* Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.. * Bảng phụ ghi c
Trang 1I Đặc điểm tình hình
1 Thuận lợi, khó khăn
• Thuận lợi
o Được sự quan tâm của Ngành, của địa phương, của Ban Giám hiệu.
o Phần lớn HS đều ngoan hiền, vượt khó trong học tập.
o Được bồi dưỡng tiếp cận đổi mới phương pháp trong giảng dạy.
o Được trang bị màn hình lớn giúp giáo viên ứng dụng CNTT trong giảng dạy.
• Khó khăn
o Các HS phần lớn là con của gia đình lao động nghèo, chưa được sự quan tâm nhiều của gia đình về việc học tập của các em.
o Phần đông HS có học lực TB yếu, khả năng nhận thức của HS không đồng đều.
o Thư viện của Trường còn thiếu nguồn sách tham khảo cho HS và GV Thiếu dụng cụ thực hành.
o Thiếu phòng học nên việc bồi dưỡng, phụ đạo cho HS còn hạn chế.
2 Điều tra ban đầu:
o Các HS có đầy đủ dụng cụ học tập cũng như SGK.
o Các HS phần lớn là con của gia đình lao động nông nghiệp.
o HS có học lực TB yếu chiếm tỉ lệ cao, khả năng nhận thức của HS không đồng đều.
o Còn một bộ phận HS có ý thức học tập chưa tốt hay mất trật tự trong giờ học, không soạn bài, học bài ở nhà.
o Giáo viên nhiệt tình trong giảng dạy; đảm bảo về giáo án, SGK, SGV, SBT và đồ dùng trực quan.
o Khảo sát chất lượng đầu năm: Giỏi: 6/43; Khá: 3/43; Tb: 10/43; Yếu: 17/43 Kém: 7/43.
3 Ưu, khuyết điểm trong giảng dạy và học tập:
GV: Trần Đức Hòa
Trang 2 Giáo viên:
Nhiệt tình, tận tâm có tinh thần trách nhiệm trong giảng dạy
Thực hiện đầy đủ nội dung theo phân phối chương trình
Kết hợp nhiều đồ dùng trực quan để minh họa cho các em dễ hiểu
Học sinh:
Có đầy đủ SGK giúp HS tham khảo bài trước.
Chịu khó, chăm ngoan.
• Khuyết điểm:
Giáo viên:
Kinh nghiệm giảng dạy còn hạn chế.
Xử lí tình huống sư phạm cũng như sử dụng phương pháp giảng dạy đôi lúc chưa phù hợp.
Học sinh:
Còn một số HS có ý thức học tập còn kém Ý thức tự học chưa cao, chưa phát huy hết tính tích cực.
Khả năng tiếp thu không đều.
Chưa đầu tư nhiều vào bài học, thời gian chơi nhiều hơn thời gian học.
3 Biện phát nâng cao chất lượng trong giảng dạy, học tập:
a Thực hiện chương trình:
Thực hiện đúng theo phân phối chương trình, nội dung kiến thức trong SGK
b Phương pháp soạn giảng:
GV: Trần Đức Hòa
Trang 3xuyên kiểm tra bài cũ cũng như nhiệm vụ giao về nhà cho HS.
e Công tác tự bồi dưỡng
Không ngừng bồi dưỡng và nâng cao chuyên môn nghiệp vụ, tìm tòi học hỏi những kinh nghiệm của thầy
cô đi trước, của đồng nghiệp; xin dự giờ học hỏi phương pháp tổ chức và giảng dạy Tìm tài liệu có liên quan để tham khảo thêm.
f Công tác sử dụng và làm đồ dùng dạy học
Rà sót thiết bị dạy học của trường tham mưu với tổ làm và bổ sung những thiết bị cần thiết còn thiếu Dạy học phải có bảng phụ, dụng cụ cần thiết đồng thời triển khai cho HS làm thêm một số đồ dùng tự học
g Công tác bồi dưỡng học sinh giỏi
Lập kế hoạch bồi dưỡng, tìm các bài toán nâng cao, sưu tầm các bài toán hay cung cấp cho HS làm thêm Giới thiệu cho các em một số phương pháp giải toán cũng như mở rộng thêm kiến thức.
