1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

370 bai tich phan

11 413 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 370 bài tích phân
Chuyên ngành Toán học
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 885,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ơng 1:

Nguyên hàm

Bài 1 Xác định nguyên hàm bằng

định nghĩa

Bài1:

1) Tính đạo hàm của hàm số

1 )

(

2

x

x x

g

2) Tính nguyên hàm của hàm số 2 3

) 1 (

1 )

(

x x

f

Bài2:

1) Tính đạo hàm của hàm số

0 , )

(x x x2 a a

2) Tính nguyên hàm của hàm số

0 , )

(x x2 a a

3) Tính nguyên hàm của hàm số

0 , )

2 (

)

(x x x2 a a

Bài 3: CMR hàm số F(x) x  ln( 1  x) là một

nguyên hàm của hàm số f x x x

 1 ) (

Bài 4: CMR hàm số

0

# a , ln

2 2

)

(x x x2 a a x x2 a

nguyên hàm của hàm số f(x)  x2a

Bài 5: CMR hàm số

0 x khi

0

0 x khi 4

) 1 ln ( )

(

2 x x

x

x

nguyên hàm của hàm số

0 x khi

0

0 x khi x.lnx

)

( x

f

Bài 6: Xác định a,b,c để hàm số

2

3 x voi 3 2 ) (

)

ax bx c x

x

nguyên hàm của hàm số

3 2

7 30 20

) (

2

x

x x

x f

Bài 2 Xác định nguyên hàm bằng công

thức

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

x x

 



 31

1

x x



3

1 2) ( x 2 4 x)(x x 4 x) dx

1 2

1

; 1 2

4

2

2

x x

x x dx

x

x

x

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1

1

; 4

2

x

x dx

x

dx

sin

; sin

dx dx

x

dx

 

x x

x

dx dx

x

dx

x

sincos.2 . ; .ln .ln(ln ).

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1) e x e x 2 dx ; 2x 3xdx

2)

ln

;

cos 2



x x

dx dx

x

e

3)

4 9

3 2

; ) 1

edx xx dx

x x x

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

1) sin 2 cos ; cot

cosx).dx (sinx

; cos

; cos

dx x

dx

Bài 3 Xác định nguyên hàm bằng

phơng pháp phân tích

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1 2

1 6 4 f(x)

; 2 3 ) (

2 2

3

x

x x x

x f

2)

6

2 )

(

; 1 3 2

2 4

x x x f x

x x

3)

9 4

1 9 4 ) (

; 2

1

3 2

x

x x x f x

x

Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1) f(x) 3 x x4 x; f(x) x4 x 4 2

2)

3 4

1 )

( ; 1 2 2

1 )

(

x x x

f x x x

3: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau:

1) f(x) 3 2x  2x2; f(x)  2 2x 3 3x 4 4x

x x x

e x f

10

5 2 f(x)

; )

(

1 1 2

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

1)

) 1 (

; ) 1

2 10

x

x dx

x x

2)

3 1

; 5 2

x

dx x dx

x x

Bài 5: (ĐHQG HN Khối D 1995)

Cho hàm số

2 3

3 3 3

3 2

x x

x x y

1) Xác định a,b,c để ( 1) ( 2)

) 1

x

c x

b x

a y

2) Tìm họ nguyên hàm của y

Bài 6: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

1) f(x)  cos 4 x; f(x)  sin 4x cos 4 x

2) f(x)  cos 6 x sin 6 x; f(x)  cotg2x

3)

x x

x x

sin

1 f(x)

; sin cos 8 )

4)

x x

x x

x x

sin cos

2 cos f(x)

; sin cos

1 )

5)

2 3 x

x f(x)

; 2 sin 3

cos sin

)

x x

x x

x f

) 1 x (x

1 f(x)

;

1 ) (

x x x f

7)

) x.e x.(1

1 x f(x)

; 1

1 )

e x

f

Trang 2

Bài 7: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

(Không có hàm ngợc )

2 2 2

3 2

x

13 f(x)

; 2 3

)

(

x e x x x x

x

x

2)

2 2

x -1

1 1 f(x)

; 3 )

x

x

x

1 x

2 )

(

; x 1

1 )

(

2

x

x x

f x

x

f

Bài 4 Xác định nguyên hàm bằng

phơng pháp đổi biến số

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

3 2 3 2

).

