1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án lớp 1

11 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng các số tròn chục
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : - Học sinh biết cộng các số tròn chục theo 2 cách: Tính nhẩm và tính viết.. Kiến thức : - HS nhận diện được các vần uât – uyêt, so sánh chúng với nhau và với các vần đã học..

Trang 1

Thứ ba ngày 24 tháng 2 năm 2009 Toán

CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- Học sinh biết cộng các số tròn chục theo 2 cách: Tính nhẩm và tính viết

- Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép cộng các số tròn chục trong phạm vi 100

2 Kỹ năng :

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh

3 Thái độ :

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị :

1 Giáo viên : Các bó que tính, phấn màu, đồ dùng khác

2 Học sinh : Bảng con, que tính

III Hoạt động dạy và học :

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ :

Số tròn chục là số như thế nào ?

Bài: Xác định các số tròn chục trong các số

sau: 70, 12, 10, 20, 18, 50,

Vì sao số 12 không phải là số tròn chục?

50 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Các số tròn chục: 70, 10, 20, 50 số nào lớn

nhất, số nào bé nhất?

3 Bài mới:

Giới thiệu: Các con đã học các số tròn chục,

hôm nay các con sẽ học cách cộng các số tròn

chục

Hoạt động 1: Cộng: 30 + 20

Phương pháp: trực quan, đàm thoại, giảng

giải

a.Thao tác trên que tính

-Yêu cầu HS lấy 3 bó que tính đặt trên bàn, GV

cài lên bảng

Con đã lấy được bao nhiêu que tính?

1 4-5’

25-30’

- Hát

1 HS trả lời

- Cả lớp làm ở bảng con:

70, 10, 20, 50,

Vì số 12 có số 2 đứng sau

5 chục, 0 đơn vị

70 là số lớn nhất

10 là số bé nhất

Hoạt động lớp

Các đối tượng HS

-Học sinh lấy 3 bó que tính

3 chục hay 30 que tính

Trang 2

Con vừa lấy thêm bao nhiêu que tính?

Cả hai lần lấy được tất cả bao nhiêu que

tính?

Muốn biết được 50 que tính con làm sao?

* Vậy 30 que tính thêm 20 que tính được 50

que tính

Hãy viết phép tính biểu diễn số que tính

trên?

Số 30 và 20 là loại số gì?

b.Hướng dẫn đặt tính viết:

30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

+(Ghi 3 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị ), viết 30

20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

+(Ghi 0 thẳng với số 0, 2 thẳng với 3),viết 20

thẳng dưới 30

Đặt như vậy nghĩa là thế nào?

+ Ghi phép tính (+) ở phía trước, giữa hai số

+ Kẻ vạch ngang dưới hai số

+ Tính kết quả bắt đầu cộng từ hàng đơn vị đến

hàng chục (Từ phải qua trái)

- Gọi HS nêu lại cách cộng

30

20

+

50

* 0 cộng 0 bằng 0, viết 0

* 3 cộng 2 bằng 5, viết 5

Vậy 30 + 20 = 50

So sánh kết quả trên que tính và kết quả khi

đặt tính?

-Cho HS nhắc lại các bước đặt tính

-Áp dụng: 50 + 40

Hoạt động 2: Luyện tập

Phương pháp: thực hành đàm thoại

Bài 1: Nêu yêu cầu bài 1

(Rèn khả năng viết số thẳng hàng)

-HS lấy 2 bó que tính

2 chục hay 20 que tính

5 chục hay 50 que tính

3 chục cộng 2 chục bằng 5 chục hay 50 que tính

30 + 20 =50

Số tròn chục Các đối tượng HS

3 chục và 0 đơn vị

2 chục và 0 đơn vị

Đặt số ở hàng đơn vị thẳng với số ở hàng đơn vị, số ở hàng chục thẳng với số ở hàng chục

Các đối tượng HS thực hiện

và nêu: cá nhân, cả lớp

Hai kết quả giống nhau

HSKG nhắc lại Các đối tượng HS -HS làm ở bảng con +5040

90

Hoạt động lớp -1HS nêu: Tính

HS làm ở phiếu bài tập 3HS

Trang 3

Lưu ý: Khi thực hiện tính viết kết quả phải

thẳng hàng với các số trong phép tính

-Cho HS làm bài cá nhân

Nhận xét, gọi HS nêu cách tính

Bài 2: Nêu yêu cầu bài2

(Nhằm phát triển khả năng nhẩm nhanh, nhạy

bén.)

Mẫu: 30 + 50 =?