h Công tác phụ đạo học sinh yếu, kém
Thường xuyên kiểm tra việc học và chuẩn bị bài của các em; chia nhómcho HS khá giỏi kèm HS yếu kém Giao nhiệm vụ cụ thể cho các em thực hiện ở nhà và có kế hoạch phụ đạo cho các em sau mỗi chương.
i Công tác ngoại khóa
Tổ chức trao đổi kinh nghiệm học tập giữa các HS
GV: Trần Đức Hòa
Trang 4Xếp loại Giỏi Khá TB Yếu Kém
Trang 6Phân phối chương trình Toán 7
Cả năm: 37 tuần (140 tiết) Học kì I: 19 tuần (72 tiết) Học kì II: 18 tuần (68 tiết)
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
3 tuần kế tiếp x 3 tiết = 9 tiết Tuần 18 x 1 tiết = 1 tiết Tuần 19 thi HKI (2 tiết ĐS)
32tiết
14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết Tuần 19 thi HKI
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
3 tuần kế x 1 tiết = 3 tiết Tuần 36 x 0 tiết = 0 tiết Tuần 37 thi HKII (1 tiết ĐS + 1 tiết HH)
38 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
3 tuần cuối x 3 tiết = 9 tiết Tuần 36 x 2 tiết = 2 tiết Tuần 37 thi HKII (1 tiết ĐS + 1 tiết HH)
Trang 7Tuần Tiết Tên bài Tiết Số Mục tiêu
hành, luyện tập
Rút kinh nghiệm
* HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ
* Ôn tập các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân số,
so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn
số nguyên trên trục số
2 §2 Cộng, trừ số hữu
tỉ
1
* HS nắm được các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc
“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
* Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
* Bảng phụ nghi công thức cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế”
* Ôn quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế”
và quy tắc “dấu ngoặc”
2
3
§3 Nhân, chia số hữu
* HS nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
* Có kĩ năng nhân, chia số hữu
tỉ nhanh và đúng
* Bảng phụ ghi công thức tổng quát nhân, chia hai số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
* Quy tắc nhân , chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân
số, định nghĩa tỉ số
4 §4 Giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ
* Bảng phụ vẽ hình trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a
* Ôn lại giá trị tuyệt đối của một
số nguyên, quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập
Trang 8luyện tập nghiệm nhân, chia
số thập phân
số thập phân
* Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
phân, cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại
3
* Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đốicủa một số hữu tỉ
* Rèn kĩ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm
x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối)
* Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
* Bảng phụ ghi bài tập 26 * Ôn lại kiền thức của các bài trước
Máy tính bỏ túi
6
§5 Lũy thừa của một số hữu tỉ
1
* HS hiểu khái niệm lũy thừc với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích
và thương của hai lũy thừa cùng
cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa
* Có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
* Bảng phụ tổng hợp các quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa
* Ôn tập lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số
tự nhiên, quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số’
* Máy tính bỏ túi
4
7
§6 Lũy thừa của một số hữu
tỉ (tiếp theo)
1
* HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
* Có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
* Bảng phụ ghi các công thức
* Xem bài trước
8 Luyện tập
Kiểm tra 15 phút
1 * Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
* Bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa
Bài tập Đề kiểm tra 15’
* Xem lại kiến thức về lũy thừa
giấy kiểm tra
Trang 9luyện tập nghiệm
* Rèn kĩ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa,
so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết
5
9 §7 Tỉ lệ
* HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
* Nhận biết đượctỉ lệ thức và số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chất của
tỉ lệ thức vào giải bài tập
* Bảng phụ ghi các kết luận
* Ôn lại khái niệm tỉ số của hai
số hữu tỉ x và y (y≠0), định nghĩa hai phân số bằng nhau, viết hai số thành tỉ số hai số nguyên
10 Luyện tập 1
* Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
* Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm hai số hạng chưa biết của tỉ lệ thức: lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
* Bảng phụ ghi hai tính chất của tỉ
lệ thức
* Học bài, làm bài tập
6
11
§8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
1
* HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Có kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia tỉ lệ
* Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
* Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức
12 Luyện tập 1 * Củng cố các tính chất của tỉ lệ
thức, của dãy tỉ số bằng nhau
* Rèn kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bắng tỉ số giữa các
số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán về chia tỉ lệ
* Bảng phụ ghi tính chất tỉ lệ thức, tính chất giải tỉ số bằng nhau
* Đề kiểm tra 15
* Ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất giải tỉ số bằng nhau
Trang 10vô hạn tuần hoàn.
