-Vận tốc trung bình củachuyển động không đềutrên một quãng đườngđược tính bằng công thức tb S v t n-Bút dạ-Đồnghồ bấmgiây mối quan hệ giữa ápsuất, lực tác dụng vàdiện tích bị ép.. -Biế
Trang 1THÁNG TIẾT
TÊN BÀI DẠY TRỌNG TÂM BÀI
PHƯƠNG PHÁP ĐDDH
BT RÈN LUYỆN
TRỌNG TÂM CHƯƠNG
-Sự thay đổi vị trí của mộtvật theo thời gian so vói vậtkhác gọi là chuyển động cơhọc
-Chuyển động và đứng yêncó tính tương đối tùy thuộcvào vật được chọn làm mốc
Người ta thường chọn nhũngvật gắn vói mặt đất làm vậtmốc
-Các dạng chuyển động cơhọc thường gặp là chuyểnđộng thẳng, chuyển độngcong
-Thuyếttrình-Vấn đáp,gợi mở-Thảoluận
Tranhvẽ hình:
1.2; 1.4
Bài Tập1.1-1.6SBTtrang3-4
-Mô tả chuyển động
cơ học và tính tươngđối của chuyểnđộng
-Nêu VD về chuyểnđộng thẳng, chuyểnđộng cong
-Biết vận tốc là đạilượng biểu diễn sựnhanh, chậm củachuyển động
-Biết cách tính vậntốc của chuyển độngđều và vận tốc trungbình cua chuyểnđộng không đều
-nêu được VD thựctế về tác dụng củalực làm biến đổi vận
-Vấn đáp,gợi mở-Trựcquan
-Bảng2.1; 2.2-Tranhvẽ tốc
Bài Tập2.1-2.5SBTtrang5
Trang 2đường đi được trong một đơn
kế
tốc Biết cách biểudiễn lực bắng véctơ.-Mô tả sự xuất hiệnlực ma sát Nêu đượcmột số cách làmtăng giảm ma sáttrong đời sống và kĩthuật
-Mô tả sự cân bằnglực Nhậ biết tácdụng của lực cânbằng lên một vậtđang chuyển động.Nhận biết được hiệntượng quán tính vàgiải thích được mộtsố hiện tượng trongđời sống và kĩ thuậtbằng hiện tượngquán tính
-Biết áp suất là gì và
-Chuyển động đều là chuyểnđộng mà vận tốc có độ lớnkhông thay đổi theo thờigian
-Chuyển động không đều làchuyển động mà vận tốc cóđộ lớn thay đổi theo thời
-Vấn đáp gợi mở-Trựcquan-Thí nghiệm
-Bảng3.1-Mángnghiêng-Bánhxemắcxoe
Bài Tập3.1-3.7SBTtrang6-7
Trang 3KHÔNG ĐỀU
gian
-Vận tốc trung bình củachuyển động không đềutrên một quãng đườngđược tính bằng công thức
tb
S v t
n-Bút dạ-Đồnghồ bấmgiây
mối quan hệ giữa ápsuất, lực tác dụng vàdiện tích bị ép
-Giải thích được mộtsố hiện tượng tănggiảm áp suất trng đờisống hàng ngày
-Mô tả TN chứng tỏsự tồn tại của áp suấtchất lỏng và áp suấtkhí quyển
-Tính áp suất chấtlỏng theo độ sâu vàtrọng lượng riêngcủa chất lỏng
-Giải thích nguyêntắc bình thông nhau.-Nhận biết lực đẩyÁc-si-mét và biếtcách tính độ lớn của
+Gốc là điểm đặt của lực
+Phương, chiều trùng vớiphương, chiều của lực
+Độï dài biểu thị cường độcủa lực theo tỉ xích cho trước
-Vấn đáp,gợi mở-Trựcquan-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Giá đỡ,namchâm-Xe lăn-Thỏi sắt
Bài Tập4.1-4.5SBTtrang8
-Hai lực cân bằng là hai lựccùng đặt lên một vật, cócường độ bằng nhau, phươngnằm trên cùng một đườngthẳng, chiều ngược nhau
-Dưới tác dụng của hai lực
-Vấn đáp,gợi mở-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Máy tút
A Xe lăn-Khối gỗ
Bài Tập5.1-5.8SBTtrang9-10
Trang 4cân bằng, một vật đang đứngyên sẽ tiếp tục đứng yên;
đang chuyển động sẽ tiếp tụcchuyển động thẳng đều
Chuyển động này được gọi làchuyển động theo quán tính
-Khi có lục tác dụng, mọi vậtkhông thể thay đổi vận tốcđột ngột được vì có quántính
lực này theo trọnglượng riêng của chấtlỏng và thể tích phầnvật ngập trong chấtlỏng
-Giải thích sự nổi,điều kiện nổi
-Phân biệt khái niệmcông cơ học và kháiniệm công dùngtrong đới sống Tínhcông theo lực vàquãng đường dịchchuyển
-Nhận biết sự bảotoàn công trong mộtloại máy cơ đơngiản, từ đó suy rađịnh luật về công ápdụng cho các máy cơđơn giản
- Lực ma sát lăn sinh ra khimột vật lăn trên bề mặt củavật khác
-Lực ma sát nghỉ giữ cho vậtkhông trượt khi vật bị tácdụng của lực khác
-Lực ma sát có thể có hạihoặc có ích
-Vấn đáp,gợi mở-Trựcquan-Thí nghiệm-Diễn giảng-Thảo luận
-Tranhvòng bi-Lực kế2N
-Miếnggỗ-Quảcân-Xe lăn -Con lăn
Bài Tập6.1-6.5SBTtrang11
Trang 5-Biết ý nghĩa củacông suất.
