1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Day them ve loga va pt mu rat hay

20 1K 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 708,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

GIẢI BÀI TẬP VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

I BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Bài 1 Giải các bất phương trình sau :

a.

2

4 15 13 4 3

xx+ − x

  < 

2 x− +2 x− −2 x− >2 −x+2−x−2−x

c 1 3 1

3x+ 3x 84

1

2

16

x

x−  

>  ÷  GIẢI

2

4 15 13 4 3

2

  <  ⇔ − + > − ⇔ − + > ↔ − > → ≠

b 22 1x− + 22 3x− − 22 5x− > 27 −x+ 25 −x− 23 −x

Nhân hai vế bất phương trình với 2x >0, bất phương trình trở thành :

x x

+ −

⇔ + − > + − ⇔  ÷> ⇔ > = ↔ > → >

28

x

+ + > ⇔ + > ⇔ > = ↔ > ⇔ − > ⇔ < <

d

1

16

x

− >  ⇔ − > ⇔ − > − ⇔ − + > ⇔ >

 ÷

x − +x >0

Bài 2 Giải các bất phương trình sau :

a

1

5

25

x

x+  

2 log 2

5 x+ <1

c

2

4 3

2 1 3

3

x

− +  

2

2

9 8 3

7 1

7 7

x x

x

− − +

  <

 ÷

  GIẢI

a

1

25

x

− + <  ⇔ + < ⇔ + < − ⇔ + + < ⇔ + + < ↔ <

 ÷

Vì : x2+ +x 2>0

b log3 2

0 2

3

c

2

2

40

1

1

12

x

x

 

d

2

9 8 3

x x

− − +

  < ⇔ < ⇔ + − < − ↔ + − < ⇔ − < <

 ÷

 

Trang 2

Bài 3 Giải các bất phương trình sau :

a 6.91x−13.61x+6.41x ≤0 b

2x 1 3x 1

2 − ≥ 2 +

c 3x + 9.3−x − 10 0 < d 5.4x+ 2.25x − 7.10x ≤ 0

GIẢI

a

1

2

0 3

x

t t

t

    >

    = ÷ >

− + ≤ ⇔  ÷ −  ÷ + ≤ ⇔   ⇔

≤ ≤

1

1

1

x x

≤ −

 

⇔ ≤ ÷  ≤ ⇔ − ≤ ≤ ↔ ≥

b





1

x

2 2

3x 1 2x 1

x

2 2

5x

0

1 2x 3x 1

 >

⇔ < <

− < <

1

2 1

3

x

2

d

=

− + ≤

x

2

5 t

>

x

1 t

2

Bài 4 Giải các bất phương trình sau :

a x 11 1 x

3 + 1 1 3 ≥

− − b 52 x + < 5 5 x 1+ + 5 x

c 25.2x − 10x + 5x > 25 d 9x− 3x 2+ > 3x − 9

GIẢI

Trang 3

a

 = >

x

0

3t 1 1 t

 ≤ <  <

⇔ ≤ < ⇔ ≤ < ⇔− ≤ <

x

b 52 x + < 5 5 x 1+ + 5 x Nhân hai vế bất phương trình với 5 x >0.

+

⇔ − − < ⇔ < < ⇔ < < ↔ < <

c

 − >  >  >

<

 − <  >  >

d

+

 − ≥



 = >  − <

− > − ⇔ − > − ⇔ − ≥

 − > −

2

x

2

2 2

t 9 0

t 9 0

 ≤ ∨ ≥

 <

 ≥

 >



x

t 9

t 9

t 9

Bài 5 Giải các bất phương trình sau :

a x2 x

1 5 < − < 25 b (x2 − + x 1)x < 1

c (x2 2x 3)x 1x 1 1

− +

+ + < d (x2 − 1)x2+2x > x2 − 13 GIẢI

− − <

2

Trang 4

b

 < − + <  − <  < <

< <

c Do : x2 + 2x 3>2 , cho nên : +

+ + < ⇔ < ⇔ − < <

+

x 1

d

+ +

+





2 2

2

3

2 2

2

luon dung

 < <

 <− ∨ >

<− ∨ >



Bài 6 Giải bất phương trình :

a 21 x x 1 2x 0

1 3

1

2+ − > x+

x x

c ( )log log (2 1)

5 , 0 5

, 0

2

2 5 08

,

0





x x

x

3

1 9 3

1 2/ 2 1/

>

 +

GIẢI

a.

