1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1

33 364 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Có Công Mài Sắt Có Ngày Nên Kim
Người hướng dẫn Đoàn Văn Hiệp
Trường học Trường Tiểu Học Phú Hữu
Chuyên ngành Tập Đọc
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 294 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên giới thiệu từ cần luyện đọc đã ghi trên bảng và gọi học sinh đọc.. Tiết 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 3,4 Mục tiêu :Hướng dẫn phát âm từ khó - Giáo viên ghi từ khó lên bảng yê

Trang 1

Tuần : 1 TẬP ĐỌC

Ngày soạn:……./…… /…… Ngày dạy:…… /…… / ……

I

MỤC TIÊU

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung : Câu chuyện khuyên ta phải biết kiên trì và nhẫn nại, kiên trì nhẫn nạithì làm việc gì cũng thành công

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên : Tranh minh họa (SGK)

- Học sinh : SGK

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1

1./ Khởi động : Hát vui

2./ Kiểm tra bài cũ:

3./ Bài mới :

a)-Giới thiệu:

B) CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: luyện đọc đoạn 1,2

- Đọc mẫu

+ Giáo viên đọc mẫu lần 1 – Đọc to, rõ

thong thả, phân biệt giọng nhân vật

+ Yêu cầu 1 học sinh khá đọc lại đoạn 1,2

*Hoạt động 2: Luyện đọc từ khó

Giáo viên giới thiệu từ cần luyện đọc đã ghi

trên bảng và gọi học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu

* Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc ngắt giọng

câu dài

- Cho học sinh luyện đọc câu và ngắt giọng

 Đọc từng đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng

đoạn trước lớp Giáo viên – lớp theo dõi

nhận xét

- Chia nhóm – Học sinh theo dõi đọc theo

nhóm

* Thi đọc

- Cho học sinh thi đọc đồng thanh, cá nhân

- Giáo viên nhận xét

* cả lớp đồng thanh

- Học sinh theo dõi đọc thầm

- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọc thầmtheo

- 3,5 học sinh đọc – lớp đọc đồng thanhtừ khó: nghuệch ngoạc, quyển sách,nămnót,mải miết…

- Mỗi em đọc 1 câu, đọc nối tiếp từngdãy bàn cho đến hết

- 3,5 em đọc cá nhân + đồng thanh Mỗikhi cầm quyển sách / cậu chỉ đọc được chỉvài hàng/ngáp dài ngáp ngắn / rồi bỏ đi//

- Bà ơi /bà làm gì thế ?

- Thỏi sắt to như thế ? làm sao bà màithành kim được

- Các nhóm cử học sinh thi đọc

Trang 2

Hoạt động 4: Tìm hiểu bài (đoạn 1,2 )

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 và hỏi

+ Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

- Học sinh đọc tiếp đọan 2 và trả lời

+ Cậu nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?

+ Cậu bé có tin thỏi sắt có mài được thành

chiếc kim nhỏ không?

+ Những câu văn nào cho thấy cậu không

tin?

* Lúc đầu cậu bé không tin là bà cụ có thể

mài thỏi sắt thành một cái kim nhưng về sau

cậu lại tin Bà đã nói gì để cậu bé tin, chúng

ta cùng tiếp bài để biết điều đó

Tiết 2

*Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 3,4

Mục tiêu :Hướng dẫn phát âm từ khó

- Giáo viên ghi từ khó lên bảng yêu cầu học

sinh đọc

* Hướng dẫn ngắt giọng

- Giáo viên treo bảng phụ – học sinh luyện

ngắt giọng

 Đọc từng đoạn

 Thi đọc giữa các nhóm

 Đọc đồng thanh

*Hoạt động 2: Tìm hiểu đoạn 3,4.

- Gọi học sinh đọc đoạn 3,4

- Bà cụ giảng giải như thế nào ?

- Theo em bây giờ cậu bé đã tin bà chưa ? vì

sao?ư

- Qua câu chuyện này khuyên điều gì ?

* Luyện đọc lại toàn câu truyện

- Cho học sinh thi đọc giữa các nhóm

- 1 em đọc đồng thành tiếng, lớp đồngthầm

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được …….Nghuệch ngoạc

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mãi miết màivào tảng đá

- Để làm thành một cái kim

- Cậu Không tin

- Cậu bé ngạc nhiên, nói với bà cụ rằng :Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài thnàhkim được ?

