Toán phép cộng trong phạm vi 7 I.mục tiêu : - Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7.. III.Các hoạt động dạy học1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng, trừ trong p
Trang 1Tuần 13
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Học vần bài 51: ôn tập
I.mục tiêu :
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng n.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe kể, hiểu đợc chuyện qua tranh: Chia phần.
- KNS : T duy phê phán
Lắng nghe tích cực.
II Các PPKTĐ
- Động não , thảo luận.
III.Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể.
IV.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết: cuộn dây, ý muốn.
Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b.Ôn tập:
b 1 Ôn lại các vần đã học có âm cuối là n.
Treo bảng ôn.
Nhận xét.
b 2 Ghép âm thành vần.
Nêu yêu cầu của bảng chữ.
Nhận xét.
b 3 Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: ghi bảng từ ngữ.
? Tìm tiếng có vần mới ôn.
Giải thích từ ngữ.
Đọc mẫu.
b 4 Hớng dẫn viết từ ngữ: cuồn cuộn, con
v-ợn, thôn bản.
GV: Viết mẫu: cuồn cuộn, con vợn, thôn
bản.
HS: Viết bảng con.
2 em đọc SGK.
HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1 HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
3 4 em đọc.–
HS: Tìm và gạch chân.
HS: Viết bảng con: cuồn cuộn, con
v-ợn, thôn bản.
Trang 2Khi viết các con chữ đợc viết nối liền nhau,
dấu thanh đúng vị trí.
nhận xét.
Tiết 2 3.Luyện tập.
a.Luyện đọc lại tiết 1.
Nhận xét.
Đọc câu ứng dụng.
GV: Cho HS xem tranh.
Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS.
Nhận xét.
Đọc mẫu.
b.Luyện viết:
Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm.
Chấm một số bài-nhận xét.
c.Kể chuyện: Chia phần.
GV: Giới thiệu chuyện.
Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện.
Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ.
Yêu cầu HS thi kể trong nhóm.
Mỗi nhóm kể 1 tranh.
Nhận xét, bổ sung.
ý nghĩa : trong cuộc sống biết nhờng nhịn
nhau thì vẫn hơn.
IV.Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học.
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trớc bài 52.
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS: Thảo luận.
3-4 em đọc.
HS: viết bài.
HS: Theo dõi.
Các nhóm thi kể.
Cử đại diện nhóm kể.
Cả lớp đọc.
Toán phép cộng trong phạm vi 7
I.mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng ; biết làm tính cộng trong phạm vi 7.
- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
- II.Đồ dùng dạy học:
Que tính
Trang 3III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng cộng, trừ
trong phạm vi 6
Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b.Hình thành phép cộng 6+1
= 7 ; 1+6 = 7
Bớc 1: Hớng dẫn HS Quan sát hình
vẽ nêu bài toán.
Bớc 2: GV nói và ghi bảng:
6+1 = 7 1+6 = 7
c.Hớng dẫn lập phép tính
5+2 = 7; 2+5 = 7;
3+ 4 = 7 4+ 3 = 7
HD tơng tự nh 1+ 6 = 7
d.Hớng dẫn HS đọc thuộc bảng
cộng trong phạm vi 7.
Nhận xét.
3 Thực hành:
HĐ1: Củng cố bảng cộng trong
phạm vi 7.
Nhận xét.
HĐ 2: Củng cố về tính chất giao
hoán của phép cộng.
Nhận xét
HĐ 3: Củng cố phép cộng trong
phạm vi 7.
HD HS thực hiện phép tính từ trái
sang phải.
HĐ 4:Củng cố cách viết phép tính
thông qua tranh vẽ
Giúp HS cách ghi phép tính cộng
phù hợp vơí tranh vẽ.
Nhận xét.
IV.Củng cố dặn dò :
3 em đọc.
Nhận xét.
HS: Quan sát hình vẽ SGK.
HS: Nêu bài toán.
HS: Đọc các phép cộng.
