Nội dung của bài giảng trình bày tác dụng của cốt thép trong bê tông; công tác bê tông cốt thép; những quy định chung khi gia công cốt thép; gia công cốt thép; lắp dựng cốt thép tại một số cấu kiện thường gặp.
Trang 1Công tác c t thép ố Ch ươ: ng 6: Công tác Bê tông c t thép ố
Tác d ng c a c t thép trong bê tông ụ ủ ố : Vi c đ t c t thép trong c u ệ ặ ố ấ
ki n bê tông làm tăng kh năng ch u l c c a c u ki n. Nh ng vùng ệ ả ị ự ủ ấ ệ ữ nào y u trong c u ki n s do c t thép ch u l c, nh t là vùng ch u kéo. ế ấ ệ ẽ ố ị ự ấ ị
Sau khi đông k t, bê tông dính ch t vào c t thép, do đó khi ch u l c bê ế ặ ố ị ự tông và c t thép cùng bi n d ng, cùng ch u l c, không b tr ố ế ạ ị ự ị ượ ươ t t ng
đ i v i nhau, l c dính gi a bê tông và c t thép còn còn làm h n ch ố ớ ự ữ ố ạ ế quá trình n t c a bê tông trong c u ki n ứ ủ ấ ệ
Bê tông và c t thép có h s dãn dài x p x nh nhau. Do v y khi ố ệ ố ấ ỉ ư ậ nhi t đ bi n đ i, chúng s cùng giãn n , s không làm phá h y liên ệ ộ ế ổ ẽ ở ẽ ủ
k t gi a thép và bê tông ế ữ
Bê tông d n nhi t kém nên có th b o v c t thép gi m ch u nh ẫ ệ ể ả ệ ố ả ị ả
h ưở ng c a nhi t đ Bê tông cũng b o v c t thép không b môi ủ ệ ộ ả ệ ố ị
tr ườ ng xâm th c ự
Trang 2Thép thanh: Là lo i thép thanh có g , cán nóng, cán ngu i. Lo i này có ạ ờ ộ ạ
đ ườ ng kính t ừ ϕ10 đ n ế ϕ40.
Thép s i ợ : Đ ượ c ch t o b ng cách kéo ngu i thép, g m có s i đ n. ế ạ ắ ộ ồ ợ ơ
S i b n và s i l ợ ệ ợ ướ i.
S i đ n trong xây d ng có thép ợ ơ ự ϕ 3, ϕ6, ϕ8, có g ho c không có g ờ ặ ờ
S i b n (s i cáp) và s i l ợ ệ ợ ợ ướ ướ i (l i thép) là do các s i nh b n, đan l i ợ ỏ ệ ạ
mà thành.
Yêu c u k thu t đ i v i c t thép ầ ỹ ậ ố ớ ố :
C t thép khi đ a vào s d ng ph i tuân th theo thi t k , quy đ nh ố ư ử ụ ả ủ ế ế ị
v lo i thép, s hi u, đ ề ạ ố ệ ườ ng kính … N u thay đ i ph i có s đ ng ý ế ổ ả ự ồ
c a bên thi t k ủ ế ế
Trang 3Yêu c u k thu t đ i v i c t thép ầ ỹ ậ ố ớ ố :
Khi thay đ i đ ng kính nh ng cùng s hi u, thì ph m vi thay đ i ổ ườ ư ố ệ ạ ổ
đ ườ ng kính không v ượ t quá 4mm. Fa c a c t thép thay th không nh ủ ố ế ỏ
h n 2% và không l n h n 3% so v i thi t k ; ơ ớ ơ ớ ế ế
C t thép tr c khi đ a vào s d ng ph i đ c ki m tra kh năng ố ướ ư ử ụ ả ượ ể ả
ch u l c. N u là thép có th ị ự ế ươ ng hi u thì c n ph i có ch ng nh n ệ ầ ả ứ ậ mác thép, n u không thì ph i làm thí nghi m kéo, u n c t thép; ế ả ệ ố ố
