3 - Bài mới: Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực vật Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Hớng dẫn HS tìm hiểu thông tin và quan sát H2.1 trong SGK.. * Phát triển bài : Hoạt động của
Trang 1Tiết 1 Ngày dạy : 23/8/2010
Mở đầu
Bài 1: Thế giới động vật đa
dạng, phong phú
I.Mục tiêu bài học:
- HS hiểu đợc thế giới động vật đa dạng phong phú (về loài, kích thớc, số lợng cá thể và môi trờng sống)
- Xác định đợc nớc ta đợc thiên nhiên u đãi nên có đợc một thế giới ĐV đa dạng phong phú nh thế nào
- Rèn kỹ năng nhận biết các ĐV qua các hình vẽ và từ đó HS biết liên hệ trong
Trang 2- Cho HS đọc tiếp phần thông tin
SGK, lấy VD: Đàn châu chấu, đàn
bớm trắng,
? Những loài ĐV nào đợc con ngời
thuần hoá làm vật nuôi?
Cho HS thực hiện lệnh tiếp theo:
? Đặc điểm nào giúp chim cánh cụt
thích nghi với môi trờng sống?
? Nguyên nhân nào dẫn tới ĐV đa
* Một số ĐV đợc con ngời thuần hoá thành vật nuôi:
+ Đặc điểm giúp chim cánh cụt thích nghi với
điều kiện giá lạnh: Có lớp mỡ dày, bộ lông dày.+ Nguyên nhân khiến động vật đa dạng, phong phú: Nhiệt độ ấm áp, thức ăn phong phú, môi tr-ờng sống đa dạng
+ ĐV ở nớc ta rất đa dạng và phong phú vì: có khí hậu thích hợp, thức ăn nhiều
4 Củng cố- Đánh giá:
HS đọc phần kết luận trong SGK
? ĐV nớc ta phong phú và đa dạng nh thế nào?
- Kiểm tra các câu hỏi trong SGK
5 H ớng dẫn về nhà:
HS về nhà học thuộc và trả lời các câu hỏi trong SGK
Tìm hiểu một số ĐV xung quanh ta
Chuẩn bị cho tiết 2: So sánh động vật với thực vật
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 3Tuần:1 Ngày soạn : 23/8/2010
Tiết :2 Ngày dạy : 25/8/2010
Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của động vật
I Mục tiêu bài học:
- HS phân biệt đợc động vật với thực vật Thấy chúng có những đặc điểm chung của sinh vật nhng chúng cũng khác nhau về một số đặc điểm cơ bản
- Nêu đợc các đặc điểm của động vật để nhận biết chúng trong thiên nhiên
- Phân biệt đợc động vật không xơng với động vật có xơng sống Vai trò của chúng trong thiên nhiên và trong đời sống
II Phơng tiện dạy học:
GV: Tranh vẽ H2.1, H2.2
Mô hình tế bào ĐV, tế bào thực vật Kẻ sẵn bảng 1 SGKHS: Kẻ sẵn bảng 1 trong SGK
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1; 2 trong SGK
3 - Bài mới:
Hoạt động 1: Phân biệt động vật với thực vật
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Hớng dẫn HS tìm hiểu thông tin và
quan sát H2.1 trong SGK
- Hớng dẫn đánh dấu vào bảng 1 SGK
- Hớng dẫn HS trả lời câu hỏi:
? ĐV giống với thực vật ở các đặc điểm
Cấu tạo tế bào có thành Xenlulô
Chỉ sử dụng chất hữu cơ sẵn có để nuôi cơ thể.
Có cơ quan di chuyển và có hệ thần kinh,
Trang 4+ ĐV có khả năng di chuyển.
+ ĐV có hệ thần kinh và giác quan.
+ Dị dỡng tức khả năng dinh dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn.
Hoạt động 3: Sơ lợc phân chia giới động vật
Cho HS tìm hiểu thông tin SGK
Hoạt động 4: Vai trò của động vật
HS tìm hiểu thông tin và thực hiện lệnh
Điền tên các động vật đại diện mà em biết vào bảng 2
1 HS lên bảng trả lời
4 Củng cố - Đánh giá:
? ĐV khác thực vật ở những đặc điểm nào?
? Nêu các đặc điểm chung của động vật?
? ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
5 H ớng dẫn về nhà.
HS về nhà học và trả lời các câu hỏi trong SGK
Chuẩn bị gây nuôi một số đông vật nguyên sinh
Giờ sau học thực hành tại phong thực hành sinh
Tuần: 2 Ngày soạn: 27/8/2010
Tiết: 3 Ngày dạy: 30/8/2010
Trang 5Chơng I: ngành động vật nguyên sinh
Bài 3: Thực hành: quan sát một số
động vật nguyên sinh
I Mục tiêu bài học:
- Thấy đợc ít nhất 2 đại diện của ĐVNS: Trùng roi và trùng đế giày
- Phân biệt đợc hình dạng và di chuyển của hai đại diện này
- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, kỹ năng quan sát trên kính
- Giáo dục đức tỉnh tỉ mỉ, nghiêm túc, cẩn thận
II Đồ dùng dạy học:
GV: Kính hiển vi, lam kính, ống hút, khăn lau
Tranh: trùng đế giày, trùng roi xanh
Chậu gây nuôi ĐV nguyên sinh
Hoạt động 1: Quan sát trùng giày
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
- Hớng dẫn các nhóm cách thao tác làm
thí nghiệm để quan sát
+ Cách làm:
Lấy 1 giọt nớc đã gây nuôi ĐVNS nhỏ lên
lam kính → giải vài sợi bông để giảm đi
tốc độ → đa lên bàn kính, điều chỉnh ánh
sáng để quan sát
Các nhóm thực hiện theo sự hớng dẫn của GV Quan sát trùng giày trên kính
Lần lợt các nhóm báo cáo kết quả
Đối chiếu với H3.1, thấy đợc sự di chuyển của trùng giày
Hoạt động 2: quan sát trùng roi
- Cho HS quan sát trùng roi trên tranh vẽ
- Hớng dẫn cách lấy mẫu vật và quan sát
trên kính
? Trùng roi di chuyển nh thế nào?
