HỆ THỐNG LÝ THUYẾT ÔN THI VÀO LỚP 10 - CẦN NHỚ
Trang 1Phần I: Đại số
A Kiến thức cần nhớ.
I CĂN THứC BậC HAI – CÔNG THứC BIếN Đổi : CÔNG THứC BIếN Đổi :
1 Điều kiện để căn thức có nghĩa : A có nghĩa khi A 0
2 Các công thức biến đổi căn thức.
1) A2 A
2) AB A B (A 0;B 0)
3) A A (A 0;B 0)
4) A B2 A B (B 0)
5)
2
2
( 0; 0) ( 0; 0)
( 0; 0)
A
7) A A B (B 0)
B
2
A B
( 0; 0; )
A B
II Hàm số
a Khái niệm hàm số
- Nếu đại lợng y phụ thuộc vào đại lợng thay đổi x sao cho với mỗi giá trị của x ta luôn xác định đợc chỉ một giá trị tơng ứng của y thì y đợc gọi là hàm số tơng ứng của x
và x đợc gọi là biến số
- Hàm số có thể cho bởi bảng hoặc công thức
b Đồ thị hàm số
Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả những điểm M trong mặt phẳng tọa độ có tọa
độ thỏa mãn phơng trình y = f(x) (Những điểm M(x, f(x)) trên mặt phẳng tọa độ)
c Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
* Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi giá trị của x thuộc R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) đồng biến trên R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
III Hàm số bậc nhất
1 Khái niệm hàm số bậc nhất
- Hàm số bậc nhất là hàm số đợc cho bởi công thức y = ax + b Trong đó a, b là các số cho trớc và a 0
2 Tính chất
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
- Đồng biến trên R khi a > 0
- Nghịch biến trên R khi a < 0
3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0))
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đờng thẳng
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b
- Song song với đờng thẳng y = ax, nếu b 0,
- trùng với đờng thẳng y = ax, nếu b = 0
* Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a 0)
TH 1 : Khi b = 0 thì hàm số trở thành y = ax
có đồ thị là đờng thẳng đi qua O(0; 0) và điểm M(1; a)
TH 2 : Khi b 0 thì hàm số y = ax + b có đồ thị là đờng thẳng cắt 2 trục tọa độ
Bớc 1. Xác định giao với 2 trục tọa độ :
* Giao với trục tung : Cho x = 0 thì y = b ta đợc điểm P(0; b)
* Giao với trục hoành : Cho y = 0 thì x = - b
a ta đợc điểm Q(-b
a; 0)
Trang 24 Vị trí t ơng đối của hai đ ờng thẳng
Cho hai đờng thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d’): y = a’x + b’ (a’0) Khi đó
(d) và (d') cắt nhau a a'
(d) // (d') a = a' và b b'
' '
'
a a
d d
b b
TH đặc biệt :
(d) và (d') cắt nhau tại 1 điểm thuộc trục tung
' '
a a
b b
' ' 1
d d a a
5 Xác định tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng
Bài toán 1 : Cho hai đờng thẳng (d): y = ax + b (a 0) và (d ) : y = a x + b (a’ ’ ’ ’0)
Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên
Bớc 1 : Ta có tọa độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của hệ pt y ax b
y a’x b’
Bớc 2 : Giải pt hoành độ giao điểm : ax + b = a’x + b’ ta tìm đợc x y
Bớc 3 : KL : Vậy (d) và (d’) cắt nhau tại A(x; y)
Bài toán 2 : Cho hai đờng thẳng (d): ax + by = c và (d ): a x + b y = c’ ’ ’ ’
Tìm tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng trên
Bớc 1 : Ta có tọa độ giao điểm của (d) và (d’) là nghiệm của hệ pt
’ ’ ’
a x b y c Bớc 2 : Giải hệ pt trên ta tìm đợc x và y
Bớc 3 : KL : Vậy (d) và (d’) cắt nhau tại A(x; y)
6 Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a 0))
Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox
Góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b và trục Ox là góc tạo bởi tia Ax và tia AT, trong đó
A là giao điểm của đờng thẳng y = ax + b với trục Ox, T là điểm thuộc đờng thẳng y =
ax + b và có tung độ dơng
Hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b
- Hệ số a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y = ax +b
7* Nên biết thêm :
* Công thức tính toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và độ dài đoạn thẳng
Cho hai điểm phân biệt A với B với A(x1, y1) và B(x2, y2) Khi đó
- Độ dài đoạn thẳng AB đợc tính bởi công thức :AB (x B x A) 2 (y B y A) 2 FZXA
- Tọa độ trung điểm M của AB đợc tính bởi công thức : ;
* PT đờng thẳng đi qua điểm M 0 (x 0 ; y 0 ) có hệ số góc k: y = k(x - x 0 ) + y 0
IV.Hàm số bậc hai
a Định nghĩa : Hàm số có dạng y = ax2 (a 0)
b Tính chất
+ Hàm số y = ax2 (a 0) xác đinh với mọi giá trị của c thuộc R
+ Nếu a > 0 hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
+ Nếu a < 0 hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
c Đồ thị của hàm số y = ax 2 (a 0))
Trang 3Đồ thị hàm số y = ax2 (a 0) là một Parabol đi qua gốc tọa độ nhận trục Oy làm trục
đối xứng
+ Nếu a > 0 thì đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị
+ Nếu a < 0 thì đồ thị nằm phía dới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị
* Quan hệ giữa Parabol y = ax 2 (a 0) và đờng thẳng y = mx + n (m 0)
Cho Parabol (P): y = ax2 (a 0) và đờng thẳng (d): y = mx + n Khi đó
Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của hệ phơng trình :
2
y ax
y mx n
Hoành độ giao điểm của (P) và (d) là nghiệm của phơng trình : ax 2 = mx + n (*)
Số giao điểm của (P) và (d) là số nghiệm của phơng trình (*)
+ Nếu pt : ax 2 = mx + n vô nghiệm thì (P) và (d) không có điểm chung
+ Nếu pt : ax 2 = mx + n có nghiệm kép thì (P) và (d) tiếp xúc nhau
+ Nếu pt : ax 2 = mx + n có hai nghiệm phân biệt thì (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm
phân biệt
Trang 4* bổ sung : bài toán về lập phơng trình đờng thẳng
Bài toán 1: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) đi qua điểm M(x0 ; y 0 ) và có hệ số góc bằng k.
Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = ax + b (*)
- Hệ số a = k
- Xác định b: (d) đi qua M(x 0 ; y 0 ) nên ta có y0 = kx0 + b b = y0 – kx0
- Thay k; b vừa tìm đợc vào (*) ta có phơng trình của (d)
Bài toán 2: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(xA ;y A ); B(x B ;y B )
Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = ax + b
* Vì (d) đi qua A và B nên ta có:
b ax
y
b ax
y
B B
A A
* Giải hệ ta tìm đợc a và b phơng trình của (d)
Bài toán 3: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) đi qua điểm A(x0 ; y 0 ) và tiếp xúc với Parabol (P): y = mx 2
Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = ax + b
Phơng trình hoành độ giao điểm của (d) và (P) là:
mx 2= ax + b (*) Vì (d) tiếp xúc với (P) nên (*) có nghiệm kép
Từ điều kiện này ta tìm đợc hệ thức liên hệ giữa a và b (1)
Mặt khác: (d) qua A(x0; y0) do đó ta có y0 = ax0 + b (2)
Từ (1) và (2) tìm đợc a và b Phơng trình đờng thẳng (d)
