1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

8 LY THUYET ON THI VAO LOP 10

17 445 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 8 Lý Thuyết Ôn Thi Vào Lớp 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ THỐNG LÝ THUYẾT ÔN THI VÀO LỚP 10 - CẦN NHỚ

Trang 1

Phần I: Đại số

A Kiến thức cần nhớ.

I CĂN THứC BậC HAI – CÔNG THứC BIếN Đổi : CÔNG THứC BIếN Đổi :

1 Điều kiện để căn thức có nghĩa : A có nghĩa khi A  0

2 Các công thức biến đổi căn thức.

1) A2 A

2) ABA B (A 0;B 0)

3) A A (A 0;B 0)

4) A B2 A B (B 0)

5)

2

2

( 0; 0) ( 0; 0)

( 0; 0)

A

7) A A B (B 0)

B

2

A B

( 0; 0; )

A B

II Hàm số

a Khái niệm hàm số

- Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số tơng ứng của x

và x đợc gọi là biến số

- Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức

b Đồ thị hàm số

Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả những điểm M trong mặt phẳng tọa độ có tọa

độ thỏa mãn phơng trình y = f(x) (Những điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ)

c Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

* Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R

III Hàm số bậc nhất

1 Khái niệm hàm số bậc nhất

- Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b Trong đó a, b là các số cho trớc và a 0

2 Tính chất

Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:

- Đồng biến trên R khi a > 0

- Nghịch biến trên R khi a < 0

3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0))

Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng

- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

- Song song với đờng thẳng y = ax, nếu b 0,

- trùng với đờng thẳng y = ax, nếu b = 0

* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)

TH 1 : Khi b = 0 thì hàm số trở thành y = ax

có đồ thị là đờng thẳng đi qua O(0; 0) và điểm M(1; a)

TH 2 : Khi b  0 thì hàm số y = ax + b có đồ thị là đờng thẳng cắt 2 trục tọa độ

Bớc 1. Xác định giao với 2 trục tọa độ :

* Giao với trục tung : Cho x = 0 thì y = b ta đợc điểm P(0; b)

* Giao với trục hoành : Cho y = 0 thì x = - b

a ta đợc điểm Q(-b

a; 0)

Trang 2

4 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng

Cho hai đờng thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’0) Khi đó

(d) và (d') cắt nhau  a  a'

(d) // (d')  a = a' và b  b'

' '

'

a a

d d

b b

  

TH đặc biệt :

(d) và (d') cắt nhau tại 1 điểm thuộc trục tung   

' '

a a

b b

' ' 1

d d a a

5 Xác định tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng

Bài toán 1 : Cho hai đờng thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d ) : y = a x + b (a’ ’ ’ ’0)

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên

Bớc 1 : Ta có tọa độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của hệ pt y ax b

y a’x b’

 

Bớc 2 : Giải pt hoành độ giao điểm : ax + b = a’x + b’ ta tìm đợc x  y

Bớc 3 : KL : Vậy (d) và (d’) cắt nhau tại A(x; y)

Bài toán 2 : Cho hai đờng thẳng (d): ax + by = c và (d ): a x + b y = c’ ’ ’ ’

Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên

Bớc 1 : Ta có tọa độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của hệ pt

’ ’ ’

a x b y c Bớc 2 : Giải hệ pt trên ta tìm đợc x và y

Bớc 3 : KL : Vậy (d) và (d’) cắt nhau tại A(x; y)

6 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0))

 Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox

Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong đó

A là giao điểm của đờng thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đờng thẳng y =

ax + b và có tung độ dơng

 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b

- Hệ số a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b

7* Nên biết thêm :

* Công thức tính toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng

Cho hai điểm phân biệt A với B với A(x1, y1) và B(x2, y2) Khi đó

- Độ dài đoạn thẳng AB đợc tính bởi công thức :AB (x Bx A) 2  (y By A) 2 FZXA

- Tọa độ trung điểm M của AB đợc tính bởi công thức : ;

* PT đờng thẳng đi qua điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) có hệ số góc k: y = k(x - x 0 ) + y 0

IV.Hàm số bậc hai

a Định nghĩa : Hàm số có dạng y = ax2 (a 0)

b Tính chất

+ Hàm số y = ax2 (a 0) xác đinh với mọi giá trị của c thuộc R

+ Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

+ Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0

c Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a 0))

