nải chuối múi bưởi tuổi thơ túi lưới buổi tối tươi cười Uốn nắn cho HS 2/đọc câu ứng dụng: Cho các em q.sát tranh.. - Tính chất của phép cộngkhi đổi chỗ các số trong phép cộng,kết q
Trang 1TUẦN 9: TỪ NGÀY 19 / 10 ĐẾN 23 / 10 NĂM 2009
Thứ hai, ngày 19 tháng 10 năm 2009
HỌC VẦNUÔI – ƯƠI
A/Mục đích, yêu cầu:
-HS đọc được :uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Từ ngữ và câu ứng dụng
- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
-Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – câu theo chủ đề:chuối,bưởi,vú sữa
B/Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ
C/ Các hoạt động dạy học:
I/Ổn định:
II/kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
III/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: uôi - ươi Ghi bảng.
2/ Dạybài mới:
a/ Nhận diện vần:
Vần uôi gồm âm uô và i tạo nên
b/ Đánh vần, ghép tiếng:
Đọc: uô - i - uôi/uôi
Các em có vần uôi, muốn có tiếng chuối ta làm thế
nào? (ghép âm ch, dấu sắc)
- 2/3 lớp đọc
- 2 em trả lời
- Các em cài tiếng
- Đọc cá nhâ, lớp
Học vần : uôi –ươi Toán : luyện tập
Trang 2Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
Cho các em xem tranh.GV ghi bảng từ khoá
nải chuối
*Vần ươi dạy tt.
Ươi - bưởi - múi bưởi
Hướng dẫn các em viết
Uốn nắn cho HS
III/Củng cố:
Hôm nay các em học bài gì?
(Bài: uôi - ươi)
Cho các em đọc bài
Nhận xét
TIẾT 2 I/Ổn định:
II/Kiểm tra kiến thức vừa học:
Tiết vừa rồi các em học bài gì?
(Bài: uôi – ươi)
Dùng bảng kt: uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi –
buổi tối – tươi cười
nải chuối múi bưởi
tuổi thơ túi lưới
buổi tối tươi cười
Uốn nắn cho HS
2/đọc câu ứng dụng:
Cho các em q.sát tranh
Buổi tối,chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.
- Cho HS tìm tiếng có vần vừa học
- HS tìm tiếng phân tích đọc
Lê Minh Luân 2
Trang 3Cho các em viết vào vở tv
Uốn nắn giúp đỡ HS yếu
4/Luyện nói:
Chuối, bưởi, vú sữa.
Cho các em q.sát tranhGợi ý cho các em luyện nói
- Tranh vẽ gì? (Chuối, bưởi, vú sữa.)
- Aên chuối có vị gì?( Vị ngọt)
………
IV/Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?
(Bài: uôi ươi)
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét, dặn dò
- 6 em đọc đề luyện nói
- Các em xem tranh, luyện nói (trả lời câu hỏi 2 – 3 câuxoay quanh chủ đề)
- 2 em trả lời
- 4 em đọc lại
TOÁNLUYỆN TẬP
A/Mục tiêu:
Giúp HS biết:
- Phép cộng với số 0 thuộc Bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
- Tính chất của phép cộng(khi đổi chỗ các số trong phép cộng,kết quả không thayđổi)
B/Các hoạt động dạy :
I/ ổn định:
II/Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài:Số 0 trong phép cộng)
Trang 4Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
III/ Bài mới :
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: Luyện tập Ghi bảng
Giúp HS nhận biết: Khi đổi chỗ các số trong
phép cộng, nhưng kết quả không thay đổi.
Bài 3:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (><=)
2…<…2 + 3 5…=…5 + 0 2 + 3…>…4 + 0
5…>…2 + 1 0 + 3…<…4 1 + 0 = 0 + 1
Bài 4:Viết kết quả phép cộng
Hướng dẫn bài mẫu bảng 1
Bảng 1
Bảng 2
- cá nhân, lớp nhắc lại
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
- Nghe, q.s bài mẫu
- Các em làm bài chữa bài
Dành cho HS khá, giỏi (nếu
còn thời gian)
Trang 5IV/ Củng cố:
Các em vừa học xong bài gì?