? Màu sắc của trùng roi?
Quan sát trên tranh vẽ trùng roi
Các nhóm làm thí nghiệm:
- Lấy ống hút hút 1 giọt nớc ao đa lên lam kính và quan sát
+ Trùng roi di chuyển vừa tiến vừa xoay
+ Trùng roi có màu xanh lá cây: màu sắc của hạt diệp lục và sự trong suốt của màng cơ thể
- Đại diện các nhóm lần lợt báo cáo kết quả đã quan sát đợc trong thí nghiệm
Trang 64 - Củng cố - Đánh giá:
GV hớng dẫn HS viết thu hoạch qua bài thực hành
GV nhận xét các nhóm thực hành và đánh giá kết quả theo từng nhóm
Tuần: 2 Ngày soạn: 31/8/2010
Tiết : 4 Ngày dạy: 3/9/2010
Bài 4: Trùng roi
I Mục tiêu bài học:
- Mô tả đợc cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của trùng roi
- Trên cơ sở cấu tạo, nắm đợc cách dinh dỡng và sinh sản của chúng
- Tìm hiểu cấu tạo tập đoàn trùng roi và quan hệ nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật đa bào
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ cấu tạo trùng roi
- Tranh vẽ cấu tạo tập đoàn Vôn vốc
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức:
2 - Kiểm tra bài cũ:
? Trùng roi di chuyển nh thế nào?
? Trùng roi có màu xanh là nhờ đặc điểm gì?
3 - Bài mới:
* Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
* Phát triển bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi
Hớng dẫn HS tìm hiểu phần thông tin
trong SGK
Quan sát H4.1, H4 2 trong SGK
? Trùng roi thờng sống ở những đâu?
? Trùng roi có đặc điểm cấu tạo cơ thể nh
thế nào?
Tìm hiểu phần thông tin và quan sát hình vẽ
Thảo luận theo nhóm
+ Trùng roi thờng sống ở ao, hồ, đầm.+ Cấu tạo:
Cơ thể trùng roi là một tế bào, kích thớc hiển vi (rất nhỏ: 0,05 mm) Hình thoi, đầu
tù, đuôi nhọn Phía đầu có từ 1 đến 2 roi giúp cho cơ thể di chuyển
Cơ thể gồm có nhân, chất nguyên sinh, chất diệp lục, có điểm mắt ở gốc roi để nhận biết ánh sáng
Trang 7? Trùng roi dinh dỡng nh thế nào?
? Trùng roi hô hấp nh thế nào?
? Không bào co bóp có nhiệm vụ gì?
? Trùng roi sinh sản nh thế nào?
+ Dinh dỡng:
Nơi có ánh sáng thì dinh dỡng nh thực vật (tự dỡng)
Trong tối thì dinh dỡng dị dỡng: nhờ
đồng hoá chất hữu cơ hoà tan do các sinh vật khác chết phân huỷ ra
+ Hô hấp:
Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.+ Không bào co bóp tập trung nớc thừa cùng sản phẩm bài tiết rồi thải ra ngoài góp phần điều chỉnh áp suất thẩm thấu của cơ thể
d-* Đáp án trả lời câu hỏi SGK:
+ Trùng roi xanh tiến về phía có ánh sáng nhờ Roi và điểm mắt
+ Trùng roi xanh giống tế bào thực vật ở chỗ: Có diệp lục Có thành Xenlulô
Hoạt động 3: Tập đoàn trùng roi
GV cho HS nghiên cứu thông tin trong
SGK
Giới thiệu trên tranh vẽ tập đoàn trùng roi
Cho HS thực hiện lệnh và trả lời câu hỏi
Tìm hiểu phần thông tin và hoạt động theo nhóm Hoàn thành bài tập:
Tập đoàn trùng roi dù có nhiều tế bào nhng vẫn chỉ là một nhóm động vật đơn bào vì mỗi tế bào vẫn vận động và dinh d-ỡng độc lập Tập đoàn trùng roi đợc coi là hình ảnh của mối quan hệ về nguồn gốc giữa động vật đơn bào và động vật đa bào
4 Củng cố - Đánh giá:
Cho HS đọc phần kết luận trong SGK
* Cấu tạo cơ thể trùng roi gồm:
a Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp
b Màng cơ thể, nhân, không bào co bóp, chất nguyên sinh
c Nhân, không bào co bóp, hạt diệp lục
d Màng cơ thể, nhân, chất nguyên sinh, không bào co bóp, hạt diệp lục, hạt dự trữ, điểm mắt
* Roi và điểm mắt của trùng roi có tác dụng:
a Thực hiện sự trao đổi khí
b Quang hợp
c Giúp trùng roi tiến về phía có ánh sáng
Trang 8d Bài tiết.
