b.2/: Hướng dẫn HS luyện đọc kết gợp giải nghĩa từ: * Đọc từng câu - GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài.. - Sửa lỗi phát âm cho HS và hướng dẫn cách đọc các từ: rộng rãi
Trang 1TUẦN 6 Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010 TIẾT 1: CHÀO CỜ
TIẾT 2: THỂ DỤC
TIẾT 3: ĐẠO ĐỨC
TIẾT 4, 5: TẬP ĐỌC
MẨU GIẤY VỤN ( tiết 16, 17)
I MỤC TIÊU - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý nghĩa : Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được CH 1,2,3)
- HS khá giỏi trả lời được CH4
*GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi tường lớp học luôn sạch đẹp
II.CHUẨN BỊ:, tranh minh họa bài đọc, băng giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC::
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ: Mục lục sách- Gọi 2 HS
đọc bài và trả lời câu hỏi
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẩu giấy vụn
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1
- Phân biệt lời kể với lời nhân vật
- Lời người dẫn chuyện: thong thả
- Lời cô giáo: nhẹ nhàng, dí dỏm
- Lời bạn trai: vô tư hồn nhiên
- Lời bạn gái: vui tươi nhí nhảnh
b.2/: Hướng dẫn HS luyện đọc kết gợp giải
nghĩa từ:
* Đọc từng câu
- GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài
- Sửa lỗi phát âm cho HS và hướng dẫn cách
đọc các từ: rộng rãi, sáng sủa, giữa cửa, xì
xào, im lặng…
* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:
-Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng các câu khó
- Luyện đọc câu dài
- Hát
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Chủ điểm trường học
Trang 2Người soạn: Lê Thị Hà – Trường TH Nguyễn Viết Xuân – TX Gia Nghĩa Trang 2
- Lớp học rộng rãi, | sáng sủa và sạch sẽ |
nhưng không biết ai vứt một mẩu giấy | ngay
giữa lối ra vào.
- Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! || Thật đáng
khen! || (Lên giọng cuối câu)
- Nào! | Các em hãy lắng nghe | và cho cô
biết | mẩu giấy đang nói gì nhé! ||
- Các bạn ơi! || Hãy bỏ tôi vào sọt rác! ||
(Giọng vui đùa dí dỏm)
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
- Nghe và chỉnh sửa cho HS
- Kết hợp giải thích từ khó
* Đọc đoạn trong nhóm:
* Thi đọc trước lớp
* Đọc đồng thanh
Nhận xét
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS khá đọc đoạn 1
- Hỏi: Mẩu giấy nằm ở đâu? Có dễ thấy
không?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
- Hỏi: Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, 4
- Hỏi: Tại sao lớp lại xì xào?
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Đó có đúng là lời của mẩu giấy không? Vì
sao?
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?
⇒ Muốn trường học sạch đẹp, mỗi HS phải
có ý thức giữ vệ sinh chung Cần tránh những
thái độ thấy rác không nhặt Nếu mỗi em biết
giữ vệ sinh chung thì trường lớp mới sạch
đẹp.
d/ Luyện đọc lại
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Nối tiếp nhau đọc đoạn 1, 2, 3, 4 cho đến hết bài
- Đọc chú giải: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú
- Hs trong các nhóm luyện đọc
- Chia theo bàn và thực hiện
- Đại diện tổ đọc cả bài trước lớp
- Cả lớp đọc
Hoạt động lớp
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Mẩu giấy vụn nằm ngay lối ra vào, rất dễ thấy
- Đọc đoạn 2
- Cô yêu cầu cả lớp nghe sau đó nói lại cho cô biết mẩu giấy nói gì?
- Đọc đoạn 3,4
- Vì các em không nghe mẩu giấy nói gì
- “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
- Đó không phải là lời của mẩu giấy vì giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái Bạn thấy mẩu giấy vụn nằm rất chướng giữa lối đi của lớp học rất rộng rãi và sạch sẽ đã nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác
- Biết giữ trường lớp luôn sạch sẽ
Trang 3- Hướng dẫn HS đọc theo vai.
- Cho HS thi đọc toàn bài theo kiểu phân vai
- GV nhận xét nhóm đọc hay nhất
Tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs ý thức giữ gìn vệ sinh
trường lớp.
