Giáo án được soạn dể dạy lớp 9 theo mẫu tỉnh Bình Dương, giáo án được soạn theo chuẩn kiến thức kĩ năng áp dụng cho năm học 20162017. Các bạn có thể liên hệ qua: 1) Facebook: Bon Nguyễn 2) Gmail: thevinh1831gmail.com
Trang 1Tuần 01 Ngày soạn: 08/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
§1 CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số khơng âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt
được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa cănbậc hai số học
2 Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số khơng âm
2 Giảng kiến thức mới :
Hoạt động 1: Căn bậc hai số học
HS và GV hồn chỉnh lại khái niệm căn bậc
hai của một số khơng âm
GV: Số dương a cĩ mấy căn bậc hai ? Ký
hiệu ?
GV gọi 1 HS nhắc lại
GV: Số 0 cĩ mấy căn bậc hai ? Ký hiệu ?
GV cho HS đứng tại chỗ trả lời
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
3
2 là 9 4
Trang 2
HS định nghĩa căn bậc hai số học của a 0
GV hồn chỉnh và nêu tổng quát
HS thực hiện ví dụ 1/sgk
GV Với a 0
Nếu x = a thì ta suy được gì?
Nếu x 0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV kết hợp 2 ý trên
HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2
GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương
HS giải GV và lớp nhận xét hồn chỉnh lại
GV cho HS hoạt động theo nhĩm để giải ?
4,5/sgk Đại diện các nhĩm giải trên bảng
Lớp và GV hồn chỉnh lại
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.Căn bậc hai của 2 là 2và - 2
* Định nghĩa: Căn bậc hai số học của a
là số dương x sao cho x 2 = a.
* Tổng quát:
22
Phép khai phương: (sgk).
2 So sánh các căn bậc hai số học:
* Định lý: Với a, b0:
+ Nếu a < b thì a b + Nếu a b thì a < b.
* Ví dụ a) So sánh (sgk)b) Tìm x khơng âm (sgk)
; 4
; 6
; 5 , 1
; 5
; 5 , 1
; 5
; 3
Trang 3Tuần 01 Ngày soạn: 08/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A A
A MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của A.Biết cách chứng minh định lý a 2 |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 | A| để rút gọn biểu thức
2 Kỹ năng: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức A 2 | A| vào thực hành giải toán
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS 1: Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm căn bậc hai số học của ;
2 Giảng kiến thức mới :
Hoạt động 1: Căn thức bậc hai
GV cho HS giải ?1 GV hoàn chỉnh và giới
thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức,
biểu thức lấy căn và đn căn thức bậc hai
GV cho HS biết với giá trị nào của A thì A
có nghĩa
Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc
hai sau được có nghĩa: 3x ; 5 2x
HS làm bài tập 6 /sgk
Hoạt động 2: Hằng đằng thức A 2 | A|
GV ghi sẵn ?3 trên bảng phụ
HS điền vào ô trống GV bổ sung thêm dòng |
a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng
1 Căn thức bậc hai:
a) Đn: (sgk) b) Điều kiện có nghĩa A :
A có nghĩa A lấy giá trị không âm.
c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn
thức bậc hai sau có nghĩa
2 Hằng đằng thức A 2 |A|
a)Định lý :
Với mọi số a, ta có 2
a = |a | Chứng minh: (sgk)
Trang 4- HS cần nắm vững điều kiện để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A
- Hiểu cách chứng minh định lý a 2 a với mọi a
Trang 5Tuần 01 Ngày soạn: 08/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc
hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức
1 Giáo viên: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2 Học sinh: giải các bài tập ở nhà.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a 3 x 1 b 1 x 2
HS 2: Hãy khoanh tròn kết quả đúng thu gọn của các biểu thức sau:
2 Giảng kiến thức mới :
Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà
Bài 11/sgk Tính:
a) 16 25 196 : 49 b) 36 : 2 3 2 18 169
Trang 6Cả lớp nhận xét kết quả
GV nhận xét, bổ sung nếu có
Bài 12/sgk
GV cho HS hoạt động nhóm đề giải bài 12
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày 1
c) 9a43a2 ; d) 5 4a6 3a3với a < 0
Bài 14:Phân tích thành nhân tử
a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2 = (x + 3).( x - 3)
b x2 – 6 = x2 – 6 2= (x + 6)(x – 6)c) x2 + 2 3x + 3
= x2 + 2 x 3 +( 3)2
= ( x + 3)2
d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2
Trang 7Tuần 02 Ngày soạn: 15/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
2 Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn
bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: bảng phụ có ghi các bài tập.
