Bài giảng trình bày khái niệm về công nghệ bê tông; phân loại bê tông; yêu cầu chung đối với bê tông; chất kết dính dùng trong bê tông; một số loại xi măng, chất kết dính đặc biệt; cốt liệu dùng trong bê tông; phụ gia cho bê tông.
Trang 1Khái ni m c ệ ơ
b n: ả
Ch ươ ng 3: Công ngh Bê tông ệ
Bê tông là v t li u đá nhân t o do h n h p các ch t k t dính (vô c ho c ậ ệ ạ ỗ ợ ấ ế ơ ặ
h u c ) v i n ữ ơ ớ ướ c, c t li u l n, c t li u nh , nhào tr n theo m t t l nh t ố ệ ớ ố ệ ỏ ộ ộ ỷ ệ ấ
đ nh, r n ch c l i mà thành. H n h p tr ị ắ ắ ạ ỗ ợ ướ c khi đóng r n g i là h n h p bê ắ ọ ỗ ợ tông.
Gi a XM (ch t k t dính) và các c t li u th ữ ấ ế ố ệ ườ ng không x y ra tác d ng hóa ả ụ
h c, nên c t li u th ọ ố ệ ườ ng đ ượ c coi là v t li u tr ậ ệ ơ
C t li u làm gi m đáng k bi n d ng c a bê tông khi đóng r n ố ệ ả ể ế ạ ủ ắ
Vi c thay đ i c u trúc, thành ph n c t li u, th i gian đóng r n, tr ng ệ ổ ấ ầ ố ệ ờ ắ ạ thái dưới tác đ ng c a t i tr ng, môi trộ ủ ả ọ ường bên ngoài có th làm thay ể
đ i tính ch t c a bê tông.ổ ấ ủ
Đ đi u ch nh các tính ch t c a bê tông ng ể ề ỉ ấ ủ ườ i ta đ a vào thành ph n c a ư ầ ủ
h n h p bê tông các ph gia hóa h c ho c thành ph n khoáng ho t tính làm ỗ ợ ụ ọ ặ ầ ạ
đ y nhanh hay làm ch m quá trình đông k t c a bê tông, làm cho bê tông ẩ ậ ế ủ
d o h n, làm bê tông ít co ngót h n (ít n t h n) vv… ẻ ơ ơ ứ ơ
Trang 2Khi dùng ch t k t dính h u c nh bitum, ch t k t dính t ng h p ấ ế ữ ơ ư ấ ế ổ ợ
khác vv …. thì không c n dùng nầ ước khi tr n bê tông đ đ m b o đ ộ ể ả ả ộ
đ c và tính ch ng th m c a bê tông.ặ ố ấ ủ
Bê tông là v t li u dòn, kh năng ch u nén t t, ch u kéo kém. Đ ậ ệ ả ị ố ị ể tăng kh năng ch u kéo cho bê tông, ngả ị ười ta đ t c t thép vào vùng ặ ố
ch u kéo. BT và CT có cùng h s giãn n nên chúng có s liên k t ị ệ ố ở ự ế
ch t ch v i nhau. Bê tông b o v c t thép không b xâm th c do ặ ẽ ớ ả ệ ố ị ự môi trường bên ngoài
Công ngh bê tông bao g m m t lo t các công đo n nh : Chu n b ệ ồ ộ ạ ạ ư ẩ ị nguyên li u, xác đ nh c p ph i bê tông, xác đ nh đ nh lệ ị ấ ố ị ị ượng XM,
nước, c t li u, ph gia cho m bê tông ố ệ ụ ẻ
Trang 3Phân lo i bê tông: ạ
Phân lo i theo dung tr ng c a BT (m ạ ọ ủ v):
Bê tông đ c bi t n ng có mặ ệ ặ v > 2500 kg/m3; Bê tông n ng có mặ v = 1.8002.500 kg/m3;
Bê tông nh có mẹ v = 6001.800 kg/m3; Bê tông đ c bi t nh có mặ ệ ẹ v <
600 kg/m3;
Trong xây d ng bê tông n ng có dung tr ng mự ặ ọ v = 2.1002.500 kg/m3
đượ ử ục s d ng r ng rãi, là lo i s d ng c t li u đ c ch c t đá vôi, đá ộ ạ ử ụ ố ệ ặ ắ ừ granit )