- HS đọc được: ay, â,ây máy bay, nhảy dây Từ và câu ứng dụng
- Viết được: ay, â,ây máy bay, nhảy dây
- Phát triển lời nói tn từ 2 – 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe,
B/Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa…
C/Các hoạt động dạy học:
I/Ổn định:
II/Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài: uôi – ươi)
Dùng bảng kt: uôi – ươi – nải chuối – múi bưởi
– buổi tối – túi lưới
Nhận xét
III/Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: ay - â- ây Ghi bảng
2/Dạy bài mới:
a/ Nhận diện vần:
Vần ay gồm âm a và âm y tạo nên
b/Đánh vần, ghép tiếng.
Cho các em đọc: a – y – ay/ay
- Hát vui
- 2 em trả lời
- 1/3 lớp đọc, cả lớp viết
- Cá nhân, lớp nhắc lại
- Cài vần
- 2/3 lớp đọc ĐT
Học vần : ay- â –ây Toán : luyện tập
Trang 6Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
Uốn nắn
c/Ghép tiếng:
Các em có vần ay, muốn có tiếng bay ta làm thế
nào?( ghép âm b)
cối xay vây cá ngày hội cây cối Uốn nắn, giải thích
e/Luyện viết:
Hướng dẫn các em viết: bảng con
Uốn nắn cho các em yếu
IV/ Củng cố:
Các em vừa học xong bài gì?(Bài: ay - â - ây)
Cho các em thi viết đẹp ay - ây
Cho các em đọc bài
Nhận xét tiết học
TIẾT 2 I/Ổn định:
II/Kiểm tra kiến thức vừa học :
Tiết vừa rồi các em học bài gì?
(Bài: ay - â - ây)
Dùng bảng kt: ay - ây - máy bay - nhảy dây -
- Các em cài tiếng
- Cá nhân, lớp đọc
- Các em nhận xét
- HS đọc
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng phân tích, đọc
- Các em luyện viết vào bảng con
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc
Lê Minh Luân 6
Trang 7máy bay nhảy dây
cối xay vây cá
ngày hội cây cối
Uốn nắn cho HS đọc
2/Đọc câu ứng dụng:
Cho HS xem tranh
Giờ ra chơi,bé trai thi chạy,bé gái thi nhảy dây.
GV nhận xét giải thích
GV đọc mẫu.
3/ Luyện viết:
Uốn nắn cho HS
4/Luyện nói:
Chạy,bay, đi bộ, đi xe.
Cho các em q.sát tranh GV gợi ý cho các em
luyện nói
- Tranh vẽ gì?
(máy bay,bạn đang chạy, đi bộ,đi xe.)
- Em đi học bằng xe hay đi bộ?
-
IV/ Củng cố :
Các em vừa học xong bài gì?
(Bài: ay - â - ây)
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét, dặn dò
- HS Nhận xét tranh
- HS đọc CN, nhóm, ĐT Tìm tiếng có vần vừa học
- 6 em đọc đề luyện nói
- Các em xem tranh, nhận xét thảo luận trả lời 2 – 3 câu theo chủ đề
HS khá, giỏi trả lời 4 – 5 câu theo chủ đề
- 2 em trả lời
- 4 em đọc lại
TOÁNLUYỆN TẬP CHUNG A/ Mục tiêu:
Giúp hs củng cố về:
- Làm được phép cộng và làm tính cộng trong phạm vi các số đã học
- Phép cộng 1 số với 0
Trang 8Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
B/ Các hoạt động dạy học :
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài: Luyện tập)
Cho các em làm bài
1 + 2 = 2 + 1 =
Nhận xét
III/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: Luyện tập chung.
