1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an ds 9 HKI chuan hay Binh Duong

85 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án được soạn dể dạy lớp 9 theo mẫu tỉnh Bình Dương, giáo án được soạn theo chuẩn kiến thức kĩ năng áp dụng cho năm học 20162017. Các bạn có thể liên hệ qua: 1) Facebook: Bon Nguyễn 2) Gmail: thevinh1831gmail.com

Trang 1

Tuần 01 Ngày soạn: 08/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA

§1 CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số khơng âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt

được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa cănbậc hai số học

2 Kỹ năng: Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệ

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Hãy định nghĩa căn bậc hai của một số khơng âm

2 Giảng kiến thức mới :

Hoạt động 1: Căn bậc hai số học

HS và GV hồn chỉnh lại khái niệm căn bậc

hai của một số khơng âm

GV: Số dương a cĩ mấy căn bậc hai ? Ký

hiệu ?

GV gọi 1 HS nhắc lại

GV: Số 0 cĩ mấy căn bậc hai ? Ký hiệu ?

GV cho HS đứng tại chỗ trả lời

- Tại sao số âm không có căn bậc hai?

3

2 là 9 4

Trang 2

HS định nghĩa căn bậc hai số học của a 0

GV hồn chỉnh và nêu tổng quát

HS thực hiện ví dụ 1/sgk

GV Với a  0

Nếu x = a thì ta suy được gì?

Nếu x 0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?

GV kết hợp 2 ý trên

HS vận dụng chú ý trên vào để giải ?2

GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phương

HS giải GV và lớp nhận xét hồn chỉnh lại

GV cho HS hoạt động theo nhĩm để giải ?

4,5/sgk Đại diện các nhĩm giải trên bảng

Lớp và GV hồn chỉnh lại

Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.Căn bậc hai của 2 là 2và - 2

* Định nghĩa: Căn bậc hai số học của a

là số dương x sao cho x 2 = a.

* Tổng quát:

 22

Phép khai phương: (sgk).

2 So sánh các căn bậc hai số học:

* Định lý: Với a, b0:

+ Nếu a < b thì a  b + Nếu a  b thì a < b.

* Ví dụ a) So sánh (sgk)b) Tìm x khơng âm (sgk)

; 4

; 6

; 5 , 1

; 5

; 5 , 1

; 5

; 3

Trang 3

Tuần 01 Ngày soạn: 08/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A  A

A MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của A.Biết cách chứng minh định lý a 2 |a| và biết vận dụng hằng đẳng thức A 2 | A| để rút gọn biểu thức

2 Kỹ năng: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức A 2 | A| vào thực hành giải toán

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS 1: Định nghĩa căn bậc hai số học Áp dụng tìm căn bậc hai số học của ;

2 Giảng kiến thức mới :

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai

GV cho HS giải ?1 GV hoàn chỉnh và giới

thiệu thuật ngữ căn bậc hai của một biểu thức,

biểu thức lấy căn và đn căn thức bậc hai

GV cho HS biết với giá trị nào của A thì A

có nghĩa

Cho HS tìm giá trị của x để các căn thức bậc

hai sau được có nghĩa: 3x ; 5  2x

HS làm bài tập 6 /sgk

Hoạt động 2: Hằng đằng thức A 2 | A|

GV ghi sẵn ?3 trên bảng phụ

HS điền vào ô trống GV bổ sung thêm dòng |

a | và yêu cầu HS so sánh kết quả tương ứng

1 Căn thức bậc hai:

a) Đn: (sgk) b) Điều kiện có nghĩa A :

A có nghĩa A lấy giá trị không âm.

c) Ví dụ: Tìm giá trị của x để các căn

thức bậc hai sau có nghĩa

2 Hằng đằng thức A 2 |A|

a)Định lý :

Với mọi số a, ta có 2

a = |a | Chứng minh: (sgk)