30 còn gọi là mấy chục?

50 còn gọi là mấy chục?

3 chục cộng 5chục bằng mấy?

Nhẩm: 3 chục + 5 chục = 80 chục

Vậy 30 + 50 = 80

-Cho HS làm bài dưới hình thức: Hỏi-đáp

-Chia lớp thành 2 tổ, tổ1hỏi phép tính thì tổ2

trả lời kết quả của tổ mình và ngược lại

- Nhận xét vị trí các số và kết quả của hai phép

tính: 70+20 = 90 và 20+70= 90

*GV kết luận: Khi ta đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi:

70+20 = 20+70

Bài 3:

-Cho HSđọc đề bài

Bài toán cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

-Tóm tắt:

Thùng thứ nhất đựng : 20 gói bánh

lên bảng HSKG:Tính nhanh, ghi số thẳng cột, đẹp

HSTBY:Tính đúng, chậm 40

30

+ 50

40

+ 30

30

+ 10

70

+

+5020 60

20

+

1HSnêu: Tính nhẩm

3 chục

5 chục

8 chục

-HS làm bài theo tổ, nhẩm miệng và trả lời kết quả HSKG: Nhẩm nhanh HSTBY: Nhẩm chậm Tổ1: Tổ 2 50+10= 40+30= 20+20= 20+60= 70+20= 50+40= 20+70= 40+50=

Vị trí các số thay đổi, kết quả bằng nhau

-1HS đọc

Thùng thứ nhất đựng 20 gói bánh, thùng thứ hai đựng

30 gói bánh

Cả hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh?

Trang 4

Thùng thứ hai đựng : 30 gói bánh

Cả hai thùng đựng : …………gói bánh?

- Hướng dẫn giải:

Muốn biết cả hai thùng đựng bao nhiêu gói

bánh ta làm phép tính gì?

Nêu lời giải bài toán?

-Cho HS nêu các bước trình bày bài giải

Nhận xét

* Củng cố thêm dạng toán có lời văn: (Rèn

khả năng giải toán có lời văn cho HS khá giỏi)

-GV đặt ra bằng lời một số bài toán có lời văn

từ dễ đến khó cho HS thi nói ngay phép tính

và nhẩm kết quả

4 Củng cố Nhận xét,dặn dò

Trò chơi: Tiếp sức cùng bạn

(Rèn khả năng thực hiện phép tính ngược.)

-GV đính các bông hoa có ghi kết quả phép

tính, HS chọn các bông hoa còn lại để ghép

thành phép tính đúng với kết quả

-Nhắc lại cách tính cộng các số tròn chục: Các

số ở hàng đơn vị cộng với nhau, các số ở cột

chục cộng với nhau

-Nhận xét tiết học (Tùy tình hình lớp )

-Dặn dò: Chuẩn bị: Luyện tập

4-5’

-HS nhìn tóm tắt đọc đề toán

Làm tính cộng

Cả hai thùng đựng là HSKG nêu

-HS làm bài theo 2 nhóm, ghi bài giải trên bảng nhóm HSKG: Viết đầy đủ bài giải HSTBY: Viết phép tính, đáp số

Bài giải

Cả hai thùng đựng được là:

20 + 30 = 50 (gói bánh) Đáp số: 50 gói bánh

-HS xung phong nói đúng ngay kết quả thì được ghi điểm

HSKG: Nhẩm nhanh

Các đối tượng HS -Làm bài thi đua tiếp sức theo tổ

Tổ1 Tổ2 60=….+…

60=….+…

60=….+…

60=….+…

70=….+… 70=….+… 70=….+… 70=….+…

Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

Trang 5

Tiếng Việt

uât – uyêt

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

- HS nhận diện được các vần uât – uyêt, so sánh chúng với nhau và với các vần đã học

- Đọc đúng, viết đúng các vần uât, uyêt; các từ sản xuất, duyệt binh

- Đọc đúng các từ ứng dụng: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp và đoạn thơ ứng dụng:

Những đêm nào trăng khuyết Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: “Đất nước ta tuyệt đẹp.”

2 Kỹ năng:

- Đọc nhanh, trôi chảy tiếng, từ có vần uât – uyêt

- Tìm được các tiếng, từ có vần uât, uyêt trên sách báo

3.Thái độ:

- Ham thích học Tiếng Việt

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

- Tranh vẽ, bộ ghép chữ Tiếng Việt, đồ dùng khác

2 Học sinh :

- Bảng con, bộ ghép chữ Tiếng Việt, SGK,…

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Bài cũ: uân, uyên

- Cho HS đọc bài SGK

- Viết: tuần lễ, kể chuyện

Hỏi:Một tuần lễ có những ngày nào?

