1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

day them a 5 pt-he pt

6 294 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Trình, Hệ Phương Trình Đại Số Và Vô Tỷ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 255,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Sự tơng đơng trong các phép biến đổi pt, hpt.. Phân biệt đợc phép biến đổi hệ quả và phép biến đổi tơng đơng.. Tránh sự tuỳ tiện , biến theo đổi thói quen.. Chú ý: trong những năm gần

Trang 1

Bài giảng 1 (5 buổi )

phơng trình , hệ phơng trình đại số và vô tỷ

A- Những vấn đề cần chú ý

1- Phép biến đổi đại số của các pt, hpt

+ Các phép biến đổi hằng đẳng: đơn giản biẻu thức , thêm bớt,

phân tích thành thừa số, làm mất mẫu số, trục căn thức,

+ Sự tơng đơng trong các phép biến đổi pt, hpt Phân biệt

đợc phép biến đổi hệ quả và phép biến đổi tơng đơng

Tránh sự tuỳ tiện , biến theo đổi thói quen Một số thí dụ:

1

2

2

x m mx x

x x

m mx x

2) (x-2) (x2 - 4x + 11) = (x-2) (x+1)  x2- 4x +11 = x +1

3) 4  xx 2  4- x = (x - 2 )2

+ Đặt điều kiện cho ẩn số (tập xác định của pt): chú ý điều kiện

của ẩn số có đợc đặt ngay từ đầu cũng có khi sau một số bớc

biến đổi( tơng đơng), đăc biệt có những bài toán giải bằng

phơng pháp biến đổi hệ quả thì không cần đặt đ/k mà chỉ thử

lại kết quả

Thí dụ : Giải pt 3 3 2 2 3 2 6

x

2- Các dạng bài tập th ờng hay gặp

(1)pt đại số dạng đa thức: bậc nhất, bậc2, bậc cao (trùng phơng,bậc 3, )

(2) pt đại số dạng phân thức mà khi giải biến đổi đa về dạng (1)

(3) Phơng trình vô tỷ ( gồm các loại căn bậc 1, bậc 3, bậc cao)

(4) phơng trình hỗn hợp các loại trên

(5) hệ phơng trình : hệ kết hợp 2, 3 các loại pt ở các dạng trên

Chú ý: trong những năm gần đây các đề thi vào đại học hay có hệ pt

3- Những kỷ năng của học sinh

+ kỷ năng nhận biết dạng pt, hpt (loại nào)

+ kỷ năng biến đổi thành thạo

+ kỷ năng tính toán

+ kỷ năng trình bày

A- Phần bài tập

I- Một số pt dạng đa thức, phân thức

Bài1: giải pt 3x2 +2x -11 - 8 2 = 0

Bài2: Giải pt (x2-1)(x2 +12x +35) = 64

Bài3: a) x4 - 2x3 + 3/4.x2 - 2x + 1 = 0 ; b) ( x- 3)4 + ( x - 1)4 = 2

Bài4: a) ( x2 - 3x + 1)2 - 2x2 + 6x - 5 = 0

b) ( x2 +3x - 4)2 + 3( x2 +3x - 4) = x + 4

HD: ( x2 + 3x - 4)2 + 4(x2 +3x - 4) = x2 + 4x 

(x2  3x 4 ) 2  x2 4 (x2  3x 4  x)

Bài5: a) 2 2

1

1

2

x x

x

2

1 1

1

x x

x

Bài6: a)

2

3 1 4

3 1

3

2

2

x x

x

x

; b)

3

8 1

2 1 4

3

2

x x

x x

c) 2 0 (*)

1

2 1

x x

x

x

; d) 2x4 - 14

7

50

x

Bài7: a)

2

6 2

6 1

3 1

3

x

x x

x x

x x

x

; b)

15

28 3

4 3

4 1

2 1

2

x

x x

x x

x x

x

II) Một số bài tập về pt vô tỷ và hỗn hợp

Trang 2

Chú ý: Một số dạng biến đổi tơng đơng cơ bản

+ f(x) = g (x) 

 ) ( ) (

0 ) ( 2

x g x f

x f

+ f (x) = g (x)

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

x g x f

x g

x f

) ( ) (

) ( ) ( )

( ) ( )

( )

x g x f

x g x f x

g x f x

g x

f

Bài1: Giải các pt

a) x 3  2 x 4  x 4 x 4  1; b) x 3  4 x 1  x 8  6 x 1  1

c) 3x - 2 x 2 = 3 3x 18  2 3x 18  2

Bài2: Giải các pt

a) x2 x 1  2  x ; b) 5x 10  8  x; c) 2  x 5  15  x

10 5

7

3 2 2 3 1

5x  x  x g) 2x 5  5x 6  12x 25; h) 2 2 5 1 2

x

Bài3: (Nhân biểu thức liên hợp)

1

1 1

1

2

1 1 1

7 3

6 3

x

x x

x

c)