5 H ớng dẫn về nhà:
Đọc mục em cha biết
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tuần: 3 Ngày soạn: 5/9/2010
Tiết : 5 Ngày dạy: 6/9/2010
Bài 5: Trùng biến hình và trùng
giày
I Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng và sinh sản của trùng biến
GV giới thiệu mở bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
? Cấu tạo của trùng biến hình nh thế nào?
? Trùng biến hình di chuyển nh thế nào?
? Trùng biến hình dinh dỡng nh thế nào?
Tự nghiên cứu các thông tin trong SGK.Quan sát tranh trùng biến hình và trả lời câu hỏi
Kết luận:
+ Nơi sống: ở mặt bùn, trong các ao hồ, nơi nớc lặng.
+ Cấu tạo:
Cơ thể đơn bào, gồm 1 khối chất nguyên sinh lỏng và nhân, có chân giả ngắn, không có không bào.
Kích thớc thay đổi.
+ Di chuyển:
Nhờ dòng chất nguyên sinh dồn về 1 phía tạo thành chân giả Vì vậy cơ thể luôn luôn biến đổi hình dạng.
Trang 9Hớng dẫn HS sắp xếp bài tập theo thứ tự
hợp lý và giải thích cho HS rõ
? Trùng biến hình sinh sản nh thế nào?
Cho HS quan sát hình vẽ trùng giày, tìm
hiểu phần thông tin trong SGK
? Trùng giày có đặc điểm cấu tạo nh thế
nào?
? Trùng giày dinh dỡng nh thế nào?
Cho HS tìm hiểu phần thông tin và thực
? Không bào co bóp của trùng giày khác
với trùng biến hình nh thế nào?
? Tiêu hoá của trùng giày khác với trùng
Có lỗ miệng và hầu Có lông bơi ở xung quanh cơ thể
2 Dinh dỡng:
Thức ăn vào miệng → hầu → không bào tiêu hoá Biến đổi nhờ Enzim biến đổi thành chất lỏng thấm vào chất nguyên sinh Chất thải ra ngoài qua lỗ thoát
3 Sinh sản:
Sinh sản bằng cách phân đôi cơ thể theo chiều ngang
Sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp
+ Nhân của trùng giày khác với trùng biến hình: Số lợng nhiều hơn: Hình dạng 1 tròn
Trang 10Kiểm tra các câu hỏi trong SGK.
5 H ớng dẫn về nhà:
HS học thuộc bài, đọc mục em có biết
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tuần: 3 Ngày soạn: 6/9/2010
Tiết : 6 Ngày dạy: 7/9/2010
Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt
rét
I Mục tiêu bài học:
- Hiểu đợc đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị và trùng sốt rét phù hợp với chức năng ký sinh
- Nhận biết đợc lối sống ký sinh - Cách gây hại Từ đó rút ra biện pháp phòng chống
- Giáo dục ý thức vệ sinh cá nhân và vệ sinh môi trờng
Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK
Quan sát tranh vẽ trùng kiết lị
Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi:
? Trùng kiết lị vào cơ thể ngời bằng con
Trang 11? Trùng kiết lị giống và khác với trùng
biến hình nh thế nào?
- Cho HS tìm hiểu phần thông tin trong
SGK và trả lời các câu hỏi:
? Trùng sốt rét sống ở đâu?
? Cấu tạo và dinh dỡng của trùng sốt rét
nh thế nào?
- Cho HS quan sát hình trong SGK và
thông tin Thảo luận theo nhóm và ghi kết
a Cấu tạo và dinh dỡng
+ Trùng sốt rét sống kí sinh trong máu ngời Thành ruột và tuyến nớc bọt của muỗi Anophen
+ Cấu tạo: Kích thớc rất nhỏ, không có bộ phận di chuyển, dinh dỡng thực hiện qua màng tế bào
b Vòng đời:
Trùng sốt rét do muỗi Anophen truyền vào máu ngời, chui vào hồng cầu để kí sinh và sinh sản Sinh sản rất nhanh rồi phá vỡ hồng cầu, lại chui vào hồng cầu khác Tiếp tục chu trình nh vậy, hàng loạt hồng cầu bị phá vỡ
- Thực hiện lệnh, điền kết quả SGK
4 Củng cố - Đánh giá:
Cho HS đọc phần kết luận trong SGK
Kiểm tra các câu hỏi trong SGK
5 H ớng dẫn về nhà:
Hớng dẫn trả lời các câu hỏi trong SGK Đọc mục em co biết
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tuần: 4 Ngày soạn : 12/9/2010
Tiết : 7 Ngày dạy : 13/9/2010
Trang 12Bài 7: Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn của động vật nguyên
sinh
I Mục tiêu bài học:
- Thấy đợc đặc điểm chung của ngành ĐVNS
- Chỉ ra vai trò tích cực và những tác hại của chúng
- Rèn kỹ năng hoạt động theo nhóm
- Giáo dục ý thức học tập-giữ gìn vệ sinh môi trờng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ một số đại diện ĐVNS
- Một số t liệu nói về trùng gây bệnh ở ngời và động vật
- Kẻ bảng 1;2 vào vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức
2 - Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi trong SGK
3 - Bài mới:
* Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
* Phát triển bài :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đặc điểm chung
Cho HS tìm hiểu phần thông tin trong
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị dỡng.+ Sinh sản vô tính và hữu tính
- ĐVNS sống tự do có những đặc điểm:Cơ quan di chuyển phát triển
Dinh dỡng kiểu động vật và là một mắt xích trong chuỗi thức ăn của tự nhiên
- ĐVNS sống ký sinh có cơ quan di chuyển tiêu giảm hoặc kém phát triển Dinh dỡng kiểu hoại sinh Sinh sản vô tính với tốc độ nhanh
Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn của ĐVNS
Trang 13- Đối với ngời:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng tìm mỏ dầu
+ Nguyên liệu chế giấy giáp
- Trùng biến hình, trùng giày, trùng hình chuông, trùng roi
- Trùng biến hình, trùnh nhảy, trùnh roi giáp
c Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản
d Có cơ quan di chuyển chuyên hoá
e Tổng hợp đợc chất hữu cơ nuôi sống cơ thể
g Sống dị dỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
h Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả
Đáp án: b, c, g, h.