C t thép khi đ a vào s d ng ph i s ch, khi gõ búa thì không có ố ư ử ụ ả ạ
v y r s t r i ra; ẩ ỉ ắ ơ
Các thanh thép ph i đ c kéo, u n và n n th ng tr c khi gia công ả ượ ố ắ ẳ ướ theo hình d ng thi t k Đ cong vênh còn l i không v ạ ế ế ộ ạ ượ t quá đ sai ộ
l ch cho phép c a chi u dày l p bê tông b o v ; ệ ủ ề ớ ả ệ
C t thép cũ tái s d ng ph i đ m b o đ kh năng ch u l c, đ c ố ử ụ ả ả ả ủ ả ị ự ượ
u n th ng, không cong vênh ố ẳ
Trang 4N n th ng c t thép ắ ẳ ố : Khi v n chuy n, b o qu n ậ ể ả ả
c t thép, các thanh thép b u n cong hay cu n tròn ố ị ố ộ
l i. Khi đ a vào s d ng ph i n m th ng l i. ạ ư ử ụ ả ắ ẳ ạ
D ng c s d ng là máy n n thép hay bàn n n + ụ ụ ử ụ ắ ắ
vam
Gia công c t thép ố :
C o g c t thép ạ ỉ ố : L c dính gi a bê tông và c t thép là y u t c b n ự ữ ố ế ố ơ ả
đ bê tông và c t thép cùng làm vi c. Do v y n u c t thép có nhi u g ể ố ệ ậ ế ố ề ỉ bám trên m t, s làm gi m l c dính gi a bê tông và c t thép, nh ặ ẽ ả ự ữ ố ả
h ưở ng t i kh năng ch u l c c a k t c u. Đ c o g có th dùng b n ớ ả ị ự ủ ế ấ ể ạ ỉ ể ả
ch i s t, chà đi chà l i sau đó l y gi lau s ch, ho c dùng cát h t l n, ả ắ ạ ấ ẻ ạ ặ ạ ớ
tu t đi tu t l i ố ố ạ
C t c t thép ắ ố : Khi c t c t thép c n l u ý tính toán t i kh năng giãn ắ ố ầ ư ớ ả dài khi u n c a c t thép. Nh đó mà không c t th hay h t c t thép. ố ủ ố ờ ắ ừ ụ ố Khi u n 45 ố o, thép dãn 0,5d; U n 90 ố o thép dãn 1,0d; u n 135 – 180 ố o, thép dãn 1,5d.
Trang 5U n c t thép ố ố : C t thép sau khi đã c t xong, c n ố ắ ầ
ph i u n theo hình d ng và kích th ả ố ạ ướ c thi t k ế ế Công tác này c n ph i có đ chính xác cao. Bao ầ ả ộ
g m: U n móc 2 đ u c t thép; u n c t xiên theo ồ ố ầ ố ố ố hình d ng thi t k ; u n c t đai ạ ế ế ố ố
U n c t thép có th b ng th công, hay u n ố ố ể ằ ủ ố
b ng máy. Thép có đ ằ ườ ng kính <20 th ườ ng u n ố
th công. T ủ ừ ϕ22 tr lên đ ở ượ c u n b ng máy ố ằ
Nguyên lý u n máy: Thanh thép c n u n đ ố ầ ố ượ c
đ t vào gi a 3 tr c. Tr c tâm hay tr c u n đ t ặ ữ ụ ụ ụ ố ặ trên cùng m t đĩa quay. Tr c đ t c đ nh trên bàn ộ ụ ặ ố ị
u n g n đĩa quay. Khi máy ch y, đĩa quay và ố ầ ạ thanh thép đ ượ c u n quanh tr c tâm. ố ụ
Gia công c t thép ố :
Trang 6Nh ng quy đ nh chung khi gia công c t thép ữ ị ố :