1 2 ( B

; ) 4

3

x x x x

dx x x

dx x

A

x x x

x dx

x

x

) 2 3 (

3 B

; 1

1

2 4

2 4

2

x x

x dx

x

x

) 1 (

1 B

; ) 1 (

1

4

4 2

6

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

x x

xdx

1 1 1

2 2

dx e

dx

A

1 ) 1 ( 1 B

;

6 5 B

; 1 2

x x

dx x

x

dx A

4)

2

3

3 ; B 1 )

2 ).(

1

dx x x

x

dx A

1 1

B

; 2 2 )

1

dx x

x x

dx A

1

2 B

; 1 ).

4 3

(

) 1 8 6

(

2 2 2

2

3

x

dx x

x x

dx x x

A

1 B

; dx 1

2

3 2

3

x x

dx x

x

A

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1)

x

x x x

x x

dx A

sin 2

cos sin cos B

; 1 cos sin

2

2

x x

x x

dx

cos sin

1 B

; sin 2 2 sin

x x

x x

x

dx A

1 sin cos

sin B

; cos

Bài 4: Tính các tích phân bất định sau

x

x dx

x x

A

2 B

; ) 5 1

(

2 10

2 3

x

dx dx

x

dx

A

3 2 3

2 ) ; B ( 4 ) 4

(

1

x B

; 1

2

5 6

x

dx x

dx x A

2

x

2

2

x

dx A

Bài 5: Tính các tích phân bất định sau

1) Ax2 ax.dx

 

x

x

1

1 B

x

x x

dx x x

2 2

3

cos

sin B

; cos 1

cos sin

e e dx

x x

B

; sin cos

e e dx

x x

4

1 B

; ).

ln 1 (

Bài 5 Xác định nguyên hàm bằng

phơng pháp tích phân từng phần

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

x

x x

x

f( ) ln ; f(x) ln ; f(x) x 2 sin 2

2

 2) f(x)  (x 1 ) 2 cos 2 x ; f(x) x2  1e2x  1 ; 3) ( ) 2 sinx ; f(x) -2x cos 3

x e

e x

 4) ( ) (cot 2 cot 1 ) x ;

e gx x

g x

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1) Ax cos x.dx; B e ax sin(bx).dx

2) Ae2x cos 2 x.dx; B x n lnx.dx

3) Ax2 e3x.dx; B x2 sin( 3x).dx

x

dx e x

) 2 (

2 2

x

dx e x dx

x

x A

x

cos 1

) sin 1 ( B

; sin

) ln(sin

2

6) A x cos x.dx; B e ax sin(bx).dx

7) ( 3 4 2 2 7 ) 2 ;

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

x

x x

dx

cos B

;

x

x dx

x

x x

sin

cos B

; 1

1 ln

2

x

dx x

sin

2

Bài 6 Nguyên hàm của các hàm số

hữu tỉ

Bài1:(ĐHNT HN 1998)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

x x

x x f a

4 2 )

(

x x x f b

) ( )

Bài2: (ĐHQG HN 1999)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

2

) 1 (

1 )

(

x x x

f

Bài 3: (ĐHQG HN 1995) Cho hàm số

2 3

3 3 3

3 2

x x

x x y

Trang 3

1) Xác định các hằng số a,b,c để

) 2 ( ) 1 ( )

1

x

c x

b x

a

y

2) Tìm họ nguyên hàm của họ y

Bài 4(ĐHQG HN 2000)

Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1002 2

2001

) 1

(

)

(

x

x

x

Bài 5: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số sau

1)

2 2

1 )

(

; 1 2 3

1 )

x x x f x

x

x

f

2)

) 2 2 (

1 )

(

; ) 1 2 3

(

1 )

x x x f x

x

x

f

) 5 4 (

13 7 )

(

; ) 5 4 (

13 7 )

x x

x x

f x

x

x x

f

4)

1

1 f(x)

: 2

3 2 )

2

x

x x

x x

x

f

1) x(x

1 f(x)

; 1 2 )

x x

x x

f

Bài 6: Tính các tích phân bất định sau

x x

x x

x

dx x

2 3 B

; 1 2

.

3 2

4

x

x x

x

dx x

1 B

; 2

.

8

5 3

6

5

x

x x

x

dx x

) 10 (

B

; ) 1 (

).

1

(

2 10

4 7

7

Bài 7: Tính các tích phân bất định sau

x

x x

x x

dx x

) 1 ( B

; 6 5

).

1 (

100

3 2

3

3

x x x

x x x

x x

x

dx x

2 5 4

4 B

; 1

).