Gợi ý cho các em làm bài theo 2 bước
Bài 3:Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm ( ><=)
Gợi ý cho HS
2+3…=…5 2+2…>…1+2 1+4 = 4+1
2+2…<…5 2+1…+…1+2 5+0…=…2+3
Uốn nắn HS
Bài 4:Viết phép tính thích hợp
Cho HS quan sát tranh Gợi ý cho các em làm
bài
a
b
IV/ Củng cố :
Các em vừa học xong bài gì?
(Bài: Luyện tập chung)
Cho các em thi tính nhanh
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em làm bài, 6 em lên bảng
- 1 em nêu yêu cầu
- Các em đổi vở chữa bài
- 1 em nêu yêu cầu
(Dành cho HS khá, giỏi)
- Các em làm bài, chữa bài.Cho
3 em đọc kq bài làm
- 1 em nêu yêu cầu
Trang 9Nhận xét, dặn dò.
Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2009
HỌC VẦN
ÔN TẬP A/ Mục đích,yêu cầu :
- HS đọc được các vần kết thúc bằng i, y từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
- Nghe hiểu và kể được một đoạn theo tranh truyện kể :Cây khế
* HS khá, giỏi:
Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
C/ Các hhoạt động dạy học :
Học vần : Ôn tập
Đạo đức: lễ phép… em nhỏ.
Trang 10Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
Lê Minh Luân 10
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài: ay - â - ây)
Dùng bảng kt: ay - ây - máy bay - nhảy dây -
ngày hội - cối xay
Nhận xét
III/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: ôn tập Ghi bảng.
2/Dạy bài mới:
a/ Ôn tập:
Cho các em nhắc lại vần đã học.GV ghi bảng
Ai – ay – ây – oi – ôi – ơi – ui – ưi – uôi – ươi
Cho các em đọc lại
GV treo bảng ôn
b/Ghep vần:
Cho 1 em ghép 1 vần và đọc vần đó
VD: ghép âm a với âm i Đọc a - i - ai các vần
khác dạy tt
Giúp các em đọc chuẩn
Ghép xong cho các em đọc lại
c/Đọc từ ứng dụng:
đôi đũa tuổi thơ mây bay
GV đọc mẫu, nhận xét giải thích
d/Luyện viết:
- Hát vui
- 2 em trả lời
- Các em viết vào bảng con
- cá nhân,lớp nhắc lại
- Các em nhắc lại
Trang 11ĐẠO ĐỨC LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ,NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ A/Mục tiêu:
- HS Biết : đối với anh chị cần lễ phép,đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh em mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Yêu quý anh chị em trong gia đình
- HS biết cư xử lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ trong gia đình hằng ngày
* HS khá, giỏi:
- Biết vì sao cần lễ phèp với anh chị, nhườn nhịn em nhỏ
- Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và lễ phép với anh chị, nhườn nhịn
em nhỏ
B/Tài liệu và phương tiện:
-Vở bài tập đạo đức…
C/ Các hoạt động dạy học:
I/Ổn định:
II/Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài:Lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ Ghi bảng
2/Dạy bài mới
Hoạt động 1: HS xem tranh và nhận xét việc
làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
Cho các em làm việc theo nhóm nhỏ
Cho một số em nhận xét ND tranh trước lớp
Cho các em bổ sung
GV chốt lại:
-Tranh 1: anh đưa cam cho em ăn, em nói lời
cảm ơn.Anh rất quan tâm đến em, em lễ phép với
anh
-Tranh 2:Hai chị em đang cùng nhau chơi đồ
chơi hàng Chị giúp em mặc áo cho búp bê Hai
chị em biết giúp đỡ cho em chơi
- Hát vui
- 2 em trả lời
- 2 em lên kể
- Cá nhân, lớp nhắc lại
- 1 nhóm 2 em, các em trao đổi về ND bức tranh
- 4 em
Trang 12Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và
hoà thuận với nhau
Hoạt động 2: Thảo luận phân tích tình huống
-Tranh 2:Bạn Hùng có 1 chiếc ô tô đồ chơi
Nhưng em bé nhìn thấy và đòi mượn chơi
* GV hỏi:
- Theo em bạn Lan ở tranh 1 có thể có cách giải
quyết nào trong tình huống đó?