5 H ớng dẫn về nhà:
HS về nhà học và trả lời câu hỏi trong SGK
Đọc mục em có biết
Tuần: 4 Ngày soạn: 12/9/2010
Tiết : 8 Ngày dạy: 15/9/2010
Ch
ơng 2 : Ngành ruột khoang
Bài 8: Thuỷ tức
I Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc đặc điểm, hình dáng, cấu tạo, dinh dỡng và sinh sản của thuỷ tức-đại diện cho ngành ruột khoang và ngành động vật đa bào đầu tiên
Trang 14- Rèn kỹ năng quan sát, tìm tòi kiến thức, kỹ năng phân tích tổng hợp và kỹ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, ý thức tìm hiểu bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ cấu tạo thuỷ tức, thuỷ tức di chuyển bắt mồi
- Tranh cấu tạo trong của thuỷ tức
- Kẻ sẵn bảng 1 SGK
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức
2 - Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra các câu hỏi trong SGK
3 - Bài mới:
* Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài và di chuyển
Yêu cầu HS quan sát H8.1, H8.2, tìm
hiểu phần thông tin trong SGK, trả lời
Trụ dới: đế bámHình trụ dài
+ Kiểu đối xứng: Toả tròn
+ Có các tua ở lỗ miệng
+ Di chuyển: Kiểu sâu đo, lộn đầu
Hoạt động 2: Cấu tạo trong
Yêu cầu HS quan sát hình cắt ngang của
thuỷ tức, đọc thông tin trong SGK, hoàn
Cho HS tìm hiểu thông tin, trả lời các câu
hỏi: Cá nhân tự tìm hiểu thông tin, trả lời câu hỏi
Kết luận:
Trang 15? Nhờ loại TB nào của cơ thể, thuỷ tức
tiêu hoá đợc mồi?
? Thuỷ tức thải bã bằng cách nào?
miệng
+ Nhờ TB mô cơ tiêu hóa
+ Thuỷ tức thải bã bằng lỗ miệng
Hoạt động 4: Sinh sản
Cho HS quan sát tranh thuỷ tức sinh sản
Hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi
? Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?
Tự quan sát tranh và tìm hiểu thông tin.Kết luận:
+ Các hình thức sinh sản của thuỷ tức:
- Sinh sản vô tính bằng cách mọc chồi
- Sinh sản hữu tính bằng cách hình thành
TB sinh dục đực và cái
- Tái sinh: 1 phần của cơ thể tạo nên 1 cơ thể mới
Kẻ bảng: Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang
Tuần: 5 Ngày soạn: 19/9/2010
Tiết : 9 Ngày dạy: 20/9/2010
Bài 9: Đa dạng của ngành
ruột khoang
I Mục tiêu bài học:
- Thấy đợc sự đa dạng của ngành ruột khoang Thể hiện ở cấu tạo, lối sống, tổ chức cơ thể
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập, tìm hiểu bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
Trang 16- Tranh cấu tạo sứa, san hô, hải quỳ.
- Kẻ bảng 1;2 SGK
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức :
2 - Kiểm tra bài cũ:
-Nêu đặc điểm cấu tạo của Thuỷ tức ?
- Trình bày cách dinh dỡng của Thuỷ tức ?
3 - Bài mới:
* Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
* Phát triển bài :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động : Đa dạng của ngành ruột khoang
Yêu cầu các nhóm nghiên cứu các
thông tin trong bài, quan sát tranh
trong SGK H9.1, H9.2, H9.3
GV kết luận , đa đáp án đúng
Tự tìm hiểu thông tin, quan sát các hình vẽ trong SGK
Trao đổi nhóm và hoàn thành bảng
Đại diện HS lên bảng điền
Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn
- Xuất hiện vách ngăn
- ở trên
- Có gai xơng đá vôi và chất sừng
- Có nhiều ngăng thông nhau giữa các cá thể
3 Di chuyển đo lộn đầuKiểu sâu
Bơi nhờ
TB cơ có khả năng
co rút mạnh dù
Không di chuyển, có
GV hớng dẫn HS trả lời câu hỏi:
? Sứa có cấu tạo phù hợp với lối
sống bơi tự do nh thế nào?