T t c c t thép tròn tr n ch u l c đ u ph i u n móc đ u (tr nh ng c t ấ ả ố ơ ị ự ề ả ố ở ầ ừ ữ ố thép tròn tr n trong các khung và lơ ưới hàn ho c c t thép tròn tr n ch u nén ặ ố ơ ị
có ϕ<12)
Ch u ng cong ph i đ c u n cong đ u, không b g p. Góc đ và bán kính ỗ ố ả ượ ố ề ị ấ ộ
u n cong ph i phù h p v i yêu c u thi t k ố ả ợ ớ ầ ế ế
Móc u n 2 đ u ph i u n vào trong k t c u, có đ ng kính móc u n ≥3,5d, ố ầ ả ố ế ấ ườ ố chi u dài móc u n >3d và: C t có ề ố ố ϕ>12 u n thành móc tròn; C t có ố ố ϕ<12
u n thành móc xiên; C t thép nh c a b n sàn ho c c t thép ch u nén, u n ố ố ỏ ủ ả ặ ố ị ố thành móc th ng 90ẳ o
C t thép sau khi u n gia công xong, c n đ c x p vào kho theo t ng lo i ố ố ầ ượ ế ừ ạ riêng bi t. Đ m b o khi l p d ng không b nh m l n, hay làm cong vênh ệ ả ả ắ ự ị ầ ẫ
c t thép. ố
Gia công c t thép ố :
Trang 7N i c t thép ố ố : N i c t thép đ t n d ng h t thép ng n và đ m b o đ c ố ố ể ậ ụ ế ắ ả ả ượ
đ dài yêu c u c a c t thép. Đ n i c t thép có th dùng phộ ầ ủ ố ể ố ố ể ương pháp n i ố
bu c hay n i hàn.ộ ố
N i bu c có u đi m là nhanh, d th c hi n, nh ng l i r t t n thép do ố ộ ư ể ễ ự ệ ư ạ ấ ố
ph i ghép ch ng đo n thép khá dài (kho ng 0,5m), ch t lả ồ ạ ả ấ ượng không đ m ả
b o.ả
N i hàn kh c ph c h t đố ắ ụ ế ược nh ng nhữ ược đi m do n i bu c nh ti t ể ố ộ ư ế
ki m thép, ch t lệ ấ ượng m i n i đ m b o. Hàn c t thép có các phố ố ả ả ố ương pháp:
Gia công c t thép ố :
Hàn đ i đ u ố ầ : S d ng máy hàn, ghép 2 đ u thép ử ụ ầ
c n hàn l i, đóng m ch đi n, 2 đ u thép nóng ầ ạ ạ ệ ầ
ch y và đả ược ép ch t l i. Khi ngu i chúng dính ặ ạ ộ
l i.ạ
Phương pháp này không s d ng đ hàn thép có ử ụ ể
ϕ<10 ho c nh ng lo i thép s i cán nóng khác. ặ ữ ạ ợ
Trang 8Hàn h quang ồ : Hàn h quang dùng trong các trồ ường h p: Hàn n i các thanh ợ ố thép cán nóng có d>ϕ8 ho c hàn các chi ti t đ t s n. Cách ghép m i hàn có:ặ ế ặ ẵ ố
Hàn ch p (ch ng mí): Dùng cho các thanh thép ậ ồ
có d=1040. Hai thanh thép được ch p v i nhau ậ ớ
dài kho ng 5dả
Hàn bó: Dùng cho các thanh thép cán nóng có
d=140. Hai thanh thép đ t đ i đ u nhau, cách ặ ố ầ
nhau m t kho ng a (2mm≤ a ≤0,5d). p hai bên ộ ả Ố
là hai thanh thép có cùng đường kính hàn bó l i, ạ
chi u dài đề ường hàn l = 510d
Hàn máng lót: Tương t nh hàn bó nh ng thay ự ư ư
các đo n thép bó b ng máng tôn có l ≥ 10d. Hàn ạ ằ
máng lót thường dùng cho các thanh thép có d =
1640. Là phương pháp t t nh t trong các cách ố ấ
hàn trên.