1 (

2 3

2 2

3

4

2

B

ài 7 Nguyên hàm của các hàm số

Lợng giác

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1) (ĐHVH 2000)

2 sin )

x

2) f(x) tg5x; f(x)  cotg6x;

3)

; sin cos ) (

; 8 sin cos

)

4) f f((x x)) coscosx x..coscos22x x..sincos43x x;

Bài2: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

x x

dx x x x

x

dx x A

cos sin

sin cos B

; ) cos 1 ( sin

) sin 1

(

2)

x x

dx x x

x

dx

A

2 cos sin

10 13

cos B

; 1 cos

sin

3)

x x

x x

dx

x x

x

dx A

2 2

2 2

cos 5 cos sin 8 sin

3

B

; cos 2

sin sin

x x

dx x x

dx x

cos sin

2 cos B

; 1 sin

2 sin

x x

dx x

x

dx

cos sin B

; cos sin

x

dx x

x

dx x x

cos B

; cos 2 sin

) cos (sin

1 cos 2

).

sin (sin

B

; sin

cos

2

3 3

4

x

dx x x

x

dx x A

1 2 sin B

; 2 sin 1

).

sin (cos

x

dx x

dx x x

A

(ĐH NT TPHCM 2000)

Bài 8 Nguyên hàm của các hàm số

Vô tỉ

Bài1: Tính các tích phân bất định sau

1 2

B

;

2 4

3 4

3

x x

dx x dx

x x A

1 1

) 1 (

B

;

2 2

x x x

dx x x x x

x x

dx A

3 2

2 6 1; B ( 1 )

).

5 4 (

x

dx x

x

dx x

A

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

2

2 ; B ( 1 ) 3 2 1

) 1

dx x

x

dx A

2)

1 2 ) 1 2 ( B

; 3 2 1 2

dx

x x

dx A

Bài 3(ĐHY HN 1999)

C x

x x

dx

) 3 ln(

3

2

hàm F(x)  x2  3 dx

Bài 4(HVBCVT TPHCM 1999) Tìm họ nguyên

hàm của hàm số 10

1 )

(

x

x x

F

Bài 5:(ĐH KTQD HN 1999) Tìm họ nguyên hàm

của hàm số

1 2 1 2

1 )

(

x x

tgx x F

Bài 6(ĐHY Thái Bình 2000) Tính tích phân

1

2 x x

dx I

Bài 9 Nguyên hàm của các hàm số

Siêu việt

Bài1: Tìm họ nguyên hàm của các hàm số

1) F(x) (x2 3x 2 ).e x

 2) F xx )ex

4 cos(

2 )

3) F(x) ( 3 2x 2x) 2 ; F(x) 2 2x 3 3x 4x

e e e

x

x 2

F(x) : )

(

Trang 4

5) x

x x

x

e

e

x

F

10

5 2 F(x) :

1 )

(

1 1 x 5

x 2

F(x) : 1

).

1 (

)

(

x x

e x x

x

F

x

Bài2: Tính các tích phân bất định sau

1) Ae ax sin(bx).dx; B e2x sin 2 x.dx

2) Ax n lnx.dx; B x2 e3x dx

3) Asin(lnx).dx; B x2 ln( 2x 1 ).dx

4) ( 2 3 5 2 2 4 ) 2 ;

x

e

dx e x

dx x A

1

2 B

; sin

) ln(sin

2

x

dx x x

dx e x A

x

2

cos

).

ln(cos B

; cos 1

).

sin 1

(

1

1 ln 1

1

2

x

x x

A

Bài 3: Tính các tích phân bất định sau

1

) 1 ln(

B

;

2

x

dx x

x x e

dx

A

x

x x

dx x

1 ln

.

.

Ch

ơng 2:

tích phân

Bài 1 Tính tích phân bằng phơng pháp

phân tích

Bài 1: Tính các tích phân

3

1

2

1 -2

3

2 x

x.dx B

; ).

1

A

2

1

5

dx B

; 5 2 7

e

x

dx x

x x

A

3)  

2

1

ln

).

1 (

x x x

dx x

2

6 3

3

; sin

cos

dx x B

4)

1

0

4

0

2 ; B dx;

cos

.

x x

x x

e e

e e x

dx tgx

A

2

1

0

; 8 4 B

;

x x

dx e

e

dx e

A

x x

x

6)

2

0

3

ln

0

; sin 1 B

;

x

dx e

e

dx

2

4 4 1

2

; sin B

; 1

dx x

x

dx

A

8)

2 1

3

0

2

3 t

; 4 9

6 B

; cos 3 sin

x x

x

x dx x

x

dx

A

Bài 2: Tính các tích phân

2

4

2 0

4 ( cos sin B

; 3 sin 5 cos

dx x

x dx

x x

A

Bài 3: Tính các tích phân

3 3

4 1

-2 3 2 B

;

x A

Bài 4: (ĐH QGHN Khối B 1998) Tìm các hằng số

A,B F(x) A sin( x) B thoả mãn F(1) = 2 và

1 0

4 ).