? San hô và hải quỳ bắt mồi nh thế
HS tự tìm hiểu thông tin để trả lời câu hỏi
Trang 17Tìm hiểu vai trò của ruột khoang.
Kẻ bảng trang 37 SGK vào vở bài tập
Tuần: 5 Ngày soạn: 21/9/2010
Tiết : 10 Ngày dạy: 22/9/2010
Bài 10: Đặc điểm chung và vai
trò của ngành ruột khoang
I Mục tiêu bài học:
- HS nêu đợc những đặc điểm chung nhất của ngành Ruột khoang, thấy đợc vai trò của ngành Ruột khoang
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích tổng hợp, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức học tập và tìm hiểu bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ H10.1
- Kẻ bảng: Đặc điểm chung của ruột khoang
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức
2 - Kiểm tra
? Nêu đặc điểm cấu tạo sứa, so sánh với thuỷ tức?
? Nêu đặc điểm cấu tạo san hô, so sánh với thuỷ tức?
3 - Bài mới:
*Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
* Phát triển bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Đặc điểm chung của ngành Ruột khoang
Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ, quan sát
Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến, hoàn thành bảng
Yêu cầu:
- Kiểu đối xứng
- Cấu tạo thành cơ thể
- Cách bắt mồi - dinh dỡng
Trang 18- Lối sống
Đại diện nhóm lên bảng ghi kết quả bảng, nhóm khác nhận xét, bổ xung
Đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang:
TT Đại diệnĐặc điểm Thuỷ tức Sứa San hô
1 Kiểu đối xứng Toả tròn Toả tròn Toả tròn
2 Cách di chuyển Sâu đo,lộn đầu Lộn đầu, co bóp dù Không di chuyển
Hoạt động 2: Vai trò của ngành Ruột khoang
Yêu cầu HS đọc phần thông tin trong
SGK, thảo luận nhóm
? Ruột khoang có vai trò nh thế nào
trong tự nhiên và trong đời sống?
Cá nhân tìm hiểu thông tin trong SGK, quan sát tranh vẽ
Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến
Kết luận:
+ Vai trò:
Trong tự nhiên: Tạo vẻ đẹp cho thiên nhiên
Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
Trong đời sống: Làm đồ trang trí, trang sức(San hô) Là nguồn cung cấp nguyên liệu vôi(San hô) Làm thực phẩm có giá trị(Sứa) Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
Tác hại:
Một số loài gây độc, ngứa cho ngời(sứa) Tạo đá ngầm ảnh hởng đến giao thông
4 - Củng cố - Đánh giá:
- Cho HS đọc phần kết luận trong SGK
- Gọi HS trả lời các câu hỏi trong SGK
Trang 19Tuần: 6 Ngày soạn: 25/9/2010
Tiết : 11 Ngày dạy: 27/9/2010
Chơng 3: Các ngành giun
ngành giun dẹp
Bài 11: Sán lá gan
I Mục tiêu bài học:
- HS nêu đợc đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là cơ thể đối xứng 2 bên -
Đặc điểm cấu tạo của sán lá gan thích nghi với môi trờng sống ký sinh
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng thu thập thông tin, kỹ năng hoạt
2 - Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm chung của Ruột khoang ?
- Nêu vai trò của Ruột khoang ?
3 - Bài mới:
* Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
* Phát triển bài :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu sán lông và sán lá gan
Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong SGK,
đọc và tìm hiểu thông tin Tự đọc thông tin, kết hợp với quan sát tranh.Trao đổi theo nhóm, hoàn thành bảng 1
Bảng: Đặc điểm cấu tạo của sán lông, sán lá ganSTT Đại diệnĐặc điểm Sán lông Sán lá gan thích nghiý nghĩa
1 Mắt Phát triển Tiêu giảm Thích nghi với ký sinh
2 Lông bơi Phát triển Tiêu giảm Do kí sinh, không di chuyển
3 Giác bám Phát triển Để bám vào vật chủ
4 Cơ quan tiêu hoá(nhánh ruột) Bình thờng Phát triển Đồng hoá nhiều chất dinh dỡng
5 Cơ quan sinh dục Bình thờng Phát triển Đẻ nhiều theo quy
luật của số lớn ở ĐV
Trang 20kí sinh
Hoạt động 2: Vòng đời kí sinh của sán lá gan
Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK,
Tự tìm hiểu thông tin, quan sát hình vẽ
Nêu lên vòng đời của sán lá gan và trả lời các câu hỏi
Kết luận:
+ Trứng sán lá gan không gặp nớc sẽ không nở thành ấu trùng
+ ấu trùng nở ra không gặp ốc thích hợp thì ấu trùng sẽ chết
+ ốc chứa vật kí sinh bị ĐV khác ăn thịt mất,
Tuần: 6 Ngày soạn: 26/9/2010
Tiết : 12 Ngày dạy: 28/9/2010
Bài 12: một số giun dẹp
khác
đặc điểm chung của giun dẹp
I Mục tiêu bài học:
- Thấy đợc hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp khác thông qua các đại diện Thấy đợc các đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
- Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức vệ sinh cá nhân, môi trờng Biết cách phòng chống bệnh giun sán
Trang 21Cho HS quan sát các hình vẽ, nghiên cứu
thông tin, thảo luận theo nhóm, thực hiện
+ Sán lá máu kí sinh trong máu ngời
+ Sán bã trầu kí sinh trong ruột lợn
+Sán dây kí sinh ở ruột non ngời và cơ bắp trâu bò
* Đề phòng bệnh giun sán kí sinh cần ăn uống vệ sinh, không ăn thịt bò tái, cha chín
kĩ, vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân
Hoạt động 2: Đặc điểm chung
Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK,
thực hiện lệnh và điền vào bảng SGK
+ Phân biệt đầu, đuôi, lng, bụng
+ Ruột phân nhánh, cha có hậu môn
+ Giun kí sinh mắt và lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển
+ Phát triển qua các giai đoạn ấu trùng
a Cơ thể dẹp
b Cơ thể có đối xứng toả tròn
Trang 22Tuần: 7 Ngày soạn: 2/10/2010
Tiết : 13 Ngày dạy: 3/10/2010
Ngành GIun tròn
Bài 13: Giun đũa
I Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc đặc điểm cơ bản về cấu tạo, di chuyển và dinh dỡng, sinh sản của giun
đũa thích nghi với lối sống kí sinh Thấy đợc tác hại của giun đũa và cách phòng chống
- Rèn kỹ năng so sánh, phân tích, kỹ năng hoạt động nhóm
- Giáo dục ý thức vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ hình dạng, cấu tạo của giun đũa
- Sơ đồ vòng đời của giun đũa
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức
2 - Kiểm tra :
- Nêu đặc điểm của một số giun dẹp khác ?
