1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 2 bài 6: Phép trừ các phân thức đại số

7 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 231,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức : Biết tìm phân thức đối của phân thức cho trước.. Nắm chắcvà biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản.. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Bảng phụ ghi đề

Trang 1

Giáo án Đại số 8

BÀI 6: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Biết tìm phân thức đối của phân thức cho trước.

Nắm chắcvà biết sử dụng quy tắc phép trừ phân thức để giải một số bài tập đơn giản

2.Kỹ năng: Rèn kỉ năng cộng phân thức và trừ phân thức.

3.Thái độ: Rèn thai độ nghiêm túc.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ ghi đề bài tập

Học sinh: Đọc trước bài học, quy tắc trừ 2 phân số.

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp: (1 phút) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

Thực hiện phép tính: a)

1

3 1

3

x x

x

b)

B

A B

A 

GV: Yêu cầu HS lên bảng thực hiện

HS: Làm xong và nêu nhận xét “Tổng hai phân thức trên bằng 0”

3 Bài mới.

a.Đặt vấn đề:(2ph)

Trang 2

Những phân thức như vậy người ta còn gọi là gì của nhau, ở tiết trước ta đa học

về quy tắc cộng các phân thức Vậy muốn trừ hai phân thức ta làm thế nào? Đó là nội dung bài học hôm nay

b.Tiến trình bài:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Phân thức đối (7

phút)

GV:Như đầu đề các em đã biết, vậy

hai phân thức như thế nào gọi là đối

nhau

HS:Phát biết khái niệm hai phân thức

đối

GV: Giới thiệu ký hiệu hai phân thức

đối và tính chất tổng quát

HS: Làm [?2] trang 29 Sgk.

Tìm phân thức đối của

x

x

 1

1 Phân thức đối.

Hai phân thức được gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Ví dụ:

1

3

x

x

là phân thức đối của

1

3

x

x

,

ngược lại

1

3

x

x

là phân thức đối của

1

3

x x

*Ký hiệu:

Phân thức đối của

B

A

được ký hiệu là:

B

A

Như vậy:

B

A

 =

B

A

B

A

 =

B A

[?2] Phân thức đối của

x

x

 1

x

x

 1

=

x

x 1

2.Phép trừ:

Trang 3

Hoạt động 2: Phép trừ (10 phút)

GV: Quay lại phần bài củ và giới

thiệu phép trừ hai phân thức Vậy

muốn trừ phân thức

B

A

cho phân thức

D

C

ta làm thế nào?

HS: Phát biểu quy tắc

GV:Đưa đề bài sau lên bảng.

Trừ hai phân thức :

y (x1 y) - x(x1 y)

HS: Dựa vào quy tắc nêu cách làm

và lên bảng trình bày

Hoạt động 3: Bài tập cũng cố (15

phút)

[?3] Làm tính trừ phân thức :

x x

x x

x

2

1 1

2 3

HS: Làm trên giấy trong, một em

xung phong lên bảng

*Quy tắc : SGK

D

C B

A

D

C B

A

Ví dụ: Trừ hai phân thức :

) (

1

y x

y  - x(x1 y)

Giải: y (x1 y) - x(x1 y)

 = y (x1 y) +

) (

1

y x

x 

= xy(x x y)

 + xy(x y y)

 = xy x(x y y)

 = xy1 [?3] Làm tính trừ phân thức :

x x

x x

x

2

1 1

2

3

= ( 1)(3 1) ( 11)

x x

x x

x x

= ( (1)(3) 1) (( 11)()( 11))

x x x

x x x

x x

x x

= =

) 2 )(

1 (

) 1 2 2 ( 3 2

x x x

x x x x

= ( 1)(1 1)

x x x

x

=

) 1 (

1

x x

[?4]

Trang 4

GV: Nhận xét.

[?4] Thực hiện phép tính

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

HS: Nêu phương pháp giải và lên

bảng trình bày

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 28

trang 49

GV:Nhận xét và chốt lại quy tắc trừ

phân thức

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

= 1

3 16 1

16 3

x

x x

x

4.Cũng cố:(2ph) Nhắc lại quy tắc trừ các phân thức đại số.

5 Dặn dò(1ph) -Học kỉ và nắm chắc quy tắc.

-Làm bài tập 29,30,31,32 trong SGK

V Rút kinh nghiệm :

Trang 5

LUYỆN TẬP (PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ)

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức :

Học sinh cũng cố, nắm chắc quy tắc phép trừ hai phân thức

-Biết cách viết phân thức đối thích hợp

-Biết cách làm tính trừ và làm tính trừ

2.Kỹ năng:

Rèn kỷ năng trình bày bài

3.Thái độ:

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ ghi đề các bài tập, đáp án phấn màu

Học sinh: Làm các bài tập về nhà.