Từ kể chuyện tiếng nào chứa vần uyên?

-GV đọc từ, HS xác định tiếng chứa vần uân,

uyên

Nhận xét

1 4-5’

- Hát

- 1 HS đọc bài

- Cả lớp viết bảng con

Tổ1 viết: tuần lễ Tổ2 viết: kể chuyện

Trang 6

3.Bài mới:

Hãy nêu các vần có âm u đứng ở đầu vần?

-Giới thiệu: Các con sẽ học thêm hai vần có

âm u đứng ở đầu vần

Hoạt động 1: Dạy vần uât

Phương pháp: đàm thoại, trực quan thực

hành

Nhận diện vần :

-GV ghi: uât

Vần uât gồm những âm nào ghép lại?

So sánh vần uât với ât ?

-Cho HS ghép vần: uât

-Phát âm mẫu: Lưỡi bật chạm lợi trên rất

mạnh

-Đánh vần mẫu:u –â- t -uât uât

Nhận xét

Tiếng và từ khóa

Ghép thêm âm x, thanh sắc vào vần uât, đọc

tiếng tạo thành?

Phân tích cấu tạo tiếng xuất?

-Cho HS đánh vần: x – uât – xuât – sắc - xuất

xuất

Chỉnh sửa cách đánh vần cho HS

-Giới thiệu tranh minh họa:

Tranh vẽ gì?

-Giảng giải,rút ra từ khóa: sản xuất.

Sản xuất: Làm ra của cải, vật chất (lúa, mì,…

và các đồ dùng)

-Phát hiện tiếng xuất có trong từ khóa

-HS đọc bài: uât –xuất –sản xuất

Hướng dẫn viết:

- Hướng dẫn viết và viết mẫu:

uât:

Viết vần uân ta viết những con chữ nào?

Mỗi chữ cao bao nhiêu li?

- Viết mẫu:

uât

Viết u rê bút viết a, rê bút viết t, lia bút viết

25-30’ -Dành cho các đối tượng HS:

uê, uy, uya, uơ, uân, uyên

Hoạt động lớp

HSTBY: Nhận diện đúng vần uât đánh vần đúng vần, tiếng, từ khoá.Riêng HSKG đọc trơn

Gồm ba âm: u đứng trước, â đứng giữa và t đứng sau +Giống: Có âm t cuối vần +Khác:uât có âm u đầu vần -HS ghép

-HS đánh vần cá nhân, tổ, lớp

- HS ghép: xuất

Âm x đứng trước, vần uât đứng sau, thanh sắc trên â -HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, tổ, lớp

Các chị đang may quần áo

-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, tổ, lớp

HSTBY: Viết đúng

HSKG: Viết đúng, đẹp

Chữ: u ,â, n

u ,â, cao 2 li, t cao 3 li

-HS viết trên không

Trang 7

^ trên a.

-Cho HS viết, chỉnh sửa

xuất

Viết tiếng xuất như thế nào?

-Cho HS tự viết

-Nhận xét:

Tiếng xuất có chứa vần gì?

sản xuất

Viết từ sản xuất ta viết như thế nào?

-Viết mẫu:

s n xu t ả ấ

Chú ý khoảng cách giữa hai tiếng là thân

con chữ o

-Cho HS viết,chỉnh sửa

Hoạt động 2: Dạy vần uyêt

Phương pháp: đàm thoại, trực quan thực

hành

Nhận diện vần :

-GV ghi: uyêt

Vần uyêt gồm những âm nào ghép lại?

So sánh vần uât với uyêt ?

-Cho HS ghép vần: uyêt

-Phát âm: Chụm môi, liếc nhẹ

-Đánh vần mẫu: u –yê - t –uyêt uyêt

Nhận xét

Tiếng và từ khóa

Ghép thêm âm d, thanh nặng vào vần uyêt,

đọc tiếng tạo thành?

Phân tích cấu tạo tiếng duyệt

-Cho HS đánh vần: d – uyêt –duyêt–nặng-

duyệt duyệt

-Giới thiệu tranh minh họa:

Tranh vẽ gì?