- Nêu đặc điểm chung của giun dẹp ?
3 - Bài mới:
* Mở bài:
GV giới thiệu mở bài
* Phát triển bài :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Cấu tạo ngoài
Cho HS quan sát tranh vẽ cấu tạo ngoài
của giun đũa
Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK
? Giun đũa thờng sống ở đâu?
? Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của giun
Cơ thể tròn, dài nh chiếc đũa
Bên ngoài có lớp vỏ Kitin bao bọc
+ Vỏ ngoài có tác dụng chống lại tác dụng của dịch tiêu hoá
Trang 23Hoạt động 2: Cấu tạo trong và di chuyển
Cho HS quan sát hình vẽ cấu tạo trong của
giun đũa, tìm hiểu thông tin
? ống tiêu hoá thẳng có tác dụng gì trong
quá trình tiêu hoá? So sánh với ống tiêu
+ ống tiêu hoá thẳng, có lỗ hậu môn Tuyến sinh dục dài, cuộn khúc
+ Di chuyển hạn chế, cong cơ thể lên và duỗi ra Thích nghi với lối sống chui rúc
kí sinh
Hoạt động 3: Dinh dỡng
Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK và
thực hiện lệnh, trả lời các câu hỏi
? Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý
nghĩa gì?
? Ruột thẳng, kết thúc là hậu môn ở giun
đũa so với ruột phân nhánh thì tốc độ tiêu
hoá ở loại nào cao hơn? Tại sao?
? Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui đợc
vào ống mật? Hậu quả ra sao?
Tìm hiểu thông tin và trả lời các câu hỏi
+ Giun cái dài và mập hơn giun đực là để chứa nhiều trứng
+ Tốc độ tiêu hoá của giun đũa cao hơn nhiều so với ruột phân nhánh
+ Nhờ đầu giun đũa nhọn, có nhiều giun con nên giun đũa dễ dàng chui vào ống mật, làm cho ngời bị giun chui đau đớn giữ dội, có thể tắc ống mật
Hoạt động 4: Sinh sản
Cho HS tìm hiểu phần thông tin SGK
? Cơ quan sinh dục của giun đũa có đặc
điểm gì?
Cho HS tìm hiểu phần thông tin SGK,
quan sát H13.3, H13.4
? Nêu vòngđời của giun đũa?
? Muốn phòng chống bệnh giun đũa, ta
cần phải làm gì?
a Cơ quan sinh dục:
Tìm hiểu thông tin, trả lời câu hỏi
Giun đũa→đẻ trứng→ ấu trùng (ruột ngời) (trong trứng)
thức ăn
máu, tim, gan ruột non
Trang 244 - Củng cố - Đánh giá:
- Gọi HS đọc phần kết luận chung
Cho HS làm bài tập:
1- Môi trờng kí sinh của giun đũa ngời:
a Ruột non b Ruột già
HS về nhà học thuộc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
Tuần: 7 Ngày soạn: 4/10/2010
Tiết : 14 Ngày dạy: 610/2010
Bài 14: Một số giun tròn khác.
Đặc điểm chung của giun tròn
I Mục tiêu bài học:
- Nêu đợc đặc điểm một số giun tròn Từ đó có biện pháp phòng trừ Nêu đợc đặc
điểm chung của ngành Giun tròn
2 - Kiểm tra bài cũ:
- Nêu đặc điểm cấu toạ của giun đũa ?
- Nêu đặc điểm sinh sản và cách phòng tránh giun đũa ?
? Giun kim thờng sống ở đâu? Nó thờng
Cá nhân tự tìm hiểu thông tin và quan sát hình vẽ
a Giun kim:
+ Kí sinh ở ruột già ngời, đặc biệt là ở
Trang 25gây cho trẻ em phiền phức gì?