HS: Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 7.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm-chữa bài.
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm-chữa bài.
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn.
Nhận xét.
HS: Làm-chữa bài.
a/ 6 + 1 = 7 b/ 4 + 3 = 7 Nhận xét.
dòng 2 ( HS khá , giỏi)
dòng 2 ( HS khá , giỏi)
Trang 4- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học thuộc bảng cộng trong
đạo đức nghiêm trang khi chào cờ ( tiết 2)
I.
mục tiêu :
- Biết đợc tên nớc , nhận biết đợc Quốc kì , Quốc ca của nớc Việt Nam
- Nêu đợc : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ , nón , đứng nghiêm , mắt nhìn Quốc kì.
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần.
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
- KNS: Kĩ năng t duy phê phán những hành vi sai trái khi chào cờ.
II Các PPKTDH
- Thảo luận nhóm , động não.
III
.Đồ dùng dạy học:
Lá cờ, bút sáp.
IV.
Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a.Khởi động: Cả lớp hát bài Lá cờ Việt
Nam.
b.Hoạt động 1: Tập chào cờ.
GV: Làm mẫu.
Yêu cầu mỗi nhóm 5 em tập.
Cả lớp tập chào cờ theo lệnh của GV.
c.Hoạt động 2: Thi choà cờ giữa các tổ.
Yêu cầu mỗi tổ thi chào cờ một lần.
Các nhóm theo dõi nhận xét.
d.Hoạt động 3: Vẽ và tô màu lá cờ.
Yêu cầu HS tô màu vào lá Quốc kỳ.
HS giới thiệu tranh vẽ của mình.
Cả lớp nhận xét.
Yêu cầu HS đọc đồng thanh bài thơ cuối
bài.
Kết luận: Phải nghiêm trang khi chào cờ
Cả lớp hát.
Các nhóm tập chào cờ.
Nhận xét.
Các tổ chào cờ theo hiệu lệnh của tổ trởng.
HS: Tô mmàu lá cờ Tổ Quốc.
Trang 5để bày toe lòng tôn kính Quốc kỳ, thể hiện
tyình yêu đối với Tổ Quốc Việt Nam.
IV.Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học.
- Đứng nghiêm trang khi chào cờ đầu
tuần.
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Học vần
bài 50: ong ông –
I.mục tiêu :
- Đọc, viết đợc vần ong, ông, cái vòng, dòng sông.
- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề: Đá bóng.–
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết cuồn cuộn, con vợn.
Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
GV: Ghi ong - ông
b.Dạy vần: ong
b 1 Nhận diện vần
Vần ong đợc tạo nên từ o và ng.
? So sánh ong với on?
Phát âm ong
b 2 Đánh vần:
o ngờ ong– –
Nhận xét.
HS: Viết bảng con.
2 em đọc SGK.
HS: Đọc theo GV.
Giống: Đều bắt đầu bằng o.
Khác: ong có âm cuối là ng
HS: Đánh vần (cả lớp, nhóm, cá nhân.)
Trang 6? Muốn có tiếng võng thêm âm và dấu
thanh gì?
GV: Ghi: võng
? Tiếng võng có âm nào đứng trớc, vần gì
đứng sau có dấu thanh gì?
Đánh vần:
vờ ong vong- ngã- võng– –
Nhận xét.
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cái võng.
GV: Ghi cái võng.
Nhận xét.
*Vần ông (qui trình tơng tự nh vần ong.)
.Hớng dẫn viết chữ ghi vần ong, cái võng ,
ông , sông , dòng sông.
GV: Viết mẫu: vần ong, cái võng.
Vần ong có độ cao 2 li, đợc ghi bằng 3 con
chữ o nối liền với ng.
Khi viết tiếng các con chữ đợc viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí.
Nhận xét.
b 4 Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ.
? Tìm tiếng có vần ong, vần ông?.
Giải thích từ ngữ.
Đọc mẫu.
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét.