- Dặn về đọc bài chuẩn bị cho tiết KC
- Nhận xét tiết
- Hoạt động nhóm
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Chia nhóm theo tổ
- Các nhóm thi
- Hs nxét, bình chọn
- Hs nghe
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm: ……….……
………
………
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010 TIẾT 1: TỐN
7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5( tiết 26 )
I MỤC TIÊU:
- HS biết thực hiện phép tính cộng dạng 7+ 5, lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- BT can làm : B1 ; B2 ; B4
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- Rèn HS yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ:-Que tính – Bảng gài.Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 HS lên bảng
Dựa vào tóm tắt giải bài toán sau:
An có :11 bưu ảnh
Bình nhiều hơn An : 3 bưu ảnh
Bình : ….bưu ảnh?
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: 7 cộng với một số: 7 +5
a/ Gtb: Gvgt, ghi đề bài.
b/ Giới thiệu phép cộng 7 + 5
* Bước 1:
- GV nêu bài toán
- Có 7 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi có
tất cả bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm thế nào?
* Bước 2: Tìm kết quả
- Hát
- 1 HS làm bảng lớp
- Cả lớp làm bảng con
- Hs nxét, sửa bài
- 1 HS nhắc lại
- HS nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 7 + 5
Trang 4Người soạn: Lê Thị Hà – Trường TH Nguyễn Viết Xuân – TX Gia Nghĩa Trang 4
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả
- 7 Que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu HS nêu cách làm của mình?
* Bước 3: Đặt tính thực hiện phép tính
- Yêu cầu HS lên bảng tự đặt tính và tìm kết
quả
- Hãy nêu cách đặt tính?
- Em tính như thế nào?
Nhận xét
c/ Lập bảng công thức 7 cộng với một số và
học thuộc bảng:
- GV yêu cầu HS dùng que tính đẻ tìm kết
quả của các phép tính trong phần bài học
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả các phép tính
- Yêu cầu HS tự trình bày bài giải
- Gv chấm, chữa bài
4 Củng cố – Dặn dò :
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả (đếm)
- HS nêu
- 7 Cộng với 5 bằng 12 viết 2 vào cột đơn
vị thẳng cột với 7 và 5 Viết 1 vào cột chục
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Thao tác trên que tính
- HS nối tiếp nhau (theo bàn) lần lượt báo cáo kết quả phép tính
- Thi học thuộc các công thức
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Hs sửa bài
Trang 5- Gọi 1 HS đọc lại bảng các công thức 7 cộng
với 1 số
- Về học thuộc bảng công thức 7 cộng với 1
số
- Chuẩn bị: 47 + 25.
- Nhận xét tiết học
HS đọc lại bảng các công thức 7 cộng với
1 số
- Nhận xét tiết học
Rút kinh nghiệm: ……….……
………
………
TIẾT 2: KỂ CHUYỆN
MẨU GIẤY VỤN (tiết 6)
I MỤC TIÊU: - Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Mẫu giấy vụn.
- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện (BT2)
* GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục HS ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường lớp học luôn sạch đẹp.
II CHUẨN BỊ: 4 Tranh phóng to ở SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Chiếc bút mực
- Chuyện gì đã xảy ra với Lan?
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp bút?
- Cô giáo khen Mai vì sao?
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẩu giấy vụn
- Hoạt động 1: Dựa theo tranh kể lại từng
đoạn câu chuyện
- GV yêu cầu các nhóm quan sát tranh và kể
lại nội dung của từng tranh
Nhận xét, tuyên dương
GV nhắc nhở học sinh phải có ý thức giữ
gìn trường lớp sạch đẹp Vì đó vừa là quyền
- Tranh 1: Mẩu giấy vụn nằm ngay giữa lối
Trang 6Người soạn: Lê Thị Hà – Trường TH Nguyễn Viết Xuân – TX Gia Nghĩa Trang 6
lợi vừa là nghĩa vụ của mỗi HS.
ND ĐC: Kể toàn bộ câu chuyện
Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu chuyện
- GV yêu cầu 1 HS kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Hướng dẫn HS kể theo vai:
+ Lần 1: GV làm người dẫn chuyện 3 HS
sắm 3 vai còn lại (HS nhìn sách và tranh)
+ Lần 2: 4 HS tự sắm vai của mình
- Lưu ý: Mỗi vai kể với 1 giọng riêng Cả
lớp nói lời của “Cả lớp”
- Yêu cầu vài nhóm lên sắm vai kể lại câu
chuyện
- Lưu ý: 1, 2 nhóm sau khi kể kèm động tác,
điệu bộ như là đóng 1 vở kịch nhỏ
- Nhận xét - Tuyên dương những cá nhân,
nhóm kể chuyện hấp dẫn nhất
4 Củng cố
- Vì sao bạn gái trong truyện này rất đáng
khen ?
- Liên hệ thực tế GD BVMT.