Hút chất dinh dỡng ở ngời, làm cho ngời xanh xao vàng vọt
c Giun rễ lúa:
+ Giun rễ lúa thờng kí sinh ở rễ cây lúa Gây thối rễ lúa làm cho lá lúa vàng, cây chết
* Phòng ngừa giun sán cần vệ sinh môi trờng, vệ sinh cá nhân
Hoạt động 2: Đặc điểm chung
Cho HS tìm hiểu phần thông tin, hoàn
+ Cơ quan tiêu hoá dạng ống bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn
+ Kí sinh ở một vật chủ
4 - Củng cố- Đánh giá:
Gọi HS đọc phần kết luận trong SGK
Cho Hs trả lời các câu hỏi trong SGK
Trang 26Tuần 8 Ngày soạn :
Tiết 15 Ngày dạy :
Ngành GIun đốt
Bài 15: Giun đất
I.- Mục tiêu bài học:
- Học sinh mô tả đợc hình dạng ngoài và cách di chuyển của giun đất
- Xác định đợc cấu tạo trong Trên cơ sở đó biết đợc cách dinh dỡng của chúng, thấy đợc cách sinh sản của giun đất
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh các đặc điểm của giun đất với các ngành trớc nó
- Giáo dục ý thức học tập và tìm hiểu bộ môn sinh học
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh về cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của giun đất
- Sơ đồ giun đất đào hang Mô hình giun đất
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức
2 - Kiểm tra bài cũ:
3 - Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển
Cho HS quan sát hình vẽ SGK, tìm hiểu
+ Da có chất nhầy có tác dụng làm da trơn
Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
Giun đũa di chuyển, cơ thể phình duỗi xen
kẽ, vòng tơ làm chỗ tựa kéo dài cơ thể về 1 phía
Hoạt động 2: Cấu tạo trong và dinh dỡng
Cho HS quan sát cấu tạo trong của giun
đất H15.4, H15.5
Hớng dẫn HS thực hiện lệnh
a Cấu tạo trong:
HS quan sát hình vẽ, tìm hiểu thông tin.Các nhóm thảo luận thống nhất ý kiến
Trang 27Cho HS tìm hiểu thông tin trong SGK.
? Vì sao khi ma to, giun lại chui lên mặt
+ Hệ tuần hoàn có mạch máu lng, mạch máu bụng, có vòng hầu(tim đơn giản) Vòng tuần hoàn kín
+ Hệ thần kinh: Chuỗi hạch thần kinh, các dây thần kinh
b Dinh dỡng:
HS tự nghiên cứu thông tin, trả lời câu hỏi.Kết luận:
+ Hô hấp qua da
+ Thức ăn đến miệng, xuống hầu, đến dạ dày, dới tác dụng của Enzim xuống ruột và
Gọi HS đọc phần kết luận trong SGK
Kiểm tra các câu hỏi trong SGK
Cho HS trả lời câu hỏi:
Giun đất có những đặc điểm nào tiến hoá hơn ngành Giun tròn và Giun dẹp?
5 H ớng dẫn về nhà:
HS về nhà học và trả lời các câu hỏi trong SGK
Chuẩn bị giờ sau thực hành
Trang 28Tuần 8 Ngày soạn :
Tiết 16 Ngày dạy :
Bài 16: Thực hành:
Mổ và quan sát giun đất
I Mục tiêu bài học:
- Nhận biết loài giun khoang-có cơ thể dài 20 cm, thân to, lng sẫm, phân nhiều
đốt, có đai sinh dục
- Làm quen với cách mổ động vật không xơng sống: Mổ mặt lng, gỡ nội quan trong môi trờng nớc
- Biết sử dụng bộ đồ mổ, kính lúp
II Chuẩn bị:
- Bộ đồ mổ, khay mổ, đinh gim, khăn lau, kính lúp
- Chậu thuỷ tinh
- Mỗi tổ 2 đến 3 con giun đất lớn
- Tranh cấu tạo ngoài, cấu tạo trong của giun đất
- Dung dịch cồn
III Hoạt động dạy và học:
1 - Tổ chức
2 - Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm
3 - Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo ngoài của giun đất
Cho HS thực hiện lệnh SGK để biết đợc
cách sử lý mẫu vật
Hớng dẫn các nhóm quan sát cấu tạo
ngoài của giun trên mẫu vật
b Quan sát cấu tạo ngoài:
- Quan sát các vòng tơ của mỗi đốt
- Xác định mặt lng, mặt bụng
- Tìm đai sinh dục bằng kính lúp
H16:A 1-Lỗ miệng; 2-Đai sinh dục; 3- Hậu môn
H16:B 4-Đai sinh dục; 5- Lỗ đực;
3-Lỗ cái; 1-Miệng; 2-Vòng tơ
Hoạt động 2: Cấu tạo trong
Cho HS thực hiện lệnh trong SGK và quan
sát hình vẽ 16.2 nêu các bớc mổ a Cách mổ: Gồm 4 bớc.+ Bớc 1: Đặt giun nằm sấp trên khay mổ,
cố định đầu đuôi bằng 2 đinh gim
Trang 29Cho mỗi nhóm 1 HS thực hiện các bớc mổ
giun
Hớng dẫn HS quan sát H16.3 để nhận biết
một số cơ quan bên trong của giun
đờng dọc giữa lng về phía đuôi
+ Bớc 3: Đổ ngập nớc cơ thể giun Panh thành cơ thể, tách ruột ra khỏi cơ thể
+ Bớc 4: Panh thành cơ thể đến đâu cắm gim tới đó và cắt tiếp lên tới đầu
b Quan sát cấu tạo trong:
Quan sát cơ quan tiêu hoá, cơ quan sinh dục, cơ quan thần kinh
4 - Củng cố - Đánh giá:
Cho HS các nhóm viết bài thu hoạch
GV kiểm tra các nhóm thực hành trên mẫu và đánh giá kết quả
5 H ớng dẫn về nhà:
HS về nhà hoàn thành bài thu hoạch
Tìm hiểu tiếp một số giun đốt khác
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Tuần 9 Ngày soạn :
Tiết 17 Ngày dạy :
Bài 17: Một số giun đốt khác
đặc điểm chung của giun đôt
I Mục tiêu bài học:
- Chỉ ra đợc một số đặc điểm của các đại diện giun đốt Nêu đợc đặc điểm chung của ngành Giun đốt
- Rèn luyện kỹ năng quan sát, so sánh, tổng hợp kiến thức
- Giáo dục ý thức học tập, ý thức tìm hiểu bộ môn
2 - Kiểm tra bài cũ:
? Nêu các bớc mổ giun đất? Khi mổ giun đất cần chú ý điều gì?