2 Học sinh: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a0:x a tương đương với điều gì?
2 Giảng kiến thức mới :
H: Muốn chứng minh a blà căn bậc hai
số học của ab ta phải chứng minh điều gì?
GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều số
không âm
Hoạt động 2: Áp dụng
Kiến thức: HS hiểu được các quy tắc.
Kỹ năng: HS biết vận dụng qt vào tính toán,
0 , 4 0 , 8 15 4 , 8
Trang 8HS giải ?3 Lớp nhận xét GV hoàn chỉnh lại
GV giới thiệu chú ý như sgk
HS giải ví dụ 3
GV cho HS giải ?4 theo nhóm
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày
Nhận xét bài giải của HS
b 250 360 25 36 100 25 36 100
300 10 6
2 6 7 84
Trang 9Tuần 02 Ngày soạn: 15/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép
nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai vào
thực hành giải toán
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ có ghi các bài tập.
2 Học sinh: Giải các bài tập trước ở nhà.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS 1: Hãy phát biểu quy tắc khai phương một tích
Thực hiện: a 2 4. 72 ; b a4.3 a2 với a 3
HS 2: Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai
Thực hiện: a 0,2 12,8 b 5a 45a 3a với a 0
2 Giảng kiến thức mới:
Bài 21/sgk GV cho HS làm bài 21 tại chỗ.
Chọn kết quả nào ? Vì sao ?
Bài 22/sgk HS giải bài 22 trên phiếu bài tập.
GV chấm một số phiếu
Bài 24/sgk
GV gọi 1 HS lên bảng giải
Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng
4 x x x x
|961
2 x
3
1 x 0)Thay x = 2 ta được :
21 3 22 2 ( 1 6 2 9 2 )
212
38
Trang 10| 2
6 1
| 1 x| 3
31
01
- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT
- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học
- Định nghĩa căn bậc hai số học A xác định khi nào ? A.B 0 khi nào ? 0
B A
khi nào?
D RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 11
Tuần 02 Ngày soạn: 15/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
trong tính toán và rút gọn biểu thức
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ để kiểm tra bài cũ và ghi các bài tập
2 Học sinh: SGK, vở ghi, các dụng cụ học tập, bài tập về nhà.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS 1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a?
Áp dụng: Tính
8
3 3
với a 0
HS 2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích
Áp dụng: thu gọn a2 ( 3 a) 2 với a 3
2 Giảng kiến thức mới :
Hãy chứng minh dự đoán trên
Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
của một số
GV: theo dự đoán thì b a là gì của b a Như
vậy ta chứng minh điều gì?
GV gợi mở: b a là căn bậc hai của số nào ?
( ) ( )
Trang 12Kỹ năng: HS biết vận dụng các qt vào tính
GV gọi 2 HS đồng thời giải câu a, b trên bảng
GV kiểm tra và chấm một số bài
GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải
HS cả lớp giải trên giấy GV kiểm tra
225 256
14 10000
196 10000
196 0196
4 9
4 9 13
4 13 117
52 117
2 4
2 b a b a
b Với a 0 ta có
81 162
2 162
Trang 13- Học thuộc các định lý và quy tắc trong bài.
D RÚT KINH NGHIỆM:
Ký duy t của tổ chuyên môn ệt của tổ chuyên môn Ngày tháng năm 2016
Tổ phó
Trịnh Thị Bích Hải
Trang 14Tuần 03 Ngày soạn: 22/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và
phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai phương
một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ có ghi các bài tập.
2 Học sinh: Giải các bài tập trước ở nhà.
ab với a < 0, b0
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: yêu cầu làm bài 32-SGK phần a, b, c
GV: Hãy nêu cách thực hiện ở câu a
HS: Đổi hỗn số ra phân số và số thập
phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai
phương của một thương để tính
GV : Tương tự cho các bài còn lại
GV yêu cầu học sinh lên bảng trình bày
HS nhận xét
GV nhận xét, sửa sai nếu có và hoàn
chỉnh bài giải
GV: yêu cầu làm bài 33-SGK phần a, d
GV: Phương trình đã cho ở câu a có dạng
Trang 15GV: yêu cầu làm bài 34-SGK
GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu thức
dưới dấu căn
HS: Quy tắc khai phương của một
thương
GV: Hãy rút gọn
HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng
GV : gọi HS nhận xét
GV: yêu cầu làm bài 35a,b - SGK
GV: Vế trái của phương trình có dạng gì
HS: Hằng đẳng thức căn thức
GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
x
2
205
Trang 16- Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai.