-HS viết bảng con

Chữ x trước cao 2 li, vần uât sau, dấu sắc trên chữ â -HS viết trên không

-HS viết bảng con

-HS đọc ,xác định vần uât

Viết tiếng sản trước tiếng xuất sau

-HS viết trên không

-HS viết bảng con

-HS đọc

Hoạt động lớp

HSTBY: Nhận diện đúng vần uyêt đánh vần đúng vần, tiếng, từ khoá Riêng HSKG đọc trơn

Gồm ba âm: âm u đứng trước, âm đôi yê đứng giữa

và âm t đứng sau

+Giống: Có âm u đầu vần,t cuối vần

+Khác : uât có âm â ở giữa, uyêt có âm đôi yê ở giữa -HS ghép

-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, tổ, lớp

- HS ghép: duyệt

D đứng trước, uyêt đứng sau, thanh nặng dưới ê

-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, tổ, lớp

Trang 8

-Giảng giải,rút ra từ khóa: duyệt binh

duyệt binh: Các chú bộ đội hoặc công an quần

áo mặc đồng phục, tay cùng đánh, chân bước

đều mang súng và xếp thành hàng đi rất đều

trong các ngày lễ lớn

-Phát hiện tiếng duyệt có trong từ khóa

-HS đọc bài: uyêt–duyệt–duyệt binh

Hướng dẫn viết:

- Hướng dẫn viết và viết mẫu:

uyêt:

Viết vần uyêt ta viết những con chữ nào?

Chữ y, t cao bao nhiêu li?

- Viết mẫu:

uyêt

Viết u rê bút viết y, ê,t lia bút viết ^ trên e

-Cho HS viết, chỉnh sửa

duyệt

Viết tiếng duyệt như thế nào?

-Cho HS tự viết ở bảng con

-Nhận xét

Tiếng duyệt có chứa vần gì?

duyệt binh

Viết từ duyệt binh ta viết như thế nào?

-Viết mẫu:

duy t binh ệ

Chú ý khoảng cách giữa hai tiếng

-Cho HS viết,chỉnh sửa

- Cho HS đọc nối tiếp cả bài vừa học theo thứ

tự và không theo thứ tự

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

Phương pháp: trực quan, luyện tập

-Cho HS thi đua tìm tiếng chứa vần vừa học

và thi đua đọc:

Tổ1 Tổ2

luật giao thông băng tuyết

nghệ thuật tuyệt đẹp

Các anh bộ đội đang đi rất thẳng hàng

-HS đánh vần, đọc trơn cá nhân, tổ, lớp

HSTBY: Viết đúng

HSKG: Viết đúng, đẹp

Chữ: u, y, ê, t

t cao 3 li, y cao 5 li

-HS viết trên không

-HS viết bảng con

Chữ d trước cao 4 li,vần uyêt sau, dấu nặng dưới chữ e

-HS viết trên không

-HS viết bảng con

-HS đọc ,xác định vần uyêt

Viết tiếng duyệt trước tiếng binh sau

-HS viết trên không

-HS viết bảng con

-Học sinh đánh vần, đọc trơn

cá nhân, tổ, lớp

HSTBY: Đọc đánh vần,tìm được tiếng có chứa vần

Trang 9

-Cho HS đánh vần, đọc trơn

-Giải nghĩa từ : (Dùng vật thật, tranh ảnh)

+ Luật giao thông: Những quy định của Nhà

nước bắt buộc người đi trên đường hoặc xe

chạy,… phải thực hiện theo Nếu không thực

hiện sẽ bị phạt vì dễ gây ra tai nạn

VD: Đi trên đường phải đi bên phải

Đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm

Chưa đủ 18 tuổi thì không được lái xe

máy …… Giáo dục HS

+ Nghệ thuật: Là những cái đẹp, cái hay phục

vụ cho đồi sống con người để mọi người

VD: Hát, múa….gọi là nghệ thuật sân khấu

Quay phim chụp hình…… gọi là nghệ

thuật nhiếp ảnh

+ Băng tuyết: Khi nhiệt độ thấp, 00C trời lạnh

rét làm cho nước đông cứng thành những

mảng đá màu trắng phủ trên mặt đất.(HSquan

sát tranh)

+ Tuyệt đẹp: Rất đẹp

-Đọc toàn bài trên bảng lớp

Trò chơi: Ghép tiếng chứa vần uât, uyêt vừa

học, tiếng đó có trong từ nào?

VD: phế truất, luận án, lẩn khuất, trăng

khuyết, sào huyệt, tuyệt vời, …

HSKG:Đọc trơn, lưu loát, tìm và phân tích được tiếng

có chứa vần Hiểu nghĩa 1 số

từ.