Trang 4

- HS cần nắm vững điều kiện để Acó nghĩa, hằng đẳng thức A 2 A

- Hiểu cách chứng minh định lý a 2 a với mọi a

Trang 5

Tuần 01 Ngày soạn: 08/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học, căn thức bậc

hai, điều kiện xác định của A, định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng đẳng thức

1 Giáo viên: bảng phụ ghi đề các bài tập.

2 Học sinh: giải các bài tập ở nhà.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a  3 x 1 b 1 x 2

HS 2: Hãy khoanh tròn kết quả đúng thu gọn của các biểu thức sau:

2 Giảng kiến thức mới :

Hoạt động 1: Chữa bài tập về nhà

Bài 11/sgk Tính:

a) 16 25  196 : 49 b) 36 : 2 3 2 18 169

Trang 6

Cả lớp nhận xét kết quả

GV nhận xét, bổ sung nếu có

Bài 12/sgk

GV cho HS hoạt động nhóm đề giải bài 12

Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày 1

c) 9a43a2 ; d) 5 4a6  3a3với a < 0

Bài 14:Phân tích thành nhân tử

a) x2 - 3 = x2 - ( 3)2 = (x + 3).( x - 3)

b x2 – 6 = x2 –  6 2= (x + 6)(x – 6)c) x2 + 2 3x + 3

= x2 + 2 x 3 +( 3)2

= ( x + 3)2

d x2 – 2 5x + 5 = = x2 – 2 5x + ( 5)2

Trang 7

Tuần 02 Ngày soạn: 15/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai

2 Kỹ năng: HS biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các căn

bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: bảng phụ có ghi các bài tập.

2 Học sinh: ôn lại định nghĩa căn bậc hai số học ở bài 1.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a0:x  a tương đương với điều gì?

2 Giảng kiến thức mới :

H: Muốn chứng minh a blà căn bậc hai

số học của ab ta phải chứng minh điều gì?

GV: định lý trên được mở rộng cho nhiều số

không âm

Hoạt động 2: Áp dụng

Kiến thức: HS hiểu được các quy tắc.

Kỹ năng: HS biết vận dụng qt vào tính toán,

 0 , 4 0 , 8 15  4 , 8

Trang 8

HS giải ?3 Lớp nhận xét GV hoàn chỉnh lại

GV giới thiệu chú ý như sgk

HS giải ví dụ 3

GV cho HS giải ?4 theo nhóm

GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày

Nhận xét bài giải của HS

b 250 360  25 36 100  25 36 100

300 10 6

  2 6 7  84

Trang 9

Tuần 02 Ngày soạn: 15/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương, biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai vào

thực hành giải toán

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ có ghi các bài tập.

2 Học sinh: Giải các bài tập trước ở nhà.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ

HS 1: Hãy phát biểu quy tắc khai phương một tích

Thực hiện: a 2 4. 72 ; b a4.3 a2 với a  3

HS 2: Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai

Thực hiện: a 0,2 12,8 b 5a 45a 3a với a  0

2 Giảng kiến thức mới:

Bài 21/sgk GV cho HS làm bài 21 tại chỗ.

Chọn kết quả nào ? Vì sao ?

Bài 22/sgk HS giải bài 22 trên phiếu bài tập.

GV chấm một số phiếu

Bài 24/sgk

GV gọi 1 HS lên bảng giải

Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng

4  xx   xx

|961

2  x

3

1  x  0)Thay x =  2 ta được :

21  3 22  2 ( 1  6 2  9 2 )

212

38 

Trang 10

| 2

6 1

 | 1  x|  3

 

31

01

- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT

- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học

- Định nghĩa căn bậc hai số học A xác định khi nào ? A.B  0 khi nào ?  0

B A

khi nào?

D RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 11

Tuần 02 Ngày soạn: 15/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai căn bậc hai

trong tính toán và rút gọn biểu thức

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: SGK, bảng phụ để kiểm tra bài cũ và ghi các bài tập

2 Học sinh: SGK, vở ghi, các dụng cụ học tập, bài tập về nhà.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ

HS 1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a?

