giá trị l ơng giác của các góc có liên quan đặc biệt... các kết quả trên đều sai Bài 16.
Trang 1góc lợng giác & công thức lợng giác
i.lý thuyết
1.giá trị l ơng giác của góc l ợng giác
a.các định nghĩa :
sinα = OK cosα = OH
tanα = AT cotα = BU
b tính chất
i> sin ( α + k2Π ) = sinα cos ( α + k2Π ) = cosα ; k ∈ Z
tan ( α + kΠ ) = tan α cot ( α + kΠ ) = cot α ; k ∈ Z
ii> với ∀ α ta có : - 1 ≤ sin α ≤ 1 ; - 1 ≤ cos α ≤ 1
iii> cos2α + sin2α = 1 tan α cotα = 1
1 + tan2α =
α 2 cos
1 ( cos α ≠ 0 ) 1 + cot2α =
α 2 sin
1 ( sinα ≠ 0 )
c dấu các hàm số l ợng giác :
d bảng hàm số của cung l ợng giác đặc biệt
Chú ý :
+ > sin α = 0 α = kΠ; k ∈ Z sin α = 1 α = Π/2 + k2Π; k ∈ Z
sin α = - 1 α = - Π/2 + k2Π; k ∈ Z
+ > cos α = 0 α = Π/2 + kΠ; k ∈ Z cosα = 1 α = k2Π; k ∈ Z
cos α = - 1 α = Π + k2Π; k ∈ Z
2 giá trị l ơng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Trang 2i> cung đối nhau : cos ( - α ) = cos α sin ( - α ) = sin α
tan ( - α ) = - tan α cot ( - α ) = - cot α
ii> cung hơn kém Π: sin (α + Π ) = - sin α cos(α + Π ) = - cosα
tan(α + Π ) = tan α cot(α + Π ) = cot α
iii> cung bù nhau : sin ( Π - α ) = sin α cos ( Π - α ) = - cos α
tan( Π - α ) = - tan α cot( Π - α ) = - cotα
iv> cung phụ nhau : sin ( Π/2 - α ) = cos α cos ( Π/2 - α ) = sin α
tan ( Π/2 - α ) = cot α cot( Π - α ) = tan α
v> cung hơn kém Π/2 : sin ( Π/2 + α ) = cos α cos ( Π/2 + α ) = - sin α
tan ( Π/2 + α ) = - cot α cot( Π + α ) = - cotα
3 công thức l ợng giác
a công thức cộng : cos( x – y ) = cosx.cosy + sinx.siny ( 1) cos( x + y ) = cosx.cosy – sinx.siny ( 2 ) sin( x – y ) = sinx.cosy – cosx.siny 3)
sin( x + y) = sinx.cosy + cosx.siny ( 4 )
tan( x – y ) = 1tan+tanx x.tantany y
−
( 5 ) tan( x + y ) = 1tantanx x.tantany y
−
+
( 6 )
b công thức nhân đôi :
i> công thức nhân đôi : sin 2x = 2sinx.cosx ( 7)
cos x = cos2x – sin2x ( 8 )
tan 2x =
x
x
2 tan 1
tan 2
− ( 9 )
ii> công thức hạ bậc : sin2x =
2
2 cos
( 10 ) cos2x =
2
2 cos
1+ x
( 11 ) tan2 x =
x
x
2 cos 1
2 cos 1
+
−
( 12 )
iii> công thức tính theo t = tan x/2 : đặt t = tanx/2 khi đó ta có các công thức biểu diễn sau:
sin x = 2
1
2
t
t
+ ( 13 )
cos x = 2
2 1
1
t
t
+
− ( 14 )
tan x = 2
1
2
t
t
− ( 15 )
c công thức biến đổi tích thành tổng và ng ợc lại
i> công thức biến đổi tích thành tổng
cosx.cosy =
2
1 [ cos ( x - y ) + cos ( x + y ) ] ( 16 ) sinx.siny =
2