- Giải các bài tập còn lại trong sgk
D RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 17
Tuần 03 Ngày soạn: 22/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biết vận dụng
các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ phần tổng quát.
2 Học sinh: Dụng cụ học tập, vở ghi, chuẩn bị bài cũ.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
HS : Rút gọn: a) a2b ( a 0, b 0) b) 4.3 = ? ;
2 Giảng kiến thức mới
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu
căn.
Kiến thức: HS hiểu phép biến đổi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn.
Kỹ năng: HS biết vận dụng phép biến đổi
đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào rút gọn
Ví dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:
a) 3 2 2 3 2
b) 20 4 5 2 2 5 2 5
* Căn bậc hai đồng dạng: SGK.
Trang 18GV: giới thiệu căn thức đồng dạng
HS: Tiếp tục sử dụng kết quả của ví dụ 1 để
thực hiện ?2
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày
GV cho HS giải ?2 theo nhóm
GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên trường
HS xung phong giải ?3
GV gợi ý ( nếu cần) Cả lớp cùng giải
Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong dấu
căn.
Kiến thức: HS hiểu phép biến đổi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn.
Kỹ năng: HS biết vận dụng phép biến đổi
đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn
biểu thức, so sánh các căn bậc hai.
GV gợi mở để HS viết các đẳng thức tổng
quát ở phần 1 theo chiều ngược lại, gọi đó là
đưa thừa số vào trong dấu căn
5 4
2 2
?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
a) 3 5 3 52 45
b) 1, 2 5 1, 2 5 2 7, 2
Trang 19Củng cố phần 2.
GV cho HS giải ?4 trên phiếu bài tập ( 3 em
giải trên bảng phụ)
GV chấm một số phiếu
GV treo bảng phụ có bài giải của HS Nhận
xét bài giải của HS
GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5
GV nhận xét bài làm của HS
c) ab a4 với a 0
Ta có: ab a4 = 4 2 3 8
(ab ) a a b d) 2ab2 5a với a 0
Cách 2: 28 4.7 2 7 3 7.
Vậy 3 7 > 28
28 63 7 9 7 3 7
3 Củng cố bài giảng.
- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?
- Chú ý sai lầm : 3 2 3 22 và ngược lại
Tuần 04 Ngày soạn: 29/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔNNgày 26 tháng 08 năm 2016
Tổ phó
Trịnh Thị Bích Hải
Trang 20A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số
vào trong dấu căn
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu
căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có kỹ năng cộng, trừ cáccăn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, so sánh hai số vô tỉ cũng nhưgiải phương trình vô tỉ
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
a Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Áp dụng tính: Rút gọn: 75 + 48- 300
b Viết dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn Áp dụng so sánh: 16
2 1
và 6 1 / 2Sau khi kiểm tra GV viết 2 dạng tổng quát vào góc bảng
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động 1: Luyện tập
GV: Yêu cầu làm bài tập 45 - tr 27
HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Yêu cầu làm bài tập 44 - tr 27
HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và bổ sung
thêm
GV: Yêu cầu làm bài tập 45 - tr 27
C1: Đưa một số vào trong dấu căn
C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn
HS: Lên bảng làm
HS nhận xét
GV: Có cách làm nào khác không?
HS: Bình phương hai vế rồi so sánh
Bài 43 –SGK: Viết các số hoặc biểu thức dưới
dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) 54 9 6 3 6e) 7 63 a2 7 7 9 a2 7 3 a 21 a
9 4
Trang 21GV : Yêu cầu làm bài 46 – tr 47
2 2
y x y
y x y x
y x y
x
y x
6 ) )(
( 2
2 3
2 2
2
3 Củng cố bài giảng:
* Bài tập : Tìm x biết
2 49 49 64 64
Trang 23Tuần 04 Ngày soạn: 29/08/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ.
2 Học sinh: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 2
2 Giảng kiến thức mới:
1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Kiến thức: HS hiểu việc khử mẫu
của biểu thức lấy căn.
Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu
biểu thức lấy căn vào các bài tập cụ
thể
GV cho HS biết thế nào là khử mẫu
của biểu thức lấy căn
Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS
suy luận được cách để khử mẫu biểu
thức lấy căn của
b
a
7
5 , 3
2
( a, b
0 )
HS giải ví dụ 1
GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công
thức tổng quát để khử mẫu của biểu
thức lấy căn
GV cho HS giải ?1 theo nhóm
Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a)
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
2
2
b) Với a, b 0
Ta có :
ab b
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
Trang 24 GV hướng dẫn HS giải bài 55.
