i ‘Hoc cac quy tắc trừ các phân thức.
Trang 1
$6: Phép trư các phần thức đại số
GV: Văn Thanh Trúc
Cùng tập thê lớp 8A3
Trang 2
Kiểm tra bài cũ
Thực hiện phép tính sau:
3x? -4x— 24
xế]
—3X
——— +
¬
2+x
xế]
3x“ — AY = 2 sẽ đóÏ của —3x
x4 Ix —] x* —] +41
3x55.—3x —3x 3x
ẩn thức đó
et Pn wre ôi của val
3x(x-l) -3x_ 3X =3% _
(x —1](x +1) x+[l xwtl x41
Trang 3§6: Phép trừ các phần thức đại số
1/ Phan thire doi:
@ VD: 3x —3x
— +— =(0)
x+l x+IÏ
Hai phân thức gọi là đôi nhau nêu tổng của chúng bằng 0
2 AA r — Ả r Kear A —A A
TOng quat:-—co phan thee(doi la: —— = —_= ——
J4 BB P B Ø B B —B
` —A _A
va —-—
—— có phân thức đổi:
F: có phân thức đồi: -——— = _ =r) = ao x+l -(x+l) x+I
x BT28 * * ~~
Trang 4Eˆ Bài tấp 26 trang 49 SGK
Hãy điền những phân thức thích hợp vào chỗ trồng:
x’ +2 _ —~ x’-2 _ x +2
1-5x 1-5x 5x-i
4x+1 —-4x-1 4x41
S—Xx 5-x x-5
Trang 5
$6: Phép trừ các phân thức đại số
1/ Phân thức đôi:
Hai phận thức gọi là đôi nhau nêu tông của chúng băng 0
Tổng quat: 4 có phân thức đồi là: _A = TAL A
B B -—B
va _7A = A
BB 2/ Phép trừ:
Trang 6
*
, 5 = 2
ha |
ẻ “ ha "`" ~
Tát: Quy tắc: Muốn trừ phân thức cho phan thuc — ta
D
cộng “ voi phan thirc déi cua ©
= Yay tạ c& Big 41xy—5 = Oy
_ ox"
So = +
' 3ycôn) x(@Ga>) 5(x-3) x(3— x)
san xy
Trang 7
x+3 _ x+]
Sửa lại bài của Sơn:
~(x-D(xt)) x(x-1) Xt2i HR
MTC =xœx— 1)x+ 1)| x¬1, 2l—x_dal—x_—o Í
(X#3x _ —(x+l)f
x(x—l)(x+l) x(x—l)(x+])
_X +3x—x -2x-]
—— x(x-l\(x+l)
_ x-] cố ]đ
x x —1)(x +1) _ x(x+1)
Trang 8
$6: Phép trừ các phân thức đại số
1/ Phân thức đôi:
Hai phân thức gọi là đối nhau nêu tổng của
Tổng quat: 4 có phân thức đối là: —— =——=
Và ———
BB
2/ Phep trừ:
Quy tac: A C
cộng B với phân thức đối của D
A_C_A [_C
B D B | D
Ứng dụng vào Btập
Trang 9
pa | Nhóm {, 3|
ST 4x—I 7x—I|
ÿ 3x°y 3XẾV
b/
d/
Bài tập 29 trang 50 SGK
| Nhóm 2, 4|
4x+5 59x 2x-l 2x—l
2X—=/ 2x+5
10x-4 4—10x
Trang 10i
‘Hoc cac quy tắc trừ các phân thức
°Làm các bài tập 30, 31, 32, 33 trang 50 SGK
24, 25 trang 21, 22 SBT
chuẩn bị tiêt sau Luyện tập
7s