Trang 3

Đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) là một Parabol đi qua gốc tọa độ nhận trục Oy làm trục

đối xứng

+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị

+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

* Quan hệ giữa Parabol y = ax 2 (a 0) và đờng thẳng y = mx + n (m 0)

Cho Parabol (P): y = ax2 (a 0) và đờng thẳng (d): y = mx + n Khi đó

Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phơng trình :

2

y ax

y mx n

 

 

 Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phơng trình : ax 2 = mx + n (*)

Số giao điểm của (P) và (d) là số nghiệm của phơng trình (*)

+ Nếu pt : ax 2 = mx + n vô nghiệm thì (P) và (d) không có điểm chung

+ Nếu pt : ax 2 = mx + n có nghiệm kép thì (P) và (d) tiếp xúc nhau

+ Nếu pt : ax 2 = mx + n có hai nghiệm phân biệt thì (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm

phân biệt

Trang 4

* bổ sung : bài toán về lập phơng trình đờng thẳng

Bài toán 1: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) đi qua điểm M(x0 ; y 0 ) và có hệ số góc bằng k.

 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = ax + b (*)

- Hệ số a = k

- Xác định b: (d) đi qua M(x 0 ; y 0 ) nên ta có y0 = kx0 + b  b = y0 – kx0

- Thay k; b vừa tìm đợc vào (*) ta có phơng trình của (d)

Bài toán 2: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(xA ;y A ); B(x B ;y B )

 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = ax + b

* Vì (d) đi qua A và B nên ta có: 

b ax

y

b ax

y

B B

A A

* Giải hệ ta tìm đợc a và b  phơng trình của (d)

Bài toán 3: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(x0 ; y 0 ) và tiếp xúc với Parabol (P): y = mx 2

 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = ax + b

Phơng trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:

mx 2= ax + b (*) Vì (d) tiếp xúc với (P) nên (*) có nghiệm kép

Từ điều kiện này ta tìm đợc hệ thức liên hệ giữa a và b (1)

Mặt khác: (d) qua A(x0; y0) do đó ta có y0 = ax0 + b (2)

Từ (1) và (2) tìm đợc a và b  Phơng trình đờng thẳng (d)

Bài toán 4: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) có hệ số góc k và tiếp xúc với đờng

cong (C): y = f(x)

 Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = kx + b

Phơng trình hoành độ điểm chung của (d) và (P) là: f(x) = kx + b (*)

Vì (d) tiếp xúc với (P) nên (*) có nghiệm kép Từ điều kiện này ta tìm đ ợc b và suy ra phơng trình của (d)

* tìm điểm cố định của đồ thị hàm số m

Bài toán : Để tìm điểm cố định của hàm số f(x) ta làm nh sau

Bớc 1 :

Gọi M(x0; y0) là điểm cố định mà đồ thị hàm số y = f(x) luôn đi qua với mọi m

Bớc 2 : Ta thay tọa độ của M vào hàm số y = f(x)

Biến đổi hàm số f(x) về dạng : m.g(x0; y0) +h(x0; y0) = 0 với mọi m   

0 0

0 0

x ; y 0

x ; y 0

g h

Bớc 3 : Giải hệ pt trên ta tìm đợc x0 và y0  KL

Trang 5

V Ph¬ng tr×nh bËc hai

XÐt ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0)

 = b2 - 4ac NÕu  > 0 : Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm

ph©n biÖt:x b a

2

1

2

2

NÕu  = 0 : Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp

a

b

x

x

2

2

1

NÕu  < 0 : Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

' = b'2 - ac víi b = 2b'

- NÕu ' > 0 : Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:

a

b x

' ' 1

a

b x

' ' 2

- NÕu ' = 0 : Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:

a

b x

x1  2  '

- NÕu ' < 0 : Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

8 HÖ thøc Vi - et vµ øng dông.

* HÖ thøc Vi - et:

NÕu x1, x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a  0) th×:

1 2

1 2

b

S x x

a c

P x x

a

  





- Mét sè øng dông:

* T×m hai sè u vµ v biÕt u + v = S; u.v = P ta gi¶i ph¬ng tr×nh:

x2 - Sx + P = 0 (§iÒu kiÖn S2 - 4P  0)

* NhÈm nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai ax 2 + bx + c = 0) (a  0))