Áp dụng: Tính

8

3 3

với a  0

HS 2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích

Áp dụng: thu gọn a2 ( 3  a) 2 với a  3

2 Giảng kiến thức mới :

Hãy chứng minh dự đoán trên

Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học

của một số

GV: theo dự đoán thì b a là gì của b a Như

vậy ta chứng minh điều gì?

GV gợi mở: b a là căn bậc hai của số nào ?

( ) ( )

Trang 12

Kỹ năng: HS biết vận dụng các qt vào tính

GV gọi 2 HS đồng thời giải câu a, b trên bảng

GV kiểm tra và chấm một số bài

GV gọi hai HS đồng thời lên bảng giải

HS cả lớp giải trên giấy GV kiểm tra

225 256

14 10000

196 10000

196 0196

4 9

4 9 13

4 13 117

52 117

2 4

2 b a b a

b Với a  0 ta có

81 162

2 162

Trang 13

- Học thuộc các định lý và quy tắc trong bài.

D RÚT KINH NGHIỆM:

Ký duy t của tổ chuyên môn ệt của tổ chuyên môn Ngày tháng năm 2016

Tổ phó

Trịnh Thị Bích Hải

Trang 14

Tuần 03 Ngày soạn: 22/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và

phép khai phương Quy tắc khai phương một thương, chia các căb bậc hai

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng quy tắc nhân, chia căn thức bậc hai, khai phương

một tích, một thương hai căn bậc hai vào việc giải bài tập

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Bảng phụ có ghi các bài tập.

2 Học sinh: Giải các bài tập trước ở nhà.

ab với a < 0, b0

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

GV: yêu cầu làm bài 32-SGK phần a, b, c

GV: Hãy nêu cách thực hiện ở câu a

HS: Đổi hỗn số ra phân số và số thập

phân ra phân số rồi áp dụng quy tắc khai

phương của một thương để tính

GV : Tương tự cho các bài còn lại

GV yêu cầu học sinh lên bảng trình bày

HS nhận xét

GV nhận xét, sửa sai nếu có và hoàn

chỉnh bài giải

GV: yêu cầu làm bài 33-SGK phần a, d

GV: Phương trình đã cho ở câu a có dạng

Trang 15

GV: yêu cầu làm bài 34-SGK

GV: Căn cứ vào đâu để rút gọn biểu thức

dưới dấu căn

HS: Quy tắc khai phương của một

thương

GV: Hãy rút gọn

HS: Thực hiện như nội dung ghi bảng

GV : gọi HS nhận xét

GV: yêu cầu làm bài 35a,b - SGK

GV: Vế trái của phương trình có dạng gì

HS: Hằng đẳng thức căn thức

GV: Hãy khai triển hằng đẳng thức rồi

giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt

x

2

205

Trang 16

- Ôn lại các phép tính đã học về căn bậc hai.

- Giải các bài tập còn lại trong sgk

D RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 17

Tuần 03 Ngày soạn: 22/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn Biết vận dụng

các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ phần tổng quát.

2 Học sinh: Dụng cụ học tập, vở ghi, chuẩn bị bài cũ.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

HS : Rút gọn: a) a2b ( a  0, b  0) b) 4.3 = ? ;

2 Giảng kiến thức mới

Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu

căn.

Kiến thức: HS hiểu phép biến đổi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn.

Kỹ năng: HS biết vận dụng phép biến đổi

đưa thừa số ra ngoài dấu căn vào rút gọn

Ví dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn:

a) 3 2 2 3 2

b) 20 4 5 2 2 5 2 5

* Căn bậc hai đồng dạng: SGK.

Trang 18

GV: giới thiệu căn thức đồng dạng

HS: Tiếp tục sử dụng kết quả của ví dụ 1 để

thực hiện ?2

GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày

GV cho HS giải ?2 theo nhóm

GV: Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày lời giải

GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên trường

HS xung phong giải ?3

GV gợi ý ( nếu cần) Cả lớp cùng giải

Hoat động 2: Đưa thừa số vào trong dấu

căn.