1
* HS nhận biếta được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diển được dưới dạng số thâp phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
* Hiểu được rằng số hữu tỉ là số
có thể biểu diễn thập hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
* Bảng phụ ghi các kết luận
* Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ
* Xem trước bài
* Máy tính bỏ túi
14 Luyên tập 1
* Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
* Rèn kĩ năng viết một phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại (Thực hiện với số thập phân vô hạn tuần hoàn có chu kì từ 1 đến 2 chữ số)
* Bảng phụ ghi bài giải mẫu * Xem lại bài.* Máy tính bỏ túi
* có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày
* Bảng phụ ghi một số ví dụ về làm tròn số, hai qui ước làm tròn số
* Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số
* Máy tính bỏ túi
16 Luỵện tập 1 * Củng cố và vận dụng thành * Máy tính bỏ túi * Máy tính bỏ túi
Trang 11luyện tập nghiệm
thạo các quy ước làm tròn số
Sử dụng đúng thuật ngữ trong bài
* Vận dụmg các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính giá trị biểu thức, vào đờI sống hàng ngày
* Bảng phụ ghi bài tập
1
* HS có khái niệm về số vô tỉ
và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không âm
* Biết sử dụng kí hiệu
* Bảng phụ ghi kết luận về căn bậc hai và bài tập
* Máy tính bỏ túi
* Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
* Thấy được sự phát triển của
hệ thống số từ N đến Z, Q và R
* Thước kẻ, compa, máy tính
bỏ túi
* Máy tính bỏ túi, thước kẻ, compa
10 19 Luyện tập 1 * Củng cố khái niệm số thực,
thấy được rõ hơn quan hệ giữa các tập hợp số đã học (N, Z, Q,
I, R)
* Rèn kĩ năng so sánh các số thực, kĩ năng thực hiện phép tính, tìm x và tìm căn bậc hai dương của một số
* HS thấy được sự phát triển của các hệ thống số từ N đến Z,
* Bảng phụ ghi bài tập
* Ôn tập định nghĩa giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
Trang 12* Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lí, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ.
* Bảng tổng kết
“quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R” và bảng “ các phép toán trong Q” (trên bảng phụ)
* Làm 5 câu hỏi
ôn tập chương I (từ 1 đến 5) và làm bài tập 96,97,101, xem trước bảng tổng kết
* Máy tính bỏ túi
11
21
Ôn tập chương I
* Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai
* Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất cơ bản của tỉ
lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Làm 5 câu hỏi
ôn tập chương (từ
6 đến 10), các bài tập
* Đánh gía khả năng lĩnh hội kiến thức của HS
* Chuẩn bị đề kiểm tra * Ôn lại kiến thức của chương
lượng tỉ lệ 1 * Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ * Bảng phụ ghi định nghĩa hai đại * Xem bài trước.
