1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy thêm - Kiến thức cơ bản về Lượng giác

5 521 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiến Thức Cơ Bản Về Lượng Giác
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Vĩnh Chân, Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Thành phố Vĩnh Chân
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn Tư liệu : http://violet.vn/thpt-vinhchan-phuthoduchoa_7804@yahoo.com.

Trang 1

Nguồn Tư liệu : http://violet.vn/thpt-vinhchan-phutho

KIẾN THỨC CƠ BẢN VỀ LƯỢNG GIÁC

A) Các hệ thức L ư ợng Giác C ơ Bản:

      

       

         

       



2 2

2 2

2

sin

Hệ quả:

 sin 2 x = 1-cos 2 x ; cos 2 x = 1- sin 2 x

 tanx= 1

cot x ;

1 cot

tan

x

x

B) Giá Trị Các Cung Góc Liên Quan Đặc

Biệt:

“ Cos đối, Sin bù, Phụ chéo, sai  tang”

D/ Công thức l ư ợng giác

1 Công thức cộng:

Với mọi cung có số đo a, b ta có:

 cos (a – b) = cosa.cosb + sina.sinb

 cos (a + b) = cosa.cosb – sina.sinb

 sin (a – b) = sina.cosb – cosa.sinb

 sin (a + b) = sina.cosb + cosa.sinb

 tan(a – b) = tan tan

1 tan tan



a b

 tan(a + b) = tan tan

1 tan tan



a b

2 Công thức nhân đôi:

 sin2a = 2sina.cosa

sina.cosa= sin2

 cos2a = cos 2 a – sin 2 a

= 2cos 2 a – 1

= 1 – 2 sin 2 a

 tan2a = 2 tan2

1 tan 

a a

3 Công thức nhân ba:

 sin3a = 3sina – 4sin 3 a

 cos3a = 4cos 3 a – 3cosa

4.Công thức hạ bậc:

 cos 2 a = 1 cos 2

2

a



 sin 2 a = 1 cos 2

2

a

1 cos 2

a a



6 Công thức biến đổi tổng thành tích

a)cosa cos b 2 cos a b cos a b

 

b)cosa cosb 2sina b2 sina b2 

c) sin a sin b 2sin  a b2 cosa b2 

d) sin a sin b 2cos  a b2 sina b2 

cos cos 2

  a b   

f) sin cos 2 sin( ) 2 ( )

    

g) sin cos 2 sin( ) 2 ( )

7 Công thức biến đổi tích thành tổng

1

2 1

2 1

2 1

2

a b a b a b

a b a b a b

a b a b a b

a b a b b a

duchoa_7804@yahoo.com

Trang 2

Nguồn Tư liệu : http://violet.vn/thpt-vinhchan-phutho

duchoa_7804@yahoo.com

Trang 3

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Bài 1: Giải các phương trình lượng giác cơ bản sau:

b)

d) f) =1

2

Bài 2: Giải các phương trình lượng giác cơ bản sau:

b)

d) f) =

3

Bài 3: Giải các phương trình lượng giác cơ bản sau:

b) d) f) =

3

3 2

4

Bài 4: Giải các phương trình lượng giác sau:

b) d) 5cot3x

4

Bài 5: Giải các phương trình lượng giác sau:

b) d

f

Bài 6: Giải các phương trình lượng giác sau:

Trang 4

b)3 d f

2

)3cot

g

     

h

2

5

Bài 7: Giải các phương trình lượng giác sau:

)sin 2 2 sin 2 cos 2 )2 sin 2 3sin 2 cos 2 cos 2 2

1

2

-1

2

)sin 2 sin cos 2 cos 1

x

Bài 8: Giải các phương trình lượng giác sau:

b) d f

2

9

2 1

2 )5cos 2

g x  12 sin 2x 13

Bài 9: Giải các phương trình lượng giác sau:

     

b) d f

)sin sin 7 sin 3 sin 5 sin 5 cos3 sin 9 sin 5

Bài 10: Giải các phương trình lượng giác sau:

b) d

f

2

3 cos 6

4 )2 sin cos 2 1 2 cos 2 sin 0 )2 cos 4 sin1

x

Bài 11: Giải các phương trình lượng giác sau:

b) d

x f

2

Bài 12: Giải các phương trình lượng giác sau:

Trang 5

 



b) 3

(DH B 2002) f

2

)6 tan 2 cos cos 2

)sin 3 cos 4 sin 5 cos 6

) 1 2 sin

x   

   

    

(CD 2009) (CD D 2008)

cos 1 sin cos )2 sin (1 cos 2 ) sin 2 1 2 cos

(1 sin 2 ) cos (1 cos 2 )sin 1 sin 2

Ngày đăng: 29/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w