5 Dặn dò: - GV nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
nghe
- Khuyến khích HS về kể chuyện lại cho
người thân nghe
- Chuẩn bị: Thầy giáo cũ.
- 1 HS kể
- HS lắng nghe
- 3 HS cùng thực hiện với GV
- 4 HS xung phong sắm vai
- HS nhận xét
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể
- Vì bạn thông minh, hiểu ý cô giáo biết nhặt rác bỏ vào sọt
Rút kinh nghiệm: ……….……
………
………
TIẾT 3: CHÍNH TẢ(Tập chép )
MẨU GIẤY VỤN (tiết 11 )
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
-Làn được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c) ; BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Rèn tính cẩn thận, viết sạch đẹp
II CHUẨN BỊ:- Sách Tiếng Việt, bảng phụ.Bảng con, phần Sách Tiếng Việt, vở viết.III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 71 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Cái trống trường em
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
bảng con: tìm kiếm mỉm cười, long lanh, non
nước.
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẩu giấy vụn
Hoạt động 1: Nắm nội dung đoạn trích
- GV treo bảng phụ ghi đoạn viết đọc lần 1
- Câu đầu tiên trong bài có mấy dấu phẩy?
Tìm thêm những dấu câu khác?
- Đoạn văn muốn nói chúng ta điều gì?
- Hoạt động 2: Tìm từ khó và viết bài
- Yêu cầu HS nêu những từ khó viết có trong
bài
- GV gạch chân những từ cần lưu ý
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Yêu cầu HS nêu cách trình bày
- Yêu cầu HS nhìn vào bảng lớp viết bài vào
vở
- GV theo dõi, giúp HS chép kịp bạn
- GV đọc lại toàn bài
- Chấm 1 số vở và nhận xét
- Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 2 / 22 VBT:
* Bài 3/ 22VBT: Trò chơi chuyền hoa
- GV nêu luật chơi: dùng giỏ hoa có gắn 1 số
thăm, vừa chuyền vừa hát, khi bài hát kết
thúc thì giỏ hoa ở chỗ bạn nào thì bạn ấy sẽ
bốc thăm, sau đó chuyền tiếp cho đến khi hết
thăm mới thôi
- Từng HS đọc thăm của mình và làm theo
thăm yêu cầu
- Nhận xét
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi
- Chuẩn bị: Ngôi trường mới
- Hát
- HS viết
- 1 HS nhắc lại đề bài
- Hoạt động lớp
- HS nêu những điểm về âm hay vần hay
viết sai: bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác, xong xuôi.
- HS viết
- Nêu cách trình bày bài
- Nêu tư thế ngồi viết Nhìn bảng phụ chép vào vở
- HS soát lại
- Đổi vở, sửa lỗi (Mở SGK)
- Một HS đọc yêu cầu bài
- Mỗi dãy cử 3 bạn làm bảng lớn, cả lớp làm VBT
- Nhận xét
- 2 thăm / dãy
- Cá nhân thực hiện
Rút kinh nghiệm: ……….……
Trang 8Người soạn: Lê Thị Hà – Trường TH Nguyễn Viết Xuân – TX Gia Nghĩa Trang 8
………
………
……….………
TIẾT 4: ƠN TỐN
7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5
I MỤC TIÊU:
- HS biết thực hiện phép tính cộng dạng 7+ 5
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- Rèn HS yêu thích môn toán
II- CÁC HOẠT ĐỘNG
1-Ổn định
2-Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
-Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 2: HS đọc yêu cầu của bài
HD học sinh làm bài
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu
Hướng dẫn học sinh nối
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài
Yêu cầu học sinh giải bài tốn
Bài 5: hướng dẫn học sinh làm bài
7 + 8 = 15 7 – 3 + 7 = 11Học sinh lắng nghe
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010 TIẾT 1: TỐN
47 + 5( tiết 27)
I MỤC TIÊU: -HS biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- HS biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
- BT can làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3
- HS yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ:Que tính, nội dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: 7 cộng với một số: 7 + 5
- Hát
Trang 9- Gọi 2 HS lên bảng:
- HS 1 đọc thuộc công thức 7 cộng với một số
- HS 2 tính nhẩm 7 + 4 + 5, 7 + 8 + 2
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: 47 + 5
- Viết lên bảng phép cộng 47 + 5
- Hỏi: Phép cộng này giống phép cộng nào đã
học?
Ghi đề
- Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 47 + 5
- GV nêu: Có 47 que tính, thêm 5 que tính
nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính
chúng ta phải làm gì?