+ Lan nhận quà và giữ tất cả
+ Lan chia cho em bé quả nhỏ,và giữ lại cho
mình quả to
+ Lan cắt mỗi cái phân nữa chia cho em
+ Nhường cho em bé chọn trước
GV hỏi tiếp: Nếu em là Lan, em chọn cách giải
quyết nào trong các cách giải quyết trên
GV chia nhóm thảo luận câu hỏi
Cho đại diện nhóm lên trình bày
GV chốt lại: Cách ứng xử thứ 5 trong tình huống
là đáng khen, thể hiện chị thương em nhất biết
nhường nhịn em nhỏ
- Đối với tranh 2: Hd tt tranh 1
Gợi ý cư xử của tranh 2:
+ Hùng không cho em mượn ô tô
+ Đưa cho em mượn và mặc em tự chơi
+ Cho em mượn và hướng dẫn cách chơi, cách
giữ gìn
IV/ Củng cố:
Các em vừa học xong bài gì?
(Bài: Lễ phép với anh chị,nhường nhịn em nhỏ)
- Đối với anh chị em phải thế nào?
( …Phải lễ phép)
- Đối với em nhỏ em phải cư xử thế nào?
(…nhường nhịn)
Nhận xét, dặn dò
- Các em q.sát trả lời
- HS nêu tất cả các cách giải quyết có thể có của Lan trong tình huống
- Các nhóm thảo luận
Trang 13Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009
HỌC VẦN
ao - eo
A/Mục đích
- HS đọc được:eo, ao, chú mèo,ngôi sao, từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: eo, ao, chú mèo,ngôi sao
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2 – 3 câu theo chủ đề :Gió ,mây ,mưa bão
B/Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa…
C/ Các hoạt động dạy học:
I/ Ổn định:
II/Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
( Bài: ôn tập)
Dùng bảng kt: uôi – ai – ay – ôi – tuổi thơ – mây
bay
Nhận xét
III/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em học bài: ao – eo Ghi bảng
2/Nhận diện vần:
a/Nhận diện vần:
Vần eo gồm âm e và âm o tạo nên
b/Đánh vần, ghép tiếng.
Đọc: e – o – eo/eo
Các em có vần eo muốn có tiếng mèo ta làm thế
nào? ( ghép âm m dấu huyền)
mèo
Đọc: m – eo – meo huyền mèo/mèo
Cho các em xem tranh
Trang 14Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
ao sao ngôi sao
c/Đọc từ ứng dụng: GV ghi bảng , đọc mẫu.
cái kéo trái đào leo trèo chào cờ
Cho HS tìm tiếng có vần vừa học GV nhận xét
giải thích
d/Luyện viết:
Hướng dẫn các em viết
Uốn nắn HS yếu
IV/ Củng cố:
Hôm nay các em học bài gì?
(Bài: ao – eo)
Cho các em thi viết đẹp vần ao – eo
Cho các em đọc bài
Nhận xét
TIẾT 2 I/ Ổn định :
II/ Kiểm tra kiến thức vừa học:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài: ao – eo)
Dùng bảng kt: eo – ao – trái đào – leo tréo –
chào cờ
Nhận xét
III/ Bài mới : Luyện tập
1/Đọc bài tiết 1 : Đọc bảng lớp, SGK
eo ao mèo sao
chú mèo ngôi sao
cái kéo trái đào
leo trèo chào cờ
Giúp đỡ HS yếu đọc đúng
2/Đọc câu ứng dụng
Cho các em q.sát tranh Rút ra đoạn thơ ứng
dụng
“Suối chảy rì rào Gió reo lao xao Bé ngồi thổi sáo”
Giúp HS đọc đúng.
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng, phân tích, đọc
- Viết bảng con
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
Lê Minh Luân 14
Trang 15Cho HS tìm tiếng có vần vừa học GV nhận xét
giải thích
3/Luyện viết
Cho các em viết
Uốn nắn cho HS
4/Luyện nói.