Kiến thức: HS hiểu phép biến đổi đưa thừa

số ra ngoài dấu căn.

Kỹ năng: HS biết vận dụng phép biến đổi

đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn

biểu thức, so sánh các căn bậc hai.

GV gợi mở để HS viết các đẳng thức tổng

quát ở phần 1 theo chiều ngược lại, gọi đó là

đưa thừa số vào trong dấu căn

5 4

2 2

?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn

a) 3 5 3 52  45

b) 1, 2 5  1, 2 5 2  7, 2

Trang 19

Củng cố phần 2.

GV cho HS giải ?4 trên phiếu bài tập ( 3 em

giải trên bảng phụ)

GV chấm một số phiếu

GV treo bảng phụ có bài giải của HS Nhận

xét bài giải của HS

GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5

GV nhận xét bài làm của HS

c) ab a4 với a  0

Ta có: ab a4 = 4 2 3 8

(ab ) aa b d) 2ab2 5a với a  0

 Cách 2: 28 4.7 2 7 3 7. 

Vậy 3 7 > 28

28 63 7 9 7 3 7

3 Củng cố bài giảng.

- Khi đưa môt số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn ta cần chú ý điều gì?

- Chú ý sai lầm : 3 2 3 22 và ngược lại

Tuần 04 Ngày soạn: 29/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP

KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔNNgày 26 tháng 08 năm 2016

Tổ phó

Trịnh Thị Bích Hải

Trang 20

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số

vào trong dấu căn

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng được hai phép biến đổi: đưa thừa số ra ngoài dấu

căn và đưa thừa số vào trong dấu căn vào thực hành giải toán Có kỹ năng cộng, trừ cáccăn thức đồng dạng, rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, so sánh hai số vô tỉ cũng nhưgiải phương trình vô tỉ

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: SGK, chuẩn bị kiến thức bài học ở nhà, dụng cụ học tập.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

a Viết dạng tổng quát đưa thừa số ra ngoài dấu căn

Áp dụng tính: Rút gọn: 75 + 48- 300

b Viết dạng tổng quát đưa thừa số vào trong dấu căn Áp dụng so sánh: 16

2 1

và 6 1 / 2Sau khi kiểm tra GV viết 2 dạng tổng quát vào góc bảng

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động 1: Luyện tập

GV: Yêu cầu làm bài tập 45 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung

thêm

GV: Yêu cầu làm bài tập 44 - tr 27

HS: Lên bảng trình bày cách thực hiện

GV: Cho HS nhận xét và bổ sung

thêm

GV: Yêu cầu làm bài tập 45 - tr 27

C1: Đưa một số vào trong dấu căn

C2: Đưa một số ra ngoài dấu căn

HS: Lên bảng làm

HS nhận xét

GV: Có cách làm nào khác không?

HS: Bình phương hai vế rồi so sánh

Bài 43 –SGK: Viết các số hoặc biểu thức dưới

dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 54  9 6  3 6e) 7 63 a2 7 7 9 a2 7 3 a 21 a

9 4

Trang 21

GV : Yêu cầu làm bài 46 – tr 47

2 2

y x y

y x y x

y x y

x

y x

6 ) )(

( 2

2 3

2 2

2

3 Củng cố bài giảng:

* Bài tập : Tìm x biết

2 49 49 64 64

Trang 23

Tuần 04 Ngày soạn: 29/08/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T1)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ.

2 Học sinh: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : a) 2

2 Giảng kiến thức mới:

1.Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Kiến thức: HS hiểu việc khử mẫu

của biểu thức lấy căn.

Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu

biểu thức lấy căn vào các bài tập cụ

thể

GV cho HS biết thế nào là khử mẫu

của biểu thức lấy căn

Từ phần kiểm tra bài cũ ta cho HS

suy luận được cách để khử mẫu biểu

thức lấy căn của

b

a

7

5 , 3

2

( a, b 

0 )

HS giải ví dụ 1

GV cho HS qua ví dụ 1 rút ra công

thức tổng quát để khử mẫu của biểu

thức lấy căn

GV cho HS giải ?1 theo nhóm

Gọi đại diện các nhóm lên bảng

trình bày lời giải

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

a)

3

6 3

3 2 3 3

3 2 3

2

2 

b) Với a, b  0

Ta có :

ab b

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

7

7 5 7

Trang 24

 GV hướng dẫn HS giải bài 55.

 Chuẩn bị tiết sau với nội dung : “tiếp theo”

D RÚT KINH NGHIỆM:

KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔNNgày 02 tháng 09 năm 2016

Tổ phó

Trịnh Thị Bích Hải

Trang 25

Tuần 05 Ngày soạn: 05/09/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (T2)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.

2 Kỹ năng: HS có kỹ năng khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: SGK, giáo án, bảng phụ.

2 Học sinh: nghiên cứu trước bài 7 Ôn lại các hằng đẳng thức ở lớp 8.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: Làm bài tập 51 /SGK_30

2 Giảng kiến thức mới :

2 Trục căn ở mẫu.

Kiến thức: HS hiểu trục căn bậc hai ở

mấu cho hai trường hợp.

Kỹ năng: HS có kỹ năng trục căn bậc

hai ở mẫu cụ thể ở các bài tập.

GV đưa ra 3 biểu thức của ví dụ 2 SGK

và cho HS biết thế nào là trục căn ở mẫu

Nhờ kiến thức ở phần I, HS có thể suy

luận được cách trục căn ở mẫu

GV gợi ý thêm HS giải ví dụ 2

HS nghiên cứu SGK và cho biết hai biểu

thức nào là 2 biểu thức liên hợp

GV: giới thiệu về biểu thức liên hợp

( 3 1)  và ( 3 1)  là hai biểu thức liên

Một số em xung phong lên bảng trình

bày bài giải

3 5 3 2

5

6

3 5 3 2

3 5

1 3 10 1

3 5 6 3

* Hai biểu thức liên hợp: SGK.

Trang 26

Bài 53/sgk.

GV cho HS nêu hướng giải câu a và d

H: Có cách giải nào khác không ?

GV hướng dẫn HS làm thêm cách nhân

tử và mẫu với biểu thức liên hợp của

b a ab a b

a a a b a

ab a

o Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

o Nhân chia các căn thức bậc hai

o Nhân đa thức , cộng phân thức

Trang 27

Tiết PPCT: 12 Ngày dạy: Lớp: 9A1

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn ở mẫu.

2 Kỹ năng: HS biết phối hợp các phép biến đổi trên để rút gọn biểu thức.

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: bảng phụ ghi bài tập, giáo án, SGK.

2 Học sinh: SGK, dụng cụ học tập, giải các bài tập trước ỏ nhà.

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ: Làm bài tập 52 /SGK_30

2 Giảng kiến thức mới :

Bài 54/sgk.

GV cho HS giải bài 54 theo nhóm câu b,

c

Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình

bày lời giải

GV cho HS giải câu c trên phiếu bài tập

GV: Cho HS nêu phương pháp giải ?

HS: Ta có thể biến đổi đưa thừa số vào

dấu căn rồi so sánh

Bài 54/sgk.

3 1

1 3 5 3

1

5 15

3 1 5

2 2

1 2 6

p p

a a

a b

Bài tập nâng cao:

Trang 28

GV gọi 1 HS lên bảng giải câu a.