Đọc câu ứng dụng.
GV: Cho HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét.
GV: Đọc mẫu.
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
HS: Thêm âm v và dấu ngã
HS: trả lời.
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS: Đọc: ong võng cái võng
HS: Viết bảng con
3 4 em đọc.–
HS: Gạch chân tiếng có vần ong,ôn HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS đọc ( CN , N , CL)
HS: Quan sát tranh, thảo luận.
HS: Trả lời câu hỏi.
2 HS đọc câu ƯD Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy -HS đọc câu ƯD ( CN , N , CL)
Trang 7viết chậm.
GV: Chấm một số bài, nhận xét.
c.Luyện nói:Đá bóng.
GV: Cho HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì?
? Em có hay đá bóng không?
? Em thờng đá bóng vào lúc nào?
? Đá bóng giúp ta điều gì?
IV.Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc.
- Tìm từ có vần ong, ông.
- Xem trớc bài 53.
HS: Viết bài.
HS :Đọc đá bóng.
HS: Quan sát tranh.
HS: Trả lời câu hỏi.
Cả lớp đọc
Toán phép trừ trong phạm vi 7
I.mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ ;biết làm tính trừ trong phạm vi 7.
- Viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ.
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán.
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong
phạm vi 7.
Nhận xét.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b.Hình thành phép trừ: 7- 1
= 6 ; 7- 6 = 1
Bớc 1: Gợi ý HS Quan sát hình vẽ
nêu bài toán.
Bớc 2: 7 hình tam giác bớt 1 hình
tam giác còn 6 hình tam giác.
Bớc 3:GV:Nêu và viết: 7- 1 = 6
HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 7.
HS: Quan sát hình vẽ nêu bài toán.
Trang 8Nhận xét.
c.Hớng dẫn lập phép tính 7- 3
= 4; 7- 4 = 3; 7- 2 = 5; 7- 5= 2
Hớng dẫn tơng tự nh phép tính 7-
1 = 6
d.Hớng dẫn HS đọc thuộc bảng trừ
trong phạm vi 7.
Nhận xét.
3 Luyện tập:
HĐ 1: Củng cố bảng trừ trong
phạm vi 7.
Nhận xét.
HĐ 2: Củng cố bảng trừ trong
phạm vi 7.
Bài 3: Củng cố cách trừ trong phạm
vi 7.
HDHS tính từ trái sang phải
Nhận xét.
HĐ 4: Củng cố cách viết phép tính
trừ trong phạm vi 7.
GVHDHS q/s tranh và đặt 1 số câu
hỏi gợi ý.
Nhận xét.
IV.Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà đọc lại bảng trừ trong
phạm vi 7.
HS: Lập phép tính 7- 1 = 6
HS: Nêu phép tính.
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả
lớp.
HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 7.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm-chữa bài.
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm-chữa bài.
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn.
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập.
HS: Làm-chữa bài.
a/ 7 2 = 5 b/ 7 3 = 4– –
Nhận xét.
dòng 2 ( HS khá , giỏi)
T nhiên- xã hội công việc ở nhà
I.
mục tiêu :
- Kể đợc một số công việc thờng làm ở nhà của mõi ngời trong gia đình.
- KNS: Đảm nhận trách nhiệm việc nhà vừa sức mình.
Trang 9+ Kĩ năng hợp tác
II Các PPKTDH
- Thảo luận nhóm.
- Hỏi đáp trớc lớp.
III
.Đồ dùng dạy học :
Tranh trong SGK.
IV.
Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1: Quan sát hình SGK.
MT: Kể tên một số cộng việc ở nhà của những
ngời trong gia đình.
Bớc 1: Làm việc theo cặp.
Nêu nội dung từng tranh.
Bớc 2: Yêu cầu HS trình bày trớc lớp.
Kết luận: Những việc làm đó giúp cho nhà
cửa sạch sẽ gọn gàng, thể hiện sự quan tâm
gắn bó cuae những ngời trong gia đình.