(x dx F

Bài 5: Cho F(x) a sin 2xb cos 2x xác định

a

, 2 va 1

Bài 6: (ĐHSP Vinh 1999)

0

4 0

2

5

10 3 (

x

x x

Bài 7: (ĐHBKHN 1994)Tìm a,b để

2 )

x

b x

a x

1

2 1 ,(x) 4 va F(x).dx 2 - 3.ln2

F

Bài 8: Cho F(x) a sin 2xb xác định a,b biết

2 0 , 0 4 va F(x).dx 3

F

Bài 2 Tính tích phân bằng phơng pháp

đổi biến số

Bài 1: Tính các tích phân sau

1) (ĐHNN1 HN 1999)  

1 0

19 ; ) 1

x A

2) (ĐHSP Quy Nhơn)

   

1 0

10

2 ) ; 3

2 1 )(

3 1

I

3) (ĐHTM 1995)  

1 0 2

5

;

1dx

x

x I

4)  

a x a

dx I

0

2 2

2 ; ) (

5) (ĐHKT HN 1997)  

1 0

6 3

5 ( 1 x ) dx ;

x I

6) (ĐH TCKTHN 2000)   

1 0

2

.

x x

dx x I

Bài 2: : Tính các tích phân sau

4 B

; 1

1

2 1

x

x dx

x x A

Trang 5

2)

1 B

;

1 2 1

2

2

2

2

x x

dx dx

x

x A

3) 1 (DHTM - 1995)

1

0

 

x x dx

A

1

2

2

A

5) ( 1 ) (DHY HP 2000)

1

0

3 2

 

A

1

3

x x

dx A

7) (§HGTVT HN 1996)  

3 0

2

5 1 x .dx;

x A

Bµi 3: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

3

0

4

B

; sin

2

x

dx x tg dx

x A

3

6 2 2

B

; 1 cos sin

x x x

dx tgx x

x

dx A

3) (§HQGTPHCM 1998)

 

2

0

4

sin 1

2 sin

x

dx x I

4) (C§HQ TPHCM 1999)

2

0

2

cos sin

7 11

cos

x x

dx x I

5) (HVKTQS 1996)

2

3

3

3

cot sin

sin sin

dx gx x

x x

I

6) (§H Y Dîc TPHCM 1995)  

0

2

cos 4 9

sin

x

dx x x I

7) (HVBCVT HN 1998)

2

0

2

3

cos 1

cos sin

x

dx x x

I

8) (C§SP TPHCM 1997)

6

0

2

sin sin 5 6

cos

x x

dx x I

9) (HVNH HN 1998) 

0

2 cos sin

x I

Bµi 4: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau

1 0

2 1

2

2 ln 4

1 ;

2

ln 2

dx x

x x

B x

dx x A

e

2) (§H C§oµn 1999) 

2 ln

0 e x 1

dx I

3) (§H Y HN 1999)  

1 0

2x e x e

dx I

2 ln 0 2x

2x 1

0

3 3 e

3 e B

;

e

e dx

e

x x

Bµi 5: TÝnh c¸c tÝch ph©n sau (Tham kh¶o)

**§æi biÕn d¹ng luü thõa c¬ b¶n***

1

1 0 3 3

x

x A

2)

1 B

; 1

1 1 2 1

0

3

  

x x

x dx

x x A

1 B

; 2

1 0 6

2 2

1

2 4 6

    

x

x dx

x x A

4 1

4

x

e x

x

dx A

x

**§æi biÕn hµm lîng gi¸c c¬ b¶n***

2 0 4

6

cos 3 1

sin B

; cot

dx x

x dx

gx A

6)

2

0 cos 6

0 1 4sin cos. ; B .cos 2

e dx

x

7)

2

0

3 4

0

sin sin

B

; cos sin

cos sin

dx x x

dx x x

x x

A

4 0 3

3 4

3 6

2

cos

sin B

; cos sin

dx x

x dx

x

x A

3

6 4

3 6

0

2

2

sin

cos B

; 1

1

dx x

x dx

x tg

x tg A

10)