- Yêu cầu 3 HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính
- Nhận xét, tuyên dương
-Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bài vào ngay VBT, gọi 3
HS lên bảng làm bài
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 2:ND ĐC
* Bài 3:
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
- Yêu cầu HS nhìn sơ đồ và trả lời các câu
hỏi:
- Đoạn CD dài bao nhiêu cm?
- Đoạn AB như thế nào so với CD?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc to bài làm
của mình cho cả lớp cùng theo dõi
- Trò chơi: Trắc nghiệm đúng, sai
- GV đọc một số phép tính:
47 + 6 = 53 Đ
56 + 5 = 6 S
- 2 HS đọc
- HS làm bài
- Hoạt động cả lớp
- HS lắng nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính cộng 47+ 5
- Thực hiện:
47
+
5 52
- HS làm bài, nhận xét bài bạn tự kiểm tra bài mình
Bài :3Hstheo dõi trả lời
- Dài 17 cm
- AB dài hơn CD là 8 cm
- Độ dài đoạn AB
Giải:
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm.
- HS nêu
Trang 10Người soạn: Lê Thị Hà – Trường TH Nguyễn Viết Xuân – TX Gia Nghĩa Trang 10
18 + 9 = 27 Đ
65 + 7 = 73 S
- Nếu đúng HS giơ bảng Đ, sai giơ bảng S
- Nhận xét, tuyên dương
5 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, biểu dương những em học
tốt
- Chuẩn bị bài 47 + 25.
- HS tham gia chơi
Rút kinh nghiệm: ……….……
………
………
……….………
TIẾT 2: TẬP VIẾT
CHỮ HOA : Đ ( tiết 6)
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa Đ (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Đẹp (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Đẹp trường, đẹp lớp (3 lần).
* GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp.
- Rèn tính cẩn thận Giáo dục HS giữ gìn trường lớp sạch đẹp
II CHUẨN BỊ:Mẫu chữ D (cỡ vừa), phấn màu Bảng phụ hoặc giấy khổ to
Mẫu chữ Đẹp (cỡ vừa) và câu Đẹp trường đẹp lớp (cỡ nhỏ).Vở tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Chữ hoa: D
- Cho HS viết chữ D, Dân
- Câu Dân giàu nước mạnh nói điều gì?
- Giơ một số vở viết đẹp
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Chữ hoa : Đ
- Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét
- GV treo mẫu chữ Đ (Đặt trong khung)
- GV hướng dẫn nhận xét
- Chữ Đ hoa cao mấy li? Gồm có mấy nét?
- Chữ D và chữ Đ có gì giống và khác nhau?
- Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
* Bước 1: Nhắc lại cấu tạo nét chữ D
- Nhắc lại cấu tạo nét chữ Đ
- Nêu cách viết chữ D, Đ
- GV chốt: Chữ D, Đ cỡ vừa viết giống các nét
cơ bản, chữ Đ thêm nét ngang ngắn
- Hát
- Viết bảng con
- HS nêu
- 1 HS nhắc lại
- HS quan sát, nhận xét
- Cao 5 li và 2 nét cơ bản và thêm 1 nét ngang ngắn
- Giống: các nét cơ bản
- Khác: là chữ Đ có thêm 1 nét ngang ngắn
- Đồ dùng: bảng con
- 1 Em nhắc lại
Trang 11* Bước 2: Hướng dẫn viết trên bảng con.
- GV theo dõi, uốn nắn HS viết đúng và đẹp
- Nhận xét – Tuyên dương
- Hoạt động 3: Tìm hiểu ý nghĩa và viết câu
ứng dụng
* Bước 1: Tìm hiểu ý nghĩa câu ứng dụng:
- Đọc câu ứng dụng Đẹp trường đẹp lớp
- Giảng nghĩa Đẹp trường đẹp lớp khuyên giữ
gìn trường lớp sạch đẹp
* Bước 2: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét
- GV hỏi:
- Các chữ Đ, g, l cao mấy li?
- Chữ nào cao 2 li?
- Chữ t cao mấy li?
- Chữ r cao bao nhiêu li?
- Những chữ nào cao 1 li?