5

3 2

3 1

4    x

x

x

e) 3 2 2

1

3 6

x x x

x

x

Bài4: ( dùng ẩn phụ)

a) Giảipt : x 1  4  x (x 1 )( 4  x)  5

b) Cho pt: 2 x 7  x  ( 2 x)( 7  x) m

+ Giải pt khi m = 3

+ Tìm đ/k của m để pt có nghiệm

c) Giải pt: 1+ xxx 1  x

3

HD: Đặt x( 1  x) t

d) Giải pt: 4 2 1 2 1 2

x HD: Đặt 4 xx2  1 t

e) Giải pt: ( x - 3 )( x + 1) + 3

3

1 )

3 (

x

x

x HD: Đặt (x 1 )(x 3 ) t

g) Giải pt: 1 2 1 3 2 1

x

Bài5: (Đa về hệ)

a) Giải pt: x3+ 1= 2 3 2x 1 HD: đặt t =3 2 x 1

b) Giải pt: 2(x2+ 1) = 5 3 x3  1 HD: đặt

1

1

2 x x v

x u

c) Giải pt: x2 +3x - 1 = 3 x3  1.HD: x2+3x - 1 = 2(x - 1) + x2 +x +1 d) Giải pt: 5 2 14 9 2 20 5 1

HD: Chuyển vế , bình phơng ,đặt u= x2  4x 5 ;vx 4

III)Hệ pt đại số, vô tỷ và hỗn hợp 1- Hệ pt đẳng cấp :

+ Phơng trình đẳng cấp hai ẩn:

ax2 + bxy + cy2 = 0 (1) ax3 + bx2y + cxy2 + dy3 = 0 (2)

Trang 3

(1) là pt đẳng cấp bậc 2 ; (2) là pt đẳng cấp bậc 3 Các pt này

có 1 cặp nghiệm tầm thờng (0;0) Ngoài ra ta có thể suy ra

tỷ số của x và y bằng cách chia cả hai vế cho y2 (hoặc y3)

Khi đó nếu ghép pt đó với một pt nào đó nữa thì ta có một hệ

ta gọi đó là hệ pt đẳng cấp

+ Hệ pt đẳng cấp là hệ mà trong đó có một pt đẳng cấp hoặc từ hai pt của hệ ta suy ra đợc một pt đẳng cấp Có các loại hệ

pt đẳng cấp bậc 2 , bậc 3

Bài tập

Bài1: Giải các hệ pt sau :

a)

2 2

2

9 3 2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

b)

5 5 4

9 3 4

2 2

2 2

y xy x

y xy x

c)

11 3

12 3

2

2 2

2 2

y xy x

y xy x

Bài2 Giải các hệ a)

2 2

1

3 2 2

3 3

y xy y x

y x

b)

2 3

3 5

3 2

2 3

y y x

xy x

2- Hệ pt đối xứng :

+ Hệ pt hai ẩn mà nếu ta thay đổi hai ẩn cho nhau thì hệ vẫn

không có gì thay đổi ,có nghĩa là nếu hệ có cặp nghiệm (a; b)

thì cũng có cặp nghiệm (b;a)

+ Hệ đối xứng có nhiều dạng khác nhau ; mỗi một pt của hệ của

hệ có thể mang những hình thức khác nhau

Về ph ơng pháp giải :

Có một số phơng pháp hay sử dụng:

+ Biến đổi pt : Cộng , trừ hai vế pt cho nhau

+ Dùng phơng pháp hàm số (xét tính đồng nghịch biến)

+ Phơng pháp đặt ẩn phụ

+ Phơng pháp bất đẳng thức

Bài tập

Bài1) Giải các hệ pt sau (Phơng pháp ẩn phụ)

a)

30

11

2

2y xy x

y x xy

b)

13

7

2

2 y xy x

xy y x

c)

5

8

2 2

2 2

xy y x

y x y x

d)

20

65

2 2

3 3

xy y x

y x

e)

3

2 4 1 3

2

2 y x

y xy x

g)

11

2 10 3 3

2

2 y x

y xy x

Bài2) Giải các hệ pt sau (Phơng pháp ẩn phụ)

a)

21

7

2 2 4 4

2 2

y x y x

xy y x

b)

2 ) 1 )(

1 (

72 ) 1 )(

1 (

y x

y x xy

c)

12 ) 1 )(

1 (

8

2 2

y x xy

y x y x

d)

12 ) 4 )(

4 (

7 ) ( 4

2 2

y x xy

y x y x

e)

2 2

8

3 3

xy y x

y x

g)

15 ) )(

(

3 ) )(

(

2 2

2 2

y x y x

y x y x

Các phơng pháp biến đổi kháccủa hệ đối xứng

Bài2) Giải các hệ pt sau (cộng trừ các vế cho nhau)

Trang 4

a)

) ( 7

) ( 19

3 3

3 3

y x y

x

y x y

x

b)

x y y

y x x

5

5

3 3

c)

2 2 3 3

2 2 3 3

2 3

2 3

x y y y

y x x x

d)

x x y

y y x

1 2

1 2

2 2

2-Một số hệ ph ơng trình khác :

* Hệ mà khi giải ta dùng phơng pháp đặt ẩn phụ.