1 [ cos ( x - y ) - cos ( x + y ) ] ( 17 ) sinx.cosy =
2
1 [ sin( x - y ) + sin ( x + y ) ] ( 18 )
ii> công thức biến đổi tổng thành tích :
Trang 3cosx + cosy = 2cos
2
y
2
y
x− ( 19 )
cosx - cosy = - 2sin 2 y x+ sin 2 y x− ( 20 )
sinx + siny = 2sin 2 y x+ cos 2 y x− ( 21 )
sinx - siny = 2cos 2 y x+ sin 2 y x− ( 22 )
tanx + tany = cossin(x x.cos+y)y ( 23 )
tanx - tany = cossin(x x.cos−y)y ( 24 )
chó ý mét sè c«ng thøc sau :
sinx + cosx = 2 sin( x + Π/4 ) ( 25)
sinx - cosx = 2 sin( x - Π/4 ) ( 26 )
cosx + sinx = 2 cos( x - Π/4 ) ( 27 )
cosx - sinx = 2 cos( x + Π/4 ) ( 28 )
II.bµi tËp A.BµI TËP TR¾C NGHIÖM Bµi 1 gi¸ trÞ sin 47Π/6 b»ng : A 3/2 B 1/2 C 2 /2 D – 1/2 Bµi 2.gi¸ trÞ tan( - 3 Π ) b»ng : A 3 B - 3 C 3 1 D - 3 1 Bµi 3 gi¸ trÞ cot ( 3 157Π ) b»ng : A 3 B - 3 C 3 1 D - 3 1 Bµi 4 gi¸ trÞ cos ( - 6 105Π ) b»ng : A 0 B 1 C - 1 D 1/2 Bµi 5 cho sin α = 3 1 , Π<α<Π 2 gi¸ trÞ cosα b»ng : A - 3 2 2 B 3 2 2 C 3 2 D - 3 2 Bµi 6 cho tan α = 12 , 2 3Π < < Π α gi¸ tri sin α b»ng : A 145 1 B - 145 1 C 145 12 D - 145 12 Bµi 7 gi¸ trÞ biÓu thøc D = tanα + cotα b»ng : A α α.cos sin 1 B - α α.cos sin 1 C α α.cos sin 2 D - α α.cos sin 2 Bµi 8 cho sinα = 4 1 , Π<α<Π 2 gi¸ trÞ cotα b»ng :
A – 4 B 4 C - 15 D 15
Bµi 9 cho cosα = -
3
5 , Π <
2
3Π
<
Trang 4A
5
4
−
B
5
2
C -
5
2
D -
5
3 Bài 10 cho α =
6
5Π
giá trị biểu thức A = cos3α + 2cos( Π - 3α ).sin2(
4
Π
- 2
3 α ) bằng :
A
4
1
B
2
3 C 0 D
4
3
2 −
Bài 11 giá trị biểu thức P =
8 cos 8 sin 8 1
1 8 cos 2
2 2
2
Π Π
+
− Π
bằng :
A -
2
3 B -
4
3 C -
2
2 D
4
2
Bài 12 cho cot α =
2
1 Giá trị biểu thức B =
α α
α α
cos 3 sin 2
cos 5 sin 4
−
+
bằng :
A
17
1
B
9
5
C 13 D
9
2 Bài 13 cho tanα = 2 giá trị biểu thức C =
α α
α cos sin
sin
A
12
5
B
13
10
C -
11
8
D -
11
10
Bài 14 cho tanα = 4 giá trị biểu thức Q =
α α
α α
cos 5 sin 4
cos 3 sin 2
−
+
bằng :
A 1 B 2 C 3 D – 1
Bài 15 với mọi α , S = cosα + cos(α +
5
Π
) + cos( α + 2
5
Π
) + + cos (α + 9
5
Π
) nhận giá trị bằng :
A 10 B – 10 C 0 D các kết quả trên đều sai
Bài 16 giá trị biểu thức A = cos
11
Π
+ cos 11
3Π
+ cos 11
5Π
+ cos 11
7Π
+ cos 11
9Π
bằng :
A 1 B - 1 C 1/2 D – 1/2
Bài 17 giá trị biểu thức A = cos
11
2Π
+ cos 11
4Π
+ cos 11
6Π
+ cos 11
8Π
+ cos 11
10Π
bằng :
A 1 B - 1 C 1/2 D – 1/2
Bài 18 giá trị biểu thức B = cos
6
Π
sin( - 3
Π
) + sin 6
Π
.cos 3
Π
, bằng :
A 1 B - 1 / 2 C 0 D - 1
Bài 19 giá trị biểu thức C = cos( -
4
Π
)cos(
4
3Π
) + sin( -