Phân lo i theo ch t k t dính: ạ ấ ế
Bê tông xi măng: đ c ch t o t các lo i xi măng, s d ng r ng rãi trong ượ ế ạ ừ ạ ử ụ ộ xây d ng ự
Bê tông silicat đ c ch t o trên c s là vôi ượ ế ạ ơ ở
B tông th ch cao: S d ng làm các vách ngăn bên trong, các tr n treo, chi ệ ạ ử ụ ầ
ti t trang trí ế
Trang 4Phân lo i theo ch t k t dính: ạ ấ ế
Bê tông x ki m: Đ c ch t o s d ng do vi c dùng x nghi n m n, hòa ỉ ề ượ ế ạ ử ụ ệ ỉ ề ị
tr n v i dung d ch ki m ộ ớ ị ề
Polime bê tông đ c ch t o t các d ng khác nhau c a ch t k t dính ượ ế ạ ừ ạ ủ ấ ế polime, g c c a chúng là nh a (polieste, epoxi, acrin, caccbamit …) ho c ố ủ ự ặ mônome cùng các ph gia chuyên d ng. Lo i bê tông này đ ụ ụ ạ ượ c dùng trong môi tr ườ ng có tính xâm th c, mài mòn cao ự
Polime xi măng bê tông đ c ch t o t h n h p ch t k t dính nh xi ượ ế ạ ừ ỗ ợ ấ ế ư măng và ch t polime (g m nh a, các m , nh a cây tan trong n ấ ồ ự ủ ự ướ c)
Bê tông chuyên d ng: đ c ch t o t nh ng lo i ch t k t dính đ c bi t ụ ượ ế ạ ừ ữ ạ ấ ế ặ ệ
đ ch t o ra đ ể ế ạ ượ c nh ng lo i bê tông ch u nhi t đ cao, ch u axit, ch u ữ ạ ị ệ ộ ị ị
ki m, bê tông b o v phóng x , bê tông dùng cho các đ ề ả ệ ạ ườ ng băng sân bay.
Trang 5Yêu c u chung đ i v i bê ầ ố ớ
tông:
Tr c khi đóng r n bê tông ph i có đ l u đ ng, d dàng tr n, v n ướ ắ ả ộ ư ộ ễ ộ ậ chuy n, không phân t ng;ể ầ
Bê tông c n có t c đ đóng r n nh t đ nh, phù h p v i th i gian thi ầ ố ộ ắ ấ ị ợ ớ ờ công, tháo c t pha đã đ nh trố ị ước;
Bê tông là v t li u ph c t p, các tính ch t c a v t li u t o ra bê ậ ệ ứ ạ ấ ủ ậ ệ ạ tông có th thay đ i đáng k trong quá trình l u gi , khai thác và s ể ổ ể ư ữ ử
d ng. Do đó c n ph i có quy trình k thu t b o qu n v t li u ụ ầ ả ỹ ậ ả ả ậ ệ nghiêm ng t đúng quy đ nh.ặ ị
Ch t k t dính dùng trong bê tông: ấ ế
Xi măng Pooclăng: là lo i ch t k t dính vô c đạ ấ ế ơ ượ ử ục s d ng ph bi n ổ ế
nh t trong xây d ng và s n xu t bê tông.ấ ự ả ấ
Xi măng Pooclăng: là lo i ch t k t dính th y, đóng r n trong nạ ấ ế ủ ắ ước
ho c trong không khí. T n t i d ng b t màu xám, ch t o b ng ặ ồ ạ ở ạ ộ ế ạ ằ cách nghi n m n clanke xi măng pooclăng v i m t lề ị ớ ộ ượng th ch cao ạ
c n thi t.ầ ế
Trang 6 Thành ph n chính c a xi măng bao g m: 3760% 3CaO.SiOầ ủ ồ 2 (C3S); 1537% 2CaO.SiO2 (C2S); 5–15% 3CaO.Al2O3 (C3A); 10 – 18% 4CaO.Al2O3.Fe2O3 (C4AF)
Khi thay đ i thành ph n khoáng c a xi măng làm thay đ i tính ch t ổ ầ ủ ổ ấ
c a xi măng. XM có hàm lủ ượng C3S tăng thì s có mác cao và đóng ẽ
r n nhanh.ắ