Bài1) Giải các hệ pt sau:

a)

xy xy

y x

xy y x xy

4

10 2

5 2

5 2

b)

19

2 ) (

3 3

2

y x

y y x

c)

2 2 2

2 2

5 1

6

x y x

x xy y

(*)

d)

3 2

1 2

0 ) 2 ( 6 ) 4

( 5 ) 2

y x y x

y x y

x y

x

HD: (*)

5 2 )

1 (

6 )

1 ( 2

x

y y

x

y x x

y

Bài2) Giải các hệ pt sau:

a)

52 4 )

(

4 17

2

2 2

2 2 2

2

2 2

xy x y x

x

y x x

y x x y x

x

y x

x

(PP ẩn phụ hoặc nhân liên hợp)

b)

2 1 1

3

2

y x

y y

x

c)

7 5 2

7 2 5

y x

y x

HD: Bình phơng cả 2 pt rồi trừ cho nhau

c)

4 5

5

1 2

y x y x

y

x x

y

d)

6 2 4

1 3

y y

x

y x

0

1 2

3

y x y x

y x y x

(Quân sự 2002) HD: (*) pt đầu tơng đơng với pt: 2 xy  2xy 1 kết hợp với pt sau ta có: 2x+y-1=

2y-x suy ra y = 4x-1

g)

1 2

1 1

3

x y

y

y x

x

( Thi vào ĐH 2003)

Bài3) (Phơng pháp BĐT) Giải các hệ pt sau:

a)

1

1

2 2

4 4

y x

y x

b)

4 4 9 9

5

y x y x

y x

c)

4 7 9

4 7 9

x y

y x

xy x y y

x

x

y y x

(*) 4 ) 1 ( )

1

(

2 2 1 1

2 2

:x,y>0, Dùng Bu , chia pt(*)cho xy

Trang 5

e)

1 1 1

9

z y x

yz xz xy

z y x

; g)

) 1 ( 2

) 1 ( 2

) 1 ( 2

2 2

2 2

2 2

z x z

y z y

x y x

***************

IV-hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

******************

1- Tóm tắt việc giải và biện luận

Cho hệ

' ' 'x b y c a

c by ax

(a,a',b,b' không đồng thời bằng 0)

D = ab'-a'b ; Dx = cb'- c'b ; Dy = ac' - a'c

+ D 0 (

' ' b

b a

a

 ), Hệ có nghiệm duy nhất:

D

D y D

D

xx ;  y

+ D = 0 (

' ' b

b a

a

 ) :

nghiem vo

He c

c b

b a a

dinh vo He c

c b

b a a

: ' ' '

: ' '

2- Bài tập

Bài1: Giải và biện luận các hệ sau

a)

) 1 ( 2 ) 1 ( ) 1

(

) 1 ( 2 ) 1 ( ) 1

(

3 2

2

2

a y a x a

a y a x a

; b)

1 )

1 5 ( ) 1 3 (

) 1 2 ( ) 1 (

p y p x p

p y p x p

Bài2: Cho hệ

2 ) 4 ( ) 3 2 (

1 ) 3 8 ( ) 5 2 (

y p m x b p m

y a p m x b p m

Hãy tính m và p theo a và b để hệ trên có vô số nghệm

Bài3: Cho hệ

2 1

2

4 )

1 ( 2 2

ay x

a y a x

Tìm a để hệ có duy nhất một cặp nghiệm

Bài4: Cho hệ

m y x

my x m

5 3

4 )

1 (

a) Giải và biện luận hệ trên

b) Tìm điều kiện của m để hệ có nghiệm x;y thoả mãn

bất đẳng thức xy  2

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với m

d) Tìm m nguyên để x và y đều nguyên

Bài5: Cho hệ

1 2

2

1 4

ay x

a y ax

a) Giải và biện luận hệ trên

b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x và y độc lập với a

c) Tìm điều kiện của a để hệ có nghiệm xR+, yR

Trang 6

Bài6: a) Tìm m để hệ sau vô định

2 ) 1 ( ) 1 (

1 ) 1 ( ) 1 (

2

m

y m x m

b) Tìm m, n để hệ sau vô nghiệm

n y x

y m mx

2

3 ) 1 (

Một số bài tập vận dụng hệ pt bậc nhất 2 ẩn Bài7: Chứng minh rằng nếu hai pt: ax2 + bx + c = 0 và

a'x2 + b'x + c' = 0 có nghiệm chung thì ta có hệ thức:

(a'c - ac')2 = (ab'- a'b)(bc' - b'c)

Bài8: Cho hệ

b ay cx

a cy bx

c by ax

có nghiệm Chứng minh rằng:

a3 + b3 + c3 = 3abc

Bài9: Tuỳ theo a hãy tìm GTNN của hàm số:

f(x;y) = (ax 2y 1 ) 2 3x (a 1 )y 12

Bài10: Tìm điều kịên của a để với mọi b đều tìm đợc c sao cho

hệ pt sau có ít nhất một nghiệm

1 2

) 6 (

2

c by x b

ac y bx

Bài11: Chứng minh rằng với mọi giá trị của m 

12

1

; 16 1

thì GTNN của hàm số:

f(x;y;z;t) = 2 ( 6 ) 2 1

y mz t x ty z

Ngày đăng: 28/09/2013, 22:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w