< < < < <

x

x

2

0

t(t 1)

t t 1

b

( )

2 2

2

5 6

2

3

x

x x

x

+ − + +

+ −

> −



+ − < +



2

10

x

x x

> −

c Vì :

0, 08

log

x

x

Trang 5

1 3 1

2

1 2

1

2

1

2

x x

x

x

x



 < − <  < <

 < ≤ −  >  < <

 >

 − >   = ∅

 ≥ − >  < ≤

d

2

1

0 0

12 0

x

t t

t t

>

= > 

  +   > ⇔  ÷ ⇔ ⇔ > ⇔  >  → < −

Bài 7 Giải bất phương trình :

a ( 7 − 4 3) (x+ 7 + 4 3)x ≥ 14 b 5.4x +2.25x −7.10x ≤0

c 3 4 15 3 4 15 83

x x x

≥ +

+

1 1

2 5 2

x x

GIẢI

a.

2

x

x

t

t

b

  

=

x

2

5 t

>



x

t 0

1 t

2

c (3 4 15) ( 34 15) 83 2

x

x

0

1 1

x

x x

− ≤ < −

⇔ + ≥ ⇔  ≥

Bài 8 Giải bất phương trình :

Trang 6

a 92xx2+ 1−34.152xx2 +252xx2+ 1 ≥0 b 1

2 3

2 3

− +

x x

x x

c (3 + 5)2xx2 +(3 − 5)2xx2 − 2 1 + 2xx2 ≤ 0

d 6.92x2 −x −13.62x2 −x +6.42x2 −x ≤0

GIẢI

a

2

2

2

5

0

x x

 ÷

2

2

2

2

2 2

5

1

3

1

x x

x x

x x

 

⇔ ≥ ⇔    ⇔ − ≥ − ⇔ − − ≤ ⇔ − ≤ ≤ + ⇔  ≤ ∨ ≥

   

b

3

3

2

x

x

t t t

 ÷

 

3 2

x

t

x t

>

c

2

2

2

2

2

2

0 3

0

2

x x

x x

t t

t

x R

x x

x

x x

    >

 = > 

≤ ≤

 − + ≥

 

− ≤ ≤

− − ≤

2

2

2

2

2

2 2

2 2

2 1 0 1

2 0

x x

x x

x

t

t

=

+ − ≤



Bài 9.Giải các bất phương trình sau :

Trang 7

a 2 log 8

16

1 4

1

4

1

>

3

1 9 3

1 2/ 2 1/

>

 +

c x4−8e x− 1 >x(x2e x− 1−8) d 2

log x log x

GIẢI

a

4

1 4 2

1

4

4

x

x

t

⇔   ⇔ < < ⇔ < ÷ < ⇔ < <

 

 − + <

2

1

0 0

12 0

x

t t

>

c

1

x

x

   − <    − <

⇔ − + > ⇔   − > ⇔   − > ⇔   >

   + >    + >

6

⇔ − ≤ 1 log x 16 < ⇔ ≤ ≤ 1 x 6

6

Bài 10 Giải các bất phương trình sau :

a 4x2 + 3 x.x+ 3 1 + x < 2 3 x.x2 + 2x+ 6

x x

 − +

− +

c 2 − 5x− 3x2 + 2x > 2x 3x 2 − 5x− 3x2 + 4x2 3x

GIẢI

+

Trang 8

2

2

0

2

3

1 2

x

x

x







+ + <

< − ∨ > −



b.

3

4

x

x

x

=

- Với :x=3: PT

( )

 

2

3 3 3

Không thỏa mãn điều kiện (1) , nên : x=3 không là nghiệm

- Với x=4 : PT trở thành : 2

 − ≤ ⇔ − ≤

nghiệm của bất phương trình là : x=4

− − ≥ ⇔ − ≤ ≤ → = − 

- Xét : f x( ) 2 3= x x− →1 f x'( ) 2 3= ( x+x3 ln 3x )=2.3 1x( +xln 3)

* Với x thuộc 1;0

3

− ⇒

  f'(x)<0 Hàm số ngịch biến Nhưng f0)=-1<0 Cho nên

1

3

x

f x = x − < ∀ ∈ −x  ⇒ − xx + x> ⇔ − xx > − ⇔x xx− <

→ < < Kết hợp với tập xác định nghiệm bất phương trình : 1;0

3

T = − 

* Với : x∈[ ]0; 2 ⇒ f x'( ) 0> Hàm f(x) đồng biến Với f(2)=2.2.32−1=35>0 , f(0)=-1<0 ,

f(0) ⇒BPT ⇔ − <1 2 Do vậy : bất phương trình thỏa mãn

Trang 9

Tóm lại : Với mọi 1; 2

3

x∈ − 

 , bất phương trình luôn đúng

1

; 2 3

⇒ = − 

II BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Bài 1 Giải các bất phương trình sau :

5

3 4 log 2

2

− +

+

x x

x x

2

1 log

3

6 >

+

x

x

2

2 3

+

+

x

x

x d. log3xx2(3−x)>1

GIẢI

a

2

2 2

2 2

1 0

1 0 5

5

1 0 5

x x x

x x

 < ≤ < ≤





 − + − ≥

 − +

 >

 − +

 + −

2

2 2

2 3 0

1 5

2 2

5

0 5 5

0 5

x

x x

x x

x x x

x x

 +

 < ≤ 

− −

 >



 − +

 + −

b.