Đ ho t tính c a xi măng th c ch t là c ng đ c a nó. XM có ộ ạ ủ ự ấ ườ ộ ủ
cường đ t 30 – 40 Mpa có mác 300; 4050 MPa có mác 400.ộ ừ
Xi măng mác 300, 400, 500, 550, 600 th ng s d ng trong xây ườ ử ụ
d ng. Ph bi n nh t là PC400. Xi măng có mác càng cao thì càng ự ổ ế ấ
đ t nhanh đ n cạ ế ường đ ch u l c.ộ ị ự
Xi măng l u kho càng lâu thì ch t l ng càng gi m, do chúng hút ư ấ ượ ả
m và khí CO
ẩ 2 t không khí. Sau 3 tháng l u kho ch t lừ ư ấ ượng xi măng gi m t 10 – 20% so v i mác c a chúng.ả ừ ớ ủ
Trang 7 Th i gian đông k t c a xi măng (theo TCVN 40385): nhi t đ ờ ế ủ ở ệ ộ
20oC không s m h n 45 phút, k t thúc không ch m h n 10 gi k ớ ơ ế ậ ơ ờ ể
t th i đi m tr n nừ ờ ể ộ ước vào xi măng
Trên th c t XM đông k t sau 1 – 2 gi và k t thúc sau 5 – 8 gi ự ế ế ờ ế ờ
Đ đi u ch nh th i gian đông k t c a xi măng ta có th dùng các ể ề ỉ ờ ế ủ ể
ph gia hóa h c đ đi u ch nh. Khi đ xi măng dụ ọ ể ề ỉ ổ ưới nước c n ầ đông k t nhanh thì cho ph gia đông k t nhanh; Khi ph i v n ế ụ ế ả ậ chuy n đi xa, th i gian dài thì dùng ph gia kéo dài th i gian đông ể ờ ụ ờ
k t.ế
Quá trình đông k t và r n ch c c a xi măng là quá trình t a nhi t, ế ắ ắ ủ ỏ ệ
do v y nậ ước trong bê tông s m t đi r t nhanh. Sau khi đ bê tông ẽ ấ ấ ổ xong c n ph i ti n hành dầ ả ế ưỡng h bê tông, n u không bê tông s b ộ ế ẽ ị
co ngót và n t làm nh hứ ả ưởng t i ch t lớ ấ ượng công trình
Trang 8M t s lo i xi măng, ch t k t dính đ c ộ ố ạ ấ ế ặ
bi t: ệ
XM tr ng: Ch t o b ng cách nghi n clanke tr ng ch a ít s t ôxýt ắ ế ạ ằ ề ắ ứ ắ + m t lộ ượng th ch cao và ph gia đôlômít.ạ ụ
XM pooclăng màu: Ch t o b ng cách nghi n clanke tr ng, th ch ế ạ ằ ề ắ ạ cao v i b t màu. Hàm lớ ộ ượng b t màu khoáng vô c không quá 15%, ộ ơ
b t màu h u c không quá 0,3% kh i lộ ữ ơ ố ượng XM
XM n ho c không co: s d ng đ ch t o bê tông không th m ở ặ ử ụ ể ế ạ ấ
nước. Trong thành ph n c a chúng đầ ủ ược đ a vào các ph gia gây ư ụ
trương n , đ khi đóng r n các thành ph n c a nó s n ra và bít ở ể ắ ầ ủ ẽ ở kín m i k h trong bê tông.ọ ẽ ở
Xi măng ph t phát: S d ng đ ch t o lo i bê tông b n nhi t. ố ử ụ ể ế ạ ạ ề ệ Trong thành ph n c a nó có ch a các lo i ô xýt kim lo i nh ô xýt ầ ủ ứ ạ ạ ư
đ ng, titan, ma giê, và ô xýt k m. ồ ẽ
Trang 9M t s lo i xi măng, ch t k t dính đ c ộ ố ạ ấ ế ặ
bi t: ệ
Xi măng b n Axit: Lo i xi măng này giúp bê tông ch u đ c axit, ề ạ ị ượ thành ph n g m cát th ch anh nghi n m n tr n đ u v i nátri ầ ồ ạ ề ị ộ ề ớ flosilicat, hòa tr n v i th y tinh l ng và dung d ch keo silicat natri ộ ớ ủ ỏ ị
