KỂ VỀ NGƯỜI BẠN MÀ EM YÊU QUÝ Mục tiêu: HS biết: muốn được các bạn bên phải cư xử tốt với bạn.. được các bạn khác yêu quý vì các bạn đã biết cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi.. KỂ CH
Trang 1Cờ
Em và các bạn (T1)Bài 86: ôp - ơp Bài 86: ôp - ơp
Thứ ba
18- 01- 2011
TCTHVHV
2181185186
Ôn tập: chủ đề “gấp hình”
Phép cộng dạng: 17 – 7 Bài 87: ep – êp
Bài 87: ep – êp
Thứ tư
19 - 01- 2011
TNXHTHVHV
2182187188
Ôn tập: xã hộiLuyện tậpBài 88: ip – upBài 88: ip – up
Thứ năm
20 - 01- 2011
THVHV
83189190
Luyện tập chungBài 89: iêp – ươp Bài 89: iêp – ươp
Thứ sáu
21 - 01- 2011
TVTVT
Â, NSHTT
1920842121
Tuần 19: bập bênh, lợp nhà,
Ôn tậpGiải toán có lời vănHọc bài hát: Tập tầm vông
Các hoạt tập thể
Thứ ngày tháng năm 2011
Trang 2Tuần 21 ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN
I/ MỤC TIÊU
- Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
- Biết cần phải đoàn kết, thân ái giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi.
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốtvới bạn bè trong học tập và trong vui chơi
- Đoàn kết thân ái với bạn bè
* Học sinh khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tập
và trong vui chơi
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bè.
- Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bè.
- Kĩ năng thể hiệ sự cảm thông với bạn bè
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi cư sử chưa tốt cới bạn bè
- GV dẫn vào bài: Các em, ai cũng có bạn
bè Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn là
học và chơi một mình Muốn có nhiề bạn
chúng ta phải cư xử với bạn như thế nào?
Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau tìm
Hoạt động 1 KỂ VỀ NGƯỜI BẠN MÀ EM YÊU QUÝ
Mục tiêu: HS biết: muốn được các bạn bên phải cư xử tốt với bạn HS thể hiện
sự mạnh dạn, tự tin trong quan hệ bạn bè Rèn cho HS kĩ năng trình bày suynghĩ, ý tưởng
Bước 1:
- GV yêu cầu HS kể về người bạn mà bạn
yêu quý cần phải cư xử tốt với bạn bên cạnh
- HS trao đổi thảo luận với nhau
Trang 3- GV hướng dẫn HS kể theo gợi ý chính sau
- GV nêu câu hỏi:
+ Vì sao em lại yêu quý bạn, thích chơi với
bạn?
- GV kết luận: Bạn A, bạn B được các bạn
khác yêu quý vì các bạn đã biết cư xử đúng
với bạn khi học, khi chơi
- 2 – 3 HS đại diện trả lời
- 1 – 2 HS đứng trước lớp kể
- 2 – 4 HS đại diện trả lời
Hoạt động 2 KỂ CHUYỆN THEO TRANH
Mục tiêu: HS biết trẻ em có quyền được học tập, quyền vui chơi và kết bạn; biết được
muốn có nhiều bạn phaải cư xủ tốt với bạn khi cùng học, cùng chơi Rèn kĩ năng trình bàysay nghĩ, ý tưởng cho HS
Bước 1:
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm HS đặt
tên cho nhân vật chính và kể chuyện theo các
tranh 1, 2, 3 của bài tập 2
- GV gọi HS lên trình bày
- GV chốt lại nội dung chuyện theo các tranh:
+ Tranh 1: Quân và Ngọc là đôi bạn thân, hai
bạn ở cạnh nhà nhau nên ngày nào cũng rủ nhau
cùng đi học Có thêm bạn cùng đi học sã vui
hơn, làm cho quãng đường đến trường như gắn
lại
+ Tranh 2: Đến trường, ngoài việc học tập,
Quân cùng với các bạn vui chơi rất vui vẻ
+ Tranh 3: Trong giờ học, Quân cùng các bạn
thảo luận nhóm Thảo luận cùng với các bạn
khiến cho việc học dễ dàng hơn Quân rất vui
khi có thêm bạn cùng học, cùng chơi
Bước 2:
- GV cho HS thảo luận và đặc câu hỏi:
+ Chơi, học một mình vui hơn hay có bạn cùng
học, cùng chơi vui hơn?