-Biết sử dụng côngthức tính công suấtđể tính công suất,công và thời gian.-Nêu VD chứng tỏmột vật chuyển độngcó đông năng, mộtvật ở trên cao có thếnăng, một vật đànhồi cũng có thếnăng
-Mô tả sự chuyểnhoá giữa động năng,thế năng và sự bảotoàn cơ năng
và bàitập
-Đơn vị của áp suất làpaxcan (Pa):
1Pa = 1N/m2
-Vấn đáp-Diễn giảng-Trực quan-Thí nghiệm
-Khaichứa bột-Thỏithéphình hộpchữ nhật-Bảng7.1
Bài Tập7.1-7.6SBTtrang12
-Chất lỏng gây áp suất theomọi phương lên đáy bình,thành bình và các vật ở tronglòng nó
-Công thức tính áp suất chấtlỏng: p = d.h
-Trong bình thông nhau chứacùng một chất lỏng đứng
-Vấn đáp-Diễn giảng-Trựcquan-Thí nghiệm
-Bình trụcó đáyvà hai lỗhai bên-Bình trụthôngđáy-Tấm
Bài Tập8.1-8.6SBTtrang13-14
Trang 6yên, các mặt thoáng của chấtlỏng ở các nhánh khác nhau
ở cùng một độ cao
nhựa-Bìnhthôngnhau-Cốcchứanước
-Trái Đất và mọi vật trênTrái Đất đều chịu tác dụngcủa áp suất khí quyển theomọi phương
-Áp suất khí quyển bằng ápsuất của cột thủy ngân trongống Tô-ri-xe-li, do đó người
ta thường dùng mmHg làmđỏn vị đo áp suất khí quyển
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Thuyếttrình
-Ốngthủy tinh10cmđến15cm-Cốcnước250ml
Bài Tập9.1-9.6SBTtrang15
-Một vật nhúng vào chấtlỏng bị chất lỏng đẩy thẳngđứng từ dưới lên với lực cóđộ lớn bằng trọng lượng củaphần chất lỏng mà vật chiếm
-Vấn đáp-Thínghiệm-Trựcquan
-Đế sắt-Thanhtrụ500mmvà
Bài Tập10.1-10.6SBTtrang16
Trang 7chỗ Lực này gọi là lực đẩyÁc-si-mét.
-Công thức tính lực đẩy si-mét:
THÁNG
11
12 Bài 11: Thực
hành và kiểm tra thực hành NGHIỆM
-Đo lực đẩy Ác-si-mét
-Đo trọng lượng của phầnnước có thể tích bằng thể tích
-Vấn đáp-Thảo luận-Thí nghiệm
-Lực kế2N
-Khốinhôm -Bình
Trang 8LẠI LỰC ĐẨY ÁC-SI- MÉT
chia độ-Chânđế,thanhtrụ, khớpnối
-Báo cácthựchành
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Trựcquan
-Cốcnước,đinh-Khối gỗ-Ốngnghiệmđựng cátcó nútđậy
Bài Tập12.1-12.7SBTtrang17
Trang 9-Công thức tính công cơ học:
13.5SBTtrang18
Định luật về công: Khôngmột máy cơ đơn giản nào cho
ta lợi về công Được lợi baonhiêu lần về lực thì thiệt bấynhiêu lần về đường đi vàngược lại
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Giá đỡ,thước đo-Quảnặng-Lực kế5N
-Dâykéo-Bảng14.1
Bài Tập14.1-14.7SBTtrang19-20
Trang 10-Vận dụng các kiến thức đãhọc để giải các bài tập trongphần vận dụng.