4
Π
).cos( -
4
3Π
) , bằng :
A 1 B 1 / 2 C 0 D - 1
Bài 20 giá trị biểu thức D = sin2α tan2α + 4 sin2α - tan2α + 3cos2α bằng :
A 1 B 2 C 3 D 4
Bài 21 giá trị biểu thức A = cos
9
Π
+ cos 9
2Π
+ cos 9
3Π
+ + cos
9
8Π
, bằng :
A 1 B - 1 C 1/2 D 0
Bài 22 giá trị biểu thức B = cos(5Π + α ) – 2sin( Π−α
2
11
2
11
) , bằng :
A cosα B 2cosα C sinα D 2sinα
Bài 23 giá trị biểu thức C = cos(
2
5Π
2 13
) – 3sin(α - 5Π) – 2sinα - cosα , bằng :
Trang 5A cosα B cosα - sinα C sinα - cosα D sinα
Bµi 24 gi¸ trÞ biÓu thøc D = cos(
2
Π
- α ) + cos(Π − α) + sin(
2
3Π
-α ) – cos(2Π- α ), b»ng :
A cosα B 3 cosα - sinα C 3sinα - cosα D sinα
Bµi 25 gi¸ trÞ biÓu thøc F = cos(
2
3Π
- α ) - sin( Π−α
2
3
) + cos(α -
2
7Π
) – sin( α -
2
7Π
), b»ng :
A – 2sinα B - sinα C cosα D – 2cosα
Bµi 26 cho sinα + cosα = m.gi¸ trÞ biÓu thøc E = sin3α + cos3α theo m b»ng :
A 3 – m2 B
2
3−m2 C
2
) 3 ( m2
m − D m3
Bµi 27 cho sinα + cosα = m.gi¸ trÞ biÓu thøc K= | sinα - cosα | theo m b»ng :
A 2 – m2 B 2
2−m C 1 – m2 D 2
1−m
Bµi 28: Để tính cos1200, một học sinh làm như sau:
(I) sin1200 = 3
21200 = 1 – sin21200 (III) cos21200 =1/4 (IV) cos1200 =1/2 Lập luận trên sai từ bước nào?
Bµi 29: Cho biểu thức P = 3sin2x + 4cos2x , biết cosx =1/2 Giá trị của P bằng:
Câu 30: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 31: Giá trị của biểu thức S = cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890 bằng:
Câu 32: Giá trị của biểu thức S = sin230 + sin2150 + sin2750 + sin2870 bằng:
Câu 33: Rút gọn biểu thức S = cos(900–x)sin(1800–x) – sin(900–x)cos(1800–x), ta được kết quả:
Câu 34: Cho T = cos2(π/14) + cos2(6π/14) Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng:
Câu 35: Nếu 00<x<1800 và cosx + sinx = 1/2 thì tan =
3
− ÷ ÷
Câu 36: Nếu tanα + cotα =2 thì tan2α + cot2α bằng:
Câu 37: Nếu tanα = 7 thì sinα bằng:
A 7
7 4
7 8
±
Câu 38: Giá trị của biểu thức tan90–tan270–tan630+tan810 bằng:
Câu 39: Kết quả đơn giản của biểu thức
2
1 cos +1
α
+
Trang 6Câu 40: Giá trị nhỏ nhất của sin 3 cos
Câu 41: Nếu α là góc nhọn và sin2α = a thì sinα + cosα bằng:
Câu 42: Biết sinx + cosx = 1/5 và 0 ≤ x ≤π, thế thì tanx bằng:
Câu 43:
0 0
0 0
+
x
π α
= ∀ ≠ < <
− ÷
1 cos
f
α
Câu 45: Giá trị lớn nhất của 6cos2x+6sinx–2 là:
Câu 46: Nếu sin2xsin3x = cos2xcos3x thì một giá trị của x là:
sin
x x
α bằng:
1
x x
−
2 1
x x
C©u 48 :Hãy chọn phương án đúng trong các phương án đã cho.:
+
(A) 1; (B)
2
3 ; (C) -1;
(D)-2
3
0 0
40 cos 10 sin 10 cos 40 sin
20 cos 80
cos
+
(A)1; (B)
2
3 ; (C)-1;
(D)-2
3
0 4 0 2
45 cot 4 60 cos 4 90 sin 3
60 cot 45 tan 2 4
+
−
+
−
=
A.-1 B
3
1
1+ C
54
19 D
2
25
−
Câu 51: Tính giá trị biểu thức
2 cot 3 6 cos 8 4 tan 2 4 sin
3
2π π − π + π
−
=
Trang 7A.-1 B
3
1
1+ C
54
19 D
2
25
−
Câu 52: Đơn giản biểu thức
x
x x
D
sin 1
cos tan
+ +
=
A
x
sin
1
B
x
cos
1 C.cosx D.sin2x
x n
x x
F cot cos
si
tan cos
2 −
=
A
x
sin
1
B
x
cos
1 C.cosx D.sinx
Câu 54: Đơn giản biểu thức G=(1−sin2x)cot2 x+1−cot2 x
A
x
sin
1
B
x
cos
1 C.cosx D.sin2x
Câu 55: Tính giá trị của biểu thức P= tanα−tanαsin2α nếu cho )
2
3 ( 5
4 cos α −= 〈〈 παπ
A
15
12
B.− 3 C
3
1
D 1
Câu 56
10
3
sin π
b»ng :
5 cos 5
cos 1 5
cos 5
4
cos
Câu 57: Biểu thức
5
4 cos 30
sin 10
cos 5 sinπ π + π π
=
A M = 1 B M = -1/2 C M= 1/2 D M = 0
Câu 58: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai: cos1420> cos1430
A § B s
Câu 59: Khoanh tròn chữ Đ nếu câu khẳng định là đúng và chữ S nếu khẳng định là sai:
α α
α
2 sin
2 cot
A § B s
Câu 60: Hỏi mỗi đẳng thức sau có đúng với mọi số nguyên k không?
A cos(kπ)=(−1)k B k k
) 1 ( ) 2 4 tan(π + π = −
C
2
2 ) 1 ( ) 2 4
−
=
2 sin(π + π = −
Câu 61 : Biết
2 0
; 2
; 5
3 cos
; 13
5 sina= b = π <a<π <b<π
Hãy tính: sin(a + b) (A)
65
56
(B)
65
63 (C)
65
33
−
(D) 0
Câu 62 : Giá trị os[ (2 1) ]
3
bằng :
3
/
2
A − 1
/ 2
B 1
/ 2
C − 3
/ 2
D
Trang 8Bài 1 tính các giá trị lợng giác của góc α biết :
a sinα = 1/3 , Π/2 < α < Π b cos α =
5
2 , - 2
Π
< α < 0
c tanα = - 2 , Π< <2Π
2
3 α d cotα = 3 ,
2
3Π
<
<
Bài 2 chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc x :
a A = 2cos4x – sin4x + sin2x.cos2x + 3sin2x b B = ( cotx + tanx )2 – ( cotx – tanx )2
c C =
1 tan
2
−
x + cot 1
1 cot
−
+
x
x
d D = sin4 x+4cos2 x + cos4x+4sin2 x
e E =
x
x
2 tan 1
tan
x
cot
1 cot2 − f F = 2 (sin6x + cos6x) – 3(sin4x + cos4x)
Bài 3 chứng minh các đẳng thức sau :
a tan2x – sin2x = tan2x.sin2x b
x
x
sin
tan
-
x
x
cot
sin = cosx
c
x
x
2
2 sin
1
sin
1
−
+ = 1 + 2tan2x d
x x
x x
2 2
2 2
tan cot
sin cos
−
− = sin2x.cos2x.
Bài 4 rút gọn các biểu thức sau:
a A = cos( Π/2 + x) + cos(2Π - x) + cos(3Π+ x)
b B = 2cosx -3cos(Π - x) + 5sin( 7Π/2 – x ) + cot( 3Π/2 – x)
c C = 2sin(Π/2 + x) + sin(5Π - x) + sin(3Π/2 + x) + cos(Π/2 + x)
d D = cos(5Π - x) - sin(3Π/2 + x) + tan(3Π/2 – x) + cot(3Π - x)