-HS tìm và gạch chân Tiếng: luật, thuật, tuyết, tuyệt -Học sinh đánh vần –đọc trơn cá nhân, tổ, lớp

-Dành cho các đối tượng

HSTBY: Tìm tiếng HSKG: Tìm từ

-HS đọc trơn cá nhân, tổ, lớp Tổ1: Ghép tiếng chứa vần uât

Tổ2: Ghép tiếng chứa vần uyêt

Trang 10

Hoạt động của giáo viên TG Hoạt động của học sinh Tiết 2.

Hôm nay chúng ta học vần gì?

Hoạt động 1: Luyện đọc

Phương pháp: trực quan, luyện tập

-Cho HS luyện đọc các vần, tiếng ở tiết 1

-Treo tranh ứng dụng:

Tranh vẽ gì?

-Giải thích, giới thiệu :

Những đêm nào trăng khuyết

Trông giống con thuyền trôi

Em đi, trăng theo bước

Như muốn cùng đi chơi

-GV đọc mẫu bài đọc

-GV chỉnh sửa sai cho học sinh

Tìm tiếng có vần uât – uyêt?

-Giải nghĩa: Trăng khuyết là trăng chỉ còn có

một phần ánh sáng

-Cho HS đọc câu ứng dụng, cả bài

Hoạt động 2: Luyện viết

Phương pháp: giảng giải, thực hành

-Nêu yêu cầu luyện viết

-Nêu tư thế ngồi viết

-Nhắc lại cách viết và yêu cầu viết: uât, uyêt,

sản xuất, duyệt binh vào vở tập viết1, tập 2

-Thu vở, chấm điểm Nhận xét bài viết,sửa lỗi

sai

Hoạt động 3: Luyện nói

Phương pháp: trực quan, đàm thoại

-Nêu chủ đề luyện nói

Đất nước ta có tên gọi là gì?

-Treo tranh vẽ SGK

Xem tranh và cho biết tranh vẽ ở đâu?

Em có biết những cảnh đẹp nào của quê

hương em?

-GV đọc cho HS nghe một số câu ca dao nói

về cảnh đẹp đất nước

29-30

Hoạt động lớp, cá nhân

uât, uyêt

- HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS quan sát tranh

Tranh vẽ các bạn nhỏ đi chơi trong đêm trăng

HSTBY: Đọc đánh vần,tìm được tiếng có chứa vần HSKG:Đọc trơn, lưu loát, tìm

và phân tích được tiếng có chứa vần Hiểu nghĩa 1 số từ

-Tìm và gạch chân: khuyết

-HS luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp

Hoạt động cá nhân

-HS nêu

-HS viết vở

Hoạt động lớp

Đất nước ta tuyệt đẹp

Việt Nam

Vẽ thác nước ở núi, vẽ ruộng bậc thang trên đồi, vẽ cánh đồng lúa mênh mông ở đồng bằng

HS tự nêu

Trang 11

-GV giới thệu cảnh đẹp ở mọi miền đất nước

* Giáo dục HS yêu cảnh đẹp quê hương ở nơi

mình đang sống và ở trên khắp đất nước Việt

Nam

4.Củng cố:

-Ch HS đọc lại bài

Trò chơi: Điền vần vào chỗ chấm:

uât hay uyêt?

L…… pháp Th……….minh

Kh……….bóng Mặt ng……

Sản x…… T…… trắng

-Dặn dò: Đọc lại bài ở nhà Tìm tiếng có vần uât – uyêt trên sách báo Xem trước bài 102: uynh – uych 4-5’ Các đối tượng HS -HS luyện đọc cả lớp - HS chia 2 dãy và cử đại diện lên thi đua Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

Ngày đăng: 06/08/2013, 01:25

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Học sinh: Bảng con, que tính. - giáo án lớp 1
2. Học sinh: Bảng con, que tính (Trang 1)
-Cho HS làm bài dưới hình thức: Hỏi-đáp -Chia lớp thành 2 tổ, tổ1hỏi phép tính thì tổ2  trả lời kết quả của tổ mình và ngược lại. - giáo án lớp 1
ho HS làm bài dưới hình thức: Hỏi-đáp -Chia lớp thành 2 tổ, tổ1hỏi phép tính thì tổ2 trả lời kết quả của tổ mình và ngược lại (Trang 3)
- Bảng con, bộ ghép chữ Tiếng Việt, SGK,…. III .Hoạt động dạy và học: - giáo án lớp 1
Bảng con bộ ghép chữ Tiếng Việt, SGK,…. III .Hoạt động dạy và học: (Trang 5)
-HS viết bảng con. - giáo án lớp 1
vi ết bảng con (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w