- 1em đọc mẫu , lớp theo dõi ( SGK) vàđọc thầm theo

- 3 ,5 em đọc cá nhân + đồng thanh quay,hiểu,giảng giải,sắt mài, vẫn…

- 3,5 em đọc cá nhân + đồng thanh

- Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đi một tí /sẽ có nó thnàh kim //Giống như cháu /mỗi ngày cháu học một tí / sẽ có ngày//cháu thành tài//

1 em đọc thành tiếng – lớp đọc thầmtheo

- Mỗi ngày ….thành tài

- Cậu bé tin lời bà nên cậu quay về nhàvà học hành chăm chỉ ?

- Câu chuyên khuyên ta nên nhẫn nại,kiên trì, không được ngại khổ…

- Học sinh đọc đoạn văn

- 2 em đọc lại cả bài

Trang 3

Bài : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

Tuần 1 Tiết 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

I./ MỤC TIÊU.

- Giúp học sinh cũng cố về

Kiến thức:Đọc viết các số trong phạm vi 100

KĨ năng: Nhận biết số có một chữ số, các số có hai chữ số, số lớn nhất, số bé nhất, có

hai chữ số Số liền trước, số liền sau

Thái độ : Rèn thái độ học toán.

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên : Viết nội dung BT1 lên bảng

- Học sinh : dụng cụ học toán

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

b) Các hoạt động

HỌAT ĐỘNG DẠY HỌAT ĐỘNG HỌC Hoạt động 1: Ôn Tập các số trong phạm vi 10.

*Mục tiêu: Đọc viết các số trong phạm vi 10

Cách tiến hành

+ Bài 1:

Hãy nêu các số từ 0 đến 10

Hãy nêu các số từ 10 về 0

- Gọi 1 em lên viết các số từ 0 đến 10 yêu cầu

cả lớp làm vào vở bài tập

+ Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?

+ Số bé nhất là số nào?

+ Số lớn nhất có 1chữ số là số nào?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại câu trả lời trên

+ Số 10 có mấy chữ số ?

+ Bài 2:

Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số

* Cách chơi : Giáo viên cắt bảng số từ 0 - 99

thành 5 bảng giấy như giới thiệu

- Giáo viên chia thành 5 đội chơi, các đội thi

nhau điền nhanh, điền đúng các số còn thiếu

vào bảng giấy.Đội nào điền xong trước thì dán

lên bảng – Dán đúng vị trí để sau khi 5 đội

cùng điền xong sẽ taho thành bảng từ 0 đến 99 –

đội nào điền đúng dán trước sẽ thắng cuộc

- Sau khi chơi xong Giáo viên cho học sinh

từng đội

đếm số của mình từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

- Vài em lần lượt đếm 0-10 và ngượclại

- Làm bài tập trên bảng và trong vởbài tập

- Có 10 số có 1 chữ số là 0,1,2… 9

- Số 0

- Số 9

- Số 10 có 2 chữ số là chữ số 1 và chữsố 0

Trang 4

- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

+ Bài 3.

- Giáo viên vẽ lên bảng các số sau:

39+ Số liền trước số 39 là số nào?

+ Em làm thế nào để tìm ra 38?

+ Số liền sau số 39 là số nào?

+ Vì sau em biết?

+ Số liền trước và liền sau của số hơn kém số ấy

bao nhiêu đơn vị

- Học sinh làm vào vở bài tập

- - Yêu cầu học sinh đọc kết quả

- Số 10

- số 99

- Số 38 ( 3 em trả lời)

- Lấy 39 trừ đi 1 được 38

4./ Củng cố – dặn dò.

- Gọi vài em nhắc lại nội dung bài học

- IV.Hoạt động nối tiếp :

Nhận xét tiết học, biểu dương những em học tốt

- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo

RÚT KINH NGHIỆM:

-

Trang 5

-THỦ CÔNG

Bài : GẤP TÊN LỬA

Tuần 1 Tiết : 1

Ngày soạn : Ngày dạy :

I./ MỤC TIÊU.