Gió, mây, mưa, bão, lũ.
Cho các em q.sát tranh GV gợi ý cho các em
luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Các em chơi thả diều lúc trời như thế nào?
(….có gió)
- Đi dưới trời mưa em phải làm gì?
(…phải mặc áo mưa)
…………
IV/ Củng cố :
Hôm nay các em học bài gì?(Bài: ao – eo)
Cho các em đọc lại bài
Nhận xét, dặn dò
- HS tìm tiếng, phân tích, đọc
- Viết vào vở tv ½ số dòng
- HS khá, giỏi viết đủ số dòng
theo quy định.
- 6 em đọc đề luyện nói
- Các em xem tranh luyện nói theo gợi ý của GV từ 2 – 3 câu theo chủ đề
HS khá, giỏi trả lời được 4 – 5 câu theo chủ đề
- 2 em trả lời
- 4 em
TOÁN KIỂM TRA GIỮA KÌ I
……….//……….
TẬP VIẾT Tuần 7A/ Mục tiêu:
-HS viết đúng các chữ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái…
- HS ngồi đúng tư thế Kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở Tập Viết 1, tập một Viết ½ số dòng
* HS khá, giỏi:
- Viết đủ số dòng theo quy định TV1, Tập 1
B/ Đồ dùng dạy học:
- Bài mẫu
C/ Các hoạt động dạy học:
Trang 16Kế Hoạch Bài Học Lớp 1
I/ Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ:
Tiết trước các em học bài gì?
(Bài: Tập viết tuần sáu)
Cho các em viết một số tiếng, từ còn mắc phải
Nhận xét
III/ Bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Hôm nay các em viết tập viết tuần 7 Ghi bảng.
2/Hướng dẫn HS viết.
a/Quan sát.
Cho các em xem bài mẫu
b/Hướng dẫn viết vào bảng con
xưa: Nét cong hở trái, nét cong hở phải, nét
móc ngược, nét móc ngược ở trên nét cong, nét
cong hở phải, nét móc ngược
kia: Nét khuyết, nét thắt nối qua nét móc ngược,
…
………
Cho các em viết vào bảng con
Uốn nắn cho HS
c/Viết vào vở tv
Nhắc cho các em cách cầm bút, đặt vở…
Uốn nắn cho HS
IV/ Củng cố :
Hôm nay các em viết bài gì?
Chấm điểm Tuyên dương bài viết đẹp
Nhận xét, dặn dò
- Nghe, quan sát
- Viết các tn vừa hướng dẫn của
GV vào bảng con
- Các em viết vào vở tv
- 2 em trả lời
- Nộp bài
Thứ sáu ngày 23 tháng 10 năm 2009
Lê Minh Luân 16
Trang 17TẬP VIẾT TIẾT 8
A/ Mục đích, yêu cầu :
-HS viết đúng các chữ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội, vui vẻ…Kiểu chữ viết thường cỡ vừa theo vở TV1, tập một Viết ½ số dòng
* HS khá, giỏi:
- Viết đủ số dòng theo quy định TV1, Tập 1
B/Đồ dùng dạy học
- Bài viết mẫu
C/ Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định :
II/ Kiểm tra bài cũ :
Tiết trước các em viết bài gì?
( Baì: Tập viết tuần 7)
Cho HS viết một số tiếng, từ còn mắc phải
Nhận xét
III/ Bài mới :
1/Giới thiệu bài.
Hôm nay các em học tập viết tiết 8 Ghi bảng
2/Hướng dẫn các em viết.
a/Quan sát.
Cho các em xem bài mẫu
b/Hướng dẫn các nét.
Đồ: Nét cong hở phảim nét móc ngược và trên là
nét ngang Nét cong khép kính, ở trên là nét xiên
-Hát
- 2 em trả lời
- Các em viết bảng con
HS nhắc lại cá nhân, lớp
- Các em đọc từ ngữ, nhận xét khoảng cách, độ cao…
- Nghe, q.sát
Tập viết : tiết 8
Toán : phép trứ trong phạm vi 3