-Vấn đáp Đềcương
ôn tập
Bài Tập
1 đến 5SGKtrang 65
-Công suất được xác địnhbằng công thực hiện đượctrong một đơn vị thời gian
-Công thức tính công suất: P
= At -Đơn vị công suất là oat, líhiệu là: W
-Vấn đáp-Diễn giảng-Trựcquan
Tranh15.1
Bài Tập15.1-15.6SBTtrang21
-Tranh16.1-Lò xolá tròn
Bài Tập16.1-16.5SBT
Trang 11đất, hoặc so với vị trí khácđược chọn làm mốc để tínhđộ cao gọi là thế năng hấpdẫn
-Cơ năng của vật phụ thuộcvào độ biến dạng của vật gọilà thế năng đàn hồi
-Cơ năng của vật do chuyểnđộng mà có gọi là độngnăng
-Động năng và thế năng làhai dạng của cơ năng Cơnăng của vật bằng tổng độngnăng và thế năng của nó
giảng
-Khối gỗ-Quảcầu-Mángnghiêng
CƠ NĂNG
-Động năng có thể chuyểnhóa thành thế năng và ngượclại
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Tranh17.1-Quảbóng-Con lắcđơn
Bài Tập17.1-17.5SBTtrang23-24
Trang 12-Ôn tập, hệ thống hóa cáckiến thức cơ bản của phần cơhọc để trả lời các câu hỏitrong phần ôn tập.
-Vận dụng các kiến thức đãhọc để giải các bài tập trongphần vận dụng
-Vấn đáp-Trò chơi
Bảngphụ chotrò chơi
ô chữ
Bài Tập
1 đến 5SGKtrang 65
Chương II: NHIỆT HỌC
-Các chất được cấu tạo từ cáchạt riêng biệt gọi là nguyêntử, phân tử
-Giữa các nguyên tử, phân tửcó khoảng cách
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng-Trựcquan -Thảo luận
-Ốngđong100ml-50 mlrượu-50 mlnước-50 cm3
sỏi
Bài Tập19.1-19.7SBTtrang25-26
-Nhận biết các chấtđược cấu tạo từ cácphân tử chuyển độngkhông ngừng, mốiquan hệ giữa nhiệtđộ và chuyển độngphân tử
-Biết nhiệt năng làgì
Trang 13-50 cm3
cát khô -Nêu các cách làmbiến đổi nhiệt năng
-Giải thích một sốhiện tượng về bacách truyền nhiệttrong tự nhiên vàcuộc sống hàngngày
-Xác định được nhiệtlượng của một vậtthu vào hay tỏa ra.Dùng công thức tínhnhiệt lượng vàphương trình cânbằng nhiệt để giảinhững bài tập đơngiản, gần gũi vớithực tế về sự trao đổinhiệt giữa hai vật.-Nhận biết sựchuyển hoá năng
-Các nguyên tử, phân tửchuyển động không ngừng
-Nhiệt độ của vật càng caothì các nguyên tử, phân tửcấu tạo nên vật chuyển độngcàng nhanh
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Thuyếttrình
-Ốngnghiệm-Dungdịchđồngsunfát(GV làmtrước)
Bài Tập20.1-20.6SBTtrang27
-Nhiệt năng của một vật cóthể thay đổi băng hai cách;
thực hiện công và truyềnnhiệt
-Nhiệt lượng là phần nhiệtnăng mà vật vật nhận thêmhay mất bớt đi trong quátrình truyền nhiệt Đơn vị củanhiệt năng và nhiệt lượngï làjun (J)
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Quảbóng caosu
-Miếngkim loại-Nướcnóng-Cốcthủy tinh
Bài Tập21.1-21.6SBTtrang28
Trang 14lượng trong các quátrình cơ và nhiệt,thừa nhận sự bảotoàn năng lượngtrong các quá trìnhnày.