Bài toán 4: Lập phơng trình của đờng thẳng (d) có hệ số góc k và tiếp xúc với đờng
cong (C): y = f(x)
Phơng trình tổng quát của đờng thẳng (d) là : y = kx + b
Phơng trình hoành độ điểm chung của (d) và (P) là: f(x) = kx + b (*)
Vì (d) tiếp xúc với (P) nên (*) có nghiệm kép Từ điều kiện này ta tìm đ ợc b và suy ra phơng trình của (d)
* tìm điểm cố định của đồ thị hàm số m
Bài toán : Để tìm điểm cố định của hàm số f(x) ta làm nh sau
Bớc 1 :
Gọi M(x0; y0) là điểm cố định mà đồ thị hàm số y = f(x) luôn đi qua với mọi m
Bớc 2 : Ta thay tọa độ của M vào hàm số y = f(x)
Biến đổi hàm số f(x) về dạng : m.g(x0; y0) +h(x0; y0) = 0 với mọi m
0 0
0 0
x ; y 0
x ; y 0
g h
Bớc 3 : Giải hệ pt trên ta tìm đợc x0 và y0 KL
Trang 5V Ph¬ng tr×nh bËc hai
XÐt ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0)
= b2 - 4ac NÕu > 0 : Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm
ph©n biÖt:x b a
2
1
2
2
NÕu = 0 : Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp
a
b
x
x
2
2
1
NÕu < 0 : Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
' = b'2 - ac víi b = 2b'
- NÕu ' > 0 : Ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt:
a
b x
' ' 1
a
b x
' ' 2
- NÕu ' = 0 : Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm kÐp:
a
b x
x1 2 '
- NÕu ' < 0 : Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm
8 HÖ thøc Vi - et vµ øng dông.
* HÖ thøc Vi - et:
NÕu x1, x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0) th×:
1 2
1 2
b
S x x
a c
P x x
a
- Mét sè øng dông:
* T×m hai sè u vµ v biÕt u + v = S; u.v = P ta gi¶i ph¬ng tr×nh:
x2 - Sx + P = 0 (§iÒu kiÖn S2 - 4P 0)
* NhÈm nghiÖm cña ph¬ng tr×nh bËc hai ax 2 + bx + c = 0) (a 0))
NÕu a + b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = 1 ; x2 = c
a
NÕu a - b + c = 0 th× ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = -1 ; x2 = c
a
VI Gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp pT, hÖ ph¬ng tr×nh
Bíc 1: LËp ph¬ng tr×nh hoÆc hÖ ph¬ng tr×nh
Bíc 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh hoÆc hÖ ph¬ng tr×nh
Bíc 3: KiÓm tra c¸c nghiÖm cña ph¬ng tr×nh hoÆc hÖ ph¬ng tr×nh nghiÖm nµo
thÝch hîp víi bµi to¸n vµ kÕt luËn
Trang 6B các dạng bài tập
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
Để rút gọn biểu thức A ta thực hiện các bớc sau:
- Quy đồng mẫu thức (nếu có)
- Đa bớt thừa số ra ngoài căn thức (nếu có)
- Trục căn thức ở mẫu (nếu có)
- Thực hiện các phép tính: luỹ thừa, khai căn, nhân chia
- Cộng trừ các số hạng đồng dạng
Dạng 2: Bài toán tính toán
Bài toán 1: Tính giá trị của biểu thức A.
Tính A mà không có điều kiện kèm theo đồng nghĩa với bài toán rút gọn biểu thức A
Bài toán 2: Tính giá trị của biểu thức A(x) biết x = a
- Rút gọn biểu thức A(x)
- Thay x = a vào biểu thức rút gọn
Dạng 3: Chứng minh đẳng thức
Bài toán: Chứng minh đẳng thức A = B
- Phơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa : A = B A - B = 0
- Phơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp : A = A1 = A2 = = B
- Phơng pháp 3: Phơng pháp so sánh.
A = A1 = A2 = = C
B = B1 = B2 = = C
- Phơng pháp 4: Phơng pháp tơng đơng.
A = B A' = B' A" = B" (*) (*) đúng do đó A = B
- Phơng pháp 5: Phơng pháp quy nạp.