2.Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
MT: HS biết kể tên một số công việc ở nhà
của những ngời trong gia đình.
Kể đợc việc làm giúp đỡ bố mẹ.
Hớng dẫn HS làm theo cặp.
Kể cho nhau nghe về công việc thờng ngày
của những ngời trong gia đình.
Kết luận: Mọi ngời trong gia đình phải tham
gia các công việc tuỳ theo sức của mình.
3.Hoạt động 3: Quan sát hình SGK.
MT: HS hiểu điều gì sẽ xảy ra khi trong nhà
không có ai dọn dẹp.
Bớc 1: HS quan sát SGK thảo luận.
? Hãy tìm ra điểm giống và khác nhau của 2
hình.
? Em thích căn nhà nào? tại sao?
? Để nhà cửa gọn gàng, sạch sẽ, em làm
những việc gì để giúp đỡ bố mẹ?
Bớc 2: Đại diện nhóm trình bày.
Kết luận: Nếu mọi ngời đều quan tâm đến
công việc dọn dẹp nhà cửa thì sẽ gọn gàng
sạch sẽ.
HS: Quan sát SGK.
HS: Làm việc theo cặp.
HS: Trình bày trớc lớp.
Các nhóm thảo luận.
Các cặp trình bày.
HS: Quan sát tranh.
Trang 10IV.Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà dọn dẹp nhà cửa sạch sẽ Đại diện nhóm trình bày
Thứ t ngày 17 tháng 11 năm 2010
Học vần bài 50: ăng âng –
I.mục tiêu :
- Đọc, viết đợc vần ăng, âng, cái võng, dòng sông, măng tre.
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng : SGK
- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.–
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết con ong, vòng tròn.
Nhận xét.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
GV: Ghi ăng - âng
b.Dạy vần: ăng
b 1 Nhận diện vần: ăng
Vần ăng đợc tạo nên từ ă , n và g.
? So sánh ăng với ong?
Phát âm ăng
b 2 Đánh vần:
ă ngờ ăng– –
Nhận xét.
? Muốn có tiếng măng thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng: măng
GV: Ghi: măng
? Tiếng măng có âm nào đứng trớc, vần gì
đứng sau?
HS: Viết bảng con.
2 em đọc SGK.
HS: Đọc theo GV.
Giống: Đều kết thúc bằng ng.
Khác: ăng bắt đầu là ă .
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: âm m
HS: Ghép tiếng : măng HS: âm m đứng trớc, vần ăng
Trang 11Đánh vần:
mờ ăng măng– –
Nhận xét.
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: măng tre.
GV: Ghi măng tre.
Nhận xét.
* Vần âng (qui trình tơng tự nh vần ăng.)
.Hớng dẫn viết chữ ghi vần ăng, măng tre.
GV: Viết mẫu: vần ăng, măng tre.
Vần ăng có độ cao 2 li, đợc ghi bằng 3 con
chữ ă nối liền với ng.
Khi viết tiếng các con chữ đợc viết nối liền
nhau.
Nhận xét.
b 4 Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ.
? Tìm tiếng có vần ăng, vần âng?.
Giải thích từ ngữ.
Đọc mẫu.
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét.
Đọc câu ứng dụng.
GV: Cho HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì?
? Khi đọc câu này phải chú ý điều gì?
Nhận xét.
GV: Đọc mẫu.
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
viết chậm.
GV: Chấm một số bài, nhận xét.
c.Luyện nói: Vâng lời cha mẹ.
GV: Cho HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ những gì?
? Em bé trong tranh đang làm gì?
? Bố mẹ em khuyên em điều gì?
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS: Đọc: ăng măng măng tre
HS: Viết bảng con
3 4 em đọc.–
HS: Gạch chân tiếng có vần ăng,âng HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
H đọc ( CN , N , CL).
HS: Quan sát tranh, thảo luận.
