1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

3 HE PT ÔN THI VÀO LỚP 10

13 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ 2 phương trình bậc nhất 2 ẩn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 415,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG BÀI TẬP VỀ HE PT ÔN THI VÀO LỚP 10

Trang 1

Chuyên đề 3 : hệ 2 ph ơng trình b ậc nhất 2 ẩn

1)

=

−=

+

16 5

10

3

y x

y

x

2)

−=

=

+

12 3

2

8 2

3

y x

y

x

3)

=

− +

=

+

0 6 0 2

4

2

y x

y x

4)

= +

=

+ 10 4

7

2

y x

y

x

5)

= +

=

+ 9 7

5

2

y x

y

x

6)

=

=

1 4 2

2

2

y x

y x

7)

= +

−=

− 5 2

18 5

3

y x

y

x

8)

−=

−=

+ 8 3

7 3

5

y x

y

x

9)

=

− +

=

+

0 4 6 9

0 2 2

3

y x

y x

10)

=

−=

+ 16 5 2

6 3

4

y x

y

x

11)

= +

−=

+

10 4 3

3

2

y x

y

x

12)

=

=

0 4 2 4

2

2

y x

y x

13)

=

+ +

=

− 9 3 3

3 3

2

y x

y x y

x

14)

= +

=

+ 6 3

2

y x

y

x

15)

= +

=

+

18 9 2

4

2

y x

y x

16)

= +

=

− 1 2

3 4

2

y x

y

x

17)

−=

+

−=

5 4 3

5

2

y x

y

x

18)

= +

−= +

3

3

2

y x

y x

19)

+ +

= +

−=

+

5 3

7

)1

(2

y x y x

x y

x

20)

= +

=

− 5 4

12 2

3

y x

y

x

21)

−= +

=

5 2

0

y x

y x

22)

= +

+

−=

+

10 3

6

) ( 5

2

y y x

y x y

x

23)

= +

=

− 6 2 5

10

2

y x

y

x

24)

=

=

+ 0 4

0

2

y x

y x

25)

=

−=

+

6 3 9

2

3

y x

y

x

26)

=

=

− 6 2 5

10 2

5

y x

y

x

27)

= +

= +

3 2

3

y x y x

Trang 2

−=

=

+

1 3 2

7 5

2

y x

y

x

29)

−=

=

+

12 3

4

8 2

3

y x

y

x

30)

=

=

9 2 3

2

y x

y x

31)

−=

+

−=

+

1 2

10

3

y x

y

x

32)

= +

−=

+

12 2 4

20 3

2

y x y x

x y

x

33)

= +

=

+ 3 2 6

2

3

y x

y x

34)

−=

−=

+

3 2 3

2 3

2

y x

y

x

35)

=

=

0 2 10

1

5

y x

y

x

36)

=

=

− 12 6 4

6 3

2

y x

y x

1)

= +

=

7 3

3

2

y x

y

x

2)

=

=

− 3 5 4

0 2

3

y x

y

x

3)

=

=

+ 4 3 2

6 2

3

y x

y x

4)

−=

+

=

+

5 2

7

2

y x

y

x

5)

=

=

2 10 4

1 5

2

y x

y

x

6)

=

−=

+ 1 2

2

2

y x

y x

7)

= +

−=

1 2 3

5

2

y x

y

x

8)

=

=

+ 1

5

2

y x

y

x

9)

=

=

+ 15 3

5

2

y x

y x

10)

−=

+

=

1 3 4

12 2

3

y x

y

x

11)

+ +

−=

+

−=

+

8 ) ( 3 5

)1 (4

2

y x y x

x y

x

12)

= +

=

+ 12 2 5

8 2

3

y x

y x

13)

= +

= +

22 2 3

22 3

5

y x

y

x

14)

−=

−=

+

8 2 3

1

y x

y

x

15)

= +

=

+ 1 3 2

5 3

2

y x

y x

16)

= +

=

+

5 2

0

3

y x

y

x

17)

−=

=

+ 4 2

3

0

y x

y

x

18)

=

=

− 10 6 4

5 3

2

y x

y x

19)  + =54x x+32y y=58 20) ( x+5)(y-2) = xy (x-5)(y+12) = xy



= +

= +

6

3 2 9

4 2 3

y x y x

Trang 3

22) − + =x yx 2y 0− = −2 23) 2x yx y 33

+ = −

 − = −

24)  − =2x x y+2y= −74

x y

x y

− =

 + =

26)  + =32x x y+2y=03 27) 2 34 17

x y

x y

− + =

28)  − =53x y y+ =2x 74 29)

− +

−=

+

−=

+

5 3

) (5

2

3

y x y

x

x y

x

30)

−=

−=

+ 32

4

y x

y x

31)

=

= +

x y

y x

5 2

1

( ) ( ) ( ) ( )



= +

=

1 4 4

2

y x

y x

2 1

x y

 + = +

+ = −



7 5 3

2

2 3

x y

= +

 + =



1)



= +

=

5 4 2

1 1 1

y x

y x

2)

2

2

x y

x y

 + =



 − =



3)



= +

= +

15

2 5

1 6 1

4

3 1 1

y x

y x

4)



= + +

= + +

1

5 1 2

1

3 1 2

y x

y x

5)



=

− +

=

1 2

1 3

2 2

2 1

y x

y x

6)



= +

− +

= +

+ +

3 1 2

5 3

y x y x x

y x y x x

7)



=

=

+

1 1

3 2 2

2 1

1 2 1

y x

y x

8)



= +

+ +

= +

+ +

1 1

3 1

3 1 1

2

y

y x

x y

y x

x

9)



= +

= +

+

2 2

10 4

2 2

2 3

y x y x

y x y x

10)

1

1

11)



=

− +

=

+ +

1 3 2

3 1 1

y x y x

y x y x

12)

= +

= +

1 10 6

36

13 3 4

y x y x

Trang 4

2

1

14)



= +

= +

+

1, 0 9 4

1, 6 2

y x y x

y x y x

15)

=

=

+ 96

208 2 2

y x

y x

16)

= +

= + +

1

19 2 2

y xy x

y xy x

17)



= +

=

+

2 1

3 3

x

y

x

18)

=

= +

12 3

1 1

x y

x y

ax b y

bx ay

 + = −

 cã nghiÖm (x, y) = (1; 5)

a x by

ax b y

 cã nghiÖm lµ (x, y) = (3; - 1)

= + +

= +

0 1

0

1

y x

y

kx

nhận cặp (-1; 0) là nghiệm

+

= +

+

=

+

a by

ax

b ay

x

9 8

4

2

Tìm a và b để hệ có nghiệm x = 3; y = -1

−=

−=

+

5

4

2

ay bx

by

x

Xác định a và b để hệ có nghiệm x = 1; y = - 2

−=

−=

+

+

3 )

(

2 )

(

by x b a

ay x b

a

có nghiệm là (-1; -1)

−=

− +

= +

+

5 )3 3(

)1 9(

3 3 2 )5

2(

y m x n

m y

x m

a) §i qua E( 1; - 2) vµ F ( 2 ; - 4 )

Trang 5

b) Đi qua G ( -1; - 3) và H ( 3; -1 )

Bài 12.

Xác định các hệ số a, b của hàm số y = ax + b biết rằng đồ thị của hàm số:

a) Đi qua A ( 1; 2) và B ( 3; 4 );

b) Đi qua C ( -1; 3) và D ( 3; -1 )

Bài 13. Cho heọ phửụng trỡnh :  − =ax y x ay+ =12

a) Giaỷi heọ phửụng trỡnh vụựi a = 2

b) Tỡm giỏ trị của a để hệ phương trỡnh cú nghiệm x > 0 và y > 0

= +

=

+

0

2y

ax

a y

x

Tỡm a ủeồ heọ coự n0 (x; y) vụựi x < 0; y < 0

= +

=

− +

a y x a

y x a

.