Trang 13luyện tập nghiệm
thuận
lệ thuận
* Nhận biết được hai đại lượng
có tỉ lệ thuận hay không
* Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
* Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đai lượng tỉ lệ thuận , tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lương kia
lượng tỉ lệ thuận, bài tập ?3, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
24
§2 Một số bài toán về đại lượng tỉ
lệ thuận
1
* Giúp HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
* Bảng phụ ghi bài tập * Xem lại tính chất của hai đại
lượng tỉ lệ thuận
13
25 Luyện tập 1
* HS làm thành thạo các bài toán cơ bản về đại lương tỉ lệ thuận và chia tỉ lệ
* Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải toán
* Thông qua giờ luyện tập HS biết thêm về nhiều bài toán liên quan đến thực tế
* Bảng phụ vẽ hình 10 phóng to
* Xem lại bài cũ
lượng tỉ lệ nghịch
1 * Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ
* Xem bài trước
Trang 14luyện tập nghiệm
* Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
14
27
§4 Một số bài toán về đại lượng tỉ
* Xem bài trước
28 Luyện tập Kiểm tra
* Củng cố các kiến thức về đại lượng tỉ lệ thuận , đại lượng tỉ
lệ nghịch (định nghĩa, tính chất)
* Có kĩ năng sử dụng thành thạo các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng giải toán nhanh và đúng
* Đánh giá việc lĩnh hội và áp dụng kiến thức của HS
* Chọn bài tập phù hợp
* Đề kiểm tra
* Xem lại định nghĩa, tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
15
29 §5 Hàm số 1
* HS biết khái niệm hàm số
* Nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không trong những trường hợp cụ thể và đơn giản (bằng bảng, bằng công thức)
* Tìm được giá trị tương ứng của hàm số khi biết giá trị của biến
* Thước thẳng, bảng phụ ghi khái niệm hàm số
* Thước thẳng
30 Luyện tập 1 * Củng cố khái niệm hàm số
* Rèn khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không
* Thước thẳng và bảng phụ ghi bài tập
* Thước thẳng, xem lại bài học trước
Trang 15luyện tập nghiệm
* Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến và ngược lai
31
§6 Mặt phẳng tọa
* HS thấy được sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng
* Biết vẽ hệ trục tọa độ
* Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó
* Biết xác định tọa độ của một điểm tren mặt phẳng
* Thấy được mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn để ham thích học toán
* Bảng phụ , thước thẳng có chia độ dài, compa
* Thước thẳng có chia độ, compa
* Giấy kẻ ô vuông
16
32 Luyện tập 1
* Giúp HS có kĩ năng thành thạovẽ hệ trục tọa độ, xác định
vị trí của một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của
nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước
* Bảng phụ ghi bài tập * Xem lại bài.
* Biết cách vẽ đồ thị của hàm
số y=ax
* Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu * Ôn lại cách xác định điểm trên
mặt phẳng tọa độ
* Thước thẳng
34 Luyện tập 1 * Củng cố khái niệm đồ thị của * Thước thẳng có * Thước thẳng,
Trang 16luyện tập nghiệm
hàm số, đồ thị của hàm số y=ax (a≠0)
* rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm
số y=ax (a≠0), biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị, điểm không thuộc đồ thị hàm số Biết xác định hệ số a khi biết đồ thị của hàm số
* Thấy được ứng dụng của đồ thị trong thực tiễn
chia khoảng, phấn màu
* Thước thẳng, phấn màu
* Ôn lại các kiến thức trong chương II
* Thước thẳng, máy tính bỏ túi
36 Kiểm tra 45 phút 1
* Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của HS
* Rèn khả năng trình bày , tính toán của HS
* Ra đề kiểm tra * Ôn lại kiến thức
* Rèn kĩ năng giải toán
* Thấy được mối liên hệ giữa hình học và đại số, giữa toán học và đời sống
* Bảng phụ hệ thống các kiến thức cơ bản
* Thước thẳng, phấn màu
* Ôn lại các kiến thức đã học
* Thước thẳng, máy tính bỏ túi
19 39, 40
Kiểm tra học kì I 90’
(cả đại số
và hình học)
2
* Đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của HS
* Rèn khả năng trình bày , tính toán của HS
* Ra đề thi * Ôn lại kiến thức
cũ
Trang 17luyện tập nghiệm
20
41
§1 Thu thập số liệu thống kê, tần số.