Chuẩn bị tiết sau với nội dung : “tiếp theo”
D RÚT KINH NGHIỆM:
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔNNgày 02 tháng 09 năm 2016
Tổ phó
Trịnh Thị Bích Hải
Trang 25Tuần 05 Ngày soạn: 05/09/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T2)
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
2 Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ.
2 Học sinh: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ: Làm bài tập 51 /SGK_30
2 Giảng kiến thức mới :
2 Trục căn ở mẫu.
Kiến thức: HS hiểu trục căn bậc hai ở
mấu cho hai trường hợp.
Kỹ năng: HS có kỹ năng trục căn bậc
hai ở mẫu cụ thể ở các bài tập.
GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK
và cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu
Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy
luận được cách trục căn ở mẫu
GV gợi ý thêm HS giải ví dụ 2
HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu
thức nào là 2 biểu thức liên hợp
GV: giới thiệu về biểu thức liên hợp
( 3 1) và ( 3 1) là hai biểu thức liên
Một số em xung phong lên bảng trình
bày bài giải
3 5 3 2
5
6
3 5 3 2
3 5
1 3 10 1
3 5 6 3
* Hai biểu thức liên hợp: SGK.
Trang 26Bài 53/sgk.
GV cho HS nêu hướng giải câu a và d
H: Có cách giải nào khác không ?
GV hướng dẫn HS làm thêm cách nhân
tử và mẫu với biểu thức liên hợp của
b a ab a b
a a a b a
ab a
o Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
o Nhân chia các căn thức bậc hai
o Nhân đa thức , cộng phân thức
Trang 27Tiết PPCT: 12 Ngày dạy: Lớp: 9A1
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.
2 Kỹ năng: HS biết phối hợp các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức.
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: bảng phụ ghi bài tập, giáo án, SGK.
2 Học sinh: SGK, dụng cụ học tập, giải các bài tập trước ỏ nhà.
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ: Làm bài tập 52 /SGK_30
2 Giảng kiến thức mới :
Bài 54/sgk.
GV cho HS giải bài 54 theo nhóm câu b,
c
Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV cho HS giải câu c trên phiếu bài tập
GV: Cho HS nêu phương pháp giải ?
HS: Ta có thể biến đổi đưa thừa số vào
dấu căn rồi so sánh
Bài 54/sgk.
3 1
1 3 5 3
1
5 15
3 1 5
2 2
1 2 6
p p
a a
a b
Bài tập nâng cao:
Trang 28GV gọi 1 HS lên bảng giải câu a.
Bài 56b giải tương tự 1 HS lên bảng
trình bày
GV nhận xét và hoàn chỉnh bài giải
BT giành cho hs khá giỏi
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS suy
Vì -1 < x< 1 1 – x2 > 0 M > 0Xét M2 = 2 2
1
) 3 5 (
x
x x
x
x x
) 5 3 (
Vậy Min M = 4 x = 53
3 Củng cố bài giảng
Nhắc lại các công thức :
a Trục căn ở mẫu
b Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
c Nhân chia các căn thức bậc hai
d Nhân đa thức , cộng phân thức
4 Hướng dẫn học tập ở nhà:
Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài ?1, ?2, ?3 trong bài 8
D RÚT KINH NGHIỆM:
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔNNgày 09 tháng 09 năm 2016
Tổ phó
Trịnh Thị Bích Hải
Trang 29Tuần 06 Ngày soạn: 12/09/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI
A MỤC TIÊU : Qua bài HS cần:
1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án; SGK, bảng phụ.
2 Học sinh: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước.
HS 2: Rút gọn biểu thức : 2 4
b
a b
a
( a 0, b 0 )
2. Giảng kiến thức mới :
GV phân tích bảng sai ( nếu có)
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1
( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng
rồi thu gọn )
Hoạt động 2: Ví dụ 2
- Kiến thức: HS hiểu phương pháp
chứng minh đẳng thức.
- Kỹ năng: HS có kỷ năng rút gọn biểu
thức có chứa căn bậc hai qua dạng
Trang 30Gọi 2 HS lên giải trên bảng phụ
GV chọn bảng đúng để lớp nhận xét
GV hoàn chỉnh
Phân tích chỗ sai ( nếu có )
GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2
GV cho HS giải ?2 theo nhóm
Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình
bày bài giải
GV hoàn chỉnh lại
GV hướng dẫn: 3
a a
GV cho HS xung phong giải ví dụ 3
Gọi 2 HS lên bảng giải
11
.2
a a
a
a a P
a a a
a a
a
a a a
a a a
4
14
412
41
1
121
2.21
Trang 31 a a
a
a a a
Gọi 1 HS lên bảng giải
GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài giải của HS để cả lớp nhận xét
Trang 32Tuần 06 Ngày soạn: 12/09/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
2 Kỹ năng: HS được củng cố, rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức
HS rèn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện các phép tính về căn thức
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Giáo án; bảng phụ.