2

0

2 4

2 sin B

; 2 sin 2

cos sin

dx x

x dx

x

x x

A

**§æi biÕn hµm mò logarit c¬ b¶n***

e e

x x

dx dx

x

x A

ln 1

e e

dx x x

x x

dx A

1

2

ln 1 ) (ln B

; ) ln 1 ( cos 4

1

2 ln 2 2 ln

1

0 1 x ; B e x 1

dx e

dx A

1 0

3 ln 0

B

;

x x

x x

x

e e

dx e e

e

dx A

**Bµi tËp tæng hîp ** * *

Trang 6

15)  

13 ln 5 ln

1 (1 ); B ( 3 ) 1

) 1 (

x x

x e

x

e e

dx e xe

x

dx x

A

1

1 ln 1

1

2

1

0

2

x

x x

A

17)

4

3

6

2

sin cos

4 cos B

; cos

.

sin

dx dx

x x

dx

A

Bài 3 Tính tích phân bằng phơng pháp

tích phân từng phần

Bài 1: Tính các tích phân sau

1)

2

0 2 3

0

cos B

; cos

.

dx x x

dx x x

A

2 0 3

4

sin

.

dx x e

x

dx

x

x x dx x dx

e

A

0 0

2

e

e

x

A

1 3 2

ln

0

ln B

;

1 0

2 0

2 ; B ln( 1 ).

ln

x

A

e

2

1

2 1

2 ; B ln )

ln 1

x

x dx

x A

e

ln

1 ln

1

2

2

e

e

dx x x A

e

x dx x dx

e

A

1

2 4

4

1

) ln 1 ( B

;

9)

2

0 1

2 1 ) ln ; B sin cos

(

xdx x

x dx

x x

x

A

e

2

2 4

2 3

0

2) ; B cos ( ) 1

ln(

dx x dx

x x

A

2

3

4

sin B

; sin

2

dx x

x x

dx x A

e e

e

dx x

x dx

x

x A

1

2

ln B

; ) ln(ln

2

Bài 2: ( Một số đề thi ) Tính tích phân sau:

1) (ĐHBKTPHCM 1995)

2

0

2 cos

dx x x

I

2) (ĐHQG TPHCM 2000) 

1 0

2 ( ) sin x dx e

3) (CĐKS 2000)  

e

dx x x

I

1

ln ).

2 2 (

4) (ĐHSPHN2 1997)

4

0

2 sin 5

dx x e

5) (ĐHTL 1996)

2

0

2 cos

dx x e

6) (ĐH AN 1996) 

0

2 sinx.dx x

I

Bài 4 Một số dạng tích phân đặc biệt

Bài 1: Tính các tích phân sau

1 1

3

5 cos 2x.dx; B x e 2.dx x

2

2

3 2

1

2 1

cos 1

sin B

; 1

1 ln

dx x

x dx

x

x x

A

Bài 2: Tính các tích phân sau

1)

2

0

2004 2004

2004 2

0

sin cos

cos B

; sin 1

2 sin

dx x x

x dx

x

x A

0

2 0

cos 1

sin B

; cos 3

sin

x

x x dx

x

x x A

1 3

sin 2

x dx x A

Bài 3: Tính các tích phân sau

3 0

; 5 cos 3 sin 2 sin

A

0 0

3 ; B sin(sin ).

sin

4

4

4

3 5 7 2

1

2 1

9 2

cos

) 1 (

; sin A

dx x x x x B

dx x x

Bài 4: (Một số đề thi )

1) (ĐHPCCC 2000) Tính 

 

1 1

2

2 1

1

dx

x

2) (ĐHGT 2000 )Tính 

2

2

2 sin 4 cos

dx x

x x

I

Trang 7

3) (ĐHQG HN 1994) Tính 

0

3 sin x dx x

I

4) (ĐHNT TPHCM 1994)Tính 

dx x

1 3 sin 2

5) (HVBCVTHN 1999)Tính 

 

1

1

4

2

x

6) (ĐH Huế 1997) Cho hàm số

2 neu x ) 0 (

2 x 0 neu ) ( )

(

f

tgx f x

g

a) CMR g(x) liên tục trên  

2

;

0 

b) CMR :  

4 0

2

4

).

( ).

(

dx x g dx x g

Bài 5 Tích phân các hàm số hữu tỉ

Bài 1: : Tính các tích phân sau

2 3 B

; ) 1

(

1 2 3

2

9

2

x x

dx x

dx x

A

) 1 ( B

; 1

2 2

2

10

3 2

1

3

2

x

dx x x

dx x x

A

3)

) 1 ( ) 3 (

B

; 6

5

).

1 16 10

2

(

1

0

2 2

1

1

2

2 3

x x

dx

x x

dx x

x x

A

2 3

) 4 7 ( B ; 6 5

).