2

3

2

0

2

1

2

0 2

2

x

x

x

x x

x

+



 < + < − < < −

  − < < − 

 < <  < <  +



+

 +

2

3

x x

x

x x

x

 − < < −

 < −

 − < < −

 < − ∨ > −

 − < < −

> −

 − < < −

Trang 10

c

0 2

x

x

x

x x

 < <

 +  < <  < <  < <

+ < + − − > − − >

+  >  >  >  >

 + > >  + > +  − − <  − − <

 +

T

x x

= ∅

⇔ < < ⇒ < <

2 2 2

2

2

2 2

2 2

x x

x

x

x

x x

x x

< <

 − >  < − ∨ > +

− + >

 < − <  − >  <

 < − < −  < <

 − > − > 

< ∨

 − >

3

x

 >



 < ∨ >





 Kết hợp trên trục số ta có hệ thứ hai vô nghiệm , vậy nghiệm của bất phương trình là nghiệm của hệ thứ nhất :

0

2

3 2

x

x

< <

 + < <



Bài 2 Giải các bất phương trình sau :

a logx(5x2−8x+3)>2 b ( )

log

35

<

>

x

x

a a

GIẢI

Trang 11

( )

2

2 2

2

log 5 8 3 2

3

x

x x

x



 < <



 < < 

 < <  − + >  < ∨ > 

 < − + <    < <

 < ∨ >



( )

3 3

3

3 5

3

5 18 0

5

a

x a

x

x

x

 < <



 < − <  < −

 < − < − 

− > ⇔ − > ⇔ ⇔ − + >

−  − >− > − >  >− + <





 <

3

35

4

5

x x

x x

x

x R x

 < <

 <

 ∈  ∈∅

⇔ ⇔ → < <

 >  < <

 ∈



 <

Bài 3 Giải các bất phương trình sau :

1 1

3 2 log

1

3 / 1 2

3 /

1 xx+ > x+ b. logx2.log2x2.log24x>1

c 2

log (x− +5) 3log (x− +5) 6log (x− − ≤5) 2 0

d log 2 4 log3 9 2 log3 3

3 xx+ ≥ x

GIẢI

a.Hướng dẫn : - Tìm tập xác định của từng hàm số logarit một

- Tìm các giá trị của x sao cho hai logarit dương ( các giá trị x còn lại trong D thì chúng

âm ) - Lập bảng xét dấu cho hai logarit , sẽ suy ra tập nghiệm cần tìm

⇔ = ÷ ∪ ÷∪ +∞

   

Trang 12

b ĐK:

2 2

2

2 2

log

2

2

x t

t t

=

< ≠

< <  < <

c log (1/52 x − + 5) 3log (5 5 x − + 5) 6log (1/ 25 x − − ≤ 5) 2 0

2

t t

− − ≤



d.

2

3 2

2 2

4 9 0

2 3 0 log

2 3 0

4 9 2 3

t

t

 − + ≥

 − <

=

− ≥

− + ≥ −



3

8 3 3

2

log

2

t R

x

t



Bài 4 Giải các bất phương trình sau :

16 2

2 2 /

1 4 log 2 4 log

32

8

x

x

−  ÷ +  ÷ <

 

 

log x − log 8 log x x + log x < 0

GIẢI

a

2 2

2 2

2 2

log

18 32 0

t

 =

=

− + >



2

4

t

Trang 13

t

=

− + <

− − + − <

2

2

t

x

x

3

0 3

x

  <

  >

x

x x

< <

⇔  ∈∅ ↔ < <

Bài 5 Giải các bất phương trình sau :

a

b

c.