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

- Đặt vấn đề ,giảng giải vấn đáp,nhóm

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1.Ổn định lớp: (1 phút) -Nắm sỉ số.

2.Kiểm tra bài cũ: (5ph)

Phát biẻu quy tắc trừ hai phân thức

áp dụng: Tính

x

x x

x

10 4

5 3 4 10

7 2

3 Bài mới.

a.Đặt vấn đề:

Ở tiết trước ta đã được biết về quy tắc trừ các phân thức hôm nay ta đi làm một số bài tập để khắc sâu quy tắc này

b.Tiến trình bài:(33ph)

Trang 6

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Bài tập 33(SGK)

Làm phép tính:

x x

x x

x

x

14 2

6 3 )

7

(

2

6

7

2

GV: Yêu cầu học sinh nhận dạng

bài tập và yêu cầu giải

HS: Lên bảng thực hiện, dưới lớp

làm vào vở

GV: Cùng HS nhận xét.

Hoạt động 2: Bài 34b(SGK,

trang 50)

Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực

hiện phép tính:

1 25

15 25 5

1

2

x x

x

HS: Lên bảng làm.

GV: Nhận xét, sửa sai và chốt lại

cách giải

Hoạt động 3: Bài 35b(Sgk, trang

1.Bài 33b(SGK, trang 50)

Làm phép tính:

x x

x x

x

x

14 2

6 3 ) 7 ( 2

6 7

2

= 27( 67) 23( 67)

x x

x x

x

x

=

= 7 26( (37) 6)

x x

x x

= 7 2 6( 37) 6

x x

x x

=

=2 (4 7)

x x

x

= 7

2

x

2.Bài 34b(SGK, trang 50)

Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện phép tính:

1 25

15 25 5

1

2

x x

x = (115 ) (5 251)(515 1)

x x

x

= (115 ) (1 255 )(515 1)

x x

x

= (11(55 )(11)5 ) (1(255 )(515)1)

x x x

x x x x

x x

=1(5x x(11)5x)(x(125x5x)15)

=

) 5 1 )(

5 1 (

15 25

1

x x

x

x x

x

=

) 5 1 )(

5 1 (

1 10

25 2

x x

x

x x

=

) 5 1 )(

5 1 (

) 1 5

x x

x

x

=

) 5 1 )(

1 5 (

) 1 5

x x

x

x

= x((15x5x1)) x(11 55x x)

3.Bài 35b(Sgk, trang 50)

Thực hiện phép tính:

2

3 1

1 ) 1 (

1 3

x

x x

x

x

=

Trang 7

Thực hiện phép tính:

2 1 2

3 1

1 ) 1 (

1 3

x

x x

x

x

GV: Cho HS nhận xét bài tập và

thực hiện các bước giải

HS: Cả lớp theo dỏi và nhận xét

bài làm của bạn trên bảng

Hoạt động 4:Bài tập 36(SGK)

GV:? Theo kế hoạch sản xuất

10000 sản phẩm trong x ngày

Vậy 1 ngày sản xuất được bao

nhiêu sản phẩm?

HS: Trả lời

Tương tự làm các câu còn lại

) 1 )(

1 (

3 1

1 ) 1 (

1 3

x x

x

x

= =

) 1 ( ) 1 (

) 1 )(

3 ( ) 1 ( ) 1 (

) 1 ( ) 1 ( ) 1 (

) 1 )(

1 3 (

2 2

2

x x

x x

x x

x

x x

=

) 1 ( ) 1 (

) 1 )(

3 ( ) 1 ( ) 1 )(

1 3 (

2

2

x x

x x

x x

x

=( 1 ) 2

3

x

x

4.Bài tập 36(Sgk)

- Số sản phẩm phải sản xuất trong 1 ngày

theo kế hoạch là:

x

10000

- Số sản phẩm thực tế đã làm được trong một

ngày là :

1

10080

x

- Số sản phẩm làm thêm trong 1 ngày là:

1

10080

x -

x

10000

4.Củng cố:( 5 ph )

Nhắc lại phương pháp giải các bài tập trên

5 Dặn dò(1ph)

Học bài theo vở, làm các bài tập 33a,34a,35a, 37 SGK

V Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 28/02/2018, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w