Tích phân hàm hữu tỉ hàm lượng giác
Trang 1
TICH PHAN HAM HUU TIVA HAM LUQNG GIAC
Đại học Quốc gia Tp.HCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 2
TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Tích phần hàm hữu tỉ
Tích phân hà m hữu tỉ có dạng
Om)
P(x) là một phẩn thúc ha tỉ tế gan theo x, " “ “^ ¢ * >, , as = 7
O(x)
Phutng phap tong gudt; ding phương pháp phâ n tích,
trong đó
Đại họoCÑẤ uốc gia Tp.HCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 3
TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Phương pháp phân tích để tính
tích phần hàm hữu tỉ
Trước hết, nếa bác của P(x) > bác của Q(x) thì ta viết P(x) dưới dạng:
P(x) =Q(x), 5(x) + R(x), với bậc RÍx) < bậc @(x)
Dodé [oS ar= fscxyax + [ax
Tích phần [3(x)dx có thể tính được một cách dễ dang,
Như vậy ta chỉ cẩn tìm cách nh Íg y4 + với bậc
của R(x) < bác của Q(x),
bị
Đại họoCÑẤ uốc gia Tp.HCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 4
TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Phương pháp phân tích để tính tích
= phan ham hitu ti (tt)
Tiép theo, Tich phin{ 24x có thể được tính bằng
P(x)
phần ch phần thứ hữu œy; thành tổng của các phần thứ hữu tỉ đơn giản hởn thuộc các dạng sau:
dx Cx +D
(x° +px + q) với p?- 4q < 0 ( Tứ là x?+ px + g khéng co ngém thu),
Đại họoCÑẤ uốc gia Tp.HCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 5TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Ví dụ 1
Tinh p= {Ge +) 5,
x* +1
Trước hết ta đổi biến để đơn giản hóa tính phần trên băng cách đặt
= x2,
ra ee (joel lrđudu 1l, du
=4 1-2/2 See, ia oa Saal ae
Infu?+1)+— ~arcigu + C
in(x* +1) + —arcte(x’ V+
Dai hoc
uốc gia TpHCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 6TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
dsz
x -x?
Tinh |
x”- x2 =x?Úc' - l)ì=x?(x— 1) (x2+ x4 1)
Do dé: l A B C Dx +E
x" -x x xỉ x¥-1 x°4+x+1
hiền: 1= Ax(Œ” —I)+B(x” - D+Cx #(x” +x ++(Dx +E)x”( -
Từ đây có thể tính được các hệ số A, B,C,D, E và suy
1
ra 1 l x-1
' = —~——+- se
xxx x? 344-lI) 2{zÌ+x+l)
?
Suy ta: | dx 8 đi (5+ Í) l 2x+1 C
x-x' x 6 x +xz+l 2j3arclg /3
Dai hoc uốc gia TpHCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 7
TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
8
Tích phan hàm lượng giác
Tích phãn hàm lượng giác đa ng:
I =JR(anx, cosx}dx
trong đó Ríu, v) là hàm hữu tỉ đổi với u và v,
Phương pháp chung:
3 l
Bat rete = dt=—(14+te? dx
2 2 2
t
et Uy Ta: ee % gor) 3
* [I=ÍR ` | dt
: (2 ao)
Tích phần này cố dạng tích phần của phần thứ hữu tỉ,
Đại họoCÑẤ uốc gia Tp.HCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 8
TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Vidu
Tính 1= Í ch
Sif 3 i
x
Đạt: t=te —— dx =
{ ax a= 2d =ÍŠ
sin x 3E liệt t
x
= In |t} + C= In “ lS
Dai hocNQudc gia Tp.HCM - TruOng Đại học Công Nghệ Thông Tin
Trang 9
TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Một số trường hợp đặc biệt
# hiểu R(-srw,-cosx)= R(srnx,cosx) thì đạt tox
hoac u=cotgx
* hiếu R{sinx, -cosx) =-R{sinx cosx thi dat u = dnx,
* Néu R{-dnx, cosx) =-R(sim,cosx) thì đật u =cosx
* Tích phần dạng [sirx cos#x dx với mm và n là các số
chấn dưởng.Ta có thể đổi biến bằng cách ding công thứ ; sin? xx =~- c0s2%)
cos x= sú +cos2x)l
sin xX COSX = om 3x
uốc gia TpHCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin
Đại học
Trang 10TOAN CAO CAP Ai - Chuong 3 — Giới thiệu tổng quan
Vi du
1 i Tink: nà 2+cosx
I =| wena sinx dx
2+cosx
3
= J(a-2 +) đu
2
i‘ =~ 2u+3in(2-+u) +
1
2 cos x-2cosx +3 In(2 +cosx) +C
Pat u=cosx > du=-snx dx,
Dai hoc uốc gia TpHCM - Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin