Cho a,b,c là các số dơng... Chứng minh các bất đẳng thức sau... Tìm giá trị nhỏ nhất của A... Gọi a, b, c là độ dài các cạnh, R là bán kính của đờng tròn ngoại tiếp, S là diện tích của t
Trang 1Bài 1.
Bài 2.
Bài 3.
Bài 4.
Bài 5.
Bài 6.
Bài 7. Víi x, y lµ c¸c sè d¬ng tháa m·n ®iÒu kiÖn x y
T×m GTNN cña biÓu thøc
xy
y x M
2 2
Bài 8.
Trang 2Mét sè bµi to¸n vÒ cùc trÞ - ¤n thi vµo líp 10
Bài 9. Cho c¸c sè thùc d¬ng x, y, z tháa m·n x + y + z = 4
Bài 10
Bài 11
Bài 12
Bài 13
Bài 14
Bài 15
Bài 16
Bài 17
Bài 18
Cho a, b, c lµ c¸c sè kh«ng ©m tháa m·n : 2 2 2 3
b c
Chøng minh r»ng :
2
1 3 2 3
2 3
c c
b
b b
a a
Bài 19 Cho 2 sè d¬ng x, y tháa m·n x + y = 1
Trang 3a) Tìm GTNN của biểu thức M = ( x2 + 2
1
y )( y2 + 12
x ) b) Chứng minh rằng : N = ( x +
x
1 )2 + ( y +1y )2
2 25
Bài 20
Bài 21
Bài 22
Cho a>0; b>0; c>0 Chứng minh bất đẳng thức ( a+b+c) 1 1 1
9
a b c
Bài 23 Cho 4a2+ b2 = 5 ab (2a > b > 0) Tính số trị biểu thức: M = 4b2 b2
ab
Bài 24
Cho biểu thức A = x – 2 xy + 3y - 2 x+ 1 Tìm GTNN mà A có thể đạt đợc
Bài 25
50
1
3
1 2
1 1
b, Tìm GTNN của P = x2 + y2+ z2 Biết x + y + z = 2007
Bài 26 Cho a,b,c là các số dơng Chứng minh rằng 1< a a b b b c a c c
Bài 27
1) Chứng minh : (ab+cd)2 (a2+c2)( b2 +d2)
2) áp dụng : cho x+4y = 5 Tìm GTNN của biểu thức : M= 4x2 + 4y2
Bài 28 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
1) a2 b2 c2 (abbcca)
2)
c b a c b a
2 2 2 18
với a, b ; c dơng
Bài 29 Tìm giá trị nhỏ nhất của A = 2 2 5 4 2002
y xy x y x
Bài 30
1) Tìm các số thực dơng a, b, c thoả mãn abc = 1 và a + b + c + ab + bc + ca 6 2) Cho x > 0; y > 0 thỏa mãn: x + y 6
Tìm GTNN của biểu thức: M = 3x + 2y +
y x
8 6
Bài 31 Cho x + y + z + xy + yz + zx = 6 CMR: x2 + y2 + z2 3
Trang 4Một số bài toán về cực trị - Ôn thi vào lớp 10
Bài 32 Chứng minh rằng: 21312 413 200712006 2
Bài 33 Tìm giá trị nhỏ nhất của: A= xy z yz x zx y với x, y, z là số dơng và x + y + z= 1
Bài 34 Cho a1, a2, , an là các số dơng có tích bằng 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P =
n 2
1 1
a
1 1 a
1
1
Bài 35 Cho x, y là hai số dơng thỏa mãn: xy 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x2 1y2 xy2
Bài 36 Cho biểu thức:
1
6
a
a
M Tìm các số nguyên a để M là số nguyên
Bài 37 Chứng minh các bất đẳng thức sau
a, Cho a > c , b >c , c > 0 Chứng minh : ca c cb c ab
b, Chứng minh :
2005
2006 2006
2005
2005 2006
Bài 38
Cmr : A = 1.2.3 2005.2006.
2006
1 2005
1
3
1 2
1
Bài 39 Giả sử x, y là các số thực dơng thoả mãn : x + y = 1
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x3 1y3 xy1
2 2 2
2 2 2
2 2 3 3 3
ac b
a c bc a
c b ab c
b a abc
c b a
Bài 40 Cho các số dơng a, b, c, d Biết 1
d 1
d c 1
c b 1
b a 1
a
Chứng minh rằng a.b.c.d
81 1
Bài 41
a Cho a3 + b3 + c3 = 3abc với a,b,c khác 0 và a + b+ c 0
Tính P = (2006+
b
a
)(2006 +
c
b
) ( 2006 +
a
c
)
x
x
x
Bài 42 Cho x > 0 ; y > 0 và x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của: M =
2
1
x y
+
2
1
y x
Bài 43 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P =
1
3 4
2 2
x x x
Trang 5Bài 44 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thứcA x x1 y y 2
Bài 45
a Cho 8x2 + y2 + 4 2
1
x = 4 Xác định x, y để tích xy đạt giá trị nhỏ nhất
b Tìm 4 số nguyên dơng x,y,z,t thoả mãn 12 12 12 12 1
t z y x
Bài 46
Cho 3 số không âm x,y,z thoả mãn đẳng thức: x + y + z = 1
Chứng minh rằng: x + 2y + z 4(1- x) (1- y) (1- z)
Bài 47
a Chứng minh bất đẳng thức :
b
b a ab b a
8
) ( 2
2
với a > b > 0
b Cho ba số dơng a,b,c thoả mãn a + b + c = 3
Chứng minh:
2
3 1
1
c c
b b a
Bài 48
1 Cho A =
1 2
1 2
+
2 3
2 3
+ ….+ +
24 25
24 25
Chứng minh rằng A < 0,4
2 Cho x, y , z > 0 thoả mãn xyz x + y + z + 2 tìm giá trị lớn nhất của x + y + z
Bài 49 Cho biểu thức Q=
2 2
11 6 3
2 2
x x
x x
a, Tìm giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên
b, Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q
Bài 50 Ba số x;y;z thoả mản hệ thức : 1 236
z y
x Xét biểu thức :P= x+y2+z3 a.Chứng minh rằng:P x + 2y + 3z - 3
b.Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài 51
Với a > 0 ; b > 0 và x,y > 0 thay đổi sao cho : 1
y
b x
a
Tìm x,y để x + y đạt GTNN
Bài 52 Cho 0 x, y, z 1 CMR: yz x1 + 1
xz
y
+xy z1 2
Bài 53 Cho cỏc số dương a, b, c Chứng minh rằng: 1 a + b + c 2
a + b b + c c + a
Bài 54 Tìm giá trị của M để:
a m2 – 2m + 5 có giá trị nhỏ nhất
b
1 2
5 2
2 2
m
m có giá trị lớn nhất.
Bài 55 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác có chu vi bằng 2
Trang 6Mét sè bµi to¸n vÒ cùc trÞ - ¤n thi vµo líp 10
Chøng minh: (a + b + c)2 - (a2 + b2 + c2) - 2abc > 2
Bài 56 Cho hai số dương a, b thỏa mãn: a + b 2 2
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 1 1
a b
Bài 57
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x - x y + x + y - y + 1 2
Bài 58
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác
Chứng minh: ab + bc + ca a2 + b2 + c2 < 2(ab + bc + ca )
Bài 59
Cho biểu thức A = 2x - 2 xy + y - 2 x + 3 Hỏi A có GTNN hay không? Vì sao?
Cho các số a, b, c 0 ; 1 Chứng minh rằng: a + b2 + c3 – ab – bc – ca 1
Bài 60
Chứng minh rằng:
2
a 3a + b b 3b + a với a, b là các số dương
Bài 61
Cho x > 0, y > 0 và x + y ≥ 6 Tìm GTNN của biểu thức : P = 3x + 2y + 6 + 8
Bài 62
Các số thực x, a, b, c thay đổi, thỏa mãn hệ: x + a + b + c = 7 (1)2 2 2 2
x + a + b + c = 13 (2)
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của x
Bài 63
Tìm x, y thoả mãn 5x - 2 x(2 + y) + y2 + 1 = 0
Bài 64
Cho x, y là hai số thực thoả mãn: (x + y)2 + 7(x + y) + y2 + 10 = 0
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x + y + 1
Bài 65 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = x + 2x + 24 2 2
x + 1
Bài 66 Cho a, b, c.> 0 Chứng minh BĐT: a b b c c a 4 a b c
c a b b c c a a b
Bài 67 Cho các số thực dương a, b, c thoả mãn a b c 1
abc
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a b a c
Bài 68 Cho hai số dương x, y thỏa mãn điều kiện x + y = 1
Trang 7Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = 2 2
x y xy
Bài 69 Cho a,b,c>0 Chứng minh bất đẳng thức: 2
c a c
b c b a
Bài 70 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: y =
x x
1 1
2
, với 0 < x < 1
Bài 71 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: y = x22 x 1
x 2x 2
Bài 72
Cho x và y thỏa mãn đồng thời : x 0, y 0, 2x + 3y 6 và 2x + y 4
Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức K = x2- 2x – y
Bài 73
a Cho các số dương x, y, z thỏa mãn: x + y + z ≤ 3.Tìm giá trị lớn nhất của biểu
thức: A = 1 x 2 1 y 2 1 z 2 2 x y z
b Cho a, b, c [0; 2] và a + b + c = 3 Chứng minh a2 + b2 + c2 < 5
Bài 74
Tìm GTLN và GTNN của P = 2x2 - xy - y2 với x, y thoả mãn x2 + 2xy + 3y2 = 4
Bài 75
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh tam giác, chứng minh: 2 1 + 2 1 + 2 1 a + b + c
a + bc b + ac c + ab 2abc
Bài 76
Cho biểu thức: A = x - 2 xy +3y - 2 x + 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A
Bài 77 Cho x2 + y2 = 4 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A = x + y + 2xy
Bài 78 Cho x, y, z là 3 số thực dương thoả mãn x2 + y2 + z2 = 2
Chứng minh:
x + y y + z z + x 2 xyz
Bài 79
Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức: A = 5 - 3x2
1 - x
Bài 80 Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của tam giác
Chứng minh: a + b + b + c + c + a 2 2 2 2 2 2 2 (a + b + c).
Bài 81
Cho a, b, c > 0 thoả mãn: 1 + 35 4c
1 + a 35 + 2b 4c + 57 Tìm GTNN của A = a.b.c
Bài 82
Trang 8Một số bài toán về cực trị - Ôn thi vào lớp 10 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: 3 2
A
x x
Bài 83
Giả sử x và y là 2 số thoả mãn x>y và xy=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
2 2
y x
y x
Bài 84
Giả sử n là số tự nhiên Chứng minh bất đẳng thức: 21 312 11 2
n n
Bài 85
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
5 2
6 2 2 2
x x
x x y
Bài 86
Cho a ≥ 4, b ≥ 5, c ≥ 6 và a2 + b2 + c2 = 90 Chứng minh: a + b + c ≥ 16
Bài 87
Tam giác ABC không có góc tù Gọi a, b, c là độ dài các cạnh, R là bán kính của
đờng tròn ngoại tiếp, S là diện tích của tam giác Chứng minh bất đẳng thức:
c
b
a
S
R
4
Dấu bằng xảy ra khi nào?
Bài 88
Tìm tất cả các giá trị x≥ 2 để biểu thức:
x
x
F 2 , đạt giá trị lớn nhất
Bài 89
Cho Px 5 x 3 x 2 x Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của P khi 0 ≤ x ≤ 3
Bài 90
Cho ba số dơng a, b, c thoả mãn: a + b + c ≤ 2005
3
5 3
5 3
5
2
3 3 2
3 3 2
3 3
c ca
a c b bc
c b a ab
b a
Bài 91
Cho các số a, b, c thoả mãn: 0 ≤ a ≤ 2; 0 ≤ b ≤ 2; 0 ≤ c ≤ 2 và a + b + c = 3
Chứng minh bất đẳng thức: ab bc ca 2
Bài 92
Cho 5x+2y=10 Chứng minh 3xy - x2 - y2 < 7
Chứng minh rằng nếu a, b, c là ba cạnh của một tam giác thì
c b
a c
a b
a
.
2
Bài 93
a. Với hai số tuỳ ý a, b, chứng minh rằng: a2 + b2 – ab + a + b + 1 0
b. Cho a + b + c = 3 Chứng minh: a4 + b4 + c4 a3 + b3 + c3
Bài 94
Cho x, y, z là ba số dương thoả món x + y + z =3
Trang 9Chứng minh rằng: 3 3 3 1
x x yz y y zx z z xy
Bài 95 Cho 2 số dương a, b thỏa mãn 1 1 2
a b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : 4 21 2 4 21 2
Q
a b ab b a ba
Bài 96
Chứng minh phương trình ax2+bx+c=0 (a0) có nghiệm nếu 2b c 4
a a
Bài 97
a Chứng minh đẳng thức (22 )2 1 3 42
b Tìm a để P = 3 42
1
a a
đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó
Bài 98
Tam giác ABC có a,b,c và x,y,z lần lượt là độ dài các cạnh BC,CA,AB và các đường phân giác của các góc A,B,C Chứng minh: 1 1 1x y z 1 1 1a b c
Bài 99
Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác với a b c Cmr: (a+b+c)29bc
Bài 100
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = (2x-x2).(y-2y2) với 0 x 2, 0 y 1
2
Bài 101 Cho a,b là hai số dương thoả mãn a+b =5
4 Chứng minh rằng 4 1 5
a 4b khi nào bất đẳng thức xảy ra dấu bằng
Bài 102 Cho các số dương x, y, z thoả mãn xyz - 16 0
x y z
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức p = ( x +y )(x +z )
Bài 103 Cho số thực x 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 1
x 2
Bài 104
S x y z
Bài 105
Cho 2 sè thùc d¬ng x, y tho¶ m·n: x3 y3 3xy x 2 y2 4x y x y2 2 4x y3 3 0
T×m GTNN cña biÓu thøc M = x + y
Trang 10Một số bài toán về cực trị - Ôn thi vào lớp 10
Bài 106 Cho a,b,c là ba số thực khỏc 0 và thỏa món :
1
a b c b c a c a b bc
Tớnh giỏ trị của biểu thức 20131 20131 20131
Q
Bài 107
Cho x 0, y 0 và x2 + y2 ≠ 0 Chứng minh: A = 2x 5y 2 xy > 0
Bài 108
Cho hai số dương x, y cú tổng bằng 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của: B =
1 1 1
y x
Bài 109
Bài 110
Bài 111 Cho a, b l các số dà các số d ơng thỏa mãn a + b = 2ab
Xác định GTNN của biểu thức : B =
1 2
1 1
2
1
b
b a
a
Bài 112
Bài 113
Cho a,b,c là 3 số dơng thỏa mãn điều kiện : a+b+c=1 Tìm GTLN của biểu thức
Bài 114
Bài 115
Cho a, b, c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 2
Tìm GTNN của biểu thức P = 4(a3 + b3 + c3 ) + 15abc
Bài 116
Trang 11Bài 117
Bài 118
Bài 119
Bài 120 Cho a, b, c lµ 3 sè d¬ng Chøng minh r»ng
Bài 121 Cho x, y, z lµ c¸c sè thùc tháa m·n 2 2 25
9
x y z
Chøng minh : 1 x, y, z 7
3
Bài 122
Bài 123
Bài 124
Trang 12Một số bài toán về cực trị - Ôn thi vào lớp 10
Bài 125
Bài 126
Bài 127
Bài 128 Cho 2 số thực x, y thỏa mãn x2 + y2 + xy = 1
Bài 129 Cho x > xy + 1 Tìm GTLN của biểu thức : 2 2
3xy
P
x y
Bài 130
Bài 131 Cho x, y, z là các số thực dơng thỏa mãn x + y + z = 1 Chứng minh rằng
Bài 132 Tìm x để y đạt GTLN thỏa mãn x2 + 2y2 + 2xy - 8x - 6y = 0
Bài 133
Trang 13Bài 134
Bài 135 Cho 2 số dơng x, y có tổng bằng 1
Bài 136
Bài 137
Cho x, y là 2 số dơng thỏa mãn x5+ y5= x3+ y3 Chứng minh : x2 + y2 1 + xy
Bài 138
Cho 2 số dơng x, y y thỏa mãn x + y = 2 Chứng minh : x2y2(x2 + y2) 2
Bài 139
Bài 140
Tìm cặp số (x; y) thỏa mãn phơng trình x2y + 2xy -4x +y = 0 sao cho y đạt GTLN
Bài 141
1
Bài 142 Chứng minh rằng với n N ta có : 1 1 1 2
23 2 (n 1) n
Bài 143
Bài 144
Bài 145 Chứng minh rằng :
Bài 146 Cho 3 số dơng a, b, c thỏa mãn a + b + c 2005 Chứng minh
Trang 14Một số bài toán về cực trị - Ôn thi vào lớp 10
Bài 147 Giả sử x > y và xy = 1 Tìm GTNN của biểu thức x xy y
2 2
Bài 148 Cho các số a, b, c thỏa mãn 0 a, b, c 2 và a +b +c = 3
Bài 149 Cho a; b; c là độ dài 3 cạnh của một tam giác có chu vi bằng 1
Chứng minh rằng : ab + ac + bc > abc
Bài 150
Bài 151 Cho a, b, c, p theo thứ tự là độ dài các cạnh và chu vi của một tam giác
p a p b p c a b c
Bài 152
Bài 153
Bài 154 Cho x, y là 2 số thực bất kì khác 0
Bài 155
Cho các số x, y, z thỏa mãn điều kiện x2+ y2+z2=1 Tìm GTLN của biểu thức
Bài 156
Bài 157
Cho các số x, y > 1 Tìm GTNN của biểu thức 3 3 2 2
( 1)( 1)
P
Bài 158
Trang 15Bài 159
Bài 160 Với x, y, z là các số thực dơng Tìm GTLN của biểu thức
Bài 161 Tìm giá trị của x để biểu thức
2 2
2 1989
x x y
x
Bài 162 Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng :
Bài 163
Bài 164
Cho x, y, z là 3 số dơng thay đổi thỏa mãn x + y + z = 3 Tìm GTNN của biểu thức
Bài 165 Giả sử x, y, z là các số dơng thay đổi thỏa mãn xy2z2+ x2z + y = 3z2
Bài 166 Cho các số thực dơng x, y Chứng minh rằng :
x y
x y
y x