+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em
cần phải cư xử với bạn như thế nào khi học, khi
Trang 4được tự do kết bạn.
- Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn chỉ có
một mình
- Muốn có nhiều bạn cùng học, cng2 chơi em
phải biết cư xử tốt với bạn học, khi chơi
Hoạt động 3: THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI LÀM BÀI TẬP 3.
Mục tiêu: HS phân biệt được những iệc nên làm và không nên làm khi cùng học, cùng chơi
với bạn HS có kĩ năng tư duy phê phán, đánh giá những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bè
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi,
cùng quan sát tranh bài tập 3 và nhận xét
việc nào không nên làm khi cùng học, cùng
chơi với bạn
- GV gọi HS lên trình bày
- GV kết luận:
+ Tranh 1, 3, 5, 6 là những việc nên làm
khi cùng học, cùng chơi với bạn
+ Tranh 2, 4, là những hành vi không nên
làm khi cùng học, cùng chơi với bạn
Khởi động: Hát bài lớp chng1 ta kết đoàn, nhạc và lời: Mộng Lân
Hoạt động 4 DÓNG VAI, XỬ LÍ TÌNH HUỐNG
Mục tiêu: HS có kĩ năng ứng xử phù hợp, thể hiện sự cảm thông với bạn bè
trong một số tình huống cụ thể
Bước 1:
- GV chia HS thành các nhóm và giao cho
mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai một trong các
tình huống dưới đây:
a) Trong giờ tập vẻ, bạn ngồi cạnh em
không có sáp màu mà em lại có hai hộp sáp
màu
Em sẽ
b) Bạn muốn mượn quyển truyện tranh mẹ
mới mua cho em
huống phù hợp hay chưa phù hợp? Vì sao?
- HS thảo luận, chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Các HS khác quan sát và nhận xét
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
Trang 5+ Nếu ở trong tình huống đó, em sẽ ứng xử
thế nào?
- GV chốt lại cách ứng xử phù hợp trong
mỗi tình huống
kết luận: Em cần quan tâm, giúp đỡ bạn
khi cung học, cùng chơi
- 1 – 2 HS đại diện trả lời
Hoạt động 5 TRÒ CHƠI “ĐOÁN TÊN BẠN”
Mục tiêu: Rèn cho HS có kĩ năng trình bày say nghĩ, ý tưởng khi giới thiệu về người bạn
của mình
Bước 1:
- GV phổ biến tên trò chơi và cách tiến chơi
như sau: Mỗi HS sẽ nêu các đặc điểm của
bạn mình ở trong lớp và yêu cầu cac bạn
khác đoán tên bạn
Ví dụ: Người bạn của tôi có khuôn mặt
tròn, má lúm đồng tiền, tóc tết hai bên Đố
các bạn, bạn ấy tên là gì?
- GV cho HS thực hiện trò chơi
Bước 2:
- GV chốt lại: Các em, ai cũng có bạn bè
Để được các bạn yêu quý em cần cư xử tốt
với bạn khi cùng học, cùng chơi
kết luận:
- Trẻ em có quyền được học tập, được vui
chơi, được tự do kết giao bạn bè
- Cư xử với bạn, em sẽ được bạn yêu mến,
có thêm nhiều bạn khi cùng học, cùng chơi
Thực hiện cư xử tốt với bạn khi cùng học, cùng chơi
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Trang 6
Trang 344
Trang 345
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 183 – 184 Học vần SGK: 6 Bài: 86 ơp ơp SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ơp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ơp, ơp, hộp sữa, lớp học
- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP:
- Phương pháp trực quan – Hỏi – Đáp – Nhĩm – Bảng phụ
- Thảo luận
IV/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt – Tranh minh họa
- HS: SGK – Đồ dùng học Tiếng Việt – Bảng con – Vở tập viết
- HS đọc câu ứng dụng
A KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.