NÕu a + b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = 1 ; x2 = c

a

NÕu a - b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = -1 ; x2 = c

a

VI Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp pT, hÖ ph¬ng tr×nh

Bíc 1: LËp ph¬ng tr×nh hoÆc hÖ ph¬ng tr×nh

Bíc 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh hoÆc hÖ ph¬ng tr×nh

Bíc 3: KiÓm tra c¸c nghiÖm cña ph¬ng tr×nh hoÆc hÖ ph¬ng tr×nh nghiÖm nµo

thÝch hîp víi bµi to¸n vµ kÕt luËn

Trang 6

B các dạng bài tập

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

 Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các bớc sau:

- Quy đồng mẫu thức (nếu có)

- Đa bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có)

- Trục căn thức ở mẫu (nếu có)

- Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia

- Cộng trừ các số hạng đồng dạng

Dạng 2: Bài toán tính toán

Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A.

 Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán rút gọn biểu thức A

Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a

- Rút gọn biểu thức A(x)

- Thay x = a vào biểu thức rút gọn

Dạng 3: Chứng minh đẳng thức

Bài toán: Chứng minh đẳng thức A = B

- Phơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa : A = B  A - B = 0

- Phơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp : A = A1 = A2 = = B

- Phơng pháp 3: Phơng pháp so sánh.

A = A1 = A2 = = C

B = B1 = B2 = = C

- Phơng pháp 4: Phơng pháp tơng đơng.

A = B  A' = B'  A" = B"  (*) (*) đúng do đó A = B

- Phơng pháp 5: Phơng pháp quy nạp.

Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức

1 BĐT Cô si:

* Cho 2 số không âm x, y ta có : x + y  2 x y. hay

2

2

x y

x y  

* Cho 3 số không âm x, y, z ta có : x + y + z  3 3 x y z . hay x.y.z 

3

3

x y z

Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z

2 BĐT Bunhiacopxki

* Cho 2 cặp số (a; b) và (x; y)ta có : (a.x + b.y)2  (a2 + b2)(x2 + y2)

* Cho 2 cặp số (a; b; c) và (x; y; z)

ta có : (a.x + b.y + cz)2  (a2 + b2 + c2)(x2 + y2+ z2 ) Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi x y z

a  b c f

 Một số phơng pháp chứng minh:

- Phơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa : A > B  A - B > 0

- Phơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp : A = A1 = A2 = = B + M2 > B nếu M  0

- Phơng pháp 3: Phơng pháp tơng đơng

A > B  A' > B'  A" > B"  (*) (*) đúng do đó A > B

- Phơng pháp 4: Phơng pháp dùng tính chất bắc cầu : A > C và C > B  A > B

- Phơng pháp 5: Phơng pháp phản chứng

Để chứng minh A > B ta giả sử B > A và dùng các phép biến đổi tơng đơng để dẫn

đến điều vô lí khi đó ta kết luận A > B

- Phơng pháp 6: Phơng pháp quy nạp.

A = B

Trang 7

Dạng 5: bài toán liên quan tới phơng trình bậc hai

Bài toán 1: Giải phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a0)

 Các phơng pháp giải:

- Phơng pháp 1: Phân tích đa về phơng trình tích.

- Phơng pháp 2: Biến đổi pt về dạng (mx + n)2 = k rồi khai căn 2 vế ta tìm đợc x

- Phơng pháp 3: Dùng công thức nghiệm :

- Phơng pháp 4: Dùng công thức nghiệm thu gọn

- Phơng pháp 5: Nhẩm nghiệm nhờ định lí Vi-et.

Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a.c < 0 thì phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.

Bài toán 2: Biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình bậc 2 : ax 2 + bx + c = 0

 Xét hệ số a: Có thể có 2 khả năng

a Trờng hợp a = 0 với vài giá trị nào đó của m

Giả sử a = 0  m = m0 ta có: (*) trở thành phơng trình bậc nhất ax + c = 0 (**)

+ Nếu b  0 với m = m0: (**) có một nghiệm x = - c/b

+ Nếu b = 0 và c = 0 với m = m0: (**) vô định  (*) vô định

+ Nếu b = 0 và c  0 với m = m0: (**) vô nghiệm  (*) vô nghiệm

b Trờng hợp a  0: Tính  hoặc '