Bài 56b giải tương tự 1 HS lên bảng

trình bày

GV nhận xét và hoàn chỉnh bài giải

BT giành cho hs khá giỏi

GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS suy

Vì -1 < x< 1 1 – x2 > 0  M > 0Xét M2 = 2 2

1

) 3 5 (

x

x x

x

x x

) 5 3 (

Vậy Min M = 4  x = 53

3 Củng cố bài giảng

Nhắc lại các công thức :

a Trục căn ở mẫu

b Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

c Nhân chia các căn thức bậc hai

d Nhân đa thức , cộng phân thức

4 Hướng dẫn học tập ở nhà:

Nghiên cứu trước bài 8 Làm các bài ?1, ?2, ?3 trong bài 8

D RÚT KINH NGHIỆM:

KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔNNgày 09 tháng 09 năm 2016

Tổ phó

Trịnh Thị Bích Hải

Trang 29

Tuần 06 Ngày soạn: 12/09/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU : Qua bài HS cần:

1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2 Kỹ năng: Biết vận dụng các kỹ năng trên để giải các bài toán có liên quan.

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án; SGK, bảng phụ.

2 Học sinh: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước.

HS 2: Rút gọn biểu thức : 2 4

b

a b

a

 ( a  0, b  0 )

2. Giảng kiến thức mới :

GV phân tích bảng sai ( nếu có)

GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?1

( biến đổi đưa về các số hạng đồng dạng

rồi thu gọn )

Hoạt động 2: Ví dụ 2

- Kiến thức: HS hiểu phương pháp

chứng minh đẳng thức.

- Kỹ năng: HS có kỷ năng rút gọn biểu

thức có chứa căn bậc hai qua dạng

Trang 30

Gọi 2 HS lên giải trên bảng phụ

GV chọn bảng đúng để lớp nhận xét

GV hoàn chỉnh

Phân tích chỗ sai ( nếu có )

GV gọi 1 HS nêu hướng giải ?2

GV cho HS giải ?2 theo nhóm

Gọi đại diện một nhóm lên bảng trình

bày bài giải

GV hoàn chỉnh lại

GV hướng dẫn:  3

a a

GV cho HS xung phong giải ví dụ 3

Gọi 2 HS lên bảng giải

11

.2

a a

a

a a P

a a a

a a

a

a a a

a a a

4

14

412

41

1

121

2.21

Trang 31

   a a

a

a a a

Gọi 1 HS lên bảng giải

GV chấm một số phiếu học tập rồi đưa bài giải của HS để cả lớp nhận xét

Trang 32

Tuần 06 Ngày soạn: 12/09/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5 LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

2 Kỹ năng: HS được củng cố, rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức chứa căn thức

HS rèn luyện thành thạo kỹ năng thực hiện các phép tính về căn thức

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Giáo án; bảng phụ.

2 Học sinh: thực hiện đầy đủ các bước dặn dò ở tiết trước.

2. Giảng kiến thức mới:

Bài 62/sgk

GV gọi 1 HS nêu hướng giải

Gọi 1 HS lên bảng thực hiện

3(5 4 3 1) 6 11 6

c/ ( 28 - 2 3 + 7) 7+ 84

Trang 33

GV: yêu cầu làm bài 63 b- SGK

GV hoàn chỉnh bài giải

GV: Yêu cầu làm bài tập 64-SGK

81 1

m x

1

a

a a

a

a a

Trang 34

a a

KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Ngày tháng năm 2016

Tổ phó

Trịnh Thị Bích Hải

Trang 35

Tuần 07 Ngày soạn: 19/09/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

§9 CĂN BẬC BA

A MỤC TIÊU : HS cần :

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có phải là

căn bậc ba của một số khác hay không Biết được một số tính chất của căn bậc ba

2 Kỹ năng: Biết dùng định nghĩa để tính căn bậc ba của một số thực và biết dùng tính

chất để rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba và so sánh các căn bậc ba

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ :

1 GV: bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 HS: ôn lại định nghĩa lũy thừa Máy tính bỏ túi

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ

HS 1: Giải bài tập 62 d trang 33 SGK

HS 1: Giải ?3 trang 32 SGK

2 Giảng kiến thức mới:

Hoạt động 1: 1) Khái niệm căn bậc ba.

- Kiến thức: Hiểu được định nghĩa căn bậc

Gợi ý: số 27 có mấy căn bậc ba

GV hoàn chỉnh và cho HS thừa nhận như

1) Khái niệm căn bậc ba.

