất - thuốc thử

theo lô sản xuất

X

X

X

68  Báo cáo nhập hóa chất - thuốc thử theo

nhà cung cấp

X

X

X

X

X

71  Báo cáo xuất hóa chất - thuốc thử theo

mặt hàng

X

X

X

X

X

74  Báo cáo lô hóa chất - thuốc thử chưa

nhập kho

X

X

X

75  Cập nhật danh mục hóa chất - thuốc thử 

Trang 33

Ngày đăng: 29/09/2013, 06:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  - Danh sách các công việc Kho nguyên phụ liệu, hóa chất – thuốc thử - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng - Danh sách các công việc Kho nguyên phụ liệu, hóa chất – thuốc thử (Trang 5)
Bảng  - Bảng mô tả các qui định nguyên phụ liệu - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng - Bảng mô tả các qui định nguyên phụ liệu (Trang 7)
Bảng  - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ NGUYÊN PHỤ LIỆU - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ NGUYÊN PHỤ LIỆU (Trang 22)
Bảng  - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ BAO BÌ - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ BAO BÌ (Trang 24)
Bảng  - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ THÀNH PHẨM - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng - BẢNG TRÁCH NHIỆM YÊU CẦU NGHIỆP VỤ THÀNH PHẨM (Trang 26)
Bảng : Bảng - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng Bảng (Trang 28)
Bảng  - BẢNG PHÂN QUYỀN SỬ DỤNG - KẾT QUẢ PHÂN TÍCH HIỆN TRẠNG
ng - BẢNG PHÂN QUYỀN SỬ DỤNG (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w