3 - Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Một số giun đốt thờng gặp
Cho HS quan sát tranh cấu tạo giun đỏ,
tìm hiểu thông tin trong SGK
? Giun đỏ sống ở đâu? Có đặc điểm
cấu tạo và tác dụng nh thế nào?
a Giun đỏ:
Tìm hiểu phần thông tin và quan sát tranh.Kết luận:
+ Giun đỏ sống thành từng búi ở các cống rãnh
Trang 30Cho HS quan sát tranh con đỉa và tìm
hiểu thông tin trong SGK
? Đỉa thờng sống ở đâu? Có đặc điểm
cấu tạo nh thế nào?
Cho HS quan sát tranh con rơi và tìm
hiểu thông tin
? Rơi thờng sống ở đâu? Đặc điểm cơ
thể của rơi nh thế nào?
+ Cấu tạo:
Thân nhỏ, phân thành nhiều đốt Có màu nâu đỏ Thờng lợn uốn sóng để hô hấp
+ Đỉa bơi kiểu lợn sóng
c Rơi:
Quan sát tranh và tìm hiểu thông tin, trả lời câu hỏi
Kết luận:
+ Rơi sống ở môi trờng nớc lợ, cơ thể phân
đốt và chi bên có tơ phát triển Đầu có mắt, khứu giác và xúc giác
+ Rơi làm thức ăn cho cá và ngời
HS điền vào bảng 1 SGK
Hoạt động 2: Đặc điểm chung
Cho HS tìm hiểu phần thông tin SGK,
thực hiện lệnh và đánh dấu vào bảng 2
? Nêu đặc điểm chung của ngành Giun
đốt?
? Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên
và đời sống con ngời?
Tự thu thập thông tin, thực hiện lệnh
Các nhóm trao đổi thống nhất ý kiến
Kết luận:
Đặc điểm chung của ngành Giun đốt:
+ Cơ thể dài, phân đốt+ Có thể xoang(khoang cơ thể)+ Hô hấp qua da hay mang+ Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ+ Hệ tiêu hoá phân hoá
+ Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển
+ Di chuyển nhờ chi bên hoặc tơ hay hệ cơ của thành cơ thể
- Giun đốt có vai trò lớn đối với hệ sinh thái
và đời sống con ngời
4 Củng cố - Đánh giá:
Gọi HS đọc phần kết luận trong SGK
Kiểm tra các câu hỏi trong SGK
5 H ớng dẫn về nhà:
HS về nhà học và trả lời các câu hỏi trong SGK
Chuẩn bị ôn tập để giờ sau kiểm tra
~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~~
Trang 31Tuần 9 Ngày soạn :
Tiết 18 Ngày dạy :
Bài 18: Kiểm tra 1 tiết
I Mục tiêu bài học:
- Học sinh khắc sâu kiến thức cơ bản của các ngành động vật đã học
- Rèn luyện khả năng t duy lô gíc, độc lập suy nghĩ, làm bài
- Giáo dục ý thức tự giác, sáng tạo trong học tập
1 0.5
1 1.5Chơng 3 : Các ngành
giun 1 0.5 2 1.0 1 3.0
3.5 2.5 4.0 10
Đề bài :
Câu hỏi trắc nghiệm: Đánh dấu vào câu trả lời đúng:
Câu 1: Đặc điểm chung của ngành ĐVNS:
a Kích thớc hiển vi b Cấu tạo 1 tế bào
c Phần lớn là dinh dỡng dị dỡng d Cả a, b, c
Câu 2 : Điền câu thích hợp vào chỗ trống ……….để có câu trả lời đúng
Thuỷ tức cơ thể hình ……….đối xứng………….thành cơ thể có…………chúng có khả năng………
Câu 3 : Hãy lựa chọn các cụm từ sau vào chỗ trống cho thích hợp
Đối xứng hai bên dẹp, lng bụng, ký sinh
Khác với ruột khoang ngành giun dẹp cơ thể ………….theo chiều…………thích nghi