Dạng 4: Chứng minh bất đẳng thức
1 BĐT Cô si:
* Cho 2 số không âm x, y ta có : x + y 2 x y. hay
2
2
x y
x y
* Cho 3 số không âm x, y, z ta có : x + y + z 3 3 x y z . hay x.y.z
3
3
x y z
Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi x = y = z
2 BĐT Bunhiacopxki
* Cho 2 cặp số (a; b) và (x; y)ta có : (a.x + b.y)2 (a2 + b2)(x2 + y2)
* Cho 2 cặp số (a; b; c) và (x; y; z)
ta có : (a.x + b.y + cz)2 (a2 + b2 + c2)(x2 + y2+ z2 ) Dấu “ = ” xảy ra khi và chỉ khi x y z
a b c f
Một số phơng pháp chứng minh:
- Phơng pháp 1: Dựa vào định nghĩa : A > B A - B > 0
- Phơng pháp 2: Biến đổi trực tiếp : A = A1 = A2 = = B + M2 > B nếu M 0
- Phơng pháp 3: Phơng pháp tơng đơng
A > B A' > B' A" > B" (*) (*) đúng do đó A > B
- Phơng pháp 4: Phơng pháp dùng tính chất bắc cầu : A > C và C > B A > B
- Phơng pháp 5: Phơng pháp phản chứng
Để chứng minh A > B ta giả sử B > A và dùng các phép biến đổi tơng đơng để dẫn
đến điều vô lí khi đó ta kết luận A > B
- Phơng pháp 6: Phơng pháp quy nạp.
A = B
Trang 7Dạng 5: bài toán liên quan tới phơng trình bậc hai
Bài toán 1: Giải phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a0)
Các phơng pháp giải:
- Phơng pháp 1: Phân tích đa về phơng trình tích.
- Phơng pháp 2: Biến đổi pt về dạng (mx + n)2 = k rồi khai căn 2 vế ta tìm đợc x
- Phơng pháp 3: Dùng công thức nghiệm :
- Phơng pháp 4: Dùng công thức nghiệm thu gọn
- Phơng pháp 5: Nhẩm nghiệm nhờ định lí Vi-et.
Chú ý: Nếu a, c trái dấu tức là a.c < 0 thì phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt.
Bài toán 2: Biện luận theo m sự có nghiệm của phơng trình bậc 2 : ax 2 + bx + c = 0
Xét hệ số a: Có thể có 2 khả năng
a Trờng hợp a = 0 với vài giá trị nào đó của m
Giả sử a = 0 m = m0 ta có: (*) trở thành phơng trình bậc nhất ax + c = 0 (**)
+ Nếu b 0 với m = m0: (**) có một nghiệm x = - c/b
+ Nếu b = 0 và c = 0 với m = m0: (**) vô định (*) vô định
+ Nếu b = 0 và c 0 với m = m0: (**) vô nghiệm (*) vô nghiệm
b Trờng hợp a 0: Tính hoặc '
+ Tính = b2 - 4ac
Nếu > 0 : Phơng trình có 2 nghiệm phân biệt:
a
b x
2
1
a
b x
2
2
Nếu = 0 : Phơng trình có nghiệm kép :
a
b x x
2
2 1
Nếu < 0 : Phơng trình vô nghiệm
+ Tính ' = b'2 - ac với b = 2b'
Nếu ' > 0 : Phơng trình có hai nghiệm phân biệt:
a
b x
' ' 1
a
b x
' ' 2
Nếu ' = 0 : Phơng trình có nghiệm kép:
a
b x x
' 2 1
Nếu ' < 0 : Phơng trình vô nghiệm
* Ghi tóm tắt phần biện luận trên
Bài toán 3: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 2 nghiệm phân biệt.
Điều kiện có hai nghiệm phân biệt
'
0 ( ) 0
a
Bài toán 4: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm.