* Kiến thức : Học sinh biết cách gấp tên lửa

* Kĩ năng : Gấp được tên lửa, các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

* Thái độ: Học sinh yêu thích và hứng thú gấp hình

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Vật mẫu , quy trình gấp từng bước, giấp

- Học sinh giấy màu hồ kéo thước

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1./ Khởi động : - Hát

2./ Kiểm tra bài cũ :

- KT dụng cụ học tập của học sinh

- Nhận xét

3./ Bài mới:

a)Giới thiệu:

B)CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh quan sát nhận

xét

Mục tiêu : : làm quen với cách gấp tên lửa

Cách tiến hành

- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu gấp tên

lửa.và hỏi

+ Hình dáng , màu sắc tên lửa thế nào?

+ Em có nhận xét gì về phần mẫu tên lửa

- Giáo viên mở dần mẫu gấp tên lửa sau đó giáo

viên gấp lần lượt lại từng bước đến khi được tên

lửa như ban đầu

+ Muốn gấp được tên lửa em gấp như thế nào?

Hoạt động 2 : Thực hành quan sát

Mục tiêu : Học sinh biết cách gấp tên lửa

Cách tiến hành

 Hướng dẫn mẫu

+ Bước 1 : Gấp tạo mũi và thân tên lửa

- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn , mặt kẻ ô ở

trên , gấp đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy đường

dấu giữa Mỡ tờ giấy ra, gấp theo đường gấp ở

(H1) sao cho 2 mép giấy mới nằm sát đường dấu

giữ ( H2)

- Gấp theo đường dấu gấp (H2) sao cho 2 mép

- Học sinh quan sát nhận xét mẫutên lửa

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh theo dõi

- Gấp tạo mũi và thân tên lửa.Tạo tên lửa và sửng dụng

- Học sinh quan sát nhìn lênbảng

Trang 6

bên sát vào đường dấu giữa được (H3).

- Gấp theo đường gấp ở (H3) sao cho mép bên

sát vào đường dấu được (H4)sau mỗi lần gấp cho

thẳng và phẳng

+ Bước 2: Tạo tên lửa và sửng dụng

- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa và

miết dọc theo đường dấu giữa, được tên lửa

( H5 ).Cầm vào nếp gấp giữ cho 2 tên lửa ngang

ra ( H6) và phóng tên lửa theo hướng chết lên

không trung

- Giáo viên gọi 1 em lên bảng yêu cầu thực hiện

các thao tác

- Giáo viên nhận xét

- Giáo viên tổ chức học sinh gấp tên lửa

- Học sinh thực hiện các thao tác gấp từng bước gấp tên lửa

- Học sinh gấp tên lửa bằng giấy nháp

4 Củng cố :

Thu chấm và nhận xét tiết học

- Thi đua gấp tên lửa nhanh

IV./ Hoạt động nối tiếp

- Trưng bày sản phẩm

- Chuẩn bị dụng cụ giấy…

Rút kinh nghiệm:

-

Trang 7

- Kỹ năng : Biết thể hiện lời kể tự nhiên.

- Thái độ : Biết thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật nội dung chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên : Tranh mih họa phóng to

- Học sinh : xem trước truyện

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

B / CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động : 1 Hướng dẫn kể chuyện:

Mục tiêu : Kể từng đoạn theo tranh.

Cách tiến hành

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Kể chuyện trong nhóm

- Giáo viên đính 4 tranh lên bảng

* Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm

Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh

-Giáo viên ghi bảng

+ Nội dung: kể đủ ý, đủ trình tự

+ Cách diễn đạt lời nói, thành câu dùng từ

thích hợp

+ Cách thực hiện: Kể tự nhiên giọng điệu

thích hợp với từng vai

- Giáo viên mời đại diện nhóm kể

+ Nhóm 1: Kể đoạn 1

+ Nhóm 2: Kể đọan 2

+ Nhóm 3: Kể đoạn 3

+ Nhóm 4: Kể đoạn 4

- Giáo viên nhận xét

- Dựa vào tranh kề lại từng đoạncâu chuyện “ Có công …”

- Học sinh quan sát từng tranh

- Từng nhóm thảo luận

- Cử đại diện nhìn tranh kể lại từng đoạn

- Học sinh khác nhận xét lời kể của bạn

Trang 8

Ho 2 Kể toàn bộ câu chuyện.

Mục tiêu : Biết thể hiện lời kể tự nhiên.