Trang 9Nh ng quy đ nh chung ữ ị :
C t thép khi v n chuy n t i công trình ph i đ m b o không b bi n d ng, ố ậ ể ớ ả ả ả ị ế ạ
h h ng, nh ng thanh l ph i bó l i, đánh d u đ tránh nh m l n. V i ư ỏ ữ ẻ ả ạ ấ ể ầ ẫ ớ
nh ng c u ki n thép quá l n, n u đữ ấ ệ ớ ế ược đ n v thi t k đ ng ý, có th chia ơ ị ế ế ồ ể
c t nh ra cho d v n chuy n;ắ ỏ ễ ậ ể
Khi c n l p các b ph n, móc c u ph i móc đúng v trí quy đ nh;ầ ắ ộ ậ ẩ ả ị ị
Tr c khi l p d ng c t thép ph i c o s ch g sét n u có trên b m t thép;ướ ắ ự ố ả ạ ạ ỉ ế ề ặ
Ph i l p d ng c t thép đúng v trí v i s l ng, quy cách theo thi t k ả ắ ự ố ị ớ ố ượ ế ế Sau khi l p d ng c t thép không đắ ự ố ược bi n d ng, xô l ch;ế ạ ệ
Tr ng h p ván khuôn đã đ t tr c thì vi c d ng c t thép ch đ c th c ườ ợ ặ ướ ệ ự ố ỉ ượ ự
hi n sau khi đã nghi m thu ván khuôn;ệ ệ
Đ m b o chi u dày l p b o v c t thép b ng cách dùng mi ng lót, đ ả ả ề ớ ả ệ ố ằ ế ở
ho c h chân qu thép đ kê đ ặ ệ ỳ ể ỡ
L p d ng c t thép ắ ự ố :
Trang 10Nh ng quy đ nh chung ữ ị :
Đ m b o kho ng cách gi a hai l p c t thép b ng cách dùng các tr đ bê ả ả ả ữ ớ ố ằ ụ ỡ tông đúc s n ho c c t thép đuôi cá;ẵ ặ ố
C t thép ch a ra ngoài ph m vi đ bê tông, ph i đ c c đ nh ch c ch n, ố ừ ạ ổ ả ượ ố ị ắ ắ tránh rung đ ng làm sai l ch v trí, không độ ệ ị ược u n cong do s làm phá ố ẽ
ho i tính năng c t thép ho c làm rung đ ng bê tông chân c t thép ch a;ạ ố ặ ộ ở ố ừ
L p d ng c t thép t i m t s c u ki n th ắ ự ố ạ ộ ố ấ ệ ườ ng g p ặ :
D ng bu c c t thép móng đ c l p ự ộ ố ộ ậ :
L p thép đ móng: Xác đ nh tr c, tâm móng ắ ở ế ị ụ
và cao đ đ t lộ ặ ưới thép đ móng; Đ t lế ặ ưới thép
đ móng (bu c t i ch ho c ch s n);ế ộ ạ ỗ ặ ế ẵ
L p thép c móng: X p 4 thanh thép c móng ắ ổ ế ổ
– l ng c t đai vào 4 thanh thép, bu c l i – sau ồ ố ộ ạ
khi bu c xong c đ nh các thanh thép vào các ộ ố ị
c c g ho c các cây g đ t ngang.ọ ỗ ặ ỗ ặ
Trang 11L p d ng c t thép t i m t s c u ki n th ắ ự ố ạ ộ ố ấ ệ ườ ng g p ặ :
D ng bu c c t thép c t ự ộ ố ộ : Ki m tra v trí c t, c t thép đã gia công để ị ộ ố ược ghép vào ván khuôn đã ghép trước 3 m t (m t còn l i đ đ a bê tông vào);ặ ặ ạ ể ư
Thép
c t ộ
d ng ự
t chân ừ
móng
Thép
c t ộ
d ng ự
t thép ừ chờ
D ng bu c c t thép d m ự ộ ố ầ : D c s ch ván khuôn, dùng m t s thanh g kê ọ ạ ộ ố ỗ ngang m t ván khuôn, l p d ng các thanh thép ch u l c và c t đai. Sau khi ặ ắ ự ị ự ố
bu c c t thép theo đúng thi t k thì rút thanh g ra, h khung thép d m ộ ố ế ế ỗ ạ ầ
xu ng c t pha;ố ố
L u ý c t thép d m ph ph i đư ố ầ ụ ả ược bu c l ng và c t thép d m chínhộ ồ ố ầ
Trang 12L p d ng c t thép t i m t s c u ki n th ắ ự ố ạ ộ ố ấ ệ ườ ng g p ặ :
D ng bu c c t thép thành b ự ộ ố ể: D ng c t thép b n đ trự ố ả ế ướ ồ ếc r i đ n thành
b , sau đó đ bê tông đáy b và thành b , sau đó m i đ t i b n n p, theo ể ổ ể ể ớ ổ ớ ả ắ trình t nh sau:ự ư
L p d ng c t thép đ ng theo chu vi b , sau đó đ t các thanh thép ph gi ắ ự ố ứ ể ặ ụ ữ cho c t thép đ ng, r i kê c t thép lên b ng l p bê tông b o v ;ố ứ ồ ố ằ ớ ả ệ
Xác đ nh c t thép l p trên và l p d i c a đáy b , đ t l p d i tr c, sau ị ố ớ ớ ướ ủ ể ặ ớ ướ ướ
đó kê thép đáy b lên, l p ti p l p thép trên;ể ắ ế ớ
Đ t c t thép thành b t đáy b lên, đ t c t thép phân b và bu c v i thép ặ ố ể ừ ể ặ ố ố ộ ớ
đ ng. Ti p t c đ t l p thép th hai, chú ý c n ph i có bi n pháp gia c đ ứ ế ụ ặ ớ ứ ầ ả ệ ố ỡ cho 2 l p thép cách nhau đúng quy đ nh. ớ ị
Trang 13Ki m tra và nghi m thu c t ể ệ ố
thép:
Ki m tra và nghi m thu c t thép sau khi gia công ể ệ ố : Quy trình: Ki m tra ể theo t ng lô 100 s n ph m c a cùng m t nhóm th gia công, cùng lo i v t ừ ả ẩ ủ ộ ợ ạ ậ
li u, cùng quy cách k thu t.ệ ỹ ậ
Ki m tra mác, đ ng kính c t thép có theo h s thi t k hay không;ể ườ ố ồ ơ ế ế
Ki m tra hình dáng, kích th c s n ph m c t thép sau khi gia công;ể ướ ả ẩ ố
Ki m tra v trí, ch t l ng các m i n i bu c;ể ị ấ ượ ố ố ộ
Ki m tra c ng đ và ch t l ng m i hàn.ể ườ ộ ấ ượ ố
Ki m tra và nghi m thu c t thép sau khi l p đ t ể ệ ố ắ ặ : Vi c ki m tra g m:ệ ể ồ
Ki m tra kích th c c t thép, s l ng và kh ang cách gi a các l p c t ể ướ ố ố ượ ỏ ữ ớ ố thép, nh ng ch giao nhau đã bu c ho c hàn ch a;ữ ỗ ộ ặ ư
Chi u dày l p b o v c t thép (khe h gi a c t thép và ván khuôn);ề ớ ả ệ ố ở ữ ố
V trí các chi ti t chôn s n và các thép ch ị ế ẵ ờ
Trang 14Nh ng sai ph m th ữ ạ ườ ng g p trong công tác c t thép ặ ố :
Dùng nh m đ ng kính, mác thép ầ ườ : Hay x y ra khi các thanh thép có kích ả
c , đỡ ường kính g n gi ng nhau. Bi n pháp gi i quy t là khi gia công xong ầ ố ệ ả ế
t ng lo i thép thì phân lo i và s p x p c t thép riêng thành t ng lo i, ghi rõ ừ ạ ạ ắ ế ố ừ ạ nhãn mác;
Chi u dày l p bê tông b o v không đ m b o ề ớ ả ệ ả ả : Hay x y ra khi d ng c t ả ự ố thép sàn và tường. Kh c ph c b ng cách tuân th ch d n v l p đ t, n i ắ ụ ằ ủ ỉ ẫ ề ắ ặ ố
bu c c t thép; Không dùng nh ng viên s i đ kê c t thép;ộ ố ữ ỏ ể ố
C t thép không đúng v trí ố ị : Hay x y ra kho ng cách gi a các thanh c t thép ả ả ữ ố không đúng; c t đai không cách đ u nhau, không vuông góc v i c t d c. ố ề ớ ố ọ
Kh c ph c b ng cách đánh d u v trí c t thép trắ ụ ằ ấ ị ố ước khi bu c; M i n i bu c ộ ố ố ộ
ph i ch t; Dùng thả ặ ướ ữ ểc c đ đo vv…
C t thép b han g ố ị ỉ: Do không ch i hay lau s ch c t thép trả ạ ố ước khi l p ắ
d ng. Yêu c u ph i c o s ch g sét trự ầ ả ạ ạ ỉ ước khi l p d ng, n u không s làm ắ ự ế ẽ
gi m l c dính gi a bê tông và c t thép.ả ự ữ ố