ho c kali silicat v i m t đ 1,32 – 1,5 g/cmặ ớ ậ ộ 3
Vôi: Vôi đượ ảc s n xu t b ng cách nung đá vôi (CaCOấ ằ 3) nhi t đ ở ệ ộ cao. Vôi đóng r n trong không khí, thu c lo i ch t k t dính đ n ắ ộ ạ ấ ế ơ
gi n nh t, nh ng có cả ấ ư ường đ ch u l c r t th p. Cộ ị ự ấ ấ ường đ ch đ t ộ ỉ ạ 0,5 – 3 Mpa sau 28 ngày đóng r n.ắ
Th ch cao: S n xu t b ng cách gia công nhi t đá th ch cao t ạ ả ấ ằ ệ ạ ự nhiên, ho c các ph th i ch a th ch cao (CaSOặ ế ả ứ ạ 4.0,5H2O). Th ch ạ cao ít thay đ i th tích khi đóng r n, nên hay đổ ể ắ ược dùng ch t o các ế ạ chi ti t trang trí. Th ch cao có tính ăn mòn c t thép, nên n u dùng ế ạ ố ế
c t thép thì ph i có bi n pháp ch ng ăn mòn.ố ả ệ ố
Trang 10C t li u dùng trong bê tông: ố ệ
C t li u dùng trong bê tông chi m 80% th tích và có nh h ng ố ệ ế ể ả ưở
t i các tính ch t c a bê tông, đ b n và giá thành c a chúng.ớ ấ ủ ộ ề ủ
M t b khung c ng t c t li u có c ng đ cao s làm tăng c ng ộ ộ ứ ừ ố ệ ườ ộ ẽ ườ
đ và môdul bi n d ng c a bê tông, gi m s bi n d ng c a c u ộ ế ạ ủ ả ự ế ạ ủ ấ
ki n dệ ướ ả ọi t i tr ng, cũng nh t bi n c a bê tông.ư ừ ế ủ
C t li u làm gi m đ co c a bê tông. Đ co c a đá xi măng đ t 1 – ố ệ ả ộ ủ ộ ủ ạ
2 mm/m c u ki n. Khi bê tông có ch a quá nhi u xi măng, s có ấ ệ ứ ề ẽ
bi n d ng co không đ u, làm xu t hi n n i ng xu t, c u ki n s ế ạ ề ấ ệ ộ ứ ấ ấ ệ ẽ
d dàng b n t. Khi có thành ph n c t li u phù h p, c t li u s ễ ị ứ ầ ố ệ ợ ố ệ ẽ
nh n các ng xu t co và làm gi m nhi u l n kh năng b n t c a ậ ứ ấ ả ề ầ ả ị ứ ủ
bê tông
C t li u trong bê tông có 2 lo i là c t li u l n (>5mm nh đá dăm, ố ệ ạ ố ệ ớ ư
s i) và c t li u nh (cát t nhiên ho c nhân t o)ỏ ố ệ ỏ ự ặ ạ
Trang 11C t li u dùng trong bê tông: ố ệ
Thành ph n h t tiêu chu n c a c t li u (c c t li u l n và nh ) ầ ạ ẩ ủ ố ệ ả ố ệ ớ ỏ dao đ ng trong kho ng 0,14mm – 70mm.ộ ả
Đ r ng c a c t li u có liên quan tr c ti p t i thành ph n h t, ộ ỗ ủ ố ệ ự ế ớ ầ ạ chúng được xác đ nh b ng kh năng lèn ch t. N u c t li u có đ ị ằ ả ặ ế ố ệ ộ
r ng càng cao thì càng t n xi măng là ch t k t dính. Theo th c ỗ ố ấ ế ự nghi m cho th y c t li u d ng kh i l p phệ ấ ố ệ ạ ố ậ ương có đ r ng nh ộ ỗ ỏ
nh t, t n ít xi măng nh t và bê tông sau đóng r n có cấ ố ấ ắ ường đ cao ộ
nh t. Kh i c u là kh i có đ r ng l n nh t.ấ ố ầ ố ộ ỗ ớ ấ
Đ b n c a c t li u l n t đá g c (đá vôi, đá granit) s ch c b n ộ ề ủ ố ệ ớ ừ ố ẽ ắ ề
và có cường đ cao h n v a bê tông. Các lo i c t li u r ng nh ộ ơ ữ ạ ố ệ ỗ ư
s i, cu i … có th có cỏ ộ ể ường đ t nh h n cộ ỏ ơ ường đ c a v a bê ộ ủ ữ tông