Mục tiêu:
- Đọc, viết, gắn được ơp – ơp
- Nhận diện vần: ơp – ơp cĩ mấy con chữ mấy âm ghép lại, âm nào đứng lại
- Biết so sánh giống nhau và khác nhau ơp – ơp
a Đọc, viết, gắn: ơp – ơp
ơ – phờ - ơp (ơp)
ơ – phờ - ơp (ơp)
- GV gọi HS đọc viết
b Nhận diện vần: ơp – ơp
- Vần ăp – âp cĩ mấy con chữ ghép lại, âm
gì đứng trước âm gì đứng sau
Trang 346B KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Phân tích tiếng – Hỏi – đáp – Tranh minh họa từ khĩa
- Giải thích từ - gạch chân vần ơp – ơp
a) Phân tích tiếng: ơp – ơp
- Vần ơp – ơp cơ thêm âm h – l đứng trước
vần ơp – ơp, dấu nặng dưới ơ – dấu sắc trên
ơ tạo được tiếng gì?
- Tiếng hộp – lớp âm gì đứng trước, vần gì
đứng sau dấu gì ở đâu?
- HS đọc cả lớp, nhĩm, cá nhân
- 2 - 3 HS TL: tranh vẽ (vật thật) hộp sữa –lớp học
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãybàn, cá nhân 4 – 8 HS
a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:
b) GV viết mẫu:
- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
+ ơp: viết a rê bút viết p
+ hộp: viết âm h rê bút viết vần ơp,
nhấc bút đặt dấu nặng trên ơ
+ ơp: viết âm ơ rê bút viết p
+ lớp: viết âm l, rê bút viết vần ơp, dấu
- HS quan sát nhận xét kích cỡ, độ cao của con chữ
- 1 – 2 HS nêu
- HS viết bảng con
- HS viết 1 dòng
Trang 347- Luyện nĩi: Theo chủ đề: Các bạn lớp em
Đám nâyxốp trắng như bơng
Ngủ quên dứoi đáy hồ trong lúc nào?
Nghe con cá đớp ngơi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
- GV gọi HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân
c) Luyện viết:
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
- GV nhận xét
d) Luyện nĩi: Các bạn lớp em
- Hỏi: Tranh vẽ gì?
+ Lớp em cĩ bao nhiêu bạn, trong đĩ cĩ
bao nhiêu nam, nữ?
+ Trong lớp em cĩ thân thiết nhau khơng?
- HS trả lời: cây, mây, cá ở dưới nước
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
- HS viết vở
- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh
- Đại diện nhĩm trả lời: Các bạn bắt tay nhau
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS trả lời:
- HS trả lời:
Trang 3484 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Trang 349
Trang 859
Trang 860
Trang 1049
Trang 1050
Trang 1239
Trang 1240
Trang 1292
Trang 1293
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp giấy.
-Gấp được ít nhất 1 hình gấp đơn giản.
-Các nếp gấp tương đối thẳng, phẳng.