Trang 15An toàn khi c o g c t thép ạ ỉ ố :
Khi c o g b ng bàn ch i th công và kéo c t thép trên bàn cát ph i đeo ạ ỉ ằ ả ủ ố ả găng tay, kính phòng h và kh u trang;ộ ẩ
Khi c o g b ng ph ng pháp phun cát, xung quanh x ng phun cát ph i ạ ỉ ằ ươ ưở ả
có tường kín và cao, bên ngoài ph i có bi n báo nguy hi m;ả ể ể
Khi phun cát ph i đeo kính phòng h che kín m t, kh u trang, găng tay, đi ả ộ ắ ẩ
gi y, m t qu n áo b o h , tay áo dài cài kín;ầ ặ ầ ả ộ
Khi c o g b ng máy ch y đi n ph i có thi t b che ch n các b ph n ạ ỉ ằ ạ ệ ả ế ị ắ ộ ậ chuy n đ ng nh đai truy n, bàn ch i.ể ộ ư ề ả
An toàn trong công tác c t thép ố :
An toàn khi c t thép ắ :
Khi c o g b ng bàn ch i th công và kéo c t thép trên bàn cát ph i đeo ạ ỉ ằ ả ủ ố ả găng tay, kính phòng h và kh u trang;ộ ẩ
Trang 16An toàn khi c t thép ắ :
Tr c khi c t ph i ki m tra viên đá c t còn dày hay m ng, khi c t c n b t ướ ắ ả ể ắ ỏ ắ ầ ậ máy ch y n đ nh sau đó m i t t đ a thanh thép c n c t vào lạ ổ ị ớ ừ ừ ư ầ ắ ưỡ ắi c t;
Khi c t c n gi ch t c t thép và đ a thanh thép vào ti p xúc v i l i c t ắ ầ ữ ặ ố ư ế ớ ưỡ ắ
t t , không dùng l c n quá m nh, có th s làm cho lừ ừ ự ấ ạ ể ẽ ưỡ ắ ị ỡi c t b v , gây
m t an toàn;ấ
Khi c t thanh thép ng n, không nên dùng tay đ y thép vào mà ph i dùng ắ ắ ẩ ả kìm, nh m không đ a tay quá sát v i thanh c t;ằ ư ớ ắ
Không nên c t nh ng lo i théo quá l n ngoài tính năng c a máy;ắ ữ ạ ớ ủ
Khi c t xong có nh ng m nh bavia đ u thanh thép, không đ c dùng ắ ữ ả ở ầ ượ
mi ng th i hay tay đ ph i mà ph i dùng bàn ch i s t đ ch i.ệ ổ ể ủ ả ả ắ ể ả
An toàn khi u n c t thép ố ố :
Khi u n th công ph i đ ng v ng, gi ch t vam, mi ng vam k p ch t c t ố ủ ả ứ ữ ữ ặ ệ ẹ ặ ố thép và dùng l c t t , không dùng l c quá nhanh, d gây tai n n;ự ừ ừ ự ễ ạ
Trang 17An toàn khi u n c t thép ố ố :
Không đ c n i nh ng cây thép to trên cao ho c trên giàn giáo không an ượ ố ữ ở ặ toàn;
Tr c khi m máy thao tác, c n ph i ki m tra các b ph n c a máy, tra ướ ở ầ ả ể ộ ậ ủ
d u m , ch y th không t i, đ i máy ch y bình thầ ỡ ạ ử ả ợ ạ ường m i chính th c ớ ứ thao tác
Trong khi máy đang ch y, không đ c đ i tr c tâm, tr c u n, hay c c t a, ạ ượ ổ ụ ụ ố ọ ự không được tra d u m hay quét d n;ầ ỡ ọ
Thân máy ph i ti p đ t t t, không đ c tr c ti p thông ngu n đi n vào ả ế ấ ố ượ ự ế ồ ệ công t c đ o chi u, ph i có c u dao riêng.ắ ả ề ả ầ
An toàn khi hàn c t thép ố :
Tr c khi hàn c n ki m tra cách đi n, kìm hàn, ph i ki m tra b ph n ướ ầ ể ệ ả ể ộ ậ ngu n đi n, dây ti p đ t, ph i b trí thi t b hàn sao cho chi u dài dây d n ồ ệ ế ấ ả ố ế ị ề ẫ
t lừ ưới đi n t i máy hàn < 15m, đ tránh h h ng khi kéo lê dây;ệ ớ ể ư ỏ
N i hàn c n b trí riêng bi t, công nhân ph i đ c trang b b o h ơ ầ ố ệ ả ượ ị ả ộ