- Nêu khoảng cách giữa các chữ
GV lưu ý và viết mẫu chự Đẹp (nối nét
khuyết của chữ e chạm vào nét cong phải của
chữ Đ)
* Bước 3: Luyện viết bảng con chữ Đẹp
- GV theo dõi, uốn nắn cách viết liền mạch
Nhận xét, tuyên dương
- Hoạt động 4: Thực hành
* Bước 1: Lưu ý tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
- GV lưu ý HS quan sát dòng kẻ trên vở để
đặt bút viết
* Bước 2: Hướng dẫn viết vào vở
- GV yêu cầu HS viết từng dòng
(1dòng) (1
dòng)
(1 dòng) (1 dòng)
(3 lần )
- GV theo dõi, giúp đỡ HS kém
4 Nhận xét – Dặn dò:
- HS quan sát GV thực hiện
- HS viết bảng con: đẹp (2, 3 lần) cỡ vừa
- HS nêu
- HS viết vào vở theo yêu cầu của GV
Trang 12Ngửụứi soaùn: Leõ Thũ Haứ – Trửụứng TH Nguyeón Vieỏt Xuaõn – TX Gia Nghúa Trang 12
- GV thu moọt soỏ vụỷ chaỏm
* Giaựo duùc yự thửực giửừ gỡn trửụứng lụựp luoõn
saùch ủeùp.
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ: Chửừ hoa: E, EÂ.
Ruựt kinh nghieọm: ……….……
………
………
……….………
TIẾT 3: ÂM NHẠC (GIÁO VIấN BỘ MễN DẠY) TIẾT 4: ễN TIẾNG VIỆT Chữ hoa: đ I Mục đích, yêu cầu: -Rèn kĩ năng viết chữ: - Biết viết chữ Đ hoa cỡ vừa và nhỏ - Viết đúng, đẹp , sạch cụm từ ứng dụng Đẹp trờng đẹp lớp II Đồ dựng dạy học - Chữ mẫu Đ Cụm từ ứng dụng viết trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định
2 Hướng dẫn HS luyện viết
- GV treo chữ mẫu hoa to lên bảng và hỏi:
+ Chữ này cao mấy li?
+ Đợc viết bởi mấy nét?
+ GV chỉ dẫn cách viết: GV vừa nói qui
trình viết vừa viết mẫu lên bảng
- Gọi HS nhắc lại cách viết
- HD viết bảng con GV lấy 1 bảng đẹp, 1
bảng xấu YC lớp NX…
-YC HS đọc câu ứng dụng GV giải thích câu
ứng dụng…
+ Nêu cỡ và khoảng cách giữa các chữ ntn?
- Cho HS viết bảng con: Đẹp
- YC HS viết bài theo mẫu vào vở…
- GV theo dõi bổ sung cho những HS còn
lúng túng…
- GV chấm bài, nhận xét và khen, nhắc nhở
HS viết D, Dân ra bảng con…
- 2 HS nhắc lại tên bài…
- Quan sát, nêu ý kiến:
+…5 li +…2 nét: Nét 1 viết giống chữ D Nét 2 là nét thẳng ngang ngắn
- 2 HS nhắc lại cách viết…
- HS tập viết chữ Đ vào bảng con
- 2 HS đọc
- 2 HS nêu…
- HS viết bảng
- HS viết bài vào vở:
+ 1 dòng chữ Đ hoa cỡ vừa
+ 1 dòng chữ Đ hoa cỡ nhỏ;
+ 1 dòng chữ Đẹp cỡ vừa
+ 1 dòng chữ Đẹp cỡ nhỏ;
+ 2 dòng từ ứng dụng cỡ nhỏ
Lớp nhận xét đánh giá…
- Về nhà hoàn thành bài viết
Trang 13NGÔI TRƯỜNG MỚI( tiết 18)
I MỤC TIÊU - Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu ; bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, chậm rãi
- Hiểu ND : Ngôi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngôi trường và yêu quý thầy cô, bạn bè (trả lời được câu hỏi 1,2)
- HS khá, giỏi trả lời được CH 3
- HS yêu trường, mến lớp
II CHUẨN BỊ:- Sách giáo khoa, tranh minh hoạ, băng giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Mẩu giấy vụn
- Gọi 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi trên
bảng
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Ngôi trường mới
- Hoạt động 1: Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi một HS khá giỏi đọc bài
- Hoạt động 2: Luyện đọc cho HS, kết hợp
giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu cho đến
hết bài
- Hãy nêu những từ khó đọc có trong bài ?
- Hướng dẫn đọc đúng các từ ngữ khó: lợp lá,
lấp ló, bỡ ngỡ, nổi vân, rung động.
- Hướng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi và giọng
đọc:
- GV yêu cầu 1 HS đọc chú giải
- Treo băng giấy có câu dài cần luyện đọc
- Nhìn từ xa, / những mảng tường vàng,
ngói đỏ, / như những cách hoa lấp ló trong
- HS 2 đọc đoạn 3, và trả lời câu hỏi: Tại sao bạn gái hiểu được lời của mẩu giấy?
- HS nghe đọc
- 1 HS đọc cả lớp mở SGK đọc thầm
- Mỗi em đọc 1 câu cho đến hết bài