-Mô tả hoạt độngcủa động cơ nổ bốn
kì Nhận biết một sốđộng cơ nổ khác.Biết năng suất tỏanhiệt của nhiên liệulà nhiệt lượng tỏa rakhi 1kg nhiên liệu bịđốt cháy hết Biếtcách tính hiệu suấtcủa động cơ nhiệt
và bàitập
-Nhiệt năng có thể truyền từphần này sang phần khác củamột vật, từ vật này sang vậtkhác băng hình thức dẫnnhiệt
-Chất rắn dẫn nhiệt tốt
Trong chất rắn, kim loại dẫnnhiệt tốt nhất
-Chất lỏng và chất khí dẫnnhiệt kém
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Bộdụng cụdẫnnhiệt-Ốngnghiệm,kẹp-Đèncồn-Sápparafin-Đinhgút
Bài Tập22.1-22.6SBTtrang29
-Đối lưu là hình thức truyềnnhiệt bằng các dòng chấtlỏng hoặc chất khí, đó là hìnhthức truyền nhiệt chủ yếu
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Thuyết
-Giá TN
-Vòngkiềng-Lưới
Bài Tập23.1-23.7SBT
Trang 15của chất lỏng và chất khí.
-Bức xạ nhiệt là sự truyềnnhiệt băng các tia nhiệt đithẳng Bức xạ nhiệt có thểxãy ra ở cả trong chânkhông
trình-Thảo luận
sắt, cốcđốt -Nhiệtkế, đèncồn-Dụngcụ TNđối lưuchất khí-Bìnhcầu sơnđen
-Nhiệt lượng của vật cần thuvào để nóng lên phụ thuộckhối lượng, độ tăng nhiệt độcủa vật và nhiệt lượng riêngcủa chất làm vật
-Công thức tính nhiệt lượngvật thu vào: Q = m.c t
-Nhiệt dung riêng của mộtchất cho biết nhiệt lượng cần
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Giá đỡ,lướiamiăng-Đèncồn, cốcthủy tinh-Nhiệtkế, kẹp-Bảnh
Bài Tập24.1-24.7SBTtrang31-32
Trang 16thiết để làm cho 1kg chất đótăng thêm 1oC.
-Khi có hai vật truyền nhiệtcho nhau thì:
+ Nhiệt truyền từ vật cónhiệt độ cao hơn sang vật cónhiệt độ thấp hơn cho tới khinhiệt độ của hai vật bằngnhau
+ Nhiệt lượng vật này tỏa rabằng nhiệt lượng vật kia thuvào
-Phương trình cân băng nhiệt:
Qtỏa ra = Qthu vào
-Vấn đáp-Thí nghiệm-Diễn giảng
-Phíchnước-Bìnhchia độ-Nhiệtlượng kế-Nhiệtkế
Bài Tập25.1-25.7SBTtrang33-34
-Đại lượng cho biết nhiệtlượng tỏa ra khi 1kg nhiênliệu bị đốt cháy hoàn toàngọi là năng suất tỏa nhiệtcủa nhiên liệu
-Vấn đáp-Thảo luận-Trựcquan
-Tranh26.3 Bài Tập26.1-
26.6SBTtrang
Trang 17NHIÊN LIỆU
-Đơn vị của năng suất tỏanhiệt là J/kg
-Công thức tính nhiệt lượngtỏa ra khi nhiên liệu bị đốtcháy: Q = q.m
-Cơ năng, nhiệt năng có thểtruyền từ vật này sang vậtkhác, chuyển hóa từ dạngnày sang dạng khác
-Định luật bảo toàn vàchuyển hóa năng lượng:
Năng lượng không tự sinh racũng không tự mất đi, nó chỉtruyền từ vật này sang vậtkhác, chuyển hóa từ dạngnày sang dạng khác
-Vấn đáp-Diễn giảng-Trựcquan
-Tranh27.1 và27.2
Bài Tập27.1-27.6SBTtrang37-38
-Động cơ nhiệt là động cơtrong đó một phần nănglượng của nhiên liệu bị đốtcháy được chuyển hóa thành
-Vấn đáp-Diễn giảng-Trực
-Ảnhchụpmột sốđộng cơ
Bài Tập28.1-28.7SBT
Trang 18cơ năng.
-Hiệu suất của động cơ nhiệt:
H = QA
quan -Thảo luận
nhiệt-Tranh28.4 và28.5
-Ôn tập, hệ thống hóa cáckiến thức cơ bản của phầnnhiệt học để trả lời các câuhỏi trong phần ôn tập
-Vận dụng các kiến thức đãhọc để giải các bài tập trongphần vận dụng
-Vấn đáp-Trò chơi
Bảngphụ đểchơi tròchơi
Bài Tập
1 và 2SGKtrang103
TUẦN 34
THÁNG
ÔN TẬP HỌC KÌ II
-Ôn tập và hệ thống hóa cáckiến thức cơ bản đã học đểtrả lời các câu hỏi ôn thiHKII
-Vận dụng các kiến thức đãhọc để giải các bài tập trongphần vận dụng
-Vấn đáp Đềcương
ôn tập
Trang 19kiểm tra
GV thực hiện