3 )

1 (

a) Giải hệ phơng rình khi a = - 2

b) Xác định giá trị của a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x + y > 0

= +

=

− 3 2

1

3

y ax

y x

a) Có nghiệm duy nhất

b)Vô nghiệm

=

− +

+

=

− +

2 1

1 1

y m x

m y x m

Có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x + y nhỏ nhất

= +

=

− 2

0

2

y mx

y x

a) Có nghiệm duy nhất

b)Vô nghiệm

Trang 6

Bài 19.Cho hệ phơng trình :

=

= +

5

4 2

ay bx

by x

a) Giải hệ phơng trình khi a=b

b)Xác định a và b để hệ phơng trình trên có nghiệm :

* (1; - 2)

* ( 2 − 1 ; 2)

* Để hệ có vô số nghiệm

+

=

=

m my

x

m y mx

6 4

2

= +

= +

2

ã

1

y ax

ay x

a) Có một nghiệm duy nhất

b) Vô nghiệm

=

=

− 9 4

10 4

3

y x

y

x

(I) và

=

− +

=

+

16 ) 3 2(

6

5

8

y m n x

n y

mx

(II)

a) Giải hệ (I)

b) Tỡm m và n để 2 hệ phương trỡnh trờn tương đương với nhau

= +

=

+ 3 3

4 2

5

y x

y

x

(I) và

= +

=

+

11 )2 ( )3 2(

1

2

y n x m

n y

mx

(II)

Tỡm m và n để 2 hệ phương trỡnh trờn tương đương với nhau

Trang 7

= +

=

+

10 2

3

6

ny mx

ny

mx

(I) và

= +

=

17 5 4

1

2

y x

y

x

(II)

=

=

+ 1 5

3

2

y x

a y x

a) Giải hệ phương trình với a = 2

b) Giải hệ phương trình với a bất kì

c) Tìm a để hệ có nghiệm dương

=

=

+

3 3 15

3

2

y x

m y

x

Tìm m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x.y < 0

=

=

+

2

3 2

m y mx

m my x

a) Giải hệ phương trình với m = 3

b) Tìm m để hệ có nghiệm thỏa mãn x2 - 2x - y > 0

+

=

=

+

m y

x

y

x

3 1

5 2

a) Giải hệ pt với m = - 1

b) Tìm m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x = y2

c) Tìm m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x > y

d) Tìm m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn S = x2 + y - 1 đạt GTNN

Trang 8

e) Tìm m ∈ Z để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x y ∈ Z

=

− +

= +

m y m x

m y x

m

)1 (

4 3 )

1(

a) Giải hệ phương trình với m = -1

b) Tìm m để hệ có nghiệm thỏa mãn x + y = 3

=

=

+

m y x

y

x

3

3 2

a) Giải hệ phương trình với m = 1

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn y = - x

c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn y = x2

d) Tìm m để hệ có nghiệm thỏa mãn S = x2 + y đạt GTNN

e) Tìm m ∈ Z để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x y ∈ Z

−=

=

+ 5 2

5

2

y x

m y x

a) Giải hệ phương trình với m = 1

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn

x

y

∈ Z

= + +

=

+

0 2

)1 (3

1

2

m y x

y x

a) Giải hệ phương trình với m = -1

b) Tìm m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn mx + y = 1

c) Tìm m để hệ có nghiệm dương

Trang 9

Bµi 33. Cho hệ phương trình

= +

+

=

+

8 2 2

1 3

2

m y x

m y x

a) Giải hệ phương trình với m = 6

b) Tìm các giá trị nào của m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn x = 3y

c) Tìm các giá trị của m để hệ có nghiệm thỏa mãn x.y > 0

= +

=

− 1

2

my x

y mx

a) Giải hệ với m = -5

b) Giải hệ theo tham số

c) Tìm m để hệ có nghiệm thỏa mãn x + y = - 1

d) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

= +

= +

2 2

4

2

my x

y mx

a) Giải hệ phương trình với m = 2

b) Tính x và y theo m từ đó tìm m để tổng x và y đạt GTLN

=

− +

= +

2 )1 (

)1

(

y a x

a y x a

a) Tìm đẳng thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào a

b) Tìm giá trị của a thỏa mãn 6x2 - 17y = 5

c) Tìm các giá trị nguyên của a để biểu thức 2x x+−5y y nhận giá trị nguyên

= +

=

+

6 4

3

y mx

my x

a) Giải hệ phương trình khi m = 3

Trang 10

b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn x > 1; y > 0

= +

=

− 3

2

ay x

y ax

a) Giải hệ phương trình với a = 1; 5; 3

b) Tìm a để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn x = 2y

c) Tìm a để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn x + y < 0

= +

= +

1 3

5

2

y mx

y mx

a) Giải hệ phương trình khi m = 1

b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m

c) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm thỏa mãn x2 + y2 = 1

= +

=

m m y x

m y x

3 7 3 2

2

2

2

a) Giải hệ phương trình khi m = -1

b) Tìm m để hệ pt có nghiệm thỏa mãn S = x – y + 1 đạt GTNN

=

=

+ 2

5 3

2

y x

a y x

Gọi nghiệm của hệ phương trình là (x ; y) Tìm giá trị của a để x2 + y2 đạt GTNN

= +

= +

+

a y ax

y x

a

2

4 )1

(

a) Giải hệ phương trình khi a = 1

b) Cmr : với mọi giá trị của a thì hệ luôn có nghiệm thỏa mãn x + y ≥ 2

Trang 11

Bài 43.Cho hệ phương trỡnh

= +

=

− 5 3

3

my x

y mx

a) Giải hệ phương trỡnh khi m = 1

b) Tỡm m để hệ cú nghiệm thỏa món 1

3

) 1 ( 7

+

− +

m

m y x

= +

=

− 5 3

2

my x

y mx

a) Giải hệ phương trỡnh khi m = - 1

b) Tỡm m để hệ phương trỡnh cú nghiệm thỏa món x y 1 -mm2 3

2

+

= +

a Để hệ phơng trình 3ax - (b +1)y = 93

bx + 4ay = -3

 có nghiệm (x,y)=(1;5)

b Để hệ phơng trình (a-2)x + 5by = 25

2ax - (b - 2)y = 5

 có nghiệm là (x,y) = (3;-1)

(d1): (3a-1)x + 2by = 56 và (d2): 21 ax - (3b + 2 )y = 3 cắt nhau tại điểm M(2;5)

+

= +

+

=

+

3 3 2

1

2

a y x

a y

ax

ẹũnh a ủeồ hpt coự nghieọm nguyeõn

Bài 48.

Tìm a, b để đờng thẳng ax- 8y = b đi qua điểm M( 9;- 6) và đi qua giao điểm của 2

đờng thẳng (d1): 2x + 5y = 17 và (d2): 4x -10y = 14

a Hai đờng thẳng (d1): 5x - 2y = 3, (d2) y+x = m cắt nhau tại một điểm trên Ox Vẽ hai

đờng thẳng này trên cùng một mặt phẳng toạ độ

Trang 12

b Hai đờng thẳng (d1): 5x - 2y = 3, (d2) y+x = m cắt nhau tại một điểm trên Oy

2

y x





cũng là nghiệm của pt: 3mx- 5y = 2m + 1

x + my = 2

1 Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất Giải hệ phơng trình theo tham số m

2 Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x;y).Tìm các giá trị của m để x- y = -1

3 Tìm m để hệ có nghiệm dơng

2x + y = 3 ( m+2)

1 Giải hệ với m = -1

2 Tìm m để hệ có nghiệm (x; y)

a Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y không phụ thuộc vào m

b Tìm m để biểu thức x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.Tìm giá trị ấy

Bài 53.

a Giải hệ phơng trình 3x - 4y = -5

4x + y = 6

b Tìm các giá trị của m để các đờng thẳng sau cắt nhau tại một điểm:

y = 6 - 4x ; y = 3x4+5 và y = (m-1)x + 2m

3x + my = 5

 có nghiệm (x;y) sao cho

x > 0

y < 0

3x + my = 4

 có nghiệm (x; y) sao cho

x < 0

y > 0

( 1) 1

x y

x m

− + =

 + + =

1 Tìm m nguyên để hệ có nghiệm nguyên

2 Tìm các giá trị của m hệ có nghiệm thoả mãn hệ thức x - y = 1

Trang 13

3 Tìm các giá trị của m hệ có nghiệm thoả mãn hệ thức x2 + y2 = 65

x + y = a + 2

a Giải hệ phơng trình khi a = -1

b Gọi nghiệm duy nhất của hệ pt là (x; y) Tìm các giá trị của a để 3x - 2y = 2

x + ay = 3

1 Giải hệ phơng trình khi a = 1

2 Tìm a để hệ phơng trình vô nghiệm

mx - 4y = m + 6

 Gọi cặp (x;y ) là nghiệm duy nhất của hệ phơng

trình Tìm các giá trị của m để 3(3x + y - 7 ) = m

x y m

x y m

− = −

 + = +

1) Giải hệ phơng trình với m = 1

2) Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) thoả mãn: x2 + y2 = 10

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w