+ Tính  = b2 - 4ac

Nếu  > 0 : Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:

a

b x

2

1

a

b x

2

2

Nếu  = 0 : Phơng trình có nghiệm kép :

a

b x x

2

2 1

Nếu  < 0 : Phơng trình vô nghiệm

+ Tính ' = b'2 - ac với b = 2b'

Nếu ' > 0 : Phơng trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x

' ' 1

a

b x

' ' 2

Nếu ' = 0 : Phơng trình có nghiệm kép:

a

b x x

' 2 1

Nếu ' < 0 : Phơng trình vô nghiệm

* Ghi tóm tắt phần biện luận trên

Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm phân biệt.

 Điều kiện có hai nghiệm phân biệt  

  

 '

0 ( ) 0

a

Bài toán 4: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm.

 Có hai khả năng để phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm:

1 Hoặc a = 0, b  0

2 Hoặc a  0, ( ' )   0 Tập hợp các giá trị m là toàn bộ các giá trị m thoả mãn điều kiện 1 hoặc điều kiện 2

Bài toán 5: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm kép.

 Điều kiện có nghiệm kép: 0

( ' ) 0

a 

  

Bài toán 6: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) vô nghiệm.

Trang 8

 Điều kiện có một nghiệm: 0

( ' ) 0

a 

  

Bài toán 7: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm

 Điều kiện có một nghiệm:

 0 0

b a

hoặc 0

( ' ) 0

a 

  

Bài toán 8 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm trái dấu.

 Điều kiện có hai nghiệm trái dấu: a.c < 0

Bài toán 9 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có hai nghiệm cùng dấu.

 Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu:

( ' ) 0 0

c P a

  

 

Bài toán 10) : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

(a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm dơng.

 Điều kiện có hai nghiệm dơng:

( ' ) 0 0 0

c P a b S a

  

 

 

Bài toán 11 : Tìm tham số m để phơng trình ax 2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm âm.

 Điều kiện có hai nghiệm âm:

( ' ) 0 0 0

c P a b S a

  

 

 

Bài toán 12 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0

( a, b, c phụ thuộc tham số m) có một nghiệm x = x 1 Tìm nghiệm còn lại x 2

* Tìm tham số : Thay x = x1 vào pt (*) ta có: ax1 + bx1 + c = 0  tìm đợc m

* Tìm nghiệm kia :

- Thay giá trị của m và x1 vào 1 hệ thức của Vi - ét

- gpt này ta tìm đợc x2

Bài toán 13 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (

a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn biểu thức nào đó

Điều kiện :  ( ' )   0 (*)

Theo định lí Vi - et ta có:

1 2

1 2

b

a c

a

  

  

Tìm x1; x2 theo m

Thay x 1 , x 2 vào biểu thức thứ 3 ta tìm đợc m

Chọn các giá trị của m thoả mãn (*)

Trang 9

Bài toán 14 : Tìm hai số u và v biết tổng u + v = S và tích u.v = P của chúng.

 Ta có u và v là nghiệm của phơng trình: x2 - Sx + P = 0 (*)

Giải phơng trình (*) ta tìm đợc hai số u và v cần tìm

Bài toán 15 :

Tìm biểu thức liên hệ giữa 2 nghiệm của pt không phụ thuộc vào tham số

b1 : Tìm đk để pt có nghiệm : ( ’)  0

b2 : Sử dụng hệ thức Vi – ét

b3 : Khử tham số ta đợc biểu thức cần tìm

Bài toán 16 : Tìm tham số để 2 phơng trình bậc hai tơng đơng với nhau

TH 1 : 2 pt cùng vô nghiệm  1

2

0 0

 

 