“số các giá trị của dấu hiệu” và
“số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quen với khái niẹm tần số của một giá trị
* Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần
số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
* Bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 1 (trang 4), bảng 2 (trang 5), bảng 3 (trang 7)
và phần đóng khung (trang 6 SGK)
* Xem trước bài
42 Luyện tập 1
* HS được củng cố, khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trước như : dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
* Có kĩ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng như tần số
và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
* HS thấy được tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
* Bảng phụ ghi số liệu thống kê ở bảng 5, bảng 6 (trang 8 SGK), bảng 7 (trang 9 SGK)
* Xem lại phần lý thuyết và chuẩn bị vài bài điều tra
21 43 §2 Bảng
“tần số”
các giá trị của dấu hiệu
1 * Hiểu được bảng “tần số” là một hình thức thu gọn có mục đích của bảng số liệu thống kê ban đầu, nó giúp cho việc sơ bộ nhận xét về giá trị của dấu hiệu
* Bảng phụ ghi bảng 7, bảng 8 (trang 9, 10 SGK)
* Xem trước bài
Trang 18luyện tập nghiệm
được dễ dàng hơn
* Biết cách lập bảng “tần số” từ bảng số liệu thống kê ban đầu
và biết cách nhận xét
44 Luyện tập 1
* Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu
và tần số tương ứng
* Củng cố kĩ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu
* Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu
* Bảng phụ ghi bào tập bảng 13
và bảng 14 SGK
* Xem lại phần lí thuyết
22
45 §3 Biểu đồ 1
* Hiểu được ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tương ứng
* Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
* Biết đọc các biểu đồ đơn giản
* Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
* Thước thẳng có chia khoảng
* Sưu tầm một số biểu đồ các loại (từ sách, báo )
46 Luyện tập 1
* HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số”và ngược lại từ biểu đồ đoạn thẳng
HS biết lập lại bảng “tần số”
* HS có kĩ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo
* HS biết tính tần suất và biết thêm về biểu đồ hình quạt qua bài đọc thêm
* Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu
* Bảng phụ vẽ biểu đồ hình chữ nhật và biểu đồ hình quạt
* Thước thẳng
* Xem lại phần lí thuyết
23 47 §4 Số trung
bính cộng.
1 * Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình
* Bảng phụ ghi bài tập
* Xem trước bài
Trang 19luyện tập nghiệm
cộng làm “đại diện” cho một dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
* Biết tìm mốt của dấu hiệu và bước dầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
48 Luyện tập 1
* Củng cố cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng
* Rèn kĩ năng tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
* Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập, máy tính bỏ túi
* Máy tính bỏ túi
* Xem lại phần lí thuyết
24
49 Ôn tập chương III 1
∗ Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
∗ Ôn lại kiến thức và kĩ năng
cơ bản chương như dấu hiệu;
tần số; bảng tần số; cách tính số trung bình cộng; mốt; biểu đồ
∗ Luyện tập một số dạng toán
cơ bản của chương
∗ Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu
∗ Làm các câu hỏi và bài tập ở phần ôn chương;
thước thẳng
50 Kiểm tra chương III 1
* Củng cố kiến thức chương III
Vận dụng kiến thức của chương vào giải bài tập
* Rèn kĩ năng trình bày, tính toán hợp lí, chính xác
* Đánh gía khả năng lĩnh hội kiến thức của HS
* Chuẩn bị đề kiểm tra * Ôn lại kiến thức của chương
25 51 §1 Khái
niệm về biểu thức
1 ∗ HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
∗ Tự tìm được một số ví dụ về
∗ Bảng phụ ghi
ví dụ biểu thức đại số
∗ Xem trước bài
Trang 20luyện tập nghiệm đại số biểu thức đại số.