GIẢI

2 2

x x

x

< ∨ >

 − + > ⇔ ⇒ >

 >  >

PT(a)

2

x

x x

⇒ <

 <

Trang 14

PT(b) 2 ( ) 2( ) ( ) ( ) [ ]

2

 < → − = −



2

2 2

2

2

1 0

2

1 0

x x

x x

x

x

 <

 − >

<





( )

1; 2 2

2

1 1

2

x x

x x

x x

x x

>

  − <    > −  < <

∈∅

<

>

 − >    < −



1

2

PT(c)

2 2

2

1

1

2

x

x

 < − ∨ > −  − < < −

 + + >

− < <

+ − <

Bài 6 Giải các bất phương trình sau :

a

GIẢI

1

2

PT(c)

Trang 15

( ) ( )

⇔ + > ⇔ − − < ⇔ ≤ < ⇔ ≤ + + < ⇔ < + + <

2 2

2

1

1

2

x

x

 <− ∨ >− − < <−

− < <

+ − <

b.

( ) ( )

2 2

2

2

2 2

2

1

3

5

3

3 1

8

x x

x

x

x x



 < <  < <

 < − + <  − + < 

⇔ > ⇔ ⇔ ⇔ < <

 − + > 

  < ∨ >

1

1 3

8

x x



2

6

t

t

+ >  + >

f t     f t        

⇔ = ÷  ÷+ − > → = ÷  ÷  ÷  ÷+ <

Chứng tỏ hàm số f(t) là nghịch biến Mặt khác f(1)=0 Cho nên khi t>1 thì f(t)<f(1)=0 Vậy nghiệm bất phương trình là : t>1 6 6 6

2

⇔ > ↔ > ↔ > = ⇔ >

Bài 7 Giải các bất phương trình sau :

2

log x + log x − > 3 2 log x − 3

1

2

2 25

16

24 2

14

x

x x

GIẢI

a.

2 9

1

1

2



 + > ↔ − − < → − < <



Trang 16

( 2 ) 2 2

 < ∨ >  − ≤<

− − <

b.

2 2

2

2

2

7 2

x x

< ≤

⇔ < < ⇔ < < = c.

 < <   < <   < < 

 ÷



d.

2

2

2 2

2

2

25

0

3

25

16

x

x

x x

x

>



4

x x

<

− < <

Bài 8 Giải các bất phương trình sau :

2

log log 3 3 log 9

x− +x

2 log 1

2

x

2

x

x x

+

GIẢI

3

3

2log

2log

x x

x x

Trang 17

3 2

0

3

x

x

x

⇔ − + > ↔ − + >

<

⇔ − > ↔  >

b

2

c

2 2

2

2

2

1 log

log

log

x t

x

x

< ≤

d.

3 2

1

1

x

x

x

x

x

x

x

 < <  < <  < <

< < − ∨ > −

⇔ ⇔ + < + ⇔ − − > ⇔  < − ∨ >

>

 + + > + − − < − < <

2

x x

  < <







Vậy nghiệm bất phương trình là : ↔ ∈x ( )1; 2

Bài 9 Giải các bất phương trình sau :

GIẢI

2

3 2

3

7

2

4

x

x

x

 < <

Trang 18

b ( )

2

2 2

2

log 2

1 1

2 2

x

x

x x

 < <  < <

 − + >  < ∨ >

 >  >

 − + >  − − <

1 0

2

1

2

x

x

x



< <











2

2

x x

Bài 10 Giải các bất phương trình sau :

5 log 6 − + x 2log 6 − + x log 27 0 ≥

c.log 64 log 16 32x + x2 ≥ d log3x x− 2 ( 3 − > x ) 1

GIẢI

a log log3 4 3 1 log3 log4 1 log log3 43 1 log log3 43 1 log log3 4 3 1 0

4 0 1

x

x

x

 +

Trang 19

( )

11 5

1

1

x

x

x

x

x

 ≥

− −

 +

log 6

− + ≥

5

5

c

2

2 2

2

log

1 log

3

1

x

t

=

=

+ − ≥

d

2 2

2

2

2 2

2 2

2

x

x x

x

x

x x

x x

x

 < <



 < − <   < ∨ >

− + >

 − + <  < <

  − >  − < < +

− > −

  < ∨ >

3 2

1 2

x

x

 + < <

 − < <



Bài 11 Tìm tập xác định của các hàm số sau :

2

1 log

5

x y

x

=

2

5

1 log log

3

x y

x

+

c

2 0,3 3

2 log log

5

x y

x

+

2

2

1

1

x

x

+

GIẢI

1

5

x

x x

+

 +

⇒ > ↔ = +∞

b

 + >  − − >

2;1 2;7

D

− < ≤ ∨ ≥ − ≤ ≤

< − ∨ − ≤ ≤ ≤ ≤

Trang 20

c

 + >  − − >

5

5

D

d. 12

2 2

2

6 0

x

− < < < − ∨ >

Vậy : D=(3;+∞)

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w