6 3

1 3 1

1

2 3

2 3

x x

dx x

x x x

dx x

x x

A

3 4 B

; 2

2

1

2 4 2

1

2

x x

dx x

x x

dx A

) 4 (

B

; ).

1 4

0

2 8

3 2

1

3 4

2 3

x

dx x x

x

dx x

x x

A

) 1 (

).

1 ( B

; ) 1 (

3

1 4

4 2

1

2

x x

dx x x

x

dx A

1

0

2 2

2 4

3

3 6

5

; ) 1 )(

2 (

13 2 2 B

; 2 3

3

dx x

x

x x x

x

dx x A

Bài 2: (Một số đề thi)

1) (CĐSP HN 2000):  

3 0

2

2

1

2 3

dx x

x I

2) (ĐHNL TPHCM 1995)   

1 0

2 5x 6

x

dx I

3) (ĐHKT TPHCM 1994)  

1 0

3 ) 2 1

x I

4) (ĐHNT HN 2000)     

1 0

2

2 3

9 2

).

1 10 2

(

x x

dx x

x x I

5) (ĐHSP TPHCM 2000)   

1 0

).

11 4 (

x x

dx x

I

6) (ĐHXD HN 2000)  

1 0

3 1

3

x

dx I

7) (ĐH MĐC 1995 )   

1 0

2

4 4x 3

x

dx I

8) (ĐHQG HN 1995) Xác định các hằng số A,B,C để

2 1

) 1 ( 2 3

3 3 3

2 3

2

x

C x

B x

A x

x

x x

x x

x x

2 3

3 3 3

3

2

  

9) (ĐHTM 1995)  

1 0 2

5

1

.

x

dx x I

10)(ĐH Thái Nguyên 1997)

x x

dx x

(1 ).1 HD: t x1

2

1 4 2

11)Xác định các hằng số A,B để

1 )

1 ( ) 1 (

2

2

2    

x

B x

A x

x

x

x

) 1 (

) 2 (

3

2

2

 

) 1 ( ) 1 ( ) (

x x

x x

f

a) Định các hệ số A,B,C,D,E sao cho

1 1

) 2 )(

1 ( )

x

dx E x

dx D x

x

C Bx Ax dx x f

b) Tính 

3

2

) (x dx f

Bài 6 Tích phân các hàm số lợng giác

Bài 1: Tính các tích phân sau

3

6 2 2

B

; cos sin

1

x x x

dx tgx x

x

dx A

3

6

3 0

4

).

sin cos

( B

; 2 cos

dx x x

x

dx x tg A

x

dx x x

cos 1

) sin

0 2 4

sin 1

cos

2

0

2

 

x

dx x x A

Bài 2: (Một số đề thi)

1) (ĐHQG TPHCM 1998) Tính :

2

0 4 2

0

2 sin J

va

; sin 1

2 sin

x

dx x x

dx x I

2) (ĐHSP TPHCM 1995)

Trang 8

Cho

x x

x x

f

cos sin

sin )

(

x x

x x B A x f

sin cos

sin cos )

(

b) Tính

3

0

).

(

dx x f I

3) (ĐHGTVT TPHCM 1999)

a) CMR

2

0

4 4

4 2

0

4 4

4

sin cos

sin sin

cos

cos

x x

dx x x

x

dx x

b) Tính

2

0

4 4

4

sin cos

cos

x x

dx x I

4) (ĐH Công Đoàn 1999): Tính

 

2

0 1 sin 2

x

dx I

5) (HVKTQS 1996):Tính

2

3

3

3

cot sin

sin sin

dx gx x

x x

I

6) (ĐHTS 1999) Tính :

2

0

2 ) cos 1 (

cos sin

dx x x

x

I

7) (ĐHTM HN 1995) Tính

4

0 4

cos

x

dx I

8) (HVKTQS 1999):Tính

 

4

0

4

3

cos 1

sin 4

x

dx x I

9) (ĐHNN1 HN Khối B 1998)

 

2

0 1 cos

2 cos

x

dx x I

10) (ĐHQGHN Khối A 1997)

 

2

0

2

3

cos 1

sin

x

dx x I

11) (ĐHQG TPHCM Khối A 2000) Tính :

4

0

4

sin

dx x I

12) (ĐHTL 1997) Tính: I 1 cos 2x.dx

0

 

13)(ĐHGT TPHCM 2000) Tính 

3

6 6

2

cos

sin

dx x I

14)(ĐHNN1 HN 1998) Tính

  