Cách tiến hành

-Gọi vài học sinh kể

- Sau mỗi lần kể giáo viên cho học sinh nhận

xét các mặt

+ Nội dung: ( trình tự)

+ Diễn đạt: ( từ , câu sáng tạo)

+ Cách thể hiện( Kể tự nhiên)

- Giáo viên nhận xét

- Học sinh kể toàn câu chuyện

- Học sinh nhận xét

4 Củng cố

- 2 học sinh kể lại tòan bộ câu chuyện

- 1 học sinh nêu ý nghĩa của câu chuyện

( Câu chuyện khuyên chúng ta nên kiên nhẫn sau này sẽ thành công)

IV Hoạt động nối tiếp

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau” Phần thưởng”

Rút kinh nghiệm:

-

Trang 9

- Kiến thức: Đọc viết các số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự

của các số Biết so sánh các số trong phạm vi 100

- Kĩ năng:Phân tích số có 2 chữ số theo chục, đơn vị.

- Thái độ : Rèn thái độ học toán.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên kẻ sẵn bài tập 1 sách giáo khoa

- Học sinh :dụng cụ học toán, vở bài tập

III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Khởi động

2.Kiểm bài cũ.

3.Bài mới.

a Giới thiệu bài:

B) CÁC HOẠT ĐỘNG

HỌAT ĐỘNG DẠY HỌAT ĐỘNG HỌC

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

tập

*Mục tiêu: Đọc viết các số có 2 chữ số.

Cách tiến hành

* Bài tập 1:

- Giáo viên nêu cách làm bài tập

- Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc số,

phân tích số 36, 71, 94

- Gọi học sinh nhận xét kết quả

* Bài tập 2:

- Hướng dẫn học sinh làm

- Gọi học sinh chữa bài

* Bài tập 3: So sánh các số

- Giáo viên gọi học sinh chữa bài: Giải

thích vì sao đặt dấu > hoặc < hoặc =

Học sinh nêu và làm bài, chữa bài

Ba mươi sáuBảy muơi mốtChín mươi bốn

- 36: có 3chục và 6 đơn vị, và đọc là 36

- Học sinh tự làm bài

- Học sinh chữa

Tương tự các bài còn lại

Trang 10

4 Củng co á: Họat động nối tiếp.

- Giáo viên tổ chức trò chơi: “ Nêu nhanh các số thích hợp từ bé đến lớn và ngược lại

- IV.Hoạt động nối tiếp :

Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài, xem trước bài số hạng – tổng

RÚT KINH NGHIỆM:

-

Trang 11

- Kiến thức : Chép chính xác bài chính tả, trình bài đúng 2 câu văn xuôi

- Kỹ năng : Làm được các bài tập 2,3,4

- Thái độ : Học thuộc lòng chín chữ cái đầu tiên.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2,3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Khởi động :- Hát

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a./ Giới thiệu:

B) CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động : 1 Hướng dẫn tập chép

Mục tiêu : Rèn viết đúng chính tả

Cách tiến hành

- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng

+ Đoạn này chép từ bài nào? (Có công

mài sắt có ngày nên kim)

+ Đoạn này lời nói của ai nói với ai?

+ bà cụ nói gì ? ( Giảng giải cho cậu bé

biết: Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng

làm được )

+ Đoạn chép này có mấy câu ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+ Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa ?

+ Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích

từ khó

* Ngày tháng khác Ngài ( nói về 1 quý

ông được tôn trọng)

* mài khác với mày ( lông mọc trên con

mắt)

* Sắt khác với sắc ( sắc đẹp)

* Cháo : con cháu khác với cháo ăn

- Lớp theo dõi

- 3 học sinh đọc lại

- Bà cụ nói với cậu bé

- Học sinh trả lời 2 câu

- Học sinh trả lời có dấu chấm

- Học sinh trả lời chữ đàu câu, đầuđoạn – chữ nỗi, Giống

- viết hoa chữ cái đầu tiên , lùi vàomột ô

- Học sinh tìm đọc và phân tích từkhó

- Học sinh đọc (ĐT)

Trang 12

- Giáo viên đọc lần 2

- Giáo viên theo dõi uốn nắn

-Giáo viên đọc chậm từng câu cho học

sinh đọc chữa lỗi

-Giáo viên chấm bài - Nhận xét

-Hoạt động 2: Bài tập

-Mục tiêu : Phân biệt K,C ,e

-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập Nhận xét

-Khi nào ta viết âm k?

-Khi nào viết là c?