M c đ s ch c a c t li u cũng làm nh h ng l n t i ch t l ng ứ ộ ạ ủ ố ệ ả ưở ớ ớ ấ ượ
c a bê tông. B i ho c đ t sét s làm c n tr kh năng bám dính, ủ ụ ặ ấ ẽ ả ở ả liên k t c a xi măng, làm cế ủ ường đ gi m 30 – 40% cộ ả ường đ ộ
Trang 12C t li u dùng trong bê tông: ố ệ
Cát thiên nhiên: Đ c s d ng đ s n xu t bê tông th ng. Khi cát ượ ử ụ ể ả ấ ườ thiên nhiên thi u s s d ng cát nhân t o, b ng cách đ p v đá g c ế ẽ ử ụ ạ ằ ậ ỡ ố
c ng t i kích thứ ớ ước quy đ nh (5; 2,5; 0,63; 0,315; 0,14mm).ị
Đ s ch c a cát hay l ng ng m t p ch t có ý nghĩa r t quan ộ ạ ủ ượ ậ ạ ấ ấ
tr ng. Các h t <0,14mm không quá 10%, các t p ch t nh sét, bùn, ọ ạ ạ ấ ư
b i không quá 3% theo kh i lụ ố ượng. Chúng c n đầ ượ ửc r a càng s ch ạ càng t t, vì chúng s làm gi m cố ẽ ả ường đ c a xi măng.ộ ủ
S i: là lo i v t li u t i x p, đ c hình thành b i quá trình phong ỏ ạ ậ ệ ơ ố ượ ở hóa t nhiên c a nham th ch, đá. Cự ủ ạ ường đ c a s i không đ u, cao ộ ủ ỏ ề
th p khác nhau. Trong s i có ch a nhi u t p ch t nh đ t sét, b i, ấ ỏ ứ ề ạ ấ ư ấ ụ
ch t h u c ấ ữ ơ
Khi dùng đ bê tông không nên dùng lo i s i có b m t quá nh n, ổ ạ ỏ ề ặ ẵ
có hình d ng gi ng đá dăm, kém nh t là h t hình thoi d t có b ạ ố ấ ạ ẹ ề
r ng l n g p 3 – 4 l n b dày c a chúng. Lo i này không độ ớ ấ ầ ề ủ ạ ược
>15%
Trang 13C t li u dùng trong bê tông: ố ệ
Đá dăm: Đá dăm đ c t o ra do vi c đ p đá g c, đá có hình d ng ượ ạ ệ ậ ố ạ góc nh n. Lo i t t nh t đ ch t o bê tông là lo i g n v i hình ọ ạ ố ấ ể ế ạ ạ ầ ớ
kh i l p phố ậ ương ho c kh i tám m t. Lo i kém nh t là hình d t, có ặ ố ặ ạ ấ ẹ
b dài l n h n nhi u so v i b dày. Đá dăm thề ớ ơ ề ớ ề ường s ch h n s i, ạ ơ ỏ chúng ít có l n t p ch t và có cẫ ạ ấ ường đ ch u l c t t h n, đ ng đ u ộ ị ự ố ơ ồ ề
h n s i.ơ ỏ
Ph gia cho bê tông: ụ
Ph gia đ c đ a vào trong bê tông nh m m c đích đi u ch nh các ụ ượ ư ằ ụ ề ỉ tính ch t c a bê tông nh làm tăng nhanh hay ch m l i quá trình ấ ủ ư ậ ạ đông k t c a bê tông, tăng kh năng ch ng th m, ho c ti t ki m xi ế ủ ả ố ấ ặ ế ệ măng
Ph gia th ng có 2 d ng là ph gia hóa h c và ph gia nghi n ụ ườ ạ ụ ọ ụ ề
m n.ị
Ph gia hóa h c th ng đ c đ a vào v i t l 0,1 – 0,2% kh i ụ ọ ườ ượ ư ớ ỷ ệ ố
lượng xi măng, giúp làm thay đ i tính ch t c a bê tông. Ph gia ổ ấ ủ ụ nghi n m n đề ị ược đ a vào v i t l 5 – 20% nh m ti t ki m xi ư ớ ỷ ệ ằ ế ệ măng, mà bê tông v n đ t đẫ ạ ược đ đ c ch c theo yêu c u.ộ ặ ắ ầ
Trang 14Ph gia cho bê tông: ụ
Ph gia hóa h c ụ ọ bao g m các lo i nh sau:ồ ạ ư