Có hai khả năng để phơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 có nghiệm:
1 Hoặc a = 0, b 0
2 Hoặc a 0, ( ' ) 0 Tập hợp các giá trị m là toàn bộ các giá trị m thoả mãn điều kiện 1 hoặc điều kiện 2
Bài toán 5: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có nghiệm kép.
Điều kiện có nghiệm kép: 0
( ' ) 0
a
Bài toán 6: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) vô nghiệm.
Trang 8 Điều kiện có một nghiệm: 0
( ' ) 0
a
Bài toán 7: Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( trong đó a, b, c phụ thuộc tham số m ) có 1 nghiệm
Điều kiện có một nghiệm:
0 0
b a
hoặc 0
( ' ) 0
a
Bài toán 8 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm trái dấu.
Điều kiện có hai nghiệm trái dấu: a.c < 0
Bài toán 9 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( a, b, c phụ thuộc tham số m ) có hai nghiệm cùng dấu.
Điều kiện có hai nghiệm cùng dấu:
( ' ) 0 0
c P a
Bài toán 10) : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
(a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm dơng.
Điều kiện có hai nghiệm dơng:
( ' ) 0 0 0
c P a b S a
Bài toán 11 : Tìm tham số m để phơng trình ax 2 + bx + c = 0 có 2 nghiệm âm.
Điều kiện có hai nghiệm âm:
( ' ) 0 0 0
c P a b S a
Bài toán 12 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0
( a, b, c phụ thuộc tham số m) có một nghiệm x = x 1 Tìm nghiệm còn lại x 2
* Tìm tham số : Thay x = x1 vào pt (*) ta có: ax1 + bx1 + c = 0 tìm đợc m
* Tìm nghiệm kia :
- Thay giá trị của m và x1 vào 1 hệ thức của Vi - ét
- gpt này ta tìm đợc x2
Bài toán 13 : Tìm điều kiện của tham số m để phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 (
a, b, c phụ thuộc tham số m) có 2 nghiệm x 1 , x 2 thoả mãn biểu thức nào đó
Điều kiện : ( ' ) 0 (*)
Theo định lí Vi - et ta có:
1 2
1 2
b
a c
a
Tìm x1; x2 theo m
Thay x 1 , x 2 vào biểu thức thứ 3 ta tìm đợc m
Chọn các giá trị của m thoả mãn (*)
Trang 9Bài toán 14 : Tìm hai số u và v biết tổng u + v = S và tích u.v = P của chúng.
Ta có u và v là nghiệm của phơng trình: x2 - Sx + P = 0 (*)
Giải phơng trình (*) ta tìm đợc hai số u và v cần tìm
Bài toán 15 :
Tìm biểu thức liên hệ giữa 2 nghiệm của pt không phụ thuộc vào tham số
b1 : Tìm đk để pt có nghiệm : ( ’) 0
b2 : Sử dụng hệ thức Vi – ét
b3 : Khử tham số ta đợc biểu thức cần tìm
Bài toán 16 : Tìm tham số để 2 phơng trình bậc hai tơng đơng với nhau
TH 1 : 2 pt cùng vô nghiệm 1
2
0 0
TH 2 : 2 pt cùng có nghiệm thì tổng , tích của 2pt bằng nhau
1 2
0 0
Bài toán 17 : Chứng minh : có ít nhất 1 trong 2 phơng trình bậc hai có nghiệm
b1 : Tính 1 và 2 1 + 2
b2 : Chứng minh : 1 và 2 0