2

6

cos sin

2 cos 2

sin 1

dx x x

x x

I

15) (ĐHT HN 1999) Tính 

3 4

2 sin

dx I

16) (ĐHNT HN 1994b) Tính  

2 0

sin

1 x dx I

17) (ĐHQG TPHCM 1998)

2

0

2

3 sin cos

dx x x I

18) (HVNH TPHCM 2000)

 

4

0

2

cos 1

4 sin

x

dx x I

19) (ĐHLN 2000)

2

0

2

2 4 cos sin

3

) cos 4 sin 3 (

x x

dx x x

I

20) (ĐHMĐC 2000) 

3

6 sin .sin 6

dx I

21) (ĐHBK HN 1999) Cho hàm số 2

) sin 2 (

2 sin )

(

x

x x

h

a) Tìm A,B để

x

x B x

x A x

h

sin 2

cos ) sin 2 (

cos )

b) Tính 

0

2

).

(

dx x h I

22) (ĐHBK HN 1998)

2

0

4

4 sin ).

.(cos 2 cos

dx x x

x I

23) (ĐHTM HN 2000)

2

0

3

) cos (sin

sin 4

x x

dx x I

24) (HVKTMM 1999) 

3

6

4 cos sin

dx I

25) (ĐHTCKT HN 1996)

2

0

5 cos 3 sin 4

6 cos 7 sin

dx x x

x x

I

26) (ĐHBKHN 1996)

2

0

2 cos

dx x x

I

Trang 9

27) (ĐHCĐ 1999)

2

0

2 cos ).

1 2 (

dx x x

I

28) (HVNH TPHCM 2000)

 

3

0

2

cos

).

sin (

x

dx x x

I

Bài 7 Tích phân các hàm số vô tỉ

Bài 1: (Một số bài tập cơ bản) Tính các tích phân

sau :

1)

a

a dx x a x dx

x x

A

2 0

2 1

0

8

15 1 3 ; B 2 ( 0 )

4 1 0

2 2

) 1 ( B

;

x x

dx dx

x a x

A

a

2 1

0

1 2 1; B (x 1 )(x 2 )

dx x

x

dx A

0 1 1

2

2

2 4

B

; 1

x x

dx x

dx x A

2 2 0 2 2

1 B

; 1

x

dx A

6)

2 7

0 3

1

0 4 3 1; B 2x 1

dx x

dx x

A

3

0 2

3

) 2 1 ( (*)B

;

dx x

x x

dx

A

1 1

1 (*)

0

1

3

x

dx x

x A

***đổi biến lợng giác ****

0 1 2 1

0

2 ; B 2 2

A

1

2

2 2

1

2

.

1 B

;

1

dx x

x dx

x

x

A

Bài 2: (Một số đề thi )

1) (HVNH THCM 2000) 

1

3

1

.

x x

dx x I

2) (ĐH BKHN 1995) 

2

3

2 x x2 1

dx I

3) (HVKTQS 1998) 

   

1

1 1 x x2 1

dx I

4) (ĐHAN 1999)  

4

7x x2 9

dx I

5) (ĐHQG HN 1998)  

1 0

2

3 1 x .dx x

I

6) (ĐHSP2 HN 2000) 

2

1 x x3 1

dx I

7) (ĐHXD HN 1996)   

1 0

2

1

).

1 (

x

dx x

I

8) (ĐHTM 1997) 

7

3

1

.

x

dx x I

9) (ĐHQG TPHCM 1998)  

1

0 2 1

.

x

dx x I

Bài 8 Tích phân các hàm số siêu việt

Bài 1: (Một số bài cơ bản)

1) (ĐHCĐ 2000)  

1 0

2x 3

e

dx I

2) (ĐHY HN 1998)  

1 0

2x e x e

dx I

3) (HVQY 1997) 

3 ln

0 e x 1

dx I

4) (ĐHAN 1997) 

2 0

2 e dx x

5) (ĐHKT HN 1999 )

2 0

3 sin2 sin cos

dx x x

e

6) (ĐHQG TPHCM 1996)  

 1

0 x 1

x e

dx e I

7) (ĐHBK HN 2000) 

2 ln 0

2

1

.

x x e

dx e I

Bài 2: (Một số đề thi )

1) (HVQY 1997)  

2

0

2

x I

x

2) (ĐHQG HN 1998 )  

1

0 e x 1

dx I

3) (PVBC&TT 1999)  

e

dx x

x x

I

0

ln 2 ln

4) (ĐHNN1 HN 1998)   

e x x e

dx e I

0 2 2

1

) 1 (

5) (ĐHTM 1997)   