52
§2 Giá trị của một biểu thức đại số
1
∗ HS biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toàn này
∗ Bảng phụ ∗ Xem bài trước
∗ Biết nhân hai đơn thức
∗ Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
∗ Bảng phụ ∗ Xem bài trước
∗ Bảng phụ ∗ Xem bài trước
và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
∗ Bảng phụ ∗ Xem lại kiến
tức của bài trước
Trang 21luyện tập nghiệm
28
57 §6 Cộng,
trừ đa thức 1
∗ HS biết cộng, trừ đa thưc
∗ Rèn kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức,chuyển vế đa thức
∗ Bảng phụ ∗ Ôn lại quy tắc
dấu ngoặc; cộng, trừ đơn thức đồng dạng
58 Luyện tập 1
∗ HS được củng cố kiến thức
về đa thức, cộng, trừ đa thức
∗ HS được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức
∗ Bảng phụ ∗ Ôn lại khái
niệm đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng
60 §8 Cộng, trừ đa thức
một biến
1
∗ HS biết cộng, trừ đa thức một biến ∗ Bảng phụ ∗ Ôn lại quy tắc
dấu ngoặc; thu gọn đơn thức đồng dạng cộng, trừ đơn thức đồng dạng
30,
31
61 Luyện tập 1 ∗ HS được củng cố các kiến
thức về đa thức một biến; cộng, trừ đa thức một biến
∗ Rèn kĩ năng sắp xếp đa thức theo lũy thừa tăng hoặc giảm của biến và tính tổng, hiệu của
∗ Bảng phụ ∗ Ôn lại quy tắc
dấu ngoặc; cộng, trừ đơn thức đồng dạng
Trang 22∗ HS hiểu được khái niệm nghiệm của đa thức.
∗ Biết cách kiểm tra xem số a
có phải là nghiệm của đa tức hay không
∗ HS biết một đa thức có thể
có một nghiệm, hai nghiệm,…
hoặc không có nghiệm, số nghiệm của đa thức không vượt quá số bậc của nó
∗ Bảng phụ ∗ Ôn lại kiến
∗ Bảng phụ ∗ Ôn lại kiến
∗ Rèn kĩ năg nhận biết các khái niệm cơ bản và tính toán chính xác
∗ Bảng phụ ∗ Ôn tập lại kiến
4 ∗ Ôn tập và hệ thống hóa kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số ∗ Bảng phụ ∗ Ôn tập lại kiến
thức đã học
Trang 23luyện tập nghiệm 36
thực, tỉ lệ thức, hàm số, đồ thị, thống kê, biểu thức đại số
∗ Rèn kĩ năg nhận biết các khái niệm cơ bản và tính toán chính xác
Kiểm tra học kì II 90’
(cả đại số
và hình học)
2
* Đánh giá việc lĩnh hội kiến thức của HS
* Rèn khả năng trình bày , tính toán của HS
* Ra đề thi * Ôn lại kiến thức
∗ Thước thẳng, thước đo góc
2 Luyện tập 1 ∗ HS nắm chắc được định
nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất: hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
∗ Nhận biết được các góc đối đỉnh tring một hình
∗ Vẽ được góc đối đỉnh với
∗ Bảng phụ, thước, đo góc, thước thẳng
∗ Thước thẳng, thước đo góc
Trang 24∗ Hiểu được thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
∗ Công nhận tính chất: có duy nhất một đường thẳng b đi qua
A và b vuông góc với a
∗ Hiểu được
∗ Thước thẳng, êke Bảng phụ ∗ Thước thẳng,
êke
∗ Giải thích thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau
∗ Biết vẽ đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước
∗ Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
∗ Sử dụng thành thạo êke, thước thẳng
∗ Bước đàu tập suy luận
∗ Bảng phụ, êke, thước thẳng ∗ Thước thẳng,
êke
3 5 §3 Các góc
tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
1 Về kiến thức cơ bản:
HS hiểu được : cho hai đường thẳng và một cát tuyến nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:
∗ Hai góc so le trong còn lại bằng nhau
∗ Hai góc đồng vị bằng nhau
∗ Bảng phụ, thước thẳng, thước đo góc
∗ Thước thẳng, thước đo góc