Bài 3:

-Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc yêu

cầu

-Giáo viên nhắc lại đọc tên chữ cái ở cột

3 và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ

cái tương ứng

d Học thuộc lòng :

-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên xoá lần lượt

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh chép vào vở

- Học sinh gạch chân từ viết sai , viếttừ đúng bằng bút chì ra lề vở

- Học sinh tự thống kê lỗi chính tả

- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu

- 1 học sinh viết bảng – lớ làm nháp

- Khi đứng sau nó là các nguyên âme,ê,i

- Khi c đưng trước các nguyên âmcòn lại

- Học sinh đọc cả lớp theo dõi

- học sinh đọc mẫu : á – ă

- 3 học sinh làm bài trên bảng.Lớpviết bảng con - cả lớp đọc đồngthanh

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đọc cá nhân ,đồng thanh

- 1 học sinh lên bảng viết lại chữ cáivừa xóa

- 2 đến 3 học sinh

4 Củng cố :

- Gọi học sinh nhắc lại bài

IV.Hoạt độn nối tiếp

- Về nhà các em làm bài tập vào vở, học thuộc thuộc bảng chữ cái

-Nhận xét - tuyên dương

Rút kinhnghiệm : -

Trang 13

TẬP ĐỌCBài : TỰ THUẬT

3 Thái độ: Có hiểu biết ban đầu về bản tự thuật.

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Tranh minh họa, sơ đồ vẽ các đơn vị hành chính

- Học sinh : Xem bài trước

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 khởi động

2.Kiểm bài cũ :” Có công mài sắc có ngày nên kim”

3./ Bài mới:

a) Giới thiệu:

B) CÁC HOẠT ĐỘNG

*Hoạt động 1:Luyện đọc

Mục tiêu : Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa

dòng

Cách tiến hành

- Giáo viên đọc mẫu lần 1 ( Giọng to rõ )

* Hướng dẫn phát âm từ khó

- Giáo viên giới thiệu các từ cần luyện đọc và

yêu cầu học sinh đọc các từ khó : huyện , quê

quán , quận trường, tự thuật, nơi ở hiện nay,

Hàn Thuyên, Chương Mĩ…

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Gọi 1 em đọc phần chú giải SGK

* Hướng dẫn đọc ngắt giọng

- Giáo viên treo bảng phụ hướng dẫn học sinh

ngắt giọng theo dấu phân cách, hướng dẫn đọc

ngày ,tháng , năm

- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai

* Thi đọc giữa các nhóm

- Học sinh lắng nghe – 1 em kháđọc

- 3- 5 học sinh đọc cá nhân , đồngthanh các từ khó

- Học sinh đọc nối tiếp nhau cho đếnhết

- 1 Học sinh đọc – Lớp theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp nhau đọctừng câu –Học sinh khác nghe gópý

- Đại diện nhóm đọc cả lớp nghe

Trang 14

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

- Đọc đồng thanh

*Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.

Mục tiêu : Hiểu mối quan hệ giữa các từ chỉ

đơn vị hành chính

Cách tiến hành

- Cho học sinh đọc và trả lời câu hỏi

+ Em biết những gì về bạn Hà ?

+ Nhờ đâu em biết về bạn Hà như vậy?

+ Hãy cho biết họ tên em?

- Giáo viên mời 2,3 em lên làm mẫu trước lớp

- Giáo viên nhận xét

+ Hãy cho biết tên địa phương em đang ở?

 Luyện đọc lại :

Giáo viên nhắc nhỡ học sinh đọc rõ ràng, rành

mạch

nhận xét

- Họ và tên, nam, nữ, ngày sinh, năm sinh, quê quán …

- Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà nên em biết rõ thông tin về bạn ấy

- Vài học sinh nêu tên của mình

- Học sinh nối tiếp nhau nói chi tiết địa phương mình

- Học sinh thi đua nhau đọc

4./ Cũng cố

- Gọi 1 em khá đọc lại toàn bài

IV.Hoạt động nối tiếp :

Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau”ngày hôm qua đâu rồi”

Rút kinh nghiệm

-

Trang 15

Giúp học sinh

- Kiến thức: Biết số hạng, tổng Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ

trong phạm vi 100

- Kĩ năng: Biết giải bài toán bằng một phép cộng

- Thái độ : Rèn thái độ học toán.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên :Phấn màu

- Học sinh : dụng cụ học tóan

III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới:

a/Hoạt động 1: Giới thiệu bài:

*Mục tiêu: Ôn tập kiến thức và hình thàn kiến thức mới

HỌAT ĐỘNG DẠY HỌAT ĐỘNG HỌC Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng – tổng.