TH 2 : 2 pt cùng có nghiệm thì tổng , tích của 2pt bằng nhau 

1 2

0 0

Bài toán 17 : Chứng minh : có ít nhất 1 trong 2 phơng trình bậc hai có nghiệm

b1 : Tính  1 và  2   1 +  2

b2 : Chứng minh :  1 và  2  0

Khi đó 1 trong 2 biểu thức (  1 và  2 ) phải có ít nhất 1 biểu thức  0  1 trong 2 pt trên có ít nhất 1 pt có nghiệm

b3 : KL

Bài toán 18 : Tìm đk để 2 phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (1) và a’x2 + b’x + c’ = 0 (2)

có ít nhất 1 nghiệm chung

b1 : Gọi x = x0 là nghiệm chung của 2 pt Khi đó ta có hệ pt

2

2

ax bx c 0 a’x b’x c’ 0



b2 : Tìm x0 theo m

b3 : Thay biểu thức x0 vào 1 pt ta tìm đợc tham số

b 4: Thử lại  KL

Nội dung 6: giải phơng trình

Bài toán 1: Giải phơng trình trùng phơng ax4 + bx 2 + c = 0

 Đặt t = x2 (t0) ta có phơng trình : at2 + bt + c = 0

Giải phơng trình bậc hai ẩn t sau đó thay vào tìm ẩn x

Bảng tóm tắt

at 2 + bt + c = 0 ax 4 + bx 2 + c = 0

2 nghiệm dơng 4 nghiệm : 2 cặp nghiệm đối nhau

Bài toán 2: Giải phơng trình dạng : ( 2 12) ( 1) 0

x x B x x A

 Đặt xx1 = t  x2 - tx + 1 = 0

Suy ra t2 = (

x

x  1 )2 = 2 12 2

x

2 2

x x

Thay vào phơng trình ta có: A(t2 - 2) + Bt + C = 0  At2 + Bt + C - 2A = 0

Trang 10

Giải phơng trình ẩn t sau đó thế vào

x

x  1 = t giải tìm x

Bài toán 3: Giải phơng trình dạng : ( 2 12) ( 1) 0

x x B x x A

 Đặt

x

x  1 = t  x2 - tx - 1 = 0

Suy ra t2 = (

x

x  1 )2 = 2 12 2

x

2 2

x x

Thay vào phơng trình ta có: A(t2 + 2) + Bt + C = 0  At2 + Bt + C + 2A = 0

Giải phơng trình ẩn t sau đó thế vào

x

x  1 = t giải tìm x

Bài toán 4: Giải phơng trình bậc cao

 Dùng các phép biến đổi đa phơng trình bậc cao về dạng:

+ Phơng trình tích + Phơng trình bậc hai

Nội dung 7: giải hệ phơng trình

Bài toán 1: Giải hệ phơng trình 

' ' 'x b y c a

c by ax

* phơng pháp giải:

+ Phơng pháp đồ thị + Phơng pháp cộng + Phơng pháp thế + Phơng pháp đặt ẩn phụ

Bài toán 2: Tìm tham số để hệ pt có nghiệm cho tr ớc

* phơng pháp giải:

B1 : Thay nghiệm đó vào 2 pt của hệ

B 2 : Giải hpt mới ta tìm đợc tham số

B 3 : KL

Bài toán 3: Tìm tham số để 2 hệ pt có nghiệm thỏa mãn : x x = ky y

* phơng pháp giải:

Cách 1 :

B1 : Tìm x, y theo tham số

B 2 : Thay x, y vừa tìm đợc vào biểu thức (*)

B 3 : Giải pt ta tìm đợc tham số  KL

Cách 2 :

B1 : Thay x x = ky y vào 2 pt của hệ

B 2 : Giải hpt ta tìm đợc tham số  KL

* Chú ý :

Với Cách 1 ta có thể giải quyết đợc các bài tập sau :

1 Tìm tham số để hệ pt có nghiệm thỏa mãn : xmmx + ny = ky

2 Tìm tham số để hệ pt có nghiệm thỏa mãn : xmmx2 + ny2 = ky

3 TQ : Tìm tham số để hệ pt có nghiệm thỏa mãn : xma.xm + byn = c ( m, n  Z )y

Một số bài toán ta làm theo cách 2 sẽ dễ dàng hơn cách 1 :

C Chẳng hạn : Tìm tham số để hpt

m y

x y x

3 1 5 2

có nghiệm thỏa mãn : y = 3x

x

Bài toán 4: Tìm tham số để 2 hệ ph ơng trình t ơng đ ơng với nhau

* phơng pháp giải:

B1 : Giải 1 trong 2 hệ pt

B 2 : Thay nghiệm của hpt vừa tìm đợc vào hpt kia

B 3 : Giải hpt mới ta tìm đợc tham số  KL

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a        0)) - 8 LY THUYET ON THI VAO LOP 10
3. Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0)) (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w