Khi đó 1 trong 2 biểu thức ( 1 và 2 ) phải có ít nhất 1 biểu thức 0 1 trong 2 pt trên có ít nhất 1 pt có nghiệm
b3 : KL
Bài toán 18 : Tìm đk để 2 phơng trình : ax2 + bx + c = 0 (1) và a’x2 + b’x + c’ = 0 (2)
có ít nhất 1 nghiệm chung
b1 : Gọi x = x0 là nghiệm chung của 2 pt Khi đó ta có hệ pt
2
2
ax bx c 0 a’x b’x c’ 0
b2 : Tìm x0 theo m
b3 : Thay biểu thức x0 vào 1 pt ta tìm đợc tham số
b 4: Thử lại KL
Nội dung 6: giải phơng trình
Bài toán 1: Giải phơng trình trùng phơng ax4 + bx 2 + c = 0
Đặt t = x2 (t0) ta có phơng trình : at2 + bt + c = 0
Giải phơng trình bậc hai ẩn t sau đó thay vào tìm ẩn x
Bảng tóm tắt
at 2 + bt + c = 0 ax 4 + bx 2 + c = 0
2 nghiệm dơng 4 nghiệm : 2 cặp nghiệm đối nhau
Bài toán 2: Giải phơng trình dạng : ( 2 12) ( 1) 0
x x B x x A
Đặt x x1 = t x2 - tx + 1 = 0
Suy ra t2 = (
x
x 1 )2 = 2 12 2
x
2 2
x x
Thay vào phơng trình ta có: A(t2 - 2) + Bt + C = 0 At2 + Bt + C - 2A = 0
Trang 10Giải phơng trình ẩn t sau đó thế vào
x
x 1 = t giải tìm x
Bài toán 3: Giải phơng trình dạng : ( 2 12) ( 1) 0
x x B x x A
Đặt
x
x 1 = t x2 - tx - 1 = 0
Suy ra t2 = (
x
x 1 )2 = 2 12 2
x
2 2
x x
Thay vào phơng trình ta có: A(t2 + 2) + Bt + C = 0 At2 + Bt + C + 2A = 0
Giải phơng trình ẩn t sau đó thế vào
x
x 1 = t giải tìm x
Bài toán 4: Giải phơng trình bậc cao
Dùng các phép biến đổi đa phơng trình bậc cao về dạng:
+ Phơng trình tích + Phơng trình bậc hai
Nội dung 7: giải hệ phơng trình
Bài toán 1: Giải hệ phơng trình
' ' 'x b y c a
c by ax
* phơng pháp giải:
+ Phơng pháp đồ thị + Phơng pháp cộng + Phơng pháp thế + Phơng pháp đặt ẩn phụ
Bài toán 2: Tìm tham số để hệ pt có nghiệm cho tr ớc
* phơng pháp giải:
B1 : Thay nghiệm đó vào 2 pt của hệ
B 2 : Giải hpt mới ta tìm đợc tham số
B 3 : KL
Bài toán 3: Tìm tham số để 2 hệ pt có nghiệm thỏa mãn : x x = ky y
* phơng pháp giải:
Cách 1 :
B1 : Tìm x, y theo tham số
B 2 : Thay x, y vừa tìm đợc vào biểu thức (*)
B 3 : Giải pt ta tìm đợc tham số KL
Cách 2 :
B1 : Thay x x = ky y vào 2 pt của hệ
B 2 : Giải hpt ta tìm đợc tham số KL
* Chú ý :
Với Cách 1 ta có thể giải quyết đợc các bài tập sau :
1 Tìm tham số để hệ pt có nghiệm thỏa mãn : xmmx + ny = ky
2 Tìm tham số để hệ pt có nghiệm thỏa mãn : xmmx2 + ny2 = ky
3 TQ : Tìm tham số để hệ pt có nghiệm thỏa mãn : xma.xm + byn = c ( m, n Z )y
Một số bài toán ta làm theo cách 2 sẽ dễ dàng hơn cách 1 :
C Chẳng hạn : Tìm tham số để hpt
m y
x y x
3 1 5 2
có nghiệm thỏa mãn : y = 3x
x
Bài toán 4: Tìm tham số để 2 hệ ph ơng trình t ơng đ ơng với nhau
* phơng pháp giải:
B1 : Giải 1 trong 2 hệ pt
B 2 : Thay nghiệm của hpt vừa tìm đợc vào hpt kia
B 3 : Giải hpt mới ta tìm đợc tham số KL