* Bài toán mở đầu: (SGK).

Giải: Gọi x(dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương Theo đề bài ta

có :

x 3 = 64

x = 4 ( vì 4 3 = 64 ) Vậy độ dài của cạnh thùng là 4(dm).

43 = 64 : người ta gọi 4 là căn bậc ba của 64

* Định nghĩa:

Căn bậc ba của một số a là một số x sao cho: x 3 = a

Ví dụ: 2 là căn bậc ba của 8 vì 2 3 = 8 (-2) là căn bậc ba của 8 vì (-2) 3

= -8

3 là căn bậc ba của 27 vì 3 3 =

Trang 36

H: Từ kí hiệu căn bậc hai, GV cho HS suy

nghĩ ra kí hiệu căn bậc ba của một số a ?

( GV nhắc lại 2 a  a ( a 0 )

GV hoàn chỉnh kí hiệu căn bậc ba và cho biết

thuật ngữ khai căn bậc ba

GV cho HS so sánh  3 a 3, a3 3 và a

GV hoàn chỉnh thành chú ý như SGK

GV cho HS hoạt động nhóm để giải ?1

( lưu ý HS cách trình bày theo mẫu SGK đã

H: Từ tính chất của căn bậc hai, các em có dự

đoán gì về tính chất của căn bậc ba

?2 GV cho HS giải ?2 trên phiếu học tập.

Gọi 1 HS lên trình bày bài toán trên bảng

27 (-3) là căn bậc ba của 8 vì (-3) 3

Căn bậc ba của số a kí hiệu: 3 a Số 3

là chỉ số của căn Phép tìm căn bậc ba của một số gọi là phép khai căn bậc ba.

1 125

3 3

3 3 3

3 1728 : 64  12 : 4  12 : 4  3Căn bậc ba khác căn bậc hai :a) Số âm có căn bậc ba là số âm

Trang 37

GV chấm một số phiếu rồi treo lời giải của

- Số âm không có căn bậc hai

b) Số dương có một căn bậc ba

- Số dương có hai căn bậc hai.

4 1000

64 064

,

3 3

2 1000

8 008

,

3 3

Trang 38

Tuần 07 Ngày soạn: 19/09/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

2 Kỹ năng: Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức có chứa căn bậc hai

3 Thái độ : Trung thực, hợp tác trong học tập, yêu thích bộ môn.

B CHUẨN BỊ :

1 GV: bảng phụ, giáo án, phấn màu

2 HS: 3 câu hỏi ôn tập đầu

C TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Kiểm tra kiến thức cũ

HS 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm ? Cho ví dụ

HS 2: Giải câu hỏi 2 SGK

HS 3 Trả lời câu 3

2 Giảng kiến thức mới:

16 81 25

3 , 34 640

 64567.343  6481.49569

d 21 , 6 810 11 2  5 2 216.81 11 5 11 5    36.6.81.6.16

Trang 39

Bài 72/SGK

GV cho HS nêu hướng giải

GV gợi mở: cho câu a, b

- Đặt nhân tử chung được

3 2

1 2

 Về nhà soạn trước các câu hỏi 4,5 và ôn lại các phép tính về căn thức, các phép

biến đổi các biểu thức chứa căn bậc hai, bậc ba,

 Làm các bài tập 73, 75, 76 SGK trang 40, 41

D RÚT KINH NGHIỆM:

KÝ DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Ngày tháng năm 2016

Tổ phó

Trịnh Thị Bích Hải

Trang 40

Tuần 08 Ngày soạn: 25/09/2016

Lớp: 9A4 Lớp: 9A5

1 Kiểm tra kiến thức cũ

HS1: Trả lời câu hỏi 4/SGK GV nhận xét, đánh giá và cho điểm

HS 2: Trả lời câu hỏi 5/ SGK

2 Giảng kiến thức mới

A  

B B

B A C B A

Ngày đăng: 26/02/2017, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w