*Với học sinh khéo tay: Gấp được ít nhất 2 hình gấp đơn giản Các nếp gấp thẳng, phẳng Có thể gấp được thêm những hình gấp mới có tính sáng tạo
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Quan sát mẫu – Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: mẫu – giáy màu – giấy to cho các nhóm
a) GV treo mẫu: gọi HS nhận xét
Trang 1294a GV hướng dẫn gấp cái quạt:
- GV gấp: Đặt guấy màu lên bàn và gấp các nếp gấp đều nhau
(Hình 12) Chặc lại phần giữa và phếch hồ dán lên mép giấy
- Gấp đôi lại dùng tay ép lại 2 phần phếch hồ dính sát vào
nhau Khi hồ mở ra được chiếc quạt
b GV hướng dẫn gấp cái ví:
- Đặt giấy màu hình chữ nhật để dọc mặt màu ở dưới Gấp đôi
giấy lấy đường dấu giữa mở tờ giấy ra như ban đầu
- Gấp 2 đầu tờ giấy khoảng 11 ô li
- Giấp 2 phần ngoài vào trong sao cho 2 miệng vì sao cho cân
đối bề dài và bề ngang Gấp đôi lại theo đường dấu giữa ta được
chiếc ví hoàn chỉnh
c GV hướng dẫn gấp mũ ca lô:
- Cách tạo giấy hình vuông gấp chéo lại hình vuông miết nhiều
lần đường mới gấp mở ra
- Gấp 1 phần của cạnh bên phải sau cho mép giấy cách đều với
cạnh trên và điểm đầu của cạnh đ1 chạm vào đường dấu giữa
lật ra mặt sau gấp tương tự
- Giấp 1 lớp giấy phần dưới của hình lên sao cho sát với cạnh
bên theo đường dấu và giấp vào trong phần vừa gấp lên
- Lật mặt sau làm tương tự như vậy ta đã gấp được chiếc mũ
- Thực hành theo nhóm – trang trí – giải thích chiếc quạt, cái ví, mũ ca lô
a GV cho HS gấp: cái quạt, cái ví, mũ ca
lô
b Trang trí: cái quạt, cái ví, mũ ca lô.
c Dán bảng lớp và giải thích: cái quạt, cái
- 4 nhóm dán trước lớp Đại diện nh1m giải
thích theo cách trình bày của nhóm mình
Trang 12954 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
Trang 1296Trang 1482
Trang 1483
Trang 1672
Trang 1673
Trang 1862
Trang 1863
Trang 2052
Trang 2053
Trang 2158
Trang 2159
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 81 Toán SGK: PHÉP TRỪ DẠNG: 17 – 7 SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17-7
- Viết được phép tình thích hợp với hình vẽ
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Trực quan quan - Hỏi – đáp – nhóm – cá nhân
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Trừ đơn vị theo đơn vị - chục theo chục thẳng cột
- Trừ từ trái sang phải ghi kết quả saudấu bằng
Trang 2160- GV vừa nói vừa viết tính ngang và đặt tính
Đã ăn : 5 cái kẹo
Còn lại: cái kẹo?
15 - 5 = 16 - 3 =
12 - 2 = 14 - 4 =
13 - 2 = 19 - 9 =
- 2 HS đọc tóm tắt cả lớp dò thầm viết vàoSGK
Trang 2161Trang 2419
Trang 2420
Thứ ngày tháng năm 2011 Tiết: 179 – 180 Học vần SGK
Bài: 84 ep êp SGV:
I/ MỤC TIÊU
- Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ep, êp, cá chép, đèn xếp
- Luyện nĩi từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CĨ THỂ SỬ DỤNG:
- Phương pháp trực quan (tranh) – Hỏi – đáp – nhĩm – cá nhân
- Thảo luận
IV/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: SGK– Tranh minh họa – Đồ dùng dạy học Tiếng Việt
- HS: SGK – vở bài tập – bảng con – Đồ dùng học Tiếng Việt
- HS đọc câu ứng dụng
A KHÁM PHÁ:
* Hoạt động 1: Đọc, viết, gắn vần – nhận diện vần – so sánh vần.
Mục tiêu:
- Đọc, viết, gắn được ep – êp
- Nhận diện vần ep – êp cĩ mấy con chữ mấy âm
- Biết so sánh giống nhau và khác nhau
- Vần ep – êp cĩ mấy con chữ ghép lại, âm
gì đứng trước âm gì đứng sau
Trang 2421Kết luận:
B KẾT NỐI:
* Hoạt động 2: Tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng.
Mục tiêu:
- Phân tích tiếng - Hỏi – đáp về tiếng – Tranh minh họa
- Giải thích từ ứng dụng - gạch chân vần ep – êp
a) Phân tích tiếng: ep – êp
- Vần ep – êp cĩ thêm âm ch – x đứng trước
vần ep – êp, dấu sắc trên e – ê tạo được tiếng
gì?