2 Học sinh: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước.
2. Giảng kiến thức mới:
Bài 62/sgk
GV gọi 1 HS nêu hướng giải
Gọi 1 HS lên bảng thực hiện
3(5 4 3 1) 6 11 6
c/ ( 28 - 2 3 + 7) 7+ 84
Trang 33GV: yêu cầu làm bài 63 b- SGK
GV hoàn chỉnh bài giải
GV: Yêu cầu làm bài tập 64-SGK
81 1
m x
1
a
a a
a
a a
Trang 34a a
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày tháng năm 2016
Tổ phó
Trịnh Thị Bích Hải
Trang 35Tuần 07 Ngày soạn: 19/09/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
§9 CĂN BẬC BA
A MỤC TIÊU : HS cần :
1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là
căn bậc ba của một số khác hay không Biết được một số tính chất của căn bậc ba
2 Kỹ năng: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết dùng tính
chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba và so sánh các căn bậc ba
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ :
1 GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi
2 HS: ôn lại định nghĩa lũy thừa Máy tính bỏ túi
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS 1: Giải bài tập 62 d trang 33 SGK
HS 1: Giải ?3 trang 32 SGK
2 Giảng kiến thức mới:
Hoạt động 1: 1) Khái niệm căn bậc ba.
- Kiến thức: Hiểu được định nghĩa căn bậc
Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba
GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận như
1) Khái niệm căn bậc ba.
* Bài toán mở đầu: (SGK).
Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo đề bài ta
có :
x 3 = 64
x = 4 ( vì 4 3 = 64 ) Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm).
43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
* Định nghĩa:
Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho: x 3 = a
Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 2 3 = 8 (-2) là căn bậc ba của 8 vì (-2) 3
= -8
3 là căn bậc ba của 27 vì 3 3 =
Trang 36H: Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho HS suy
nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba của một số a ?
( GV nhắc lại 2 a a ( a 0 )
GV hoàn chỉnh kí hiệu căn bậc ba và cho biết
thuật ngữ khai căn bậc ba
GV cho HS so sánh 3 a 3, a3 3 và a
GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK
GV cho HS hoạt động nhóm để giải ?1
( lưu ý HS cách trình bày theo mẫu SGK đã
H: Từ tính chất của căn bậc hai, các em có dự
đoán gì về tính chất của căn bậc ba
?2 GV cho HS giải ?2 trên phiếu học tập.
Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng
27 (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-3) 3
Căn bậc ba của số a kí hiệu: 3 a Số 3
là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.
1 125
3 3
3 3 3
3 1728 : 64 12 : 4 12 : 4 3Căn bậc ba khác căn bậc hai :a) Số âm có căn bậc ba là số âm
Trang 37GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải của
- Số âm không có căn bậc hai
b) Số dương có một căn bậc ba
- Số dương có hai căn bậc hai.
4 1000
64 064
,
3 3
2 1000
8 008
,
3 3
Trang 38Tuần 07 Ngày soạn: 19/09/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
2 Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức có chứa căn bậc hai
3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.
B CHUẨN BỊ :
1 GV: bảng phụ, giáo án, phấn màu
2 HS: 3 câu hỏi ôn tập đầu
C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm ? Cho ví dụ
HS 2: Giải câu hỏi 2 SGK
HS 3 Trả lời câu 3
2 Giảng kiến thức mới:
16 81 25
3 , 34 640
64567.343 6481.49569
d 21 , 6 810 11 2 5 2 216.81 11 5 11 5 36.6.81.6.16
Trang 39Bài 72/SGK
GV cho HS nêu hướng giải
GV gợi mở: cho câu a, b
- Đặt nhân tử chung được
3 2
1 2
Về nhà soạn trước các câu hỏi 4,5 và ôn lại các phép tính về căn thức, các phép
biến đổi các biểu thức chứa căn bậc hai, bậc ba,
Làm các bài tập 73, 75, 76 SGK trang 40, 41
D RÚT KINH NGHIỆM:
KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Ngày tháng năm 2016
Tổ phó
Trịnh Thị Bích Hải
Trang 40Tuần 08 Ngày soạn: 25/09/2016
Lớp: 9A4 Lớp: 9A5
1 Kiểm tra kiến thức cũ
HS1: Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, đánh giá và cho điểm
HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK
2 Giảng kiến thức mới
A
B B
B A C B A