2 ln

) 1 (

x

x e

dx e I

6) (ĐHTM 1998)  

2 ln

5

x e

dx I

Bài 9 Tích phân các hàm số chứa giá

trị tuyệt đối

Bài 1: (Một số bài tập cơ bản)

2 0 2 2

0

3 2 B

;

x A

Trang 10

2) 2 1  ;

1

1

2

I

5

5

3 1

4

3

x

5

0

2

3

0

2 3 2

2

x

x

Bài 2: Tính tích phân sau :

8

3

8

; cot

I

dx tgx gx

0

3

3 sin 3 cos ; sin

3

cos

4

3

3 sin 3 sin ; cos

3

cos

Bài 3: (Một số đề thi)

1) (ĐHL 1995)  

2 0

; sin 1

2) (ĐHTL 2000)   

3 0

2

3 2 ;

Bài 10 Tính tích phân bằng tích

phân phụ trợ

Bài 1: (Một số bài cơ bản)

1)

6

0

4

cos B

cos sin

sin

x x

xdx x

x

xdx A

e e

dx e

x

2 cos cos B

0 2 1

3)

6

0

2

2 sin

cos

A

x xdx

Ch

ơng 3:

Một số ứng dụng của

tích phân

Bài 1 Diện tích phẳng

1) (ĐHBKHN 2000): Tính diện tích giới hạn bởi

2 x 0;

x va 0 y ; cos

y

2) (ĐHTCKT 2000): Tính diện tích giới hạn bởi

1 x va

e x ex

y

3) (HVBCVT 2000) Tính diện tích giới hạn bởi

2 x 0;

x va 12 1 y 2

3 sin

2

y

4) (HVBCVT 1997) Tính diện tích giới hạn bởi

x x

x

5) (ĐHTM 1996) Tính diện tích giới hạn bởi

2

2 ; x y x

6) (ĐHKT 1994) Tính diện tích giới hạn bởi

x x

x

y  2  4  3 y  3 

7) (ĐHCĐ 1999) Tính diện tích giới hạn bởi

x

8 y va 8 y

x y

8) (ĐHSP1 HN 2000) Tính diện tích giới hạn bởi

5 y

1

2

x x y

9) (ĐHKTQD 1996) Tính diện tích giới hạn bởi hình phía dới (P) : y=ax2 (a>0) và trên

y=ax+2a 10)Tính diện tích giới hạn bởi

3 4 :

)

y

P và 2 tiếp tuyến tại các

điểm A(0;-3) và B(3;0) 11)(ĐH Huế 1999) Tính diện tích giới hạn bởi

1 x va y

; ) 1

y

12)Tính diện tích giới hạn bởi

4 0

Oy voi truc

x va cos y ;

y

13)(HVQY 1997) Tính diện tích giới hạn bởi

3 4 2 :

(C)

;

với đờng cong (C) tại điểm có hoành độ x=2 14)(ĐHKT 2000) Tính diện tích giới hạn bởi

1

4

4

x

x

y (C ) và Ox, hai đờng thẳng có phơng trình x=1; x=-1

*****Một số bài tham khảo************

1) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị (C) :yx2

trục Ox và đờng thẳng có phơng trình x=2 2) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị

2 2

1 : ) (C yx2  trục Ox và 2 đờng thẳng có phơng trình x=1 và x=3

3) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị 2

: ) (C yx

trục Ox và đờng thẳng có phơng trình x=2, y=x 4) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị

x y

 và đờng thẳng có phơng trình y=2x-2

5) Tính diện tích S giới hạn bởi đồ thị

2 2

2

1 ) : 2 va (P ) : 1 3

Bài 2 Thể tích của các vật thể

1) (ĐHNN1 HN 1997): Cho hình phẳng giới hạn bởi

3

; 0

tgx y

a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi D b) Tính thể tích vật thể tròn xoay khi D quay quanh Ox

2) Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi phép quay quanh Ox của hình giới hạn bởi trục

Ox và (P) y=x2-ax (a>0) 3) (ĐHXD 1997) Tính thể tích của vật thể tròn xoaydo hình phẳng

4) (ĐHY 1999) Tính thể tích hình tròn xoay sinh

ra bởi ( ) : 2 1

2 2

2

b

y a x

E khi nó quay quanh Ox

Ngày đăng: 28/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Khối A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=x2−4x+3  vay=x+3 - 370 bai tich phan
1 Khối A: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng y=x2−4x+3 vay=x+3 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w