- *Mục tiêu: Bước đầu biết tên gọi thành

phần và kết quả cùa phép cộng

- Cách tiến hành

- Viết bảng 35 + 24 = 59

- Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì 35 và 24 gọi

là số hạng, 59 gọi là tổng

- 35 + 24 Cũng gọi là tổng

- Hãy nêu tổng của phép cộng 35 + 24 = 59

c/ Hoạt động 2: Luyện tập:

- *Mục tiêu: Củng cố về phép cộng( không

nhớ) các số có 2 chữ số và giải tóan có lời

văn

- Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đọc

- 1 học sinh làm mẫu

- Hãy nêu các số hạng của phép cộng 12 + 5

- Học sinh đọc

- 35 gọi là số hạng thứ nhất

- 24 gọi là số hạng thứ hai

- 59 là tổng

- Là các thành phần của phép cộng

- Là kết quả của phép cộng

- Bằng 59

- Tổng

- Tổng là 59 ; tổng là 35 + 24

- Học sinh đọc yêu cầu

- 12 + 5 = 17

- 12 và 5 là số hạng

- là 17

Trang 16

=17

- Tổng của phép cộng là mấy?

- Muốn tính tổng ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh làm bảng

- Bài 2:

- Phép tính được viết như thế nào?

- Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép tính

theo cột dọc

- -Gọi học sinh làm bảng lớp

- Bài 3:

- Đề cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu xe

ta thực hiện như thế nào?

- Giáo viên ghi điểm

- Lấy các số hạng cộng với nhau

- Học sinh làm bảng con

- Nhận xét, sửa bài

- 1 học sinh đọc yêu cầu, bài mẫu

- Viết theo cột dọc

- Viết số hạng thứ nhất rồi viết sốhạng kia xuống dưới sao cho đơn vịthẳng cột đơn vị, chục thẳng chục,viết dấu cộng, kẻ gạch ngang Tínhtừ phải sang trái

- 2 học sinh lên bảng lớp, cả lớplàm vào bảng con

- Học sinh nhận xét, sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu

- Buổi sáng bán 12 xe đạp, chiềubán 20 xe đạp

- Số xe bán được của hai buổi

- 1 học sinh giải, lớp làm vở bàitập

- Nhận xét, sửa bài

4.Củng cố – dặn do ø:

- Hỏi tựa

- Thi tìm nhanh kết quả

- Tổng của 32 và 41 là bao nhiêu?

Tính tổng của phép cộng có hai số hạng đều là 33

IV.Hoạt động nối tiếp :

- Về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ Nhớ tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng

Nhận xét , tuyên dương

RÚT KINH NGHIỆM:

-

Ngày đăng: 29/09/2013, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Giáo viên vẽ lên bảng các số sau: 39 - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
i áo viên vẽ lên bảng các số sau: 39 (Trang 4)
- Gọi học sinh lên bảng viết số, đọc số, phân tích số.   36, 71, 94 - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
i học sinh lên bảng viết số, đọc số, phân tích số. 36, 71, 94 (Trang 9)
-Học sinh viết bảng con. - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
c sinh viết bảng con (Trang 12)
*Mục tiêu: Ôn tập kiến thức và hình thàn kiến thức mới - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
c tiêu: Ôn tập kiến thức và hình thàn kiến thức mới (Trang 15)
- -Gọi học sinh làm bảng lớp. -Bài 3:  - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
i học sinh làm bảng lớp. -Bài 3: (Trang 16)
4. 3 học sinh lên bảng dán và đọc kết quả   - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
4. 3 học sinh lên bảng dán và đọc kết quả (Trang 18)
* Hướng dẫn học sinh viết bảng con. - Giáo viên nhận xét uốn nắn . - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
ng dẫn học sinh viết bảng con. - Giáo viên nhận xét uốn nắn (Trang 20)
-Gọi 1em lên bảng làm cả bài, lớp làm nháp. - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
i 1em lên bảng làm cả bài, lớp làm nháp (Trang 24)
-Thái độ: Hình thành đo độ dài. II. - giáo án lớp 1 (cap nhat ckt) tuan 1
h ái độ: Hình thành đo độ dài. II (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w