- Tiếng “chép” “xếp” am gì đứng trước âm
gì đứng sau dấu gì ở đâu?
a) GV cho HS quan sát mẫu nhậnxét:
b) GV viết mẫu:
- GV nêu tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
+ ep: viết o rê bút viết p
+ chép: viết ch rê bút viết ep, nhấc bút
đặt dấu sắc dưới e
+ êp: viết ê rê bút viết p
+ xếp: viết x, rê bút viết êp, dấu sắc dưới
Trang 2422- Luyện nĩi: Theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
Việt Nam dấtnước ta ơi
Mênh mơng biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cị bay lả dập dờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
- GV gọi HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân
c) Luyện viết:
- GV nêu nội dung bài viết
- GV nêu lại tư thế ngồi viết
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- GV thu vở chấm đđiểm
- GV nhận xét
d) Luyện nĩi: Xếp hàng vào lớp
- Hỏi: Tranh vẽ gì?
+ Các bạn vào lớp như thế nào?
+Sân trường ra sao?
+ Trước sân trường cĩ gì?
- Kết luận:
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp
- GV gọi HS đọc viết lại bài
- Phân tích đánh giá
- Liên hệ
- HS đọc cả lớp nhĩm, cá nhân 6 – 8 HS
ep êp chép xếp
cá chép đèn xếp
lễ phép gạo nếp xinh đẹp bếp lửa
- HS trả lời: tranh vẽ cánh đồng bát ngát mọingười đang gặt lúa
- HS đọc cả lớp, 3 nhĩm mỗi nhĩm 3 dãy bàn, 6 – 8 HS đọc cá nhân
- HS nêu nội dung bài viết
- HS nêu
- HS viết vở
- 2 HS 1 nhĩm thảo luận tranh
- Đại diện nhĩm trả lời: Chúng em xếp hàng vào lớp
Trang 2424Trang 2597
Trang 2598
Trang 2772
Trang 2773
Trang 2947
Trang 2948
Trang 3122
Trang 3123
Trang 3297
Trang 3298
Trang 3438
Trang 3439
Thứ ngày tháng năm 2010 Tiết: 21 Tự nhiên xã hội
Ôn Tập: Xã Hội
I/ MỤC TIÊU
- Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống
* Học sinh khá giỏi kể về 1 trong 3 chủ đề: Gia đình, lớp học, quê hương
II/ CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
III/ CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC TÍCG CỰC CÓ THỂ SỬDỤNG:
- Thảo luận nhóm – hỏi – đáp – quan sát
2 Kiểm tra bài cũ:
An toàn trên đường đi học
- Hỏi: Khi đi bộ trên đường phố có vỉa hè,
hoặc không vỉa hè ta phải đi như thế nào?
- Hỏi đáp kể về gia đình – quan sát tranh – thảo luận tranh về lớp học của bạn
- Nói về cuộc sống xung quanh – trò chơi
+ Bác nông dan đi làm + Mọi người đi bộ trên vỉa hè
- 2 HS 1 nhóm thảo luận đại diện nhóm kể
Trang 3440- Kể về bạn của em.
d Nói về cuộc sống xung quanh
Trò chơi: Tham quan nơi công cộng, gia
đình
- Hỏi: mời các bạn đến thăm lớp chúng tôi
Lớp chúng tôi như thế nào?
Kết luận:
Tất cả các công việc mọi người làm gọi là
công việc Người đi bộ phải đi sát lề đường
trên vỉa hè
- Các bạn đang học nhóm và kể chuyện
trong nhóm
4 Vận dụng củng cố hoạt động nối tiếp:
- Hỏi: Em hãy kể lại các hoạt động của
đi tham quan nơi công cộng
- 1 HS đại diện mời các nhóm khác thamquan và nhận xét
- 2 – 3 HS kể
Bổ sung – Rút kinh nghiệm:
Thứ ngày tháng năm 2011