HS: Trả lời câu hỏi.
Ngắt, nghỉ ở dấu chấm, dấu phẩy.
HS đọc câu ƯD HS: Viết bài.
HS : Vâng lời cha mẹ.
Trang 12? Em có nghe lời bố mẹ không?
IV.Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc.
HS: Quan sát tranh.
HS: Trả lời câu hỏi.
Cả lớp đọc
Toán luyện tập
I.mục tiêu :
Thực hiện đợc phép trừ trong phạm vi 7.
II.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng cộng, trừ trong
phạm vi 7.
Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b.Thực hành
HĐ 1:.Củng cố phép tính cộng, trừ
trong phạm vi 7.
Nhận xét.
HĐ2: Củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ.
Nhận xét.
HĐ 3: Củng cố về cấu tạo của số 7
- GVHD cách làm.
HĐ 4: Củng cố cách so sánh.
- GVHDHS cách làm.
Bài 5:Củng cố cách viết phép tính
trong phạm vi 7.
HD HS cách làm bài
HS: Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 7.
.
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài chữa bài.–
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài chữa bài.–
Nhận xét.
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài chữa bài.–
Nhận xét.
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn.
Nhận xét.
HS: Làm bài chữa bài.–
Cột 3 (HS khá , giỏi) Cột 2
Dòng 2
Trang 13IV.Củng cố dặn dò– :
- Nhận xét giờ học.
- Ôn tập các phép tính đã học.
Nhận xét.
Thứ 5 ngày 18 tháng 11 năm 2010
Học vần
bài 50: ung – ng
I.mục tiêu :
- Đọc, viết đợc vần ung, ng, Bông súng, sừng hơu.
- Đọc đợc từ ƯD và câu ứng dụng: Đọc và trả lời câu đố.
- Luyện nói từ 2 3 câu theo chủ đề: Rừng, suối, đèo.–
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng con.
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS viết rặng dừa phẳng lặng.
Nhận xét.
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
GV: Ghi ung –ng
b.Dạy vần: ung
b 1 Nhận diện vần: ung
Vần ung đợc tạo nên từ u và ng.
? So sánh ung với ong?
Phát âm ung
b 2 Đánh vần:
u ng ung– –
Nhận xét.
? Muốn có tiếng súng thêm âm và dấu thanh
gì?
HS: Viết bảng con.
2 em đọc SGK.
HS: Đọc theo GV.
Giống: Đều kết thúc bằng ng.
Khác: ung bắt đầu là u
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
Trang 14GV: Ghi: súng
? Tiếng súng có âm nào đứng trớc, vần gì
đứng sau có dấu thanh gì?
Đánh vần:
sờ ung sung- sắc- súng– –
Nhận xét.
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: bông súng.
GV: Ghi bông súng.
Nhận xét.
b 3 Hớng dẫn viết chữ ghi vần ung, bông
súng.
GV: Viết mẫu: ung, bông súng.
Vần ung có độ cao 2 li, đợc ghi bằng 3 con
chữ u nối liền với ng.
Khi viết tiếng các con chữ đợc viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí.
Nhận xét.
*Dạy vần ng qui trình tơng tự nh vần ung.
b 4 Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ.
? Tìm tiếng có vần ung, vần ng?.
Giải thích từ ngữ.
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét.
Đọc câu ứng dụng.
Nhận xét.
GV: Đọc mẫu.
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu
viết chậm.
GV: Chấm một số bài, nhận xét.
c.Luyện nói: Rừng, suối, đèo.
GV: Cho HS quan sát tranh.
? Tranh vẽ gì?
? Rừng thờng có những gì?
HS: trả lời.
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS: Đọc: ung súng bông súng HS: Viết bảng con
3 4 em đọc.–
HS: Gạch chân tiếng có vần ung, ng HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp.
HS đọc bài ( CN , N , CL)
HS: Viết bài.
HS : Rừng, suối, đèo.
HS: Quan sát tranh.