Ph gia hóa d o: làm tăng đ l u đ ng c a h n h p bê tông, gi ụ ẻ ộ ư ộ ủ ỗ ợ ữ
nước, gi m tách nả ước, ch ng phân t ng;ố ầ
Phu gia đóng r n nhanh: bao g m CaClắ ồ 2, Na2SO4, các mu i nittrit, ố nitorat. Lo i này đạ ượ ử ục s d ng khi ta ti n hành đ bê tông dế ổ ướ ưới n c
ho c nh ng khu v c có nặ ữ ự ước ng m cao;ầ
Ph gia làm ch m th i gian đông k t: Khi t c đ đ bê tông b ch m ụ ậ ờ ế ố ộ ổ ị ậ
ho c ph i v n chuy n bê tông đi xa, ph gia này đặ ả ậ ể ụ ượ ử ục s d ng, nh m ằ làm ch m t c đ đông c ng c a bê tông. Sika là lo i ph gia siêu d o ậ ố ộ ứ ủ ạ ụ ẻ
ph bi n VN, làm gi m lổ ế ở ả ượng nước c n s d ng, làm tăng cầ ử ụ ường
đ t i 30%, kéo dài th i gian đông k t, tăng kh năng ch ng th m;ộ ớ ờ ế ả ố ấ
Ph gia đi u ch nh đ đ c, đ r ng c a bê tông: Làm cu n khí, t o ụ ề ỉ ộ ặ ộ ỗ ủ ố ạ khí, t o b t, lèn ch t bê tông;ạ ọ ặ
Trang 15Ph gia cho bê tông: ụ
Ph gia làm c ch tính ăn mòn c a bê tông: Lo i ph gia này làm ụ ứ ế ủ ạ ụ
tăng kh năng ch ng ăn mòn c a c t thép trong bê tông;ả ố ủ ố
Ph gia đi u ch nh s bi n d ng c a bê tông, ph gia n : Lo i này ụ ề ỉ ự ế ạ ủ ụ ở ạ
được s d ng khi dùng bê tông lèn ch t các l h trong qua trình ử ụ ặ ỗ ở thi công;
Ph gia ch ng băng giá: Lo i này có th dùng KCOụ ố ạ ể 3, NaCl, chúng
làm gi m nhi t đ đóng băng c a nả ệ ộ ủ ước, thúc đ y đóng r n c a bê ẩ ắ ủ tông nhi t đ th p;ở ệ ộ ấ
Ph gia nghi n m n ụ ề ị : Có tính ch t làm tăng đ d o c a bê tông, gi m ấ ộ ẻ ủ ả
đ phân t ng, gi m lộ ầ ả ượng xi măng s d ng. Bao g m:ử ụ ồ
Ph gia khoáng: t n t i d ng b t, đ c làm t tro, x nghi n, đá ụ ồ ạ ở ạ ộ ượ ừ ỉ ề núi, silicafum …
Tro nhà máy nhi t đi n: t o ra khi đ t than b i t ph n khoáng c aệ ệ ạ ố ụ ừ ầ ủ
Trang 16 chúng, ph n này có ch a sét, th ch anh và đá cacbonat có thành ầ ứ ạ
ph n ch y u: 3560% SiOầ ủ ế 2, 1535% Al2O3; 120% Fe2O3; 130% CaO mà m t lộ ượng nh MgO, SOỏ 3, ki m và các h p ch t khácề ợ ấ
Mu i silic (ộ silicafum): là s n ph m ph c a công ngh s n xu t ả ẩ ụ ủ ệ ả ấ
silicon ho c h p kim s t silic;ặ ợ ắ
Ph gia ho t tính puz lan: puzolan thiên nhiên bao g m đ t ụ ạ ơ ồ ấ
điatomit, đá phi n sét, tro núi l a, đá b t, đá bazan đế ử ọ ược nghi n ề
m n và pha vào v a trị ữ ước khi tr n;ộ
Ph gia tro tr u: sau khi đ t ph n h u c b cháy, ph n tro còn l i ụ ấ ố ầ ữ ơ ị ầ ạ
r t giàu silic oxit, nên có th dùng ph gia khóang ho t tính cho bê ấ ể ụ ạ tông;
Mêta cao lanh: Là Alumo silicat ho t tính hình thành do nung cao ạ
lanh tinh khi t ho c đ t sét caolinhit và đế ặ ấ ược nghi n v i đ m n ề ớ ộ ị cao.